Gói thầu: Mua sắm các mặt hàng hóa chất và hàng hóa khác không thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT của Bệnh viện đa khoa khu vực Tây Bắc tỉnh Nghệ An năm 2024, trong đó, mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300362981-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa khu vực Tây Bắc tỉnh Nghệ An | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa khu vực Tây Bắc tỉnh Nghệ An |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm các mặt hàng hóa chất và hàng hóa khác không thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT của Bệnh viện đa khoa khu vực Tây Bắc tỉnh Nghệ An năm 2024, trong đó, mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300244991 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 20,035,383,849 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300.530.778 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300486159 - Bóng đèn Halogen | 58,608,000 | 83.725.714 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 41.025.600 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 2 | PP2300486160 - Điện cực Natri | 29,603,700 | 42.291.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 20.722.590 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 3 | PP2300486161 - Điện cực Kali | 28,312,328 | 40.446.183 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 19.818.630 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 4 | PP2300486162 - Điện cực Clo | 28,009,296 | 40.013.280 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 19.606.507 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 5 | PP2300486163 - Điện cực tham chiếu | 40,829,796 | 58.328.280 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 28.580.857 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 6 | PP2300486164 - Cóng đựng mẫu phẩm | 8,375,000 | 11.964.286 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 5.862.500 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 7 | PP2300486165 - Cóng phản ứng | 51,282,000 | 73.260.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 35.897.400 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 8 | PP2300486166 - Điện cực ion Clo | 28,833,200 | 41.190.286 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 20.183.240 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 9 | PP2300486167 - Điện cực ion Natri | 35,820,400 | 51.172.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 25.074.280 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 10 | PP2300486168 - Điện cực ion Kali | 28,833,200 | 41.190.286 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 20.183.240 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 11 | PP2300486169 - Điện cực CO2 | 66,787,600 | 95.410.857 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 46.751.320 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu 360cầu kỹ thuật tại chương V |
| 12 | PP2300486170 - Điện cực O2 | 66,787,600 | 95.410.857 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 46.751.320 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh thầu x 30) / 360nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 13 | PP2300486171 - Điện cực pH | 66,787,600 | 95.410.857 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 46.751.320 | 2 x (số lượng yêu Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng cầu của gói thầu x 30) / 360lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 14 | PP2300486172 - Đầu côn và cóng xét nghiệm Tip/Cup máy phân tích miễn dịch | 51,680,000 | 73.828.571 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 36.176.000 | 2 x (số Bảng tiêu chuẩn lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 15 | PP2300486173 - Điện cực đo | 311,355,000 | 444.792.857 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 217.948.500 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 16 | PP2300486174 - Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng | 74,938,455 | 107.054.936 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 52.456.919 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 17 | PP2300486175 - Dung dịch rửa có tính acid cho cóng phản ứng | 16,724,925 | 23.892.750 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 11.707.448 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 18 | PP2300486176 - Dung dịch rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng | 8,111,880 | 11.588.400 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 5.678.316 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 19 | PP2300486177 - Dung dịch rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng | 1,013,985 | 1.448.550 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 709.790 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 20 | PP2300486178 - Dung dịch thêm vào nước buồng ủ giảm sức căng bề mặt | 8,699,292 | 12.427.560 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 6.089.504 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 21 | PP2300486179 - Dung dịch 1 rửa kim hút mẫu | 4,167,828 | 5.954.040 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 2.917.480 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 22 | PP2300486180 - Dung dịch 2 rửa kim hút mẫu | 3,478,020 | 4.968.600 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 2.434.614 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 23 | PP2300486181 - Hóa chất hòa loãng NaCl 9 % | 1,142,190 | 1.631.700 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 799.533 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 24 | PP2300486182 - Hóa chất chuẩn định nhiều xét nghiệm sinh hóa | 6,097,600 | 8.710.857 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 4.268.320 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 25 | PP2300486183 - Hóa chất chuẩn định xét nghiệm HbA1c | 18,293,688 | 26.133.840 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 12.805.582 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 26 | PP2300486184 - Hóa chất chuẩn định xét nghiệm nhóm mỡ | 4,648,000 | 6.640.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 3.253.600 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 27 | PP2300486185 - Hóa chất chuẩn định xét nghiệm CKMB | 2,286,711 | 3.266.730 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 1.600.698 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 28 | PP2300486186 - Hóa chất chuẩn thấp xét nghiệm điện giải ISE | 1,305,360 | 1.864.800 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 913.752 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 29 | PP2300486187 - Hóa chất chuẩn cao xét nghiệm điện giải ISE | 1,958,040 | 2.797.200 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 1.370.628 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 30 | PP2300486188 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm nhóm protein | 2,610,720 | 3.729.600 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 1.827.504 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 31 | PP2300486189 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm RF | 7,995,330 | 11.421.900 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 5.596.731 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 32 | PP2300486190 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm NH3/ETH/CO2 | 5,254,076 | 7.505.823 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 3.677.853 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 33 | PP2300486191 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm protein niệu, dịch não tủy, albumin niệu, dịch não tủy, IgG niệu/dịch não tủy, microglobulin alpha 1 | 3,909,088 | 5.584.411 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 2.736.362 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 34 | PP2300486192 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa mức 1 | 24,381,000 | 34.830.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 17.066.700 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 35 | PP2300486193 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa mức 2 | 24,381,000 | 34.830.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 17.066.700 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 36 | PP2300486194 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm NH3/ETH/CO2 mức N | 8,130,528 | 11.615.040 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 5.691.370 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 37 | PP2300486195 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm NH3/ETH/CO2 mức A | 8,130,528 | 11.615.040 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 5.691.370 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 38 | PP2300486196 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức bình thường nhóm protein niệu | 7,536,124 | 10.765.891 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 5.275.287 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 39 | PP2300486197 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức bất thường nhóm protein niệu | 7,536,120 | 10.765.886 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 5.275.284 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 40 | PP2300486198 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm RF | 5,592,070 | 7.988.671 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 3.914.449 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 41 | PP2300486199 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bình thường | 8,400,000 | 12.000.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 5.880.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 42 | PP2300486200 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bất thường | 8,610,000 | 12.300.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 6.027.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 43 | PP2300486201 - Hóa chất xét nghiệm Glucose | 139,860,000 | 199.800.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 97.902.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 44 | PP2300486202 - Hóa chất xét nghiệm HbA1c | 485,926,130 | 694.180.186 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 340.148.291 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 45 | PP2300486203 - Hóa chất ly giải hồng cầu tự động xét nghiệm HbA1c | 20,326,320 | 29.037.600 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 14.228.424 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 46 | PP2300486204 - Hóa chất xét nghiệm Ure | 68,601,330 | 98.001.900 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 48.020.931 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 47 | PP2300486205 - Hóa chất xét nghiệm Creatinin | 146,853,000 | 209.790.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 102.797.100 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 48 | PP2300486206 - Hóa chất xét nghiệm Creatinin | 38,111,850 | 54.445.500 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 26.678.295 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 49 | PP2300486207 - Hóa chất xét nghiệm Acid Uric | 9,762,228 | 13.946.040 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 6.833.560 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 50 | PP2300486208 - Hóa chất xét nghiệm Cholesteron | 69,930,000 | 99.900.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 48.951.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 51 | PP2300486209 - Hóa chất xét nghiệm Triglycerid | 144,755,000 | 206.792.857 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 101.328.500 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 52 | PP2300486210 - Hóa chất xét nghiệm LDL-C | 152,971,900 | 218.531.286 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 107.080.330 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 53 | PP2300486211 - Hóa chất xét nghiệm Lipase | 12,703,950 | 18.148.500 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 8.892.765 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 54 | PP2300486212 - Hóa chất xét nghiệm Canxi toàn phần | 22,149,225 | 31.641.750 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 15.504.458 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 55 | PP2300486213 - Hóa chất xét nghiệm Sắt | 31,124,695 | 44.463.850 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 21.787.287 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 56 | PP2300486214 - Hóa chất xét nghiệm Phospho | 1,905,590 | 2.722.271 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 1.333.913 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 57 | PP2300486215 - Hóa chất rửa điện cực | 1,630,534 | 2.329.334 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 1.141.374 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 58 | PP2300486216 - Hóa chất hòa loãng xét nghiệm điện giải Na+, K+, Cl- | 43,005,000 | 61.435.714 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 30.103.500 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 59 | PP2300486217 - Hóa chất tham chiếu xét nghiệm điện giải Na+, K+, Cl- | 21,783,195 | 31.118.850 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 15.248.237 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 60 | PP2300486218 - Hóa chất chuẩn nội xét nghiệm điện giải Na+, K+, Cl- | 152,097,750 | 217.282.500 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 106.468.425 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 61 | PP2300486219 - Hóa chất xét nghiệm Magie | 2,905,000 | 4.150.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 2.033.500 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 62 | PP2300486220 - Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần trong máu | 18,356,625 | 26.223.750 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 12.849.638 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 63 | PP2300486221 - Hóa chất xét nghiệm Albumin máu | 9,504,670 | 13.578.100 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 6.653.269 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 64 | PP2300486222 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần | 7,342,650 | 10.489.500 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 5.139.855 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 65 | PP2300486223 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp | 7,424,235 | 10.606.050 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 5.196.965 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 66 | PP2300486224 - Hóa chất xét nghiệm Lactat trong huyết tương và dịch não tủy người | 15,879,925 | 22.685.607 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 11.115.948 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 67 | PP2300486225 - Hóa chất xét nghiệm AST/GOT | 271,328,400 | 387.612.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 189.929.880 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 68 | PP2300486226 - Hóa chất xét nghiệm ALT/GPT | 271,328,400 | 387.612.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 189.929.880 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 69 | PP2300486227 - Hóa chất xét nghiệm GGT | 11,757,564 | 16.796.520 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 8.230.295 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 70 | PP2300486228 - Hóa chất xét nghiệm ALP | 2,599,000 | 3.712.857 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 1.819.300 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 71 | PP2300486229 - Hóa chất xét nghiệm Amylase toàn phần | 28,583,895 | 40.834.136 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 20.008.727 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 72 | PP2300486230 - Hóa chất xét nghiệm Amylase tụy | 2,540,790 | 3.629.700 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 1.778.553 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 73 | PP2300486231 - Hóa chất xét nghiệm Cholinesterase | 6,351,000 | 9.072.857 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 4.445.700 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 74 | PP2300486232 - Hóa chất xét nghiệm LDH | 4,067,595 | 5.810.850 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 2.847.317 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 75 | PP2300486233 - Hóa chất xét nghiệm CRP | 288,750,000 | 412.500.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 202.125.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 76 | PP2300486234 - Hóa chất xét nghiệm RF | 22,866,000 | 32.665.714 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 16.006.200 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 77 | PP2300486235 - Hóa chất xét nghiệm Protein niệu/ dịch não tủy | 5,337,988 | 7.625.697 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 3.736.592 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 78 | PP2300486236 - Hóa chất xét nghiệm albumin niệu/ dịch não tủy | 13,974,000 | 19.962.857 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 9.781.800 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 79 | PP2300486237 - Hóa chất xét nghiệm NH3 | 34,300,665 | 49.000.950 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 24.010.466 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 80 | PP2300486238 - Hóa chất xét nghiệm Ethanol | 122,377,500 | 174.825.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 85.664.250 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 81 | PP2300486239 - Hóa chất xét nghiệm Prealbumin | 15,879,500 | 22.685.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 11.115.650 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 82 | PP2300486240 - Hóa chất xét nghiệm Ferritin | 142,915,500 | 204.165.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 100.040.850 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 83 | PP2300486241 - Hóa chất xét nghiệm CK | 69,300,000 | 99.000.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 48.510.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 84 | PP2300486242 - Hóa chất xét nghiệm CKMB | 289,800,000 | 414.000.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 202.860.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 85 | PP2300486243 - Hóa chất xét nghiệm HDL-C | 533,565,900 | 762.237.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 373.496.130 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 86 | PP2300486244 - Que thử nước tiểu | 223,440,000 | 319.200.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 156.408.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 87 | PP2300486245 - Que chuẩn máy nước tiểu | 1,058,400 | 1.512.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 740.880 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 88 | PP2300486246 - Hóa chất rửa S1 xét nghiệm khí máu, điện giải Na+, K+, Cl-, Ca ++ | 120,120,000 | 171.600.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 84.084.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 89 | PP2300486247 - Hóa chất dung dịch S2, xét nghiệm khí máu, điện giải Na+, K+, Cl-, Ca++ | 231,000,000 | 330.000.