Gói thầu: Mua sắm các mặt hàng hóa chất và hàng hóa khác không thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT của Bệnh viện đa khoa khu vực Tây Bắc tỉnh Nghệ An năm 2024, trong đó, mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300362981-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa khu vực Tây Bắc tỉnh Nghệ An
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa khu vực Tây Bắc tỉnh Nghệ An
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm các mặt hàng hóa chất và hàng hóa khác không thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT của Bệnh viện đa khoa khu vực Tây Bắc tỉnh Nghệ An năm 2024, trong đó, mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu
Số hiệu KHLCNT PL2300244991
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 20,035,383,849 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300.530.778 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300486159 - Bóng đèn Halogen 58,608,000 83.725.714 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 41.025.600 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
2 PP2300486160 - Điện cực Natri 29,603,700 42.291.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 20.722.590 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
3 PP2300486161 - Điện cực Kali 28,312,328 40.446.183 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 19.818.630 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
4 PP2300486162 - Điện cực Clo 28,009,296 40.013.280 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 19.606.507 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
5 PP2300486163 - Điện cực tham chiếu 40,829,796 58.328.280 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 28.580.857 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
6 PP2300486164 - Cóng đựng mẫu phẩm 8,375,000 11.964.286 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 5.862.500 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
7 PP2300486165 - Cóng phản ứng 51,282,000 73.260.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 35.897.400 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
8 PP2300486166 - Điện cực ion Clo 28,833,200 41.190.286 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 20.183.240 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
9 PP2300486167 - Điện cực ion Natri 35,820,400 51.172.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 25.074.280 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
10 PP2300486168 - Điện cực ion Kali 28,833,200 41.190.286 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 20.183.240 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
11 PP2300486169 - Điện cực CO2 66,787,600 95.410.857 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 46.751.320 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu 360cầu kỹ thuật tại chương V
12 PP2300486170 - Điện cực O2 66,787,600 95.410.857 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 46.751.320 2 x (số lượng yêu cầu của gói Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh thầu x 30) / 360nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
13 PP2300486171 - Điện cực pH 66,787,600 95.410.857 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 46.751.320 2 x (số lượng yêu Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng cầu của gói thầu x 30) / 360lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
14 PP2300486172 - Đầu côn và cóng xét nghiệm Tip/Cup máy phân tích miễn dịch 51,680,000 73.828.571 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 36.176.000 2 x (số Bảng tiêu chuẩn lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
15 PP2300486173 - Điện cực đo 311,355,000 444.792.857 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 217.948.500 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
16 PP2300486174 - Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng 74,938,455 107.054.936 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 52.456.919 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
17 PP2300486175 - Dung dịch rửa có tính acid cho cóng phản ứng 16,724,925 23.892.750 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 11.707.448 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
18 PP2300486176 - Dung dịch rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng 8,111,880 11.588.400 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 5.678.316 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
19 PP2300486177 - Dung dịch rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng 1,013,985 1.448.550 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 709.790 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
20 PP2300486178 - Dung dịch thêm vào nước buồng ủ giảm sức căng bề mặt 8,699,292 12.427.560 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 6.089.504 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
21 PP2300486179 - Dung dịch 1 rửa kim hút mẫu 4,167,828 5.954.040 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 2.917.480 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
22 PP2300486180 - Dung dịch 2 rửa kim hút mẫu 3,478,020 4.968.600 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 2.434.614 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
23 PP2300486181 - Hóa chất hòa loãng NaCl 9 % 1,142,190 1.631.700 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 799.533 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
24 PP2300486182 - Hóa chất chuẩn định nhiều xét nghiệm sinh hóa 6,097,600 8.710.857 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 4.268.320 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
25 PP2300486183 - Hóa chất chuẩn định xét nghiệm HbA1c 18,293,688 26.133.840 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 12.805.582 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
26 PP2300486184 - Hóa chất chuẩn định xét nghiệm nhóm mỡ 4,648,000 6.640.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 3.253.600 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
27 PP2300486185 - Hóa chất chuẩn định xét nghiệm CKMB 2,286,711 3.266.730 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 1.600.698 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
28 PP2300486186 - Hóa chất chuẩn thấp xét nghiệm điện giải ISE 1,305,360 1.864.800 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 913.752 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
29 PP2300486187 - Hóa chất chuẩn cao xét nghiệm điện giải ISE 1,958,040 2.797.200 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 1.370.628 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
30 PP2300486188 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm nhóm protein 2,610,720 3.729.600 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 1.827.504 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
31 PP2300486189 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm RF 7,995,330 11.421.900 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 5.596.731 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
32 PP2300486190 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm NH3/ETH/CO2 5,254,076 7.505.823 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 3.677.853 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
33 PP2300486191 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm protein niệu, dịch não tủy, albumin niệu, dịch não tủy, IgG niệu/dịch não tủy, microglobulin alpha 1 3,909,088 5.584.411 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 2.736.362 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
34 PP2300486192 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa mức 1 24,381,000 34.830.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 17.066.700 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
35 PP2300486193 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa mức 2 24,381,000 34.830.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 17.066.700 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
36 PP2300486194 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm NH3/ETH/CO2 mức N 8,130,528 11.615.040 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 5.691.370 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
37 PP2300486195 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm NH3/ETH/CO2 mức A 8,130,528 11.615.040 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 5.691.370 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
38 PP2300486196 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức bình thường nhóm protein niệu 7,536,124 10.765.891 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 5.275.287 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
39 PP2300486197 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức bất thường nhóm protein niệu 7,536,120 10.765.886 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 5.275.284 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
40 PP2300486198 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm RF 5,592,070 7.988.671 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 3.914.449 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
41 PP2300486199 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bình thường 8,400,000 12.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 5.880.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
42 PP2300486200 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bất thường 8,610,000 12.300.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 6.027.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
43 PP2300486201 - Hóa chất xét nghiệm Glucose 139,860,000 199.800.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 97.902.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
44 PP2300486202 - Hóa chất xét nghiệm HbA1c 485,926,130 694.180.186 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 340.148.291 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
45 PP2300486203 - Hóa chất ly giải hồng cầu tự động xét nghiệm HbA1c 20,326,320 29.037.600 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 14.228.424 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
46 PP2300486204 - Hóa chất xét nghiệm Ure 68,601,330 98.001.900 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 48.020.931 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
47 PP2300486205 - Hóa chất xét nghiệm Creatinin 146,853,000 209.790.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 102.797.100 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
48 PP2300486206 - Hóa chất xét nghiệm Creatinin 38,111,850 54.445.500 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 26.678.295 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
49 PP2300486207 - Hóa chất xét nghiệm Acid Uric 9,762,228 13.946.040 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 6.833.560 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
50 PP2300486208 - Hóa chất xét nghiệm Cholesteron 69,930,000 99.900.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 48.951.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
51 PP2300486209 - Hóa chất xét nghiệm Triglycerid 144,755,000 206.792.857 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 101.328.500 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
52 PP2300486210 - Hóa chất xét nghiệm LDL-C 152,971,900 218.531.286 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 107.080.330 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
53 PP2300486211 - Hóa chất xét nghiệm Lipase 12,703,950 18.148.500 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 8.892.765 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
54 PP2300486212 - Hóa chất xét nghiệm Canxi toàn phần 22,149,225 31.641.750 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 15.504.458 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
55 PP2300486213 - Hóa chất xét nghiệm Sắt 31,124,695 44.463.850 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 21.787.287 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
56 PP2300486214 - Hóa chất xét nghiệm Phospho 1,905,590 2.722.271 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 1.333.913 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
57 PP2300486215 - Hóa chất rửa điện cực 1,630,534 2.329.334 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 1.141.374 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
58 PP2300486216 - Hóa chất hòa loãng xét nghiệm điện giải Na+, K+, Cl- 43,005,000 61.435.714 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 30.103.500 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
59 PP2300486217 - Hóa chất tham chiếu xét nghiệm điện giải Na+, K+, Cl- 21,783,195 31.118.850 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 15.248.237 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
60 PP2300486218 - Hóa chất chuẩn nội xét nghiệm điện giải Na+, K+, Cl- 152,097,750 217.282.500 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 106.468.425 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
61 PP2300486219 - Hóa chất xét nghiệm Magie 2,905,000 4.150.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 2.033.500 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
62 PP2300486220 - Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần trong máu 18,356,625 26.223.750 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 12.849.638 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
63 PP2300486221 - Hóa chất xét nghiệm Albumin máu 9,504,670 13.578.100 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 6.653.269 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
64 PP2300486222 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần 7,342,650 10.489.500 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 5.139.855 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
65 PP2300486223 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp 7,424,235 10.606.050 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 5.196.965 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
66 PP2300486224 - Hóa chất xét nghiệm Lactat trong huyết tương và dịch não tủy người 15,879,925 22.685.607 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 11.115.948 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
67 PP2300486225 - Hóa chất xét nghiệm AST/GOT 271,328,400 387.612.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 189.929.880 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
68 PP2300486226 - Hóa chất xét nghiệm ALT/GPT 271,328,400 387.612.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 189.929.880 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
69 PP2300486227 - Hóa chất xét nghiệm GGT 11,757,564 16.796.520 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 8.230.295 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
70 PP2300486228 - Hóa chất xét nghiệm ALP 2,599,000 3.712.857 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 1.819.300 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
71 PP2300486229 - Hóa chất xét nghiệm Amylase toàn phần 28,583,895 40.834.136 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 20.008.727 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
72 PP2300486230 - Hóa chất xét nghiệm Amylase tụy 2,540,790 3.629.700 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 1.778.553 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
73 PP2300486231 - Hóa chất xét nghiệm Cholinesterase 6,351,000 9.072.857 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 4.445.700 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
74 PP2300486232 - Hóa chất xét nghiệm LDH 4,067,595 5.810.850 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 2.847.317 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
75 PP2300486233 - Hóa chất xét nghiệm CRP 288,750,000 412.500.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 202.125.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
76 PP2300486234 - Hóa chất xét nghiệm RF 22,866,000 32.665.714 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 16.006.200 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
77 PP2300486235 - Hóa chất xét nghiệm Protein niệu/ dịch não tủy 5,337,988 7.625.697 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 3.736.592 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
78 PP2300486236 - Hóa chất xét nghiệm albumin niệu/ dịch não tủy 13,974,000 19.962.857 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 9.781.800 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
79 PP2300486237 - Hóa chất xét nghiệm NH3 34,300,665 49.000.950 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 24.010.466 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
80 PP2300486238 - Hóa chất xét nghiệm Ethanol 122,377,500 174.825.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 85.664.250 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
81 PP2300486239 - Hóa chất xét nghiệm Prealbumin 15,879,500 22.685.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 11.115.650 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
82 PP2300486240 - Hóa chất xét nghiệm Ferritin 142,915,500 204.165.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 100.040.850 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
83 PP2300486241 - Hóa chất xét nghiệm CK 69,300,000 99.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 48.510.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
84 PP2300486242 - Hóa chất xét nghiệm CKMB 289,800,000 414.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 202.860.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
85 PP2300486243 - Hóa chất xét nghiệm HDL-C 533,565,900 762.237.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 373.496.130 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
86 PP2300486244 - Que thử nước tiểu 223,440,000 319.200.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 156.408.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
87 PP2300486245 - Que chuẩn máy nước tiểu 1,058,400 1.512.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 740.880 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
88 PP2300486246 - Hóa chất rửa S1 xét nghiệm khí máu, điện giải Na+, K+, Cl-, Ca ++ 120,120,000 171.600.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 84.084.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
89 PP2300486247 - Hóa chất dung dịch S2, xét nghiệm khí máu, điện giải Na+, K+, Cl-, Ca++ 231,000,000 330.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 161.700.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
90 PP2300486248 - Chất kiểm tra chất lượng mức 1 xét nghiệm khí máu, điện giải Na+,K+,Cl-, Ca++ 2,856,000 4.080.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 1.999.200 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
91 PP2300486249 - Chất kiểm tra chất lượng mức 2 xét nghiệm khí máu, điện giải Na+,K+,Cl-,Ca++ 2,856,000 4.080.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 1.999.200 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
