Gói thầu: Mua sắm các mặt hàng hoá chất, vật tư năm 2023-2024 của Bệnh viện đa khoa huyện Quỳnh Lưu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300180013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Mua sắm các mặt hàng hoá chất, vật tư năm 2023-2024 của Bệnh viện đa khoa huyện Quỳnh Lưu |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300121221 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 9,697,319,564 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96.973.290 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300266166 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin | 25,401,600 | 38.103.000 | 3822.xx.xx | 17.782.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 2 | PP2300266167 - Hoá chất sinh hoá định lượng Albumintrong máu | 10,300,000 | 15.450.000 | 3822.xx.xx | 7.210.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 3 | PP2300266168 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT | 81,984,000 | 122.976.000 | 3822.xx.xx | 57.389.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 4 | PP2300266169 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT | 440,000,000 | 660.000.000 | 3822.xx.xx | 308.000.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 5 | PP2300266170 - Hóa chất định lượng Amylasetrong máu | 32,500,000 | 48.750.000 | 3822.xx.xx | 22.750.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 6 | PP2300266171 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST | 81,984,000 | 122.976.000 | 3822.xx.xx | 57.389.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 7 | PP2300266172 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST | 440,000,000 | 660.000.000 | 3822.xx.xx | 308.000.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 8 | PP2300266173 - Hoá chất sinh hoá định lượng BILIRUBIN trực tiếp trong máu | 10,920,000 | 16.380.000 | 3822.xx.xx | 7.644.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 9 | PP2300266174 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm BilirubinTotal | 29,000,000 | 43.500.000 | 3822.xx.xx | 20.300.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 10 | PP2300266175 - Hoá chất sinh hoá định lượng BILIRUBIN toàn phần trong máu | 13,080,000 | 19.620.000 | 3822.xx.xx | 9.156.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 11 | PP2300266176 - Hóa chất định lượng Calci trong máu | 4,125,000 | 6.188.000 | 3822.xx.xx | 2.888.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 12 | PP2300266177 - Hóa chất chuẩn đa thông số | 9,000,000 | 13.500.000 | 3822.xx.xx | 6.300.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 13 | PP2300266178 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol | 81,459,000 | 122.189.000 | 3822.xx.xx | 57.022.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 14 | PP2300266179 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol | 52,160,000 | 78.240.000 | 3822.xx.xx | 36.512.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 15 | PP2300266180 - Hoá chất sinh hoá định lượng CHOLESTEROLtrong máu | 26,000,000 | 39.000.000 | 3822.xx.xx | 18.200.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 16 | PP2300266181 - Hóa chất định lượng CK-MB trong máu | 19,776,000 | 29.664.000 | 3822.xx.xx | 13.844.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 17 | PP2300266182 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm thường quy | 6,100,500 | 9.151.000 | 3822.xx.xx | 4.271.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 18 | PP2300266183 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm thường quy | 6,258,000 | 9.387.000 | 3822.xx.xx | 4.381.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 19 | PP2300266184 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 | 35,448,000 | 53.172.000 | 3822.xx.xx | 24.814.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 20 | PP2300266185 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 | 35,448,000 | 53.172.000 | 3822.xx.xx | 24.814.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 21 | PP2300266186 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine | 47,145,000 | 70.718.000 | 3822.xx.xx | 33.002.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 22 | PP2300266187 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine | 87,000,000 | 130.500.000 | 3822.xx.xx | 60.900.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 23 | PP2300266188 - Hoá chất sinh hoá định lượng CREATININE trong máu, nước tiểu | 105,000,000 | 157.500.000 | 3822.xx.xx | 73.500.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 24 | PP2300266189 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm CRP | 12,317,550 | 18.477.000 | 3822.xx.xx | 8.623.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 25 | PP2300266190 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP Latex | 373,111,200 | 559.667.000 | 3822.xx.xx | 261.178.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 26 | PP2300266191 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường. | 22,491,000 | 33.737.000 | 3822.xx.xx | 15.744.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 27 | PP2300266192 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintrực tiếp | 93,542,400 | 140.314.000 | 3822.xx.xx | 65.480.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 28 | PP2300266193 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm BilirubinDirect | 21,850,000 | 32.775.000 | 3822.xx.xx | 15.295.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 29 | PP2300266194 - Hóa chất định lượng GGT trong máu | 9,780,000 | 14.670.000 | 3822.xx.xx | 6.846.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 30 | PP2300266195 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose | 205,968,000 | 308.952.000 | 3822.xx.xx | 144.178.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 31 | PP2300266196 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose | 106,500,000 | 159.750.000 | 3822.xx.xx | 74.550.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 32 | PP2300266197 - Hoá chất sinh hoá định lượng GLUCOSE trong máu | 91,200,000 | 136.800.000 | 3822.xx.xx | 63.840.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 33 | PP2300266198 - Định lượng HbA1c | 297,500,000 | 446.250.000 | 3822.xx.xx | 208.250.