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 161.700.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 90 | PP2300486248 - Chất kiểm tra chất lượng mức 1 xét nghiệm khí máu, điện giải Na+,K+,Cl-, Ca++ | 2,856,000 | 4.080.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 1.999.200 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 91 | PP2300486249 - Chất kiểm tra chất lượng mức 2 xét nghiệm khí máu, điện giải Na+,K+,Cl-,Ca++ | 2,856,000 | 4.080.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 1.999.200 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 92 | PP2300486250 - Chất kiểm tra chất lượng mức 3 xét nghiệm khí máu, điện giải Na+,K+,Cl-,Ca++ | 2,856,000 | 4.080.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 1.999.200 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 93 | PP2300486251 - Dung dịch bảo dưỡng khử protein xét nghiệm khí máu, điện giải Na+,K+,Cl-,Ca++ | 1,869,000 | 2.670.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 1.308.300 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 94 | PP2300486252 - Hóa chất xét nghiệm Anti HCV | 36,130,500 | 51.615.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 25.291.350 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 95 | PP2300486253 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HCV | 11,072,250 | 15.817.500 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 7.750.575 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 96 | PP2300486254 - Hóa chất xét nghiệm HBsAg, | 102,564,000 | 146.520.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 71.794.800 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 97 | PP2300486255 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAg, | 6,526,800 | 9.324.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 4.568.760 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 98 | PP2300486256 - Hóa chất xét nghiệm Anti HBs | 12,820,500 | 18.315.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 8.974.350 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 99 | PP2300486257 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HBs định lượng, | 8,158,490 | 11.654.986 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 5.710.943 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 100 | PP2300486258 - Hóa chất xét nghiệm HBeAg | 58,741,200 | 83.916.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 41.118.840 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 101 | PP2300486259 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBeAg | 4,662,028 | 6.660.040 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 3.263.420 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 102 | PP2300486260 - Hóa chất xét nghiệm Anti HBe, | 24,475,500 | 34.965.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 17.132.850 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 103 | PP2300486261 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti Hbe | 5,827,535 | 8.325.050 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 4.079.275 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 104 | PP2300486262 - Hóa chất xét nghiệm Anti HBc | 22,027,950 | 31.468.500 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 15.419.565 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 105 | PP2300486263 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HBc | 8,158,490 | 11.654.986 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 5.710.943 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 106 | PP2300486264 - Hóa chất xét nghiệm Anti HBc- IgM, | 29,137,500 | 41.625.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 20.396.250 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 107 | PP2300486265 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HBc- IgM, | 13,578,080 | 19.397.257 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 9.504.656 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 108 | PP2300486266 - Hóa chất xét nghiệm Anti HAV, | 33,041,925 | 47.202.750 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 23.129.348 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 109 | PP2300486267 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HAV | 11,445,000 | 16.350.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 8.011.500 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 110 | PP2300486268 - Hóa chất xét nghiệm Anti HAV-IgM | 36,713,250 | 52.447.500 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 25.699.275 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 111 | PP2300486269 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HAV- IgM | 11,072,250 | 15.817.500 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 7.750.575 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 112 | PP2300486270 - Hóa chất xét nghiệm HIV kháng nguyên/kháng thể | 21,000,000 | 30.000.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 14.700.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 113 | PP2300486271 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV kháng nguyên/kháng thể | 17,773,875 | 25.391.250 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 12.441.713 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 114 | PP2300486272 - Hóa chất xét nghiệm Procalcitonin | 391,608,000 | 559.440.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 274.125.600 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 115 | PP2300486273 - Hóa chất xét nghiệm TSH | 282,051,000 | 402.930.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 197.435.700 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 116 | PP2300486274 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm TSH | 4,662,000 | 6.660.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 3.263.400 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 117 | PP2300486275 - Hóa chất xét nghiệm T3 | 282,051,000 | 402.930.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 197.435.700 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 118 | PP2300486276 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm T3 | 4,662,000 | 6.660.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 3.263.400 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 119 | PP2300486277 - Hóa chất xét nghiệm FT3 | 25,641,000 | 36.630.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 17.948.700 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 120 | PP2300486278 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm FT3 | 5,827,500 | 8.325.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 4.079.250 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 121 | PP2300486279 - Hóa chất xét nghiệm T4 | 25,641,000 | 36.630.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 17.948.700 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 122 | PP2300486280 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm T4 | 5,827,500 | 8.325.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 4.079.250 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 123 | PP2300486281 - Hóa chất xét nghiệm FT4 | 226,152,000 | 323.074.286 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 158.306.400 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 124 | PP2300486282 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm FT4 | 4,662,000 | 6.660.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 3.263.400 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 125 | PP2300486283 - Hóa chất xét nghiệm Cortisol | 90,629,280 | 129.470.400 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 63.440.496 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 126 | PP2300486284 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cortisol | 5,594,400 | 7.992.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 3.916.080 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 127 | PP2300486285 - Hóa chất xét nghiệm β-HCG | 96,153,750 | 137.362.500 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 67.307.625 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 128 | PP2300486286 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm β-HCG | 4,662,000 | 6.660.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 3.263.400 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 129 | PP2300486287 - Hóa chất xét nghiệm FSH | 18,881,000 | 26.972.857 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 13.216.700 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 130 | PP2300486288 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm FSH | 5,827,500 | 8.325.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 4.079.250 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 131 | PP2300486289 - Hóa chất xét nghiệm LH | 18,881,100 | 26.973.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 13.216.770 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 132 | PP2300486290 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm LH | 5,827,500 | 8.325.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 4.079.250 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 133 | PP2300486291 - Hóa chất xét nghiệm Prolactin | 19,351,500 | 27.645.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 13.546.050 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 134 | PP2300486292 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Prolactin | 5,827,500 | 8.325.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 4.079.250 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 135 | PP2300486293 - Hóa chất xét nghiệm Estradiol | 18,881,100 | 26.973.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 13.216.770 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 136 | PP2300486294 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Estradiol | 5,827,500 | 8.325.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 4.079.250 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 137 | PP2300486295 - Hóa chất xét nghiệm Testosterone | 18,881,100 | 26.973.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 13.216.770 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 138 | PP2300486296 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Testosteron | 5,827,500 | 8.325.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 4.079.250 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 139 | PP2300486297 - Hóa chất xét nghiệm Progesterone | 18,881,100 | 26.973.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 13.216.770 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 140 | PP2300486298 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Progesterone | 5,827,500 | 8.325.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 4.079.250 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 141 | PP2300486299 - Hóa chất xét nghiệm Ferritin | 20,979,000 | 29.970.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 14.685.300 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 142 | PP2300486300 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Ferritin | 5,827,500 | 8.325.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 4.079.250 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 143 | PP2300486301 - Hóa chất xét nghiệm AFP | 22,657,320 | 32.367.600 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 15.860.124 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 144 | PP2300486302 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP | 3,496,500 | 4.995.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 2.447.550 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 145 | PP2300486303 - Hóa chất xét nghiệm CEA | 20,979,000 | 29.970.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 14.685.300 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 146 | PP2300486304 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CEA | 3,496,500 | 4.995.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 2.447.550 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 147 | PP2300486305 - Hóa chất xét nghiệm PSA toàn phần | 34,965,000 | 49.950.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 24.475.500 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 148 | PP2300486306 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm PSA toàn phần | 2,331,000 | 3.330.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 1.631.700 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 149 | PP2300486307 - Hóa chất xét nghiệm CA 125 | 36,713,250 | 52.447.500 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 25.699.275 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 150 | PP2300486308 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 125 | 2,797,200 | 3.996.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 1.958.040 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 151 | PP2300486309 - Hóa chất xét nghiệm CA 15-3 | 36,713,250 | 52.447.500 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 25.699.275 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 152 | PP2300486310 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 15-3 | 2,797,200 | 3.996.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 1.958.040 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 153 | PP2300486311 - Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 | 36,713,250 | 52.447.500 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 25.699.275 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 154 | PP2300486312 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9 | 2,797,200 | 3.996.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 1.958.040 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 155 | PP2300486313 - Hóa chất xét nghiệm CA 72-4 | 36,713,000 | 52.447.143 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 25.699.100 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 156 | PP2300486314 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4 | 3,496,500 | 4.995.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 2.447.550 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 157 | PP2300486315 - Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21-1 | 29,137,500 | 41.625.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 20.396.250 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 158 | PP2300486316 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cyfra 21-1 | 8,741,250 | 12.487.500 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 6.118.875 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 159 | PP2300486317 - Hóa chất xét nghiệm SCC | 47,817,210 | 68.310.300 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 33.472.047 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 160 | PP2300486318 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm SCC | 23,310,900 | 33.301.286 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 16.317.630 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 161 | PP2300486319 - Hóa chất kiểm tra chất lượng nhóm dấu ấn ung thư phổi | 5,492,302 | 7.846.146 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 3.844.611 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 162 | PP2300486320 - Hóa chất xét nghiệm Troponin T hs | 277,200,000 | 396.000.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 194.040.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 163 | PP2300486321 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Troponin T hs | 4,410,000 | 6.300.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 3.087.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 164 | PP2300486322 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Troponin T hs | 3,360,000 | 4.800.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 2.352.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 165 | PP2300486323 - Hóa chất xét nghiệm proBNP | 511,560,000 | 730.800.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 358.092.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 166 | PP2300486324 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm proBNP | 5,292,000 | 7.560.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 3.704.400 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 167 | PP2300486325 - Hóa chất xét nghiệm Insulin | 20,979,000 | 29.970.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 14.685.300 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 168 | PP2300486326 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Insulin | 2,331,000 | 3.330.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 1.631.700 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 169 | PP2300486327 - Hóa chất xét nghiệm C Peptide | 41,958,000 | 59.940.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 29.370.600 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 170 | PP2300486328 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm C Peptide | 4,195,800 | 5.994.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 2.937.060 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 171 | PP2300486329 - Hóa chất xét nghiệm PAPP-A | 42,000,000 | 60.000.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 29.400.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 172 | PP2300486330 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm PAPP-A | 12,600,000 | 18.000.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 8.820.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 173 | PP2300486331 - Hóa chất xét nghiệm free beta hCG | 42,000,000 | 60.000.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 29.400.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 174 | PP2300486332 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm free beta hCG | 12,600,000 | 18.000.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 8.820.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 175 | PP2300486333 - Hóa chất xét nghiệm IgE | 23,310,000 | 33.300.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 16.317.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 176 | PP2300486334 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm IgE | 3,030,300 | 4.329.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 2.121.210 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 177 | PP2300486335 - Hóa chất xét nghiệm Anti CCP | 69,930,000 | 99.900.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 48.951.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 178 | PP2300486336 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti CCP | 9,324,000 | 13.320.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 6.526.800 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 179 | PP2300486337 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng virus Sars-Cov-2 | 107,625,000 | 153.750.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 75.337.500 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 180 | PP2300486338 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể kháng virus Sars-Cov-2 | 4,200,000 | 6.000.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 2.940.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 181 | PP2300486339 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng kháng thể kháng virus Sars-Cov-2 | 3,150,000 | 4.500.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 2.205.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 182 | PP2300486340 - Hóa chất pha loãng mẫu xét nghiệm CA 15-3, beta hCG, AFP, CEA, CA 19-9, CA 125, CA 72-4 | 13,053,600 | 18.648.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 9.137.520 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 183 | PP2300486341 - Hóa chất pha loãng mẫu xét nghiệm TSH, HE4, Troponin T hs | 3,006,990 | 4.295.700 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 2.104.893 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 184 | PP2300486342 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch: TSH, T3, T4, FT3, FT4, beta hCG, Estradiol, FSH, LH, Prolactin, Testosteron. | 5,594,400 | 7.992.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 3.916.080 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 185 | PP2300486343 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch: AFP, CEA, CA 19-9, CA 125, CA 15-3, Cyfra 21-1, PSA toàn phần. | 5,128,200 | 7.326.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 3.589.740 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 186 | PP2300486344 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm ProBNP | 6,088,572 | 8.697.960 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 4.262.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 187 | PP2300486345 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch: ACTH, C - peptid, Insulin, hGH, PlGF,sFlt-1. | 16,800,000 | 24.000.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 11.760.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 188 | PP2300486346 - Hóa chất tham gia phản ứng điện hóa phát quang xét nghiệm miễn dịch tự động | 76,573,350 | 109.390.500 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 53.601.345 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 189 | PP2300486347 - Hóa chất rửa phản ứng điện hóa phát quang xét nghiệm miễn dịch tự động | 90,800,000 | 129.714.286 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 63.560.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 190 | PP2300486348 - Hóa chất tiền rửa xét nghiệm miễn dịch trước khi tham gia phản ứng điện hóa phát quang xét nghiệm miễn dịch tự động | 60,489,450 | 86.413.500 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 42.342.615 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 191 | PP2300486349 - Hóa chất rửa kim hút thuốc thử xét nghiệm miễn dịch tự động điện hóa phát quang | 6,284,376 | 8.977.680 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 4.399.063 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 192 | PP2300486350 - Dụng cụ lấy khí máu vô trùng | 266,700,000 | 381.000.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 186.690.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 193 | PP2300486351 - Cóng đo máy khí máu | 1,193,850 | 1.705.500 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 835.695 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 194 | PP2300486352 - Giấy in nhiệt cho máy phân tích khí máu | 38,815,200 | 55.450.286 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 27.170.640 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 195 | PP2300486353 - Test nhanh vi khuẩn Helicobacter Pylori (Test Hp dạ dày) | 772,800,000 | 1.104.000.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 540.960.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 196 | PP2300486354 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) | 320,000,000 | 457.142.857 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 224.000.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 197 | PP2300486355 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) | 400,000,000 | 571.428.571 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 280.000.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 198 | PP2300486356 - Anti A | 7,650,000 | 10.928.571 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 5.355.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 199 | PP2300486357 - Anti AB | 7,560,000 | 10.800.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 5.292.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 200 | PP2300486358 - Anti B | 7,650,000 | 10.928.571 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 5.355.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 201 | PP2300486359 - Anti D | 8,000,000 | 11.428.571 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 5.600.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 202 | PP2300486360 - Test nhanh phát hiện nhiễm HIV | 420,000,000 | 600.000.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 294.000.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 203 | PP2300486361 - Xét nghiệm nhanh tìm kháng nguyên Dengue NS1 chẩn đoán sớm sốt xuất huyết | 32,497,500 | 46.425.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 22.748.250 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 204 | PP2300486362 - Xét nghiệm nhanh chẩn đoán bệnh đường ruột do Rotavirut | 29,400,000 | 42.000.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 20.580.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 205 | PP2300486363 - Xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan B | 228,900,000 | 327.000.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 160.230.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 206 | PP2300486364 - Xét nghiệm nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết | 21,241,500 | 30.345.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 14.869.050 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 207 | PP2300486365 - Xét nghiệm nhanh chẩn đoán cúm loại A và B | 176,400,000 | 252.000.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 123.480.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 208 | PP2300486366 - Que thử xét nghiệm định tính MET/THC/AMP/MOP | 192,000,000 | 274.285.714 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 134.400.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 209 | PP2300486367 - Que thử đường huyết | 180,000,000 | 257.142.857 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 126.000.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 210 | PP2300486368 - Bộ Kim Que test đường huyết | 73,332,000 | 104.760.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 51.332.400 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 211 | PP2300486369 - Oxy lỏng | 284,160,000 | 405.942.857 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 198.912.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 212 | PP2300486370 - Que test nước tiểu 10 thông số | 91,200,000 | 130.285.714 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 63.840.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 213 | PP2300486371 - Test xét nghiệm nhanh Morphine trong nước tiểu | 12,600,000 | 18.000.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 8.820.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 214 | PP2300486372 - Test xét nghiệm nhanh Morphine trong nước tiểu | 35,700,000 | 51.000.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 24.990.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 215 | PP2300486373 - Test xét nghiệm nhanh Amphetamin trong nước tiểu | 12,600,000 | 18.000.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 8.820.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 216 | PP2300486374 - Test xét nghiệm nhanh Metamphetamin trong nước tiểu | 12,600,000 | 18.000.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 8.820.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 217 | PP2300486375 - Test xét nghiệm nhanh cần sa trong nước tiểu | 12,600,000 | 18.000.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 8.820.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 218 | PP2300486376 - Test xét nghiệm nhanh MDMA trong nước tiểu | 35,700,000 | 51.000.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 24.990.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 219 | PP2300486377 - Test xét nghiệm nhanh bộ 4 chất Morphine –Amphetamin-Metamphetamin-Cần sa trong nước tiểu | 43,890,000 | 62.700.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 30.723.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 220 | PP2300486378 - Test xét nghiệm nhanh bộ 4 chất Morphine –MDMA-Metamphetamin-Cần sa trong nước tiểu | 119,952,000 | 171.360.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 83.966.400 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 221 | PP2300486379 - Test xét nghiệm nhanh bộ 5 chất Morphine –Amphetamin-Metamphetamin-Cần sa-MDMA trong nước tiểu | 73,500,000 | 105.000.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 51.450.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 222 | PP2300486380 - Test xét nghiệm nhanh giang mai | 6,930,000 | 9.900.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 4.851.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 223 | PP2300486381 - Test xét nghiệm nhanh kháng thể kháng Dengue | 38,450,000 | 54.928.571 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 26.915.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 224 | PP2300486382 - Test xét nghiệm nhanh kháng nguyên Dengue | 44,800,000 | 64.000.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 31.360.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 225 | PP2300486383 - Rotavirus | 63,000,000 | 90.000.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 44.100.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 226 | PP2300486384 - Rubella IgG/IgM | 73,500,000 | 105.000.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 51.450.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 227 | PP2300486385 - Test chẩn đoán chất gây nghiện 4 chân | 84,000,000 | 120.000.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 58.800.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 228 | PP2300486386 - Test nhanh định tính kháng nguyên virus RSV | 122,000,000 | 174.285.714 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 85.400.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 229 | PP2300486387 - Test nhanh định tính kháng nguyên virus Rota | 55,200,000 | 78.857.143 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 38.640.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 230 | PP2300486388 - Test nhanh định tính và bán định lượng CRP | 6,920,000 | 9.885.714 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 4.844.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 231 | PP2300486389 - Que thử nước tiểu 10 thông số | 88,830,000 | 126.900.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 62.181.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 232 | PP2300486390 - Que thử nước tiểu 10 thông số | 21,000,000 | 30.000.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 14.700.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 233 | PP2300486391 - Que thử phân tích nước tiểu 11 thông số | 23,400,000 | 33.428.571 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 16.380.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 234 | PP2300486392 - Que thử đường huyết | 120,000,000 | 171.428.571 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 84.000.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 235 | PP2300486393 - Test thử viêm gan A | 12,360,000 | 17.657.143 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 8.652.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 236 | PP2300486394 - Test thử viêm gan B | 5,000,000 | 7.142.857 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 3.500.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 237 | PP2300486395 - Test thử nhanh viêm gan C | 19,116,000 | 27.308.571 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 13.381.200 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 238 | PP2300486396 - Test thử viêm gan B | 30,240,000 | 43.200.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 21.168.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 239 | PP2300486397 - Test thử nhanh HIV | 168,000,000 | 240.000.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 117.600.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 240 | PP2300486398 - Test thử nhanh giang mai | 3,600,000 | 5.142.857 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 2.520.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 241 | PP2300486399 - Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính Enzym | 92,400,000 | 132.000.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 64.680.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 242 | PP2300486400 - Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính đa Enzyme | 72,000,000 | 102.857.143 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 50.400.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 243 | PP2300486401 - Chất khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế | 47,960,000 | 68.514.286 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 33.572.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 244 | PP2300486402 - Viên nén khử khuẩn | 10,800,000 | 15.428.571 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 7.560.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 245 | PP2300486403 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao | 41,920,000 | 59.885.714 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 29.344.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 246 | PP2300486404 - Cassette chuyên mô bệnh phẩm | 74,800 | 106.857 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 52.360 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 247 | PP2300486405 - Hóa chất nhuộm Hematoxyline | 18,594,000 | 26.562.857 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 13.015.800 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 248 | PP2300486406 - Hóa chất nhuộm Eosin | 18,900,000 | 27.000.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 13.230.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 249 | PP2300486407 - Hóa chất thay thể Xylene | 1,320,000 | 1.885.714 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 924.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 250 | PP2300486408 - Keo dán tiêu bản dùng ngay 118ml | 16,199,748 | 23.142.497 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 11.339.824 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 251 | PP2300486409 - Paraffin hạt tinh khiết (dùng đuc bệnh phẩm) | 6,930,000 | 9.900.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 4.851.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 252 | PP2300486410 - Giemsa | 7,425,000 | 10.607.143 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 5.197.500 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 253 | PP2300486411 - Formol đệm trung tính | 1,320,000 | 1.885.714 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 924.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 254 | PP2300486412 - Thuốc nhuộm tiêu bản Eosin | 2,376,000 | 3.394.286 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 1.663.200 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 255 | PP2300486413 - Thuốc nhuộm tiêu bản Hematoxylin | 2,310,000 | 3.300.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 1.617.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 256 | PP2300486414 - Máu cừu 100mL | 3,900,000 | 5.571.429 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 2.730.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 257 | PP2300486415 - Lamen | 4,400,000 | 6.285.714 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 3.080.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 258 | PP2300486416 - Đầu côn vàng | 2,000,000 | 2.857.143 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 1.400.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 259 | PP2300486417 - Đầu côn xanh | 4,000,000 | 5.714.286 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 2.800.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 260 | PP2300486418 - Ống ngậm thổi đo chức năng hô hấp | 6,600,000 | 9.428.571 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 4.620.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 261 | PP2300486419 - Gel bôi trơn | 105,000,000 | 150.000.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 73.500.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 262 | PP2300486420 - Chai cấy máu hai pha | 27,552,000 | 39.360.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 19.286.400 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 263 | PP2300486421 - Thạch máu (BA 90mm) | 13,020,000 | 18.600.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 9.114.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 264 | PP2300486422 - Muối viên | 2,775,000 | 3.964.286 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 1.942.500 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 265 | PP2300486423 - Acid citric | 37,250,000 | 53.214.286 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 26.075.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 266 | PP2300486424 - Javen | 6,250,000 | 8.928.571 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 4.375.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 267 | PP2300486425 - Dầu parafin | 1,260,000 | 1.800.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 882.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 268 | PP2300486426 - Dung dịch cồn sát khuẩn tay | 54,000,000 | 77.142.857 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 37.800.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 269 | PP2300486427 - Dung dịch cồn sát khuẩn tay | 92,000,000 | 131.428.571 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 64.400.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 270 | PP2300486428 - Dung dịch xà phòng diệt khuẩn 2% Chlorhexidine | 94,000,000 | 134.285.714 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 65.800.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 271 | PP2300486429 - Dung dịch xà phòng diệt khuẩn 2% Chlorhexidine | 9,160,000 | 13.085.714 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 6.412.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 272 | PP2300486430 - Dung dịch xà phòng diệt khuẩn 4% Chlorhexidine | 112,000,000 | 160.000.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 78.400.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 273 | PP2300486431 - Dung dịch xà phòng diệt khuẩn 4% Chlorhexidine | 22,400,000 | 32.000.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 15.680.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 274 | PP2300486432 - Hoá chất Xylen thay thế | 21,000,000 | 30.000.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 14.700.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 275 | PP2300486433 - Môi trường Thạch nâu nuôi cấy | 30,000,000 | 42.857.143 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 21.000.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 276 | PP2300486434 - Ống máu lắng | 149,300,000 | 213.285.714 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 104.510.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 277 | PP2300486435 - Thạch nuôi cấy nhà mổ | 129,150,000 | 184.500.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 90.405.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 278 | PP2300486436 - Đĩa giấy Oxidase | 378,000,000 | 540.000.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 264.600.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 279 | PP2300486437 - Que lấy bệnh phẩm (Cán gỗ) | 6,300,000 | 9.000.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 4.410.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 280 | PP2300486438 - Bao cao su | 6,800,000 | 9.714.286 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 4.760.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 281 | PP2300486439 - Que thử nước tiểu 11 thông số | 60,000,000 | 85.714.286 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 42.000.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 282 | PP2300486440 - Que test tiệt trùng | 2,890,000 | 4.128.571 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 2.023.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 283 | PP2300486441 - Que test tiệt trùng | 7,500,000 | 10.714.286 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 5.250.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 284 | PP2300486442 - Máy đo huyết áp cơ | 39,060,000 | 55.800.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 27.342.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 285 | PP2300486443 - Acid citric | 15,400,000 | 22.000.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 10.780.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 286 | PP2300486444 - Cloramin B | 73,500,000 | 105.000.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 51.450.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 287 | PP2300486445 - Ethanol | 14,500,000 | 20.714.286 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 10.150.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 288 | PP2300486446 - Bộ nhuộm Gram | 31,500,000 | 45.000.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 22.050.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 289 | PP2300486447 - Bộ nhuộm Ziehl neelsen | 15,750,000 | 22.500.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 11.025.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 290 | PP2300486448 - Bộ nhuộm Gram | 4,750,200 | 6.786.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 3.325.140 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 291 | PP2300486449 - Bộ nhuộm Ziehl Neelsen | 4,620,000 | 6.600.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 3.234.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 292 | PP2300486450 - Chai cấy máu hiếu khí | 224,700,000 | 321.000.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 157.290.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 293 | PP2300486451 - Chai cấy máu kỵ khí | 109,830,000 | 156.900.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 76.881.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 294 | PP2300486452 - Chai cấy máu trẻ em | 112,350,000 | 160.500.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 78.645.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 295 | PP2300486453 - Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột | 60,604,425 | 86.577.750 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 42.423.098 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 296 | PP2300486454 - Thanh định danh trực khuẩn đường ruột | 55,521,900 | 79.317.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 38.865.330 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 297 | PP2300486455 - Thanh định danh các loài vi khuẩn thuộc giống Staphylococcus, Micrococus và Kocuria | 23,895,900 | 34.137.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 16.727.130 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 298 | PP2300486456 - Thanh định danh liên cầu và cầu khuẩn đường ruột | 24,255,000 | 34.650.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 16.978.500 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 299 | PP2300486457 - Thuốc thử dùng kèm với thanh định danh vi khuẩn | 4,856,250 | 6.937.500 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 3.399.375 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 300 | PP2300486458 - Thuốc thử dùng kèm với thanh định danh vi khuẩn | 4,076,100 | 5.823.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 2.853.270 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 301 | PP2300486459 - Thuốc thử dùng kèm với thanh định danh vi khuẩn | 3,896,550 | 5.566.500 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 2.727.585 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 302 | PP2300486460 - Thuốc thử dùng kèm với thanh định danh vi khuẩn | 2,976,120 | 4.251.600 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 2.083.284 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 303 | PP2300486461 - Bột kẽm | 1,852,200 | 2.646.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 1.296.540 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 304 | PP2300486462 - Dầu khoáng | 875,700 | 1.251.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 612.990 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 305 | PP2300486463 - Môi trường thạch máu | 66,150,000 | 94.500.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 46.305.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 306 | PP2300486464 - Môi trường thạch Chocolate bổ sung yếu tố tăng sinh Vitox | 86,940,000 | 124.200.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 60.858.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 307 | PP2300486465 - Môi trường tạo màu phát hiện các tác nhân gây bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu | 86,688,000 | 123.840.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 60.681.600 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 308 | PP2300486466 - Môi trường phân lập các vi khuẩn Enterobacteriaceae | 55,440,000 | 79.200.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 38.808.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 309 | PP2300486467 - Môi trường nuôi cấy nấm bổ sung Chloramphenicol | 24,465,000 | 34.950.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 17.125.500 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 310 | PP2300486468 - Môi trường phân lập Shigella và Salmonella | 5,985,000 | 8.550.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 4.189.500 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 311 | PP2300486469 - Môi trường tạo màu phân lập và phân biệt Streptococcus nhóm B | 22,417,500 | 32.025.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 15.692.250 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 312 | PP2300486470 - Môi trường canh thang bổ sung kháng sinh dùng cho tăng sinh chọn lọc GBS | 11,550,000 | 16.500.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 8.085.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 313 | PP2300486471 - Môi trường dùng cho kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn không khó mọc | 36,960,000 | 52.800.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 25.872.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 314 | PP2300486472 - Môi trường dùng kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh đối với Haemophilus species | 16,485,000 | 23.550.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 11.539.500 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 315 | PP2300486473 - Môi trường dùng cho kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn khó mọc | 6,615,000 | 9.450.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 4.630.500 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 316 | PP2300486474 - Môi trường dùng cho kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn khó mọc | 3,769,500 | 5.385.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 2.638.650 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 317 | PP2300486475 - Môi trường canh thang dùng cho tăng sinh các loại vi sinh vật | 6,300,000 | 9.000.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 4.410.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 318 | PP2300486476 - Môi trường lỏng dùng để bảo quản lạnh sâu vi sinh vật | 1,250,000 | 1.785.714 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 875.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 319 | PP2300486477 - Khoanh giấy Bacitracin Discs (0.1i.u.) | 2,356,000 | 3.365.714 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 1.649.200 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 320 | PP2300486478 - Khoanh giấy Oxidase | 3,528,000 | 5.040.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 2.469.600 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 321 | PP2300486479 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Alanine Aminotransferase (ALT/GPT) | 182,280,000 | 260.400.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 127.596.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 322 | PP2300486480 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Aspartate Aminotransferase (AST/GOT) | 182,112,000 | 260.160.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 127.478.400 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 323 | PP2300486481 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin | 12,474,000 | 17.820.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 8.731.800 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 324 | PP2300486482 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ammonia | 16,500,750 | 23.572.500 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 11.550.525 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 325 | PP2300486483 - Chất chuẩn cho xét nghiệm MICROALBUMINURIA | 4,855,200 | 6.936.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 3.398.640 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 326 | PP2300486484 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin (Microalbuminuria) | 31,872,750 | 45.532.500 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 22.310.925 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 327 | PP2300486485 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm a - Amylase toàn phần | 68,312,160 | 97.588.800 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 47.818.512 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 328 | PP2300486486 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin toàn phần | 21,756,000 | 31.080.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 15.229.200 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 329 | PP2300486487 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp | 6,216,000 | 8.880.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 4.351.200 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 330 | PP2300486488 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calcium Arsenazo | 31,258,500 | 44.655.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 21.880.950 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 331 | PP2300486489 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol | 78,500,100 | 112.143.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 54.950.070 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 332 | PP2300486490 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatin Kinase (CK) | 68,413,800 | 97.734.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 47.889.660 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 333 | PP2300486491 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine | 198,163,350 | 283.090.500 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 138.714.345 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 334 | PP2300486492 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose | 74,161,500 | 105.945.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 51.913.050 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 335 | PP2300486493 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần | 21,436,800 | 30.624.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 15.005.760 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 336 | PP2300486494 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea-BUN UV | 97,221,600 | 138.888.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 68.055.120 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 337 | PP2300486495 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid | 31,038,000 | 44.340.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 21.726.600 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 338 | PP2300486496 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides | 107,616,600 | 153.738.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 75.331.620 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 339 | PP2300486497 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm y-Glutamyltransferase (y-GT) | 42,588,000 | 60.840.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 29.811.600 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 340 | PP2300486498 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol HDL toàn phần | 355,118,400 | 507.312.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 248.582.880 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 341 | PP2300486499 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol LDL toàn phần | 155,883,000 | 222.690.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 109.118.100 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 342 | PP2300486500 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Iron Ferrozine | 68,927,040 | 98.467.200 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 48.248.928 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 343 | PP2300486501 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm LACTATE DEHYDROGENASE (LDH) | 21,278,250 | 30.397.500 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 14.894.775 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 344 | PP2300486502 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người | 113,841,000 | 162.630.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 79.688.700 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 345 | PP2300486503 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người mức 1 | 113,841,000 | 162.630.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 79.688.700 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 346 | PP2300486504 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người mức 2 | 87,570,000 | 125.100.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 61.299.000 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 347 | PP2300486505 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm C-Reactive Protein (CRP) | 52,537,800 | 75.054.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 36.776.460 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 348 | PP2300486506 - Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP/CRP-hs | 4,163,250 | 5.947.500 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 2.914.275 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 349 | PP2300486507 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Rheumatoid mức 1 | 8,158,500 | 11.655.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 5.710.950 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 350 | PP2300486508 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Rheumatoid mức 2 | 10,407,600 | 14.868.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 7.285.320 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 351 | PP2300486509 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol | 18,529,350 | 26.470.500 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 12.970.545 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 352 | PP2300486510 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 1,871,100 | 2.673.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 1.309.770 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 353 | PP2300486511 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 4,299,750 | 6.142.500 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 3.009.825 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 354 | PP2300486512 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 4,299,750 | 6.142.500 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 3.009.825 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 355 | PP2300486513 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin | 94,953,600 | 135.648.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 66.467.520 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 356 | PP2300486514 - Chất chuẩn cho xét nghiệm FERRITIN | 948,150 | 1.354.500 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 663.705 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 357 | PP2300486515 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Protein mức 1 | 15,192,450 | 21.703.500 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 10.634.715 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 358 | PP2300486516 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Protein mức 2 | 17,448,606 | 24.926.580 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 12.214.024 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 359 | PP2300486517 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatin Kinase-MB (CK-MB) | 71,074,500 | 101.535.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 49.752.150 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 360 | PP2300486518 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm CK-MB | 2,578,800 | 3.684.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 1.805.160 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 361 | PP2300486519 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm CK-MB | 1,797,600 | 2.568.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 1.258.320 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 362 | PP2300486520 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm CK-MB mức 2 | 1,570,800 | 2.244.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 1.099.560 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 363 | PP2300486521 - Chất kiểm chuẩn dùng cho XN hồng cầu lưới trên máy phân tích huyết học | 71,568,000 | 102.240.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 50.097.600 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| 364 | PP2300486522 - Chất kiểm chuẩn cho XN dịch cơ thể dùng trên máy phân tích huyết học | 82,908,000 | 118.440.000 | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu | 58.035.600 | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
Bóng đèn Halogen |
|
| Mã phần lô | PP2300486159 |
| Giá từng phần lô | 58,608,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.725.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.025.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Điện cực Natri |
|
| Mã phần lô | PP2300486160 |
| Giá từng phần lô | 29,603,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.291.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.722.590 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Điện cực Kali |
|
| Mã phần lô | PP2300486161 |
| Giá từng phần lô | 28,312,328 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.446.183 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.818.630 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Điện cực Clo |
|
| Mã phần lô | PP2300486162 |
| Giá từng phần lô | 28,009,296 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.013.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.606.507 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2300486163 |
| Giá từng phần lô | 40,829,796 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.328.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.580.857 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cóng đựng mẫu phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300486164 |
| Giá từng phần lô | 8,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.964.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.862.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300486165 |
| Giá từng phần lô | 51,282,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.897.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Điện cực ion Clo |
|
| Mã phần lô | PP2300486166 |
| Giá từng phần lô | 28,833,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.190.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.183.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Điện cực ion Natri |
|
| Mã phần lô | PP2300486167 |
| Giá từng phần lô | 35,820,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.172.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.074.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Điện cực ion Kali |
|
| Mã phần lô | PP2300486168 |
| Giá từng phần lô | 28,833,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.190.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.183.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Điện cực CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300486169 |
| Giá từng phần lô | 66,787,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.410.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.751.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu 360cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Điện cực O2 |
|
| Mã phần lô | PP2300486170 |
| Giá từng phần lô | 66,787,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.410.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.751.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh thầu x 30) / 360nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Điện cực pH |
|
| Mã phần lô | PP2300486171 |
| Giá từng phần lô | 66,787,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.410.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.751.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng cầu của gói thầu x 30) / 360lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu côn và cóng xét nghiệm Tip/Cup máy phân tích miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300486172 |
| Giá từng phần lô | 51,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.828.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số Bảng tiêu chuẩn lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Điện cực đo |
|
| Mã phần lô | PP2300486173 |
| Giá từng phần lô | 311,355,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 444.792.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.948.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300486174 |
| Giá từng phần lô | 74,938,455 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.054.936 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.456.919 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa có tính acid cho cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300486175 |
| Giá từng phần lô | 16,724,925 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.892.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.707.448 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300486176 |
| Giá từng phần lô | 8,111,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.588.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.678.316 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300486177 |
| Giá từng phần lô | 1,013,985 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.448.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 709.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch thêm vào nước buồng ủ giảm sức căng bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2300486178 |
| Giá từng phần lô | 8,699,292 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.427.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.089.504 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch 1 rửa kim hút mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300486179 |
| Giá từng phần lô | 4,167,828 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.954.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.917.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch 2 rửa kim hút mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300486180 |
| Giá từng phần lô | 3,478,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.968.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.434.614 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hòa loãng NaCl 9 % |
|
| Mã phần lô | PP2300486181 |
| Giá từng phần lô | 1,142,190 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.631.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 799.533 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn định nhiều xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300486182 |
| Giá từng phần lô | 6,097,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.710.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.268.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn định xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300486183 |
| Giá từng phần lô | 18,293,688 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.133.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.805.582 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn định xét nghiệm nhóm mỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300486184 |
| Giá từng phần lô | 4,648,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.253.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn định xét nghiệm CKMB |
|
| Mã phần lô | PP2300486185 |
| Giá từng phần lô | 2,286,711 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.266.730 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.600.698 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn thấp xét nghiệm điện giải ISE |
|
| Mã phần lô | PP2300486186 |
| Giá từng phần lô | 1,305,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.864.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 913.752 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn cao xét nghiệm điện giải ISE |
|
| Mã phần lô | PP2300486187 |
| Giá từng phần lô | 1,958,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.797.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.370.628 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm nhóm protein |
|
| Mã phần lô | PP2300486188 |
| Giá từng phần lô | 2,610,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.729.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.827.504 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm RF |
|
| Mã phần lô | PP2300486189 |
| Giá từng phần lô | 7,995,330 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.421.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.596.731 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm NH3/ETH/CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300486190 |
| Giá từng phần lô | 5,254,076 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.505.823 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.677.853 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm protein niệu, dịch não tủy, albumin niệu, dịch não tủy, IgG niệu/dịch não tủy, microglobulin alpha 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300486191 |
| Giá từng phần lô | 3,909,088 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.584.411 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.736.362 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300486192 |
| Giá từng phần lô | 24,381,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.830.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.066.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300486193 |
| Giá từng phần lô | 24,381,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.830.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.066.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm NH3/ETH/CO2 mức N |
|
| Mã phần lô | PP2300486194 |
| Giá từng phần lô | 8,130,528 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.615.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.691.370 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm NH3/ETH/CO2 mức A |
|
| Mã phần lô | PP2300486195 |
| Giá từng phần lô | 8,130,528 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.615.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.691.370 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức bình thường nhóm protein niệu |
|
| Mã phần lô | PP2300486196 |
| Giá từng phần lô | 7,536,124 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.765.891 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.275.287 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức bất thường nhóm protein niệu |
|
| Mã phần lô | PP2300486197 |
| Giá từng phần lô | 7,536,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.765.886 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.275.284 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm RF |
|
| Mã phần lô | PP2300486198 |
| Giá từng phần lô | 5,592,070 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.988.671 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.914.449 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300486199 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2300486200 |
| Giá từng phần lô | 8,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.027.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300486201 |
| Giá từng phần lô | 139,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.902.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300486202 |
| Giá từng phần lô | 485,926,130 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 694.180.186 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 340.148.291 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất ly giải hồng cầu tự động xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300486203 |
| Giá từng phần lô | 20,326,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.037.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.228.424 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Ure |
|
| Mã phần lô | PP2300486204 |
| Giá từng phần lô | 68,601,330 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.001.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.020.931 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2300486205 |
| Giá từng phần lô | 146,853,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.797.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2300486206 |
| Giá từng phần lô | 38,111,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.445.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.678.295 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Acid Uric |
|
| Mã phần lô | PP2300486207 |
| Giá từng phần lô | 9,762,228 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.946.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.833.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Cholesteron |
|
| Mã phần lô | PP2300486208 |
| Giá từng phần lô | 69,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.951.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2300486209 |
| Giá từng phần lô | 144,755,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.792.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.328.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm LDL-C |
|
| Mã phần lô | PP2300486210 |
| Giá từng phần lô | 152,971,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.531.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.080.330 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Lipase |
|
| Mã phần lô | PP2300486211 |
| Giá từng phần lô | 12,703,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.148.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.892.765 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Canxi toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300486212 |
| Giá từng phần lô | 22,149,225 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.641.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.504.458 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Sắt |
|
| Mã phần lô | PP2300486213 |
| Giá từng phần lô | 31,124,695 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.463.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.787.287 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Phospho |
|
| Mã phần lô | PP2300486214 |
| Giá từng phần lô | 1,905,590 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.722.271 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.333.913 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất rửa điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300486215 |
| Giá từng phần lô | 1,630,534 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.329.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.141.374 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hòa loãng xét nghiệm điện giải Na+, K+, Cl- |
|
| Mã phần lô | PP2300486216 |
| Giá từng phần lô | 43,005,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.435.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.103.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất tham chiếu xét nghiệm điện giải Na+, K+, Cl- |
|
| Mã phần lô | PP2300486217 |
| Giá từng phần lô | 21,783,195 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.118.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.248.237 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn nội xét nghiệm điện giải Na+, K+, Cl- |
|
| Mã phần lô | PP2300486218 |
| Giá từng phần lô | 152,097,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.282.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.468.425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Magie |
|
| Mã phần lô | PP2300486219 |
| Giá từng phần lô | 2,905,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.033.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300486220 |
| Giá từng phần lô | 18,356,625 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.223.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.849.638 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Albumin máu |
|
| Mã phần lô | PP2300486221 |
| Giá từng phần lô | 9,504,670 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.578.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.653.269 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300486222 |
| Giá từng phần lô | 7,342,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.489.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.139.855 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300486223 |
| Giá từng phần lô | 7,424,235 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.606.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.196.965 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Lactat trong huyết tương và dịch não tủy người |
|
| Mã phần lô | PP2300486224 |
| Giá từng phần lô | 15,879,925 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.685.607 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.115.948 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm AST/GOT |
|
| Mã phần lô | PP2300486225 |
| Giá từng phần lô | 271,328,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 387.612.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.929.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm ALT/GPT |
|
| Mã phần lô | PP2300486226 |
| Giá từng phần lô | 271,328,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 387.612.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.929.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm GGT |
|
| Mã phần lô | PP2300486227 |
| Giá từng phần lô | 11,757,564 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.796.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.230.295 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm ALP |
|
| Mã phần lô | PP2300486228 |
| Giá từng phần lô | 2,599,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.712.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.819.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Amylase toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300486229 |
| Giá từng phần lô | 28,583,895 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.834.136 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.008.727 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Amylase tụy |
|
| Mã phần lô | PP2300486230 |
| Giá từng phần lô | 2,540,790 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.629.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.778.553 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Cholinesterase |
|
| Mã phần lô | PP2300486231 |
| Giá từng phần lô | 6,351,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.072.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.445.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm LDH |
|
| Mã phần lô | PP2300486232 |
| Giá từng phần lô | 4,067,595 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.810.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.847.317 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300486233 |
| Giá từng phần lô | 288,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm RF |
|
| Mã phần lô | PP2300486234 |
| Giá từng phần lô | 22,866,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.665.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.006.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Protein niệu/ dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300486235 |
| Giá từng phần lô | 5,337,988 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.625.697 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.736.592 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm albumin niệu/ dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300486236 |
| Giá từng phần lô | 13,974,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.962.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.781.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm NH3 |
|
| Mã phần lô | PP2300486237 |
| Giá từng phần lô | 34,300,665 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.000.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.010.466 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2300486238 |
| Giá từng phần lô | 122,377,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.664.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Prealbumin |
|
| Mã phần lô | PP2300486239 |
| Giá từng phần lô | 15,879,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.685.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.115.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300486240 |
| Giá từng phần lô | 142,915,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.165.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.040.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm CK |
|
| Mã phần lô | PP2300486241 |
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm CKMB |
|
| Mã phần lô | PP2300486242 |
| Giá từng phần lô | 289,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 414.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm HDL-C |
|
| Mã phần lô | PP2300486243 |
| Giá từng phần lô | 533,565,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 762.237.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 373.496.130 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Que thử nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300486244 |
| Giá từng phần lô | 223,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 319.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.408.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Que chuẩn máy nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300486245 |
| Giá từng phần lô | 1,058,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.512.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 740.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất rửa S1 xét nghiệm khí máu, điện giải Na+, K+, Cl-, Ca ++ |
|
| Mã phần lô | PP2300486246 |
| Giá từng phần lô | 120,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.084.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dung dịch S2, xét nghiệm khí máu, điện giải Na+, K+, Cl-, Ca++ |
|
| Mã phần lô | PP2300486247 |
| Giá từng phần lô | 231,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất kiểm tra chất lượng mức 1 xét nghiệm khí máu, điện giải Na+,K+,Cl-, Ca++ |
|
| Mã phần lô | PP2300486248 |
| Giá từng phần lô | 2,856,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.999.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất kiểm tra chất lượng mức 2 xét nghiệm khí máu, điện giải Na+,K+,Cl-,Ca++ |
|
| Mã phần lô | PP2300486249 |
| Giá từng phần lô | 2,856,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.999.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất kiểm tra chất lượng mức 3 xét nghiệm khí máu, điện giải Na+,K+,Cl-,Ca++ |
|
| Mã phần lô | PP2300486250 |
| Giá từng phần lô | 2,856,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.999.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch bảo dưỡng khử protein xét nghiệm khí máu, điện giải Na+,K+,Cl-,Ca++ |
|
| Mã phần lô | PP2300486251 |
| Giá từng phần lô | 1,869,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.308.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Anti HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300486252 |
| Giá từng phần lô | 36,130,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.615.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.291.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300486253 |
| Giá từng phần lô | 11,072,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.817.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.750.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm HBsAg, |
|
| Mã phần lô | PP2300486254 |
| Giá từng phần lô | 102,564,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.794.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAg, |
|
| Mã phần lô | PP2300486255 |
| Giá từng phần lô | 6,526,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.324.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.568.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Anti HBs |
|
| Mã phần lô | PP2300486256 |
| Giá từng phần lô | 12,820,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.315.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.974.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HBs định lượng, |
|
| Mã phần lô | PP2300486257 |
| Giá từng phần lô | 8,158,490 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.654.986 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.710.943 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2300486258 |
| Giá từng phần lô | 58,741,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.916.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.118.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2300486259 |
| Giá từng phần lô | 4,662,028 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.660.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.263.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Anti HBe, |
|
| Mã phần lô | PP2300486260 |
| Giá từng phần lô | 24,475,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.965.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.132.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti Hbe |
|
| Mã phần lô | PP2300486261 |
| Giá từng phần lô | 5,827,535 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.325.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.079.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Anti HBc |
|
| Mã phần lô | PP2300486262 |
| Giá từng phần lô | 22,027,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.468.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.419.565 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HBc |
|
| Mã phần lô | PP2300486263 |
| Giá từng phần lô | 8,158,490 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.654.986 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.710.943 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Anti HBc- IgM, |
|
| Mã phần lô | PP2300486264 |
| Giá từng phần lô | 29,137,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.396.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HBc- IgM, |
|
| Mã phần lô | PP2300486265 |
| Giá từng phần lô | 13,578,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.397.257 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.504.656 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Anti HAV, |
|
| Mã phần lô | PP2300486266 |
| Giá từng phần lô | 33,041,925 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.202.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.129.348 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HAV |
|
| Mã phần lô | PP2300486267 |
| Giá từng phần lô | 11,445,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.011.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Anti HAV-IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300486268 |
| Giá từng phần lô | 36,713,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.447.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.699.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HAV- IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300486269 |
| Giá từng phần lô | 11,072,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.817.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.750.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm HIV kháng nguyên/kháng thể |
|
| Mã phần lô | PP2300486270 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV kháng nguyên/kháng thể |
|
| Mã phần lô | PP2300486271 |
| Giá từng phần lô | 17,773,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.391.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.441.713 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Procalcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2300486272 |
| Giá từng phần lô | 391,608,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 559.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 274.125.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300486273 |
| Giá từng phần lô | 282,051,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 402.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.435.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300486274 |
| Giá từng phần lô | 4,662,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.263.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300486275 |
| Giá từng phần lô | 282,051,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 402.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.435.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300486276 |
| Giá từng phần lô | 4,662,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.263.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm FT3 |
|
| Mã phần lô | PP2300486277 |
| Giá từng phần lô | 25,641,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.948.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm FT3 |
|
| Mã phần lô | PP2300486278 |
| Giá từng phần lô | 5,827,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.079.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300486279 |
| Giá từng phần lô | 25,641,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.948.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300486280 |
| Giá từng phần lô | 5,827,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.079.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2300486281 |
| Giá từng phần lô | 226,152,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 323.074.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.306.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2300486282 |
| Giá từng phần lô | 4,662,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.263.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300486283 |
| Giá từng phần lô | 90,629,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.470.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.440.496 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300486284 |
| Giá từng phần lô | 5,594,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.992.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.916.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm β-HCG |
|
| Mã phần lô | PP2300486285 |
| Giá từng phần lô | 96,153,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.362.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.307.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm β-HCG |
|
| Mã phần lô | PP2300486286 |
| Giá từng phần lô | 4,662,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.263.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm FSH |
|
| Mã phần lô | PP2300486287 |
| Giá từng phần lô | 18,881,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.972.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.216.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm FSH |
|
| Mã phần lô | PP2300486288 |
| Giá từng phần lô | 5,827,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.079.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm LH |
|
| Mã phần lô | PP2300486289 |
| Giá từng phần lô | 18,881,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.973.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.216.770 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm LH |
|
| Mã phần lô | PP2300486290 |
| Giá từng phần lô | 5,827,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.079.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2300486291 |
| Giá từng phần lô | 19,351,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.645.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.546.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2300486292 |
| Giá từng phần lô | 5,827,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.079.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2300486293 |
| Giá từng phần lô | 18,881,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.973.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.216.770 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2300486294 |
| Giá từng phần lô | 5,827,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.079.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2300486295 |
| Giá từng phần lô | 18,881,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.973.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.216.770 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Testosteron |
|
| Mã phần lô | PP2300486296 |
| Giá từng phần lô | 5,827,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.079.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2300486297 |
| Giá từng phần lô | 18,881,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.973.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.216.770 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2300486298 |
| Giá từng phần lô | 5,827,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.079.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300486299 |
| Giá từng phần lô | 20,979,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.685.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300486300 |
| Giá từng phần lô | 5,827,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.079.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300486301 |
| Giá từng phần lô | 22,657,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.367.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.860.124 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300486302 |
| Giá từng phần lô | 3,496,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.447.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300486303 |
| Giá từng phần lô | 20,979,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.685.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300486304 |
| Giá từng phần lô | 3,496,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.447.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300486305 |
| Giá từng phần lô | 34,965,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.475.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300486306 |
| Giá từng phần lô | 2,331,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.631.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300486307 |
| Giá từng phần lô | 36,713,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.447.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.699.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300486308 |
| Giá từng phần lô | 2,797,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.996.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.958.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300486309 |
| Giá từng phần lô | 36,713,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.447.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.699.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300486310 |
| Giá từng phần lô | 2,797,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.996.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.958.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300486311 |
| Giá từng phần lô | 36,713,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.447.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.699.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300486312 |
| Giá từng phần lô | 2,797,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.996.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.958.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm CA 72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2300486313 |
| Giá từng phần lô | 36,713,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.447.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.699.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2300486314 |
| Giá từng phần lô | 3,496,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.447.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300486315 |
| Giá từng phần lô | 29,137,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.396.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cyfra 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300486316 |
| Giá từng phần lô | 8,741,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.487.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.118.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm SCC |
|
| Mã phần lô | PP2300486317 |
| Giá từng phần lô | 47,817,210 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.310.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.472.047 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm SCC |
|
| Mã phần lô | PP2300486318 |
| Giá từng phần lô | 23,310,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.301.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.317.630 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng nhóm dấu ấn ung thư phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300486319 |
| Giá từng phần lô | 5,492,302 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.846.146 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.844.611 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Troponin T hs |
|
| Mã phần lô | PP2300486320 |
| Giá từng phần lô | 277,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 396.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 194.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Troponin T hs |
|
| Mã phần lô | PP2300486321 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.087.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Troponin T hs |
|
| Mã phần lô | PP2300486322 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.352.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2300486323 |
| Giá từng phần lô | 511,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 730.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 358.092.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2300486324 |
| Giá từng phần lô | 5,292,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.704.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2300486325 |
| Giá từng phần lô | 20,979,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.685.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2300486326 |
| Giá từng phần lô | 2,331,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.631.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm C Peptide |
|
| Mã phần lô | PP2300486327 |
| Giá từng phần lô | 41,958,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.370.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm C Peptide |
|
| Mã phần lô | PP2300486328 |
| Giá từng phần lô | 4,195,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.994.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.937.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm PAPP-A |
|
| Mã phần lô | PP2300486329 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm PAPP-A |
|
| Mã phần lô | PP2300486330 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm free beta hCG |
|
| Mã phần lô | PP2300486331 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm free beta hCG |
|
| Mã phần lô | PP2300486332 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm IgE |
|
| Mã phần lô | PP2300486333 |
| Giá từng phần lô | 23,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.317.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm IgE |
|
| Mã phần lô | PP2300486334 |
| Giá từng phần lô | 3,030,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.329.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.121.210 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Anti CCP |
|
| Mã phần lô | PP2300486335 |
| Giá từng phần lô | 69,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.951.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti CCP |
|
| Mã phần lô | PP2300486336 |
| Giá từng phần lô | 9,324,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.526.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng virus Sars-Cov-2 |
|
| Mã phần lô | PP2300486337 |
| Giá từng phần lô | 107,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.337.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể kháng virus Sars-Cov-2 |
|
| Mã phần lô | PP2300486338 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng kháng thể kháng virus Sars-Cov-2 |
|
| Mã phần lô | PP2300486339 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất pha loãng mẫu xét nghiệm CA 15-3, beta hCG, AFP, CEA, CA 19-9, CA 125, CA 72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2300486340 |
| Giá từng phần lô | 13,053,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.648.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.137.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất pha loãng mẫu xét nghiệm TSH, HE4, Troponin T hs |
|
| Mã phần lô | PP2300486341 |
| Giá từng phần lô | 3,006,990 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.295.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.104.893 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch: TSH, T3, T4, FT3, FT4, beta hCG, Estradiol, FSH, LH, Prolactin, Testosteron. |
|
| Mã phần lô | PP2300486342 |
| Giá từng phần lô | 5,594,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.992.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.916.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch: AFP, CEA, CA 19-9, CA 125, CA 15-3, Cyfra 21-1, PSA toàn phần. |
|
| Mã phần lô | PP2300486343 |
| Giá từng phần lô | 5,128,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.326.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.589.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm ProBNP |
|
| Mã phần lô | PP2300486344 |
| Giá từng phần lô | 6,088,572 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.697.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.262.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch: ACTH, C - peptid, Insulin, hGH, PlGF,sFlt-1. |
|
| Mã phần lô | PP2300486345 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất tham gia phản ứng điện hóa phát quang xét nghiệm miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300486346 |
| Giá từng phần lô | 76,573,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.390.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.601.345 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất rửa phản ứng điện hóa phát quang xét nghiệm miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300486347 |
| Giá từng phần lô | 90,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất tiền rửa xét nghiệm miễn dịch trước khi tham gia phản ứng điện hóa phát quang xét nghiệm miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300486348 |
| Giá từng phần lô | 60,489,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.413.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.342.615 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất rửa kim hút thuốc thử xét nghiệm miễn dịch tự động điện hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2300486349 |
| Giá từng phần lô | 6,284,376 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.977.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.399.063 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ lấy khí máu vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300486350 |
| Giá từng phần lô | 266,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cóng đo máy khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2300486351 |
| Giá từng phần lô | 1,193,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.705.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 835.695 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giấy in nhiệt cho máy phân tích khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2300486352 |
| Giá từng phần lô | 38,815,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.450.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.170.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Test nhanh vi khuẩn Helicobacter Pylori (Test Hp dạ dày) |
|
| Mã phần lô | PP2300486353 |
| Giá từng phần lô | 772,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.104.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 540.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) |
|
| Mã phần lô | PP2300486354 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 457.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) |
|
| Mã phần lô | PP2300486355 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Anti A |
|
| Mã phần lô | PP2300486356 |
| Giá từng phần lô | 7,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.355.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Anti AB |
|
| Mã phần lô | PP2300486357 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Anti B |
|
| Mã phần lô | PP2300486358 |
| Giá từng phần lô | 7,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.355.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Anti D |
|
| Mã phần lô | PP2300486359 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Test nhanh phát hiện nhiễm HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300486360 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Xét nghiệm nhanh tìm kháng nguyên Dengue NS1 chẩn đoán sớm sốt xuất huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300486361 |
| Giá từng phần lô | 32,497,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.748.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Xét nghiệm nhanh chẩn đoán bệnh đường ruột do Rotavirut |
|
| Mã phần lô | PP2300486362 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2300486363 |
| Giá từng phần lô | 228,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Xét nghiệm nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300486364 |
| Giá từng phần lô | 21,241,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.345.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.869.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Xét nghiệm nhanh chẩn đoán cúm loại A và B |
|
| Mã phần lô | PP2300486365 |
| Giá từng phần lô | 176,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Que thử xét nghiệm định tính MET/THC/AMP/MOP |
|
| Mã phần lô | PP2300486366 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300486367 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ Kim Que test đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300486368 |
| Giá từng phần lô | 73,332,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.332.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Oxy lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300486369 |
| Giá từng phần lô | 284,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.942.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.912.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Que test nước tiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300486370 |
| Giá từng phần lô | 91,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Test xét nghiệm nhanh Morphine trong nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300486371 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Test xét nghiệm nhanh Morphine trong nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300486372 |
| Giá từng phần lô | 35,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Test xét nghiệm nhanh Amphetamin trong nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300486373 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Test xét nghiệm nhanh Metamphetamin trong nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300486374 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Test xét nghiệm nhanh cần sa trong nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300486375 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Test xét nghiệm nhanh MDMA trong nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300486376 |
| Giá từng phần lô | 35,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Test xét nghiệm nhanh bộ 4 chất Morphine –Amphetamin-Metamphetamin-Cần sa trong nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300486377 |
| Giá từng phần lô | 43,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.723.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Test xét nghiệm nhanh bộ 4 chất Morphine –MDMA-Metamphetamin-Cần sa trong nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300486378 |
| Giá từng phần lô | 119,952,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.966.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Test xét nghiệm nhanh bộ 5 chất Morphine –Amphetamin-Metamphetamin-Cần sa-MDMA trong nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300486379 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Test xét nghiệm nhanh giang mai |
|
| Mã phần lô | PP2300486380 |
| Giá từng phần lô | 6,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.851.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Test xét nghiệm nhanh kháng thể kháng Dengue |
|
| Mã phần lô | PP2300486381 |
| Giá từng phần lô | 38,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.915.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Test xét nghiệm nhanh kháng nguyên Dengue |
|
| Mã phần lô | PP2300486382 |
| Giá từng phần lô | 44,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Rotavirus |
|
| Mã phần lô | PP2300486383 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Rubella IgG/IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300486384 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Test chẩn đoán chất gây nghiện 4 chân |
|
| Mã phần lô | PP2300486385 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Test nhanh định tính kháng nguyên virus RSV |
|
| Mã phần lô | PP2300486386 |
| Giá từng phần lô | 122,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Test nhanh định tính kháng nguyên virus Rota |
|
| Mã phần lô | PP2300486387 |
| Giá từng phần lô | 55,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Test nhanh định tính và bán định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300486388 |
| Giá từng phần lô | 6,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.885.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.844.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Que thử nước tiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300486389 |
| Giá từng phần lô | 88,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.181.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Que thử nước tiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300486390 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Que thử phân tích nước tiểu 11 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300486391 |
| Giá từng phần lô | 23,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300486392 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Test thử viêm gan A |
|
| Mã phần lô | PP2300486393 |
| Giá từng phần lô | 12,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.652.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Test thử viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2300486394 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Test thử nhanh viêm gan C |
|
| Mã phần lô | PP2300486395 |
| Giá từng phần lô | 19,116,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.308.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.381.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Test thử viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2300486396 |
| Giá từng phần lô | 30,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Test thử nhanh HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300486397 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Test thử nhanh giang mai |
|
| Mã phần lô | PP2300486398 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính Enzym |
|
| Mã phần lô | PP2300486399 |
| Giá từng phần lô | 92,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính đa Enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2300486400 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300486401 |
| Giá từng phần lô | 47,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.572.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Viên nén khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300486402 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2300486403 |
| Giá từng phần lô | 41,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.885.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.344.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cassette chuyên mô bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300486404 |
| Giá từng phần lô | 74,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất nhuộm Hematoxyline |
|
| Mã phần lô | PP2300486405 |
| Giá từng phần lô | 18,594,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.562.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.015.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất nhuộm Eosin |
|
| Mã phần lô | PP2300486406 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất thay thể Xylene |
|
| Mã phần lô | PP2300486407 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.885.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Keo dán tiêu bản dùng ngay 118ml |
|
| Mã phần lô | PP2300486408 |
| Giá từng phần lô | 16,199,748 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.142.497 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.339.824 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Paraffin hạt tinh khiết (dùng đuc bệnh phẩm) |
|
| Mã phần lô | PP2300486409 |
| Giá từng phần lô | 6,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.851.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giemsa |
|
| Mã phần lô | PP2300486410 |
| Giá từng phần lô | 7,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.607.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.197.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Formol đệm trung tính |
|
| Mã phần lô | PP2300486411 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.885.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc nhuộm tiêu bản Eosin |
|
| Mã phần lô | PP2300486412 |
| Giá từng phần lô | 2,376,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.394.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.663.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc nhuộm tiêu bản Hematoxylin |
|
| Mã phần lô | PP2300486413 |
| Giá từng phần lô | 2,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.617.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Máu cừu 100mL |
|
| Mã phần lô | PP2300486414 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lamen |
|
| Mã phần lô | PP2300486415 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu côn vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300486416 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu côn xanh |
|
| Mã phần lô | PP2300486417 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống ngậm thổi đo chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300486418 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2300486419 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chai cấy máu hai pha |
|
| Mã phần lô | PP2300486420 |
| Giá từng phần lô | 27,552,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.286.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thạch máu (BA 90mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300486421 |
| Giá từng phần lô | 13,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.114.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Muối viên |
|
| Mã phần lô | PP2300486422 |
| Giá từng phần lô | 2,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.964.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.942.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Acid citric |
|
| Mã phần lô | PP2300486423 |
| Giá từng phần lô | 37,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Javen |
|
| Mã phần lô | PP2300486424 |
| Giá từng phần lô | 6,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dầu parafin |
|
| Mã phần lô | PP2300486425 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch cồn sát khuẩn tay |
|
| Mã phần lô | PP2300486426 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch cồn sát khuẩn tay |
|
| Mã phần lô | PP2300486427 |
| Giá từng phần lô | 92,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch xà phòng diệt khuẩn 2% Chlorhexidine |
|
| Mã phần lô | PP2300486428 |
| Giá từng phần lô | 94,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch xà phòng diệt khuẩn 2% Chlorhexidine |
|
| Mã phần lô | PP2300486429 |
| Giá từng phần lô | 9,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.085.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.412.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch xà phòng diệt khuẩn 4% Chlorhexidine |
|
| Mã phần lô | PP2300486430 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch xà phòng diệt khuẩn 4% Chlorhexidine |
|
| Mã phần lô | PP2300486431 |
| Giá từng phần lô | 22,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hoá chất Xylen thay thế |
|
| Mã phần lô | PP2300486432 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường Thạch nâu nuôi cấy |
|
| Mã phần lô | PP2300486433 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2300486434 |
| Giá từng phần lô | 149,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thạch nuôi cấy nhà mổ |
|
| Mã phần lô | PP2300486435 |
| Giá từng phần lô | 129,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.405.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đĩa giấy Oxidase |
|
| Mã phần lô | PP2300486436 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Que lấy bệnh phẩm (Cán gỗ) |
|
| Mã phần lô | PP2300486437 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bao cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300486438 |
| Giá từng phần lô | 6,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Que thử nước tiểu 11 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300486439 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Que test tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300486440 |
| Giá từng phần lô | 2,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.128.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.023.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Que test tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300486441 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Máy đo huyết áp cơ |
|
| Mã phần lô | PP2300486442 |
| Giá từng phần lô | 39,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.342.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Acid citric |
|
| Mã phần lô | PP2300486443 |
| Giá từng phần lô | 15,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cloramin B |
|
| Mã phần lô | PP2300486444 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2300486445 |
| Giá từng phần lô | 14,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2300486446 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ nhuộm Ziehl neelsen |
|
| Mã phần lô | PP2300486447 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2300486448 |
| Giá từng phần lô | 4,750,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.786.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.325.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen |
|
| Mã phần lô | PP2300486449 |
| Giá từng phần lô | 4,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.234.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chai cấy máu hiếu khí |
|
| Mã phần lô | PP2300486450 |
| Giá từng phần lô | 224,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 321.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chai cấy máu kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2300486451 |
| Giá từng phần lô | 109,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.881.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chai cấy máu trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300486452 |
| Giá từng phần lô | 112,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.645.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột |
|
| Mã phần lô | PP2300486453 |
| Giá từng phần lô | 60,604,425 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.577.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.423.098 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thanh định danh trực khuẩn đường ruột |
|
| Mã phần lô | PP2300486454 |
| Giá từng phần lô | 55,521,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.317.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.865.330 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thanh định danh các loài vi khuẩn thuộc giống Staphylococcus, Micrococus và Kocuria |
|
| Mã phần lô | PP2300486455 |
| Giá từng phần lô | 23,895,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.727.130 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thanh định danh liên cầu và cầu khuẩn đường ruột |
|
| Mã phần lô | PP2300486456 |
| Giá từng phần lô | 24,255,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.978.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử dùng kèm với thanh định danh vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300486457 |
| Giá từng phần lô | 4,856,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.399.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử dùng kèm với thanh định danh vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300486458 |
| Giá từng phần lô | 4,076,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.823.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.853.270 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử dùng kèm với thanh định danh vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300486459 |
| Giá từng phần lô | 3,896,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.566.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.727.585 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử dùng kèm với thanh định danh vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300486460 |
| Giá từng phần lô | 2,976,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.251.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.083.284 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bột kẽm |
|
| Mã phần lô | PP2300486461 |
| Giá từng phần lô | 1,852,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.646.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.296.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dầu khoáng |
|
| Mã phần lô | PP2300486462 |
| Giá từng phần lô | 875,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.251.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 612.990 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường thạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300486463 |
| Giá từng phần lô | 66,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường thạch Chocolate bổ sung yếu tố tăng sinh Vitox |
|
| Mã phần lô | PP2300486464 |
| Giá từng phần lô | 86,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.858.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường tạo màu phát hiện các tác nhân gây bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu |
|
| Mã phần lô | PP2300486465 |
| Giá từng phần lô | 86,688,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.681.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường phân lập các vi khuẩn Enterobacteriaceae |
|
| Mã phần lô | PP2300486466 |
| Giá từng phần lô | 55,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.808.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường nuôi cấy nấm bổ sung Chloramphenicol |
|
| Mã phần lô | PP2300486467 |
| Giá từng phần lô | 24,465,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.125.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường phân lập Shigella và Salmonella |
|
| Mã phần lô | PP2300486468 |
| Giá từng phần lô | 5,985,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.189.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường tạo màu phân lập và phân biệt Streptococcus nhóm B |
|
| Mã phần lô | PP2300486469 |
| Giá từng phần lô | 22,417,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.692.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường canh thang bổ sung kháng sinh dùng cho tăng sinh chọn lọc GBS |
|
| Mã phần lô | PP2300486470 |
| Giá từng phần lô | 11,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường dùng cho kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn không khó mọc |
|
| Mã phần lô | PP2300486471 |
| Giá từng phần lô | 36,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.872.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường dùng kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh đối với Haemophilus species |
|
| Mã phần lô | PP2300486472 |
| Giá từng phần lô | 16,485,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.539.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường dùng cho kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn khó mọc |
|
| Mã phần lô | PP2300486473 |
| Giá từng phần lô | 6,615,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.630.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường dùng cho kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn khó mọc |
|
| Mã phần lô | PP2300486474 |
| Giá từng phần lô | 3,769,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.385.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.638.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường canh thang dùng cho tăng sinh các loại vi sinh vật |
|
| Mã phần lô | PP2300486475 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường lỏng dùng để bảo quản lạnh sâu vi sinh vật |
|
| Mã phần lô | PP2300486476 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khoanh giấy Bacitracin Discs (0.1i.u.) |
|
| Mã phần lô | PP2300486477 |
| Giá từng phần lô | 2,356,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.365.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.649.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khoanh giấy Oxidase |
|
| Mã phần lô | PP2300486478 |
| Giá từng phần lô | 3,528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.469.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Alanine Aminotransferase (ALT/GPT) |
|
| Mã phần lô | PP2300486479 |
| Giá từng phần lô | 182,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 260.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.596.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Aspartate Aminotransferase (AST/GOT) |
|
| Mã phần lô | PP2300486480 |
| Giá từng phần lô | 182,112,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 260.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.478.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2300486481 |
| Giá từng phần lô | 12,474,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.731.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ammonia |
|
| Mã phần lô | PP2300486482 |
| Giá từng phần lô | 16,500,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.572.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.525 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất chuẩn cho xét nghiệm MICROALBUMINURIA |
|
| Mã phần lô | PP2300486483 |
| Giá từng phần lô | 4,855,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.936.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.398.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin (Microalbuminuria) |
|
| Mã phần lô | PP2300486484 |
| Giá từng phần lô | 31,872,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.532.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.310.925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm a - Amylase toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300486485 |
| Giá từng phần lô | 68,312,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.588.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.818.512 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300486486 |
| Giá từng phần lô | 21,756,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.229.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300486487 |
| Giá từng phần lô | 6,216,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.351.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calcium Arsenazo |
|
| Mã phần lô | PP2300486488 |
| Giá từng phần lô | 31,258,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.655.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.880.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300486489 |
| Giá từng phần lô | 78,500,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.950.070 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatin Kinase (CK) |
|
| Mã phần lô | PP2300486490 |
| Giá từng phần lô | 68,413,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.734.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.889.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2300486491 |
| Giá từng phần lô | 198,163,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.090.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.714.345 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300486492 |
| Giá từng phần lô | 74,161,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.913.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300486493 |
| Giá từng phần lô | 21,436,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.624.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.005.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea-BUN UV |
|
| Mã phần lô | PP2300486494 |
| Giá từng phần lô | 97,221,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.888.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.055.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid |
|
| Mã phần lô | PP2300486495 |
| Giá từng phần lô | 31,038,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.726.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides |
|
| Mã phần lô | PP2300486496 |
| Giá từng phần lô | 107,616,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.738.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.331.620 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm y-Glutamyltransferase (y-GT) |
|
| Mã phần lô | PP2300486497 |
| Giá từng phần lô | 42,588,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.811.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol HDL toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300486498 |
| Giá từng phần lô | 355,118,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 507.312.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 248.582.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol LDL toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300486499 |
| Giá từng phần lô | 155,883,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.690.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.118.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Iron Ferrozine |
|
| Mã phần lô | PP2300486500 |
| Giá từng phần lô | 68,927,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.467.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.248.928 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm LACTATE DEHYDROGENASE (LDH) |
|
| Mã phần lô | PP2300486501 |
| Giá từng phần lô | 21,278,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.397.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.894.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người |
|
| Mã phần lô | PP2300486502 |
| Giá từng phần lô | 113,841,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.688.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300486503 |
| Giá từng phần lô | 113,841,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.688.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300486504 |
| Giá từng phần lô | 87,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.299.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm C-Reactive Protein (CRP) |
|
| Mã phần lô | PP2300486505 |
| Giá từng phần lô | 52,537,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.054.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.776.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP/CRP-hs |
|
| Mã phần lô | PP2300486506 |
| Giá từng phần lô | 4,163,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.947.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.914.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Rheumatoid mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300486507 |
| Giá từng phần lô | 8,158,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.655.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.710.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Rheumatoid mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300486508 |
| Giá từng phần lô | 10,407,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.868.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.285.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2300486509 |
| Giá từng phần lô | 18,529,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.470.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.970.545 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300486510 |
| Giá từng phần lô | 1,871,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.673.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.309.770 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300486511 |
| Giá từng phần lô | 4,299,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.142.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.009.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300486512 |
| Giá từng phần lô | 4,299,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.142.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.009.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300486513 |
| Giá từng phần lô | 94,953,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.648.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.467.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất chuẩn cho xét nghiệm FERRITIN |
|
| Mã phần lô | PP2300486514 |
| Giá từng phần lô | 948,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.354.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 663.705 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Protein mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300486515 |
| Giá từng phần lô | 15,192,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.703.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.634.715 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Protein mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300486516 |
| Giá từng phần lô | 17,448,606 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.926.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.214.024 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatin Kinase-MB (CK-MB) |
|
| Mã phần lô | PP2300486517 |
| Giá từng phần lô | 71,074,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.535.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.752.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300486518 |
| Giá từng phần lô | 2,578,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.684.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.805.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300486519 |
| Giá từng phần lô | 1,797,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.568.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.258.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm CK-MB mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300486520 |
| Giá từng phần lô | 1,570,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.244.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.099.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất kiểm chuẩn dùng cho XN hồng cầu lưới trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300486521 |
| Giá từng phần lô | 71,568,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.097.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất kiểm chuẩn cho XN dịch cơ thể dùng trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300486522 |
| Giá từng phần lô | 82,908,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp HHYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng HHYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.035.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30) / 360Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi