Gói thầu: Mua sắm các mặt hàng hóa chất, vật tư y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh tại Bệnh viện Tâm thần Nghệ An sử dụng trong vòng 24 tháng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500437151-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tâm thần Nghệ An
Chủ đầu tư Bệnh viện Tâm thần Nghệ An
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm các mặt hàng hóa chất, vật tư y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh tại Bệnh viện Tâm thần Nghệ An sử dụng trong vòng 24 tháng
Số hiệu KHLCNT PL2500244407
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Vinh Phú, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 853,310,800 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500460995 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 24,790,000 371,850
2 PP2500460996 - Giấy dùng cho máy điện tim 10,050,000 150,750
3 PP2500460997 - Nước lau sàn 34,500,000 517,500
4 PP2500460998 - Dung dịch rửa tay thường quy 18,750,000 281,250
5 PP2500460999 - Phim X - Quang khô 70,400,000 1,056,000
6 PP2500461000 - Phim X - Quang khô 106,750,000 1,601,250
7 PP2500461001 - Kít chẩn đoán viêm gan 4,320,000 64,800
8 PP2500461002 - Test nhanh chẩn đoán HIV 38,272,500 574,087
9 PP2500461003 - Test MET (Methamphetamin ) 7,125,000 106,875
10 PP2500461004 - Test nhanh thử Maijuana(Cần Sa) 7,125,000 106,875
11 PP2500461005 - Test nhanh chẩn đoán Morphin trong nước tiểu 5,510,000 82,650
12 PP2500461006 - Que thử nước tiểu 10 thông số 17,666,000 264,990
13 PP2500461007 - Dây Garô 4,500,000 67,500
14 PP2500461008 - Cóng sinh hoá XL-200 975,000 14,625
15 PP2500461009 - Gel Siêu âm 1,320,000 19,800
16 PP2500461010 - Hóa chất pha loãng hồng cầu 78,000,300 1,170,004
17 PP2500461011 - Hóa chất rửa máy 114,300,000 1,714,500
18 PP2500461012 - Hóa chất phá vỡ hồng cầu 67,750,000 1,016,250
19 PP2500461013 - Hóa chất rửa máy 22,860,000 342,900
20 PP2500461014 - Hóa chất phá vỡ hồng cầu 48,000,000 720,000
21 PP2500461015 - Máu chuẩn huyết học (Mức thấp) 17,500,000 262,500
22 PP2500461016 - Máu chuẩn huyết học (Mức bình thường) 17,500,000 262,500
23 PP2500461017 - Máu chuẩn huyết học (Mức cao) 17,500,000 262,500
24 PP2500461018 - Hoá chất dùng cho xét nghiệm Urea 3,600,000 54,000
25 PP2500461019 - Hoá chất dùng cho xét nghiệm Creatinine 1,975,000 29,625
26 PP2500461020 - Hoá chất dùng cho xét nghiệm AST 10,200,000 153,000
27 PP2500461021 - Hoá chất dùng cho xét nghiệm ALT 10,200,000 153,000
28 PP2500461022 - Hoá chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin 4,200,000 63,000
29 PP2500461023 - Hoá chất dùng cho xét nghiệm Uric 6,180,000 92,700
30 PP2500461024 - Hoá chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol 6,690,000 100,350
31 PP2500461025 - Hoá chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides 11,520,000 172,800
32 PP2500461026 - Hoá chất dùng cho xét nghiệm Protein 3,480,000 52,200
33 PP2500461027 - Hoá chất dùng cho xét nghiệm Glucose 4,230,000 63,450
34 PP2500461028 - Hoá chất nội kiểm các thông số xét nghiệm sinh hóa máu 11,500,000 172,500
35 PP2500461029 - Hoá chất nội kiểm các thông số xét nghiệm sinh hóa ở mức cao 12,000,000 180,000
36 PP2500461030 - Dung dịch rửa máy sinh hoá máu 9,800,000 147,000
37 PP2500461031 - Hoá chất chuẩn máy sinh hoá máu 10,000,000 150,000
38 PP2500461032 - Ống nghiệm EDTA - K3 4,160,000 62,400
39 PP2500461033 - Ống nghiệm Heparin (Lithium) 4,960,000 74,400
40 PP2500461034 - Ống đựng nước tiểu 3,152,000 47,280
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2500460995
Giá từng phần lô 24,790,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 371,850
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy dùng cho máy điện tim
Mã phần lô PP2500460996
Giá từng phần lô 10,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nước lau sàn
Mã phần lô PP2500460997
Giá từng phần lô 34,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 517,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch rửa tay thường quy
Mã phần lô PP2500460998
Giá từng phần lô 18,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 281,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phim X - Quang khô
Mã phần lô PP2500460999
Giá từng phần lô 70,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,056,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phim X - Quang khô
Mã phần lô PP2500461000
Giá từng phần lô 106,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,601,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kít chẩn đoán viêm gan
Mã phần lô PP2500461001
Giá từng phần lô 4,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2500461002
Giá từng phần lô 38,272,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 574,087
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test MET (Methamphetamin )
Mã phần lô PP2500461003
Giá từng phần lô 7,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,875
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test nhanh thử Maijuana(Cần Sa)
Mã phần lô PP2500461004
Giá từng phần lô 7,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,875
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test nhanh chẩn đoán Morphin trong nước tiểu
Mã phần lô PP2500461005
Giá từng phần lô 5,510,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,650
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2500461006
Giá từng phần lô 17,666,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,990
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây Garô
Mã phần lô PP2500461007
Giá từng phần lô 4,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cóng sinh hoá XL-200
Mã phần lô PP2500461008
Giá từng phần lô 975,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,625
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gel Siêu âm
Mã phần lô PP2500461009
Giá từng phần lô 1,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất pha loãng hồng cầu
Mã phần lô PP2500461010
Giá từng phần lô 78,000,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,170,004
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất rửa máy
Mã phần lô PP2500461011
Giá từng phần lô 114,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,714,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất phá vỡ hồng cầu
Mã phần lô PP2500461012
Giá từng phần lô 67,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,016,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất rửa máy
Mã phần lô PP2500461013
Giá từng phần lô 22,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 342,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất phá vỡ hồng cầu
Mã phần lô PP2500461014
Giá từng phần lô 48,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máu chuẩn huyết học (Mức thấp)
Mã phần lô PP2500461015
Giá từng phần lô 17,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máu chuẩn huyết học (Mức bình thường)
Mã phần lô PP2500461016
Giá từng phần lô 17,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máu chuẩn huyết học (Mức cao)
Mã phần lô PP2500461017
Giá từng phần lô 17,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hoá chất dùng cho xét nghiệm Urea
Mã phần lô PP2500461018
Giá từng phần lô 3,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hoá chất dùng cho xét nghiệm Creatinine
Mã phần lô PP2500461019
Giá từng phần lô 1,975,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,625
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hoá chất dùng cho xét nghiệm AST
Mã phần lô PP2500461020
Giá từng phần lô 10,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hoá chất dùng cho xét nghiệm ALT
Mã phần lô PP2500461021
Giá từng phần lô 10,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hoá chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin
Mã phần lô PP2500461022
Giá từng phần lô 4,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hoá chất dùng cho xét nghiệm Uric
Mã phần lô PP2500461023
Giá từng phần lô 6,180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hoá chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol
Mã phần lô PP2500461024
Giá từng phần lô 6,690,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,350
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hoá chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides
Mã phần lô PP2500461025
Giá từng phần lô 11,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hoá chất dùng cho xét nghiệm Protein
Mã phần lô PP2500461026
Giá từng phần lô 3,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hoá chất dùng cho xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2500461027
Giá từng phần lô 4,230,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,450
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hoá chất nội kiểm các thông số xét nghiệm sinh hóa máu
Mã phần lô PP2500461028
Giá từng phần lô 11,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hoá chất nội kiểm các thông số xét nghiệm sinh hóa ở mức cao
Mã phần lô PP2500461029
Giá từng phần lô 12,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch rửa máy sinh hoá máu
Mã phần lô PP2500461030
Giá từng phần lô 9,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hoá chất chuẩn máy sinh hoá máu
Mã phần lô PP2500461031
Giá từng phần lô 10,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm EDTA - K3
Mã phần lô PP2500461032
Giá từng phần lô 4,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm Heparin (Lithium)
Mã phần lô PP2500461033
Giá từng phần lô 4,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500461034
Giá từng phần lô 3,152,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,280
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->