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 34 | PP2300266199 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c | 8,520,000 | 12.780.000 | 3822.xx.xx | 5.964.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 35 | PP2300266200 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c | 3,800,000 | 5.700.000 | 3822.xx.xx | 2.660.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 36 | PP2300266201 - Hoá chất sinh hoá định lượng GOT trong máu | 73,000,000 | 109.500.000 | 3822.xx.xx | 51.100.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 37 | PP2300266202 - Hoá chất sinh hoá định lượng GPT trong máu | 73,900,000 | 110.850.000 | 3822.xx.xx | 51.730.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 38 | PP2300266203 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1c | 569,022,300 | 853.534.000 | 3822.xx.xx | 398.316.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 39 | PP2300266204 - Hóa chất dùng cho xét nghiệmHDL-Cholesterol | 388,600,800 | 582.902.000 | 3822.xx.xx | 272.021.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 40 | PP2300266205 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL | 11,283,300 | 16.925.000 | 3822.xx.xx | 7.899.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 41 | PP2300266206 - Hóa chất định lượng HDL-Cholesterol trong máu | 174,300,000 | 261.450.000 | 3822.xx.xx | 122.010.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 42 | PP2300266207 - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c | 48,573,000 | 72.860.000 | 3822.xx.xx | 34.002.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 43 | PP2300266208 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol | 684,600,000 | 1.026.900.000 | 3822.xx.xx | 479.220.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 44 | PP2300266209 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL. | 13,937,200 | 20.906.000 | 3822.xx.xx | 9.757.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 45 | PP2300266210 - Hóa chất định lượng LDL-Cholesterol trong máu | 58,100,000 | 87.150.000 | 3822.xx.xx | 40.670.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 46 | PP2300266211 - Calib cho xét nghiệm thường quy | 5,848,500 | 8.773.000 | 3822.xx.xx | 4.094.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 47 | PP2300266212 - Hóa chất chuẩn giá trị trung bình | 7,000,000 | 10.500.000 | 3822.xx.xx | 4.900.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 48 | PP2300266213 - Hóa chất chuẩn mức cao | 9,500,000 | 14.250.000 | 3822.xx.xx | 6.650.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 49 | PP2300266214 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 31,164,000 | 46.746.000 | 3822.xx.xx | 21.815.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 50 | PP2300266215 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin | 37,497,600 | 56.247.000 | 3822.xx.xx | 26.249.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 51 | PP2300266216 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần | 33,925,500 | 50.889.000 | 3822.xx.xx | 23.748.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 52 | PP2300266217 - Hóa chất định lượng Protein trong máu | 5,700,000 | 8.550.000 | 3822.xx.xx | 3.990.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 53 | PP2300266218 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride | 98,280,000 | 147.420.000 | 3822.xx.xx | 68.796.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 54 | PP2300266219 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides | 211,580,000 | 317.370.000 | 3822.xx.xx | 148.106.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 55 | PP2300266220 - Hóa chất định lượng Triglyceride trong máu | 134,400,000 | 201.600.000 | 3822.xx.xx | 94.080.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 56 | PP2300266221 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea | 43,250,000 | 64.875.000 | 3822.xx.xx | 30.275.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 57 | PP2300266222 - Hóa chất định lượng Urea trong máu | 10,500,000 | 15.750.000 | 3822.xx.xx | 7.350.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 58 | PP2300266223 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen | 41,970,480 | 62.956.000 | 3822.xx.xx | 29.380.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 59 | PP2300266224 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric | 41,240,000 | 61.860.000 | 3822.xx.xx | 28.868.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 60 | PP2300266225 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid | 65,352,000 | 98.028.000 | 3822.xx.xx | 45.747.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 61 | PP2300266226 - Hóa chất định lượng Uric Acid trong máu | 14,640,000 | 21.960.000 | 3822.xx.xx | 10.248.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 62 | PP2300266227 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 248,400,000 | 372.600.000 | 3822.xx.xx | 173.880.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 63 | PP2300266228 - Dung dịch rửa máy đậm đặc | 8,250,000 | 12.375.000 | 3822.xx.xx | 5.775.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 64 | PP2300266229 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase | 114,345,000 | 171.518.000 | 3822.xx.xx | 80.042.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 65 | PP2300266230 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase | 50,247,750 | 75.372.000 | 3822.xx.xx | 35.174.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 66 | PP2300266231 - Hóa chất pha loãng hóa chất miễn dịch | 7,400,000 | 11.100.000 | 3822.xx.xx | 5.180.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 67 | PP2300266232 - Hóa chất rửa máy miễn dịch | 29,600,000 | 44.400.000 | 3822.xx.xx | 20.720.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 68 | PP2300266233 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng AFP | 5,544,000 | 8.316.000 | 3822.xx.xx | 3.881.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 69 | PP2300266234 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CEA | 5,544,000 | 8.316.000 | 3822.xx.xx | 3.881.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 70 | PP2300266235 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng FT4 | 7,596,000 | 11.394.000 | 3822.xx.xx | 5.318.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 71 | PP2300266236 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng iFT3 | 10,999,992 | 16.500.000 | 3822.xx.xx | 7.700.