92 PP2300486250 - Chất kiểm tra chất lượng mức 3 xét nghiệm khí máu, điện giải Na+,K+,Cl-,Ca++ 2,856,000 4.080.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 1.999.200 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
93 PP2300486251 - Dung dịch bảo dưỡng khử protein xét nghiệm khí máu, điện giải Na+,K+,Cl-,Ca++ 1,869,000 2.670.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 1.308.300 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
94 PP2300486252 - Hóa chất xét nghiệm Anti HCV 36,130,500 51.615.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 25.291.350 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
95 PP2300486253 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HCV 11,072,250 15.817.500 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 7.750.575 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
96 PP2300486254 - Hóa chất xét nghiệm HBsAg, 102,564,000 146.520.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 71.794.800 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
97 PP2300486255 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAg, 6,526,800 9.324.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 4.568.760 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
98 PP2300486256 - Hóa chất xét nghiệm Anti HBs 12,820,500 18.315.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 8.974.350 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
99 PP2300486257 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HBs định lượng, 8,158,490 11.654.986 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 5.710.943 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
100 PP2300486258 - Hóa chất xét nghiệm HBeAg 58,741,200 83.916.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 41.118.840 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
101 PP2300486259 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBeAg 4,662,028 6.660.040 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 3.263.420 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
102 PP2300486260 - Hóa chất xét nghiệm Anti HBe, 24,475,500 34.965.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 17.132.850 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
103 PP2300486261 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti Hbe 5,827,535 8.325.050 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 4.079.275 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
104 PP2300486262 - Hóa chất xét nghiệm Anti HBc 22,027,950 31.468.500 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 15.419.565 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
105 PP2300486263 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HBc 8,158,490 11.654.986 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 5.710.943 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
106 PP2300486264 - Hóa chất xét nghiệm Anti HBc- IgM, 29,137,500 41.625.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 20.396.250 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
107 PP2300486265 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HBc- IgM, 13,578,080 19.397.257 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 9.504.656 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
108 PP2300486266 - Hóa chất xét nghiệm Anti HAV, 33,041,925 47.202.750 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 23.129.348 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
109 PP2300486267 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HAV 11,445,000 16.350.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 8.011.500 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
110 PP2300486268 - Hóa chất xét nghiệm Anti HAV-IgM 36,713,250 52.447.500 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 25.699.275 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
111 PP2300486269 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HAV- IgM 11,072,250 15.817.500 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 7.750.575 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
112 PP2300486270 - Hóa chất xét nghiệm HIV kháng nguyên/kháng thể 21,000,000 30.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 14.700.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
113 PP2300486271 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV kháng nguyên/kháng thể 17,773,875 25.391.250 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 12.441.713 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
114 PP2300486272 - Hóa chất xét nghiệm Procalcitonin 391,608,000 559.440.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 274.125.600 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
115 PP2300486273 - Hóa chất xét nghiệm TSH 282,051,000 402.930.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 197.435.700 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
116 PP2300486274 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm TSH 4,662,000 6.660.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 3.263.400 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
117 PP2300486275 - Hóa chất xét nghiệm T3 282,051,000 402.930.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 197.435.700 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
118 PP2300486276 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm T3 4,662,000 6.660.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 3.263.400 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
119 PP2300486277 - Hóa chất xét nghiệm FT3 25,641,000 36.630.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 17.948.700 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
120 PP2300486278 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm FT3 5,827,500 8.325.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 4.079.250 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
121 PP2300486279 - Hóa chất xét nghiệm T4 25,641,000 36.630.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 17.948.700 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
122 PP2300486280 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm T4 5,827,500 8.325.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 4.079.250 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
123 PP2300486281 - Hóa chất xét nghiệm FT4 226,152,000 323.074.286 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 158.306.400 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
124 PP2300486282 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm FT4 4,662,000 6.660.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 3.263.400 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
125 PP2300486283 - Hóa chất xét nghiệm Cortisol 90,629,280 129.470.400 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 63.440.496 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
126 PP2300486284 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cortisol 5,594,400 7.992.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 3.916.080 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
127 PP2300486285 - Hóa chất xét nghiệm β-HCG 96,153,750 137.362.500 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 67.307.625 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
128 PP2300486286 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm β-HCG 4,662,000 6.660.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 3.263.400 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
129 PP2300486287 - Hóa chất xét nghiệm FSH 18,881,000 26.972.857 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 13.216.700 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
130 PP2300486288 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm FSH 5,827,500 8.325.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 4.079.250 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
131 PP2300486289 - Hóa chất xét nghiệm LH 18,881,100 26.973.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 13.216.770 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
132 PP2300486290 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm LH 5,827,500 8.325.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 4.079.250 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
133 PP2300486291 - Hóa chất xét nghiệm Prolactin 19,351,500 27.645.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 13.546.050 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
134 PP2300486292 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Prolactin 5,827,500 8.325.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 4.079.250 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
135 PP2300486293 - Hóa chất xét nghiệm Estradiol 18,881,100 26.973.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 13.216.770 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
136 PP2300486294 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Estradiol 5,827,500 8.325.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 4.079.250 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
137 PP2300486295 - Hóa chất xét nghiệm Testosterone 18,881,100 26.973.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 13.216.770 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
138 PP2300486296 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Testosteron 5,827,500 8.325.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 4.079.250 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
139 PP2300486297 - Hóa chất xét nghiệm Progesterone 18,881,100 26.973.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 13.216.770 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
140 PP2300486298 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Progesterone 5,827,500 8.325.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 4.079.250 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
141 PP2300486299 - Hóa chất xét nghiệm Ferritin 20,979,000 29.970.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 14.685.300 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
142 PP2300486300 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Ferritin 5,827,500 8.325.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 4.079.250 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
143 PP2300486301 - Hóa chất xét nghiệm AFP 22,657,320 32.367.600 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 15.860.124 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
144 PP2300486302 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP 3,496,500 4.995.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 2.447.550 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
145 PP2300486303 - Hóa chất xét nghiệm CEA 20,979,000 29.970.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 14.685.300 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
146 PP2300486304 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CEA 3,496,500 4.995.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 2.447.550 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
147 PP2300486305 - Hóa chất xét nghiệm PSA toàn phần 34,965,000 49.950.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 24.475.500 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
148 PP2300486306 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm PSA toàn phần 2,331,000 3.330.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 1.631.700 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
149 PP2300486307 - Hóa chất xét nghiệm CA 125 36,713,250 52.447.500 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 25.699.275 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
150 PP2300486308 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 125 2,797,200 3.996.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 1.958.040 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
151 PP2300486309 - Hóa chất xét nghiệm CA 15-3 36,713,250 52.447.500 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 25.699.275 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
152 PP2300486310 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 15-3 2,797,200 3.996.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 1.958.040 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
153 PP2300486311 - Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 36,713,250 52.447.500 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 25.699.275 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
154 PP2300486312 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9 2,797,200 3.996.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 1.958.040 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
155 PP2300486313 - Hóa chất xét nghiệm CA 72-4 36,713,000 52.447.143 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 25.699.100 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
156 PP2300486314 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4 3,496,500 4.995.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 2.447.550 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
157 PP2300486315 - Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21-1 29,137,500 41.625.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 20.396.250 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
158 PP2300486316 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cyfra 21-1 8,741,250 12.487.500 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 6.118.875 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
159 PP2300486317 - Hóa chất xét nghiệm SCC 47,817,210 68.310.300 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 33.472.047 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
160 PP2300486318 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm SCC 23,310,900 33.301.286 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 16.317.630 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
161 PP2300486319 - Hóa chất kiểm tra chất lượng nhóm dấu ấn ung thư phổi 5,492,302 7.846.146 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 3.844.611 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
162 PP2300486320 - Hóa chất xét nghiệm Troponin T hs 277,200,000 396.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 194.040.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
163 PP2300486321 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Troponin T hs 4,410,000 6.300.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 3.087.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
164 PP2300486322 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Troponin T hs 3,360,000 4.800.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 2.352.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
165 PP2300486323 - Hóa chất xét nghiệm proBNP 511,560,000 730.800.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 358.092.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
166 PP2300486324 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm proBNP 5,292,000 7.560.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 3.704.400 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
167 PP2300486325 - Hóa chất xét nghiệm Insulin 20,979,000 29.970.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 14.685.300 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
168 PP2300486326 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Insulin 2,331,000 3.330.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 1.631.700 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
169 PP2300486327 - Hóa chất xét nghiệm C Peptide 41,958,000 59.940.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 29.370.600 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
170 PP2300486328 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm C Peptide 4,195,800 5.994.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 2.937.060 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
171 PP2300486329 - Hóa chất xét nghiệm PAPP-A 42,000,000 60.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 29.400.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
172 PP2300486330 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm PAPP-A 12,600,000 18.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 8.820.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
173 PP2300486331 - Hóa chất xét nghiệm free beta hCG 42,000,000 60.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 29.400.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
174 PP2300486332 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm free beta hCG 12,600,000 18.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 8.820.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
175 PP2300486333 - Hóa chất xét nghiệm IgE 23,310,000 33.300.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 16.317.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
176 PP2300486334 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm IgE 3,030,300 4.329.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 2.121.210 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
177 PP2300486335 - Hóa chất xét nghiệm Anti CCP 69,930,000 99.900.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 48.951.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
178 PP2300486336 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti CCP 9,324,000 13.320.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 6.526.800 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
179 PP2300486337 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng virus Sars-Cov-2 107,625,000 153.750.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 75.337.500 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
180 PP2300486338 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể kháng virus Sars-Cov-2 4,200,000 6.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 2.940.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
181 PP2300486339 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng kháng thể kháng virus Sars-Cov-2 3,150,000 4.500.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 2.205.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
182 PP2300486340 - Hóa chất pha loãng mẫu xét nghiệm CA 15-3, beta hCG, AFP, CEA, CA 19-9, CA 125, CA 72-4 13,053,600 18.648.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 9.137.520 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
183 PP2300486341 - Hóa chất pha loãng mẫu xét nghiệm TSH, HE4, Troponin T hs 3,006,990 4.295.700 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 2.104.893 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
184 PP2300486342 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch: TSH, T3, T4, FT3, FT4, beta hCG, Estradiol, FSH, LH, Prolactin, Testosteron. 5,594,400 7.992.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 3.916.080 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
185 PP2300486343 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch: AFP, CEA, CA 19-9, CA 125, CA 15-3, Cyfra 21-1, PSA toàn phần. 5,128,200 7.326.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 3.589.740 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
