Gói thầu: Mua sắm các mặt hàng hóa chất y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh của Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn từ tháng 3 năm 2023 đến hết tháng 4 năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300043854-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Bồng Sơn
Tên gói thầu Mua sắm các mặt hàng hóa chất y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh của Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn từ tháng 3 năm 2023 đến hết tháng 4 năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300030986
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Bao gồm nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Đa khoa khu vực Bồng Sơn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 296,606,110 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2.966.062 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300063595 - Calcium Hypochlorite 70% 6,080,000 9.120.000 4.256.000 160
2 PP2300063596 - Chai cấy máu hai pha 3,552,000 5.328.000 2.486.400 192
3 PP2300063597 - Hóa chất định lượng CK-MB 16,574,250 24.861.375 11.601.975 20
4 PP2300063598 - Dung dịch rửa 21,869,100 32.803.650 15.308.370 144
5 PP2300063599 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu 35,100,000 52.650.000 24.570.000 200
6 PP2300063600 - Hóa chất định lượng Creatinine 2,010,000 3.015.000 1.407.000 50
7 PP2300063601 - Hóa chất định lượng GOT/AST 3,292,800 4.939.200 2.304.960 24
8 PP2300063602 - Hóa chất định lượng Total Protein 813,960 1.220.940 569.772 20
9 PP2300063603 - Hóa chất định lượng Triglyceride 3,330,800 4.996.200 2.331.560 20
10 PP2300063604 - Hóa chất định lượng Uric Acid 1,468,800 2.203.200 1.028.160 20
11 PP2300063605 - Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen huyết tương 76,000,000 114.000.000 53.200.000 40
12 PP2300063606 - Hóa chất xét nghiệm Prothrombin Time (PT) (dạng lỏng) 114,014,400 171.021.600 79.810.080 600
13 PP2300063607 - Test phản ứng CRP (latex) 4,800,000 7.200.000 3.360.000 2000
14 PP2300063608 - Kiểm tra chất lượng máy sinh hóa mức bệnh lý 3,800,000 5.700.000 2.660.000 4
15 PP2300063609 - Kiểm tra chất lượng máy sinh hóa mức bình thường 3,900,000 5.850.000 2.730.000 4
Calcium Hypochlorite 70%
Mã phần lô PP2300063595
Giá từng phần lô 6,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Chai cấy máu hai pha
Mã phần lô PP2300063596
Giá từng phần lô 3,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.328.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.486.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 192
Hóa chất định lượng CK-MB
Mã phần lô PP2300063597
Giá từng phần lô 16,574,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.861.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.601.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2300063598
Giá từng phần lô 21,869,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.803.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.308.370
Năng lực sản xuất hàng hóa 144
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300063599
Giá từng phần lô 35,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Hóa chất định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2300063600
Giá từng phần lô 2,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.015.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.407.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Hóa chất định lượng GOT/AST
Mã phần lô PP2300063601
Giá từng phần lô 3,292,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.939.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.304.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Hóa chất định lượng Total Protein
Mã phần lô PP2300063602
Giá từng phần lô 813,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.220.940
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 569.772
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Hóa chất định lượng Triglyceride
Mã phần lô PP2300063603
Giá từng phần lô 3,330,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.996.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.331.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Hóa chất định lượng Uric Acid
Mã phần lô PP2300063604
Giá từng phần lô 1,468,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.203.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.028.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen huyết tương
Mã phần lô PP2300063605
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Hóa chất xét nghiệm Prothrombin Time (PT) (dạng lỏng)
Mã phần lô PP2300063606
Giá từng phần lô 114,014,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.021.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.810.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Test phản ứng CRP (latex)
Mã phần lô PP2300063607
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Kiểm tra chất lượng máy sinh hóa mức bệnh lý
Mã phần lô PP2300063608
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Kiểm tra chất lượng máy sinh hóa mức bình thường
Mã phần lô PP2300063609
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->