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 72 | PP2300266237 - Dung dịch cơ chất | 65,340,000 | 98.010.000 | 3822.xx.xx | 45.738.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 73 | PP2300266238 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng TSH | 7,596,000 | 11.394.000 | 3822.xx.xx | 5.318.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 74 | PP2300266239 - Hóa chất định lượng CTNL 3RD-GEN | 168,600,000 | 252.900.000 | 3822.xx.xx | 118.020.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 75 | PP2300266240 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CTNL | 6,060,000 | 9.090.000 | 3822.xx.xx | 4.242.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 76 | PP2300266241 - Hóa chất định lượng AFP | 63,600,000 | 95.400.000 | 3822.xx.xx | 44.520.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 77 | PP2300266242 - Hóa chất địnhlượng BHCGII | 87,000,000 | 130.500.000 | 3822.xx.xx | 60.900.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 78 | PP2300266243 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng BHCG | 3,809,400 | 5.715.000 | 3822.xx.xx | 2.667.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 79 | PP2300266244 - Hóa chất định lượng CEA | 55,470,000 | 83.205.000 | 3822.xx.xx | 38.829.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 80 | PP2300266245 - Hóa chất định lượng FT4 | 269,400,000 | 404.100.000 | 3822.xx.xx | 188.580.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 81 | PP2300266246 - Hóa chất định lượng IFT3 | 268,800,000 | 403.200.000 | 3822.xx.xx | 188.160.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 82 | PP2300266247 - Hóa chất định lượng PSA II | 45,600,000 | 68.400.000 | 3822.xx.xx | 31.920.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 83 | PP2300266248 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng PSA II | 10,999,992 | 16.500.000 | 3822.xx.xx | 7.700.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 84 | PP2300266249 - Hóa chất định lượng TSH | 269,400,000 | 404.100.000 | 3822.xx.xx | 188.580.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 85 | PP2300266250 - Hóa chất kiểm tra mức I | 3,826,500 | 5.740.000 | 3822.xx.xx | 2.679.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 86 | PP2300266251 - Hóa chất kiểm tra mức II | 3,826,500 | 5.740.000 | 3822.xx.xx | 2.679.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 87 | PP2300266252 - Hóa chất kiểm tra mức III | 3,826,500 | 5.740.000 | 3822.xx.xx | 2.679.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 88 | PP2300266253 - Hóa chất bổ trợ xét nghiệm APTT | 26,460,000 | 39.690.000 | 3822.xx.xx | 18.522.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 89 | PP2300266254 - Calib cho các xét nghiệm đông máu | 67,200,000 | 100.800.000 | 3822.xx.xx | 47.040.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 90 | PP2300266255 - hoá chất kiểm tra hai mức cho xét nghiệm Fib;PT;APTT | 38,472,000 | 57.708.000 | 3822.xx.xx | 26.931.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 91 | PP2300266256 - Cuvette dùng cho máy đông máu tự động | 149,760,000 | 224.640.000 | 3822.xx.xx | 104.832.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 92 | PP2300266257 - Hóa chất định lượng Fibrinogen | 139,848,000 | 209.772.000 | 3822.xx.xx | 97.894.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 93 | PP2300266258 - Hóa chất xét nghiệm APTT | 107,800,000 | 161.700.000 | 3822.xx.xx | 75.460.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 94 | PP2300266259 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm đông máu mức 1 | 6,500,000 | 9.750.000 | 3822.xx.xx | 4.550.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 95 | PP2300266260 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm đông máu mức 2 | 6,498,000 | 9.747.000 | 3822.xx.xx | 4.549.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 96 | PP2300266261 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm đông máu | 13,120,000 | 19.680.000 | 3822.xx.xx | 9.184.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 97 | PP2300266262 - Hóa chất xét nghiệm aPTT | 187,700,000 | 281.550.000 | 3822.xx.xx | 131.390.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 98 | PP2300266263 - Hóa chất CaCl2 dùng cho aPTT | 84,000,000 | 126.000.000 | 3822.xx.xx | 58.800.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 99 | PP2300266264 - Hóa chất định lượng Fibrinogen | 369,292,000 | 553.938.000 | 3822.xx.xx | 258.505.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 100 | PP2300266265 - Hóa chất xét nghiệm PT-R | 382,800,000 | 574.200.000 | 3822.xx.xx | 267.960.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 101 | PP2300266266 - Hóa chất xét nghiệm PT | 215,600,000 | 323.400.000 | 3822.xx.xx | 150.920.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 102 | PP2300266267 - Cóng phản ứng | 78,750,000 | 118.125.000 | 3822.xx.xx | 55.125.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 103 | PP2300266268 - Dung dịch rửa hệ thống | 62,604,000 | 93.906.000 | 3822.xx.xx | 43.823.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 104 | PP2300266269 - Dung dịch rửa máy dùng cho máy đông máu | 94,500,000 | 141.750.000 | 3822.xx.xx | 66.150.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| 105 | PP2300266270 - Dung dịch rửa kim dùng cho máy đông máu | 31,500,000 | 47.250.000 | 3822.xx.xx | 22.050.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2300266166 |
| Giá từng phần lô | 25,401,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.103.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.782.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hoá chất sinh hoá định lượng Albumintrong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300266167 |
| Giá từng phần lô | 10,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT |
|
| Mã phần lô | PP2300266168 |
| Giá từng phần lô | 81,984,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.976.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.389.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT |
|
| Mã phần lô | PP2300266169 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất định lượng Amylasetrong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300266170 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST |
|
| Mã phần lô | PP2300266171 |
| Giá từng phần lô | 81,984,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.976.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.389.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST |
|
| Mã phần lô | PP2300266172 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hoá chất sinh hoá định lượng BILIRUBIN trực tiếp trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300266173 |
| Giá từng phần lô | 10,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.644.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm BilirubinTotal |
|
| Mã phần lô | PP2300266174 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hoá chất sinh hoá định lượng BILIRUBIN toàn phần trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300266175 |
| Giá từng phần lô | 13,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.156.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất định lượng Calci trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300266176 |
| Giá từng phần lô | 4,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.188.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.888.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất chuẩn đa thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300266177 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300266178 |
| Giá từng phần lô | 81,459,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.189.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.022.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300266179 |
| Giá từng phần lô | 52,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.512.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hoá chất sinh hoá định lượng CHOLESTEROLtrong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300266180 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất định lượng CK-MB trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300266181 |
| Giá từng phần lô | 19,776,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.664.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.844.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300266182 |
| Giá từng phần lô | 6,100,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.151.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.271.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300266183 |
| Giá từng phần lô | 6,258,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.387.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.381.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300266184 |
| Giá từng phần lô | 35,448,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.172.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.814.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300266185 |
| Giá từng phần lô | 35,448,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.172.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.814.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2300266186 |
| Giá từng phần lô | 47,145,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.718.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.002.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2300266187 |
| Giá từng phần lô | 87,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hoá chất sinh hoá định lượng CREATININE trong máu, nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300266188 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300266189 |
| Giá từng phần lô | 12,317,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.477.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.623.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP Latex |
|
| Mã phần lô | PP2300266190 |
| Giá từng phần lô | 373,111,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 559.667.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 261.178.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường. |
|
| Mã phần lô | PP2300266191 |
| Giá từng phần lô | 22,491,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.737.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.744.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintrực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300266192 |
| Giá từng phần lô | 93,542,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.314.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm BilirubinDirect |
|
| Mã phần lô | PP2300266193 |
| Giá từng phần lô | 21,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.295.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất định lượng GGT trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300266194 |
| Giá từng phần lô | 9,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.846.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300266195 |
| Giá từng phần lô | 205,968,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.952.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.178.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300266196 |
| Giá từng phần lô | 106,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hoá chất sinh hoá định lượng GLUCOSE trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300266197 |
| Giá từng phần lô | 91,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300266198 |
| Giá từng phần lô | 297,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 446.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300266199 |
| Giá từng phần lô | 8,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.964.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300266200 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hoá chất sinh hoá định lượng GOT trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300266201 |
| Giá từng phần lô | 73,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hoá chất sinh hoá định lượng GPT trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300266202 |
| Giá từng phần lô | 73,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300266203 |
| Giá từng phần lô | 569,022,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 853.534.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 398.316.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệmHDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300266204 |