186 PP2300486344 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm ProBNP 6,088,572 8.697.960 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 4.262.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
187 PP2300486345 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch: ACTH, C - peptid, Insulin, hGH, PlGF,sFlt-1. 16,800,000 24.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 11.760.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
188 PP2300486346 - Hóa chất tham gia phản ứng điện hóa phát quang xét nghiệm miễn dịch tự động 76,573,350 109.390.500 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 53.601.345 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
189 PP2300486347 - Hóa chất rửa phản ứng điện hóa phát quang xét nghiệm miễn dịch tự động 90,800,000 129.714.286 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 63.560.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
190 PP2300486348 - Hóa chất tiền rửa xét nghiệm miễn dịch trước khi tham gia phản ứng điện hóa phát quang xét nghiệm miễn dịch tự động 60,489,450 86.413.500 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 42.342.615 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
191 PP2300486349 - Hóa chất rửa kim hút thuốc thử xét nghiệm miễn dịch tự động điện hóa phát quang 6,284,376 8.977.680 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 4.399.063 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
192 PP2300486350 - Dụng cụ lấy khí máu vô trùng 266,700,000 381.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 186.690.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
193 PP2300486351 - Cóng đo máy khí máu 1,193,850 1.705.500 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 835.695 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
194 PP2300486352 - Giấy in nhiệt cho máy phân tích khí máu 38,815,200 55.450.286 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 27.170.640 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
195 PP2300486353 - Test nhanh vi khuẩn Helicobacter Pylori (Test Hp dạ dày) 772,800,000 1.104.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 540.960.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
196 PP2300486354 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) 320,000,000 457.142.857 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 224.000.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
197 PP2300486355 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) 400,000,000 571.428.571 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 280.000.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
198 PP2300486356 - Anti A 7,650,000 10.928.571 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 5.355.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
199 PP2300486357 - Anti AB 7,560,000 10.800.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 5.292.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
200 PP2300486358 - Anti B 7,650,000 10.928.571 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 5.355.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
201 PP2300486359 - Anti D 8,000,000 11.428.571 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 5.600.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
202 PP2300486360 - Test nhanh phát hiện nhiễm HIV 420,000,000 600.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 294.000.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
203 PP2300486361 - Xét nghiệm nhanh tìm kháng nguyên Dengue NS1 chẩn đoán sớm sốt xuất huyết 32,497,500 46.425.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 22.748.250 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
204 PP2300486362 - Xét nghiệm nhanh chẩn đoán bệnh đường ruột do Rotavirut 29,400,000 42.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 20.580.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
205 PP2300486363 - Xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan B 228,900,000 327.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 160.230.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
206 PP2300486364 - Xét nghiệm nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết 21,241,500 30.345.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 14.869.050 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
207 PP2300486365 - Xét nghiệm nhanh chẩn đoán cúm loại A và B 176,400,000 252.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 123.480.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
208 PP2300486366 - Que thử xét nghiệm định tính MET/THC/AMP/MOP 192,000,000 274.285.714 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 134.400.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
209 PP2300486367 - Que thử đường huyết 180,000,000 257.142.857 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 126.000.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
210 PP2300486368 - Bộ Kim Que test đường huyết 73,332,000 104.760.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 51.332.400 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
211 PP2300486369 - Oxy lỏng 284,160,000 405.942.857 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 198.912.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
212 PP2300486370 - Que test nước tiểu 10 thông số 91,200,000 130.285.714 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 63.840.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
213 PP2300486371 - Test xét nghiệm nhanh Morphine trong nước tiểu 12,600,000 18.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 8.820.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
214 PP2300486372 - Test xét nghiệm nhanh Morphine trong nước tiểu 35,700,000 51.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 24.990.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
215 PP2300486373 - Test xét nghiệm nhanh Amphetamin trong nước tiểu 12,600,000 18.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 8.820.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
216 PP2300486374 - Test xét nghiệm nhanh Metamphetamin trong nước tiểu 12,600,000 18.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 8.820.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
217 PP2300486375 - Test xét nghiệm nhanh cần sa trong nước tiểu 12,600,000 18.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 8.820.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
218 PP2300486376 - Test xét nghiệm nhanh MDMA trong nước tiểu 35,700,000 51.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 24.990.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
219 PP2300486377 - Test xét nghiệm nhanh bộ 4 chất Morphine –Amphetamin-Metamphetamin-Cần sa trong nước tiểu 43,890,000 62.700.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 30.723.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
220 PP2300486378 - Test xét nghiệm nhanh bộ 4 chất Morphine –MDMA-Metamphetamin-Cần sa trong nước tiểu 119,952,000 171.360.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 83.966.400 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
221 PP2300486379 - Test xét nghiệm nhanh bộ 5 chất Morphine –Amphetamin-Metamphetamin-Cần sa-MDMA trong nước tiểu 73,500,000 105.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 51.450.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
222 PP2300486380 - Test xét nghiệm nhanh giang mai 6,930,000 9.900.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 4.851.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
223 PP2300486381 - Test xét nghiệm nhanh kháng thể kháng Dengue 38,450,000 54.928.571 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 26.915.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
224 PP2300486382 - Test xét nghiệm nhanh kháng nguyên Dengue 44,800,000 64.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 31.360.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
225 PP2300486383 - Rotavirus 63,000,000 90.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 44.100.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
226 PP2300486384 - Rubella IgG/IgM 73,500,000 105.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 51.450.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
227 PP2300486385 - Test chẩn đoán chất gây nghiện 4 chân 84,000,000 120.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 58.800.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
228 PP2300486386 - Test nhanh định tính kháng nguyên virus RSV 122,000,000 174.285.714 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 85.400.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
229 PP2300486387 - Test nhanh định tính kháng nguyên virus Rota 55,200,000 78.857.143 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 38.640.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
230 PP2300486388 - Test nhanh định tính và bán định lượng CRP 6,920,000 9.885.714 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 4.844.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
231 PP2300486389 - Que thử nước tiểu 10 thông số 88,830,000 126.900.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 62.181.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
232 PP2300486390 - Que thử nước tiểu 10 thông số 21,000,000 30.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 14.700.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
233 PP2300486391 - Que thử phân tích nước tiểu 11 thông số 23,400,000 33.428.571 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 16.380.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
234 PP2300486392 - Que thử đường huyết 120,000,000 171.428.571 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 84.000.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
235 PP2300486393 - Test thử viêm gan A 12,360,000 17.657.143 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 8.652.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
236 PP2300486394 - Test thử viêm gan B 5,000,000 7.142.857 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 3.500.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
237 PP2300486395 - Test thử nhanh viêm gan C 19,116,000 27.308.571 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 13.381.200 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
238 PP2300486396 - Test thử viêm gan B 30,240,000 43.200.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 21.168.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
239 PP2300486397 - Test thử nhanh HIV 168,000,000 240.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 117.600.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
240 PP2300486398 - Test thử nhanh giang mai 3,600,000 5.142.857 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 2.520.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
241 PP2300486399 - Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính Enzym 92,400,000 132.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 64.680.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
242 PP2300486400 - Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính đa Enzyme 72,000,000 102.857.143 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 50.400.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
243 PP2300486401 - Chất khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế 47,960,000 68.514.286 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 33.572.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
244 PP2300486402 - Viên nén khử khuẩn 10,800,000 15.428.571 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 7.560.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
245 PP2300486403 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao 41,920,000 59.885.714 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 29.344.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
246 PP2300486404 - Cassette chuyên mô bệnh phẩm 74,800 106.857 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 52.360 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
247 PP2300486405 - Hóa chất nhuộm Hematoxyline 18,594,000 26.562.857 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 13.015.800 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
248 PP2300486406 - Hóa chất nhuộm Eosin 18,900,000 27.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 13.230.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
249 PP2300486407 - Hóa chất thay thể Xylene 1,320,000 1.885.714 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 924.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
250 PP2300486408 - Keo dán tiêu bản dùng ngay 118ml 16,199,748 23.142.497 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 11.339.824 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
251 PP2300486409 - Paraffin hạt tinh khiết (dùng đuc bệnh phẩm) 6,930,000 9.900.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 4.851.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
252 PP2300486410 - Giemsa 7,425,000 10.607.143 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 5.197.500 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
253 PP2300486411 - Formol đệm trung tính 1,320,000 1.885.714 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 924.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
254 PP2300486412 - Thuốc nhuộm tiêu bản Eosin 2,376,000 3.394.286 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 1.663.200 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
255 PP2300486413 - Thuốc nhuộm tiêu bản Hematoxylin 2,310,000 3.300.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 1.617.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
256 PP2300486414 - Máu cừu 100mL 3,900,000 5.571.429 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 2.730.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
257 PP2300486415 - Lamen 4,400,000 6.285.714 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 3.080.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
258 PP2300486416 - Đầu côn vàng 2,000,000 2.857.143 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 1.400.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
259 PP2300486417 - Đầu côn xanh 4,000,000 5.714.286 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 2.800.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
260 PP2300486418 - Ống ngậm thổi đo chức năng hô hấp 6,600,000 9.428.571 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 4.620.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
261 PP2300486419 - Gel bôi trơn 105,000,000 150.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 73.500.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
262 PP2300486420 - Chai cấy máu hai pha 27,552,000 39.360.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 19.286.400 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
263 PP2300486421 - Thạch máu (BA 90mm) 13,020,000 18.600.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 9.114.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
264 PP2300486422 - Muối viên 2,775,000 3.964.286 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 1.942.500 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
265 PP2300486423 - Acid citric 37,250,000 53.214.286 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 26.075.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
266 PP2300486424 - Javen 6,250,000 8.928.571 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 4.375.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
267 PP2300486425 - Dầu parafin 1,260,000 1.800.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 882.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
268 PP2300486426 - Dung dịch cồn sát khuẩn tay 54,000,000 77.142.857 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 37.800.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
269 PP2300486427 - Dung dịch cồn sát khuẩn tay 92,000,000 131.428.571 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 64.400.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
270 PP2300486428 - Dung dịch xà phòng diệt khuẩn 2% Chlorhexidine 94,000,000 134.285.714 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 65.800.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
271 PP2300486429 - Dung dịch xà phòng diệt khuẩn 2% Chlorhexidine 9,160,000 13.085.714 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 6.412.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
272 PP2300486430 - Dung dịch xà phòng diệt khuẩn 4% Chlorhexidine 112,000,000 160.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 78.400.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
273 PP2300486431 - Dung dịch xà phòng diệt khuẩn 4% Chlorhexidine 22,400,000 32.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 15.680.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
274 PP2300486432 - Hoá chất Xylen thay thế 21,000,000 30.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 14.700.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
275 PP2300486433 - Môi trường Thạch nâu nuôi cấy 30,000,000 42.857.143 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 21.000.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
276 PP2300486434 - Ống máu lắng 149,300,000 213.285.714 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 104.510.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
277 PP2300486435 - Thạch nuôi cấy nhà mổ 129,150,000 184.500.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 90.405.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
278 PP2300486436 - Đĩa giấy Oxidase 378,000,000 540.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 264.600.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
279 PP2300486437 - Que lấy bệnh phẩm (Cán gỗ) 6,300,000 9.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 4.410.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
280 PP2300486438 - Bao cao su 6,800,000 9.714.286 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 4.760.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
281 PP2300486439 - Que thử nước tiểu 11 thông số 60,000,000 85.714.286 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 42.000.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
282 PP2300486440 - Que test tiệt trùng 2,890,000 4.128.571 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 2.023.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
283 PP2300486441 - Que test tiệt trùng 7,500,000 10.714.286 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 5.250.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
284 PP2300486442 - Máy đo huyết áp cơ 39,060,000 55.800.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 27.342.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
285 PP2300486443 - Acid citric 15,400,000 22.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 10.780.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
286 PP2300486444 - Cloramin B 73,500,000 105.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 51.450.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
287 PP2300486445 - Ethanol 14,500,000 20.714.286 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 10.150.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
288 PP2300486446 - Bộ nhuộm Gram 31,500,000 45.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 22.050.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
289 PP2300486447 - Bộ nhuộm Ziehl neelsen 15,750,000 22.500.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 11.025.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
290 PP2300486448 - Bộ nhuộm Gram 4,750,200 6.786.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 3.325.140 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
291 PP2300486449 - Bộ nhuộm Ziehl Neelsen 4,620,000 6.600.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 3.234.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
292 PP2300486450 - Chai cấy máu hiếu khí 224,700,000 321.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 157.290.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
293 PP2300486451 - Chai cấy máu kỵ khí 109,830,000 156.900.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 76.881.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
294 PP2300486452 - Chai cấy máu trẻ em 112,350,000 160.500.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 78.645.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
295 PP2300486453 - Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột 60,604,425 86.577.750 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 42.423.098 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
296 PP2300486454 - Thanh định danh trực khuẩn đường ruột 55,521,900 79.317.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 38.865.330 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
297 PP2300486455 - Thanh định danh các loài vi khuẩn thuộc giống Staphylococcus, Micrococus và Kocuria 23,895,900 34.137.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 16.727.130 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
298 PP2300486456 - Thanh định danh liên cầu và cầu khuẩn đường ruột 24,255,000 34.650.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 16.978.500 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
299 PP2300486457 - Thuốc thử dùng kèm với thanh định danh vi khuẩn 4,856,250 6.937.500 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 3.399.375 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
300 PP2300486458 - Thuốc thử dùng kèm với thanh định danh vi khuẩn 4,076,100 5.823.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 2.853.270 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
301 PP2300486459 - Thuốc thử dùng kèm với thanh định danh vi khuẩn 3,896,550 5.566.500 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 2.727.585 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
302 PP2300486460 - Thuốc thử dùng kèm với thanh định danh vi khuẩn 2,976,120 4.251.600 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 2.083.284 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
303 PP2300486461 - Bột kẽm 1,852,200 2.646.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 1.296.540 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
304 PP2300486462 - Dầu khoáng 875,700 1.251.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 612.990 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
305 PP2300486463 - Môi trường thạch máu 66,150,000 94.500.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 46.305.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
306 PP2300486464 - Môi trường thạch Chocolate bổ sung yếu tố tăng sinh Vitox 86,940,000 124.200.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 60.858.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
307 PP2300486465 - Môi trường tạo màu phát hiện các tác nhân gây bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu 86,688,000 123.840.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 60.681.600 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
308 PP2300486466 - Môi trường phân lập các vi khuẩn Enterobacteriaceae 55,440,000 79.200.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 38.808.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
309 PP2300486467 - Môi trường nuôi cấy nấm bổ sung Chloramphenicol 24,465,000 34.950.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 17.125.500 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
310 PP2300486468 - Môi trường phân lập Shigella và Salmonella 5,985,000 8.550.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 4.189.500 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
311 PP2300486469 - Môi trường tạo màu phân lập và phân biệt Streptococcus nhóm B 22,417,500 32.025.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 15.692.250 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
312 PP2300486470 - Môi trường canh thang bổ sung kháng sinh dùng cho tăng sinh chọn lọc GBS 11,550,000 16.500.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 8.085.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
313 PP2300486471 - Môi trường dùng cho kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn không khó mọc 36,960,000 52.800.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 25.872.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
314 PP2300486472 - Môi trường dùng kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh đối với Haemophilus species 16,485,000 23.550.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 11.539.500 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
315 PP2300486473 - Môi trường dùng cho kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn khó mọc 6,615,000 9.450.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 4.630.500 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
316 PP2300486474 - Môi trường dùng cho kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn khó mọc 3,769,500 5.385.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 2.638.650 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
317 PP2300486475 - Môi trường canh thang dùng cho tăng sinh các loại vi sinh vật 6,300,000 9.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 4.410.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
318 PP2300486476 - Môi trường lỏng dùng để bảo quản lạnh sâu vi sinh vật 1,250,000 1.785.714 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 875.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
319 PP2300486477 - Khoanh giấy Bacitracin Discs (0.1i.u.) 2,356,000 3.365.714 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 1.649.200 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
320 PP2300486478 - Khoanh giấy Oxidase 3,528,000 5.040.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 2.469.600 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
321 PP2300486479 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Alanine Aminotransferase (ALT/GPT) 182,280,000 260.400.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 127.596.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
322 PP2300486480 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Aspartate Aminotransferase (AST/GOT) 182,112,000 260.160.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 127.478.400 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
323 PP2300486481 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin 12,474,000 17.820.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 8.731.800 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
324 PP2300486482 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ammonia 16,500,750 23.572.500 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 11.550.525 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
325 PP2300486483 - Chất chuẩn cho xét nghiệm MICROALBUMINURIA 4,855,200 6.936.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 3.398.640 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
326 PP2300486484 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin (Microalbuminuria) 31,872,750 45.532.500 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 22.310.925 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
327 PP2300486485 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm a - Amylase toàn phần 68,312,160 97.588.800 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 47.818.512 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
328 PP2300486486 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin toàn phần 21,756,000 31.080.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 15.229.200 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
329 PP2300486487 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp 6,216,000 8.880.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 4.351.200 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
330 PP2300486488 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calcium Arsenazo 31,258,500 44.655.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 21.880.950 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
331 PP2300486489 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol 78,500,100 112.143.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 54.950.070 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
332 PP2300486490 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatin Kinase (CK) 68,413,800 97.734.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 47.889.660 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
333 PP2300486491 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine 198,163,350 283.090.500 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 138.714.345 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
334 PP2300486492 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose 74,161,500 105.945.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 51.913.050 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
335 PP2300486493 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần 21,436,800 30.624.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 15.005.760 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
336 PP2300486494 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea-BUN UV 97,221,600 138.888.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 68.055.120 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
337 PP2300486495 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid 31,038,000 44.340.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 21.726.600 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
338 PP2300486496 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides 107,616,600 153.738.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 75.331.620 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
339 PP2300486497 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm y-Glutamyltransferase (y-GT) 42,588,000 60.840.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 29.811.600 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
340 PP2300486498 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol HDL toàn phần 355,118,400 507.312.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 248.582.880 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
341 PP2300486499 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol LDL toàn phần 155,883,000 222.690.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 109.118.100 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
342 PP2300486500 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Iron Ferrozine 68,927,040 98.467.200 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 48.248.928 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
343 PP2300486501 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm LACTATE DEHYDROGENASE (LDH) 21,278,250 30.397.500 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 14.894.775 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
344 PP2300486502 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người 113,841,000 162.630.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 79.688.700 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
345 PP2300486503 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người mức 1 113,841,000 162.630.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 79.688.700 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
346 PP2300486504 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người mức 2 87,570,000 125.100.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 61.299.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
347 PP2300486505 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm C-Reactive Protein (CRP) 52,537,800 75.054.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 36.776.460 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
348 PP2300486506 - Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP/CRP-hs 4,163,250 5.947.500 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 2.914.275 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
349 PP2300486507 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Rheumatoid mức 1 8,158,500 11.655.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 5.710.950 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
350 PP2300486508 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Rheumatoid mức 2 10,407,600 14.868.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 7.285.320 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
351 PP2300486509 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol 18,529,350 26.470.500 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 12.970.545 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
352 PP2300486510 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 1,871,100 2.673.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 1.309.770 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
353 PP2300486511 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 4,299,750 6.142.500 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 3.009.825 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
354 PP2300486512 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 4,299,750 6.142.500 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 3.009.825 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
355 PP2300486513 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin 94,953,600 135.648.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 66.467.520 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
356 PP2300486514 - Chất chuẩn cho xét nghiệm FERRITIN 948,150 1.354.500 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 663.705 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
357 PP2300486515 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Protein mức 1 15,192,450 21.703.500 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 10.634.715 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
358 PP2300486516 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Protein mức 2 17,448,606 24.926.580 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 12.214.024 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
359 PP2300486517 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatin Kinase-MB (CK-MB) 71,074,500 101.535.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 49.752.150 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
360 PP2300486518 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm CK-MB 2,578,800 3.684.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 1.805.160 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
361 PP2300486519 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm CK-MB 1,797,600 2.568.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 1.258.320 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
362 PP2300486520 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm CK-MB mức 2 1,570,800 2.244.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 1.099.560 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
363 PP2300486521 - Chất kiểm chuẩn dùng cho XN hồng cầu lưới trên máy phân tích huyết học 71,568,000 102.240.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 50.097.600 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
364 PP2300486522 - Chất kiểm chuẩn cho XN dịch cơ thể dùng trên máy phân tích huyết học 82,908,000 118.440.000 HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 58.035.600 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Bóng đèn Halogen
Mã phần lô PP2300486159
Giá từng phần lô 58,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.725.714
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.025.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực Natri
Mã phần lô PP2300486160
Giá từng phần lô 29,603,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.291.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.722.590
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực Kali
Mã phần lô PP2300486161
Giá từng phần lô 28,312,328
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.446.183
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.818.630
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực Clo
Mã phần lô PP2300486162
Giá từng phần lô 28,009,296
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.013.280
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.606.507
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2300486163
Giá từng phần lô 40,829,796
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.328.280
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.580.857
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cóng đựng mẫu phẩm
Mã phần lô PP2300486164
Giá từng phần lô 8,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.964.286
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.862.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cóng phản ứng
Mã phần lô PP2300486165
Giá từng phần lô 51,282,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.260.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.897.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực ion Clo
Mã phần lô PP2300486166
Giá từng phần lô 28,833,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.190.286
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.183.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực ion Natri
Mã phần lô PP2300486167
Giá từng phần lô 35,820,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.172.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.074.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực ion Kali
Mã phần lô PP2300486168
Giá từng phần lô 28,833,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.190.286
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.183.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực CO2
Mã phần lô PP2300486169
Giá từng phần lô 66,787,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.410.857
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.751.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu 360cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực O2
Mã phần lô PP2300486170
Giá từng phần lô 66,787,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.410.857
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.751.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh thầu x 30) / 360nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực pH
Mã phần lô PP2300486171
Giá từng phần lô 66,787,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.410.857
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.751.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng cầu của gói thầu x 30) / 360lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn và cóng xét nghiệm Tip/Cup máy phân tích miễn dịch
Mã phần lô PP2300486172
Giá từng phần lô 51,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.828.571
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số Bảng tiêu chuẩn lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực đo
Mã phần lô PP2300486173
Giá từng phần lô 311,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.792.857
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.948.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng
Mã phần lô PP2300486174
Giá từng phần lô 74,938,455
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.054.936
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.456.919
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa có tính acid cho cóng phản ứng
Mã phần lô PP2300486175
Giá từng phần lô 16,724,925
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.892.750
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.707.448
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng
Mã phần lô PP2300486176
Giá từng phần lô 8,111,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.588.400
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.678.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng
Mã phần lô PP2300486177
Giá từng phần lô 1,013,985
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.448.550
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 709.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch thêm vào nước buồng ủ giảm sức căng bề mặt
Mã phần lô PP2300486178
Giá từng phần lô 8,699,292
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.427.560
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.089.504
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch 1 rửa kim hút mẫu
Mã phần lô PP2300486179
Giá từng phần lô 4,167,828
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.954.040
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.917.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch 2 rửa kim hút mẫu
Mã phần lô PP2300486180
Giá từng phần lô 3,478,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.968.600
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.434.614
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hòa loãng NaCl 9 %
Mã phần lô PP2300486181
Giá từng phần lô 1,142,190
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.631.700
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 799.533
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn định nhiều xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300486182
Giá từng phần lô 6,097,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.710.857
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.268.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn định xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300486183
Giá từng phần lô 18,293,688
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.133.840
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.805.582
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn định xét nghiệm nhóm mỡ
Mã phần lô PP2300486184
Giá từng phần lô 4,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.640.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.253.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn định xét nghiệm CKMB
Mã phần lô PP2300486185
Giá từng phần lô 2,286,711
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.266.730
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.600.698
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn thấp xét nghiệm điện giải ISE
Mã phần lô PP2300486186
Giá từng phần lô 1,305,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.864.800
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 913.752
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn cao xét nghiệm điện giải ISE
Mã phần lô PP2300486187
Giá từng phần lô 1,958,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.797.200
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.370.628
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm nhóm protein
Mã phần lô PP2300486188
Giá từng phần lô 2,610,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.729.600
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.827.504
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2300486189
Giá từng phần lô 7,995,330
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.421.900
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.596.731
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm NH3/ETH/CO2
Mã phần lô PP2300486190
Giá từng phần lô 5,254,076
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.505.823
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.677.853
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm protein niệu, dịch não tủy, albumin niệu, dịch não tủy, IgG niệu/dịch não tủy, microglobulin alpha 1
Mã phần lô PP2300486191
Giá từng phần lô 3,909,088
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.584.411
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.736.362
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa mức 1
Mã phần lô PP2300486192
Giá từng phần lô 24,381,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.830.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.066.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa mức 2
Mã phần lô PP2300486193
Giá từng phần lô 24,381,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.830.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.066.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm NH3/ETH/CO2 mức N
Mã phần lô PP2300486194
Giá từng phần lô 8,130,528
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.615.040
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.691.370
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm NH3/ETH/CO2 mức A
Mã phần lô PP2300486195
Giá từng phần lô 8,130,528
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.615.040
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.691.370
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức bình thường nhóm protein niệu
Mã phần lô PP2300486196
Giá từng phần lô 7,536,124
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.765.891
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.275.287
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức bất thường nhóm protein niệu
Mã phần lô PP2300486197
Giá từng phần lô 7,536,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.765.886
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.275.284
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2300486198
Giá từng phần lô 5,592,070
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.988.671
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.914.449
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bình thường
Mã phần lô PP2300486199
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bất thường
Mã phần lô PP2300486200
Giá từng phần lô 8,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.300.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.027.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2300486201
Giá từng phần lô 139,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.800.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.902.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300486202
Giá từng phần lô 485,926,130
Yêu cầu doanh thu bình quân 694.180.186
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.148.291
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất ly giải hồng cầu tự động xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300486203
Giá từng phần lô 20,326,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.037.600
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.228.424
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Ure
Mã phần lô PP2300486204
Giá từng phần lô 68,601,330
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.001.900
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.020.931
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Creatinin
Mã phần lô PP2300486205
Giá từng phần lô 146,853,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.790.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.797.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Creatinin
Mã phần lô PP2300486206
Giá từng phần lô 38,111,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.445.500
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.678.295
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Acid Uric
Mã phần lô PP2300486207
Giá từng phần lô 9,762,228
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.946.040
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.833.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Cholesteron
Mã phần lô PP2300486208
Giá từng phần lô 69,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.900.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.951.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Triglycerid
Mã phần lô PP2300486209
Giá từng phần lô 144,755,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.792.857
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.328.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm LDL-C
Mã phần lô PP2300486210
Giá từng phần lô 152,971,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.531.286
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.080.330
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Lipase
Mã phần lô PP2300486211
Giá từng phần lô 12,703,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.148.500
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.892.765
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Canxi toàn phần
Mã phần lô PP2300486212
Giá từng phần lô 22,149,225
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.641.750
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.504.458
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Sắt
Mã phần lô PP2300486213
Giá từng phần lô 31,124,695
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.463.850
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.787.287
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Phospho
Mã phần lô PP2300486214
Giá từng phần lô 1,905,590
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.722.271
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.333.913
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất rửa điện cực
Mã phần lô PP2300486215
Giá từng phần lô 1,630,534
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.329.334
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.141.374
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hòa loãng xét nghiệm điện giải Na+, K+, Cl-
Mã phần lô PP2300486216
Giá từng phần lô 43,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.435.714
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.103.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất tham chiếu xét nghiệm điện giải Na+, K+, Cl-
Mã phần lô PP2300486217
Giá từng phần lô 21,783,195
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.118.850
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.248.237
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn nội xét nghiệm điện giải Na+, K+, Cl-
Mã phần lô PP2300486218
Giá từng phần lô 152,097,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.282.500
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.468.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Magie
Mã phần lô PP2300486219
Giá từng phần lô 2,905,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.150.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.033.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần trong máu
Mã phần lô PP2300486220
Giá từng phần lô 18,356,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.223.750
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.849.638
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Albumin máu
Mã phần lô PP2300486221
Giá từng phần lô 9,504,670
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.578.100
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.653.269
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2300486222
Giá từng phần lô 7,342,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.489.500
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.139.855
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300486223
Giá từng phần lô 7,424,235
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.606.050
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.196.965
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Lactat trong huyết tương và dịch não tủy người
Mã phần lô PP2300486224
Giá từng phần lô 15,879,925
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.685.607
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.115.948
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm AST/GOT
Mã phần lô PP2300486225
Giá từng phần lô 271,328,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.612.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.929.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm ALT/GPT
Mã phần lô PP2300486226
Giá từng phần lô 271,328,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.612.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.929.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm GGT
Mã phần lô PP2300486227
Giá từng phần lô 11,757,564
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.796.520
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.230.295
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm ALP
Mã phần lô PP2300486228
Giá từng phần lô 2,599,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.712.857
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.819.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Amylase toàn phần
Mã phần lô PP2300486229
Giá từng phần lô 28,583,895
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.834.136
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.008.727
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Amylase tụy
Mã phần lô PP2300486230
Giá từng phần lô 2,540,790
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.629.700
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.778.553
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Cholinesterase
Mã phần lô PP2300486231
Giá từng phần lô 6,351,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.072.857
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.445.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm LDH
Mã phần lô PP2300486232
Giá từng phần lô 4,067,595
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.810.850
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.847.317
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2300486233
Giá từng phần lô 288,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2300486234
Giá từng phần lô 22,866,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.665.714
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.006.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Protein niệu/ dịch não tủy
Mã phần lô PP2300486235
Giá từng phần lô 5,337,988
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.625.697
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.736.592
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm albumin niệu/ dịch não tủy
Mã phần lô PP2300486236
Giá từng phần lô 13,974,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.962.857
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.781.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm NH3
Mã phần lô PP2300486237
Giá từng phần lô 34,300,665
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.000.950
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.010.466
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Ethanol
Mã phần lô PP2300486238
Giá từng phần lô 122,377,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.825.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.664.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Prealbumin
Mã phần lô PP2300486239
Giá từng phần lô 15,879,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.685.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.115.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2300486240
Giá từng phần lô 142,915,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.165.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.040.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm CK
Mã phần lô PP2300486241
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm CKMB
Mã phần lô PP2300486242
Giá từng phần lô 289,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm HDL-C
Mã phần lô PP2300486243
Giá từng phần lô 533,565,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 762.237.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 373.496.130
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử nước tiểu
Mã phần lô PP2300486244
Giá từng phần lô 223,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.200.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que chuẩn máy nước tiểu
Mã phần lô PP2300486245
Giá từng phần lô 1,058,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.512.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 740.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất rửa S1 xét nghiệm khí máu, điện giải Na+, K+, Cl-, Ca ++
Mã phần lô PP2300486246
Giá từng phần lô 120,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.600.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.084.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dung dịch S2, xét nghiệm khí máu, điện giải Na+, K+, Cl-, Ca++
Mã phần lô PP2300486247
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất kiểm tra chất lượng mức 1 xét nghiệm khí máu, điện giải Na+,K+,Cl-, Ca++
Mã phần lô PP2300486248
Giá từng phần lô 2,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.080.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.999.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất kiểm tra chất lượng mức 2 xét nghiệm khí máu, điện giải Na+,K+,Cl-,Ca++
Mã phần lô PP2300486249
Giá từng phần lô 2,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.080.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.999.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất kiểm tra chất lượng mức 3 xét nghiệm khí máu, điện giải Na+,K+,Cl-,Ca++
Mã phần lô PP2300486250
Giá từng phần lô 2,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.080.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.999.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch bảo dưỡng khử protein xét nghiệm khí máu, điện giải Na+,K+,Cl-,Ca++
Mã phần lô PP2300486251
Giá từng phần lô 1,869,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.670.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.308.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Anti HCV
Mã phần lô PP2300486252
Giá từng phần lô 36,130,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.615.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.291.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HCV
Mã phần lô PP2300486253
Giá từng phần lô 11,072,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.817.500
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.750.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm HBsAg,
Mã phần lô PP2300486254
Giá từng phần lô 102,564,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.520.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.794.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAg,
Mã phần lô PP2300486255
Giá từng phần lô 6,526,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.324.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.568.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Anti HBs
Mã phần lô PP2300486256
Giá từng phần lô 12,820,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.315.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.974.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HBs định lượng,
Mã phần lô PP2300486257
Giá từng phần lô 8,158,490
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.654.986
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.710.943
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2300486258
Giá từng phần lô 58,741,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.916.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.118.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2300486259
Giá từng phần lô 4,662,028
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.660.040
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.263.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Anti HBe,
Mã phần lô PP2300486260
Giá từng phần lô 24,475,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.965.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.132.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti Hbe
Mã phần lô PP2300486261
Giá từng phần lô 5,827,535
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.325.050
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.079.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Anti HBc
Mã phần lô PP2300486262
Giá từng phần lô 22,027,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.468.500
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.419.565
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HBc
Mã phần lô PP2300486263
Giá từng phần lô 8,158,490
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.654.986
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.710.943
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Anti HBc- IgM,
Mã phần lô PP2300486264
Giá từng phần lô 29,137,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.625.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.396.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HBc- IgM,
Mã phần lô PP2300486265
Giá từng phần lô 13,578,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.397.257
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.504.656
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Anti HAV,
Mã phần lô PP2300486266
Giá từng phần lô 33,041,925
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.202.750
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.129.348
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HAV
Mã phần lô PP2300486267
Giá từng phần lô 11,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.350.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.011.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Anti HAV-IgM
Mã phần lô PP2300486268
Giá từng phần lô 36,713,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.447.500
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.699.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HAV- IgM
Mã phần lô PP2300486269
Giá từng phần lô 11,072,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.817.500
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.750.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm HIV kháng nguyên/kháng thể
Mã phần lô PP2300486270
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV kháng nguyên/kháng thể
Mã phần lô PP2300486271
Giá từng phần lô 17,773,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.391.250
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.441.713
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Procalcitonin
Mã phần lô PP2300486272
Giá từng phần lô 391,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 559.440.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.125.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2300486273
Giá từng phần lô 282,051,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.930.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.435.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2300486274
Giá từng phần lô 4,662,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.660.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.263.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm T3
Mã phần lô PP2300486275
Giá từng phần lô 282,051,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.930.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.435.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm T3
Mã phần lô PP2300486276
Giá từng phần lô 4,662,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.660.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.263.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm FT3
Mã phần lô PP2300486277
Giá từng phần lô 25,641,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.630.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.948.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm FT3
Mã phần lô PP2300486278
Giá từng phần lô 5,827,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.325.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.079.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm T4
Mã phần lô PP2300486279
Giá từng phần lô 25,641,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.630.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.948.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm T4
Mã phần lô PP2300486280
Giá từng phần lô 5,827,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.325.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.079.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2300486281
Giá từng phần lô 226,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.074.286
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.306.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2300486282
Giá từng phần lô 4,662,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.660.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.263.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Cortisol
Mã phần lô PP2300486283
Giá từng phần lô 90,629,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.470.400
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.440.496
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cortisol
Mã phần lô PP2300486284
Giá từng phần lô 5,594,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.992.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.916.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm β-HCG
Mã phần lô PP2300486285
Giá từng phần lô 96,153,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.362.500
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.307.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm β-HCG
Mã phần lô PP2300486286
Giá từng phần lô 4,662,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.660.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.263.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm FSH
Mã phần lô PP2300486287
Giá từng phần lô 18,881,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.972.857
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.216.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm FSH
Mã phần lô PP2300486288
Giá từng phần lô 5,827,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.325.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.079.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm LH
Mã phần lô PP2300486289
Giá từng phần lô 18,881,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.973.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.216.770
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm LH
Mã phần lô PP2300486290
Giá từng phần lô 5,827,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.325.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.079.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Prolactin
Mã phần lô PP2300486291
Giá từng phần lô 19,351,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.645.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.546.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Prolactin
Mã phần lô PP2300486292
Giá từng phần lô 5,827,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.325.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.079.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Estradiol
Mã phần lô PP2300486293
Giá từng phần lô 18,881,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.973.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.216.770
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Estradiol
Mã phần lô PP2300486294
Giá từng phần lô 5,827,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.325.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.079.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Testosterone
Mã phần lô PP2300486295
Giá từng phần lô 18,881,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.973.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.216.770
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Testosteron
Mã phần lô PP2300486296
Giá từng phần lô 5,827,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.325.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.079.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Progesterone
Mã phần lô PP2300486297
Giá từng phần lô 18,881,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.973.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.216.770
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Progesterone
Mã phần lô PP2300486298
Giá từng phần lô 5,827,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.325.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.079.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2300486299
Giá từng phần lô 20,979,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.970.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.685.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2300486300
Giá từng phần lô 5,827,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.325.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.079.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2300486301
Giá từng phần lô 22,657,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.367.600
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.860.124
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2300486302
Giá từng phần lô 3,496,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.995.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.447.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2300486303
Giá từng phần lô 20,979,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.970.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.685.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2300486304
Giá từng phần lô 3,496,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.995.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.447.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm PSA toàn phần
Mã phần lô PP2300486305
Giá từng phần lô 34,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.950.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.475.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm PSA toàn phần
Mã phần lô PP2300486306
Giá từng phần lô 2,331,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.330.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.631.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm CA 125
Mã phần lô PP2300486307
Giá từng phần lô 36,713,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.447.500
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.699.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 125
Mã phần lô PP2300486308
Giá từng phần lô 2,797,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.996.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.958.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm CA 15-3
Mã phần lô PP2300486309
Giá từng phần lô 36,713,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.447.500
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.699.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 15-3
Mã phần lô PP2300486310
Giá từng phần lô 2,797,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.996.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.958.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2300486311
Giá từng phần lô 36,713,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.447.500
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.699.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2300486312
Giá từng phần lô 2,797,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.996.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.958.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm CA 72-4
Mã phần lô PP2300486313
Giá từng phần lô 36,713,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.447.143
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.699.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4
Mã phần lô PP2300486314
Giá từng phần lô 3,496,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.995.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.447.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2300486315
Giá từng phần lô 29,137,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.625.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.396.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2300486316
Giá từng phần lô 8,741,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.487.500
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.118.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm SCC
Mã phần lô PP2300486317
Giá từng phần lô 47,817,210
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.310.300
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.472.047
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm SCC
Mã phần lô PP2300486318
Giá từng phần lô 23,310,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.301.286
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.317.630
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng nhóm dấu ấn ung thư phổi
Mã phần lô PP2300486319
Giá từng phần lô 5,492,302
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.846.146
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.844.611
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Troponin T hs
Mã phần lô PP2300486320
Giá từng phần lô 277,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Troponin T hs
Mã phần lô PP2300486321
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Troponin T hs
Mã phần lô PP2300486322
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm proBNP
Mã phần lô PP2300486323
Giá từng phần lô 511,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 730.800.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 358.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm proBNP
Mã phần lô PP2300486324
Giá từng phần lô 5,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.704.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Insulin
Mã phần lô PP2300486325
Giá từng phần lô 20,979,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.970.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.685.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Insulin
Mã phần lô PP2300486326
Giá từng phần lô 2,331,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.330.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.631.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm C Peptide
Mã phần lô PP2300486327
Giá từng phần lô 41,958,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.940.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.370.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm C Peptide
Mã phần lô PP2300486328
Giá từng phần lô 4,195,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.994.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.937.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm PAPP-A
Mã phần lô PP2300486329
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm PAPP-A
Mã phần lô PP2300486330
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm free beta hCG
Mã phần lô PP2300486331
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm free beta hCG
Mã phần lô PP2300486332
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm IgE
Mã phần lô PP2300486333
Giá từng phần lô 23,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.300.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.317.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm IgE
Mã phần lô PP2300486334
Giá từng phần lô 3,030,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.329.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.121.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Anti CCP
Mã phần lô PP2300486335
Giá từng phần lô 69,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.900.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.951.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti CCP
Mã phần lô PP2300486336
Giá từng phần lô 9,324,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.320.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.526.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng virus Sars-Cov-2
Mã phần lô PP2300486337
Giá từng phần lô 107,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.750.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.337.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể kháng virus Sars-Cov-2
Mã phần lô PP2300486338
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng kháng thể kháng virus Sars-Cov-2
Mã phần lô PP2300486339
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất pha loãng mẫu xét nghiệm CA 15-3, beta hCG, AFP, CEA, CA 19-9, CA 125, CA 72-4
Mã phần lô PP2300486340
Giá từng phần lô 13,053,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.648.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.137.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất pha loãng mẫu xét nghiệm TSH, HE4, Troponin T hs
Mã phần lô PP2300486341
Giá từng phần lô 3,006,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.295.700
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.104.893
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch: TSH, T3, T4, FT3, FT4, beta hCG, Estradiol, FSH, LH, Prolactin, Testosteron.
Mã phần lô PP2300486342
Giá từng phần lô 5,594,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.992.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.916.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch: AFP, CEA, CA 19-9, CA 125, CA 15-3, Cyfra 21-1, PSA toàn phần.
Mã phần lô PP2300486343
Giá từng phần lô 5,128,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.326.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.589.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm ProBNP
Mã phần lô PP2300486344
Giá từng phần lô 6,088,572
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.697.960
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.262.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch: ACTH, C - peptid, Insulin, hGH, PlGF,sFlt-1.
Mã phần lô PP2300486345
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất tham gia phản ứng điện hóa phát quang xét nghiệm miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300486346
Giá từng phần lô 76,573,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.390.500
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.601.345
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất rửa phản ứng điện hóa phát quang xét nghiệm miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300486347
Giá từng phần lô 90,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.714.286
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất tiền rửa xét nghiệm miễn dịch trước khi tham gia phản ứng điện hóa phát quang xét nghiệm miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300486348
Giá từng phần lô 60,489,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.413.500
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.342.615
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất rửa kim hút thuốc thử xét nghiệm miễn dịch tự động điện hóa phát quang
Mã phần lô PP2300486349
Giá từng phần lô 6,284,376
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.977.680
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.399.063
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ lấy khí máu vô trùng
Mã phần lô PP2300486350
Giá từng phần lô 266,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cóng đo máy khí máu
Mã phần lô PP2300486351
Giá từng phần lô 1,193,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.705.500
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 835.695
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy in nhiệt cho máy phân tích khí máu
Mã phần lô PP2300486352
Giá từng phần lô 38,815,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.450.286
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.170.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh vi khuẩn Helicobacter Pylori (Test Hp dạ dày)
Mã phần lô PP2300486353
Giá từng phần lô 772,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.104.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid)
Mã phần lô PP2300486354
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.142.857
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat)
Mã phần lô PP2300486355
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.428.571
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Anti A
Mã phần lô PP2300486356
Giá từng phần lô 7,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.928.571
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Anti AB
Mã phần lô PP2300486357
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Anti B
Mã phần lô PP2300486358
Giá từng phần lô 7,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.928.571
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Anti D
Mã phần lô PP2300486359
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.571
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh phát hiện nhiễm HIV
Mã phần lô PP2300486360
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xét nghiệm nhanh tìm kháng nguyên Dengue NS1 chẩn đoán sớm sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2300486361
Giá từng phần lô 32,497,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.425.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.748.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xét nghiệm nhanh chẩn đoán bệnh đường ruột do Rotavirut
Mã phần lô PP2300486362
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan B
Mã phần lô PP2300486363
Giá từng phần lô 228,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xét nghiệm nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2300486364
Giá từng phần lô 21,241,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.345.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.869.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xét nghiệm nhanh chẩn đoán cúm loại A và B
Mã phần lô PP2300486365
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử xét nghiệm định tính MET/THC/AMP/MOP
Mã phần lô PP2300486366
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.285.714
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300486367
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.857
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ Kim Que test đường huyết
Mã phần lô PP2300486368
Giá từng phần lô 73,332,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.760.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.332.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Oxy lỏng
Mã phần lô PP2300486369
Giá từng phần lô 284,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.942.857
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.912.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que test nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300486370
Giá từng phần lô 91,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.285.714
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test xét nghiệm nhanh Morphine trong nước tiểu
Mã phần lô PP2300486371
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test xét nghiệm nhanh Morphine trong nước tiểu
Mã phần lô PP2300486372
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test xét nghiệm nhanh Amphetamin trong nước tiểu
Mã phần lô PP2300486373
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test xét nghiệm nhanh Metamphetamin trong nước tiểu
Mã phần lô PP2300486374
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test xét nghiệm nhanh cần sa trong nước tiểu
Mã phần lô PP2300486375
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test xét nghiệm nhanh MDMA trong nước tiểu
Mã phần lô PP2300486376
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test xét nghiệm nhanh bộ 4 chất Morphine –Amphetamin-Metamphetamin-Cần sa trong nước tiểu
Mã phần lô PP2300486377
Giá từng phần lô 43,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.700.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.723.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test xét nghiệm nhanh bộ 4 chất Morphine –MDMA-Metamphetamin-Cần sa trong nước tiểu
Mã phần lô PP2300486378
Giá từng phần lô 119,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.360.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.966.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test xét nghiệm nhanh bộ 5 chất Morphine –Amphetamin-Metamphetamin-Cần sa-MDMA trong nước tiểu
Mã phần lô PP2300486379
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test xét nghiệm nhanh giang mai
Mã phần lô PP2300486380
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.851.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test xét nghiệm nhanh kháng thể kháng Dengue
Mã phần lô PP2300486381
Giá từng phần lô 38,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.928.571
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test xét nghiệm nhanh kháng nguyên Dengue
Mã phần lô PP2300486382
Giá từng phần lô 44,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Rotavirus
Mã phần lô PP2300486383
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Rubella IgG/IgM
Mã phần lô PP2300486384
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test chẩn đoán chất gây nghiện 4 chân
Mã phần lô PP2300486385
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh định tính kháng nguyên virus RSV
Mã phần lô PP2300486386
Giá từng phần lô 122,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.285.714
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh định tính kháng nguyên virus Rota
Mã phần lô PP2300486387
Giá từng phần lô 55,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.857.143
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh định tính và bán định lượng CRP
Mã phần lô PP2300486388
Giá từng phần lô 6,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.885.714
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.844.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300486389
Giá từng phần lô 88,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.900.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.181.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300486390
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử phân tích nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2300486391
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.428.571
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300486392
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.571
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test thử viêm gan A
Mã phần lô PP2300486393
Giá từng phần lô 12,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.657.143
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.652.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test thử viêm gan B
Mã phần lô PP2300486394
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.857
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test thử nhanh viêm gan C
Mã phần lô PP2300486395
Giá từng phần lô 19,116,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.308.571
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.381.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test thử viêm gan B
Mã phần lô PP2300486396
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test thử nhanh HIV
Mã phần lô PP2300486397
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test thử nhanh giang mai
Mã phần lô PP2300486398
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.857
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính Enzym
Mã phần lô PP2300486399
Giá từng phần lô 92,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính đa Enzyme
Mã phần lô PP2300486400
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.143
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300486401
Giá từng phần lô 47,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.514.286
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.572.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Viên nén khử khuẩn
Mã phần lô PP2300486402
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.428.571
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao
Mã phần lô PP2300486403
Giá từng phần lô 41,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.885.714
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cassette chuyên mô bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300486404
Giá từng phần lô 74,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.857
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nhuộm Hematoxyline
Mã phần lô PP2300486405
Giá từng phần lô 18,594,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.562.857
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.015.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nhuộm Eosin
Mã phần lô PP2300486406
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất thay thể Xylene
Mã phần lô PP2300486407
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.885.714
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Keo dán tiêu bản dùng ngay 118ml
Mã phần lô PP2300486408
Giá từng phần lô 16,199,748
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.142.497
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.339.824
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Paraffin hạt tinh khiết (dùng đuc bệnh phẩm)
Mã phần lô PP2300486409
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.851.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giemsa
Mã phần lô PP2300486410
Giá từng phần lô 7,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.607.143
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.197.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Formol đệm trung tính
Mã phần lô PP2300486411
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.885.714
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc nhuộm tiêu bản Eosin
Mã phần lô PP2300486412
Giá từng phần lô 2,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.394.286
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.663.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc nhuộm tiêu bản Hematoxylin
Mã phần lô PP2300486413
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máu cừu 100mL
Mã phần lô PP2300486414
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.571.429
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lamen
Mã phần lô PP2300486415
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.285.714
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2300486416
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.143
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2300486417
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.286
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống ngậm thổi đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2300486418
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.428.571
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2300486419
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chai cấy máu hai pha
Mã phần lô PP2300486420
Giá từng phần lô 27,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.360.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.286.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thạch máu (BA 90mm)
Mã phần lô PP2300486421
Giá từng phần lô 13,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.600.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.114.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Muối viên
Mã phần lô PP2300486422
Giá từng phần lô 2,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.964.286
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.942.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Acid citric
Mã phần lô PP2300486423
Giá từng phần lô 37,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.214.286
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Javen
Mã phần lô PP2300486424
Giá từng phần lô 6,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.928.571
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dầu parafin
Mã phần lô PP2300486425
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch cồn sát khuẩn tay
Mã phần lô PP2300486426
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.142.857
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch cồn sát khuẩn tay
Mã phần lô PP2300486427
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.428.571
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch xà phòng diệt khuẩn 2% Chlorhexidine
Mã phần lô PP2300486428
Giá từng phần lô 94,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.285.714
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch xà phòng diệt khuẩn 2% Chlorhexidine
Mã phần lô PP2300486429
Giá từng phần lô 9,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.085.714
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.412.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch xà phòng diệt khuẩn 4% Chlorhexidine
Mã phần lô PP2300486430
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch xà phòng diệt khuẩn 4% Chlorhexidine
Mã phần lô PP2300486431
Giá từng phần lô 22,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất Xylen thay thế
Mã phần lô PP2300486432
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường Thạch nâu nuôi cấy
Mã phần lô PP2300486433
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống máu lắng
Mã phần lô PP2300486434
Giá từng phần lô 149,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.285.714
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thạch nuôi cấy nhà mổ
Mã phần lô PP2300486435
Giá từng phần lô 129,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.500.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa giấy Oxidase
Mã phần lô PP2300486436
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que lấy bệnh phẩm (Cán gỗ)
Mã phần lô PP2300486437
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bao cao su
Mã phần lô PP2300486438
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.714.286
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2300486439
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que test tiệt trùng
Mã phần lô PP2300486440
Giá từng phần lô 2,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.128.571
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.023.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que test tiệt trùng
Mã phần lô PP2300486441
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.286
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy đo huyết áp cơ
Mã phần lô PP2300486442
Giá từng phần lô 39,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.800.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.342.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Acid citric
Mã phần lô PP2300486443
Giá từng phần lô 15,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cloramin B
Mã phần lô PP2300486444
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ethanol
Mã phần lô PP2300486445
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.714.286
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300486446
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nhuộm Ziehl neelsen
Mã phần lô PP2300486447
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300486448
Giá từng phần lô 4,750,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.786.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.325.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen
Mã phần lô PP2300486449
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chai cấy máu hiếu khí
Mã phần lô PP2300486450
Giá từng phần lô 224,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chai cấy máu kỵ khí
Mã phần lô PP2300486451
Giá từng phần lô 109,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.900.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.881.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chai cấy máu trẻ em
Mã phần lô PP2300486452
Giá từng phần lô 112,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.500.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột
Mã phần lô PP2300486453
Giá từng phần lô 60,604,425
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.577.750
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.423.098
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thanh định danh trực khuẩn đường ruột
Mã phần lô PP2300486454
Giá từng phần lô 55,521,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.317.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.865.330
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thanh định danh các loài vi khuẩn thuộc giống Staphylococcus, Micrococus và Kocuria
Mã phần lô PP2300486455
Giá từng phần lô 23,895,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.137.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.727.130
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thanh định danh liên cầu và cầu khuẩn đường ruột
Mã phần lô PP2300486456
Giá từng phần lô 24,255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.650.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.978.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử dùng kèm với thanh định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2300486457
Giá từng phần lô 4,856,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.937.500
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.399.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử dùng kèm với thanh định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2300486458
Giá từng phần lô 4,076,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.823.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.853.270
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử dùng kèm với thanh định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2300486459
Giá từng phần lô 3,896,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.566.500
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.727.585
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử dùng kèm với thanh định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2300486460
Giá từng phần lô 2,976,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.251.600
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.083.284
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bột kẽm
Mã phần lô PP2300486461
Giá từng phần lô 1,852,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.646.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.296.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dầu khoáng
Mã phần lô PP2300486462
Giá từng phần lô 875,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.251.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường thạch máu
Mã phần lô PP2300486463
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường thạch Chocolate bổ sung yếu tố tăng sinh Vitox
Mã phần lô PP2300486464
Giá từng phần lô 86,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.200.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.858.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường tạo màu phát hiện các tác nhân gây bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu
Mã phần lô PP2300486465
Giá từng phần lô 86,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.840.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.681.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường phân lập các vi khuẩn Enterobacteriaceae
Mã phần lô PP2300486466
Giá từng phần lô 55,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.200.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường nuôi cấy nấm bổ sung Chloramphenicol
Mã phần lô PP2300486467
Giá từng phần lô 24,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.950.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.125.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường phân lập Shigella và Salmonella
Mã phần lô PP2300486468
Giá từng phần lô 5,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.189.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường tạo màu phân lập và phân biệt Streptococcus nhóm B
Mã phần lô PP2300486469
Giá từng phần lô 22,417,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.025.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.692.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường canh thang bổ sung kháng sinh dùng cho tăng sinh chọn lọc GBS
Mã phần lô PP2300486470
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường dùng cho kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn không khó mọc
Mã phần lô PP2300486471
Giá từng phần lô 36,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.800.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường dùng kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh đối với Haemophilus species
Mã phần lô PP2300486472
Giá từng phần lô 16,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.550.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.539.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường dùng cho kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn khó mọc
Mã phần lô PP2300486473
Giá từng phần lô 6,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.630.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường dùng cho kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn khó mọc
Mã phần lô PP2300486474
Giá từng phần lô 3,769,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.385.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.638.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường canh thang dùng cho tăng sinh các loại vi sinh vật
Mã phần lô PP2300486475
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường lỏng dùng để bảo quản lạnh sâu vi sinh vật
Mã phần lô PP2300486476
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.714
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy Bacitracin Discs (0.1i.u.)
Mã phần lô PP2300486477
Giá từng phần lô 2,356,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.365.714
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.649.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy Oxidase
Mã phần lô PP2300486478
Giá từng phần lô 3,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.469.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Alanine Aminotransferase (ALT/GPT)
Mã phần lô PP2300486479
Giá từng phần lô 182,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.400.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.596.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Aspartate Aminotransferase (AST/GOT)
Mã phần lô PP2300486480
Giá từng phần lô 182,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.160.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.478.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin
Mã phần lô PP2300486481
Giá từng phần lô 12,474,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.820.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.731.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ammonia
Mã phần lô PP2300486482
Giá từng phần lô 16,500,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.572.500
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn cho xét nghiệm MICROALBUMINURIA
Mã phần lô PP2300486483
Giá từng phần lô 4,855,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.936.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.398.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin (Microalbuminuria)
Mã phần lô PP2300486484
Giá từng phần lô 31,872,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.532.500
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.310.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm a - Amylase toàn phần
Mã phần lô PP2300486485
Giá từng phần lô 68,312,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.588.800
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.818.512
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2300486486
Giá từng phần lô 21,756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.080.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.229.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300486487
Giá từng phần lô 6,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.880.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.351.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calcium Arsenazo
Mã phần lô PP2300486488
Giá từng phần lô 31,258,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.655.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.880.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol
Mã phần lô PP2300486489
Giá từng phần lô 78,500,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.143.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.950.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatin Kinase (CK)
Mã phần lô PP2300486490
Giá từng phần lô 68,413,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.734.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.889.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine
Mã phần lô PP2300486491
Giá từng phần lô 198,163,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.090.500
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.714.345
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2300486492
Giá từng phần lô 74,161,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.945.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.913.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300486493
Giá từng phần lô 21,436,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.624.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.005.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea-BUN UV
Mã phần lô PP2300486494
Giá từng phần lô 97,221,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.888.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.055.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid
Mã phần lô PP2300486495
Giá từng phần lô 31,038,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.340.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.726.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides
Mã phần lô PP2300486496
Giá từng phần lô 107,616,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.738.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.331.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm y-Glutamyltransferase (y-GT)
Mã phần lô PP2300486497
Giá từng phần lô 42,588,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.840.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.811.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol HDL toàn phần
Mã phần lô PP2300486498
Giá từng phần lô 355,118,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 507.312.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.582.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol LDL toàn phần
Mã phần lô PP2300486499
Giá từng phần lô 155,883,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.690.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.118.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Iron Ferrozine
Mã phần lô PP2300486500
Giá từng phần lô 68,927,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.467.200
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.248.928
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm LACTATE DEHYDROGENASE (LDH)
Mã phần lô PP2300486501
Giá từng phần lô 21,278,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.397.500
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.894.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người
Mã phần lô PP2300486502
Giá từng phần lô 113,841,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.630.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.688.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người mức 1
Mã phần lô PP2300486503
Giá từng phần lô 113,841,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.630.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.688.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người mức 2
Mã phần lô PP2300486504
Giá từng phần lô 87,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.100.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.299.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm C-Reactive Protein (CRP)
Mã phần lô PP2300486505
Giá từng phần lô 52,537,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.054.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.776.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP/CRP-hs
Mã phần lô PP2300486506
Giá từng phần lô 4,163,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.947.500
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.914.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Rheumatoid mức 1
Mã phần lô PP2300486507
Giá từng phần lô 8,158,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.655.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.710.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Rheumatoid mức 2
Mã phần lô PP2300486508
Giá từng phần lô 10,407,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.868.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.285.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol
Mã phần lô PP2300486509
Giá từng phần lô 18,529,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.470.500
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.970.545
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2300486510
Giá từng phần lô 1,871,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.673.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.309.770
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2300486511
Giá từng phần lô 4,299,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.142.500
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.009.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2300486512
Giá từng phần lô 4,299,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.142.500
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.009.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2300486513
Giá từng phần lô 94,953,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.648.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.467.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn cho xét nghiệm FERRITIN
Mã phần lô PP2300486514
Giá từng phần lô 948,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.354.500
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 663.705
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Protein mức 1
Mã phần lô PP2300486515
Giá từng phần lô 15,192,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.703.500
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.634.715
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Protein mức 2
Mã phần lô PP2300486516
Giá từng phần lô 17,448,606
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.926.580
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.214.024
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatin Kinase-MB (CK-MB)
Mã phần lô PP2300486517
Giá từng phần lô 71,074,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.535.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.752.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300486518
Giá từng phần lô 2,578,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.684.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.805.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300486519
Giá từng phần lô 1,797,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.568.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.258.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm CK-MB mức 2
Mã phần lô PP2300486520
Giá từng phần lô 1,570,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.244.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.099.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất kiểm chuẩn dùng cho XN hồng cầu lưới trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300486521
Giá từng phần lô 71,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.240.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.097.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất kiểm chuẩn cho XN dịch cơ thể dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300486522
Giá từng phần lô 82,908,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.440.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.035.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->