Gói thầu: Mua sắm các mặt hàng vật tư y tế, hóa chất y tế và sinh phẩm chẩn đoán in vitro phục vụ công tác khám, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa khu vực Bồng Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300058364-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Bồng Sơn
Tên gói thầu Mua sắm các mặt hàng vật tư y tế, hóa chất y tế và sinh phẩm chẩn đoán in vitro phục vụ công tác khám, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa khu vực Bồng Sơn
Số hiệu KHLCNT PL2300042404
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Bao gồm nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Đa khoa khu vực Bồng Sơn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 299,832,280 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4.497.480 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300090544 - Áo nẹp cột sống thắt lưng 20,947,500 31.421.250 14.663.250 380
2 PP2300090545 - Bàn chải mềm (Bàn chải rửa tay phẩu thuật) 1,750,000 2.625.000 1.225.000 100
3 PP2300090546 - Băng cố định khớp vai 6,120,000 9.180.000 4.284.000 240
4 PP2300090547 - Băng keo chỉ nhiệt (Băng chỉ thị màu) 6,050,000 9.075.000 4.235.000 110
5 PP2300090548 - Chỉ thị hóa học máy hấp nhiệt độ thấp H2O2 509,500 764.250 356.650 500
6 PP2300090549 - Chỉ thị hóa học nồi hấp ướt 375,000 562.500 262.500 600
7 PP2300090550 - Dây cưa sọ não 2,415,000 3.622.500 1.690.500 20
8 PP2300090551 - Dây garo 882,000 1.323.000 617.400 600
9 PP2300090552 - Đầu col vàng 1,040,000 1.560.000 728.000 40000
10 PP2300090553 - Đầu col xanh 1,050,000 1.575.000 735.000 20000
11 PP2300090554 - Điện cực cắt rạch hình vòng 21,300,000 31.950.000 14.910.000 10
12 PP2300090555 - Đai xương đòn 5,544,000 8.316.000 3.880.800 400
13 PP2300090556 - Giấy in nhiệt phù hợp cho máy siêu âm 23,520,000 35.280.000 16.464.000 400
14 PP2300090557 - Hóa chất định lượng Glucose 3,040,800 4.561.200 2.128.560 80
15 PP2300090558 - Kim chọc dò tuỷ sống 16,000,000 24.000.000 11.200.000 2000
16 PP2300090559 - Lam kính 494,640 741.960 346.248 4320
17 PP2300090560 - Mảnh ghép thoát vị bẹn 30,560,000 45.840.000 21.392.000 40
18 PP2300090561 - Mảnh ghép thoát vị bẹn 3,900,000 5.850.000 2.730.000 20
19 PP2300090562 - Mask thở oxy có túi dự trữ lớn 10,615,500 15.923.250 7.430.850 1000
20 PP2300090563 - Nẹp cẳng tay dài (trái - phải) 5,500,000 8.250.000 3.850.000 100
21 PP2300090564 - Nẹp đùi dài 3,675,000 5.512.500 2.572.500 100
22 PP2300090565 - Nẹp cổ cứng 9,563,400 14.345.100 6.694.380 220
23 PP2300090566 - Nhiệt kế thủy ngân 4,284,000 6.426.000 2.998.800 360
24 PP2300090567 - Ống dẫn lưu màng phổi 479,850 719.775 335.895 20
25 PP2300090568 - Ống nội khí quản có bóng 11,750,000 17.625.000 8.225.000 1000
26 PP2300090569 - Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm 36,000,000 54.000.000 25.200.000 300
27 PP2300090570 - Ống thông Malekok 199,000 298.500 139.300 20
28 PP2300090571 - Ống thông Chữ T 190,000 285.000 133.000 20
29 PP2300090572 - Sáp cầm máu xương 384,000 576.000 268.800 30
30 PP2300090573 - Sinh phẩm xác định nhóm máu A (Anti A) 1,200,000 1.800.000 840.000 30
31 PP2300090574 - Sinh phẩm xác định nhóm máu AB (Anti AB) 10ml 1,320,000 1.980.000 924.000 30
32 PP2300090575 - Sinh phẩm xác định nhóm máu B (Anti B) 10ml 1,200,000 1.800.000 840.000 30
33 PP2300090576 - Tay dao mổ điện dùng 1 lần 40,950,000 61.425.000 28.665.000 2000
34 PP2300090577 - Test chẩn đoán HIV 10,450,000 15.675.000 7.315.000 1100
35 PP2300090578 - Túi Camera 6,750,000 10.125.000 4.725.000 3000
36 PP2300090579 - Túi chườm nóng 268,300 402.450 187.810 20
37 PP2300090580 - Túi đo khối lượng máu sau sinh 2,625,000 3.937.500 1.837.500 1000
38 PP2300090581 - Thẻ định nhóm máu ABO tại giường 6,720,000 10.080.000 4.704.000 800
39 PP2300090582 - Ống thông Foley 209,790 314.685 146.853 20
Áo nẹp cột sống thắt lưng
Mã phần lô PP2300090544
Giá từng phần lô 20,947,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.421.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.663.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 380
Bàn chải mềm (Bàn chải rửa tay phẩu thuật)
Mã phần lô PP2300090545
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Băng cố định khớp vai
Mã phần lô PP2300090546
Giá từng phần lô 6,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.284.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Băng keo chỉ nhiệt (Băng chỉ thị màu)
Mã phần lô PP2300090547
Giá từng phần lô 6,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.235.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 110
Chỉ thị hóa học máy hấp nhiệt độ thấp H2O2
Mã phần lô PP2300090548
Giá từng phần lô 509,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 764.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 356.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Chỉ thị hóa học nồi hấp ướt
Mã phần lô PP2300090549
Giá từng phần lô 375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Dây cưa sọ não
Mã phần lô PP2300090550
Giá từng phần lô 2,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.622.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.690.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Dây garo
Mã phần lô PP2300090551
Giá từng phần lô 882,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.323.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 617.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Đầu col vàng
Mã phần lô PP2300090552
Giá từng phần lô 1,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40000
Đầu col xanh
Mã phần lô PP2300090553
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Điện cực cắt rạch hình vòng
Mã phần lô PP2300090554
Giá từng phần lô 21,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Đai xương đòn
Mã phần lô PP2300090555
Giá từng phần lô 5,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.316.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.880.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Giấy in nhiệt phù hợp cho máy siêu âm
Mã phần lô PP2300090556
Giá từng phần lô 23,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Hóa chất định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300090557
Giá từng phần lô 3,040,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.561.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.128.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Kim chọc dò tuỷ sống
Mã phần lô PP2300090558
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Lam kính
Mã phần lô PP2300090559
Giá từng phần lô 494,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 741.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.248
Năng lực sản xuất hàng hóa 4320
Mảnh ghép thoát vị bẹn
Mã phần lô PP2300090560
Giá từng phần lô 30,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Mảnh ghép thoát vị bẹn
Mã phần lô PP2300090561
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Mask thở oxy có túi dự trữ lớn
Mã phần lô PP2300090562
Giá từng phần lô 10,615,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.923.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.430.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Nẹp cẳng tay dài (trái - phải)
Mã phần lô PP2300090563
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Nẹp đùi dài
Mã phần lô PP2300090564
Giá từng phần lô 3,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.512.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.572.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2300090565
Giá từng phần lô 9,563,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.345.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.694.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 220
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2300090566
Giá từng phần lô 4,284,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.426.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.998.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 360
Ống dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2300090567
Giá từng phần lô 479,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 719.775
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 335.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Ống nội khí quản có bóng
Mã phần lô PP2300090568
Giá từng phần lô 11,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm
Mã phần lô PP2300090569
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Ống thông Malekok
Mã phần lô PP2300090570
Giá từng phần lô 199,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Ống thông Chữ T
Mã phần lô PP2300090571
Giá từng phần lô 190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Sáp cầm máu xương
Mã phần lô PP2300090572
Giá từng phần lô 384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Sinh phẩm xác định nhóm máu A (Anti A)
Mã phần lô PP2300090573
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Sinh phẩm xác định nhóm máu AB (Anti AB) 10ml
Mã phần lô PP2300090574
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Sinh phẩm xác định nhóm máu B (Anti B) 10ml
Mã phần lô PP2300090575
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Tay dao mổ điện dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300090576
Giá từng phần lô 40,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Test chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2300090577
Giá từng phần lô 10,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1100
Túi Camera
Mã phần lô PP2300090578
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Túi chườm nóng
Mã phần lô PP2300090579
Giá từng phần lô 268,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.810
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Túi đo khối lượng máu sau sinh
Mã phần lô PP2300090580
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thẻ định nhóm máu ABO tại giường
Mã phần lô PP2300090581
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Ống thông Foley
Mã phần lô PP2300090582
Giá từng phần lô 209,790
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.685
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.853
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->