| Giá từng phần lô | 388,600,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 582.902.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 272.021.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL |
|
| Mã phần lô | PP2300266205 |
| Giá từng phần lô | 11,283,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.899.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất định lượng HDL-Cholesterol trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300266206 |
| Giá từng phần lô | 174,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 261.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300266207 |
| Giá từng phần lô | 48,573,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.002.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300266208 |
| Giá từng phần lô | 684,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.026.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 479.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL. |
|
| Mã phần lô | PP2300266209 |
| Giá từng phần lô | 13,937,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.906.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.757.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất định lượng LDL-Cholesterol trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300266210 |
| Giá từng phần lô | 58,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Calib cho xét nghiệm thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300266211 |
| Giá từng phần lô | 5,848,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.094.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất chuẩn giá trị trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300266212 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất chuẩn mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2300266213 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300266214 |
| Giá từng phần lô | 31,164,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.746.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.815.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin |
|
| Mã phần lô | PP2300266215 |
| Giá từng phần lô | 37,497,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.247.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.249.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300266216 |
| Giá từng phần lô | 33,925,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.889.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.748.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất định lượng Protein trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300266217 |
| Giá từng phần lô | 5,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride |
|
| Mã phần lô | PP2300266218 |
| Giá từng phần lô | 98,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.796.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides |
|
| Mã phần lô | PP2300266219 |
| Giá từng phần lô | 211,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 317.370.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.106.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất định lượng Triglyceride trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300266220 |
| Giá từng phần lô | 134,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea |
|
| Mã phần lô | PP2300266221 |
| Giá từng phần lô | 43,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất định lượng Urea trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300266222 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen |
|
| Mã phần lô | PP2300266223 |
| Giá từng phần lô | 41,970,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.956.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric |
|
| Mã phần lô | PP2300266224 |
| Giá từng phần lô | 41,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.868.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid |
|
| Mã phần lô | PP2300266225 |
| Giá từng phần lô | 65,352,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.028.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.747.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất định lượng Uric Acid trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300266226 |
| Giá từng phần lô | 14,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.248.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300266227 |
| Giá từng phần lô | 248,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 372.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dung dịch rửa máy đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2300266228 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2300266229 |
| Giá từng phần lô | 114,345,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.518.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.042.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2300266230 |
| Giá từng phần lô | 50,247,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.372.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.174.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất pha loãng hóa chất miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300266231 |
| Giá từng phần lô | 7,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất rửa máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300266232 |
| Giá từng phần lô | 29,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300266233 |
| Giá từng phần lô | 5,544,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.316.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.881.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300266234 |
| Giá từng phần lô | 5,544,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.316.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.881.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2300266235 |
| Giá từng phần lô | 7,596,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.394.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.318.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng iFT3 |
|
| Mã phần lô | PP2300266236 |
| Giá từng phần lô | 10,999,992 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dung dịch cơ chất |
|
| Mã phần lô | PP2300266237 |
| Giá từng phần lô | 65,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.010.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.738.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300266238 |
| Giá từng phần lô | 7,596,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.394.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.318.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất định lượng CTNL 3RD-GEN |
|
| Mã phần lô | PP2300266239 |
| Giá từng phần lô | 168,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CTNL |
|
| Mã phần lô | PP2300266240 |
| Giá từng phần lô | 6,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.242.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300266241 |
| Giá từng phần lô | 63,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất địnhlượng BHCGII |
|
| Mã phần lô | PP2300266242 |
| Giá từng phần lô | 87,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng BHCG |
|
| Mã phần lô | PP2300266243 |
| Giá từng phần lô | 3,809,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.667.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300266244 |
| Giá từng phần lô | 55,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.205.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.829.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất định lượng FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2300266245 |
| Giá từng phần lô | 269,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 404.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 188.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất định lượng IFT3 |
|
| Mã phần lô | PP2300266246 |
| Giá từng phần lô | 268,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 403.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 188.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất định lượng PSA II |
|
| Mã phần lô | PP2300266247 |
| Giá từng phần lô | 45,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng PSA II |
|
| Mã phần lô | PP2300266248 |
| Giá từng phần lô | 10,999,992 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300266249 |
| Giá từng phần lô | 269,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 404.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 188.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất kiểm tra mức I |
|
| Mã phần lô | PP2300266250 |
| Giá từng phần lô | 3,826,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.679.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất kiểm tra mức II |
|
| Mã phần lô | PP2300266251 |
| Giá từng phần lô | 3,826,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.679.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất kiểm tra mức III |
|
| Mã phần lô | PP2300266252 |
| Giá từng phần lô | 3,826,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.679.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất bổ trợ xét nghiệm APTT |
|
| Mã phần lô | PP2300266253 |
| Giá từng phần lô | 26,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.690.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.522.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Calib cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300266254 |
| Giá từng phần lô | 67,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
hoá chất kiểm tra hai mức cho xét nghiệm Fib;PT;APTT |
|
| Mã phần lô | PP2300266255 |
| Giá từng phần lô | 38,472,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.708.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.931.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Cuvette dùng cho máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300266256 |
| Giá từng phần lô | 149,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.832.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất định lượng Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2300266257 |
| Giá từng phần lô | 139,848,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.772.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.894.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất xét nghiệm APTT |
|
| Mã phần lô | PP2300266258 |
| Giá từng phần lô | 107,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm đông máu mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300266259 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm đông máu mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300266260 |
| Giá từng phần lô | 6,498,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.747.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.549.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300266261 |
| Giá từng phần lô | 13,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.184.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất xét nghiệm aPTT |
|
| Mã phần lô | PP2300266262 |
| Giá từng phần lô | 187,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 281.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất CaCl2 dùng cho aPTT |
|
| Mã phần lô | PP2300266263 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất định lượng Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2300266264 |
| Giá từng phần lô | 369,292,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 553.938.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 258.505.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất xét nghiệm PT-R |
|
| Mã phần lô | PP2300266265 |
| Giá từng phần lô | 382,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 574.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 267.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất xét nghiệm PT |
|
| Mã phần lô | PP2300266266 |
| Giá từng phần lô | 215,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 323.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300266267 |
| Giá từng phần lô | 78,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dung dịch rửa hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2300266268 |
| Giá từng phần lô | 62,604,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.906.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.823.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dung dịch rửa máy dùng cho máy đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300266269 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dung dịch rửa kim dùng cho máy đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300266270 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi