Gói thầu: Mua sắm các mặt hàng vật tư, hóa chất năm 2025 - 2026 cho Trung tâm y tế huyện Quỳ Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500142079-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Quỳ Châu
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế huyện Quỳ Châu
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm các mặt hàng vật tư, hóa chất năm 2025 - 2026 cho Trung tâm y tế huyện Quỳ Châu
Số hiệu KHLCNT PL2500066402
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Quỳ Châu, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 2,222,424,845 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500167917 - Băng bột bó 3,360,000 5.345.455 - 1.680.000 25 50,400
2 PP2500167918 - Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng 2,600,000 4.136.364 - 1.300.000 2 39,000
3 PP2500167919 - Băng cuộn vải 12,000,000 19.090.910 - 6.000.000 493 180,000
4 PP2500167920 - Băng keo thử nhiệt độ hấp khô 17,400,000 27.681.819 - 8.700.000 4 261,000
5 PP2500167921 - Băng keo lụa 5cm x 5m 48,000,000 76.363.637 - 24.000.000 123 720,000
6 PP2500167922 - Bộ dây máy thở 567,000 902.046 - 283.500 1 8,505
7 PP2500167923 - Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần kim cánh bướm 63,000,000 100.227.273 - 31.500.000 1479 945,000
8 PP2500167924 - Bộ dây truyền máu 2,520,000 4.009.091 - 1.260.000 25 37,800
9 PP2500167925 - Bơm tiêm 10ml 33,000,000 52.500.000 - 16.500.000 3699 495,000
10 PP2500167926 - Bơm tiêm 5ml 43,800,000 69.681.819 - 21.900.000 7397 657,000
11 PP2500167927 - Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml 1,915,000 3.046.591 - 957.500 123 28,725
12 PP2500167928 - Bơm tiêm sử dụng một lần 50ml 1,040,000 1.654.546 - 520.000 25 15,600
13 PP2500167929 - Bông y tế 26,250,000 41.761.364 - 13.125.000 25 393,750
14 PP2500167930 - Chỉ không tiêu sợi tổng hợp NYLON số 2-0 4,120,000 6.554.546 - 2.060.000 25 61,800
15 PP2500167931 - Chỉ không tiêu sợi tổng hợp NYLON số 3-0 14,720,000 23.418.182 - 7.360.000 99 220,800
16 PP2500167932 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp 33,000,000 52.500.000 - 16.500.000 62 495,000
17 PP2500167933 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 2-0 4,250,000 6.761.364 - 2.125.000 6 63,750
18 PP2500167934 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 3-0 10,400,000 16.545.455 - 5.200.000 25 156,000
19 PP2500167935 - Chỉ thép các cỡ 416,000 661.819 - 208.000 0 6,240
20 PP2500167936 - Chỉ thép liền kim 333,920 531.237 - 166.960 1 5,008
21 PP2500167937 - Chỉ thị hóa học đa thông số (Hấp ướt), sử dụng bên trong gói dụng cụ 2,200,000 3.500.000 - 1.100.000 123 33,000
22 PP2500167938 - Chromic Catgut số 1 5,640,000 8.972.728 - 2.820.000 25 84,600
23 PP2500167939 - Chromic Catgut số 2/0 5,640,000 8.972.728 - 2.820.000 25 84,600
24 PP2500167940 - Chromic Catgut số 3/0 2,400,000 3.818.182 - 1.200.000 25 36,000
25 PP2500167941 - Clip titan 759,200 1.207.819 - 379.600 5 11,388
26 PP2500167942 - Cốc đựng đờm 2,500,000 3.977.273 - 1.250.000 123 37,500
27 PP2500167943 - Cồn 90 độ 1,800,000 2.863.637 - 900.000 7 27,000
28 PP2500167944 - Cồn y tế 70 độ 8,400,000 13.363.637 - 4.200.000 37 126,000
29 PP2500167945 - Cồn y tế 96 độ 1,980,000 3.150.000 - 990.000 7 29,700
30 PP2500167946 - Dây hút đờm các số 1,260,000 2.004.546 - 630.000 62 18,900
31 PP2500167947 - Dây hút dịch phẫu thuật(2000 mm) 5,750,000 9.147.728 - 2.875.000 62 86,250
32 PP2500167948 - Dây hút dịch sử dụng một lần 1,500,000 2.386.364 - 750.000 62 22,500
33 PP2500167949 - Dây nối bơm tiêm điện 651,000 1.035.682 - 325.500 12 9,765
34 PP2500167950 - Dây thở oxy 3,800,000 6.045.455 - 1.900.000 123 57,000
35 PP2500167951 - Đè lưỡi gỗ vô trùng 1,335,000 2.123.864 - 667.500 616 20,025
36 PP2500167952 - Điện cực tim 1,000,000 1.590.910 - 500.000 62 15,000
37 PP2500167953 - Đinh Kisner các cỡ, chất liệu 1,400,000 2.227.273 - 700.000 2 21,000
38 PP2500167954 - Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế hệ đa enzym 28,350,000 45.102.273 - 14.175.000 12 425,250
39 PP2500167955 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật 500ml 1,120,000 1.781.819 - 560.000 2 16,800
40 PP2500167956 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật 10,500,000 16.704.546 - 5.250.000 12 157,500
41 PP2500167957 - Gạc 10cm x 20cm 7,400,000 11.772.728 - 3.700.000 616 111,000
42 PP2500167958 - Gạc 7,5cm x 7,5cm 7,050,000 11.215.910 - 3.525.000 1849 105,750
43 PP2500167959 - Bông gạc đắp vết thương 12,000,000 19.090.910 - 6.000.000 1233 180,000
44 PP2500167960 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 16,490,000 26.234.091 - 8.245.000 616 247,350
45 PP2500167961 - Găng kiểm tra các cỡ 48,000,000 76.363.637 - 24.000.000 4932 720,000
46 PP2500167962 - Găng PT tiệt trùng các số 55,900,000 88.931.819 - 27.950.000 1603 838,500
47 PP2500167963 - Găng Tay Dài (Khám Sản) 1,410,000 2.243.182 - 705.000 12 21,150
48 PP2500167964 - Giấy in điện tim 6 cần 3,150,000 5.011.364 - 1.575.000 12 47,250
49 PP2500167965 - Giấy in sản khoa 2,100,000 3.340.910 - 1.050.000 2 31,500
50 PP2500167966 - Giấy in siêu âm dùng cho máy siêu âm 9,900,000 15.750.000 - 4.950.000 7 148,500
51 PP2500167967 - Kẹp thắt polymer 1,140,000 1.813.637 - 570.000 5 17,100
52 PP2500167968 - Huyết áp ống nghe 31,500,000 50.113.637 - 15.750.000 6 472,500
53 PP2500167969 - Kẹp rốn 2,700,000 4.295.455 - 1.350.000 185 40,500
54 PP2500167970 - Khẩu trang y tế 4 lớp tiệt trùng 15,750,000 25.056.819 - 7.875.000 3699 236,250
55 PP2500167971 - Khóa 3 ngã không dây 1,025,000 1.630.682 - 512.500 62 15,375
56 PP2500167972 - Khóa ba ngã có dây dẫn 2,362,500 3.758.523 - 1.181.250 62 35,437
57 PP2500167973 - Kim cánh bướm 1,350,000 2.147.728 - 675.000 123 20,250
58 PP2500167974 - Kim cấy chỉ vô trùng dùng 5,700,000 9.068.182 - 2.850.000 37 85,500
59 PP2500167975 - Kim châm cứu 40,000,000 63.636.364 - 20.000.000 9863 600,000
60 PP2500167976 - Kim chọc dò và gây tê tủy sống số các cỡ 18-27G 11,235,000 17.873.864 - 5.617.500 62 168,525
61 PP2500167977 - Kim lấy máu đo đường huyết 890,000 1.415.910 - 445.000 616 13,350
62 PP2500167978 - Kim luồn tĩnh mạch các số 17,182,000 27.335.000 - 8.591.000 247 257,730
63 PP2500167979 - Kim tiêm 7,000,000 11.136.364 - 3.500.000 2466 105,000
64 PP2500167980 - Lưỡi dao mổ các số 1,600,000 2.545.455 - 800.000 123 24,000
65 PP2500167981 - Mặt nạ thở oxy 1,250,000 1.988.637 - 625.000 12 18,750
66 PP2500167982 - Mặt nạ xông khí dung 1,050,000 1.670.455 - 525.000 12 15,750
67 PP2500167983 - Mũ phẫu thuật 5,250,000 8.352.273 - 2.625.000 616 78,750
68 PP2500167984 - Nhiệt kế thủy ngân 2,076,000 3.302.728 - 1.038.000 12 31,140
69 PP2500167985 - Ống mở khí quản hai nòng có bóng có cửa sổ 5,239,500 8.335.569 - 2.619.750 1 78,592
70 PP2500167986 - Ống nghiệm lấy mẫu nắp đỏ/trắng, có nhãn 2,310,000 3.675.000 - 1.155.000 616 34,650
71 PP2500167987 - Ống nghiệm lấy máu Heparin nắp nhựa 9,576,000 15.234.546 - 4.788.000 1479 143,640
72 PP2500167988 - Ống nghiệm lấy máu K2 14,960,000 23.800.000 - 7.480.000 2712 224,400
73 PP2500167989 - Ống nghiệm thủy tinh 3,000,000 4.772.728 - 1.500.000 616 45,000
74 PP2500167990 - Ống nối dây thở 3,339,000 5.312.046 - 1.669.500 37 50,085
75 PP2500167991 - Ống thông hậu môn 1,900,000 3.022.728 - 950.000 62 28,500
76 PP2500167992 - Phim X - Quang số hoá cỡ 20x25 51,000,000 81.136.364 - 25.500.000 370 765,000
77 PP2500167993 - Sâu máy thở 1,100,000 1.750.000 - 550.000 12 16,500
78 PP2500167994 - Sonde dẫn lưu ổ bụng cólỗ 2,100,000 3.340.910 - 1.050.000 37 31,500
79 PP2500167995 - Sonde foley các cỡ 3,750,000 5.965.910 - 1.875.000 37 56,250
80 PP2500167996 - Sonde Naleton 5,040,000 8.018.182 - 2.520.000 62 75,600
81 PP2500167997 - Tay dao mổ điện 8,340,000 13.268.182 - 4.170.000 37 125,100
82 PP2500167998 - Túi camera vô trùng 3,400,000 5.409.091 - 1.700.000 62 51,000
83 PP2500167999 - Túi đựng máu 250ml 860,000 1.368.182 - 430.000 2 12,900
84 PP2500168000 - Hóa chất định lượng Amylase 32,500,000 51.704.546 - 16.250.000 1 487,500
85 PP2500168001 - Test nhanh HCV 2,103,000 3.345.682 - 1.051.500 37 31,545
86 PP2500168002 - Bộ nhuộm Gram 74,550,000 118.602.273 - 37.275.000 1 1,118,250
87 PP2500168003 - Bóng đèn dùng cho máy sinh hóa 19,514,000 31.045.000 - 9.757.000 1 292,710
88 PP2500168004 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường 16,000,000 25.454.546 - 8.000.000 1 240,000
89 PP2500168005 - Cholesterol 26,000,000 41.363.637 - 13.000.000 1 390,000
90 PP2500168006 - Đầu côn vàng 255,000 405.682 - 127.500 616 3,825
91 PP2500168007 - Đầu côn xanh 47,500 75.569 - 23.750 62 712
92 PP2500168008 - Dầu parafil 6,600,000 10.500.000 - 3.300.000 12 99,000
93 PP2500168009 - Dung Dịch Khử Khuẩn Trang Thiết Bị Y Tế 7,000,000 11.136.364 - 3.500.000 2 105,000
94 PP2500168010 - Dung dịch rửa xét nghiệm định lượng sinh hóa Alkaline Washing Solution 33,000,000 52.500.000 - 16.500.000 2 495,000
95 PP2500168011 - Gel bôi trơn 2,730,000 4.343.182 - 1.365.000 6 40,950
96 PP2500168012 - Gel siêu âm 2,400,000 3.818.182 - 1.200.000 2 36,000
97 PP2500168013 - Giếng đựng mẫu 1,070,000 1.702.273 - 535.000 123 16,050
98 PP2500168014 - Giesma 7,000,000 11.136.364 - 3.500.000 1 105,000
99 PP2500168015 - Hóa chất acid acetic 3% 600,000 954.546 - 300.000 1 9,000
100 PP2500168016 - Hóa chất định lượng Albumin 10,300,000 16.386.364 - 5.150.000 1 154,500
101 PP2500168017 - Hóa chất định lượng Bilirubin1 15,875,000 25.255.682 - 7.937.500 1 238,125
102 PP2500168018 - Hóa chất định 15,795,000 25.128.410 - 7.897.500 1 236,925
103 PP2500168019 - Hóa chất định lượng Calcium 5,750,000 9.147.728 - 2.875.000 1 86,250
104 PP2500168020 - Hóa chất định lượng Creatinine 21,000,000 33.409.091 - 10.500.000 1 315,000
105 PP2500168021 - Hóa chất định lượng Glucose 22,800,000 36.272.728 - 11.400.000 1 342,000
106 PP2500168022 - Hóa chất định lượng Hba1c 85,000,000 135.227.273 - 42.500.000 1 1,275,000
107 PP2500168023 - Hóa chất định lượng HDL-Cholesterol 29,050,000 46.215.910 - 14.525.000 1 435,750
108 PP2500168024 - Hóa chất định lượng LDL-Cholesterol 29,050,000 46.215.910 - 14.525.000 1 435,750
109 PP2500168025 - Hóa chất định 9,500,000 15.113.637 - 4.750.000 1 142,500
110 PP2500168026 - Hóa chất định lượng SGOT 54,750,000 87.102.273 - 27.375.000 2 821,250
111 PP2500168027 - Hóa chất định lượng SGPT 55,425,000 88.176.137 - 27.712.500 2 831,375
112 PP2500168028 - Hóa chất định lượng Triglycerides 44,800,000 71.272.728 - 22.400.000 1 672,000
113 PP2500168029 - Hóa chất định lượng Urea 21,000,000 33.409.091 - 10.500.000 1 315,000
114 PP2500168030 - Hóa chất định lượng Uric acid 18,300,000 29.113.637 - 9.150.000 1 274,500
115 PP2500168031 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol 45,427,725 72.271.381 - 22.713.863 1 681,415
116 PP2500168032 - Hóa chất lugol 1% 525,000 835.228 - 262.500 1 7,875
117 PP2500168033 - Que thử đường huyết 6,720,000 10.690.910 - 3.360.000 247 100,800
118 PP2500168034 - Que thử nước tiểu 10 thông số 49,000,000 77.954.546 - 24.500.000 616 735,000
119 PP2500168035 - Lam kính 1,250,000 1.988.637 - 625.000 6 18,750
120 PP2500168036 - Test định lượng beta HCGtrên máy StandardF 40,000,000 63.636.364 - 20.000.000 62 600,000
121 PP2500168037 - Test định lượng fT4trên máy StandardF 29,200,000 46.454.546 - 14.600.000 62 438,000
122 PP2500168038 - Test định lượng HbA1c trên máy StandardF 42,210,000 67.152.273 - 21.105.000 4 633,150
123 PP2500168039 - Test định lượng T3 5,840,000 9.290.910 - 2.920.000 12 87,600
124 PP2500168040 - Test định lượng T4trên máy StandardF 5,840,000 9.290.910 - 2.920.000 12 87,600
125 PP2500168041 - Test đường huyết và kim chích 6,060,000 9.640.910 - 3.030.000 247 90,900
126 PP2500168042 - Test nhanh Protein niệu 5,649,500 8.987.841 - 2.824.750 62 84,742
127 PP2500168043 - Test thử Morphine 6,000,000 9.545.455 - 3.000.000 123 90,000
128 PP2500168044 - Test thử nhanh HIV 65,100,000 103.568.182 - 32.550.000 247 976,500
129 PP2500168045 - Test Thử Thai ( Mẫu Huyết thanh, Nước tiểu) 7,875,000 12.528.410 - 3.937.500 123 118,125
130 PP2500168046 - Test thử viêm gan 53,550,000 85.193.182 - 26.775.000 370 803,250
131 PP2500168047 - Thuốc thử nhóm máu Anti A 1,679,000 2.671.137 - 839.500 2 25,185
132 PP2500168048 - Thuốc thử nhóm máu Anti AB 1,679,000 2.671.137 - 839.500 2 25,185
133 PP2500168049 - Thuốc thử nhóm máu Anti B 1,679,000 2.671.137 - 839.500 2 25,185
134 PP2500168050 - Thuốc thử nhóm máu Anti D 1,679,000 2.671.137 - 839.500 2 25,185
135 PP2500168051 - Rotor phản ứng 24,990,000 39.756.819 - 12.495.000 1 374,850
136 PP2500168052 - Bộ nhuộm Lao 1,365,000 2.171.591 - 682.500 1 20,475
137 PP2500168053 - Cóng nhựa 840,000 1.336.364 - 420.000 247 12,600
138 PP2500168054 - Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học 39,000,000 62.045.455 - 19.500.000 2 585,000
139 PP2500168055 - Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy 40,650,000 64.670.455 - 20.325.000 2 609,750
140 PP2500168056 - Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học 57,150,000 90.920.455 - 28.575.000 2 857,250
141 PP2500168057 - Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học loại đậm đặc 57,150,000 90.920.455 - 28.575.000 2 857,250
142 PP2500168058 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức thường 37,500,000 59.659.091 - 18.750.000 2 562,500
143 PP2500168059 - Thuốc thử kiểm chuẩn xét nghiệm sin hóa mức Trung Bình 21,000,000 33.409.091 - 10.500.000 4 315,000
144 PP2500168060 - Thuốc thử kiểm 28,500,000 45.340.910 - 14.250.000 4 427,500
145 PP2500168061 - Thuốc thử hiệu chuẩn xét nghiệm sin hóa 28,500,000 45.340.910 - 14.250.000 4 427,500
Băng bột bó
Mã phần lô PP2500167917
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.345.455
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng
Mã phần lô PP2500167918
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.136.364
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Băng cuộn vải
Mã phần lô PP2500167919
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.090.910
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Băng keo thử nhiệt độ hấp khô
Mã phần lô PP2500167920
Giá từng phần lô 17,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.681.819
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 261,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Băng keo lụa 5cm x 5m
Mã phần lô PP2500167921
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.363.637
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Bộ dây máy thở
Mã phần lô PP2500167922
Giá từng phần lô 567,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 902.046
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,505
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần kim cánh bướm
Mã phần lô PP2500167923
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.227.273
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1479
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây truyền máu
Mã phần lô PP2500167924
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.009.091
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2500167925
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3699
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2500167926
Giá từng phần lô 43,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.681.819
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7397
Bảo đảm dự thầu (VND) 657,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml
Mã phần lô PP2500167927
Giá từng phần lô 1,915,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.046.591
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 957.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,725
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Bơm tiêm sử dụng một lần 50ml
Mã phần lô PP2500167928
Giá từng phần lô 1,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.654.546
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Bông y tế
Mã phần lô PP2500167929
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.761.364
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 393,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Chỉ không tiêu sợi tổng hợp NYLON số 2-0
Mã phần lô PP2500167930
Giá từng phần lô 4,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.554.546
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tiêu sợi tổng hợp NYLON số 3-0
Mã phần lô PP2500167931
Giá từng phần lô 14,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.418.182
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp
Mã phần lô PP2500167932
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 2-0
Mã phần lô PP2500167933
Giá từng phần lô 4,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.761.364
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 3-0
Mã phần lô PP2500167934
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.545.455
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Chỉ thép các cỡ
Mã phần lô PP2500167935
Giá từng phần lô 416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 661.819
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,240
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Chỉ thép liền kim
Mã phần lô PP2500167936
Giá từng phần lô 333,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.237
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,008
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Chỉ thị hóa học đa thông số (Hấp ướt), sử dụng bên trong gói dụng cụ
Mã phần lô PP2500167937
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.500.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chromic Catgut số 1
Mã phần lô PP2500167938
Giá từng phần lô 5,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.972.728
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chromic Catgut số 2/0
Mã phần lô PP2500167939
Giá từng phần lô 5,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.972.728
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Chromic Catgut số 3/0
Mã phần lô PP2500167940
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.818.182
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Clip titan
Mã phần lô PP2500167941
Giá từng phần lô 759,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.207.819
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 379.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,388
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Cốc đựng đờm
Mã phần lô PP2500167942
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.977.273
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2500167943
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.863.637
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Cồn y tế 70 độ
Mã phần lô PP2500167944
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.363.637
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn y tế 96 độ
Mã phần lô PP2500167945
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây hút đờm các số
Mã phần lô PP2500167946
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.004.546
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Dây hút dịch phẫu thuật(2000 mm)
Mã phần lô PP2500167947
Giá từng phần lô 5,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.147.728
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Dây hút dịch sử dụng một lần
Mã phần lô PP2500167948
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.386.364
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500167949
Giá từng phần lô 651,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.682
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,765
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Dây thở oxy
Mã phần lô PP2500167950
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.045.455
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Đè lưỡi gỗ vô trùng
Mã phần lô PP2500167951
Giá từng phần lô 1,335,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.123.864
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 667.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,025
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực tim
Mã phần lô PP2500167952
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.590.910
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Kisner các cỡ, chất liệu
Mã phần lô PP2500167953
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.227.273
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế hệ đa enzym
Mã phần lô PP2500167954
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.102.273
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 425,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch rửa tay phẫu thuật 500ml
Mã phần lô PP2500167955
Giá từng phần lô 1,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.781.819
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2500167956
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.704.546
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Gạc 10cm x 20cm
Mã phần lô PP2500167957
Giá từng phần lô 7,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.772.728
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Gạc 7,5cm x 7,5cm
Mã phần lô PP2500167958
Giá từng phần lô 7,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.215.910
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1849
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông gạc đắp vết thương
Mã phần lô PP2500167959
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.090.910
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật ổ bụng
Mã phần lô PP2500167960
Giá từng phần lô 16,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.234.091
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,350
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Găng kiểm tra các cỡ
Mã phần lô PP2500167961
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.363.637
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Găng PT tiệt trùng các số
Mã phần lô PP2500167962
Giá từng phần lô 55,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.931.819
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1603
Bảo đảm dự thầu (VND) 838,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Găng Tay Dài (Khám Sản)
Mã phần lô PP2500167963
Giá từng phần lô 1,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.243.182
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,150
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Giấy in điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2500167964
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.011.364
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Giấy in sản khoa
Mã phần lô PP2500167965
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.340.910
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in siêu âm dùng cho máy siêu âm
Mã phần lô PP2500167966
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp thắt polymer
Mã phần lô PP2500167967
Giá từng phần lô 1,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.813.637
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,100
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Huyết áp ống nghe
Mã phần lô PP2500167968
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.113.637
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2500167969
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.295.455
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Khẩu trang y tế 4 lớp tiệt trùng
Mã phần lô PP2500167970
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.056.819
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3699
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Khóa 3 ngã không dây
Mã phần lô PP2500167971
Giá từng phần lô 1,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.630.682
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,375
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Khóa ba ngã có dây dẫn
Mã phần lô PP2500167972
Giá từng phần lô 2,362,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.758.523
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.181.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,437
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2500167973
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.147.728
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim cấy chỉ vô trùng dùng
Mã phần lô PP2500167974
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.068.182
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2500167975
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.636.364
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9863
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Kim chọc dò và gây tê tủy sống số các cỡ 18-27G
Mã phần lô PP2500167976
Giá từng phần lô 11,235,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.873.864
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.617.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,525
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Kim lấy máu đo đường huyết
Mã phần lô PP2500167977
Giá từng phần lô 890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.415.910
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 445.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,350
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Kim luồn tĩnh mạch các số
Mã phần lô PP2500167978
Giá từng phần lô 17,182,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.335.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.591.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 257,730
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Kim tiêm
Mã phần lô PP2500167979
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.136.364
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2500167980
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.545.455
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mặt nạ thở oxy
Mã phần lô PP2500167981
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.988.637
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Mặt nạ xông khí dung
Mã phần lô PP2500167982
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.670.455
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Mũ phẫu thuật
Mã phần lô PP2500167983
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.352.273
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2500167984
Giá từng phần lô 2,076,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.302.728
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.038.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,140
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Ống mở khí quản hai nòng có bóng có cửa sổ
Mã phần lô PP2500167985
Giá từng phần lô 5,239,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.335.569
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.619.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,592
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Ống nghiệm lấy mẫu nắp đỏ/trắng, có nhãn
Mã phần lô PP2500167986
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.675.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm lấy máu Heparin nắp nhựa
Mã phần lô PP2500167987
Giá từng phần lô 9,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.234.546
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.788.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1479
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm lấy máu K2
Mã phần lô PP2500167988
Giá từng phần lô 14,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.800.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2712
Bảo đảm dự thầu (VND) 224,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Ống nghiệm thủy tinh
Mã phần lô PP2500167989
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.772.728
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Ống nối dây thở
Mã phần lô PP2500167990
Giá từng phần lô 3,339,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.312.046
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.669.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,085
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Ống thông hậu môn
Mã phần lô PP2500167991
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.022.728
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Phim X - Quang số hoá cỡ 20x25
Mã phần lô PP2500167992
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.136.364
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 765,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Sâu máy thở
Mã phần lô PP2500167993
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.750.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde dẫn lưu ổ bụng cólỗ
Mã phần lô PP2500167994
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.340.910
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde foley các cỡ
Mã phần lô PP2500167995
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.965.910
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Sonde Naleton
Mã phần lô PP2500167996
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.018.182
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Tay dao mổ điện
Mã phần lô PP2500167997
Giá từng phần lô 8,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.268.182
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,100
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Túi camera vô trùng
Mã phần lô PP2500167998
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.409.091
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Túi đựng máu 250ml
Mã phần lô PP2500167999
Giá từng phần lô 860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.368.182
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất định lượng Amylase
Mã phần lô PP2500168000
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.704.546
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 487,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh HCV
Mã phần lô PP2500168001
Giá từng phần lô 2,103,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.345.682
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.051.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,545
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500168002
Giá từng phần lô 74,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.602.273
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,118,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Bóng đèn dùng cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500168003
Giá từng phần lô 19,514,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.045.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.757.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,710
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường
Mã phần lô PP2500168004
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.454.546
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Cholesterol
Mã phần lô PP2500168005
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.363.637
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2500168006
Giá từng phần lô 255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.682
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,825
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2500168007
Giá từng phần lô 47,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.569
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 712
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Dầu parafil
Mã phần lô PP2500168008
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Dung Dịch Khử Khuẩn Trang Thiết Bị Y Tế
Mã phần lô PP2500168009
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.136.364
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch rửa xét nghiệm định lượng sinh hóa Alkaline Washing Solution
Mã phần lô PP2500168010
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2500168011
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.343.182
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,950
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500168012
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.818.182
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Giếng đựng mẫu
Mã phần lô PP2500168013
Giá từng phần lô 1,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.702.273
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,050
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Giesma
Mã phần lô PP2500168014
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.136.364
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất acid acetic 3%
Mã phần lô PP2500168015
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 954.546
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất định lượng Albumin
Mã phần lô PP2500168016
Giá từng phần lô 10,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.386.364
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất định lượng Bilirubin1
Mã phần lô PP2500168017
Giá từng phần lô 15,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.255.682
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,125
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất định
Mã phần lô PP2500168018
Giá từng phần lô 15,795,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.128.410
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.897.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,925
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất định lượng Calcium
Mã phần lô PP2500168019
Giá từng phần lô 5,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.147.728
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2500168020
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.409.091
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất định lượng Glucose
Mã phần lô PP2500168021
Giá từng phần lô 22,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.272.728
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 342,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất định lượng Hba1c
Mã phần lô PP2500168022
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.227.273
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,275,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất định lượng HDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2500168023
Giá từng phần lô 29,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.215.910
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất định lượng LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2500168024
Giá từng phần lô 29,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.215.910
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất định
Mã phần lô PP2500168025
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.113.637
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất định lượng SGOT
Mã phần lô PP2500168026
Giá từng phần lô 54,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.102.273
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 821,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất định lượng SGPT
Mã phần lô PP2500168027
Giá từng phần lô 55,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.176.137
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.712.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 831,375
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất định lượng Triglycerides
Mã phần lô PP2500168028
Giá từng phần lô 44,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.272.728
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 672,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất định lượng Urea
Mã phần lô PP2500168029
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.409.091
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất định lượng Uric acid
Mã phần lô PP2500168030
Giá từng phần lô 18,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.113.637
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 274,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol
Mã phần lô PP2500168031
Giá từng phần lô 45,427,725
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.271.381
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.713.863
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 681,415
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất lugol 1%
Mã phần lô PP2500168032
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 835.228
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,875
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2500168033
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.690.910
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2500168034
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.954.546
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Bảo đảm dự thầu (VND) 735,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Lam kính
Mã phần lô PP2500168035
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.988.637
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Test định lượng beta HCGtrên máy StandardF
Mã phần lô PP2500168036
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.636.364
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Test định lượng fT4trên máy StandardF
Mã phần lô PP2500168037
Giá từng phần lô 29,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.454.546
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 438,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Test định lượng HbA1c trên máy StandardF
Mã phần lô PP2500168038
Giá từng phần lô 42,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.152.273
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 633,150
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Test định lượng T3
Mã phần lô PP2500168039
Giá từng phần lô 5,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.290.910
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Test định lượng T4trên máy StandardF
Mã phần lô PP2500168040
Giá từng phần lô 5,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.290.910
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Test đường huyết và kim chích
Mã phần lô PP2500168041
Giá từng phần lô 6,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.640.910
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Test nhanh Protein niệu
Mã phần lô PP2500168042
Giá từng phần lô 5,649,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.987.841
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.824.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,742
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Test thử Morphine
Mã phần lô PP2500168043
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.545.455
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Test thử nhanh HIV
Mã phần lô PP2500168044
Giá từng phần lô 65,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.568.182
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 976,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Test Thử Thai ( Mẫu Huyết thanh, Nước tiểu)
Mã phần lô PP2500168045
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.528.410
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,125
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Test thử viêm gan
Mã phần lô PP2500168046
Giá từng phần lô 53,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.193.182
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 803,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Thuốc thử nhóm máu Anti A
Mã phần lô PP2500168047
Giá từng phần lô 1,679,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.671.137
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 839.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,185
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Thuốc thử nhóm máu Anti AB
Mã phần lô PP2500168048
Giá từng phần lô 1,679,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.671.137
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 839.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,185
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Thuốc thử nhóm máu Anti B
Mã phần lô PP2500168049
Giá từng phần lô 1,679,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.671.137
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 839.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,185
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Thuốc thử nhóm máu Anti D
Mã phần lô PP2500168050
Giá từng phần lô 1,679,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.671.137
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 839.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,185
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Rotor phản ứng
Mã phần lô PP2500168051
Giá từng phần lô 24,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.756.819
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 374,850
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Bộ nhuộm Lao
Mã phần lô PP2500168052
Giá từng phần lô 1,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.171.591
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,475
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Cóng nhựa
Mã phần lô PP2500168053
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.336.364
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500168054
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.045.455
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy
Mã phần lô PP2500168055
Giá từng phần lô 40,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.670.455
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 609,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500168056
Giá từng phần lô 57,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.920.455
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 857,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học loại đậm đặc
Mã phần lô PP2500168057
Giá từng phần lô 57,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.920.455
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 857,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức thường
Mã phần lô PP2500168058
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.659.091
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 562,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Thuốc thử kiểm chuẩn xét nghiệm sin hóa mức Trung Bình
Mã phần lô PP2500168059
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.409.091
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Thuốc thử kiểm
Mã phần lô PP2500168060
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.340.910
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 427,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Thuốc thử hiệu chuẩn xét nghiệm sin hóa
Mã phần lô PP2500168061
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.340.910
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 427,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Chủ đầu tư
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->