Gói thầu: Mua sắm các vật tư y tế hóa chất năm 2023 - 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300386353-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhân Dân Gia Định
Chủ đầu tư Bệnh viện Nhân Dân Gia Định
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm các vật tư y tế hóa chất năm 2023 - 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300263642
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 819,589,970,848 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20.489.749.306 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300585783 - Stent mạch vành CoCr, tẩm thuốc Sirolimus, phủ polymertự tiêu 7,416,000,000 11.124.000.000 5.191.200.000 30
2 PP2300585784 - Stent mạch vành CoCr, tẩm thuốc Everolimus, phủ polymervĩnh cửu 10,875,000,000 16.312.500.000 7.612.500.000 41
3 PP2300585785 - Stent mạch vành chất liệu CoCr, tẩm thuốc Zotarolimus, phủ polymervĩnh cửu 8,838,000,000 13.257.000.000 6.186.600.000 33
4 PP2300585786 - Stent mạch vành chất liệu PlatinumChromium (PtCr) , tẩm thuốc Everolimus, phủ polymertự tiêu 8,190,000,000 12.285.000.000 5.733.000.000 30
5 PP2300585787 - Stent mạch vành Co Cr, tẩm thuốc Amphilimus, không phủ polymer 9,575,000,000 14.362.500.000 6.702.500.000 41
6 PP2300585788 - Stent mạch vành tự tiêu bằng hợp kim Magnesium tương thích sinh học 600,000,000 900.000.000 420.000.000 1
7 PP2300585789 - Stent mạch vành thép không rỉ, tẩm thuốc BiolimusA9, không phủ lớp polymer;Các cỡ. 7,980,000,000 11.970.000.000 5.586.000.000 33
8 PP2300585790 - Stent mạch vành CoCr thành mỏng, tẩm thuốc Sirolimus, phủ lớp polymertự tiêu 6,290,000,000 9.435.000.000 4.403.000.000 33
9 PP2300585791 - Stent mạch vành CoCr thành mỏng, tẩm thuốc Sirolimus, phủ lớp polymertự tiêu 7,100,000,000 10.650.000.000 4.970.000.000 33
10 PP2300585792 - Stent mạch vành CoCr thành mỏng, tẩm thuốc Sirolimus, phủ lớp polymertự tiêu. 3,375,000,000 5.062.500.000 2.362.500.000 25
11 PP2300585793 - Stent mạch vành tẩm thuốc Novolimus, phủ polymertự tiêu 1,993,000,000 2.989.500.000 1.395.100.000 8
12 PP2300585794 - Stent mạch vành CoCr tẩm thuốc Sirolimus, phủ polymertự tiêu 4,560,000,000 6.840.000.000 3.192.000.000 20
13 PP2300585795 - Stent có màng bọc sử dụng trong tai biến thủng ĐM vành hoặc phình ĐM vành 275,000,000 412.500.000 192.500.000 1
14 PP2300585796 - Bóng nong MV bán đàn hồi, chất liệu Polyamide; các cỡ 1,725,000,000 2.587.500.000 1.207.500.000 41
15 PP2300585797 - Bóng nong MV bán đàn hồi, chất liệu Comax II hoặc Nylon 590,000,000 885.000.000 413.000.000 16
16 PP2300585798 - Bóng nong MV bán đàn hồi, chất liệu Semi Crystalline Co-Polymerhoặc Polyamide hoặc Pebax 525,000,000 787.500.000 367.500.000 16
17 PP2300585799 - Bóng nong MV bán đàn hồi siêu nhỏ ,dùng cho sang thương tắc mạn CTO 790,000,000 1.185.000.000 553.000.000 16
18 PP2300585800 - Bóng nong MV bán đàn hồi chất liệu nylon, có hệ thống 03 thành tố hình tam giác, dùng trong sang thương phức tạp 441,000,000 661.500.000 308.700.000 8
19 PP2300585801 - Bóng nong MV bán đàn hồi, chất liệu Nylon, có hệ thống dây dẫn kép, dùng trong sang thương phức tạp 500,000,000 750.000.000 350.000.000 8
20 PP2300585802 - Bóng nong MV bán đàn hồi, chất liệu Nylon - Pebax, có dao cắt, dùng cho sang thương hẹp phức tạp 154,000,000 231.000.000 107.800.000 1
21 PP2300585803 - Bóng nong MV không đàn hồi, dùng trong can thiệp thân chung 177,000,000 265.500.000 123.900.000 5
22 PP2300585804 - Bóng nong MV không đàn hồi, chất liệu Polyamide 3,083,143,050 4.624.714.575 2.158.200.135 75
23 PP2300585805 - Bóng nong MV không đàn hồi, chất liệu Semi Crystalline Co-Polymerhoặc Polyamide - Elastomer 3,083,143,050 4.624.714.575 2.158.200.135 75
24 PP2300585806 - Bóng nong MV không đàn hồi, chất liệu Comax II hoặc Nylon 2,655,000,000 3.982.500.000 1.858.500.000 75
25 PP2300585807 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel hoặc Sirolimus 1,200,000,000 1.800.000.000 840.000.000 8
26 PP2300585808 - Bộ khăn chụp mạch vành 808,500,000 1.212.750.000 565.950.000 583
27 PP2300585809 - Ống thông chẩn đoán MV chuyên đường mạch quay 5F, chống xoắn, ái nước, chất liệu Polyamide 693,000,000 1.039.500.000 485.100.000 250
28 PP2300585810 - Bộ bơm bóng MV áp lực cao, chất liệu polycarbonat, có kèm theo 3 phụ kiện 920,000,000 1.380.000.000 644.000.000 133
29 PP2300585811 - Bộ bơm bóng MV áp lực cao, có van cầm máu dạng nút bật 876,000,000 1.314.000.000 613.200.000 133
30 PP2300585812 - Bộ hút huyết khối động mạch vành, tương thích catheter can thiệp 06 F, có thể sử dụng đi kèm 02 wire can thiệp 0.014 1,008,000,000 1.512.000.000 705.600.000 20
31 PP2300585813 - Ống thông can thiệp ĐM vành 6-7F, có thân dệt lưới thép, có độ cong đặc biệt dạng EBU 1,980,000,000 2.970.000.000 1.386.000.000 166
32 PP2300585814 - Ống thông can thiệp ĐM vành 6-7 F, độ cong đặc biệt dạng JR, JL 1,330,000,000 1.995.000.000 931.000.000 116
33 PP2300585815 - Dây dẫn đường cho catheter MV đầu cong J kỵ nước, phủ lớp nhựa PTFE, dài 150 cm - 260cm. 1,050,000,000 1.575.000.000 735.000.000 500
34 PP2300585816 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp ĐM vành sang thương dài ngoằn ngoèo 787,500,000 1.181.250.000 551.250.000 8
35 PP2300585817 - Vi dây dẫn mềm can thiệp ĐM vành, lõi Nicken - Titanium 2,400,000,000 3.600.000.000 1.680.000.000 166
36 PP2300585818 - Vi dây dẫn mềm can thiệp ĐM vành, lõi thép không rỉ 2,300,000,000 3.450.000.000 1.610.000.000 166
37 PP2300585819 - Dây dẫn đo dự trữ dòng chảy ĐM vành (FFR) 2,200,000,000 3.300.000.000 1.540.000.000 16
38 PP2300585820 - Bộ dụng cụ siêu âm lòng mạch vành (IVUS) 1,771,000,000 2.656.500.000 1.239.700.000 11
39 PP2300585821 - Ống thông chụp cắt lớp kết quang mạch vành 2,240,000,000 3.360.000.000 1.568.000.000 11
40 PP2300585822 - Bóng đo đường kính lỗ thông tim bẩm sinh 72,000,000 108.000.000 50.400.000 2
41 PP2300585823 - Dây dẫn đường cho catheter MV đầu cong ái nước, dài 150 cm 206,700,000 310.050.000 144.690.000 50
42 PP2300585824 - Dây dẫn đường cho catheter MV, đầu cong ái nước, dài 260cm 55,120,000 82.680.000 38.584.000 13
43 PP2300585825 - Dây nối PVC dài 120 - 180 cm, bơm áp lực cao 84 bar 19,800,000 29.700.000 13.860.000 16
44 PP2300585826 - Dây PVC dài 25cm- 50cm, áp lực 70 bar. 84,000,000 126.000.000 58.800.000 200
45 PP2300585827 - Dù đóng thông liên nhĩ 742,500,000 1.113.750.000 519.750.000 2
46 PP2300585828 - Dụng cụ lấy dị vật mạch vành 22,950,000 34.425.000 16.065.000 1
47 PP2300585829 - Dụng cụ mở đường vào ĐM đùi 5 - 8F, dài 10 -11cm 414,400,000 621.600.000 290.080.000 133
48 PP2300585830 - Dụng cụ mở đường vào ĐM đùi 5 - 8F, dài 23 - 25 cm 52,500,000 78.750.000 36.750.000 16
49 PP2300585831 - Dụng cụ mở đường vào ĐM quay 5 - 6F, dài 7 - 11 cm, kèm dây dẫn đường loại ái nước 518,000,000 777.000.000 362.600.000 166
50 PP2300585832 - Bóng đối xung động mạch chủ 920,000,000 1.380.000.000 644.000.000 6
51 PP2300585833 - Dụng cụ mở đường vào ĐM quay 5 - 6F, dài 7 -11cm kèm dây dẫn đường loại kỵ nước 364,000,000 546.000.000 254.800.000 116
52 PP2300585834 - Dụng cụ mở đường vào ĐM quay 6 -7 F, dài 16-23 cm 552,000,000 828.000.000 386.400.000 133
53 PP2300585835 - Dụng cụ mở đường vào ĐM quay, 5-7 F, thành siêu mỏng 100,000,000 150.000.000 70.000.000 13
54 PP2300585836 - Dụng cụ thả dù thông liên nhĩ 147,675,000 221.512.500 103.372.500 2
55 PP2300585837 - Kim sắt chích ĐM đùi 11,600,000 17.400.000 8.120.000 33
56 PP2300585838 - Kim sắt chích ĐM quay 46,400,000 69.600.000 32.480.000 133
57 PP2300585839 - Ống thông can thiệp ĐM vành 6-7 F, độ cong đặc biệt dạng XB 720,000,000 1.080.000.000 504.000.000 50
58 PP2300585840 - Ống thông can thiệp ĐM vành 6-8 F, độ cong đặc biệt dạng AL hoặc MP 96,000,000 144.000.000 67.200.000 6
59 PP2300585841 - Ống thông chẩn đoán MV qua đường ĐM đùi 5F, dạng JR, JL, AL, MP, chất liệu Nylon - Pebax, đầu tip nhớ hình, chiều dài 100cm - 120cm, chịu áp lực 1200psi 428,000,000 642.000.000 299.600.000 166
60 PP2300585842 - Ống thông chẩn đoán MV qua đường ĐM đùi 5F, dạng JR, JL, AL, MP, ái nước, chống xoắn vặn 470,000,000 705.000.000 329.000.000 166
61 PP2300585843 - Ống thông chụp buồng thất - ĐM Pigtail ( đuôi heo) dạng cong 18,900,000 28.350.000 13.230.000 5
62 PP2300585844 - Vi dây dẫn cứng can thiệp ĐM vành tắc mạn CTO, tipload 1.7 55,000,000 82.500.000 38.500.000 1
63 PP2300585845 - Vi dây dẫn cứng can thiệp ĐM vành tắc mạn CTO, tipload 3.5 275,000,000 412.500.000 192.500.000 8
64 PP2300585846 - Vi dây dẫn cứng can thiệp ĐM vành tắc mạn CTO, tipload từ 0.6 - 1 330,000,000 495.000.000 231.000.000 10
65 PP2300585847 - Vi dây dẫn cứng can thiệp ĐM vành tắc mạn CTO, tipload từ 03 - 20 137,500,000 206.250.000 96.250.000 4
66 PP2300585848 - Vi dây dẫn mềm can thiệp ĐM vành, lõi Nitinol 360,000,000 540.000.000 252.000.000 25
67 PP2300585849 - Vi dây dẫn mềm can thiệp ĐM vành, lõi Nitinol phủ lớp ái nước 720,000,000 1.080.000.000 504.000.000 50
68 PP2300585850 - Vi ống thông 2 nòng can thiệp ĐM vành, sang thương phân đôi 294,000,000 441.000.000 205.800.000 5
69 PP2300585851 - Vi ống thông can thiệp ĐM vành dạng mũi khoan sang thương tắc mạn CTO 155,000,000 232.500.000 108.500.000 1
70 PP2300585852 - Bộ kết nối manifold2 cổng, có kèm 02 dây nối các cổng 190,000,000 285.000.000 133.000.000 166
71 PP2300585853 - Vi ống thông can thiệp ĐM vành, sang thương tắc mạn CTO 525,000,000 787.500.000 367.500.000 8
72 PP2300585854 - Bộ kết nối manifold3 cổng, có kèm 03 dây nối các cổng 323,000,000 484.500.000 226.100.000 283
73 PP2300585855 - Bơm tiêm nhựa đầu xoắn luerlock,loại 10 - 12 ml, thiết kế giảm tối đa kháng lực khi bơm 8,700,000 13.050.000 6.090.000 25
74 PP2300585856 - Bơm tiêm nhựa trong suốt 10ml, đầu xoắn luerlock 18,900,000 28.350.000 13.230.000 500
75 PP2300585857 - Dây kết nối wire 0.014 69,000,000 103.500.000 48.300.000 5
76 PP2300585858 - Dây dẫn đường Amplatzer cho catheter can thiệp tim bẩm sinh,dài 260cm-300cm 7,425,000 11.137.500 5.197.500 1
77 PP2300585859 - Stent kim loại cho kỹ thuật Tips 1,260,000,000 1.890.000.000 882.000.000 6
78 PP2300585860 - Bao áp lực 500ml truyền dịch nhanh 41,979,000 62.968.500 29.385.300 1
79 PP2300585861 - Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ 3,557,400,000 5.336.100.000 2.490.180.000 16
80 PP2300585862 - Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ 1,319,976,000 1.979.964.000 923.983.200 6
81 PP2300585863 - Ống thông hút huyết khối lòng 0.070" 1,917,500,000 2.876.250.000 1.342.250.000 10
82 PP2300585864 - Stent (giá đỡ) lấy huyết khối mạch não, tự bung 2,700,000,000 4.050.000.000 1.890.000.000 10
83 PP2300585865 - Vi dây dẫn chọc tách huyết khối các loại (khoan huyết khối) 708,750,000 1.063.125.000 496.125.000 4
84 PP2300585866 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong 0.035" 779,982,000 1.169.973.000 545.987.400 6
85 PP2300585867 - Bộvi ống thông kèm dây dẫn can thiệp TOCE, đầu tip 2.6F, torque rời, áp lực bơm tới 1000 psi 1,800,000,000 2.700.000.000 1.260.000.000 30
86 PP2300585868 - vi ống thông can thiệp TOCE, 2.0Fr, dài 130-150cm 1,710,000,000 2.565.000.000 1.197.000.000 30
87 PP2300585869 - Bóng chèn cổ túi phình 2 lòng mạch não cổ rộng vị trí mạch thẳng 200,000,000 300.000.000 140.000.000 1
88 PP2300585870 - Bóng chèn cổ túi phình mạch não vị trí ngã ba 208,000,000 312.000.000 145.600.000 1
89 PP2300585871 - Bóng chèn cổ túi phình mạch não cổ rộng vị trí mạch thẳng 136,000,000 204.000.000 95.200.000 1
90 PP2300585872 - Bóng nong động mạch ngoại biên, dây dẫn 0.018" 336,000,000 504.000.000 235.200.000 6
91 PP2300585873 - Bóng nong động tĩnh mạch 0.035" 336,000,000 504.000.000 235.200.000 6
92 PP2300585874 - Bóng nong mạch cầu nối phủ thuốc palitaxel≥2.2ug kết hợp dextran, 0.035" 3,240,000,000 4.860.000.000 2.268.000.000 20
93 PP2300585875 - Bóng nong mạch đùi, áp lực tối đa 18atm, dây dẫn 0.035" 187,500,000 281.250.000 131.250.000 4
94 PP2300585876 - Bóng nong mạch máu đùi khoeo, dây dẫn 0.018" 385,000,000 577.500.000 269.500.000 8
95 PP2300585877 - Bóng nong mạch máu bàn chân, dây dẫn 0.014" 420,000,000 630.000.000 294.000.000 8
96 PP2300585878 - Bóng nong mạch máu cẳng chân, áp lực cao 12-20atm, dây dẫn 0.014" 1,008,000,000 1.512.000.000 705.600.000 20
97 PP2300585879 - Bóng nong mạch máu ngoại biên có dao cắt, dây dẫn 0.014" 600,000,000 900.000.000 420.000.000 5
98 PP2300585880 - Bóng nong mạch máu ngoại biên 0.035, áp lực tối đa 24atm 336,000,000 504.000.000 235.200.000 6
99 PP2300585881 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực tối đa 40atm, dây dẫn 0.035" 846,000,000 1.269.000.000 592.200.000 15
100 PP2300585882 - Bóng nong mạch máu não 550,000,000 825.000.000 385.000.000 4
101 PP2300585883 - Chất tắc mạch dị dạng mạch máu dạng lỏng 349,890,000 524.835.000 244.923.000 3
102 PP2300585884 - Cuộn lò xo tắc mạch não đường kính sợi coils 0.0108",0.0115",0.0125",0.0135",0.0145" 1,120,000,000 1.680.000.000 784.000.000 13
103 PP2300585885 - Cuộn lò xo tắc mạch não đường kính sợi coils từ 0.0115" đến 0.0145" 1,078,800,000 1.618.200.000 755.160.000 13
104 PP2300585886 - Cuộn tắc tắt mạch platinumtách nhiệt điện cho kết thúc với đường kính 1.5-4 mm 1,024,000,000 1.536.000.000 716.800.000 13
105 PP2300585887 - Cuộn tắc tắt mạch platinumtách nhiệt điện cho lấp đầy 16 mm 1,024,000,000 1.536.000.000 716.800.000 13
106 PP2300585888 - Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) không phủ gel, các loại, các cỡ 1,350,000,000 2.025.000.000 945.000.000 16
107 PP2300585889 - Vòng xoắn kim loại cỡ lớn đường kính 0,020" các cỡ 1,235,000,000 1.852.500.000 864.500.000 10
108 PP2300585890 - Vòng xoắn kim loại, dạng coil đẩy, có lông , đường kính 0.018", 0.035" 378,000,000 567.000.000 264.600.000 11
109 PP2300585891 - Vòng xoắn kim loại, dạng coils có khoá, đường kính 0.018", 0.035" 1,370,000,000 2.055.000.000 959.000.000 16
110 PP2300585892 - Dây dẫn đường, chiều dài 260cm, đầu thẳng hoặc gập góc 689,000,000 1.033.500.000 482.300.000 166
111 PP2300585893 - Dây dẫn siêu cứng 0.035inch dài 260cm 141,000,000 211.500.000 98.700.000 10
112 PP2300585894 - Dù dạng lưới kim loại dùng đóng mạch ngoại biên thế hệ 4 516,000,000 774.000.000 361.200.000 5
113 PP2300585895 - Dù dạng lưới kim loại dùng đóng mạch ngoại biên thế hệ I 214,000,000 321.000.000 149.800.000 3
114 PP2300585896 - Dù dạng lưới kim loại dùng đóng mạch ngoại biên thế hệ II 1,204,000,000 1.806.000.000 842.800.000 11
115 PP2300585897 - Bộ điều khiển cắt coil điện tử với hệ thống nhận biết điểm tách coil (đồng bộ coil ED) 100,000,000 150.000.000 70.000.000 6
116 PP2300585898 - Dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại (đồng bộ với loại microvention) 60,000,000 90.000.000 42.000.000 5
117 PP2300585899 - Kềm cắt cuộn lò xo cơ học (đồng bộ loại axium) 10,000,000 15.000.000 7.000.000 1
118 PP2300585900 - Kìm cắt coi cơ học vòng xoắn 0.020" dành cho coil loại PC 400 10,500,000 15.750.000 7.350.000 1
119 PP2300585901 - Dụng cụ đóng mạch 6F,8F tự tiêu 1,200,000,000 1.800.000.000 840.000.000 25
120 PP2300585902 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa cho lỗ động mạch 1,500,000,000 2.250.000.000 1.050.000.000 33
121 PP2300585903 - Dụng cụ lấy dị vật nội mạch dạng cổ ngỗng 73,360,000 110.040.000 51.352.000 1
122 PP2300585904 - Dụng cụ lấy dị vật nội mạch dạng đa vòng 53,550,000 80.325.000 37.485.000 1
123 PP2300585905 - Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối 236,250,000 354.375.000 165.375.000 25
124 PP2300585906 - Dây nối với máy bơm hút huyết khối 333,900,000 500.850.000 233.730.000 25
125 PP2300585907 - Hạt nhựa PVA, kích thước 250-700μm 312,000,000 468.000.000 218.400.000 25
126 PP2300585908 - Hạt tắc mạch hình cầu 1,265,000,000 1.897.500.000 885.500.000 38
127 PP2300585909 - Hạt tắc mạch tạm thời 390,000,000 585.000.000 273.000.000 25
128 PP2300585910 - Hạt tải thuốc điều trị ung thư gan kích thước hạt 40μm, 75μm 4,680,000,000 7.020.000.000 3.276.000.000 25
129 PP2300585911 - Hạt tải thuốc điều trị ung thư gan kích thước thay đổi 100-300micromet 4,725,000,000 7.087.500.000 3.307.500.000 25
130 PP2300585912 - Hạt tải thuốc điều trị ung thư gan kích thước 100 ± 25 μm 4,725,000,000 7.087.500.000 3.307.500.000 25
131 PP2300585913 - Kim gập góc loại 19-22G x 15mm 3,000,000 4.500.000 2.100.000 8
132 PP2300585914 - Lưới lọc động mạch cảnh, đường kính 3-7mm, hệ thống 0.014'' 650,000,000 975.000.000 455.000.000 4
133 PP2300585915 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não, đường kính trong 0.043" 240,000,000 360.000.000 168.000.000 3
134 PP2300585916 - Ống thông chẩn đoán động mạch gan 5F, ái nước, 70-100cm 375,000,000 562.500.000 262.500.000 41
135 PP2300585917 - Ống thông chẩn đoán mạch não và tạng 4F-5F , đầu cản quang 52,900,100 79.350.150 37.030.070 16
136 PP2300585918 - Ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh, đường kính trong 0.088", không kèm ống nông mạch 120,000,000 180.000.000 84.000.000 3
137 PP2300585919 - Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch và mạchngoại biên. 210,000,000 315.000.000 147.000.000 8
138 PP2300585920 - Ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh, đường kính trong 0.071" 471,000,000 706.500.000 329.700.000 5
139 PP2300585921 - Ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh, đường kính trong 0.088", kèm ống nông mạch 1,008,000,000 1.512.000.000 705.600.000 20
140 PP2300585922 - Stent (Giá đỡ ) động mạch đùi 0.035, bung 1 tay 900,000,000 1.350.000.000 630.000.000 5
141 PP2300585923 - Stent kim loại đường mật qua da, có lớp bán phủ, tự bung, 8F 2,300,000,000 3.450.000.000 1.610.000.000 16
142 PP2300585924 - Stent kim loại đường mật qua da, không phủ, tự bung,8F 2,300,000,000 3.450.000.000 1.610.000.000 16
143 PP2300585925 - Stent (gia đỡ) động mạch đùi khoeo, tự bung, cấu trúc 6 sợi nitinol, hệ thống 0.018" 620,000,000 930.000.000 434.000.000 3
144 PP2300585926 - Stent (gia đỡ) động mạch đùi phủ thuốc Paclitaxel, tự bung, hệ thống 0.035" 395,000,000 592.500.000 276.500.000 1
145 PP2300585927 - Stent (Giá đỡ ) động mạch chậu 0.035, không màng bọc, tự bung 720,000,000 1.080.000.000 504.000.000 5
146 PP2300585928 - Stent (Giá đỡ ) động mạch chủ 0.035, màng bọc, bung bằng bóng 525,000,000 787.500.000 367.500.000 1
147 PP2300585929 - Stent (Giá đỡ ) động mạch đùi khoeo 0.018, tự bung 762,500,000 1.143.750.000 533.750.000 4
148 PP2300585930 - Stent (giá đỡ) động mạch cảnh tự bung, không thu hồi 530,000,000 795.000.000 371.000.000 3
149 PP2300585931 - Stent (giá đỡ) động mạch cảnh tự bung, thu hồi 409,500,000 614.250.000 286.650.000 2
150 PP2300585932 - Stent (giá đỡ) động mạch chậu 0.035", có màng bọc, bung bằng bóng 975,000,000 1.462.500.000 682.500.000 2
151 PP2300585933 - Stent (giá đỡ) động mạch chậu, không lớp phủ, 0.035inch, bung bằng bóng 441,000,000 661.500.000 308.700.000 5
152 PP2300585934 - Stent (Giá đỡ) động mạch thận 0.014" hoặc 0.018", không lớp phủ, bung bằng bóng 210,000,000 315.000.000 147.000.000 1
153 PP2300585935 - Stent (giá đỡ) tĩnh mạch 0.035", không màng bọc, tự bung 772,500,000 1.158.750.000 540.750.000 4
154 PP2300585936 - Stent kim loại đường mật qua da, có lớp phủ, tự bung, có thể thu hồi, 9F 1,632,000,000 2.448.000.000 1.142.400.000 10
155 PP2300585937 - Stent tĩnh mạch chậu, dạng vương niệm cho chỗ chia ba, hệ thống 0.035" 10F 405,000,000 607.500.000 283.500.000 1
156 PP2300585938 - Stent (Giá đỡ) chẹn cổ túi phình, dùng cho đường kính nòng mạch từ: 2 - 6 mm. 90,000,000 135.000.000 63.000.000 1
157 PP2300585939 - Stent (Giá đỡ) chẹn cổ túi phình, dùng cho đường kính nòng mạch từ: 2 - 5.5 mm. 90,000,000 135.000.000 63.000.000 1
158 PP2300585940 - Stent (Giá đỡ) chuyển dòng điều trị túi phình mạch não 1,100,000,000 1.650.000.000 770.000.000 1
159 PP2300585941 - Stent (Giá đỡ) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy các loại, các cỡ 900,000,000 1.350.000.000 630.000.000 1
160 PP2300585942 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy các loại, các cỡ 1,025,000,000 1.537.500.000 717.500.000 1
161 PP2300585943 - Tấm trải chuyên dụng vô trùng bằng chất liệu không thấm nước, cồn và chống tĩnh điện dùng cho thủ thuật chụp và can thiệp mạch máu 577,500,000 866.250.000 404.250.000 166
162 PP2300585944 - Vi dây dẫn can thiệp mạch não 0.008" 300,000,000 450.000.000 210.000.000 8
163 PP2300585945 - Vi dây dẫn can thiệp mạch não 0.010"-0.018" 420,000,000 630.000.000 294.000.000 11
164 PP2300585946 - Vi dây dẫn can thiệp mạch tạng đướng kính 0.016", cấu trúc xoắn kép 900,000,000 1.350.000.000 630.000.000 50
165 PP2300585947 - Vi dây dẫn can thiệp dị dạng mạch não 0.014'' 898,500,000 1.347.750.000 628.950.000 25
166 PP2300585948 - Vi dây dẫn can thiệp mạch não , đường kính 0.014" 248,500,000 372.750.000 173.950.000 11
167 PP2300585949 - Vi ống thông can thiệp mạch não, dùng thả coil PC400, Ruby 374,976,000 562.464.000 262.483.200 5
168 PP2300585950 - Vi ống thông đường kính trong 0.0165",0.021" chuyên thả stent 144,500,000 216.750.000 101.150.000 1
169 PP2300585951 - Vi ống thông can thiệp dị dạng mạch não theo dòng chảy 189,000,000 283.500.000 132.300.000 3
170 PP2300585952 - Vi ống thông can thiệp mạch não có đầu tự đứt 297,000,000 445.500.000 207.900.000 2
171 PP2300585953 - Vi ống thông can thiệp mạch não hỗ trợ thả coils, 1.7F-1.9F 480,000,000 720.000.000 336.000.000 6
172 PP2300585954 - Vi ống thông can thiệp tắc mạch não, đầu xa 2.4F 850,000,000 1.275.000.000 595.000.000 16
173 PP2300585955 - Vi ống thông hỗ trợ đặt Stent (giá đỡ) chuyển dòng 126,000,000 189.000.000 88.200.000 1
174 PP2300585956 - Vi ống thông can thiệp TOCE đầu tip 1.9F hoặc 2.6F 3,150,000,000 4.725.000.000 2.205.000.000 58
175 PP2300585957 - Vi dây dẫn can thiệp TOCE đường kính 0.016", dài 180cm 442,500,000 663.750.000 309.750.000 25
176 PP2300585958 - Vi ống thông các loại, các cỡ 1,000,000,000 1.500.000.000 700.000.000 16
177 PP2300585959 - Vi ống thông can thiệp mạch tạng kiểm soát trào ngược 2.4F 198,000,000 297.000.000 138.600.000 3
178 PP2300585960 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên trên gối 65,800,000 98.700.000 46.060.000 3
179 PP2300585961 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên dưới gối 212,500,000 318.750.000 148.750.000 4
180 PP2300585962 - Vi ống thông can thiệp TOCE đầu tip 1.9F, đầu gập 1,290,000,000 1.935.000.000 903.000.000 25
181 PP2300585963 - Bóng nong tạo hình động mạch cảnh 252,000,000 378.000.000 176.400.000 5
182 PP2300585964 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài: 45cm - 180cm. 365,000,000 547.500.000 255.500.000 83
183 PP2300585965 - Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên, TACE (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận) 425,000,000 637.500.000 297.500.000 8
184 PP2300585966 - Đầu nối chữ Y loại Y - Star 460,000,000 690.000.000 322.000.000 166
185 PP2300585967 - Cuộn nút mạch não có lông 700,000,000 1.050.000.000 490.000.000 8
186 PP2300585968 - Chất tắc mạch dạng lỏng EVOH(dùng cho mạch ngoại biên) 1,300,000,000 1.950.000.000 910.000.000 3
187 PP2300585969 - Vi ống thông ngoại biên đầu xoay hai chiều 750,000,000 1.125.000.000 525.000.000 8
188 PP2300585970 - Dụng cụ lấy huyết khối mạch não, dạng xoắn ốc dọc thân 1,410,000,000 2.115.000.000 987.000.000 5
189 PP2300585971 - Bóng nong mạch máu thần kinh loại monorail 230,000,000 345.000.000 161.000.000 3
190 PP2300585972 - Stent phình động mạch phân nhánh 700,000,000 1.050.000.000 490.000.000 1
191 PP2300585973 - Vi ống thông can thiệp mạch máu thần kinh 270,000,000 405.000.000 189.000.000 3
192 PP2300585974 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên đầu 30gf 275,000,000 412.500.000 192.500.000 8
193 PP2300585975 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên đầu 1gf 1,650,000,000 2.475.000.000 1.155.000.000 50
194 PP2300585976 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên 3-4gf 1,650,000,000 2.475.000.000 1.155.000.000 50
195 PP2300585977 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên đầu 12gf 275,000,000 412.500.000 192.500.000 8
196 PP2300585978 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, bằng Polymer,đường kính trong từ 0.0165" đến 0.039", dài 125 - 167cm 433,500,000 650.250.000 303.450.000 5
197 PP2300585979 - Ống thông trung gian can thiệp mạch não đường kính trong 0.039", 0.052", 0.065" 675,000,000 1.012.500.000 472.500.000 5
198 PP2300585980 - Vi ống thông can thiệp TOCE đầu tip 1.7F, tương thích dây dẫn 0.016 inch 1,650,000,000 2.475.000.000 1.155.000.000 25
199 PP2300585981 - Vi ống thông can thiệp TOCE thân ống 1.9F áp lực bơm tới 1000 psi 1,575,000,000 2.362.500.000 1.102.500.000 25
200 PP2300585982 - Hạt vi cầu nút mạch tắc tạm thời chất liệu gelatin cỡ 100-900μm 1,185,000,000 1.777.500.000 829.500.000 50
201 PP2300585983 - Khung giá đỡ mạch ngoại biên 5F, một tay, tam trục 1,500,000,000 2.250.000.000 1.050.000.000 8
202 PP2300585984 - Bộ cắt mảng xơ vữa 846,000,000 1.269.000.000 592.200.000 3
203 PP2300585985 - Bộ điều khiển dao cắt mảng xơ vữa 222,600,000 333.900.000 155.820.000 3
204 PP2300585986 - Cuộn nút tắc mạch ngoại biên có sợi, thu lại 925,000,000 1.387.500.000 647.500.000 8
205 PP2300585987 - Khung giá đỡ tĩnh mạch tự bung Abre, 9F, dài đến 150mm 651,000,000 976.500.000 455.700.000 1
206 PP2300585988 - Giá đỡ động tĩnh mạch có lớp phủ PTFE (Polytetrafluoroethylen) tự bung đường kính 6.0-10.0mm, chiều dài 30-100mm 2,100,000,000 3.150.000.000 1.470.000.000 5
207 PP2300585989 - Giá đỡ (Stent) động mạch chậu, đùi nông, chi, tự bung, chất liệu Nitinol, đường kính 5.0-7.0mm, dài 20-250mm 1,400,000,000 2.100.000.000 980.000.000 8
208 PP2300585990 - Giá đỡ (Stent) tĩnh mạch ngoại biên tự bung, đường kính 10-20mm, chiều dài 40-160mm, đầu loe 3 đến 5mm 1,344,000,000 2.016.000.000 940.800.000 5
209 PP2300585991 - Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc 2 μg/mm2paclitaxel, dây dẫn 0.014" 2,400,000,000 3.600.000.000 1.680.000.000 16
210 PP2300585992 - Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc 2 μg/mm2paclitaxel sử dụng dây dẫn 0.035" 1,200,000,000 1.800.000.000 840.000.000 8
211 PP2300585993 - Bóng nong mạch máu ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.014", có lớp phủ ái nước kép 820,000,000 1.230.000.000 574.000.000 16
212 PP2300585994 - Bóng nong mạch máu Ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.018", có lớp phủ ái nước kép 820,000,000 1.230.000.000 574.000.000 16
213 PP2300585995 - Bóng nong mạch máu Ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.035", đường kính 8-12mm 820,000,000 1.230.000.000 574.000.000 16
214 PP2300585996 - Bóng nong tĩnh mạch ngoại biên, đường kính 12-26, chiều dài 20-60mm 840,000,000 1.260.000.000 588.000.000 8
215 PP2300585997 - Bộ bơm bóng áp lực cao tối đa 40 atm, thể tích 30ml 270,000,000 405.000.000 189.000.000 33
216 PP2300585998 - Ống thông hộ trợ can thiệp mạch ngoại biên sự dụng dây dẫn 0.014", 0.018", 0.035" 270,000,000 405.000.000 189.000.000 8
217 PP2300585999 - Bóng nong mạch máu dưới gối phủ thuốc 0.1μm, dây dẫn 0.014, hệ thống trao đổi nhanh 1,175,000,000 1.762.500.000 822.500.000 8
218 PP2300586000 - Stent (Giá đỡ) động mạch chi, tạng 0.035'', màng bọc, bung bằng bóng 1,800,000,000 2.700.000.000 1.260.000.000 5
219 PP2300586001 - Cathetertruyền thuốc tiêu huyết khối 270,000,000 405.000.000 189.000.000 5
220 PP2300586002 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan 5,040,000,000 7.560.000.000 3.528.000.000 25
221 PP2300586003 - Vật liệu nút mạch 1,160,000,000 1.740.000.000 812.000.000 33
222 PP2300586004 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp động mạch, có lớp bện,đường kính: 4F-8F, chiều dài: 45cm, 65cm và 90cm, hệ thống dây dẫn: 0.035". 810,000,000 1.215.000.000 567.000.000 33
223 PP2300586005 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 3-5 cạnh, hệ thống dây dẫn: 0.035". 1,260,000,000 1.890.000.000 882.000.000 25
224 PP2300586006 - Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, mật độ phủ thuốc là 3μg/mm², hệ thống dây dẫn: 0.018". 1,475,000,000 2.212.500.000 1.032.500.000 8
225 PP2300586007 - Giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (chậu); hệ thống dây dẫn: 0.035". 370,000,000 555.000.000 259.000.000 3
226 PP2300586008 - Hệ thống phòng ngừa thuyên tắc động mạch Cảnh tự bung, có lưới bảo vệ 152,000,000 228.000.000 106.400.000 1
227 PP2300586009 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não, cấu trúc nhiều đoạn 88,200,000 132.300.000 61.740.000 3
228 PP2300586010 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não, đường kính trong 0.015inch - 0.021 inch 330,750,000 496.125.000 231.525.000 5
229 PP2300586011 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não dạng sheath 252,000,000 378.000.000 176.400.000 3
230 PP2300586012 - Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên lớp phủ ái nước 252,000,000 378.000.000 176.400.000 5
231 PP2300586013 - Thiết bị đánh tan huyết khối mạch máu ngoại biên, xoay cơ học, sử dụng bằng pin 590,000,000 885.000.000 413.000.000 3
232 PP2300586014 - Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch có sợi quang đầu bọc vàng 199,000,000 298.500.000 139.300.000 3
233 PP2300586015 - Ống thông dẫn lưu đường mật có khóa Pigtail 189,000,000 283.500.000 132.300.000 16
234 PP2300586016 - Dụng cụ xâm nhập tĩnh mạch cửa, đường mật,dây dẫn 0.035inch hoặc 0.38inch 577,500,000 866.250.000 404.250.000 33
235 PP2300586017 - Kim sinh thiết mô mềm nguyên lõi tự động, dùng 1 lần 54,000,000 81.000.000 37.800.000 8
236 PP2300586018 - Kim chọc động mạch đồng trục kích thước 14-17G;dài 68mm, 118mm 17,500,000 26.250.000 12.250.000 8
237 PP2300586019 - Kim sinh thiết Chiba 69,300,000 103.950.000 48.510.000 50
238 PP2300586020 - Kim sinh thiết tủy xương mũi kim cương 18,900,000 28.350.000 13.230.000 3
239 PP2300586021 - Dụng cụ sinh thiết mô mềm dùng 01 lần, độ dài mẫu mô 10-20mm, dài 5-20cm, kích cỡ 14G-20G 15,687,000 23.530.500 10.980.900 5
240 PP2300586022 - Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu, dài 7cm đến 10cm 259,000,000 388.500.000 181.300.000 83
241 PP2300586023 - Vi ống thông kèm bóng thuyên tắc nút mạch, phủ ái nước với đầu vào 1.8Fr và 02 đoạn đánh dấu cản quang ở đầu xa và đầu gần của bóng 885,000,000 1.327.500.000 619.500.000 5
242 PP2300586024 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước, thành siêu mỏng 250,000,000 375.000.000 175.000.000 33
243 PP2300586025 - Ống thông ái nước chụp mạch tạng qua động mạch quay có lớp bện kép thép không gỉ và lớp trong giàu nylon; kiểu đầu MG1, MG2 300,000,000 450.000.000 210.000.000 33
244 PP2300586026 - Dây dẫn đường với phần cuộn phủ vàng ở đầu xa, lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane và lớp phủ ái nước 350,000,000 525.000.000 245.000.000 16
245 PP2300586027 - Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane, phủ lớp ái nước, dài 150cm 260,000,000 390.000.000 182.000.000 83
246 PP2300586028 - Ống thông chụp chẩn đoán mạch não có cấu tạo 3 lớp, đường kính 5Fr, chiều dài 100cm, dạng đầu mani 75,000,000 112.500.000 52.500.000 8
247 PP2300586029 - Ống thông chụp mạch não có cấu tạo 3 lớp,có lớp phủ, đường kính 5Fr,chiều dài 100cm, dạng đầu vertebral 105,800,200 158.700.300 74.060.140 33
248 PP2300586030 - Ống thông chụp mạch não có cấu tạo 3 lớp,có lớp phủ, đường kính 5Fr,chiều dài 100cm, dạng đầu simmon 52,900,100 79.350.150 37.030.070 16
249 PP2300586031 - Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da cỡ 8F, catheter có van 395,000,000 592.500.000 276.500.000 8
250 PP2300586032 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ loại phân chia lưới lọc, đặt tạm thời hoặc vĩnh viễn 1,575,000,000 2.362.500.000 1.102.500.000 8
251 PP2300586033 - Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch chủ đặt vĩnh viễn, kích thước 40 x 42mm 1,475,000,000 2.212.500.000 1.032.500.000 8
252 PP2300586034 - Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch chủ đặt tạm thời 1,572,125,000 2.358.187.500 1.100.487.500 8
253 PP2300586035 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da bằng Titanium, cỡ 8,5F chịu áp lực đến 325psi 324,996,000 487.494.000 227.497.200 8
254 PP2300586036 - Dây áp lực cao 120 CM chịu áp lực 84 Bar (1200 PSI) 160,000,000 240.000.000 112.000.000 166
255 PP2300586037 - Ống thông mang bóng (loại Swan-Ganz) đo huyết động xâm lấn và chênh áp tĩnh mạch gan 96,000,000 144.000.000 67.200.000 5
256 PP2300586038 - Bộ xâm nhập tĩnh mạch cửa, đánh lái hai hướng, sử dụng que chọc 0.04 inch 536,000,000 804.000.000 375.200.000 3
257 PP2300586039 - Bộ xâm nhập tĩnh mạch cửa, đánh lái hai hướng, sử dụng kim chọc 17ga 536,000,000 804.000.000 375.200.000 3
258 PP2300586040 - Stent graft động mạch chủ bụng các cỡ 2,900,000,000 4.350.000.000 2.030.000.000 1
259 PP2300586041 - Stent graft động mạch chủ bụng, loại bổ sung các cỡ 700,000,000 1.050.000.000 490.000.000 1
260 PP2300586042 - Stent graft bổ sung cho động mạch chủ ngực các cỡ 350,000,000 525.000.000 245.000.000 1
261 PP2300586043 - Stent graft động mạch chủ ngực các cỡ 1,325,000,000 1.987.500.000 927.500.000 1
262 PP2300586044 - Băng ghim cắt khâu nối nội soi dài 30mm, 45mm, 60mm 5,470,000,000 8.205.000.000 3.829.000.000 166
263 PP2300586045 - Băng ghim cắt khâu nối thẳng mổ mở các cỡ 60mm, 80mm 475,000,000 712.500.000 332.500.000 41
264 PP2300586046 - Dao siêu âm ngàm cong, không dây cầm tay đi kèm bộ phát sóng 1,222,000,000 1.833.000.000 855.400.000 8
265 PP2300586047 - Dụng cụ cắt khâu nối tự động đa năng dùng trong phẫu thuật nội soi 1,677,200,000 2.515.800.000 1.174.040.000 46
266 PP2300586048 - Dụng cụ cắt nối ruột, thực quản tự động các cỡ 21mm, 25mm, 28mm, 31mm, 33mm, ghim titanium 1,960,000,000 2.940.000.000 1.372.000.000 33
267 PP2300586049 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở các cỡ 60mm, 80mm 490,000,000 735.000.000 343.000.000 8
268 PP2300586050 - Dụng cụ khâu cắt trĩ bằng phương pháp Longo 4,900,000,000 7.350.000.000 3.430.000.000 83
269 PP2300586051 - Dụng cụ xâm nhập thành ngực làm bằng chất liệu cao su mềm đường kính 5mm, 12mm, 15mm 7,000,000 10.500.000 4.900.000 1
270 PP2300586052 - Kìm bấm clip nội soi các cỡ 151,821,600 227.732.400 106.275.120 1
271 PP2300586053 - Lưới đặt thoát vị bẹn tự dính dùng trong mỗ mở, tự tiêu 12 x 8cm 75,000,000 112.500.000 52.500.000 5
272 PP2300586054 - Lưới đặt thoát vị bẹn tự dính dùng trong mỗ nội soi 15 x 10cm 165,000,000 247.500.000 115.500.000 5
273 PP2300586055 - Lưới đặt thoát vị thành bụng có mảng collagenchống dính 1 mặt, có đính kèm chỉ ở 4 điểm, kích thước 20x25 cm 375,000,000 562.500.000 262.500.000 5
274 PP2300586056 - Lưới đặt thoát vị thành bụng, chống dính 1 mặt, có đính kèm chỉ ở 4 điểm, kích thước 20x15 cm 424,400,000 636.600.000 297.080.000 8
275 PP2300586057 - Mảnh lưới dùng trong thoát vị 15cmx15cm 53,998,800 80.998.200 37.799.160 5
276 PP2300586058 - Lưới dùng trong phẫu thuật thoát vị bẹn 10x15cm 77,675,000 116.512.500 54.372.500 8
277 PP2300586059 - Miếng lưới thoát vị 180,000,000 270.000.000 126.000.000 33
278 PP2300586060 - Stent graft động mạch chủ bụng 1,160,000,000 1.740.000.000 812.000.000 1
279 PP2300586061 - Stent graft động mạch chủ bụng, loại bổ sung 280,000,000 420.000.000 196.000.000 1
280 PP2300586062 - Băng đạn cho dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng, loại thẳng và cong dài 45mm 707,131,250 1.060.696.875 494.991.875 41
281 PP2300586063 - Băng đạn cho dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng, loại thẳng và cong dài 60mm 7,071,312,500 10.606.968.750 4.949.918.750 416
282 PP2300586064 - Băng đạn cho mổ mở dài 55mm phù hợp cho dụng cụ khâu cắt 1,138,113,000 1.707.169.500 796.679.100 166
283 PP2300586065 - Băng đạn cho mổ mở dài 75mm phù hợp cho dụng cụ khâu cắt 1,320,200,000 1.980.300.000 924.140.000 133
284 PP2300586066 - Dao siêu âm 23cm 1,997,205,000 2.995.807.500 1.398.043.500 20
285 PP2300586067 - Dao siêu âm 36cm 3,632,090,000 5.448.135.000 2.542.463.000 33
286 PP2300586068 - Dao siêu âm dài 17cm, dùng cho mổ mở, kết hợp với dây dao 118,550,250 177.825.375 82.985.175 1
287 PP2300586069 - Dao siêu âm dài 9cm, dùng cho mổ mở, kết hợp với dây dao 2,454,130,000 3.681.195.000 1.717.891.000 33
288 PP2300586070 - Dây dao dùng cho dao siêu âm mổ mở 1,042,461,000 1.563.691.500 729.722.700 3
289 PP2300586071 - Dây dao dùng cho dao siêu âm mổ mở và mổ nội soi 1,073,961,000 1.610.941.500 751.772.700 3
290 PP2300586072 - Dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng 45/60mm 2,112,547,500 3.168.821.250 1.478.783.250 25
291 PP2300586073 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 55mm 1,024,310,000 1.536.465.000 717.017.000 33
292 PP2300586074 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 75mm 853,545,000 1.280.317.500 597.481.500 25
293 PP2300586075 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 45mm và 60mm chạy bằng pin 85,776,250 128.664.375 60.043.375 1
294 PP2300586076 - Dụng cụ khâu cắt nối tròn ống tiêu hóa cỡ 31mm, 30 kim 306,411,000 459.616.500 214.487.700 3
295 PP2300586077 - Dụng cụ khâu cắt nối ống tiêu hóa dạng vòng đường kính 21-33mm 379,358,000 569.037.000 265.550.600 6
296 PP2300586078 - Bộ ghim khâu cố định lưới thoát vị (thành bụng, bẹn...), dùng trong phẫu thuật nội soi 5mm 259,500,000 389.250.000 181.650.000 8
297 PP2300586079 - Bộ ghim tan cố định lưới thoát vị,mảnh ghép thoát vị thành bụng,bẹn5mm,dùng trong Phẫu thuật nội soi 161,600,000 242.400.000 113.120.000 3
298 PP2300586080 - Bộ khăn nội soi khớp vai 27,720,000 41.580.000 19.404.000 16
299 PP2300586081 - Bộ khăn sanh mổ có túi chống thấm 263,550,000 395.325.000 184.485.000 166
300 PP2300586082 - Bộ nong thận dùng cho tán sỏi qua da các cỡ 742,500,000 1.113.750.000 519.750.000 25
301 PP2300586083 - Bộ phát sóng siêu âm không dây cầm tay ngàm cong kèm theo linh kiện (đầu phát sóng, khay tiệt trùng, bộ sạc pin, pin, dụng cụ hỗ trợ lắp pin) 495,000,000 742.500.000 346.500.000 1
302 PP2300586084 - Clip mạch máu kim bằng titaniumcác cỡ, thay thế buộc chỉ trong nội soi, mổ mổ, kẹp mạch máu trước khi cắt rời mạch máu 1,200,000,000 1.800.000.000 840.000.000 6666
303 PP2300586085 - Clip mạch máu Polymercác cỡ 4,140,000,000 6.210.000.000 2.898.000.000 10000
304 PP2300586086 - Điện cực cắt đốt u xơ tiền liệt tuyến 24/26FR,loại 1 chân 53,898,000 80.847.000 37.728.600 4
305 PP2300586087 - Dụng cụ gắp chỉ đóng lỗ trocar 170,000,000 255.000.000 119.000.000 33
306 PP2300586088 - Lưới treo niệu đạo nữ 2 nhánh 150,000,000 225.000.000 105.000.000 5
307 PP2300586089 - Lưới treo niệu đạo nữ 4 nhánh 46,650,000 69.975.000 32.655.000 1
308 PP2300586090 - Nắp Trocar Silicone dành cho Trocar 10mm/12mm 2,850,120,000 4.275.180.000 1.995.084.000 65
309 PP2300586091 - Nòng ngoài Trocar nhựa Xcel đường kính 5-12mm,có rãnh cố định 1,000,000,000 1.500.000.000 700.000.000 166
310 PP2300586092 - Ống thông niệu quản thẳng đầu mở các size 60,000,000 90.000.000 42.000.000 50
311 PP2300586093 - Rọ lấy sỏi niệu quản 420,000,000 630.000.000 294.000.000 33
312 PP2300586094 - Rọ lấy sỏi niệu quản size 3FR, dài 90 cm 420,000,000 630.000.000 294.000.000 33
313 PP2300586095 - Ruột kẹp phẫu tích lưỡng cực dùng trong cắt đốt 2,555,400,000 3.833.100.000 1.788.780.000 50
314 PP2300586096 - Sợi quang học điều trị tĩnh mạch sử dụng nhiều lần 1,534,000,000 2.301.000.000 1.073.800.000 21
315 PP2300586097 - Tay dao hàn mạch dùng trong mổ mở vùng sâu dài 23cm sử dụng cho máy hàn mạch 2,100,000,000 3.150.000.000 1.470.000.000 16
316 PP2300586098 - Tay dao hàn mạch dùng trong mổ mở vùng nông, ngàm nhỏ sử dụng cho máy hàn mạch 4,890,000,000 7.335.000.000 3.423.000.000 33
317 PP2300586099 - Tay dao hàn mạch dùng trong mổ nội soi đường kính 5mm, chiều dài 37cm sử dụng cho máy hàn mạch 4,200,000,000 6.300.000.000 2.940.000.000 33
318 PP2300586100 - Trocar nhựa không dao, đường kính 5-12mm,dài 100mm 3,240,000,000 4.860.000.000 2.268.000.000 300
319 PP2300586101 - Vỏ bao ngoài (dụng cụ nội soi tổng quát) 1,132,600,000 1.698.900.000 792.820.000 33
320 PP2300586102 - Ống thông tiểu double J số 6, số 7 dài 26cm 650,000,000 975.000.000 455.000.000 333
321 PP2300586103 - Ống thông niệu quản JJ lưu dài ngày các cỡ 52,903,200 79.354.800 37.032.240 13
322 PP2300586104 - Ghim khâu da 33,500,000 50.250.000 23.450.000 16
323 PP2300586105 - Sợi dây đốt điều trị tĩnh mạch sóng cao tần 780,000,000 1.170.000.000 546.000.000 10
324 PP2300586106 - Bộ khăn chỉnh hình tổng quát 305,760,000 458.640.000 214.032.000 133
325 PP2300586107 - Bộ khăn nội soi khớp gối 99,960,000 149.940.000 69.972.000 66
326 PP2300586108 - Bộ khăn phẫu thuật tổng quát 187,425,000 281.137.500 131.197.500 125
327 PP2300586109 - Bộ dụng cụ cắt, khâu nối tự động dùng trong 100 ca phẫu thuật nội soi 883,000,000 1.324.500.000 618.100.000 1
328 PP2300586110 - Mảnh ghép thoát vị bẹn bên trái ,bên phải kích thước 15cm x 10cm 690,000,000 1.035.000.000 483.000.000 50
329 PP2300586111 - Dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng 101,000,000 151.500.000 70.700.000 3
330 PP2300586112 - Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi 60mm 773,600,000 1.160.400.000 541.520.000 33
331 PP2300586113 - Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi 30/45mm 116,040,000 174.060.000 81.228.000 5
332 PP2300586114 - Dụng cụ khâu cắt nối tròn các cỡ 385,000,000 577.500.000 269.500.000 8
333 PP2300586115 - Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ 350,000,000 525.000.000 245.000.000 16
334 PP2300586116 - Vật liệu cầm máu dạng lưới dệt mịn 5cm*5cm 295,470,000 443.205.000 206.829.000 50
335 PP2300586117 - Vật liệu cầm máu dạng lưới dệt mịn 100% tinh khiết 5cm*10cm 437,535,000 656.302.500 306.274.500 50
336 PP2300586118 - Vật liệu cầm máu dạng lưới dệt mịn 100% tinh khiết 10cm*20cm 668,115,000 1.002.172.500 467.680.500 50
337 PP2300586119 - Túi hậu môn nhân tạo một mảnh, loại xả, các cỡ 417,600,000 626.400.000 292.320.000 1000
338 PP2300586120 - Túi hậu môn nhân tạo hai mảnh, loại xả 19,640,100 29.460.150 13.748.070 50
339 PP2300586121 - Hệ thống túi hậu môn nhân tạo hai mảnh 15,440,000 23.160.000 10.808.000 33
340 PP2300586122 - Túi hậu môn nhân tạo mảnh, loại xả 8,713,400 13.070.100 6.099.380 33
341 PP2300586123 - Túi hậu môn nhân tạo mảnh, loại xả. 13,070,100 19.605.150 9.149.070 50
342 PP2300586124 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở các cỡ 60mm, 80mm 66,000,000 99.000.000 46.200.000 1
343 PP2300586125 - Băng đạn ( ghim khâu) cắt khâu nối thẳng mổ mở các cỡ 60mm, 80mm 570,000,000 855.000.000 399.000.000 50
344 PP2300586126 - Dụng cụ cắt khâu nối tròn các cỡ 44,700,000 67.050.000 31.290.000 1
345 PP2300586127 - Bộ catheter dẫn lưu chủ động dịch khoang màng phổi 3 trong 1 137,400,000 206.100.000 96.180.000 1
346 PP2300586128 - Shunt động mạch cảnh các cỡ 8F, 9F 163,428,580 245.142.870 114.400.006 3
347 PP2300586129 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x4cm 149,850,000 224.775.000 104.895.000 2
348 PP2300586130 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x6cm 205,000,000 307.500.000 143.500.000 3
349 PP2300586131 - Băng đạn loại nghiêng 45mm và 60mm sử dụng cho mô dày 395,000,000 592.500.000 276.500.000 8
350 PP2300586132 - Băng đạn (ghim khâu) cắt khâu nối nội soi đầu cong dài 30mm, 45mm, 60mm. 382,450,000 573.675.000 267.715.000 8
351 PP2300586133 - Máy tạo nhịp 1 buồng tạo nhịp cố định, tương thích MRI 1.5 Tesla 440,000,000 660.000.000 308.000.000 1
352 PP2300586134 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp, tương thích MRI 1.5 Tesla 1,150,000,000 1.725.000.000 805.000.000 4
353 PP2300586135 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp sinh lý, đáp ứng vận động, tương thích MRI 1.5 Tesla 1,050,000,000 1.575.000.000 735.000.000 4
354 PP2300586136 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp, tương thích MRI 3.0 Tesla 522,500,000 783.750.000 365.750.000 1
355 PP2300586137 - Máy tạo nhịp 2 buồng tạo nhịp cố định, tương thích MRI 1.5 Tesla 2,549,700,000 3.824.550.000 1.784.790.000 5
356 PP2300586138 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp, tương thích MRI 1.5 T 2,751,000,000 4.126.500.000 1.925.700.000 5
357 PP2300586139 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp tương thích MRI 1.5 Tesla 1,638,000,000 2.457.000.000 1.146.600.000 3
358 PP2300586140 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp, tương thích MRI 1.5 Tesla 1,080,000,000 1.620.000.000 756.000.000 2
359 PP2300586141 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp, tương thích MRI 3.0 Tesla 1,120,000,000 1.680.000.000 784.000.000 1
360 PP2300586142 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp tim sinh lý, vận động, tương thích MRI tạo nhịp vùng vách thất trái 1,370,000,000 2.055.000.000 959.000.000 1
361 PP2300586143 - Máy khử rung tự động, tạo nhịp 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 2,800,000,000 4.200.000.000 1.960.000.000 1
362 PP2300586144 - Máy khử rung tự động, tạo nhịp 2 buồng, MRI toàn thân 760,000,000 1.140.000.000 532.000.000 1
363 PP2300586145 - Máy khử rung tự động, tạo nhịp 1 buồng, MRI toàn thân 1,175,000,000 1.762.500.000 822.500.000 1
364 PP2300586146 - Máy tạo nhịp 03 buồng, tái đồng bộ cơ tim, không có chức năng phá rung tim, dây điện cực thất Trái có 4 cực, MRI toàn thân 1,250,000,000 1.875.000.000 875.000.000 1
365 PP2300586147 - Máy tạo nhịp 03 buồng, tái đồng bộ cơ tim và có chức năng phá rung tim, dây điện cực thất Trái có 4 cực, MRI toàn thân 900,000,000 1.350.000.000 630.000.000 1
366 PP2300586148 - Thể thủy tinh nhân tạo mềm, đơn tiêu điểm. 698,400,000 1.047.600.000 488.880.000 33
367 PP2300586149 - Thể thủy tinh nhân tạo mềm, đơn tiêu điểm 620,000,000 930.000.000 434.000.000 33
368 PP2300586150 - Casette dùng cho máy phaco Infiniti 639,322,200 958.983.300 447.525.540 33
369 PP2300586151 - Dịch nhầy 1,8% 1,380,000,000 2.070.000.000 966.000.000 500
370 PP2300586152 - Dao mổ mắt 15 độ 286,650,000 429.975.000 200.655.000 500
371 PP2300586153 - Dao mổ phaco 2.2mm 567,000,000 850.500.000 396.900.000 500
372 PP2300586154 - Thử tồn dư của Peroxidetrong đường dịch lọc hoặc quả lọc sau khi được khử khuẩn bằng các hóa chất axit Peracetichoặc Peroxide 875,700,000 1.313.550.000 612.990.000 231
373 PP2300586155 - Dịch chạy thận A 4,032,000,000 6.048.000.000 2.822.400.000 4000
374 PP2300586156 - Dịch chạy thận B 5,040,000,000 7.560.000.000 3.528.000.000 5000
375 PP2300586157 - Catheterlọc máu 2 nòng long-term dùng trong lọc máu các cở 1,322,370,000 1.983.555.000 925.659.000 50
376 PP2300586158 - Hóa chất rửa màng lọc 320,000,000 480.000.000 224.000.000 33
377 PP2300586159 - Catheterlọc máu 02 nòng, sử dụng cho người lớn, 12F, 20cm. 945,000,000 1.417.500.000 661.500.000 500
378 PP2300586160 - Bộ dây lọc máu cho máy lọc thận 5008S Online HDF 269,850,000 404.775.000 188.895.000 166
379 PP2300586161 - Màng lọc HighfluxPolysulfone HF80S tiệt trùng hơi nước 525,000,000 787.500.000 367.500.000 166
380 PP2300586162 - Quả lọc máu hemodialysis (HD), Chất liệu màng lọc polysulfone hoặc tương dương. Diện tích màng: 1.3-1.5 m2 2,790,000,000 4.185.000.000 1.953.000.000 1666
381 PP2300586163 - Quả lọc máu hemodialysis (HD), Chất liệu màng lọc Helixonehoặc tương đương. Diện tích màng: 1.3-1.5 m2 1,008,000,000 1.512.000.000 705.600.000 500
382 PP2300586164 - Quả lọc máu hemodialysis (HD), Chất liệu màng lọc Helixonehoặc tương đương. Diện tích màng: 1.6-1.8 m2 2,104,200,000 3.156.300.000 1.472.940.000 1000
383 PP2300586165 - Quả lọc phụ cho máy lọc thận 5008S Online HDF 49,980,000 74.970.000 34.986.000 3
384 PP2300586166 - Kim chạy thận AVF G16, có lỗ động mạch, có cánh xoay được, ống dẫn bằng nhựa y tế 982,800,000 1.474.200.000 687.960.000 30000
385 PP2300586167 - Bộ dây chạy thận 8-12 ly, có túi báo thay đổi áp lực động mạch, bằng nhựa y tế 4,200,000,000 6.300.000.000 2.940.000.000 16666
386 PP2300586168 - Quả lọc endotoxin cho máy lọc thận Nipro 89,550,000 134.325.000 62.685.000 5
387 PP2300586169 - Bộ dây dẫn thẩm phân phúc mạc, loại transfer set hoặc tương đương 162,381,000 243.571.500 113.666.700 83
388 PP2300586170 - Catheterđầu cong dùng thẩm phân phúc mạc cho người lớn, dài 63cm, 2 nút chặn 603,428,600 905.142.900 422.400.020 33
389 PP2300586171 - Nắp đóng bộ chuyển tiếp 1,796,550,000 2.694.825.000 1.257.585.000 58333
390 PP2300586172 - Dịch thẩm phân máu đậm đặc A 3,696,000,000 5.544.000.000 2.587.200.000 3666
391 PP2300586173 - Dịch thẩm phân máu đậm đặc B 4,704,000,000 7.056.000.000 3.292.800.000 4666
392 PP2300586174 - Dung dịch rửa, khử trùng quả lọc 12,694,500 19.041.750 8.886.150 6
393 PP2300586175 - Bộ tiêm chích FAV/ Bộ khăn chạy thận nhân tạo 240,600,000 360.900.000 168.420.000 5000
394 PP2300586176 - Bộ quả lọc tách huyết tương kèm dây lọc máu, diện tích màng 0.35m2, dùng cho lọc máu liên tục 952,000,000 1.428.000.000 666.400.000 13
395 PP2300586177 - Bộ quả lọc máu liên tục kèm dây máu cho người lớn, diện tích màng 0.9m2 6,570,000,000 9.855.000.000 4.599.000.000 150
396 PP2300586178 - Bộ quả lọc máu oxiris hoặc tương đương 6,840,000,000 10.260.000.000 4.788.000.000 66
397 PP2300586179 - Ống thông trong lọc máu cỡ 13F loại ngắn 132,000,000 198.000.000 92.400.000 6
398 PP2300586180 - Ống thông trong lọc máu cỡ 13F loại dài 160,000,000 240.000.000 112.000.000 6
399 PP2300586181 - Bộ trao đổi khí loại thải CO2 hỗ trợ chức năng phổi 1,826,640,000 2.739.960.000 1.278.648.000 5
400 PP2300586182 - Bộ trao đổi khí loại thải CO2 đơn lẻ hỗ trợ chức năng phổi 668,880,000 1.003.320.000 468.216.000 1
401 PP2300586183 - Túi làm ấm máu 124,000,000 186.000.000 86.800.000 33
402 PP2300586184 - Túi đựng dịch thải 5L trong điều trị lọc máu liên tục 61,100,000 91.650.000 42.770.000 43
403 PP2300586185 - Bộ quả lọc và dây máu để điều trị lọc máu liên tục dùng cho máy Fresenius 1,365,000,000 2.047.500.000 955.500.000 41
404 PP2300586186 - Bộ quả lọc và dây máu để điều trị lọc máu huyết tương dùng cho máy Fresenius 301,704,000 452.556.000 211.192.800 6
405 PP2300586187 - Túi đựng dịch thải 10L trong điều trị lọc máu liên tục 64,974,000 97.461.000 45.481.800 43
406 PP2300586188 - Bộ quảlọc hấp thụHA 330 3,630,000,000 5.445.000.000 2.541.000.000 50
407 PP2300586189 - Bộ quảlọc hấp thụHA 230 317,500,000 476.250.000 222.250.000 8
408 PP2300586190 - Bộ bẫy khí và kết nối dung dịch muối với dây dịch truyền 214,000,000 321.000.000 149.800.000 3
409 PP2300586191 - Bộ dây truyền dịch loại 3 bóng 617,500,000 926.250.000 432.250.000 4
410 PP2300586192 - Bộ đo huyết áp động mạch xâm nhập 1,318,800,000 1.978.200.000 923.160.000 666
411 PP2300586193 - Catheterđộng mạch (theo dõi huyết áp xâm lấn qua máy) 2,235,870,000 3.353.805.000 1.565.109.000 1083
412 PP2300586194 - Catheterđộng mạch đùi các cỡ 169,974,000 254.961.000 118.981.800 100
413 PP2300586195 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 5F 3 đường 137,932,200 206.898.300 96.552.540 30
414 PP2300586196 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 7F 3 đường 1,581,300,000 2.371.950.000 1.106.910.000 416
415 PP2300586197 - Dây cho máy gây mê có van xả + bóng 2 lít người lớn 5,459,580 8.189.370 3.821.706 3
416 PP2300586198 - Dây máy thở 2 bẫy nước dùng một lần 1,801,800,000 2.702.700.000 1.261.260.000 2166
417 PP2300586199 - Dây nối máy thở 436,254,000 654.381.000 305.377.800 4333
418 PP2300586200 - Khẩu trang N95 6,000,000 9.000.000 4.200.000 500
419 PP2300586201 - Ống luồn động mạch quay các cỡ 28,329,000 42.493.500 19.830.300 16
420 PP2300586202 - Bộ đo huyết áp động mạch dùng cho máy Drager, có kết nối đầu tròn đồng trục 906,528,000 1.359.792.000 634.569.600 533
421 PP2300586203 - Màng ECMO dùng cho bệnh nhân người lớn (>20kg) 3,136,000,000 4.704.000.000 2.195.200.000 6
422 PP2300586204 - Cannulatĩnh mạch dùng cho máy ECMO các cỡ 840,000,000 1.260.000.000 588.000.000 8
423 PP2300586205 - Cannulađộng mạch dùng cho máy ECMO các cỡ 575,000,000 862.500.000 402.500.000 8
424 PP2300586206 - Bộ chèn dưới da dùng cho máy ECMO 155,000,000 232.500.000 108.500.000 8
425 PP2300586207 - Bộ phổi nhân tạo dùng trong hồi sức cấp cứu ECMO 1,280,000,000 1.920.000.000 896.000.000 3
426 PP2300586208 - Miếng dán oxy mô 50,000,000 75.000.000 35.000.000 3
427 PP2300586209 - Cannulađộng mạch đầu cong 89,000,000 133.500.000 62.300.000 16
428 PP2300586210 - Cannulađộng mạch đầu thẳng, đầu nối 1/4" các cỡ 142,511,250 213.766.875 99.757.875 41
429 PP2300586211 - Cannulađộng mạch trẻ em có thông khí các cỡ 164,000,000 246.000.000 114.800.000 8
430 PP2300586212 - Canule động mạch chủ 1 mảnh kéo dài có nòng hướng dẫn các cỡ 138,000,000 207.000.000 96.600.000 8
431 PP2300586213 - Cannulatĩnh mạch 1 tầng đầu cong các cỡ 600,000,000 900.000.000 420.000.000 66
432 PP2300586214 - Cannulatĩnh mạch 2 tầng 252,000,000 378.000.000 176.400.000 33
433 PP2300586215 - CannulaSilicone truyền dung dịch liệt tim ngược dòng có bơm các cỡ 315,000,000 472.500.000 220.500.000 16
434 PP2300586216 - Cannulathông khí tim trái các cỡ 252,000,000 378.000.000 176.400.000 50
435 PP2300586217 - Van tim cơ học động mạch chủ các cỡ 1,725,000,000 2.587.500.000 1.207.500.000 8
436 PP2300586218 - Van tim cơ học hai lá có khung chốt bảo vệ van các cỡ 3,450,000,000 5.175.000.000 2.415.000.000 16
437 PP2300586219 - Van tim sinh học động mạch chủ 2,150,000,000 3.225.000.000 1.505.000.000 4
438 PP2300586220 - Van 2 lá sinh học các cỡ 3,440,000,000 5.160.000.000 2.408.000.000 6
439 PP2300586221 - Vòng van 2 lá, Các cỡ 3,750,000,000 5.625.000.000 2.625.000.000 25
440 PP2300586222 - Vòng van 3 lá. Các cỡ 3,750,000,000 5.625.000.000 2.625.000.000 25
441 PP2300586223 - Co nối thẳng không khóa các cỡ 76,000,000 114.000.000 53.200.000 166
442 PP2300586224 - Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng 5-6mm, không có vòng xoắn, dài 50cm 506,220,000 759.330.000 354.354.000 6
443 PP2300586225 - Mạch máu nhân tạo thẳng, bằng ePTFE, dài 50 cm, đường kính 6-7-8mm 519,200,000 778.800.000 363.440.000 6
444 PP2300586226 - Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng, có vòng xoắn toàn phần, dài 80cm 540,000,000 810.000.000 378.000.000 5
445 PP2300586227 - Cút nối hình chữ Y các loại đóng bao tiệt trùng 98,679,000 148.018.500 69.075.300 166
446 PP2300586228 - Phổi nhân tạo dùng cho phẫu thuật tim người lớn và trẻ em 3,450,000,000 5.175.000.000 2.415.000.000 50
447 PP2300586229 - Bộ dây dẫn lọc cô đặc máu dùng trong phẫu thuật tim trẻ em, diện tích màng lọc 0.3m²/0.7 m² 283,500,000 425.250.000 198.450.000 16
448 PP2300586230 - Bộ dây dẫn máu tim phổi nhân tạo dùng cho người lớn (>40kg) 1,005,000,000 1.507.500.000 703.500.000 50
449 PP2300586231 - Bộ dây dẫn máu tim phổi nhân tạo dùng cho trẻ em 173,250,000 259.875.000 121.275.000 8
450 PP2300586232 - Bộ dây dẫn lọc cô đặc máu dùng trong phẫu thuật tim người lớn, diện tích màng lọc 1.2 m² 766,500,000 1.149.750.000 536.550.000 41
451 PP2300586233 - Phổi nhân tạo cho bệnh nhân từ 5 đến dưới 10 kg 630,000,000 945.000.000 441.000.000 8
452 PP2300586234 - Phổi nhân tạo tích hợp lọc động mạch dùng cho người lớn kèm bình chứa Affinity Fusion (hoặc tương đương) 1,350,000,000 2.025.000.000 945.000.000 16
453 PP2300586235 - Cuvette các cỡ 255,000,000 382.500.000 178.500.000 50
454 PP2300586236 - Miếng đệm vá tim, mạch máu PTFE 272,250,000 408.375.000 190.575.000 25
455 PP2300586237 - Miếng vá tim 10cm x 15cm 360,000,000 540.000.000 252.000.000 3
456 PP2300586238 - Clip titan kẹp mạch máu LT 100 138,000,000 207.000.000 96.600.000 166
457 PP2300586239 - Clip titan kẹp mạch máu LT 200 69,000,000 103.500.000 48.300.000 83
458 PP2300586240 - Clip titan kẹp mạch máu LT 300 17,880,000 26.820.000 12.516.000 16
459 PP2300586241 - Keo sinh học cầm máu dùng trong phẫu thuật 286,628,580 429.942.870 200.640.006 5
460 PP2300586242 - Ống thông hút tim trái trẻ em, các cỡ 84,000,000 126.000.000 58.800.000 16
461 PP2300586243 - Áo phẫu thuật 178,500,000 267.750.000 124.950.000 833
462 PP2300586244 - Bộ khăn mổ tim hở người lớn 349,125,000 523.687.500 244.387.500 83
463 PP2300586245 - Bộ khăn phẫu thuật mạch vành (dùng trong phẫu thuật tim) 106,785,000 160.177.500 74.749.500 25
464 PP2300586246 - Bộ khăn mổ tim hở trẻ em 119,700,000 179.550.000 83.790.000 33
465 PP2300586247 - Bao áp lực 500ml truyền dịch nhanh 616,000,000 924.000.000 431.200.000 166
466 PP2300586248 - Đầu nối male-male/ female-female 9,660,000 14.490.000 6.762.000 83
467 PP2300586249 - Dây nối đo áp lực sinh lý male-female 1,5mm x 2,7mm x 150cm 22,500,000 33.750.000 15.750.000 83
468 PP2300586250 - Găng tiệt trùng không bột, mặt ngoài lòng bàn tay làm nhám siêu nhỏ 29,400,000 44.100.000 20.580.000 166
469 PP2300586251 - Mạch máu nhân tạo thẳng, bằng ePTFE, dài 50 cm, đường kính 5mm 389,400,000 584.100.000 272.580.000 5
470 PP2300586252 - Màng dính phẫu thuật 25x28cm 286,125,000 429.187.500 200.287.500 833
471 PP2300586253 - Ống luồn tĩnh mạch trung tâm 2 nòng các cỡ 18,364,500 27.546.750 12.855.150 8
472 PP2300586254 - Sonde tiểu hai nhánh các số (10 đến 30) 755,370,000 1.133.055.000 528.759.000 5000
473 PP2300586255 - Bơm tiêm Luerlock10 ml dùng trong phẫu thuật tim 110,250,000 165.375.000 77.175.000 5000
474 PP2300586256 - Catheterdẫn lưu màng phổi 165,322,500 247.983.750 115.725.750 416
475 PP2300586257 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 4.5F 3 đường 52,918,320 79.377.480 37.042.824 13
476 PP2300586258 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 4F 2 đường 23,623,950 35.435.925 16.536.765 8
477 PP2300586259 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 5F 2 đường 47,247,900 70.871.850 33.073.530 16
478 PP2300586260 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 7F 2 đường 50,872,400 76.308.600 35.610.680 16
479 PP2300586261 - Bộ dẫn lưu nước tiểu vô trùng loại Unometer 500 hoặc tương đương 28,347,900 42.521.850 19.843.530 16
480 PP2300586262 - Bơm tiêm 50ml dùng tương thích cho máy bơm tiêm điện BBraun 773,955,000 1.160.932.500 541.768.500 15166
481 PP2300586263 - Khớp gối toàn phần cố định có xi măng các cỡ 1,550,000,000 2.325.000.000 1.085.000.000 4
482 PP2300586264 - Khớp gối toàn phần cố định có xi măng, các cỡ 2,170,000,000 3.255.000.000 1.519.000.000 5
483 PP2300586265 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài các cỡ 1,881,000,000 2.821.500.000 1.316.700.000 5
484 PP2300586266 - Khớp háng bán phần không xi măng các cỡ 3,253,600,000 4.880.400.000 2.277.520.000 11
485 PP2300586267 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramicon Ceramiccác cỡ 4,066,400,000 6.099.600.000 2.846.480.000 8
486 PP2300586268 - Khớp háng toàn phần không xi măng COC các cỡ 1,640,000,000 2.460.000.000 1.148.000.000 3
487 PP2300586269 - Khớp háng bán phần không xi măng, các cỡ 2,050,000,000 3.075.000.000 1.435.000.000 8
488 PP2300586270 - Khớp háng bán phần có xi măng các cỡ 267,960,000 401.940.000 187.572.000 1
489 PP2300586271 - Khớp háng toàn phần chuyển động kép các cỡ 3,737,500,000 5.606.250.000 2.616.250.000 10
490 PP2300586272 - Khớp háng toàn phần chuyển động kép thay lại chuôi dài có chốt các cỡ 1,066,000,000 1.599.000.000 746.200.000 2
491 PP2300586273 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài (loại thay lại) các cỡ 1,923,570,000 2.885.355.000 1.346.499.000 5
492 PP2300586274 - Xi măng có kháng sinh dùng dùng trong thay khớp. 40,857,141 61.285.711 28.599.998 2
493 PP2300586275 - Xi măng sinh học dùng trong thay khớp. 27,238,094 40.857.141 19.066.665 2
494 PP2300586276 - Vít treo gân XO Button các cỡ. 1,144,000,000 1.716.000.000 800.800.000 21
495 PP2300586277 - Chỉ nội soi 390,000,000 585.000.000 273.000.000 54
496 PP2300586278 - Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy 516,285,900 774.428.850 361.400.130 65
497 PP2300586279 - Lưỡi bào khớp bằng sóng Radio ( các loại) 1,839,314,256 2.758.971.384 1.287.519.979 52
498 PP2300586280 - Lưỡi bào xương các cỡ 1,037,523,760 1.556.285.640 726.266.632 43
499 PP2300586281 - Lưỡi mài xương các cỡ 303,333,355 455.000.032 212.333.348 10
500 PP2300586282 - Troca chuyên dụng trong nội soi khớp các loại 44,571,423 66.857.134 31.199.996 6
501 PP2300586283 - Dụng cụ khâu/rútchỉ. Đã tiệt trùng 230,100,000 345.150.000 161.070.000 6
502 PP2300586284 - Lưỡi dùng cho súng bắn chỉ chóp xoay khớp vai 153,214,269 229.821.403 107.249.988 6
503 PP2300586285 - Mỏ neo đôi size 5.5 tự tiêu cho phẫu thuật nội soi khớp vai 146,250,000 219.375.000 102.375.000 4
504 PP2300586286 - Vít neo dùng trong phẫu thuật nội soi khớp vai 292,500,000 438.750.000 204.750.000 8
505 PP2300586287 - Vít neo tự tiêu dùng trong phẫu thuật nội soi khớp. Đường kính 2.3mm hoặc 2.9mm kèm 2 sợi chỉ 231,400,000 347.100.000 161.980.000 4
506 PP2300586288 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu trong khớp gối các loại, Các cỡ 994,500,000 1.491.750.000 696.150.000 43
507 PP2300586289 - Nẹp khóa đa hướng xương bàn ngón tay các cỡ 156,000,000 234.000.000 109.200.000 6
508 PP2300586290 - Vít khóa AO 2.4, tương thích nẹp khóa đa hướng bàn ngón tay 162,500,000 243.750.000 113.750.000 54
509 PP2300586291 - Nẹp khóa đa hướng cẳng tay, Titanium. Các cỡ 241,800,000 362.700.000 169.260.000 6
510 PP2300586292 - Vít khóa AO 3.5 các cỡ tương thích nẹp khóa đa hướng cẳng tay 191,100,000 286.650.000 133.770.000 75
511 PP2300586293 - Nẹp khóa nén ép bản hẹp các cỡ 175,500,000 263.250.000 122.850.000 6
512 PP2300586294 - Vít khóa AO 3.5 các cỡ tương thích nẹp khóa nén ép bản hẹp 191,100,000 286.650.000 133.770.000 75
513 PP2300586295 - Nẹp khóa lỗ đôi twin hole đầu dưới xương chày trước bên chữ L,các cỡ 84,500,000 126.750.000 59.150.000 2
514 PP2300586296 - Vít khoá titan 3.5mm, đầu 4.8, tự khoan tương thích nẹp khóa lỗ đôi twin hole đầu dưới xương chày trước bên chữ L 65,520,000 98.280.000 45.864.000 26
515 PP2300586297 - Nẹp khóa titan twin holes đầu dưới xương chày mặt trong các cỡ. 312,000,000 468.000.000 218.400.000 6
516 PP2300586298 - Vít khoá titan 3.5mm, tự khoan tương thích nẹp khóa titan twin holes đầu dưới xương chày mặt trong 191,100,000 286.650.000 133.770.000 75
517 PP2300586299 - Nẹp khóa titan twin holes đầu dưới xương chày mặt trong các cỡ 312,000,000 468.000.000 218.400.000 6
518 PP2300586300 - Vít khóa Titan đường kính 3.5, tự Taro tương thích nẹp khóa Titan Twin holes đầu dưới xương chày mặt trong 191,100,000 286.650.000 133.770.000 75
519 PP2300586301 - Nẹp khóa lỗ đôi twin hole đầu dưới xương đùi mặt ngoài 331,500,000 497.250.000 232.050.000 6
520 PP2300586302 - Vít khóa AO 5.0 các cỡ tương thích nẹp khóa lỗ đôi twin hole đầu dưới xương đùi mặt ngoài 204,750,000 307.125.000 143.325.000 75
521 PP2300586303 - Nẹp khoá titan twin holes đầu dưới xương mác 338,000,000 507.000.000 236.600.000 8
522 PP2300586304 - Vít khóa 1.5mm/ 2.0mm/ 2,4mm đầu torx, tự taro tương thích Nẹp khoá titan twin holes đầu dưới xương mác 163,800,000 245.700.000 114.660.000 65
523 PP2300586305 - Vít khoá titan 2.7mm đầu Torx, tự taro tương thích Nẹp khoá titan twin holes đầu dưới xương mác 163,800,000 245.700.000 114.660.000 65
524 PP2300586306 - Vít khoá titan 3.5mm, đầu 4.8, tự khoan tương thích Nẹp khoá titan twin holes đầu dưới xương mác 273,000,000 409.500.000 191.100.000 108
525 PP2300586307 - Nẹp khóa Titan twin holes đầu dưới xương mác 338,000,000 507.000.000 236.600.000 8
526 PP2300586308 - Vít khóa AO 2.4, đa hướng các cỡ tương thích Nẹp khóa Titan twin holes đầu dưới xương mác 218,400,000 327.600.000 152.880.000 86
527 PP2300586309 - Vít khóa Titan 2.7mm đầu Torx T8, tự taro tương thích Nẹp khóa Titan twin holes đầu dưới xương mác 218,400,000 327.600.000 152.880.000 86
528 PP2300586310 - Vít khóa Titan Alloy Grade 5 đường kính mm tự Taro tương thích Nẹp khóa Titan twin holes đầu dưới xương mác 273,000,000 409.500.000 191.100.000 108
529 PP2300586311 - Nẹp khóa đa hướng xương đòn có móc 4-7 lỗ trái/phải. 182,000,000 273.000.000 127.400.000 4
530 PP2300586312 - Vít khóa AO 3.5 các cỡ tương thích Nẹp khóa đa hướng xương đòn có móc 4-7 lỗ trái/phải 136,500,000 204.750.000 95.550.000 54
531 PP2300586313 - Nẹp khóa xương đòn có móc 4-7 lỗ, chiều cao móc 15mm và 18mm, trái/ phải. 169,000,000 253.500.000 118.300.000 4
532 PP2300586314 - Vít khóa titaniumđường kính 3.5 mm, tự taro tương thích Nẹp khóa xương đòn có móc 136,500,000 204.750.000 95.550.000 54
533 PP2300586315 - Nẹp khóa đa hướng xương đòn chữ S có 6-8 lỗ, dài 94-120mm. Trái/phải. 422,500,000 633.750.000 295.750.000 10
534 PP2300586316 - Vít khóa AO 3.5 các cỡ tương thích Nẹp khóa đa hướng xương đòn chữ S 351,000,000 526.500.000 245.700.000 130
535 PP2300586317 - Nẹp khóa titan twin holes xương đòn đầu ngoài các cỡ 182,000,000 273.000.000 127.400.000 4
536 PP2300586318 - Vít khoá titan 2.7mm đầu Torx, tự taro tương thích Nẹp khóa titan twin holes xương đòn đầu ngoài 136,500,000 204.750.000 95.550.000 54
537 PP2300586319 - Vít khoá titan 3.5mm, đầu 4.8, tự khoan tương thich Nẹp khóa titan twin holes xương đòn đầu ngoài 136,500,000 204.750.000 95.550.000 54
538 PP2300586320 - Nẹp khóa Titan twin holes xương đòn đầu ngoài, các cỡ. 182,000,000 273.000.000 127.400.000 4
539 PP2300586321 - Vít khóa AO 2.4, đa hướng các cỡ tương thích Nẹp khóa Titan twin holes xương đòn đầu ngoài 109,200,000 163.800.000 76.440.000 43
540 PP2300586322 - Vít khóa Titan 2.7mm đầu Torx T8, tự taro tương thich Nẹp khóa Titan twin holes xương đòn đầu ngoài 109,200,000 163.800.000 76.440.000 43
541 PP2300586323 - Vít khóa Titan đường kính 3.5mm, tự Taro tương thích Nẹp khóa Titan twin holes xương đòn đầu ngoài 136,500,000 204.750.000 95.550.000 54
542 PP2300586324 - Nẹp khóa xương đòn chữ S trái/ phải. 364,000,000 546.000.000 254.800.000 8
543 PP2300586325 - Vít khóa đường kính 3.5 mm, tự taro tương thiwch Nẹp khóa xương đòn chữ S trái/ phải 273,000,000 409.500.000 191.100.000 108
544 PP2300586326 - Bộ đinh xương đùi, đóng gói tiệt trùng sẵn. Bao gồm 01 đinh kèm nắp và 04 vít chốt 312,000,000 468.000.000 218.400.000 4
545 PP2300586327 - Đinh nội tủy thế hệ mới dùng cho thân xương đùi và đầu trên xương đùi.Các cỡ, bao gồm 01 đinh kèm nắp và 04 vít chốt 312,000,000 468.000.000 218.400.000 4
546 PP2300586328 - Nẹp khóa đa hướng thân xương đùi, Các cỡ 395,300,000 592.950.000 276.710.000 9
547 PP2300586329 - Vít khóa AO 5.0 các cỡ tương thích Nẹp khóa đa hướng thân xương đùI 263,250,000 394.875.000 184.275.000 97
548 PP2300586330 - Nẹp khóa titan twin holes đầu dưới xương cánh tay liên lồi cầu các cỡ 576,000,000 864.000.000 403.200.000 13
549 PP2300586331 - Vít khóa 1.5mm/ 2.0mm/ 2,4mm đầu torx, tự taro tương thích Nẹp khóa titan twin holes đầu dưới xương cánh tay liên lồi cầu 163,800,000 245.700.000 114.660.000 65
550 PP2300586332 - Vít khoá titan 2.7mm đầu Torx, tự taro tương thích Nẹp khóa titan twin holes đầu dưới xương cánh tay liên lồi cầu 163,800,000 245.700.000 114.660.000 65
551 PP2300586333 - Vít khoá titan 3.5mm, đầu 4.8, tự taro tương thích Nẹp khóa titan twin holes đầu dưới xương cánh tay liên lồi cầu 191,100,000 286.650.000 133.770.000 75
552 PP2300586334 - Nẹp Titan khóa mặt trong lồi cầu cánh tay các cỡ. 280,800,000 421.200.000 196.560.000 6
553 PP2300586335 - Vít khóa Titan 2.4mm tự taro tương thích Nẹp Titan khóa mặt trong lồi cầu cánh tay 163,800,000 245.700.000 114.660.000 65
554 PP2300586336 - Vít khóa Titan 2.7mm đầu Torx T8, tự taro tương thích Nẹp Titan khóa mặt trong lồi cầu cánh tay 163,800,000 245.700.000 114.660.000 65
555 PP2300586337 - Vít khóa titan 3.5mm, đầu 4.8, tự khoan tương thích Nẹp Titan khóa mặt trong lồi cầu cánh tay 191,100,000 286.650.000 133.770.000 75
556 PP2300586338 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương đùi mặt ngoài. Các cỡ 331,500,000 497.250.000 232.050.000 6
557 PP2300586339 - Vít khóa AO 5.0 các cỡ tương thích Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương đùi mặt ngoài 204,750,000 307.125.000 143.325.000 75
558 PP2300586340 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái/ phải. Các cỡ 331,500,000 497.250.000 232.050.000 6
559 PP2300586341 - Vít khóa titaniumđường kính 5.0 mm, tự taro tương thích Nẹp khóa đầu dưới xương đùi 204,750,000 307.125.000 143.325.000 75
560 PP2300586342 - Nẹp khóa đa hướng 2.4mm đầu dưới xương quay 343,200,000 514.800.000 240.240.000 8
561 PP2300586343 - Vít khóa AO 2.4mm, đa hướng tương thích Nẹp khóa đa hướng 2.4mm đầu dưới xương quay 245,700,000 368.550.000 171.990.000 97
562 PP2300586344 - Vít khóa AO 2.7mm các cỡ Nẹp khóa đa hướng 2.4mm đầu dưới xương quay 163,800,000 245.700.000 114.660.000 65
563 PP2300586345 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay các loại. Các cỡ 400,000,000 600.000.000 280.000.000 16
564 PP2300586346 - Vít khóa AO tương thich Nẹp khóa đầu dưới xương quay. 292,500,000 438.750.000 204.750.000 97
565 PP2300586347 - Nẹp khóa ốp cổ phẩu thuật. Các cỡ 375,000,000 562.500.000 262.500.000 8
566 PP2300586348 - Vít khóa titan 3.5mm, đầu 4.8, tự khoan tương thích Nẹp khóa ốp cổ phẩu thuật 169,000,000 253.500.000 118.300.000 54
567 PP2300586349 - Nẹp khoá titan đầu trên xương cánh tay, các cỡ 195,000,000 292.500.000 136.500.000 4
568 PP2300586350 - Vít khoá titan, tự khoan tương thích Nẹp khoá titan đầu trên xương cánh tay 136,500,000 204.750.000 95.550.000 54
569 PP2300586351 - Nẹp khoá titan twin holes đầu dưới xương quay vít đa trục các cỡ 330,000,000 495.000.000 231.000.000 8
570 PP2300586352 - Vít khóa 1.5mm/ 2.0mm/ 2,4mm đầu torx, tự taro tương thích Nẹp khoá titan twin holes đầu dưới xương quay vít đa trục 163,800,000 245.700.000 114.660.000 65
571 PP2300586353 - Vít khoá titan 2.7mm đầu Torx, tự taro tương thích Nẹp khoá titan twin holes đầu dưới xương quay vít đa trục 191,100,000 286.650.000 133.770.000 75
572 PP2300586354 - Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương đùi các cỡ 319,800,000 479.700.000 223.860.000 6
573 PP2300586355 - Vít khóa Titaniumđường kính 5.0 tự Taro tương thích Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương đùi 204,750,000 307.125.000 143.325.000 75
574 PP2300586356 - Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương chày mặt ngoài trái/phải, các cỡ 331,500,000 497.250.000 232.050.000 6
575 PP2300586357 - Vít khóa Titaniumđường kính 5.0 tự Taro tương thích Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương chày mặt ngoài 204,750,000 307.125.000 143.325.000 75
576 PP2300586358 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi trái/ phải. Các cỡ 410,000,000 615.000.000 287.000.000 8
577 PP2300586359 - Vít khóa titaniumđường kính 5.0 mm, tự taro tương thích Nẹp khóa đầu trên xương đùi 204,750,000 307.125.000 143.325.000 75
578 PP2300586360 - Nẹp khóa lỗ đôi twin hole đầu trên xương chày mặt ngoài. Các cỡ 331,500,000 497.250.000 232.050.000 6
579 PP2300586361 - Vít khóa AO 5.0 các cỡ tương thích Nẹp khóa lỗ đôi twin hole đầu trên xương chày mặt ngoài. 204,750,000 307.125.000 143.325.000 75
580 PP2300586362 - Nẹp khóa lỗ đôi twin hole đầu trên xương chày mặt trong. Các cỡ 325,000,000 487.500.000 227.500.000 8
581 PP2300586363 - Vít khóa AO 5.0 các cỡ tương thích Nẹp khóa lỗ đôi twin hole đầu trên xương chày mặt trong 204,750,000 307.125.000 143.325.000 75
582 PP2300586364 - Nẹp khoá titan twin holes đầu trên xương quay, các cỡ 180,000,000 270.000.000 126.000.000 5
583 PP2300586365 - Vít khoá titan 2.7mm đầu Torx, tự taro tương thich Nẹp khoá titan twin holes đầu trên xương quay 109,200,000 163.800.000 76.440.000 43
584 PP2300586366 - Vít khoá titan 3.5mm, đầu 4.8, tự taro tương thich Nẹp khoá titan twin holes đầu trên xương quay 136,500,000 204.750.000 95.550.000 54
585 PP2300586367 - Nẹp khóa Titan twin holes đầu trên xương quay, các cỡ 233,750,000 350.625.000 163.625.000 8
586 PP2300586368 - Vít khóa AO 2.4mm tương thích Nẹp khóa Titan twin holes đầu trên xương quay 121,680,000 182.520.000 85.176.000 43
587 PP2300586369 - Vít khóa AO 2.7mm các cỡ tương thích Nẹp khóa Titan twin holes đầu trên xương quay 121,680,000 182.520.000 85.176.000 43
588 PP2300586370 - Vít khóa titan 3.5mm, đầu 4.8mm, tự Taro tương thích Nẹp khóa Titan twin holes đầu trên xương quay 152,100,000 228.150.000 106.470.000 54
589 PP2300586371 - Nẹp khoá titan twin holes khuỷu có móc, các cỡ 300,000,000 450.000.000 210.000.000 6
590 PP2300586372 - Vít khóa 1.5mm/ 2.0mm/ 2,4mm đầu torx, tự taro tương thích Nẹp khoá titan twin holes khuỷu có móc 81,900,000 122.850.000 57.330.000 32
591 PP2300586373 - Vít khóa titan 2.7mm đầu Torx, tự taro tương thích Nẹp khoá titan twin holes khuỷu có móc 81,900,000 122.850.000 57.330.000 32
592 PP2300586374 - Vít khoá titan 3.5mm, đầu 4.8, tự khoan tương thích Nẹp khoá titan twin holes khuỷu có móc 109,200,000 163.800.000 76.440.000 43
593 PP2300586375 - Nẹp khóa Titan Twin khuỷu có móc, các cỡ 225,000,000 337.500.000 157.500.000 5
594 PP2300586376 - Vít khóa Titan 2.4mm tự taro tương thích Nẹp khóa Titan Twin khuỷu có móc 81,900,000 122.850.000 57.330.000 32
595 PP2300586377 - Vít khóa Titan 2.7mm đầu Torx T8, tự taro tương thích Nẹp khóa Titan Twin khuỷu có móc 81,900,000 122.850.000 57.330.000 32
596 PP2300586378 - Vít khóa titan 3.5mm, đầu 4.8, tự khoan tương thích Nẹp khóa Titan Twin khuỷu có móc 109,200,000 163.800.000 76.440.000 43
597 PP2300586379 - Bộ nẹp khoá mấu chuyển DHS. Các cỡ 550,000,000 825.000.000 385.000.000 8
598 PP2300586380 - Bộ nẹp khóa mấu chuyển DHS. Các cỡ 429,000,000 643.500.000 300.300.000 6
599 PP2300586381 - Nẹp khóa đa hướng thân xương chày/ cánh tay, Các cỡ 169,000,000 253.500.000 118.300.000 4
600 PP2300586382 - Vít khóa Titaniumđường kính 5.0 tự Taro tương thích Nẹp khóa đa hướng thân xương chày/ cánh tay 117,000,000 175.500.000 81.900.000 43
601 PP2300586383 - Nẹp khóa lỗ đôi twin hole thân xương trụ/ xương quay. Các cỡ 620,000,000 930.000.000 434.000.000 16
602 PP2300586384 - Vít khoá titan 3.5mm, đầu 4.8, tự khoan tương thích Nẹp khóa lỗ đôi twin hole thân xương trụ/ xương quay 327,600,000 491.400.000 229.320.000 130
603 PP2300586385 - Nẹp khóa nén ép bản hẹp, các cỡ, titanium. 225,000,000 337.500.000 157.500.000 8
604 PP2300586386 - Vít khóa AO 5.0 các cỡ tương thích Nẹp khóa nén ép bản hẹp 175,500,000 263.250.000 122.850.000 65
605 PP2300586387 - Nẹp khóa lỗ đôi twin hole thân xương đùi. Các cỡ 143,000,000 214.500.000 100.100.000 4
606 PP2300586388 - Vít khóa Titaniumđường kính 5.0 tự Taro tuương thích Nẹp khóa lỗ đôi twin hole thân xương đùi 146,250,000 219.375.000 102.375.000 54
607 PP2300586389 - Nẹp khoá xương gót. Các cỡ 130,000,000 195.000.000 91.000.000 3
608 PP2300586390 - Vít khoá 3.5mm tự taro tương thích Nẹp khoá titan xương gót 109,200,000 163.800.000 76.440.000 43
609 PP2300586391 - Nẹp khóa xương gót. Các cỡ 130,000,000 195.000.000 91.000.000 3
610 PP2300586392 - Vít khóa Titan đường kính 3.5, tự Taro tương thích Nẹp khoá titan xương gót 109,200,000 163.800.000 76.440.000 43
611 PP2300586393 - Nẹp khóa lỗ đôi twin hole thân xương chày. Các cỡ 156,000,000 234.000.000 109.200.000 4
612 PP2300586394 - Vít khóa Titaniumđường kính 5.0 tự Taro tương thích Nẹp khóa lỗ đôi twin hole thân xương chày 146,250,000 219.375.000 102.375.000 54
613 PP2300586395 - Đinh kirschner các cỡ 195,000,000 292.500.000 136.500.000 433
614 PP2300586396 - Đinh kit ne đường kính 1.2 có ren 90,090,000 135.135.000 63.063.000 151
615 PP2300586397 - Đinh kirschner đường kính 1.2 có ren bán phần 64,350,000 96.525.000 45.045.000 108
616 PP2300586398 - Đinh rush đường kính các cỡ 49,140,000 73.710.000 34.398.000 65
617 PP2300586399 - Đinh steinmann bất động ngoài, các cỡ 650,520,000 975.780.000 455.364.000 260
618 PP2300586400 - Mũi khoan xương 2.5 - 3.5 x 120/ 160mm 635,700,000 953.550.000 444.990.000 65
619 PP2300586401 - Nẹp chữ T nhỏ, các cỡ 68,250,000 102.375.000 47.775.000 13
620 PP2300586402 - Vít mắt cá chân các cỡ 227,500,000 341.250.000 159.250.000 151
621 PP2300586403 - Vít xốp. Các cỡ 104,000,000 156.000.000 72.800.000 173
622 PP2300586404 - Vít xốp rỗng đường kính 4.5mm các cỡ 606,970,000 910.455.000 424.879.000 151
623 PP2300586405 - Vít xốp Titan 4.0mm, ren toàn phần. Các cỡ 364,000,000 546.000.000 254.800.000 216
624 PP2300586406 - Vít xốp titan 6.5mm, ren bán phần. Các cỡ 109,200,000 163.800.000 76.440.000 65
625 PP2300586407 - Vít xương cứng đường kính 3,5. Các cỡ 457,600,000 686.400.000 320.320.000 866
626 PP2300586408 - Vít xương cứng đường kính 4,5mm. Các cỡ 228,800,000 343.200.000 160.160.000 433
627 PP2300586409 - Vít xương xốp đường kính 4.0mm ren bán phần. Các cỡ 39,000,000 58.500.000 27.300.000 65
628 PP2300586410 - Vít xương xốp đường kính 6.5mm 26,000,000 39.000.000 18.200.000 43
629 PP2300586411 - Nẹp bản nhỏ các cỡ 52,000,000 78.000.000 36.400.000 21
630 PP2300586412 - Nẹp khóa LCP đa hướng mắc xích thẳng. Các cỡ 75,400,000 113.100.000 52.780.000 2
631 PP2300586413 - Vít khóa titan 3.5mm tự Taro tương thích Nẹp khóa LCP đa hướng mắc xích thẳng 81,900,000 122.850.000 57.330.000 32
632 PP2300586414 - Nẹp khóa LCP mắc xích thẳng. Các cỡ 175,500,000 263.250.000 122.850.000 6
633 PP2300586415 - Vít khóa titan 3.5mm tự Taro tương thích Nẹp khóa LCP mắc xích thẳng 218,400,000 327.600.000 152.880.000 86
634 PP2300586416 - Nẹp bản hẹp 2-18 lỗ dùng vít 4.5mm. Các cỡ 93,600,000 140.400.000 65.520.000 17
635 PP2300586417 - Nẹp chữ L trái, phải các cỡ 132,787,200 199.180.800 92.951.040 13
636 PP2300586418 - Bộ đinh xương chày (cannulated), đóng gói tiệt trùng sẵn. Các cỡ, bao gồm 01 đinh kèm nắp đinh và 04 vít chốt 575,100,000 862.650.000 402.570.000 8
637 PP2300586419 - Đinh nội tủy dùng cho xương chày. Các cỡ 565,500,000 848.250.000 395.850.000 6
638 PP2300586420 - Đinh SIGN các cỡ 3,120,000,000 4.680.000.000 2.184.000.000 130
639 PP2300586421 - Vít chốt SIGN các cỡ 867,100,000 1.300.650.000 606.970.000 216
640 PP2300586422 - Vít rỗng nén ép chìm đầu 140,000,000 210.000.000 98.000.000 8
641 PP2300586423 - Xương nhân tạo 10cc 156,000,000 234.000.000 109.200.000 6
642 PP2300586424 - Xương nhân tạo 5cc 117,000,000 175.500.000 81.900.000 6
643 PP2300586425 - Nẹp cốđịnh ngoài kiểu orthofix chấn thương đầu xương. Các cỡ 150,000,000 225.000.000 105.000.000 1
644 PP2300586426 - Nẹp cốđịnh ngoài kiểu orthofix chỉnh hình người lớn. Các cỡ 130,000,000 195.000.000 91.000.000 1
645 PP2300586427 - Bộ vật tư điều trị tổn thương bằng hút áp lực âm cỡ L 323,700,000 485.550.000 226.590.000 21
646 PP2300586428 - Bộ vật tư điều trị tổn thương bằng hút áp lực âm cỡ M 325,000,000 487.500.000 227.500.000 21
647 PP2300586429 - Bộ vật tư điều trị tổn thương bằng hút áp lực âm cỡ S 260,000,000 390.000.000 182.000.000 21
648 PP2300586430 - Túi chứa dịch các cỡ cho điều trị bằng hút áp lực âm 250ml/1000ml 526,500,000 789.750.000 368.550.000 65
649 PP2300586431 - Túi chứa dịch các cỡ cho điều trị bằng hút áp lực âm 500ml 507,000,000 760.500.000 354.900.000 65
650 PP2300586432 - Xốp vac bạc cỡ lớn đầu hút cân bằng áp lực 292,500,000 438.750.000 204.750.000 10
651 PP2300586433 - Xốp vac bạc cỡ nhỏ đầu hút cân bằng áp lực 455,000,000 682.500.000 318.500.000 21
652 PP2300586434 - Xốp vac bạc cỡ trung đầu hút cân bằng áp lực 390,000,000 585.000.000 273.000.000 21
653 PP2300586435 - Băng bó bột sợi thủy tinh cuộn 3 inch 105,000,000 157.500.000 73.500.000 250
654 PP2300586436 - Băng bó bột sợi thủy tinh cuộn 4 inch 135,000,000 202.500.000 94.500.000 250
655 PP2300586437 - Băng bó bột sợi thủy tinh cuộn 5 inch 165,000,000 247.500.000 115.500.000 250
656 PP2300586438 - Băng gạc AlginateCalci 10 x 10cm 44,460,000 66.690.000 31.122.000 100
657 PP2300586439 - Băng gạc lưới 10cm x 12cm 57,800,000 86.700.000 40.460.000 166
658 PP2300586440 - Băng gạc lưới 15cm x 20cm 686,000,000 1.029.000.000 480.200.000 1666
659 PP2300586441 - Băng giãn dính 10 x 4,5 m 217,500,000 326.250.000 152.250.000 250
660 PP2300586442 - Băng thun 1 ngón (trái phải) các size 8,064,000 12.096.000 5.644.800 33
661 PP2300586443 - Băng thun 15cm x 4.5m 107,625,000 161.437.500 75.337.500 833
662 PP2300586444 - Băng thun coton 75% 10cmx4,5m 726,000,000 1.089.000.000 508.200.000 5000
663 PP2300586445 - Băng thun coton 75% 15cmx4,5m 266,400,000 399.600.000 186.480.000 1333
664 PP2300586446 - Băng thun gối 61,152,000 91.728.000 42.806.400 216
665 PP2300586447 - Băng treo tay 11,424,000 17.136.000 7.996.800 83
666 PP2300586448 - Băng vải treo tay 11,424,000 17.136.000 7.996.800 83
667 PP2300586449 - Bột bó 4" 10cm x 2,7m 240,000,000 360.000.000 168.000.000 2500
668 PP2300586450 - Bột bó 6" 15cm x 2,7m 400,000,000 600.000.000 280.000.000 3333
669 PP2300586451 - Cốđịnh ngoài Cẳng chân Ilizarov hoặc tương đương 183,800,000 275.700.000 128.660.000 16
670 PP2300586452 - Cố định ngoài Cẳng chân Ilizarov không cản quang hoặc tương đương 194,300,000 291.450.000 136.010.000 16
671 PP2300586453 - Cốđịnh ngoài Cẳng chân Muller 338,700,000 508.050.000 237.090.000 50
672 PP2300586454 - Cố định ngoài chữ T 261,400,000 392.100.000 182.980.000 33
673 PP2300586455 - Cốđịnh ngoài gần khớp 161,200,000 241.800.000 112.840.000 16
674 PP2300586456 - Cốđịnh ngoài khung chậu 133,900,000 200.850.000 93.730.000 16
675 PP2300586457 - Cốđịnh ngoài liên mấu chuyển Hoffmann 26,880,000 40.320.000 18.816.000 3
676 PP2300586458 - Cốđịnh ngoài mâm chày 72,600,000 108.900.000 50.820.000 8
677 PP2300586459 - Cốđịnh ngoài ngón tay 26,950,000 40.425.000 18.865.000 8
678 PP2300586460 - Cốđịnh ngoài qua gối 304,600,000 456.900.000 213.220.000 33
679 PP2300586461 - Cốđịnh ngoài Tay (kiểu Muller) 82,400,000 123.600.000 57.680.000 16
680 PP2300586462 - Cốđịnh ngoài Tay-Đầudưới xương quay 62,200,000 93.300.000 43.540.000 8
681 PP2300586463 - Đai cố định khớp vai (Desault) trái/phải các cỡ 58,705,920 88.058.880 41.094.144 173
682 PP2300586464 - Đai xương đòn 57,657,600 86.486.400 40.360.320 325
683 PP2300586465 - Dung dịch chống loét tì đè. 191,360,000 287.040.000 133.952.000 216
684 PP2300586466 - Gạc lưới 10x12cm 115,600,000 173.400.000 80.920.000 333
685 PP2300586467 - Gạc lưới 10cmx10cm 62,500,000 93.750.000 43.750.000 83
686 PP2300586468 - Gạc thấm hút 10x10cm 29,000,000 43.500.000 20.300.000 33
687 PP2300586469 - Gạc xốp thấm hút không dính vết thương 10cmx10cm 39,400,000 59.100.000 27.580.000 33
688 PP2300586470 - Gòn lót 4" 10cmx2,7m 46,146,000 69.219.000 32.302.200 1000
689 PP2300586471 - Nẹp đùi các loại 567,840,000 851.760.000 397.488.000 1083
690 PP2300586472 - Nẹp hơi cổ chân dài 57,120,000 85.680.000 39.984.000 83
691 PP2300586473 - Nẹp hơi cổ chân ngắn 36,960,000 55.440.000 25.872.000 83
692 PP2300586474 - Nẹp lưng các số 59,136,000 88.704.000 41.395.200 83
693 PP2300586475 - Nẹp nhôm chữ T 10,080,000 15.120.000 7.056.000 83
694 PP2300586476 - Nẹp Nhôm Iseline có mousse 25cm*1,5cm 5,250,000 7.875.000 3.675.000 83
695 PP2300586477 - Nẹp vải cẳng tay trái, phải các số 16,380,000 24.570.000 11.466.000 83
696 PP2300586478 - Nẹp vải ngón tay (Ngón I) 33,600,000 50.400.000 23.520.000 83
697 PP2300586479 - Nẹp vải tay gân duỗi 13,440,000 20.160.000 9.408.000 33
698 PP2300586480 - Thun vớ 3 inch 68,000,000 102.000.000 47.600.000 33
699 PP2300586481 - Thun vớ 4 inch 74,000,000 111.000.000 51.800.000 33
700 PP2300586482 - Lồng xương nhân tạo kèm 4 vít khóa. Các cỡ 531,000,000 796.500.000 371.700.000 3
701 PP2300586483 - Lồng xương nhân tạo, Các cỡ 340,000,000 510.000.000 238.000.000 3
702 PP2300586484 - Thanh nối dọc. Độ dài 80mm-100mm, Các cỡ 25,000,000 37.500.000 17.500.000 3
703 PP2300586485 - Thanh nối dọc. Độ dài từ 100mm-150mm, các cỡ 25,000,000 37.500.000 17.500.000 3
704 PP2300586486 - Thanh nối dọc. Độ dài từ 150mm-200mm, các cỡ 31,200,000 46.800.000 21.840.000 3
705 PP2300586487 - Thanh nối dọc. Độ dài từ 200mm-300mm, các cỡ 32,250,000 48.375.000 22.575.000 2
706 PP2300586488 - Thanh nối ngang; Độ dài từ20 đến 80mm, các cỡ 64,500,000 96.750.000 45.150.000 1
707 PP2300586489 - Vít chân cung nén ép đa trục kèm ốc khóa trong 327,600,000 491.400.000 229.320.000 10
708 PP2300586490 - Vít chân cung nén ép đơn trục kèm ốc khóa trong, các cỡ 255,000,000 382.500.000 178.500.000 10
709 PP2300586491 - Vít chân cung tiêu chuẩn đa trục kèm ốc khóa trong, các cỡ 182,000,000 273.000.000 127.400.000 6
710 PP2300586492 - Vít chân cung tiêu chuẩn đơn trục kèm ốc khóa trong, các cỡ 154,000,000 231.000.000 107.800.000 6
711 PP2300586493 - Vít cột sống cổ lối sau kèm ốc khóa trong, các cỡ 107,500,000 161.250.000 75.250.000 8
712 PP2300586494 - Nẹp chẩm cổ hình chữ Y, chiều dài 45; 50; 55; 60mm 65,000,000 97.500.000 45.500.000 1
713 PP2300586495 - Nẹp dọc cột sống cổ bằng titanium,đường kính 3.3mm, dài 250mm, tương thích vít đa trục góc cổ xoay ± 25 độ 96,000,000 144.000.000 67.200.000 5
714 PP2300586496 - Nẹp dọc cột sống cổ đường kính 3.3mm, dài 100mm, tương thích với vít đa trục cột sống cổ góc xoay ± 25 độ 6,500,000 9.750.000 4.550.000 1
715 PP2300586497 - Nẹp dọc cột sống cổ đường kính 3.3mm, dài 50mm 14,000,000 21.000.000 9.800.000 3
716 PP2300586498 - Nẹp ngang cột sống cổ 18,500,000 27.750.000 12.950.000 1
717 PP2300586499 - Vít chẩm cổ hình chữ Y 14,500,000 21.750.000 10.150.000 1
718 PP2300586500 - Vít đa trục cột sống cổ ± 25 độ, các cỡ 210,000,000 315.000.000 147.000.000 10
719 PP2300586501 - Vít khóa trong cột sống cổ,tươngthích với vít đa trục cột sống cổ có góc xoay ± 25 độ 24,000,000 36.000.000 16.800.000 10
720 PP2300586502 - Nẹp chẩm, Các loại. 70,000,000 105.000.000 49.000.000 1
721 PP2300586503 - Nẹp dọc cột sống cổ sau, uốn được góc 90 độ, dài 240mm 38,000,000 57.000.000 26.600.000 3
722 PP2300586504 - Nẹp dọc cột sống cổ sau, uốn được góc 90 độ, dài 25mm-100mm 20,000,000 30.000.000 14.000.000 3
723 PP2300586505 - Nẹp nối ngang cột sống cổ sau, các cỡ 40,500,000 60.750.000 28.350.000 1
724 PP2300586506 - Ốc khóa nẹp chẩm 27,300,000 40.950.000 19.110.000 5
725 PP2300586507 - Ốc khóa trong cho vít cổ sau, các cỡ 54,600,000 81.900.000 38.220.000 10
726 PP2300586508 - Vít chẩm 75,000,000 112.500.000 52.500.000 5
727 PP2300586509 - Vít cổ sau đa trục, các cỡ 204,000,000 306.000.000 142.800.000 6
728 PP2300586510 - Nẹp dọc dài 240mm 45,750,000 68.625.000 32.025.000 2
729 PP2300586511 - Vít xốp đa trục cột sống cổ lối sau đường kính 3,5-4,5mm kèm ốc khóa trong 321,600,000 482.400.000 225.120.000 10
730 PP2300586512 - Đĩa đệm cột sống lưng lối sau, hình khối vuông có gai, đầu tù, nhám, các cỡ 400,000,000 600.000.000 280.000.000 6
731 PP2300586513 - Đĩa đệm cột sống thắt lưng hàn liên thân đốt qua lối sau các cỡ 408,000,000 612.000.000 285.600.000 6
732 PP2300586514 - Nẹp dọc 78-185 mm. Chất liệu Titanium. 75,000,000 112.500.000 52.500.000 5
733 PP2300586515 - Nẹp dọc dài 40-50-64mm. Chất liệu Titanium. 50,000,000 75.000.000 35.000.000 3
734 PP2300586516 - Nẹp ngang đường kính 5,5 mm .Chất liệu Titanium 32,500,000 48.750.000 22.750.000 1
735 PP2300586517 - Vít đa trục có góc xoay 360 các cỡ kèm ốc trong.Chất liệu Titanium. 288,000,000 432.000.000 201.600.000 10
736 PP2300586518 - Vít đơn trục kèm ốc trong.Chất liệu Titanium.- Đường kính : 4,0mm đến 7,0mm. - Chiều dài : 25mm đến 55mm. 270,000,000 405.000.000 189.000.000 10
737 PP2300586519 - Vít ốc trong,Chất liệu Titanium 30,000,000 45.000.000 21.000.000 10
738 PP2300586520 - Vít ốc trong,Chất liệu Titanium. 30,000,000 45.000.000 21.000.000 10
739 PP2300586521 - Thanh dọc mổ ít xâm lấn dài 30-200mm 108,000,000 162.000.000 75.600.000 6
740 PP2300586522 - Vít đa trục rỗng nòng kèm ốc khóa trong (mổ xâm lấn tối thiếu MIS) 540,000,000 810.000.000 378.000.000 13
741 PP2300586523 - Vít đa trục rỗng nòng trượt đốt sống kèm ốc khóa trong 405,000,000 607.500.000 283.500.000 8
742 PP2300586524 - Đĩa đệm cột sống lưng TLIF, các cỡ 420,000,000 630.000.000 294.000.000 6
743 PP2300586525 - Đĩa đệm cột sống lưng, dạng cong, các cỡ 448,000,000 672.000.000 313.600.000 6
744 PP2300586526 - Nẹp nối ngang đốt sống lưng các cỡ, phủ nano Bạc 30,000,000 45.000.000 21.000.000 1
745 PP2300586527 - Nẹp dọc đốt sống lưng phủ nano Bạc, các cỡ 112,000,000 168.000.000 78.400.000 6
746 PP2300586528 - Ốc khóa trong, phủ nano Bạc, cố định 3 bước ren 45,000,000 67.500.000 31.500.000 8
747 PP2300586529 - Vít đốt sống lưng đa trục các cỡ,xoay 360 độ, biên độ góc 55 độ, phủ nano Bạc 318,000,000 477.000.000 222.600.000 10
748 PP2300586530 - Vít đốt sống lưng đơn trục các cỡ, phủ nano Bạc 276,000,000 414.000.000 193.200.000 10
749 PP2300586531 - Đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ các cỡ 32,500,000 48.750.000 22.750.000 1
750 PP2300586532 - Xi măng xương dùng trong tạo hình thân đốt sống . 188,571,440 282.857.160 132.000.008 6
751 PP2300586533 - Đĩa đệm cột sống lưng dạng thẳng lối sau , các cỡ 314,800,000 472.200.000 220.360.000 6
752 PP2300586534 - Đĩa đệm cột sống lưng lối sau, dạng cong. Các cỡ 420,000,000 630.000.000 294.000.000 6
753 PP2300586535 - Nẹp dọc,tương thích vít, các cỡ 72,000,000 108.000.000 50.400.000 6
754 PP2300586536 - Nẹp nối ngang tương thích vít, các cỡ 32,500,000 48.750.000 22.750.000 1
755 PP2300586537 - Vít đa trục cột sống lưng gồm ốc khóa trong, ren đôi. Các cỡ 288,000,000 432.000.000 201.600.000 10
756 PP2300586538 - Vít đơn trục cột sống lưng gồm ốc khóa trong, ren đôi. Các cỡ 270,000,000 405.000.000 189.000.000 10
757 PP2300586539 - Đĩa đệm cột sống lưng lối bên dạng cong,cáccỡ 420,000,000 630.000.000 294.000.000 6
758 PP2300586540 - Đĩa đệm cột sống lưng, loại cong có xương ghép sẵn bên trong, lối bên. Các cỡ 420,000,000 630.000.000 294.000.000 6
759 PP2300586541 - Nẹp dọc cột sống lưng bằng titaniumdài 400mm, đường kính 6mm 54,000,000 81.000.000 37.800.000 5
760 PP2300586542 - Nẹp dọc cột sống lưng bằng titanium,đường kính 6.0mm, chiều dài 50mm 60,000,000 90.000.000 42.000.000 6
761 PP2300586543 - Nẹp ngang cột sống lưng 22,500,000 33.750.000 15.750.000 1
762 PP2300586544 - Vít đa trục cột sống lưng góc xoay ± 20 độ, các cỡ 237,000,000 355.500.000 165.900.000 10
763 PP2300586545 - Vít đơn trục cột sống lưng bằng titianiumcác cỡ 195,000,000 292.500.000 136.500.000 10
764 PP2300586546 - Vít khóa trong cột sống lưng, titanium,đk ngoài (O.D) 10mm 60,000,000 90.000.000 42.000.000 20
765 PP2300586547 - Thanh nối dọc cho vít đơn trục và đa trục 60,000,000 90.000.000 42.000.000 6
766 PP2300586548 - Vít cột sống đơn trục cơ chế khóa vít tuyến tính các cỡ 270,000,000 405.000.000 189.000.000 10
767 PP2300586549 - Vít cột sống lưng đa trục rỗng, bơm xi măng cho bệnh nhân loãng xương,các cỡ,kèm ốc khóa trong 486,000,000 729.000.000 340.200.000 10
768 PP2300586550 - Vít khóa trong cho vít đa trục và vít đơn trục 60,000,000 90.000.000 42.000.000 20
769 PP2300586551 - Xi măng sinh học bơm vít rỗng 105,000,000 157.500.000 73.500.000 3
770 PP2300586552 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống 2 hình dạng, các loại, các cỡ 420,000,000 630.000.000 294.000.000 6
771 PP2300586553 - Nẹp dọc hợp kim Titanium510mm 100,500,000 150.750.000 70.350.000 5
772 PP2300586554 - Nẹp nối ngang di động, các cỡ 32,500,000 48.750.000 22.750.000 1
773 PP2300586555 - Vít đa trục mũ hình hoa tulip các cỡ 255,000,000 382.500.000 178.500.000 10
774 PP2300586556 - Vít đơn trục mũ hình hoa tulip các cỡ 231,000,000 346.500.000 161.700.000 10
775 PP2300586557 - Vít ốc khoá trong hình hoa thị 5 cánh 114,000,000 171.000.000 79.800.000 20
776 PP2300586558 - Đĩa đệm cột sống cổ gắn liền nẹp, các cỡ. 560,000,000 840.000.000 392.000.000 6
777 PP2300586559 - Vít cột sống cổ, các cỡ 102,400,000 153.600.000 71.680.000 13
778 PP2300586560 - Đĩa đệm cột sống cổ lối trước các cỡ 140,000,000 210.000.000 98.000.000 3
779 PP2300586561 - Nẹp cột sống cổ L46-50 168,300,000 252.450.000 117.810.000 2
780 PP2300586562 - Nẹp cột sống cổ L58-66 229,500,000 344.250.000 160.650.000 2
781 PP2300586563 - Vít cột sống cổ tương thích nẹp cột sống cổ lối trước , gắn kết nẹp cột sống cổ vào xương . L: 12-14-16-18-20 mm 58,500,000 87.750.000 40.950.000 10
782 PP2300586564 - Đĩa đệm cột sống cổ nhân tạo có khớp động, các cỡ 340,000,000 510.000.000 238.000.000 1
783 PP2300586565 - Nẹp cột sống cổ lối trước bán động từ 1 - 4 tầng, dài 20-100 mm, có khóa vít tự động 250,000,000 375.000.000 175.000.000 3
784 PP2300586566 - Vít cột sống cổ lối trước tự khóa tự khoan tự taro, xoay 10 º 126,000,000 189.000.000 88.200.000 10
785 PP2300586567 - Đĩa đệm cột sống cổ lối trước, các cỡ 169,000,000 253.500.000 118.300.000 3
786 PP2300586568 - Nẹp cột sống cổ lối trước, dài từ 35mm đến 45mm. Các cỡ 173,250,000 259.875.000 121.275.000 2
787 PP2300586569 - Nẹp cột sống cổ lối trước, dài từ 50mm đến 70 mm. Các cỡ 182,250,000 273.375.000 127.575.000 2
788 PP2300586570 - Nẹp cột sống cổ lối trước, dài từ 70mm đến 75mm. Các cỡ 200,475,000 300.712.500 140.332.500 2
789 PP2300586571 - Nẹp cột sống cổ lối trước. Độ dài từ 14mm đến 22 mm 95,400,000 143.100.000 66.780.000 1
790 PP2300586572 - Nẹp cột sống cổ lối trước. Độ dài từ 25mm đến 32 mm 102,600,000 153.900.000 71.820.000 1
791 PP2300586573 - Vít cột sống cổ lối trước 49,500,000 74.250.000 34.650.000 10
792 PP2300586574 - Nẹp cổ trước 1 tầng kèm khoá an toàn các cỡ 150,000,000 225.000.000 105.000.000 2
793 PP2300586575 - Nẹp cổ trước 2 tầng kèm khoá an toàn các cỡ 165,000,000 247.500.000 115.500.000 2
794 PP2300586576 - Nẹp cổ trước 3 tầng kèm khoá an toàn các cỡ 180,000,000 270.000.000 126.000.000 2
795 PP2300586577 - Vít thân cổ trước 3 tầng kèm khoá an toàn các cỡ 120,000,000 180.000.000 84.000.000 10
796 PP2300586578 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ, các cỡ 135,000,000 202.500.000 94.500.000 3
797 PP2300586579 - Nẹp cổ trước kèm khóa mũ vít 65mm - 80mm. Các cỡ 229,500,000 344.250.000 160.650.000 2
798 PP2300586580 - Vít cột sống cổ đơn hướng, đa hướng tự khoan, tự taro các cỡ 39,000,000 58.500.000 27.300.000 6
799 PP2300586581 - Đĩa đệm cột sống cổ có sẵn xương ghép, các cỡ 360,000,000 540.000.000 252.000.000 5
800 PP2300586582 - Đĩa đệm cột sống cổ liền nẹp có kèm 2 vít, các cỡ 556,500,000 834.750.000 389.550.000 5
801 PP2300586583 - Nẹp cột sống cổ 1 tầng 105,000,000 157.500.000 73.500.000 2
802 PP2300586584 - Nẹp cột sống cổ 2 tầng 133,875,000 200.812.500 93.712.500 2
803 PP2300586585 - Nẹp cột sống cổ 3 tầng 168,300,000 252.450.000 117.810.000 2
804 PP2300586586 - Vít dùng cho nẹp cột sống cổ trong trường hợp mổ lại 58,500,000 87.750.000 40.950.000 10
805 PP2300586587 - Nẹp vít đàn hồi cột sống cổ, các cỡ 270,000,000 405.000.000 189.000.000 3
806 PP2300586588 - Đĩa đệm cột sống lưng dạng thẳng.các cỡ 285,000,000 427.500.000 199.500.000 5
807 PP2300586589 - Đĩa đệm cột sống lưng dạng cong, các cỡ 420,000,000 630.000.000 294.000.000 6
808 PP2300586590 - Nẹp dọc đk 5.5mm đồng bộ 100,000,000 150.000.000 70.000.000 6
809 PP2300586591 - Nẹp nối ngang kéo dài 16,19,22,25,28,31,34,37,40mm 32,500,000 48.750.000 22.750.000 1
810 PP2300586592 - Vít khoá RTI đồng bộ 55,000,000 82.500.000 38.500.000 18
811 PP2300586593 - Vít đa bắt cố định cột sống 258,000,000 387.000.000 180.600.000 10
812 PP2300586594 - Vít đơn bắt cố định cột sống 207,500,000 311.250.000 145.250.000 8
813 PP2300586595 - Nẹp dọc tương thích vít cột sống lưng, đường kính 6.0mm 75,000,000 112.500.000 52.500.000 5
814 PP2300586596 - Nẹp dọc tương thích vít vột sống lưng đầu nhỏ 15.2/ 16.2mm 60,000,000 90.000.000 42.000.000 6
815 PP2300586597 - Vít cột sống lưng đầu nhỏ 15.2mm/16.2mm,góc xoay 45 độ, đường kính 4.5mm-8.5mm, kèm vít khóa trong Đường kính : 9.7mm, cao 5.6mm 270,000,000 405.000.000 189.000.000 10
816 PP2300586598 - Bộ kim bơm xi măng dùng cho vít rỗng. Bộ gồm 2 cái: cây đẩy và cây bơm xi măng 75,600,000 113.400.000 52.920.000 10
817 PP2300586599 - Đĩa đệm cột sống lưng lối bên có trục xoay đa chiều, các cỡ 460,000,000 690.000.000 322.000.000 6
818 PP2300586600 - Nối khóa thanh dọc đàn hồi, chất liệu Titanium, đường kính 5.5mm, dài 15mm 80,000,000 120.000.000 56.000.000 6
819 PP2300586601 - Ốc khóa trong có chốt dùng cho thanh dọc đàn hồi 46,800,000 70.200.000 32.760.000 10
820 PP2300586602 - Ốc khóa trong dùng cho thanh dọc đàn hồi. 28,800,000 43.200.000 20.160.000 10
821 PP2300586603 - Thanh dọc dùng kết hợp thanh nối dọc đàn hồi 460,000,000 690.000.000 322.000.000 6
822 PP2300586604 - Thanh nối dọc dài 90mm đến 250mm 92,000,000 138.000.000 64.400.000 6
823 PP2300586605 - Thanh nối dọc đàn hồi 360,800,000 541.200.000 252.560.000 6
824 PP2300586606 - Thanh nối dọc hai đầu lục giác 36,800,000 55.200.000 25.760.000 6
825 PP2300586607 - Thanh nối ngang 20,000,000 30.000.000 14.000.000 1
826 PP2300586608 - Vít cột sống lưng đa trục đuôi dài, đường kính từ 4,0/4,5/5,0/5,5/6,0/6,5/7,0mm, chiều dài từ 25 đến 70mm 246,000,000 369.000.000 172.200.000 10
827 PP2300586609 - Vít cột sống lưng đa trục rỗng ruột bơm xi măng, đường kính từ 4,5mm-7,0mm, chiều dài từ 30 đến 60mm 360,000,000 540.000.000 252.000.000 10
828 PP2300586610 - Vít cột sống lưng đa trục, đường kính từ 4,0/4,5/5,0/5,5/6,0/6,5/7,0mm, chiều dài từ 25 đến 70mm 219,000,000 328.500.000 153.300.000 10
829 PP2300586611 - Vít cột sống lưng đơn trục chất liệu titanium,kích thước đường kính từ 4,0mm-7,0mm, chiều dài từ 25mm-65mm 165,600,000 248.400.000 115.920.000 10
830 PP2300586612 - Nẹp dọc cột sống lưng, tương thích với vít đơn trục/ vít đa trục ren bén, nhuyễn, bằng titaniumđường kính 5.5mm, dài 550mm 100,000,000 150.000.000 70.000.000 6
831 PP2300586613 - Nẹp nối ngang cột sống lưng, các cỡ 36,000,000 54.000.000 25.200.000 1
832 PP2300586614 - Ốc khóa trong cho vít nắn trượt đuôi dài Reduction 60,000,000 90.000.000 42.000.000 20
833 PP2300586615 - Vít đa trục cột sống lưng,Chất liệu bằng titanium,góc xoay ±50 dộ, các cỡ 270,000,000 405.000.000 189.000.000 10
834 PP2300586616 - Vít đơn trục cột sống lưng,Chất liệu bằng titanium, 270,000,000 405.000.000 189.000.000 10
835 PP2300586617 - Vít khóa trong cột sống lưng tương thích vít đa trục cột sống lưng góc xoay ±50 độ 60,000,000 90.000.000 42.000.000 20
836 PP2300586618 - Vít trượt đa trục cột sống lưng nắn trượt, đuôi dài 5.5 MONO-REDUCTION cuống nhỏ, các cỡ 288,000,000 432.000.000 201.600.000 10
837 PP2300586619 - Vít trượt dơn trục cột sống lưng nắn trượt, đuôi dài 5.5 MONO-REDUCTION cuống nhỏ, các cỡ 288,000,000 432.000.000 201.600.000 10
838 PP2300586620 - Đĩa đệm cột sống lưng loại cong, các cỡ 420,000,000 630.000.000 294.000.000 6
839 PP2300586621 - Thanh dọc dài 130-500mm 36,000,000 54.000.000 25.200.000 3
840 PP2300586622 - Thanh dọc dài 40-120mm 34,500,000 51.750.000 24.150.000 5
841 PP2300586623 - Thanh nối domino thẳng kèm ốc khóa 152,000,000 228.000.000 106.400.000 3
842 PP2300586624 - Thanh nối domino vuông kèm ốc khóa 228,000,000 342.000.000 159.600.000 5
843 PP2300586625 - Thanh nối ngang kèm ốc khóa 32,500,000 48.750.000 22.750.000 1
844 PP2300586626 - Vít đa trục trượt đốt sống kèm ốc khóa trong, các cỡ 336,000,000 504.000.000 235.200.000 10
845 PP2300586627 - Vít đơn trục trượt đốt sống kèm ốc khóa trong 324,000,000 486.000.000 226.800.000 10
846 PP2300586628 - Dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng áp lực cao/ thấp/ trung bình 121,400,000 182.100.000 84.980.000 3
847 PP2300586629 - Nẹp nối ngang hình dáng thấp, điều chỉnh được độ dài, các cỡ 35,000,000 52.500.000 24.500.000 1
848 PP2300586630 - Ốc khóa trong dùng với vít trượt, ren thường đa trục hoặc cổ phẳng 82,800,000 124.200.000 57.960.000 20
849 PP2300586631 - Ốc khóa trong hai tầng, khóa xoay ≥ 90 độ 82,800,000 124.200.000 57.960.000 20
850 PP2300586632 - Thanh dọc thẳng/ uốn sẵn, đường kính 5.5mm, các cỡ 60,000,000 90.000.000 42.000.000 6
851 PP2300586633 - Vít chân cung đa trục cổ cao. Đường kính ren cố định, biên độ hoạt động ± 30 độ. 372,000,000 558.000.000 260.400.000 10
852 PP2300586634 - Vít chân cung đa trục, đường kính ngoài cố định, biên độ hoạt động ± 30 độ, các cỡ 269,400,000 404.100.000 188.580.000 10
853 PP2300586635 - Vít chân cung đơn trục, chất liệu titan, tự taro, đường kính ngoài cố định, các cỡ 234,000,000 351.000.000 163.800.000 10
854 PP2300586636 - Vít đơn trục cổ cao, đường kính ren cố định 372,000,000 558.000.000 260.400.000 10
855 PP2300586637 - Đĩa đệm cột sống cổ cong lồi, các cỡ. 320,000,000 480.000.000 224.000.000 6
856 PP2300586638 - Nẹp cổ 1 tầng, khóa riêng lẻ, dài 19 - 35mm 150,000,000 225.000.000 105.000.000 2
857 PP2300586639 - Nẹp cổ 2 tầng, khóa riêng lẻ, dài 35- 51mm 150,000,000 225.000.000 105.000.000 2
858 PP2300586640 - Nẹp cổ 3 tầng, khóa riêng lẻ, dài 51 - 71mm 150,000,000 225.000.000 105.000.000 2
859 PP2300586641 - Vít cột sống cổ, tự khoan,tựtaro, Các cỡ 60,000,000 90.000.000 42.000.000 10
860 PP2300586642 - Xương nhân tạo dạng hạt 10cc 60,000,000 90.000.000 42.000.000 2
861 PP2300586643 - Đĩa đệm cột sống lưng, các cỡ 347,000,000 520.500.000 242.900.000 6
862 PP2300586644 - Kim PAK chọc dò cuống sống 420,000,000 630.000.000 294.000.000 10
863 PP2300586645 - Nẹp dọc 5,5, công nghệ MAST, uốn sẵn các cỡ hoặc tương đương 400,000,000 600.000.000 280.000.000 13
864 PP2300586646 - Đĩa đệm cột sống lưng dạng cong, phẫu thuật T-lif thiết kế đầu vào hình viên đạn, các cỡ 408,000,000 612.000.000 285.600.000 6
865 PP2300586647 - Nẹp dọc cứng 5.5mm x 60-80cm, titanium 43,200,000 64.800.000 30.240.000 6
866 PP2300586648 - Nẹp nối ngang S4 Dạng thẳng và gấp khúc, tùy chỉnh độ dài. 43,750,000 65.625.000 30.625.000 1
867 PP2300586649 - Vít cột sống lưng đa trục S4 có đuôi cực nhỏ Ø= 11.5mm .Vật liệu: Titanium 339,000,000 508.500.000 237.300.000 10
868 PP2300586650 - Vít cột sống lưng nắn trượt đa trục S4 có đuôi dài và nhỏ ( L=25mm. Ø= 10.5mm) .góc xoay ±42º. đường kính 4.5/5/6/7mm. tự taro. 312,000,000 468.000.000 218.400.000 10
869 PP2300586651 - Vít đa trục dùng trong phẫu thuật bắt vít qua da 560,000,000 840.000.000 392.000.000 13
870 PP2300586652 - Vít khóa trong các cỡ 96,000,000 144.000.000 67.200.000 13
871 PP2300586653 - Vít khóa trong, các cỡ 60,000,000 90.000.000 42.000.000 10
872 PP2300586654 - Kim chọc dò dùng trong bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống (hoặc tương đương) 95,238,100 142.857.150 66.666.670 8
873 PP2300586655 - Kim đẩy xi măng dùng cho vít nắn trượt, bơm xi măng và bắt vít qua da 145,000,000 217.500.000 101.500.000 8
874 PP2300586656 - Nẹp dọc dùng cho Vít nắn trượt, bơm xi măng, bắt vít qua da kích thước 50-150mm 198,000,000 297.000.000 138.600.000 6
875 PP2300586657 - Vít đa trục rỗng hai ren, đuôi vít rời loại dùng bắt vít qua da và bơm xi măng, các cỡ 477,000,000 715.500.000 333.900.000 10
876 PP2300586658 - Vít đa trục rỗng, hai ren, đuôi vít rời, bơm xi măng 297,000,000 445.500.000 207.900.000 10
877 PP2300586659 - Xi măng xương có kháng sinh Gentamycine (hoặc tương đương) 145,500,000 218.250.000 101.850.000 5
878 PP2300586660 - Bộ bơm áp lực có đồng hồ đo 160,000,000 240.000.000 112.000.000 3
879 PP2300586661 - Bơm xi măng tạo hình thân sống có chế độ chống vỡ bơm (hoặc tương đương) 150,000,000 225.000.000 105.000.000 3
880 PP2300586662 - Bóng nong thân đốt sống các cỡ 220,000,000 330.000.000 154.000.000 3
881 PP2300586663 - Hệ thống bơm xi măng 300,000,000 450.000.000 210.000.000 5
882 PP2300586664 - Kim chọc dò cuống sống, cán chữ T (hoặc tương đương) 75,000,000 112.500.000 52.500.000 5
883 PP2300586665 - Kim chọc đưa xi măng vào đốt sống 60,000,000 90.000.000 42.000.000 5
884 PP2300586666 - Kim chọc khoan thân sống 18,750,000 28.125.000 13.125.000 2
885 PP2300586667 - Kim sinh thiết đốt sống 91,500,000 137.250.000 64.050.000 5
886 PP2300586668 - Xi măng sinh học kèm dung dịch pha 105,000,000 157.500.000 73.500.000 3
887 PP2300586669 - Bộ trộn và bơm xi măng 225,000,000 337.500.000 157.500.000 5
888 PP2300586670 - Kim chọc dò cán chữ T mũi vát 45,000,000 67.500.000 31.500.000 5
889 PP2300586671 - Xi măng hóa học tạo hình thân đốt sống 150,000,000 225.000.000 105.000.000 5
890 PP2300586672 - Đĩa đệm cột sống lưng lối sau, dạng cong, các cỡ 440,000,000 660.000.000 308.000.000 6
891 PP2300586673 - Vít đa trục kèm ốc khóa trong, khóa ngàm vuông trong phẫu thuật cột sống, các cỡ 312,000,000 468.000.000 218.400.000 10
892 PP2300586674 - Vít đơn trục kèm ốc khóa trong, khóa ngàm vuông trong phẫu thuật cột sống, các cỡ 282,000,000 423.000.000 197.400.000 10
893 PP2300586675 - Đĩa đệm cột sống lưng dạng thẳng. các cỡ 347,000,000 520.500.000 242.900.000 6
894 PP2300586676 - Đĩa đệm cột sống lưng, loại cong, có 2 khoang nhồi xương, các cỡ 448,000,000 672.000.000 313.600.000 6
895 PP2300586677 - Đốt sống nhân tạo Titan, nâng và tạo hình thân đốt sống, các cỡ, dạng Surgical Mesh 340,000,000 510.000.000 238.000.000 3
896 PP2300586678 - Nẹp nối ngang dành cho vít khóa ngàm xoắn, các cỡ 45,000,000 67.500.000 31.500.000 1
897 PP2300586679 - Vít đa trục cột sống khóa ngàm xoắn, ren dẫn kép trên thân vít 270,000,000 405.000.000 189.000.000 10
898 PP2300586680 - Vít đơn trục cột sống khóa ngàm xoắn, ren dẫn kép trên thân vít 240,000,000 360.000.000 168.000.000 10
899 PP2300586681 - Vít khóa trong cột sống khóa ngàm xoắn 84,000,000 126.000.000 58.800.000 20
900 PP2300586682 - Đĩa đệm cột sống lưng dạng thẳng, các cỡ 400,000,000 600.000.000 280.000.000 6
901 PP2300586683 - Đĩa đệm cột sống lưng, loại cong TLIF các cỡ 460,000,000 690.000.000 322.000.000 6
902 PP2300586684 - Vít đa trục cột sống lưng bơm xi măng kèm vít khóa trong 375,060,000 562.590.000 262.542.000 10
903 PP2300586685 - Bơm áp lực đẩy xi măng kèm trộn xi măng 225,000,000 337.500.000 157.500.000 5
904 PP2300586686 - Đĩa đệm cột sống lưng cột sống lưng ngực dạng cong , phần đầu được bo tròn, các cỡ 560,000,000 840.000.000 392.000.000 6
905 PP2300586687 - Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao kèm vít cố định, các cỡ 900,000,000 1.350.000.000 630.000.000 3
906 PP2300586688 - Đốt sống nhân tạo cột sống điều chỉnh được độ cao, các cỡ 465,000,000 697.500.000 325.500.000 2
907 PP2300586689 - Đốt sống nhân tạo cột sống Ngực lưng điều chỉnh được độ cao, các cỡ 840,000,000 1.260.000.000 588.000.000 2
908 PP2300586690 - Kim chọc nối bơm xi măng tương thích với vít rỗng nòng bơm xi măng 200,000,000 300.000.000 140.000.000 13
909 PP2300586691 - Nẹp dọc cho vít qua da đường kính 6.0mm, các cỡ 120,000,000 180.000.000 84.000.000 6
910 PP2300586692 - Nẹp dọc cột sống lưng ngực đường kính 6.0mm, các cỡ 220,000,000 330.000.000 154.000.000 6
911 PP2300586693 - Nẹp nối ngang xoay góc ±20 độ, 1,020,000,000 1.530.000.000 714.000.000 20
912 PP2300586694 - Ốc khóa trong 120,000,000 180.000.000 84.000.000 20
913 PP2300586695 - Ốc khóa trong bước ren vuông, các cỡ. 60,000,000 90.000.000 42.000.000 10
914 PP2300586696 - Vít đa trục bán động, phủ chất kích thích mọc xương, các cỡ 492,000,000 738.000.000 344.400.000 10
915 PP2300586697 - Vít đa trục mũ vít bước ren vuông, các cỡ 330,000,000 495.000.000 231.000.000 10
916 PP2300586698 - Vít đa trục rỗng nòng bơm xi măng mũ vít bước ren vuông, các cỡ 492,000,000 738.000.000 344.400.000 10
917 PP2300586699 - Vít đơn trục mũ vít bước ren vuông, các cỡ 306,000,000 459.000.000 214.200.000 10
918 PP2300586700 - Vít ít xâm lấn mũ vít bước ren vuông, các cỡ 492,000,000 738.000.000 344.400.000 10
919 PP2300586701 - Xi măng sinh học kèm dung dịch pha 150,000,000 225.000.000 105.000.000 5
920 PP2300586702 - Bộ van dẫn lưu dịch não tủy từ não thất xuống ổ bụng, loại có thể điều chỉnh được áp lực 873,000,000 1.309.500.000 611.100.000 2
921 PP2300586703 - Dẫn lưu dịch não tủy ra ngoài kèm catheter dẫn lưu não thất 54,000,000 81.000.000 37.800.000 2
922 PP2300586704 - Miếng vá khuyết sọ dynamickích thước 200x200x0,6mm 307,500,000 461.250.000 215.250.000 2
923 PP2300586705 - Miếng vá khuyết sọ dynamic,kích thước 120x120x0.6mm 187,500,000 281.250.000 131.250.000 2
924 PP2300586706 - Miếng vá khuyết sọ loại dễ tạo hình, Titannium 90x90mm 70,200,000 105.300.000 49.140.000 1
925 PP2300586707 - Miếng vá sọ titan 90 x 90 mm 66,000,000 99.000.000 46.200.000 1
926 PP2300586708 - Nẹp đóng lỗ khoan sọ Titan 103,200,000 154.800.000 72.240.000 10
927 PP2300586709 - Nẹp sọ não Titan thẳng gồm 20 lỗ, dùng vít 1.6mm 62,500,000 93.750.000 43.750.000 8
928 PP2300586710 - Nẹp titan vá sọ 16 lỗ 58,000,000 87.000.000 40.600.000 8
929 PP2300586711 - Nẹp titan vá sọ, đường kính 17mm, dày 0.5mm 51,600,000 77.400.000 36.120.000 5
930 PP2300586712 - Nẹp vá sọ não thẳng 10 lỗ, các loại, các cỡ dùng vít 1.6mm, 78,600,000 117.900.000 55.020.000 10
931 PP2300586713 - Vít titan mini tự khoan, kích thước 2x5/ 6mm 32,000,000 48.000.000 22.400.000 16
932 PP2300586714 - Vít titan sọ não 2.0x6mmloại tự khoan tự taro 33,500,000 50.250.000 23.450.000 16
933 PP2300586715 - Vít titan vá sọ 2.0x5 mm loại tự khoan tự taro 33,500,000 50.250.000 23.450.000 16
934 PP2300586716 - Vít titan vá sọ 2.0x6/7/9/11/13mm 19,400,000 29.100.000 13.580.000 16
935 PP2300586717 - Vít vá sọ tự khoan tương thích miếng vá khuyết sọ, Nẹp sọ đường kính 1.6mm, dài 4-6mm, 42,750,000 64.125.000 29.925.000 25
936 PP2300586718 - Bột cầm máu tự tiêu 3g 37,170,000 55.755.000 26.019.000 2
937 PP2300586719 - Bột cầm máu tự tiêu 5g 31,710,000 47.565.000 22.197.000 1
938 PP2300586720 - Bột cầm máu tự tiêu lg 42,210,000 63.315.000 29.547.000 5
939 PP2300586721 - Dây nối dài vòi phun bột cầm máu, dài 440mm 10,395,000 15.592.500 7.276.500 5
940 PP2300586722 - Vật liệu cầm máu bằng celluloseoxi hóa tái tổ hợp 10x20cm 456,225,000 684.337.500 319.357.500 166
941 PP2300586723 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml 286,628,580 429.942.870 200.640.006 5
942 PP2300586724 - Kẹp túi phình mạch máu não dạng gập góc/ cong loại chuẩn các cỡ 242,000,000 363.000.000 169.400.000 6
943 PP2300586725 - Kẹp túi phình mạch máu não dạng lưỡi lê loại chuẩn các cỡ 242,000,000 363.000.000 169.400.000 6
944 PP2300586726 - Kẹp túi phình mạch máu não dạng thẳng loại Standardcác cỡ 242,000,000 363.000.000 169.400.000 6
945 PP2300586727 - Lồng titan tạo hình đốt sống lưng 290,000,000 435.000.000 203.000.000 3
946 PP2300586728 - Lồng titan thân đốt sống 329,000,000 493.500.000 230.300.000 3
947 PP2300586729 - Lồng titan thân đốt sống hình trụ dạng lưới hình tam giác, đường kính 13mm x 30mm 140,000,000 210.000.000 98.000.000 3
948 PP2300586730 - Miếng vá màng cứng 130x130mm 424,935,000 637.402.500 297.454.500 2
949 PP2300586731 - Miếng vá màng cứng 25x30mm 42,525,000 63.787.500 29.767.500 2
950 PP2300586732 - Miếng vá màng cứng 75x75mm 201,285,000 301.927.500 140.899.500 2
951 PP2300586733 - Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính, tự tiêu 5x5cm; 6x6 cm 83,550,000 125.325.000 58.485.000 2
952 PP2300586734 - Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính, tự tiêu 2.5x7.5cm 70,500,000 105.750.000 49.350.000 2
953 PP2300586735 - Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính, tự tiêu 8x12 cm 157,500,000 236.250.000 110.250.000 2
954 PP2300586736 - Miếng vá tái tạo màng cứng, tự dính, tự tiêu 15x15cm 285,000,000 427.500.000 199.500.000 2
955 PP2300586737 - Mũi khoan cắt sọ đường kính 2.0 - 2.5mm 57,750,000 86.625.000 40.425.000 2
956 PP2300586738 - Mũi khoan mài kim cương, đường kính từ 2mm đến 4mm, dài từ 9cm đến 14cm 60,750,000 91.125.000 42.525.000 2
957 PP2300586739 - Mũi khoan phá đường kính từ 2mm đến 7.5mm, dài từ 9cm đến 14cm 57,750,000 86.625.000 40.425.000 2
958 PP2300586740 - Mũi khoan tự dừng, độ dày xương sọ 3mm 82,500,000 123.750.000 57.750.000 2
959 PP2300586741 - Vật liệu cầm máu bằng celluloseoxi hóa tái tổ hợp 5 x 7.5 cm 22,986,300 34.479.450 16.090.410 16
960 PP2300586742 - Xốp cầm máu 8x5x1cm 189,000,000 283.500.000 132.300.000 333
961 PP2300586743 - Xương ghép nhân tạo 10cc 339,600,000 509.400.000 237.720.000 3
962 PP2300586744 - Nẹp dọc thẳng cột sống ngực lưng hợp kim Cobalt Chrom đường kính ≤ 4,75mm 200,000,000 300.000.000 140.000.000 6
963 PP2300586745 - Ốc khóa trong tương thích nẹp dọc ≤ 4,75mm 160,000,000 240.000.000 112.000.000 13
964 PP2300586746 - Vít cột sống đa trục hai bước ren tương thích nẹp dọc ≤ 4,75mm 616,000,000 924.000.000 431.200.000 13
965 PP2300586747 - Bộ tạo lối vào nội soi qua lỗ liên hợp có 3 cỡ ống doa xương, mảnh 779,700,000 1.169.550.000 545.790.000 5
966 PP2300586748 - Lưỡi mài xương kim cương thô, dài 265mm, đường kính thân 4.5mm, mũi cầu 4.4mm 406,800,000 610.200.000 284.760.000 5
967 PP2300586749 - Lưỡi mài xương kim cương thô, dài 320mm, đường kính thân 3.5mm, mũi cầu 3.4mm 406,800,000 610.200.000 284.760.000 5
968 PP2300586750 - Đầu đốt cao tần lưỡng cực mũi cầu, dài 275mm, đường kính 2.5mm 678,000,000 1.017.000.000 474.600.000 5
969 PP2300586751 - Đầu đốt cao tần lưỡng cực mũi cầu, dài 320mm, đường kính 2.5mm 678,000,000 1.017.000.000 474.600.000 5
970 PP2300586752 - Dây bơm nước dùng cùng máy bơm nội soi cột sống 84,750,000 127.125.000 59.325.000 5
971 PP2300586753 - Nẹp dọc thẳng qua da cột sống ngực lưng hợp kim Titanium 195,000,000 292.500.000 136.500.000 5
972 PP2300586754 - Nẹp dọc thẳng qua da cột sống ngực lưng hợp kim Titanium. 260,000,000 390.000.000 182.000.000 6
973 PP2300586755 - Vít đa trục rỗng nòng qua da 864,000,000 1.296.000.000 604.800.000 13
974 PP2300586756 - Ốc khóa trong. 120,000,000 180.000.000 84.000.000 13
975 PP2300586757 - Nẹp dọc uốn sẵn qua da cột sống ngực lưng hợp kim Cobalt Chrome 220,000,000 330.000.000 154.000.000 6
976 PP2300586758 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng cho phẫu thuật lối chếch bên OLIF 1,040,000,000 1.560.000.000 728.000.000 6
977 PP2300586759 - Nẹp cố định cột sống lưng cho phẫu thuật lối trước (ALIF)/ lối chếch bên (OLIF) 1,400,000,000 2.100.000.000 980.000.000 6
978 PP2300586760 - Vít cố định cột sống lưng hai bước ren cho phẫu thuật lối trước (ALIF)/ lối chếch bên (OLIF) 440,000,000 660.000.000 308.000.000 13
979 PP2300586761 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng cho phẫu thuật lối trước (ALIF)/ lối chếch bên (OLIF) kết hợp hệ thống nẹp, vít chếch bên 1,160,000,000 1.740.000.000 812.000.000 6
980 PP2300586762 - Vít đa trục bán động, phủ chất kích thích mọc xương Bionit 656,000,000 984.000.000 459.200.000 13
981 PP2300586763 - Ốc khóa trong vít bán động 67,200,000 100.800.000 47.040.000 13
982 PP2300586764 - Nẹp dọc cho vít và ốc khoá bán động 108,000,000 162.000.000 75.600.000 6
983 PP2300586765 - Điện cực của máy dò thần kinh cho điện thế gợi vận động điện cơ MEP/EMG 663,600,000 995.400.000 464.520.000 6
984 PP2300586766 - Điện cực của máy dò thần kinh cho điện thế gợi vận động điện cơ EMG 460,000,000 690.000.000 322.000.000 6
985 PP2300586767 - Bộ đầu dò đã tiệt trùng 75,600,000 113.400.000 52.920.000 6
986 PP2300586768 - Kẹp clip kích thích và kích hoạt nội dòng 252,000,000 378.000.000 176.400.000 6
987 PP2300586769 - Vỏ bọc kích thích đã tiệt trùng 113,400,000 170.100.000 79.380.000 6
988 PP2300586770 - Bộ tách cơ sử dụng cho phẫu thuật lối bên 1,000,000,000 1.500.000.000 700.000.000 6
989 PP2300586771 - Bộ định vị hệ thống banh sử dụng cho phẫu thuật lối cực bên (Xlif) 1,160,000,000 1.740.000.000 812.000.000 6
990 PP2300586772 - Đĩa đệm cột sống lưng, loại thẳng dùng trong phẫu thuật cột sống lối cực bên (Xlif) 1,040,000,000 1.560.000.000 728.000.000 6
991 PP2300586773 - Kim định vị và dùi cuống cung, hộp 2 kim, tiệt trùng sẵn 210,000,000 315.000.000 147.000.000 6
992 PP2300586774 - Vít đa trục rỗng nòng dùng trong phẫu thuật ít xâm lấn và phẫu thuật cột sống cực bên (Xlif) 704,000,000 1.056.000.000 492.800.000 13
993 PP2300586775 - Vít khóa trong dùng trong phẫu thuật ít xâm lấn và phẫu thuật cột sống cực bên (Xlif) 92,000,000 138.000.000 64.400.000 13
994 PP2300586776 - Nẹp dọc uốn sẵn, chiều dài 20-160mm, dùng trong phẫu thuật ít xâm lấn và phẫu thuật cột sống cực bên (Xlif) 128,000,000 192.000.000 89.600.000 6
995 PP2300586777 - Đĩa đệm cột sống lưng loại cong TLIF răng hình kim tự tháp, các cỡ 448,000,000 672.000.000 313.600.000 6
996 PP2300586778 - Mũi khoan mài kim cương, hình cầu - tròn 120,000,000 180.000.000 84.000.000 6
997 PP2300586779 - Mũi khoan phá, hình cầu - tròn 116,000,000 174.000.000 81.200.000 6
998 PP2300586780 - Mũi khoan cắt sọ,đk 2.3cm, dài 8cm 116,000,000 174.000.000 81.200.000 6
999 PP2300586781 - Mũi khoan tạo lỗ - bắt vít 58,000,000 87.000.000 40.600.000 3
1000 PP2300586782 - Mũi khoan phácác loại 116,000,000 174.000.000 81.200.000 6
1001 PP2300586783 - Mũi khoan mài kim cương 117,000,000 175.500.000 81.900.000 5
1002 PP2300586784 - Đĩa đệm cổ nhân tạo chuyển động sinh lý 6 mặt phẳng, có giảm xốc trục dọc 680,000,000 1.020.000.000 476.000.000 1
1003 PP2300586785 - Vít cột sống lưng mổ ít xâm lấn 680,000,000 1.020.000.000 476.000.000 13
1004 PP2300586786 - Đĩa đệm lưng điều chỉnh độ cao 880,000,000 1.320.000.000 616.000.000 6
1005 PP2300586787 - Vít khóa trong trong phẫu thuật cột sống lưng ít xâm lấn sử dụng với đĩa đệm điều chỉnh độ cao 40,000,000 60.000.000 28.000.000 13
1006 PP2300586788 - Nẹp dọc cột sống lưng mổ ít xâm lấn sử dụng với đĩa đệm điều chỉnh độ cao 150,000,000 225.000.000 105.000.000 8
1007 PP2300586789 - Đốt sống nhân tạo cột sống lưng điều chỉnh được độ cao, góc 0-6 độ 930,000,000 1.395.000.000 651.000.000 5
1008 PP2300586790 - Đốt sống nhân tạo cột sống lưng điều chỉnh được độ cao kèm nẹp vít cố định. 1,350,000,000 2.025.000.000 945.000.000 5
1009 PP2300586791 - Đốt sống nhân tạo cột sống ngực điều chỉnh được độ cao 1,680,000,000 2.520.000.000 1.176.000.000 5
1010 PP2300586792 - Vít cột sống lưng phủ H.A đơn trục, các cỡ kèm ốc khoá trong 357,600,000 536.400.000 250.320.000 10
1011 PP2300586793 - Vít cột sống lưng phủ H.A đa trục, các cỡ kèm ốc khoá trong 411,600,000 617.400.000 288.120.000 10
1012 PP2300586794 - Nẹp dọc tương thích vít cột sống lưng phủ H.A dài < 100mm 15,000,000 22.500.000 10.500.000 3
1013 PP2300586795 - Nẹp dọc tương thích vít cột sống lưng phủ H.A dài 100mm - 160mm 25,000,000 37.500.000 17.500.000 3
1014 PP2300586796 - Nẹp dọc tương thích vít cột sống lưng phủ H.A dài 180mm - 220mm 31,200,000 46.800.000 21.840.000 3
1015 PP2300586797 - Nẹp dọc tương thích vít cột sống lưng phủ H.A dài 240mm - 300mm 43,000,000 64.500.000 30.100.000 3
1016 PP2300586798 - Nẹp nối ngang tương thích vít cột sống lưng phủ H.A các cỡ 64,500,000 96.750.000 45.150.000 1
1017 PP2300586799 - Đĩa đệm cột sống lưng loại cong, các cỡ. 256,800,000 385.200.000 179.760.000 5
1018 PP2300586800 - Đai cột sống 96,768,000 145.152.000 67.737.600 200
1019 PP2300586801 - Nẹp cổ cứng các cỡ 55,200,000 82.800.000 38.640.000 100
1020 PP2300586802 - Nẹp cổ mềm các cỡ 6,720,000 10.080.000 4.704.000 33
1021 PP2300586803 - Chỉ tan chậm đơn sợi có gai không cần nốt buộc polyglyconate, số 0 dài 30cm, kim tròn 1/2C 37mm, kim phủ silicone 370,440,000 555.660.000 259.308.000 116
1022 PP2300586804 - Chỉ tan đa sợi bện Lactomer Polyglycolide 9-1 số 1, dài 90cm, kim tròn 40 mm, 1/2C 299,250,000 448.875.000 209.475.000 1250
1023 PP2300586805 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone số 1, dài 75cm, kim tròn 30mm, 1/2C. 108,927,000 163.390.500 76.248.900 303
1024 PP2300586806 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone số 1, dài 90cm, kim tròn 40mm, 1/2C. 467,460,000 701.190.000 327.222.000 1400
1025 PP2300586807 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 1, chỉ dài 90 cm, kim tròn thân dày, vòng tròn dài 40mm, 1/2C. 210,546,000 315.819.000 147.382.200 600
1026 PP2300586808 - Chỉ không tan tổng hợp 2/0, 75cm, kim tam giác, dài 30mm 235,200,000 352.800.000 164.640.000 2666
1027 PP2300586809 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylen 2/0 75cm kim tròn 1/2 26mm 54,978,000 82.467.000 38.484.600 116
1028 PP2300586810 - Chỉ thay van tim sợi bện polyestersố 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2 18mm, không có pledget. 115,500,000 173.250.000 80.850.000 16
1029 PP2300586811 - Chỉ thay van tim sợi bện polyestersố 2/0, dài 90cm, kim tròn đầu cắt 3/8 20mm, không có pledget. 150,360,000 225.540.000 105.252.000 33
1030 PP2300586812 - Chỉ không tan đa sợi bện Polyester số 2/0, dài 8x75cm,2 kim,đầu nhọn thân tròn 1/2C 16mm. Miếng đệm kích thước 3mm x 3mm có chức năng bảo vệ mô quanh van tim 146,311,200 219.466.800 102.417.840 26
1031 PP2300586813 - Chỉ khâu tan chậm tự nhiên đơn sợi số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2C, dài 26mm. 267,540,000 401.310.000 187.278.000 2123
1032 PP2300586814 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly số 2/0, dài 70cm, kim tròn phủ silicon 1/2C dài 26mm 116,865,000 175.297.500 81.805.500 350
1033 PP2300586815 - Chỉ tan nhanh đa sợi Polyglycolic acid, áo bao Glyconate số 2/0, dài 90cm, kim tròn thân dày đầu trocar phủ silicone 1/2C dài 37mm 56,019,600 84.029.400 39.213.720 156
1034 PP2300586816 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 2/0, dài 70cm - 75cm, kim tròn 1/2 vòng tròn phủ silicon. 588,220,500 882.330.750 411.754.350 1761
1035 PP2300586817 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone số 2/0, dài 75cm, kim tròn 26mm 1/2C 499,432,500 749.148.750 349.602.750 1761
1036 PP2300586818 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 3/0, chỉ dài 70 cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 25mm-30mm, kim phủ silicon. 212,400,000 318.600.000 148.680.000 600
1037 PP2300586819 - Chỉ phẫu thuật tim đơn sợi không tiêu polyamide 6.6 số 3/0, dài 80cm, 1 kim, 3/8R 25mm. 26,775,000 40.162.500 18.742.500 50
1038 PP2300586820 - Chỉ tan trung bình đơn sợi có gai không cần nốt buộc số 3/0 dài 30cm, kim tròn V-20 1/2C 26mm, kim phủ silicone 397,635,000 596.452.500 278.344.500 116
1039 PP2300586821 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 3/0, dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn phủ silicone dài 22 mm 153,384,000 230.076.000 107.368.800 266
1040 PP2300586822 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4/0, dài 75cm, kim tam giác ngược (▼) 19mm, 3/8C dùng khâu da 29,000,000 43.500.000 20.300.000 333
1041 PP2300586823 - Chỉ phẫu thuật tim đơn sợi không tiêu polyamide 6.6 số 4/0, dài 80cm, 2 kim tròn 3/8 16mm. 44,520,000 66.780.000 31.164.000 66
1042 PP2300586824 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 4/0, dài 70cm, kim tròn phủ silicon 1/2 vòng tròn dài 22 mm 281,610,000 422.415.000 197.127.000 500
1043 PP2300586825 - Chỉ phẫu thuật tim đơn sợi không tiêu polyamide 6.6 số 5/0, dài 80cm, 2 kim tròn 3/8 16mm. 168,525,000 252.787.500 117.967.500 250
1044 PP2300586826 - Chỉ phẫu thuật tim đơn sợi không tiêu polyamide 6.6 số 5/0, dài 80cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8 12mm, pledget 2x3.5mm. 145,320,000 217.980.000 101.724.000 133
1045 PP2300586827 - Chỉ không tan đơn sợi IsotacticPolypropylen 6/0, dài 75cm, 2 kim, kim tròn 3/8 vòng tròn dài 09 mm 76,230,000 114.345.000 53.361.000 91
1046 PP2300586828 - Chỉ phẫu thuật tim đơn sợi không tiêu polyamide số 6/0, dài 80cm, 1kim tròn 3/8 12mm. 7,182,000 10.773.000 5.027.400 12
1047 PP2300586829 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 2/0, dài 90cm, kim tròn 26 mm 1/2C 86,847,600 130.271.400 60.793.320 116
1048 PP2300586830 - Chỉ không tan sợi bện tổng hợp polyesterphủ silicone siêu mượt, số 2/0, 5 sợi xanh 5 sợi trắng, dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn Cardiopoint có độ linh hoạt cao 1/2C dài 20mm 18,375,000 27.562.500 12.862.500 33
1049 PP2300586831 - Chỉ không tan tổng hợp Polyester phủsilicon sợi bện số 3/0, dài 75cm, 2 kim 3/8C dài 20mm. 174,220,200 261.330.300 121.954.140 300
1050 PP2300586832 - Chỉ không tan đa sợi bện Polyester, cỡ 4/0, màu xanh dương, dài 75cm, 2 kim, kim làm từ hợp kim Cardiopoint phủ silicone,đầu nhọn thân tròn 3/8C 16mm 99,600,000 149.400.000 69.720.000 166
1051 PP2300586833 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene, số 6/0, dài 75cm, 2 kim tròn 13 mm 3/8C 133,920,000 200.880.000 93.744.000 180
1052 PP2300586834 - Chỉ thép khâu xương ức số 5, 4 sợi, dài 45cm, kim tròn đầu cắt phủ silicone 1/2C dài 48mm 52,000,000 78.000.000 36.400.000 33
1053 PP2300586835 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly + CaSt số 1, chỉ dài 70cm, kim tròn thân dày 1/2 vòng tròn dài HR 30mm phủ silicon. 194,775,000 292.162.500 136.342.500 583
1054 PP2300586836 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài 90cm, kim tròn 40mm, 1/2C. 1,351,003,500 2.026.505.250 945.702.450 3850
1055 PP2300586837 - Chỉ tan đa sợi bện Lactomer Polyglycolide 9-1số 1/0, dài 90cm, kim tròn 40 mm 1/2C 111,720,000 167.580.000 78.204.000 466
1056 PP2300586838 - Chỉ tan đa sợi bện Lactomer Polyglycolide 9-1số 1/0, dài 90cm, kim tròn 40 mm, 1/2C. 122,818,500 184.227.750 85.972.950 350
1057 PP2300586839 - Chỉ tan tổng hợp polyglatin số 1/0, dài 90cm, dùng khâu gan kim dài 65mm 2,154,600 3.231.900 1.508.220 6
1058 PP2300586840 - Chỉ không tan tổng hợp 2/0, 75cm, kim tam giác 184,800,000 277.200.000 129.360.000 2666
1059 PP2300586841 - Chỉ khâu tiêu trung bình số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm 358,800,000 538.200.000 251.160.000 866
1060 PP2300586842 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly số 2/0, dài 75cm, kim tròn phủ silicon 1/2C dài 26mm 83,475,000 125.212.500 58.432.500 250
1061 PP2300586843 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, dài 70cm - 75cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài HR26mm phủ silicon. 144,690,000 217.035.000 101.283.000 433
1062 PP2300586844 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone số 2/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C 356,737,500 535.106.250 249.716.250 1258
1063 PP2300586845 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly, số 3/0, chỉ dài 75cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài HR26mm phủ silicon. 85,050,000 127.575.000 59.535.000 300
1064 PP2300586846 - Chỉ tan đa sợi bện Lactomer Polyglycolide 9-1số 3/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C 189,210,000 283.815.000 132.447.000 566
1065 PP2300586847 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly số 5/0, dài 75cm, kim tròn phủ silicon 1/2C dài 17mm 12,600,000 18.900.000 8.820.000 50
1066 PP2300586848 - Chỉ nâng đỡ mô bằng silicone,dài 2x4.5cm,rộng 1.5mm màu vàng 43,318,800 64.978.200 30.323.160 60
1067 PP2300586849 - Chỉ nâng đỡ mô bằng silicone,dài 75cm, rộng 2.5mm màu xanh 36,471,600 54.707.400 25.530.120 60
1068 PP2300586850 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly, số 3/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài HR26mm phủ silicon. 112,000,000 168.000.000 78.400.000 58
1069 PP2300586851 - Chỉ tan đa sợi Polyglycolic acid, áo bao glyconate số 1,dài 90cm, kim tròn thân dày phủ silicone 1/2C dài 40mm 264,537,000 396.805.500 185.175.900 1105
1070 PP2300586852 - Chỉ tan đa sợi bện Lactomer Polyglycolide 9-1số 1/0, dài 90cm, kim tròn 40 mm, 1/2C 342,137,250 513.205.875 239.496.075 975
1071 PP2300586853 - Chỉ tan đa sợi bện Lactomer Polyglycolide 9-1số 1/0, dài 90cm, kim tròn 40 mm, kim phủ silicone,1/2C 650,060,775 975.091.162 455.042.542 1852
1072 PP2300586854 - Chỉ không tan tổng hợp 2/0, 75cm, kim tam giác 30mm 182,883,600 274.325.400 128.018.520 2775
1073 PP2300586855 - Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 24 mm 56,250,000 84.375.000 39.375.000 625
1074 PP2300586856 - Chỉ không tan đa sợi bện Polyester số 2/0, dài 8x75cm,2 kim,đầu nhọn thân tròn 1/2C. Miếng đệm kích thước 3mm x 3mm có chức năng bảo vệ mô quanh van tim 109,733,400 164.600.100 76.813.380 20
1075 PP2300586857 - Chỉ không tan tự nhiên số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm - 20mm 116,704,770 175.057.155 81.693.339 1017
1076 PP2300586858 - Chỉ không tan tự nhiên số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 18mm 121,275,000 181.912.500 84.892.500 1375
1077 PP2300586859 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi 3/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm 11,025,000 16.537.500 7.717.500 125
1078 PP2300586860 - Chỉ tan đa sợi bện Polyglycolide 9-1số 3/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C 407,925,000 611.887.500 285.547.500 1750
1079 PP2300586861 - Chỉ không tan tự nhiên số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm 9,480,000 14.220.000 6.636.000 105
1080 PP2300586862 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi 4/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 18mm 1,050,000 1.575.000 735.000 11
1081 PP2300586863 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, nối mạch máubằng Polypropylene phủ polyethylene glycol, 7/0, dài 60cm. 2 kim tròn đầu nhọn, bằng hợp kim thép không gỉ, dài 8mm, 3/8C, kim phủ silicon 250,425,000 375.637.500 175.297.500 300
1082 PP2300586864 - Chỉ không tan tự nhiên số 0, không kim, 10 sợi x 75 cm 6,820,800 10.231.200 4.774.560 48
1083 PP2300586865 - Chỉ không tan tự nhiên số 0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm 5,062,500 7.593.750 3.543.750 50
1084 PP2300586866 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 0, dài 75cm, kim tròn 1/2C, 30 mm 52,038,000 78.057.000 36.426.600 100
1085 PP2300586867 - Chỉ tan chậm tự nhiên số 0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm 22,385,160 33.577.740 15.669.612 141
1086 PP2300586868 - Chỉ tan chậm tự nhiên số 0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 36mm 419,580,000 629.370.000 293.706.000 3000
1087 PP2300586869 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu đa sợi polyglycolic phủ silicon số 1, dài 75cm, kim tròn 30mm, 1/2C. 251,370,000 377.055.000 175.959.000 700
1088 PP2300586870 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu đa sợi polyglycolic số 1, dài 90cm, kim tròn 40mm, 1/2C. 1,106,805,000 1.660.207.500 774.763.500 2766
1089 PP2300586871 - Chỉ không tan tổng hợp số10/0, dài 30 cm, 2 kim hình thang 6mm 13,494,600 20.241.900 9.446.220 18
1090 PP2300586872 - Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, không kim, dài 75 cm 4,165,980 6.248.970 2.916.186 36
1091 PP2300586873 - Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, không kim, dài 150 cm 19,278,000 28.917.000 13.494.600 300
1092 PP2300586874 - Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, không kim, 5 sợi x 75 cm 57,330,000 85.995.000 40.131.000 500
1093 PP2300586875 - Chỉ không tan tổng hợp 2/0, 75cm, kim tam giác dài 30mm 244,020,000 366.030.000 170.814.000 2766
1094 PP2300586876 - Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c dài 24 mm 131,565,000 197.347.500 92.095.500 1166
1095 PP2300586877 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylen 2/0 75cm, kim tròn 1/2 26mm 75,600,000 113.400.000 52.920.000 266
1096 PP2300586878 - Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm 79,380,000 119.070.000 55.566.000 900
1097 PP2300586879 - Chỉ không tan tổng hợp Polyester phủsilicon sợi bện số 2/0, dài 75cm, 2 kim 3/8C dài 20mm. 43,680,000 65.520.000 30.576.000 66
1098 PP2300586880 - Chỉ tan chậm tự nhiên số 2/0, không kim dài 150cm 18,816,000 28.224.000 13.171.200 133
1099 PP2300586881 - Chỉ khâu tan chậm tự nhiên đơn sợi số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2C, dài 26mm 285,600,000 428.400.000 199.920.000 2266
1100 PP2300586882 - Chỉ tan nhanh tự nhiên 2/0 không kim dài 150cm 37,500,000 56.250.000 26.250.000 250
1101 PP2300586883 - Chỉ tan nhanh đa sợi Polyglycolic acid, áo bao Glyconate số 2/0, dài 90cm, kim tròn thân dày đầu trocar phủ silicone 1/2C dài 37mm, 59,535,000 89.302.500 41.674.500 233
1102 PP2300586884 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone số 2/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C. 529,200,000 793.800.000 370.440.000 1866
1103 PP2300586885 - Chỉ không tan tự nhiên số 3/0, không kim, dài 150 cm 33,075,000 49.612.500 23.152.500 500
1104 PP2300586886 - Chỉ không tan tự nhiên số 3/0, không kim, 12 sợi x 75 cm 85,995,000 128.992.500 60.196.500 750
1105 PP2300586887 - Chỉ không tan tổng hợp 3/0, 75cm, kim tam giác 528,000,000 792.000.000 369.600.000 6666
1106 PP2300586888 - Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 3/0, chỉ dài 75cm, kim tròn 1/2 vòng tròn, 26mm, kim đầu cắt 42,483,000 63.724.500 29.738.100 58
1107 PP2300586889 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 3/0, dài 90cm, 2 kim tròn 26 mm 3/8C 73,500,000 110.250.000 51.450.000 125
1108 PP2300586890 - Chỉ tan chậm tự nhiên số 3/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm 98,437,500 147.656.250 68.906.250 750
1109 PP2300586891 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone số 3/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C. 525,000,000 787.500.000 367.500.000 1666
1110 PP2300586892 - Chỉ không tan tự nhiên số 4/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm 1,620,000 2.430.000 1.134.000 12
1111 PP2300586893 - Chỉ không tan tổng hợp 4/0 , 75cm, kim tam giác 59,400,000 89.100.000 41.580.000 750
1112 PP2300586894 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4/0, dài 75cm, kim tam giác ngược (▼) 19mm, 3/8C, dùng khâu da 58,000,000 87.000.000 40.600.000 666
1113 PP2300586895 - Chỉ không tan đơn sợi IsotacticPolypropylen 4/0, dài 90cm, 2 kim, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22 mm chất liệu thép 300 phủ silicone 217,350,000 326.025.000 152.145.000 300
1114 PP2300586896 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene, số 4/0, dài 90cm, 2 kim tròn 22 mm 1/2C 225,000,000 337.500.000 157.500.000 500
1115 PP2300586897 - Chỉ tan chậm tự nhiên số 4/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm 31,434,480 47.151.720 22.004.136 198
1116 PP2300586898 - Chỉ tan sinh học 4/0 ,kimtròn 1/2c, dài 26 mm 20,571,300 30.856.950 14.399.910 150
1117 PP2300586899 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone số 4/0, dài 75cm, kim tròn 18mm, 1/2C. 275,100,000 412.650.000 192.570.000 666
1118 PP2300586900 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0, dài 75cm, kim tam giác ngược (▼) 16mm, 3/8C 27,862,380 41.793.570 19.503.666 273
1119 PP2300586901 - Chỉ không tan tự nhiên số 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm 34,020,000 51.030.000 23.814.000 333
1120 PP2300586902 - Chỉ không tan đơn sợi phức hợp, số 5/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn, 13mm 156,618,000 234.927.000 109.632.600 200
1121 PP2300586903 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene có chất bao phủ số 5/0, dài 75cm, 2 kim tròn 13 mm 1/2C 28,350,000 42.525.000 19.845.000 75
1122 PP2300586904 - Chỉ không tan tự nhiên số 6/0, dài 75 cm, kim tam giác 1/2c, dài 13 mm 7,350,000 11.025.000 5.145.000 33
1123 PP2300586905 - Chỉ không tan đơn sợi 6/0, dài 75cm, 2 kim, kim tròn 3/8 vòng tròn dài 10 mm 55,125,000 82.687.500 38.587.500 116
1124 PP2300586906 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 8/0, dài 60cm, 2 kim tròn 6 mm 3/8C 382,725,000 574.087.500 267.907.500 150
1125 PP2300586907 - Chỉ phẫu thuật 9/0, dài 13cm, kim tròn 5.1mm, 3/8C 28,215,600 42.323.400 19.750.920 8
1126 PP2300586908 - Chỉ thép không tiêu Acier 5 dài 45 cm, kim tròn đầu cắt 1/2 48mm,tép 4 sợi 63,945,000 95.917.500 44.761.500 23
1127 PP2300586909 - Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7, dài 60cm, kim HS120 120,487,500 180.731.250 84.341.250 150
1128 PP2300586910 - Chỉ không tan tổng hợp 6/0 , 75cm, kim tam giác 12,862,500 19.293.750 9.003.750 58
1129 PP2300586911 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4/0, dài 60cm, 2 kim tròn, 1/2C, 22mm 11,900,000 17.850.000 8.330.000 16
1130 PP2300586912 - Chỉ thép không gỉ số 7, dài 45cm, kim 48mm 30,720,000 46.080.000 21.504.000 16
1131 PP2300586913 - Chỉ không tan tổng hợp sợi bện số 4/0, dài 75cm, 2 kim tròn, 3/8C, 16mm 69,720,000 104.580.000 48.804.000 116
1132 PP2300586914 - Chỉ điện cực đa sợi số 2/0 bằng thép không gỉ,dài 60cm, 2 kim: một kim tròn đầu tam giác dài 17mm 1/2 vòng tròn và một kim thẳng đầu tam giác 90mm 131,890,680 197.836.020 92.323.476 60
1133 PP2300586915 - Chỉ ChromicCatgut số 4/0, không kim, dài 150cm 42,336,000 63.504.000 29.635.200 300
1134 PP2300586916 - Chỉ tan trung bình đơn sợi Glycomer 631, có gai đầu tù, hướng gai một chiều, một đầu có vòng, không cần buộc, thành phần glycolide, dioxanone và trimethylene carbonate, số 4/0 dài 15cm, kim tròn CV-15 3/8C 17mm, loại kim độ đàn hồi cao, sắc bén, được phủ silicon 56,794,500 85.191.750 39.756.150 16
1135 PP2300586917 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp tiêu chậm đơn sợi tiệt trùng polyglyconate thành phần copolymer của glycolic acid và trimethylene carbonate, số 3/0, sợi chỉ dài 75cm, kim tròn đầu nhọn V-20 dài 26mm, cong 1/2 vòng tròn, kim được phủ silicon 124,950,000 187.425.000 87.465.000 166
1136 PP2300586918 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp tan chậm đơn sợi tiệt trùng polyglyconate thành phần copolymer của glycolic acid và trimethylene carbonate, số 4/0, sợi chỉ dài 75cm, kim tròn đầu nhọn CV-24 dài 20mm, cong 1/2 vòng tròn, được phủ silicon 149,940,000 224.910.000 104.958.000 166
1137 PP2300586919 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp, tiệt trùng, đa sợi, tan trung bình, thành phần Lactomer 9-1 gồm glycolide và lactide được bao phủ bởi caprolactone và calcium stearoyl lactylate,số 2/0, dài 75m, kim tròn đầu nhọn V-20 dài 26mm, cong 1/2 vòng tròn, được phủ silicon 138,000,000 207.000.000 96.600.000 333
1138 PP2300586920 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp, tiệt trùng, đa sợi, tan trung bình, thành phần Lactomer 9-1 gồm glycolide và lactide được bao phủ bởi caprolactone và calcium stearoyl lactylate,số 3/0, dài 75m, kim tròn đầu nhọn V-20 dài 26mm, cong 1/2 vòng tròn, được phủ silicon 111,300,000 166.950.000 77.910.000 333
1139 PP2300586921 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 áo bao poly, CaSt phủ Chlorhexidine Diacetate (CHD) , số 1/0, chỉ dài 90cm, kim tròn thân dày, 1/2 vòng tròn dài 40mm 88,440,000 132.660.000 61.908.000 220
1140 PP2300586922 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 áo bao poly, CaSt phủ Chlorhexidine Diacetate (CHD) , số 2/0, chỉ dài 75cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm. 41,760,000 62.640.000 29.232.000 120
1141 PP2300586923 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi copolymer 90% Glycolide và 10% L-lactide, số 1, chỉ dài 90 cm, kim tròn thân dày, 1/2 vòng tròn dài 40mm 43,365,000 65.047.500 30.355.500 83
1142 PP2300586924 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70), số 2/0, chỉ dài 70 cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 30mm 35,700,000 53.550.000 24.990.000 83
1143 PP2300586925 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate (72% Glycolic+ 14% Caprolacton + 14% trimethylene) số 1, chỉ dài 90cm, kim tròn thân dầy 1/2 vòng tròn HR 40mm 48,667,500 73.001.250 34.067.250 50
1144 PP2300586926 - Chỉ tan cực chậm đơn sợi Poly - 4 - hydroxybutyrate số 1, chỉ dài 90cm kim tròn 30,107,700 45.161.550 21.075.390 30
1145 PP2300586927 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu liền kim 4-0 kim 25G dài 25mm dài chỉ 30mm 420,000,000 630.000.000 294.000.000 2500
1146 PP2300586928 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu liền kim 6-0 kim 29G dài 38 mm dài chỉ 50 mm 420,000,000 630.000.000 294.000.000 2500
1147 PP2300586929 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu liền kim 6-0 kim 25G dài 60 mm dài chỉ 90 mm 168,000,000 252.000.000 117.600.000 1000
1148 PP2300586930 - Bình chứa máu trước ly tâm sử dụng cho máy truyền máu hoàn hồi Catsmart 83,280,000 124.920.000 58.296.000 40
1149 PP2300586931 - Bộ kít truyền máu tự động sử dụng cho máy truyền máu hoàn hồi Catsmart 555,600,000 833.400.000 388.920.000 40
1150 PP2300586932 - Dây hút chân không sử dụng cho máy truyền máu hoàn hồi Catsmart 154,320,000 231.480.000 108.024.000 40
1151 PP2300586933 - Dây hút máu từ phẫu trường về bình chứa sử dụng cho máy truyền máu hoàn hồi Catsmart 8,328,000 12.492.000 5.829.600 40
1152 PP2300586934 - Gạc gắn băng dính trong suốt 4,5x6cm,màng film phủ ngoài 9x10cm 81,000,000 121.500.000 56.700.000 1250
1153 PP2300586935 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật hấp tiệt trùng được dùng nhiều lần 50,400,000 75.600.000 35.280.000 166
1154 PP2300586936 - Băng dính y tế 10cm x 10m 399,000,000 598.500.000 279.300.000 583
1155 PP2300586937 - Băng keo cố định vết mổ trước phẫu thuật có Iod 56cm x 45cm 198,000,000 297.000.000 138.600.000 150
1156 PP2300586938 - Băng keo có gạc vô trùng 100mmx90mm 22,990,000 34.485.000 16.093.000 916
1157 PP2300586939 - Băng keo có gạc vô trùng 200mmx90mm 55,520,000 83.280.000 38.864.000 1333
1158 PP2300586940 - Băng keo có gạc vô trùng 300mmx90mm 48,600,000 72.900.000 34.020.000 750
1159 PP2300586941 - Băng vô trùng trong suốt không thấm nước 120mm x 90 mm 10,260,000 15.390.000 7.182.000 150
1160 PP2300586942 - Bao camera nội soi tiệt trùng 308,700,000 463.050.000 216.090.000 8750
1161 PP2300586943 - Bộ gây tê ngoài màng cứng gồm: kim gây tê G18 và catheter dài 01m, 2 lớp chất liệu (polyamide và polyethuran) 1,258,300,000 1.887.450.000 880.810.000 833
1162 PP2300586944 - Vật liệu cầm máu tự tiêu 50mmx75 mm. Nguyên liệu celluloseoxi hóa tái hấp thu. 12,610,000 18.915.000 8.827.000 10
1163 PP2300586945 - Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu 2.5x5.1cm 943,320,000 1.414.980.000 660.324.000 333
1164 PP2300586946 - Vật liệu cầm máu bằng gelatin 7x5x1cm 503,874,000 755.811.000 352.711.800 1000
1165 PP2300586947 - Vật liệu cầm máu xương 2.5 gram 149,233,500 223.850.250 104.463.450 750
1166 PP2300586948 - Vật liệu cầm máu mũi 390,600,000 585.900.000 273.420.000 500
1167 PP2300586949 - Bóp bóng có van thoát khí sử dụng trong gây mê 113,391,600 170.087.400 79.374.120 66
1168 PP2300586950 - Bộ dụng cụ đóng tĩnh mạch bằng keo sinh học 73,000,000 109.500.000 51.100.000 1
1169 PP2300586951 - Bơm truyền dịch (sử dụng 1 lần) 150-250mL 590,000,000 885.000.000 413.000.000 166
1170 PP2300586952 - Bộ mở rộng đường truyền tĩnh mạch không kim, 3 dây nối 101,850,000 152.775.000 71.295.000 166
1171 PP2300586953 - Băng dán vô khuẩn có chlorhexidine 162,225,000 243.337.500 113.557.500 166
1172 PP2300586954 - Catheterdẫn lưu đường mật qua da có khóa, chất liệu Polyurethane, tương thích dây dẫn lớn nhất 0,038" 1,571,850,000 2.357.775.000 1.100.295.000 250
1173 PP2300586955 - Dụng cụ hút máu đông động mạch bằng silicone,các số 512,000,000 768.000.000 358.400.000 66
1174 PP2300586956 - Dây dẫn đường guidewire thân cứng, phủ PTFE kích thước 0.035", đầu thẳng mềm 3cm, dài 150cm 295,000,000 442.500.000 206.500.000 166
1175 PP2300586957 - Dây dẫn đường mềm Titan phủ hydrophilic kích thước 0.035", đầu thẳng, dài 150cm 1,417,500,000 2.126.250.000 992.250.000 250
1176 PP2300586958 - Dây đốt điện dùng 1 lần 897,750,000 1.346.625.000 628.425.000 2500
1177 PP2300586959 - Kẹp bấm da dùng một lần trong phẫu thuật 60,000,000 90.000.000 42.000.000 50
1178 PP2300586960 - Kẹp rún tiệt trùng sơ sinh 114,750,000 172.125.000 80.325.000 7500
1179 PP2300586961 - Kim gây tê đám rối G21 x 4'' dây 100mm 720,440,000 1.080.660.000 504.308.000 666
1180 PP2300586962 - Lưỡi tông đơ điện dùng trong phẫu thuật 425,000,000 637.500.000 297.500.000 833
1181 PP2300586963 - Màng dính phẩu thuật 15cmx28cm 74,418,750 111.628.125 52.093.125 125
1182 PP2300586964 - Màng dính phẫu thuật 30cm x40cm 184,202,460 276.303.690 128.941.722 390
1183 PP2300586965 - Màng dính phẫu thuật 34cm x35cm 82,687,500 124.031.250 57.881.250 125
1184 PP2300586966 - Mặt nạ (Mask) gây mê 755,370,000 1.133.055.000 528.759.000 5000
1185 PP2300586967 - Mặt nạ (Mask) xông khí dung 366,975,000 550.462.500 256.882.500 4166
1186 PP2300586968 - Miếng điện cực trung tính 2,250,000,000 3.375.000.000 1.575.000.000 7500
1187 PP2300586969 - Mũ phẫu thuật 31,185,000 46.777.500 21.829.500 7500
1188 PP2300586970 - Nút van sinh thiết 200,000,000 300.000.000 140.000.000 416
1189 PP2300586971 - Ống dẫn lưu màng phổi các số 362,092,500 543.138.750 253.464.750 1250
1190 PP2300586972 - Ống đặt nội khí quản các số 2,5 - 8,5 1,510,110,000 2.265.165.000 1.057.077.000 15000
1191 PP2300586973 - Ống đặt nội khí quản lò xo các số, từ số 5 đến số 7,5 545,916,000 818.874.000 382.141.200 666
1192 PP2300586974 - Ống ghép mạch máu chữ Y các cỡ 960,000,000 1.440.000.000 672.000.000 10
1193 PP2300586975 - Ống ghép mạch máu thẳng ø: 30mm 168,000,000 252.000.000 117.600.000 2
1194 PP2300586976 - Ống ngoài trocar không dao 5-12mm,thân dài 10mm 1,000,000,000 1.500.000.000 700.000.000 166
1195 PP2300586977 - Ống nối dây máy thở với ống NKQ (Lưỡi gà cho lõi lọc khuẩn) 461,580,000 692.370.000 323.106.000 3333
1196 PP2300586978 - Ông nội khí quản tư thế các cỡ 18,264,750 27.397.125 12.785.325 58
1197 PP2300586979 - Ống thông dạ dày 2 nòng số 14 233,037,000 349.555.500 163.125.900 500
1198 PP2300586980 - Ống thông phế quản (sonde Karlene)dài 34cm, size Fr28, 35, 37 661,500,000 992.250.000 463.050.000 75
1199 PP2300586981 - Ống thông tiểu 3 nhánh, có bóng, số 22 991,515,000 1.487.272.500 694.060.500 5833
1200 PP2300586982 - Ống thông dẫn lưu bàng quang (pezzer) số 16,18,20,22 21,000,000 31.500.000 14.700.000 133
1201 PP2300586983 - Ống thông đuôi heo (8,10,12) 1,417,500,000 2.126.250.000 992.250.000 250
1202 PP2300586984 - Rọ lấy sỏi loại 6 dây, đường kính 7Fr/dài 220cm, tay cầm xoay được, kích thước rọ 3x6cm, tương thích với bộ tán sỏi cơ học 4,081,143,750 6.121.715.625 2.856.800.625 125
1203 PP2300586985 - Vôi Soda 565,740,000 848.610.000 396.018.000 1000
1204 PP2300586986 - Dụng cụ cố định ống nội khí quản 115,290,000 172.935.000 80.703.000 166
1205 PP2300586987 - Miếng dán ngừa loét do tỳ đè 90,500,000 135.750.000 63.350.000 416
1206 PP2300586988 - Ống nội khí quản có hút trên bóng chèn 367,479,000 551.218.500 257.235.300 166
1207 PP2300586989 - Lưỡi cưa sọ não Aesculap 306,000,000 459.000.000 214.200.000 33
1208 PP2300586990 - Mũi khoan mài, phá Aesculap(nhiều cỡ) 167,881,900 251.822.850 117.517.330 16
1209 PP2300586991 - Mũi khoan sọ não lớn Aesculap 197,086,875 295.630.312 137.960.812 1
1210 PP2300586992 - Mũi khoan sọ não nhỏ Aesculap 197,086,875 295.630.312 137.960.812 1
1211 PP2300586993 - Mũi khoan sọ tự dừng dùng trong cưa sọ não Aesculap 30,000,000 45.000.000 21.000.000 1
1212 PP2300586994 - Mũi khoan sọ tự dừng dùng trong khoan sọ não Aesculap 30,000,000 45.000.000 21.000.000 1
1213 PP2300586995 - Đầu cưa sọ não 69,000,000 103.500.000 48.300.000 1
1214 PP2300586996 - Đầu khoan sọ não 59,000,000 88.500.000 41.300.000 1
1215 PP2300586997 - Dây truyền lực khoan sọ não 497,000,000 745.500.000 347.900.000 1
1216 PP2300586998 - Lưỡi cưa sọ não 725,000,000 1.087.500.000 507.500.000 41
1217 PP2300586999 - Mũi khoan sọ não 203,000,000 304.500.000 142.100.000 11
1218 PP2300587000 - Tay khoan mài (ngắn + dài) 1,080,000,000 1.620.000.000 756.000.000 1
1219 PP2300587001 - Dây đốt bipolar nội soi 2 chấu 643,500,000 965.250.000 450.450.000 21
1220 PP2300587002 - Dây đốt cao tần lưỡng cực, dài 300cm 267,950,000 401.925.000 187.565.000 8
1221 PP2300587003 - Dây đốt điện UXTLT lưỡng cực 62,125,000 93.187.500 43.487.500 1
1222 PP2300587004 - Dây nguồn sáng 500,605,360 750.908.040 350.423.752 3
1223 PP2300587005 - Kẹp cầm kim 485,565,000 728.347.500 339.895.500 2
1224 PP2300587006 - Kẹp clip polymerL 24,500,000 36.750.000 17.150.000 1
1225 PP2300587007 - Kẹp clip polymerML 122,500,000 183.750.000 85.750.000 1
1226 PP2300587008 - Kẹp clip polymerXL 24,500,000 36.750.000 17.150.000 1
1227 PP2300587009 - Kẹp clip titan cỡ L 129,904,760 194.857.140 90.933.332 1
1228 PP2300587010 - Kẹp clip titan cỡ ML 129,904,760 194.857.140 90.933.332 1
1229 PP2300587011 - Kim bơm khí CO2 Storz 4,026,000 6.039.000 2.818.200 1
1230 PP2300587012 - Lưỡi đốt bipolar nội soi 7,586,250,000 11.379.375.000 5.310.375.000 41
1231 PP2300587013 - Lưỡi đốt u xơ tiền liệt tuyến lưỡng cực 1,880,800,000 2.821.200.000 1.316.560.000 66
1232 PP2300587014 - Móc đốt nội soi 240,640,000 360.960.000 168.448.000 6
1233 PP2300587015 - Nắp đậy trocar 10 64,800,000 97.200.000 45.360.000 100
1234 PP2300587016 - Nắp đậy trocar 5 68,800,000 103.200.000 48.160.000 133
1235 PP2300587017 - Ống hút nội soi 470,540,000 705.810.000 329.378.000 5
1236 PP2300587018 - Ruột Allis 129,300,000 193.950.000 90.510.000 1
1237 PP2300587019 - Ruột Babock 47,110,000 70.665.000 32.977.000 1
1238 PP2300587020 - Ruột grasper cong 217,500,000 326.250.000 152.250.000 2
1239 PP2300587021 - Ruột grasper cửa sổ 580,000,000 870.000.000 406.000.000 6
1240 PP2300587022 - Ruột grasper thẳng 193,950,000 290.925.000 135.765.000 2
1241 PP2300587023 - Ruột Kelly 471,100,000 706.650.000 329.770.000 8
1242 PP2300587024 - Ruột kéo 2,141,400,000 3.212.100.000 1.498.980.000 33
1243 PP2300587025 - Ruột kẹp ruột 471,100,000 706.650.000 329.770.000 8
1244 PP2300587026 - Ruột ranger nội soi 96,936,765 145.405.147 67.855.735 1
1245 PP2300587027 - Tay cầm bipolar nội soi 226,500,000 339.750.000 158.550.000 3
1246 PP2300587028 - Tay cầm nội soi 1,084,950,000 1.627.425.000 759.465.000 25
1247 PP2300587029 - Tay dao hàn mạch 2,181,480,000 3.272.220.000 1.527.036.000 26
1248 PP2300587030 - Trocar 05 nội soi 131,960,000 197.940.000 92.372.000 1
1249 PP2300587031 - Trocar 10 nội soi 72,685,000 109.027.500 50.879.500 1
1250 PP2300587032 - Van ngăn xì khí troca 10 94,800,000 142.200.000 66.360.000 100
1251 PP2300587033 - Van ngăn xì khí troca 5 126,400,000 189.600.000 88.480.000 133
1252 PP2300587034 - Vỏ ngoài bipolar nội soi 27,600,000 41.400.000 19.320.000 3
1253 PP2300587035 - Vỏ trong có đầu nhựa nội soi 69,000,000 103.500.000 48.300.000 8
1254 PP2300587036 - Bộ mở dạ dày qua da lần 2 các cỡ 30,000,000 45.000.000 21.000.000 3
1255 PP2300587037 - Bộ mở thông dạ dày qua da sử dụng kỹ thuật kéo 70,000,000 105.000.000 49.000.000 3
1256 PP2300587038 - Bộ thắt tĩnh mạch thực quản gồm 6 vòng thắt làm bằng cao su 546,000,000 819.000.000 382.200.000 116
1257 PP2300587039 - Bóng kéo sỏi mật 3 kênh 100,000,000 150.000.000 70.000.000 6
1258 PP2300587040 - Bóng lấy sỏi mật 3 kênh 220,500,000 330.750.000 154.350.000 8
1259 PP2300587041 - Bóng nong đường mật 672,000,000 1.008.000.000 470.400.000 13
1260 PP2300587042 - Bóng nong thực quản và ruột 84,000,000 126.000.000 58.800.000 1
1261 PP2300587043 - Cáp dạ dày 659,929,800 989.894.700 461.950.860 100
1262 PP2300587044 - Chổi rửa ống soi, dài 230cm, sử dụng 1 lần 7,000,000 10.500.000 4.900.000 3
1263 PP2300587045 - Dao cắt cơ vòng oddi 45,000,000 67.500.000 31.500.000 1
1264 PP2300587046 - Dây cắt đốt Polyp, đầu oval, xoay được 249,000,000 373.500.000 174.300.000 50
1265 PP2300587047 - Dây dẫn đường mật 0.035inch, 460cm, đầu phủ hydrophilic - ưa nước 199,500,000 299.250.000 139.650.000 8
1266 PP2300587048 - Dây dẫn hướng đường mật 115,000,000 172.500.000 80.500.000 8
1267 PP2300587049 - Dụng cụ đặt Stent các cỡ 14,453,400 21.680.100 10.117.380 1
1268 PP2300587050 - Dụng cụ xịt cầm máu 189,000,000 283.500.000 132.300.000 1
1269 PP2300587051 - Kềm gắp dị vật, kết hợp giữa răng chuột và ngàm cá sấu 33,000,000 49.500.000 23.100.000 1
1270 PP2300587052 - Kẹp clip cầm máu, tay cầm lắp sẵn, loại đóng mở nhiều lần 2,000,000,000 3.000.000.000 1.400.000.000 666
1271 PP2300587053 - Kim chích cầm máu dạ dày sử dụng 1 lần 280,000,000 420.000.000 196.000.000 133
1272 PP2300587054 - Kim chích cầm máu đại tràng sử dụng 1 lần 315,000,000 472.500.000 220.500.000 83
1273 PP2300587055 - Ngáng miệng nội soi 150,000,000 225.000.000 105.000.000 1000
1274 PP2300587056 - Sonde mũi mật thẳng, pigtail dẫn lưu mũi mật 49,650,000 74.475.000 34.755.000 2
1275 PP2300587057 - Stent kim loại đường mật các lọai, các cỡ 330,000,000 495.000.000 231.000.000 2
1276 PP2300587058 - Stent kim loại đường mật qua da, 3 lớp phủ , đủ kích cỡ 190,000,000 285.000.000 133.000.000 1
1277 PP2300587059 - Stent kim loại thực quản các lọai, các cỡ 220,000,000 330.000.000 154.000.000 1
1278 PP2300587060 - Stent tụy chất liệu PTFE chuyên dùng trong dẫn lưu ngã tụy pancreatic 13,000,000 19.500.000 9.100.000 1
1279 PP2300587061 - Clip gắn đầu ống soi cầm máu, vá lỗ thủng 36,000,000 54.000.000 25.200.000 1
1280 PP2300587062 - Mũ chụp trong suốt dùng trong nội soi chẩn đoán và can thiệp (dạ dày + đại tràng) 21,000,000 31.500.000 14.700.000 5
1281 PP2300587063 - Bơm tiêm cản quang 200ml, 02 nòng dùng trong chuẩn đoán hình ảnh 756,000,000 1.134.000.000 529.200.000 200
1282 PP2300587064 - Kim đốt đơn 17g 2,610,000,000 3.915.000.000 1.827.000.000 25
1283 PP2300587065 - Kim sinh thiết phù hợp với súng Magnumhoặc tương đương 170,520,000 255.780.000 119.364.000 66
1284 PP2300587066 - Kim sinh thiết phù hợp với súng Monoptyhoặc tương đương 231,000,000 346.500.000 161.700.000 36
1285 PP2300587067 - Kim sinh thiết vú phù hợp máy sinh thiết có hỗ trợ hút chân không 155,900,000 233.850.000 109.130.000 3
1286 PP2300587068 - Phim khô 10 x 12 inch 233,550,000 350.325.000 163.485.000 1500
1287 PP2300587069 - Phim khô 14 x 17 inch (43x35 cm). 414,000,000 621.000.000 289.800.000 1500
1288 PP2300587070 - Kim đốt bằng sóng cao tần 2,670,000,000 4.005.000.000 1.869.000.000 25
1289 PP2300587071 - Bộ Kim đốt u bằng vi sóng kích cỡ 15G 4,200,000,000 6.300.000.000 2.940.000.000 16
1290 PP2300587072 - Giấy in nhiệt dùng cho máy Sterrad 100 NX 2,200,000 3.300.000 1.540.000 1
1291 PP2300587073 - Túi ép dẹp 150mm x 200m dùng để hấp tiệt trùng, dùng được cho tiệt trùng hơi nước và EO 257,500,000 386.250.000 180.250.000 83
1292 PP2300587074 - Túi ép dẹp 250mm x 200m dùng để hấp tiệt trùng, dùng được cho tiệt trùng hơi nước và EO 685,000,000 1.027.500.000 479.500.000 166
1293 PP2300587075 - Túi ép dẹp 350mm x 200m dùng để hấp tiệt trùng 360,000,000 540.000.000 252.000.000 66
1294 PP2300587076 - Gòn hút 1kg 54,210,000 81.315.000 37.947.000 65
1295 PP2300587077 - Băng chỉ thị nhiệt 19mm x 50m 54,600,000 81.900.000 38.220.000 116
1296 PP2300587078 - Băng đựng hydrogen peroxidecho máy tiệt khuẩn/ STERRAD 100S Cassette 1,926,351,000 2.889.526.500 1.348.445.700 166
1297 PP2300587079 - Băng đựng hydrogen peroxyd máy STERRAD 100NX 2,215,395,000 3.323.092.500 1.550.776.500 166
1298 PP2300587080 - Băng keo có chỉ thị hóa học màu đỏ 209,997,900 314.996.850 146.998.530 50
1299 PP2300587081 - Bông giữa 2 lớp gạc 10x10cm 714,000,000 1.071.000.000 499.800.000 166666
1300 PP2300587082 - Dây cưa xương 124,800,000 187.200.000 87.360.000 33
1301 PP2300587083 - Gạc phẫu thuật 5 x 7.5cm x 12 lớp, không vô trùng 1,547,910,000 2.321.865.000 1.083.537.000 7500
1302 PP2300587084 - Giấy in 2 liên dùng cho máy STERRAD 100S 9,979,200 14.968.800 6.985.440 5
1303 PP2300587085 - Gói thử lò hấp, không chứa chì, loại có tờ cảnh báo sớm. 125,160,000 187.740.000 87.612.000 233
1304 PP2300587086 - Hóa chất thử hóa học màu đỏ IndicatorStrip 14100 50,950,000 76.425.000 35.665.000 4166
1305 PP2300587087 - Hộp đựng Cassettes thải dùng cho máy Sterrad 100NX hoặc tương đương 5,515,620 8.273.430 3.860.934 1
1306 PP2300587088 - Mực in cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp Sterrad 100S 3,280,200 4.920.300 2.296.140 1
1307 PP2300587089 - Test chỉ thị hóa học 25,200,000 37.800.000 17.640.000 7
1308 PP2300587090 - Test kiểm soát tiệt khuẩn sau khi hấp tiệt trùng bằng hơi nước 152,588,600 228.882.900 106.812.020 283
1309 PP2300587091 - Túi ép dẹp 100mm x 200m dùng để hấp tiệt trùng 186,000,000 279.000.000 130.200.000 83
1310 PP2300587092 - Túi ép Tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn 100mm x 70m, có chỉ thị hóa học màu đỏ , tương thích máy Sterrad 593,728,800 890.593.200 415.610.160 66
1311 PP2300587093 - Túi ép Tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn 150mm x 70m, có chỉ thị hóa học màu đỏ , tương thích máy Sterrad 904,654,800 1.356.982.200 633.258.360 66
1312 PP2300587094 - Túi ép Tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn 200mm x 70m, có chỉ thị hóa học màu đỏ , tương thích máy Sterrad 1,083,079,200 1.624.618.800 758.155.440 66
1313 PP2300587095 - Túi ép Tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn 250mm x 70m, có chỉ thị hóa học màu đỏ , tương thích máy Sterrad 1,174,857,600 1.762.286.400 822.400.320 66
1314 PP2300587096 - Túi ép Tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn 350mm x 70m, có chỉ thị hóa học màu đỏ , tương thích máy Sterrad 2,064,972,000 3.097.458.000 1.445.480.400 83
1315 PP2300587097 - Túi ép Tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn 75mm x 70m, có chỉ thị hóa học màu đỏ , tương thích máy Sterrad 273,945,000 410.917.500 191.761.500 41
1316 PP2300587098 - Sonde blackmore hoặc tương đương 280,000,000 420.000.000 196.000.000 16
1317 PP2300587099 - Bonding(Lọ) 60,000,000 90.000.000 42.000.000 8
1318 PP2300587100 - Cao su lấy dấu nặng (Hộp 280ml x 2 ) 16,980,000 25.470.000 11.886.000 2
1319 PP2300587101 - Cao su lấy dấu nhẹ 15,072,000 22.608.000 10.550.400 2
1320 PP2300587102 - Composite che màu Z250 120,600,000 180.900.000 84.420.000 33
1321 PP2300587103 - Composite lỏng 46,700,000 70.050.000 32.690.000 16
1322 PP2300587104 - Reamer số 8,10 dùng trong nha khoa 21,600,000 32.400.000 15.120.000 33
1323 PP2300587105 - Côn chính trám bít ống tủy (hộp/120cái) 186,000,000 279.000.000 130.200.000 83
1324 PP2300587106 - Vật liệu trám thẩm mỹ Composite lỏng (tuýp 2gr) 93,400,000 140.100.000 65.380.000 33
1325 PP2300587107 - Trâm tay nội nha Protaper(vỉ / 6 cây) 42,210,000 63.315.000 29.547.000 5
1326 PP2300587108 - Côn chính protaper(hộp/60 cái) 22,300,000 33.450.000 15.610.000 8
1327 PP2300587109 - Keo dán nha khoa 1 bước (lọ/5ml) 36,000,000 54.000.000 25.200.000 5
1328 PP2300587110 - Trâm dũa ống tủy (nhiều kích cỡ) (hộp/6 cây) 36,900,000 55.350.000 25.830.000 50
1329 PP2300587111 - Ống hút nước bọt (bịch/100 cái) 10,400,000 15.600.000 7.280.000 16
1330 PP2300587112 - Keo dán 2 bước (lọ/5ml) 84,080,000 126.120.000 58.856.000 13
1331 PP2300587113 - Vật liệu trám thẩm mỹ Composite đặc (tuýp/4g) 273,000,000 409.500.000 191.100.000 50
1332 PP2300587114 - Cao su lấy dấu nặng (hộp 280ml x 2) 42,450,000 63.675.000 29.715.000 5
1333 PP2300587115 - Cao su lấy dấu nhẹ 37,680,000 56.520.000 26.376.000 5
1334 PP2300587116 - Tay khoan tốc độ cao 80,000,000 120.000.000 56.000.000 3
1335 PP2300587117 - Ống hút phẫu thuật (kim loại) 38,000,000 57.000.000 26.600.000 3
1336 PP2300587118 - Nẹp RHM Titan (6 lỗ, 8 lỗ, 16 lỗ, 20 lỗ; chữ L phải, trái; dày: 0.6-1.0mm) 120,000,000 180.000.000 84.000.000 25
1337 PP2300587119 - Vít RHM (chất liệu Titan, dày: 2mm, dài: 5-11mm) 107,400,000 161.100.000 75.180.000 100
1338 PP2300587120 - Mũi khoan sọ hàm mặt (bằng thép không gỉ; chiều dài: 50mm-115mm) 12,300,000 18.450.000 8.610.000 5
1339 PP2300587121 - Mũi khoan sọ hàm mặt (bằng thép không gỉ; loại tự dừng: 3.5-37mm) 12,300,000 18.450.000 8.610.000 5
1340 PP2300587122 - Bộ vặn vít (đường kính 2.0mm) 26,062,500 39.093.750 18.243.750 1
1341 PP2300587123 - Chân răng cấy ghép C1 93,000,000 139.500.000 65.100.000 3
1342 PP2300587124 - Chân răng cấy ghép C1B+ 93,000,000 139.500.000 65.100.000 3
1343 PP2300587125 - Chân răng cấy ghép V3B+ 139,600,000 209.400.000 97.720.000 3
1344 PP2300587126 - Nắp chụp lành thương C1/V3 các cỡ 11,130,000 16.695.000 7.791.000 2
1345 PP2300587127 - Bản sao thân răng cấy ghép kết nối côn 14,430,000 21.645.000 10.101.000 2
1346 PP2300587128 - Thân trụ răng C1 các loại 37,080,000 55.620.000 25.956.000 3
1347 PP2300587129 - Nắp chụp đầu gắn kết hàm giả dạng bi 7,417,500 11.126.250 5.192.250 2
1348 PP2300587130 - Trục phục hình cho thân trụ răng đa hướng, kết nối côn, nghiêng 24,380,000 36.570.000 17.066.000 1
1349 PP2300587131 - Trục phục hình cho thân trụ răng đa hướng, kết nối côn, thẳng 19,295,000 28.942.500 13.506.500 1
1350 PP2300587132 - Nắp chụp lành thương cho thân trụ răng đa hướng 7,420,000 11.130.000 5.194.000 1
1351 PP2300587133 - Ốc Multi Unit 10,410,000 15.615.000 7.287.000 2
1352 PP2300587134 - Vật liệu cấy ghép xương xốp dị loại dạng hạt 0.25gram/0.6cc 24,550,000 36.825.000 17.185.000 1
1353 PP2300587135 - Vật liệu cấy ghép xương xốp dị loại hạt 0.5gram/1cc 43,900,000 65.850.000 30.730.000 1
1354 PP2300587136 - Xương dị chủng 0.25g:0.6cc 18,600,000 27.900.000 13.020.000 1
1355 PP2300587137 - Xương dị chủng 0.5g:1.2cc 29,220,000 43.830.000 20.454.000 1
1356 PP2300587138 - Xương dị chủng 1.0g:2.4cc 47,820,000 71.730.000 33.474.000 1
1357 PP2300587139 - Màng cấy ghép tái tạo xương 15x20mm 24,950,000 37.425.000 17.465.000 1
1358 PP2300587140 - Màng cấy ghép tái tạo xương 20x30mm 33,060,000 49.590.000 23.142.000 1
1359 PP2300587141 - Màng cấy ghép tái tạo xương 30x40mm 47,840,000 71.760.000 33.488.000 1
1360 PP2300587142 - Màng PTFE không tiêu 17x25mm 12,480,000 18.720.000 8.736.000 1
1361 PP2300587143 - Màng PTFE không tiêu 24x30mm 18,020,000 27.030.000 12.614.000 1
1362 PP2300587144 - Màng PTFE không tiêu có khung titanium17x25mm 41,580,000 62.370.000 29.106.000 1
1363 PP2300587145 - Màng PTFE không tiêu có khung titanium24x30mm 47,820,000 71.730.000 33.474.000 1
1364 PP2300587146 - Màng PTFE không tiêu có khung titanium14x24mm 40,200,000 60.300.000 28.140.000 1
1365 PP2300587147 - Màng PTFE không tiêu có khung titanium30x40mm 55,900,000 83.850.000 39.130.000 1
1366 PP2300587148 - Băng cố định kim luồn vô trùng có xẻ rãnh 6cm x 8cm 630,000,000 945.000.000 441.000.000 25000
1367 PP2300587149 - Băng keo gạc vô trùng cố định kim luồn 50mm x 70mm 480,000,000 720.000.000 336.000.000 33333
1368 PP2300587150 - Băng cuộn 0,09mx2,5m 84,000,000 126.000.000 58.800.000 6666
1369 PP2300587151 - Băng phim trong vô trùng 6cm x 7cm 214,500,000 321.750.000 150.150.000 6500
1370 PP2300587152 - Băng vô trùng trong suốt, không thấm nước 53 x 80mm 18,252,000 27.378.000 12.776.400 650
1371 PP2300587153 - Băng gạc AlginateCalci 30cm x 2.5cm 75,600,000 113.400.000 52.920.000 83
1372 PP2300587154 - Băng keo cá nhân 20mm x 60mm 231,000,000 346.500.000 161.700.000 166666
1373 PP2300587155 - Băng keo có gạc vô trùng 9cm x 25cm 158,800,000 238.200.000 111.160.000 3333
1374 PP2300587156 - Băng keo giấy 2,5cmx5m 14,640,000 21.960.000 10.248.000 200
1375 PP2300587157 - Băng keo lụa lõi liền 2,5cm x 5m 1,521,000,000 2.281.500.000 1.064.700.000 13000
1376 PP2300587158 - Gạc băng mắt vô trùng, hình oval, kích thước 5cm x 7cm, gòn giữa 2 lớp gạc 10,395,000 15.592.500 7.276.500 2500
1377 PP2300587159 - Gạc dẫn lưu 2cm x 30cm (6 lớp) 52,500,000 78.750.000 36.750.000 8333
1378 PP2300587160 - Gạc dẫn lưu tiệt trùng 1cm x 300cm x 8 lớp 96,280,000 144.420.000 67.396.000 3333
1379 PP2300587161 - Gạc gắn băng dính trong suốt 4,5x10cm, màng film phủ ngoài 9cm x 15cm 100,000,000 150.000.000 70.000.000 833
1380 PP2300587162 - Gạc gắn băng dính trong suốt 4,5x20cm, màng film phủ ngoài 9x25cm 54,000,000 81.000.000 37.800.000 250
1381 PP2300587163 - Gạc lưới Lipido-colloid không dính vết thương 10x10cm 171,000,000 256.500.000 119.700.000 833
1382 PP2300587164 - Gạc lưới Lipido-colloid không dính vết thương 15cmx20cm 343,000,000 514.500.000 240.100.000 833
1383 PP2300587165 - Gạc miếng 10cmx10cmx6 lớp, vô trùng 507,780,000 761.670.000 355.446.000 130000
1384 PP2300587166 - Gạc phẫu thuật 30cm x 30cm x 6 lớp (có cản quang, không tiệt trùng), 2,625,000,000 3.937.500.000 1.837.500.000 83333
1385 PP2300587167 - Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp vô trùng 932,400,000 1.398.600.000 652.680.000 200000
1386 PP2300587168 - Gạc tẩm cồn 1,300,000 1.950.000 910.000 1083
1387 PP2300587169 - Gạc y tế cản quang tiệt trùng 10cm x 10cm x 6 lớp 7,350,000 11.025.000 5.145.000 1666
1388 PP2300587170 - Gạc y tế tiệt trùng 10cm x 10cm x 16 lớp, không cản quang 157,400,000 236.100.000 110.180.000 16666
1389 PP2300587171 - Gòn amidal vô trùng 16,380,000 24.570.000 11.466.000 2166
1390 PP2300587172 - Gòn lót 6" 15cmx2,7m 130,000,000 195.000.000 91.000.000 1666
1391 PP2300587173 - Gòn lót 4" 10cmx2,7m. 105,000,000 157.500.000 73.500.000 1666
1392 PP2300587174 - Gòn viên, gói/500g 840,000,000 1.260.000.000 588.000.000 1666
1393 PP2300587175 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 50ml/cc,kim các cỡ 84,000,000 126.000.000 58.800.000 3333
1394 PP2300587176 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 50ml/cc,không kim 144,000,000 216.000.000 100.800.000 5000
1395 PP2300587177 - Bơm tiêm có tráng heparin dạng phun khô dùng 1 lần, 3ml 400,000,000 600.000.000 280.000.000 4166
1396 PP2300587178 - Bơm tiêm insulin các số 395,720,000 593.580.000 277.004.000 43333
1397 PP2300587179 - Bơm tiêm Luerlock20 ml 640,000,000 960.000.000 448.000.000 13333
1398 PP2300587180 - Bơm tiêm sửdụng 1 lần 5ml/cc, kim các cỡ 1,119,600,000 1.679.400.000 783.720.000 300000
1399 PP2300587181 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1ml/cc, kim các cỡ, 75,600,000 113.400.000 52.920.000 20000
1400 PP2300587182 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20ml/cc,kim các cỡ, 774,900,000 1.162.350.000 542.430.000 75000
1401 PP2300587183 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng 1 lần 10ml/cc,kim các cỡ 945,000,000 1.417.500.000 661.500.000 166666
1402 PP2300587184 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 3 ml/cc, kim các cỡ 315,000,000 472.500.000 220.500.000 83333
1403 PP2300587185 - Dây truyền dịch 20 giọt/ ml, có vent đuổi khí, dài ≥ 180cm. 1,786,050,000 2.679.075.000 1.250.235.000 25000
1404 PP2300587186 - Dây truyền dịch 20 giọt/ ml, có vent đuổi khí, dài ≥ 170cm. 1,440,000,000 2.160.000.000 1.008.000.000 25000
1405 PP2300587187 - Dây truyền dịch 20 giọt/ ml, 2,200,000,000 3.300.000.000 1.540.000.000 66666
1406 PP2300587188 - Dây truyền dịch cản sáng 152,250,000 228.375.000 106.575.000 833
1407 PP2300587189 - Dây truyền dịch 60 giọt/ml, có bầu pha thuốc 150ml 65,100,000 97.650.000 45.570.000 166
1408 PP2300587190 - Dây truyền dịch có chức năng đuổi khí và khóa dịch tự động, bầu đếm giọt 2 ngăn cứng, mềm, dùng tương thích được với máy truyền dịch 190,600,000 285.900.000 133.420.000 1666
1409 PP2300587191 - Kim cánh bướm có đầu khóa Luer G23 62,000,000 93.000.000 43.400.000 1666
1410 PP2300587192 - Kim cánh bướm có đầu khóa Luer G25 93,000,000 139.500.000 65.100.000 2500
1411 PP2300587193 - Kim tiêm số 26G 568,000 852.000 397.600 333
1412 PP2300587194 - Ống xét nghiệm EDTA có nắp cao su 600,000,000 900.000.000 420.000.000 83333
1413 PP2300587195 - Ống xét nghiệm Heparin 440,000,000 660.000.000 308.000.000 91666
1414 PP2300587196 - Bình dẫn lưu vết thương 400ml 797,832,000 1.196.748.000 558.482.400 1333
1415 PP2300587197 - Dây truyền máu 364,000,000 546.000.000 254.800.000 3333
1416 PP2300587198 - Găng kiểm tra dùng trong y tế các size 5,200,000,000 7.800.000.000 3.640.000.000 666666
1417 PP2300587199 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số (6.5-7-7.5) 3,402,000,000 5.103.000.000 2.381.400.000 100000
1418 PP2300587200 - Găng tiệt trùng không bột, các cỡ 29,400,000 44.100.000 20.580.000 166
1419 PP2300587201 - Găng không bột, các cỡ 588,000,000 882.000.000 411.600.000 3333
1420 PP2300587202 - Găng có bột 157,500,000 236.250.000 110.250.000 8333
1421 PP2300587203 - Kim tiêm các số (20G,22G, 23G, 25G, 26G)x1 1/2" 28,400,000 42.600.000 19.880.000 16666
1422 PP2300587204 - Kim chích số 18G x1 1/2" 369,200,000 553.800.000 258.440.000 216666
1423 PP2300587205 - Kim gây tê đám rối G22 x 2'' dây 50mm 157,840,000 236.760.000 110.488.000 166
1424 PP2300587206 - Kim gây tê tủy sống các cỡ 1,321,600,000 1.982.400.000 925.120.000 11666
1425 PP2300587207 - Kim Luồn Tĩnh Mạch có đầu bảo vệ an toàn, 18G - 22G, có cổng chích thuốc 937,200,000 1.405.800.000 656.040.000 10000
1426 PP2300587208 - Kim Luồn Tĩnh Mạch có đầu bảo vệ an toàn, 24G, có cổng chích thuốc 224,700,000 337.050.000 157.290.000 2500
1427 PP2300587209 - Kim luồn tĩnh mạch ngắn các số (16G-24G) 105,000,000 157.500.000 73.500.000 2500
1428 PP2300587210 - Kim luồn tĩnh mạch, không cổng, không cánh 18G -24G 338,000,000 507.000.000 236.600.000 4333
1429 PP2300587211 - Kim luồn tĩnh mạch, có cánh có cổng (18G - 22G)X2" 1,280,000,000 1.920.000.000 896.000.000 16666
1430 PP2300587212 - Kim luồn tĩnh mạch, có cánh, có cổng (18G-22G)X2" 1,800,000,000 2.700.000.000 1.260.000.000 25000
1431 PP2300587213 - Kim sắt chích động mạch đùi 18 G không nòng nhựa 2,898,000 4.347.000 2.028.600 8
1432 PP2300587214 - Khóa 3 ngã có dây dài 100cm 109,935,000 164.902.500 76.954.500 2500
1433 PP2300587215 - Khoá 3 ngã không dây 156,450,000 234.675.000 109.515.000 8333
1434 PP2300587216 - Khoá 3 ngã không dây áp lực cao 126,000,000 189.000.000 88.200.000 2500
1435 PP2300587217 - Khoá ba ngã có dây dài 25cm 449,400,000 674.100.000 314.580.000 16666
1436 PP2300587218 - Lọ hút dịch phế quản 142,380,000 213.570.000 99.666.000 3333
1437 PP2300587219 - Nắp đậy kim luồn có cổng bom thuốc, dài 40mm 472,500,000 708.750.000 330.750.000 83333
1438 PP2300587220 - Tube chứa máu, kháng đông Natri Citrate 3,8% 120,000,000 180.000.000 84.000.000 25000
1439 PP2300587221 - Tube nhựa 5ml có nắp tiệt trùng từng cái 45,000,000 67.500.000 31.500.000 16666
1440 PP2300587222 - Túi hậu môn nhân tạo 99,697,500 149.546.250 69.788.250 416
1441 PP2300587223 - Túi nước tiểu thường có dây 630,000,000 945.000.000 441.000.000 20000
1442 PP2300587224 - Bóng gây mê các cỡ 17,850,000 26.775.000 12.495.000 41
1443 PP2300587225 - Bóng giúp thở kèm mặt nạ, các cỡ cho người lớn-trẻ em-trẻ sơ sinh, có van xả chỉnh áp lực, có thể tháo rời 545,580,000 818.370.000 381.906.000 333
1444 PP2300587226 - Giấy đo điện tim 6 cần 110mm x 140mm 350,000,000 525.000.000 245.000.000 1166
1445 PP2300587227 - Giấy in máy điện tim 3 kênh 171,600,000 257.400.000 120.120.000 833
1446 PP2300587228 - Giấy in siêu âm khổ 110 x 20 loại UPP 110S hoặc tương đương 270,000,000 405.000.000 189.000.000 333
1447 PP2300587229 - Khẩu trang ≥3 lớp tiệt trùng đóng gói từng cái 36,750,000 55.125.000 25.725.000 8333
1448 PP2300587230 - Khẩu trang ≥3 lớp than hoạt tính 9,450,000 14.175.000 6.615.000 1666
1449 PP2300587231 - Nòng đặt khí quản các cỡ 29,389,500 44.084.250 20.572.650 83
1450 PP2300587232 - Túi áp lực 500ml 399,997,500 599.996.250 279.998.250 83
1451 PP2300587233 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng có dây điện cực đo ECG 1,285,760,000 1.928.640.000 900.032.000 333
1452 PP2300587234 - Catheters tĩnh mạch trung tâm các cỡ 230,100,000 345.150.000 161.070.000 65
1453 PP2300587235 - Co chữ T dùng nối mask phun khí dung 315,000,000 472.500.000 220.500.000 1666
1454 PP2300587236 - Dây máy thở2 bẫy nước người lớn (dùng một lần) 1,047,900,000 1.571.850.000 733.530.000 1666
1455 PP2300587237 - Dây nối bơm tiêm điện 140cm, có hai đầu khóa 390,000,000 585.000.000 273.000.000 10000
1456 PP2300587238 - Dây nuôi ăn 157,500,000 236.250.000 110.250.000 4166
1457 PP2300587239 - Dây Oxy 2 lỗ dùng cho trẻ em 44,000,000 66.000.000 30.800.000 1333
1458 PP2300587240 - Dây Oxy 2 lỗ, dài 1,8mm dùng cho người lớn 550,000,000 825.000.000 385.000.000 16666
1459 PP2300587241 - Hút đàm kín các cỡ 1,572,900,000 2.359.350.000 1.101.030.000 1666
1460 PP2300587242 - Ống hút nước bọt 352,000 528.000 246.400 83
1461 PP2300587243 - Ống thông dạ dày số 6,8,10,12,14,16,18, 20 87,500,000 131.250.000 61.250.000 4166
1462 PP2300587244 - Dây hút đàm kiểm soát số 6 đến 14Fr 703,500,000 1.055.250.000 492.450.000 41666
1463 PP2300587245 - Ống thông tiểu 1 nhánh (Sonde Nelaton)các số 21,756,000 32.634.000 15.229.200 666
1464 PP2300587246 - Ống thông dẫn lưu đường mật số 16,18,20 23,350,000 35.025.000 16.345.000 166
1465 PP2300587247 - Ống thông hậu môn các số 18, 20, 28 7,000,000 10.500.000 4.900.000 333
1466 PP2300587248 - Ống thông tiểu 2 nhánh các số 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28,30 755,370,000 1.133.055.000 528.759.000 5000
1467 PP2300587249 - Ống thông tiểu hai nhánh số 6, 8, 10 25,179,000 37.768.500 17.625.300 166
1468 PP2300587250 - Dụng cụ đo huyết áp động mạch xâm lấn 2 đường 332,640,000 498.960.000 232.848.000 100
1469 PP2300587251 - Dây ràng mask gây mê bằng sillicon dành cho người lớn 172,200,000 258.300.000 120.540.000 166
1470 PP2300587252 - Dây garo 29,400,000 44.100.000 20.580.000 1666
1471 PP2300587253 - Dây hút dịch 2,5m 1,365,000,000 2.047.500.000 955.500.000 16666
1472 PP2300587254 - Dây máy gây mê giúp thở người lớn 834,435,000 1.251.652.500 584.104.500 2500
1473 PP2300587255 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng 37,800,000 56.700.000 26.460.000 25000
1474 PP2300587256 - Điện cực đo tim 507,150,000 760.725.000 355.005.000 58333
1475 PP2300587257 - Lọc khuẩn 3 chức năng người lớn 786,450,000 1.179.675.000 550.515.000 8333
1476 PP2300587258 - Lọc vi khuẩn/virút có cổng đo CO2 188,790,000 283.185.000 132.153.000 1666
1477 PP2300587259 - Mask oxy nồng độ cao 178,290,000 267.435.000 124.803.000 1666
1478 PP2300587260 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch các cỡ 2,751,840,000 4.127.760.000 1.926.288.000 1333
1479 PP2300587261 - Keo loại Histoacryl hoặc tương đương 283,605,000 425.407.500 198.523.500 166
1480 PP2300587262 - Canula Cpap các số 275,000,000 412.500.000 192.500.000 83
1481 PP2300587263 - Dây Oxy 2 lỗ dùng cho sơ sinh 16,500,000 24.750.000 11.550.000 500
1482 PP2300587264 - Kim Luồn Tĩnh Mạch có đầu bảo vệ an toàn, 24G có cổng chích thuốc, dùng cho trẻ em và trẻ sơ sinh 374,500,000 561.750.000 262.150.000 4166
1483 PP2300587265 - Ống thông đặt tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên - PICC 144,000,000 216.000.000 100.800.000 5
1484 PP2300587266 - Ống thông tĩnh mạch rốn các số 1,510,320 2.265.480 1.057.224 13
1485 PP2300587267 - Ambu giúp thở silicon 136,290,000 204.435.000 95.403.000 16
1486 PP2300587268 - Bóng đèn xenon 175W 360,000,000 540.000.000 252.000.000 3
1487 PP2300587269 - Bóng đèn xenon 300W 900,000,000 1.350.000.000 630.000.000 8
1488 PP2300587270 - Đầu cone xanh 4,560,000 6.840.000 3.192.000 8000
1489 PP2300587271 - Co lọc cai máy thở 5,289,480 7.934.220 3.702.636 20
1490 PP2300587272 - Lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp 420,000,000 630.000.000 294.000.000 3333
1491 PP2300587273 - Điện cực dán đo dẫn truyền 33,600,000 50.400.000 23.520.000 33
1492 PP2300587274 - Điện cực đất loại dán 68,250,000 102.375.000 47.775.000 8
1493 PP2300587275 - Kim điện cơ dùng một lần các số ( dài 37mm, 26G; dài 25mm, 30G) 100,800,000 151.200.000 70.560.000 133
1494 PP2300587276 - Kim chọc dò tủy đồ sử dụng 1 lần 180,500,000 270.750.000 126.350.000 41
1495 PP2300587277 - Viên nang nội soi 225,000,000 337.500.000 157.500.000 2
1496 PP2300587278 - Khai khí quản 2 nòng, có bóng các số sử dụng nhiều lần 323,326,500 484.989.750 226.328.550 58
1497 PP2300587279 - Mở khí quản 2 nòng sử dụng nhiều lần, có bóng, có cửa sổ, số 4,6,8 705,600,000 1.058.400.000 493.920.000 116
1498 PP2300587280 - Mở khí quản 2 nòng sử dụng nhiều lần, không bóng, không cửa sổ số 4,6,8 loại Shiley CFS hoặc tương đương 37,705,500 56.558.250 26.393.850 7
1499 PP2300587281 - Mở khí quản các cỡ (Cannulakhai khí quản) 308,553,000 462.829.500 215.987.100 116
1500 PP2300587282 - Đầu col có lọc 1000ul vô khuẩn 59,400,000 89.100.000 41.580.000 66
1501 PP2300587283 - Đầu col có lọc 100ul vô khuẩn 59,400,000 89.100.000 41.580.000 66
1502 PP2300587284 - Đầu col có lọc 10ul vô khuẩn 59,400,000 89.100.000 41.580.000 66
1503 PP2300587285 - Đầu cone vàng 4,440,000 6.660.000 3.108.000 10000
1504 PP2300587286 - Đầu típ có lọc 1250 μl tiệt trùng 37,125,000 55.687.500 25.987.500 41
1505 PP2300587287 - Que gòn tiệt trùng từng cái dùng lấy bệnh phẩm 13,780,000 20.670.000 9.646.000 3333
1506 PP2300587288 - Đầu col có lọc 1100ul vô khuẩn 59,400,000 89.100.000 41.580.000 6
1507 PP2300587289 - Tube Eppendorf 2.0ml có nắp 165,000,000 247.500.000 115.500.000 8333
1508 PP2300587290 - Đầu col có lọc 200ul vô khuẩn 44,550,000 66.825.000 31.185.000 50
1509 PP2300587291 - Bộ lọc bạch cầu tại giường cho khối tiểu cầu 286,000,000 429.000.000 200.200.000 83
Stent mạch vành CoCr, tẩm thuốc Sirolimus, phủ polymertự tiêu
Mã phần lô PP2300585783
Giá từng phần lô 7,416,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.124.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.191.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Stent mạch vành CoCr, tẩm thuốc Everolimus, phủ polymervĩnh cửu
Mã phần lô PP2300585784
Giá từng phần lô 10,875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.312.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.612.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Stent mạch vành chất liệu CoCr, tẩm thuốc Zotarolimus, phủ polymervĩnh cửu
Mã phần lô PP2300585785
Giá từng phần lô 8,838,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.257.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.186.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Stent mạch vành chất liệu PlatinumChromium (PtCr) , tẩm thuốc Everolimus, phủ polymertự tiêu
Mã phần lô PP2300585786
Giá từng phần lô 8,190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.285.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.733.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Stent mạch vành Co Cr, tẩm thuốc Amphilimus, không phủ polymer
Mã phần lô PP2300585787
Giá từng phần lô 9,575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.362.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.702.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Stent mạch vành tự tiêu bằng hợp kim Magnesium tương thích sinh học
Mã phần lô PP2300585788
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Stent mạch vành thép không rỉ, tẩm thuốc BiolimusA9, không phủ lớp polymer;Các cỡ.
Mã phần lô PP2300585789
Giá từng phần lô 7,980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.970.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.586.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Stent mạch vành CoCr thành mỏng, tẩm thuốc Sirolimus, phủ lớp polymertự tiêu
Mã phần lô PP2300585790
Giá từng phần lô 6,290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.435.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.403.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Stent mạch vành CoCr thành mỏng, tẩm thuốc Sirolimus, phủ lớp polymertự tiêu
Mã phần lô PP2300585791
Giá từng phần lô 7,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.650.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.970.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Stent mạch vành CoCr thành mỏng, tẩm thuốc Sirolimus, phủ lớp polymertự tiêu.
Mã phần lô PP2300585792
Giá từng phần lô 3,375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.062.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.362.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Stent mạch vành tẩm thuốc Novolimus, phủ polymertự tiêu
Mã phần lô PP2300585793
Giá từng phần lô 1,993,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.989.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.395.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Stent mạch vành CoCr tẩm thuốc Sirolimus, phủ polymertự tiêu
Mã phần lô PP2300585794
Giá từng phần lô 4,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.840.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.192.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Stent có màng bọc sử dụng trong tai biến thủng ĐM vành hoặc phình ĐM vành
Mã phần lô PP2300585795
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bóng nong MV bán đàn hồi, chất liệu Polyamide; các cỡ
Mã phần lô PP2300585796
Giá từng phần lô 1,725,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.587.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.207.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bóng nong MV bán đàn hồi, chất liệu Comax II hoặc Nylon
Mã phần lô PP2300585797
Giá từng phần lô 590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 885.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bóng nong MV bán đàn hồi, chất liệu Semi Crystalline Co-Polymerhoặc Polyamide hoặc Pebax
Mã phần lô PP2300585798
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bóng nong MV bán đàn hồi siêu nhỏ ,dùng cho sang thương tắc mạn CTO
Mã phần lô PP2300585799
Giá từng phần lô 790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.185.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 553.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bóng nong MV bán đàn hồi chất liệu nylon, có hệ thống 03 thành tố hình tam giác, dùng trong sang thương phức tạp
Mã phần lô PP2300585800
Giá từng phần lô 441,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 661.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bóng nong MV bán đàn hồi, chất liệu Nylon, có hệ thống dây dẫn kép, dùng trong sang thương phức tạp
Mã phần lô PP2300585801
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bóng nong MV bán đàn hồi, chất liệu Nylon - Pebax, có dao cắt, dùng cho sang thương hẹp phức tạp
Mã phần lô PP2300585802
Giá từng phần lô 154,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bóng nong MV không đàn hồi, dùng trong can thiệp thân chung
Mã phần lô PP2300585803
Giá từng phần lô 177,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bóng nong MV không đàn hồi, chất liệu Polyamide
Mã phần lô PP2300585804
Giá từng phần lô 3,083,143,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.624.714.575
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.158.200.135
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bóng nong MV không đàn hồi, chất liệu Semi Crystalline Co-Polymerhoặc Polyamide - Elastomer
Mã phần lô PP2300585805
Giá từng phần lô 3,083,143,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.624.714.575
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.158.200.135
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bóng nong MV không đàn hồi, chất liệu Comax II hoặc Nylon
Mã phần lô PP2300585806
Giá từng phần lô 2,655,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.982.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.858.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel hoặc Sirolimus
Mã phần lô PP2300585807
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ khăn chụp mạch vành
Mã phần lô PP2300585808
Giá từng phần lô 808,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.212.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 565.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 583
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống thông chẩn đoán MV chuyên đường mạch quay 5F, chống xoắn, ái nước, chất liệu Polyamide
Mã phần lô PP2300585809
Giá từng phần lô 693,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.039.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ bơm bóng MV áp lực cao, chất liệu polycarbonat, có kèm theo 3 phụ kiện
Mã phần lô PP2300585810
Giá từng phần lô 920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.380.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ bơm bóng MV áp lực cao, có van cầm máu dạng nút bật
Mã phần lô PP2300585811
Giá từng phần lô 876,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.314.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 613.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ hút huyết khối động mạch vành, tương thích catheter can thiệp 06 F, có thể sử dụng đi kèm 02 wire can thiệp 0.014
Mã phần lô PP2300585812
Giá từng phần lô 1,008,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.512.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống thông can thiệp ĐM vành 6-7F, có thân dệt lưới thép, có độ cong đặc biệt dạng EBU
Mã phần lô PP2300585813
Giá từng phần lô 1,980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.970.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống thông can thiệp ĐM vành 6-7 F, độ cong đặc biệt dạng JR, JL
Mã phần lô PP2300585814
Giá từng phần lô 1,330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.995.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 931.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây dẫn đường cho catheter MV đầu cong J kỵ nước, phủ lớp nhựa PTFE, dài 150 cm - 260cm.
Mã phần lô PP2300585815
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp ĐM vành sang thương dài ngoằn ngoèo
Mã phần lô PP2300585816
Giá từng phần lô 787,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.181.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vi dây dẫn mềm can thiệp ĐM vành, lõi Nicken - Titanium
Mã phần lô PP2300585817
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vi dây dẫn mềm can thiệp ĐM vành, lõi thép không rỉ
Mã phần lô PP2300585818
Giá từng phần lô 2,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây dẫn đo dự trữ dòng chảy ĐM vành (FFR)
Mã phần lô PP2300585819
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ dụng cụ siêu âm lòng mạch vành (IVUS)
Mã phần lô PP2300585820
Giá từng phần lô 1,771,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.656.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.239.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống thông chụp cắt lớp kết quang mạch vành
Mã phần lô PP2300585821
Giá từng phần lô 2,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.568.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bóng đo đường kính lỗ thông tim bẩm sinh
Mã phần lô PP2300585822
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây dẫn đường cho catheter MV đầu cong ái nước, dài 150 cm
Mã phần lô PP2300585823
Giá từng phần lô 206,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây dẫn đường cho catheter MV, đầu cong ái nước, dài 260cm
Mã phần lô PP2300585824
Giá từng phần lô 55,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây nối PVC dài 120 - 180 cm, bơm áp lực cao 84 bar
Mã phần lô PP2300585825
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây PVC dài 25cm- 50cm, áp lực 70 bar.
Mã phần lô PP2300585826
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dù đóng thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2300585827
Giá từng phần lô 742,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.113.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dụng cụ lấy dị vật mạch vành
Mã phần lô PP2300585828
Giá từng phần lô 22,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dụng cụ mở đường vào ĐM đùi 5 - 8F, dài 10 -11cm
Mã phần lô PP2300585829
Giá từng phần lô 414,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 621.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dụng cụ mở đường vào ĐM đùi 5 - 8F, dài 23 - 25 cm
Mã phần lô PP2300585830
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dụng cụ mở đường vào ĐM quay 5 - 6F, dài 7 - 11 cm, kèm dây dẫn đường loại ái nước
Mã phần lô PP2300585831
Giá từng phần lô 518,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 777.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bóng đối xung động mạch chủ
Mã phần lô PP2300585832
Giá từng phần lô 920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.380.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dụng cụ mở đường vào ĐM quay 5 - 6F, dài 7 -11cm kèm dây dẫn đường loại kỵ nước
Mã phần lô PP2300585833
Giá từng phần lô 364,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 546.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dụng cụ mở đường vào ĐM quay 6 -7 F, dài 16-23 cm
Mã phần lô PP2300585834
Giá từng phần lô 552,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dụng cụ mở đường vào ĐM quay, 5-7 F, thành siêu mỏng
Mã phần lô PP2300585835
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dụng cụ thả dù thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2300585836
Giá từng phần lô 147,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.512.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.372.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kim sắt chích ĐM đùi
Mã phần lô PP2300585837
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kim sắt chích ĐM quay
Mã phần lô PP2300585838
Giá từng phần lô 46,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống thông can thiệp ĐM vành 6-7 F, độ cong đặc biệt dạng XB
Mã phần lô PP2300585839
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống thông can thiệp ĐM vành 6-8 F, độ cong đặc biệt dạng AL hoặc MP
Mã phần lô PP2300585840
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống thông chẩn đoán MV qua đường ĐM đùi 5F, dạng JR, JL, AL, MP, chất liệu Nylon - Pebax, đầu tip nhớ hình, chiều dài 100cm - 120cm, chịu áp lực 1200psi
Mã phần lô PP2300585841
Giá từng phần lô 428,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống thông chẩn đoán MV qua đường ĐM đùi 5F, dạng JR, JL, AL, MP, ái nước, chống xoắn vặn
Mã phần lô PP2300585842
Giá từng phần lô 470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống thông chụp buồng thất - ĐM Pigtail ( đuôi heo) dạng cong
Mã phần lô PP2300585843
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vi dây dẫn cứng can thiệp ĐM vành tắc mạn CTO, tipload 1.7
Mã phần lô PP2300585844
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vi dây dẫn cứng can thiệp ĐM vành tắc mạn CTO, tipload 3.5
Mã phần lô PP2300585845
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vi dây dẫn cứng can thiệp ĐM vành tắc mạn CTO, tipload từ 0.6 - 1
Mã phần lô PP2300585846
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vi dây dẫn cứng can thiệp ĐM vành tắc mạn CTO, tipload từ 03 - 20
Mã phần lô PP2300585847
Giá từng phần lô 137,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vi dây dẫn mềm can thiệp ĐM vành, lõi Nitinol
Mã phần lô PP2300585848
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vi dây dẫn mềm can thiệp ĐM vành, lõi Nitinol phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2300585849
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vi ống thông 2 nòng can thiệp ĐM vành, sang thương phân đôi
Mã phần lô PP2300585850
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vi ống thông can thiệp ĐM vành dạng mũi khoan sang thương tắc mạn CTO
Mã phần lô PP2300585851
Giá từng phần lô 155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ kết nối manifold2 cổng, có kèm 02 dây nối các cổng
Mã phần lô PP2300585852
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vi ống thông can thiệp ĐM vành, sang thương tắc mạn CTO
Mã phần lô PP2300585853
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ kết nối manifold3 cổng, có kèm 03 dây nối các cổng
Mã phần lô PP2300585854
Giá từng phần lô 323,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 484.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 283
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bơm tiêm nhựa đầu xoắn luerlock,loại 10 - 12 ml, thiết kế giảm tối đa kháng lực khi bơm
Mã phần lô PP2300585855
Giá từng phần lô 8,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bơm tiêm nhựa trong suốt 10ml, đầu xoắn luerlock
Mã phần lô PP2300585856
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây kết nối wire 0.014
Mã phần lô PP2300585857
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây dẫn đường Amplatzer cho catheter can thiệp tim bẩm sinh,dài 260cm-300cm
Mã phần lô PP2300585858
Giá từng phần lô 7,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.137.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.197.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Stent kim loại cho kỹ thuật Tips
Mã phần lô PP2300585859
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bao áp lực 500ml truyền dịch nhanh
Mã phần lô PP2300585860
Giá từng phần lô 41,979,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.968.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.385.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ
Mã phần lô PP2300585861
Giá từng phần lô 3,557,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.336.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.490.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ
Mã phần lô PP2300585862
Giá từng phần lô 1,319,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.979.964.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 923.983.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống thông hút huyết khối lòng 0.070"
Mã phần lô PP2300585863
Giá từng phần lô 1,917,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.876.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.342.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Stent (giá đỡ) lấy huyết khối mạch não, tự bung
Mã phần lô PP2300585864
Giá từng phần lô 2,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vi dây dẫn chọc tách huyết khối các loại (khoan huyết khối)
Mã phần lô PP2300585865
Giá từng phần lô 708,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.063.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 496.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong 0.035"
Mã phần lô PP2300585866
Giá từng phần lô 779,982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.169.973.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 545.987.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộvi ống thông kèm dây dẫn can thiệp TOCE, đầu tip 2.6F, torque rời, áp lực bơm tới 1000 psi
Mã phần lô PP2300585867
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
vi ống thông can thiệp TOCE, 2.0Fr, dài 130-150cm
Mã phần lô PP2300585868
Giá từng phần lô 1,710,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.565.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.197.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bóng chèn cổ túi phình 2 lòng mạch não cổ rộng vị trí mạch thẳng
Mã phần lô PP2300585869
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bóng chèn cổ túi phình mạch não vị trí ngã ba
Mã phần lô PP2300585870
Giá từng phần lô 208,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bóng chèn cổ túi phình mạch não cổ rộng vị trí mạch thẳng
Mã phần lô PP2300585871
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bóng nong động mạch ngoại biên, dây dẫn 0.018"
Mã phần lô PP2300585872
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bóng nong động tĩnh mạch 0.035"
Mã phần lô PP2300585873
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bóng nong mạch cầu nối phủ thuốc palitaxel≥2.2ug kết hợp dextran, 0.035"
Mã phần lô PP2300585874
Giá từng phần lô 3,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.860.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bóng nong mạch đùi, áp lực tối đa 18atm, dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2300585875
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bóng nong mạch máu đùi khoeo, dây dẫn 0.018"
Mã phần lô PP2300585876
Giá từng phần lô 385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bóng nong mạch máu bàn chân, dây dẫn 0.014"
Mã phần lô PP2300585877
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bóng nong mạch máu cẳng chân, áp lực cao 12-20atm, dây dẫn 0.014"
Mã phần lô PP2300585878
Giá từng phần lô 1,008,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.512.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bóng nong mạch máu ngoại biên có dao cắt, dây dẫn 0.014"
Mã phần lô PP2300585879
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bóng nong mạch máu ngoại biên 0.035, áp lực tối đa 24atm
Mã phần lô PP2300585880
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực tối đa 40atm, dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2300585881
Giá từng phần lô 846,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.269.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 592.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bóng nong mạch máu não
Mã phần lô PP2300585882
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chất tắc mạch dị dạng mạch máu dạng lỏng
Mã phần lô PP2300585883
Giá từng phần lô 349,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 524.835.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.923.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Cuộn lò xo tắc mạch não đường kính sợi coils 0.0108",0.0115",0.0125",0.0135",0.0145"
Mã phần lô PP2300585884
Giá từng phần lô 1,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.680.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Cuộn lò xo tắc mạch não đường kính sợi coils từ 0.0115" đến 0.0145"
Mã phần lô PP2300585885
Giá từng phần lô 1,078,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.618.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 755.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Cuộn tắc tắt mạch platinumtách nhiệt điện cho kết thúc với đường kính 1.5-4 mm
Mã phần lô PP2300585886
Giá từng phần lô 1,024,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.536.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 716.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Cuộn tắc tắt mạch platinumtách nhiệt điện cho lấp đầy 16 mm
Mã phần lô PP2300585887
Giá từng phần lô 1,024,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.536.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 716.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) không phủ gel, các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300585888
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vòng xoắn kim loại cỡ lớn đường kính 0,020" các cỡ
Mã phần lô PP2300585889
Giá từng phần lô 1,235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.852.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 864.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vòng xoắn kim loại, dạng coil đẩy, có lông , đường kính 0.018", 0.035"
Mã phần lô PP2300585890
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vòng xoắn kim loại, dạng coils có khoá, đường kính 0.018", 0.035"
Mã phần lô PP2300585891
Giá từng phần lô 1,370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.055.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 959.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây dẫn đường, chiều dài 260cm, đầu thẳng hoặc gập góc
Mã phần lô PP2300585892
Giá từng phần lô 689,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.033.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 482.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây dẫn siêu cứng 0.035inch dài 260cm
Mã phần lô PP2300585893
Giá từng phần lô 141,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dù dạng lưới kim loại dùng đóng mạch ngoại biên thế hệ 4
Mã phần lô PP2300585894
Giá từng phần lô 516,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 774.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 361.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dù dạng lưới kim loại dùng đóng mạch ngoại biên thế hệ I
Mã phần lô PP2300585895
Giá từng phần lô 214,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dù dạng lưới kim loại dùng đóng mạch ngoại biên thế hệ II
Mã phần lô PP2300585896
Giá từng phần lô 1,204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.806.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 842.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ điều khiển cắt coil điện tử với hệ thống nhận biết điểm tách coil (đồng bộ coil ED)
Mã phần lô PP2300585897
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại (đồng bộ với loại microvention)
Mã phần lô PP2300585898
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kềm cắt cuộn lò xo cơ học (đồng bộ loại axium)
Mã phần lô PP2300585899
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kìm cắt coi cơ học vòng xoắn 0.020" dành cho coil loại PC 400
Mã phần lô PP2300585900
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dụng cụ đóng mạch 6F,8F tự tiêu
Mã phần lô PP2300585901
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa cho lỗ động mạch
Mã phần lô PP2300585902
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dụng cụ lấy dị vật nội mạch dạng cổ ngỗng
Mã phần lô PP2300585903
Giá từng phần lô 73,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dụng cụ lấy dị vật nội mạch dạng đa vòng
Mã phần lô PP2300585904
Giá từng phần lô 53,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối
Mã phần lô PP2300585905
Giá từng phần lô 236,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây nối với máy bơm hút huyết khối
Mã phần lô PP2300585906
Giá từng phần lô 333,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Hạt nhựa PVA, kích thước 250-700μm
Mã phần lô PP2300585907
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Hạt tắc mạch hình cầu
Mã phần lô PP2300585908
Giá từng phần lô 1,265,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.897.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 885.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Hạt tắc mạch tạm thời
Mã phần lô PP2300585909
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Hạt tải thuốc điều trị ung thư gan kích thước hạt 40μm, 75μm
Mã phần lô PP2300585910
Giá từng phần lô 4,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.020.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.276.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Hạt tải thuốc điều trị ung thư gan kích thước thay đổi 100-300micromet
Mã phần lô PP2300585911
Giá từng phần lô 4,725,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.087.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.307.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Hạt tải thuốc điều trị ung thư gan kích thước 100 ± 25 μm
Mã phần lô PP2300585912
Giá từng phần lô 4,725,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.087.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.307.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kim gập góc loại 19-22G x 15mm
Mã phần lô PP2300585913
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Lưới lọc động mạch cảnh, đường kính 3-7mm, hệ thống 0.014''
Mã phần lô PP2300585914
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não, đường kính trong 0.043"
Mã phần lô PP2300585915
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống thông chẩn đoán động mạch gan 5F, ái nước, 70-100cm
Mã phần lô PP2300585916
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống thông chẩn đoán mạch não và tạng 4F-5F , đầu cản quang
Mã phần lô PP2300585917
Giá từng phần lô 52,900,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.350.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.030.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh, đường kính trong 0.088", không kèm ống nông mạch
Mã phần lô PP2300585918
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch và mạchngoại biên.
Mã phần lô PP2300585919
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh, đường kính trong 0.071"
Mã phần lô PP2300585920
Giá từng phần lô 471,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 706.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh, đường kính trong 0.088", kèm ống nông mạch
Mã phần lô PP2300585921
Giá từng phần lô 1,008,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.512.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Stent (Giá đỡ ) động mạch đùi 0.035, bung 1 tay
Mã phần lô PP2300585922
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Stent kim loại đường mật qua da, có lớp bán phủ, tự bung, 8F
Mã phần lô PP2300585923
Giá từng phần lô 2,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Stent kim loại đường mật qua da, không phủ, tự bung,8F
Mã phần lô PP2300585924
Giá từng phần lô 2,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Stent (gia đỡ) động mạch đùi khoeo, tự bung, cấu trúc 6 sợi nitinol, hệ thống 0.018"
Mã phần lô PP2300585925
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 930.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Stent (gia đỡ) động mạch đùi phủ thuốc Paclitaxel, tự bung, hệ thống 0.035"
Mã phần lô PP2300585926
Giá từng phần lô 395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 592.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Stent (Giá đỡ ) động mạch chậu 0.035, không màng bọc, tự bung
Mã phần lô PP2300585927
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Stent (Giá đỡ ) động mạch chủ 0.035, màng bọc, bung bằng bóng
Mã phần lô PP2300585928
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Stent (Giá đỡ ) động mạch đùi khoeo 0.018, tự bung
Mã phần lô PP2300585929
Giá từng phần lô 762,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.143.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 533.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Stent (giá đỡ) động mạch cảnh tự bung, không thu hồi
Mã phần lô PP2300585930
Giá từng phần lô 530,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 795.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Stent (giá đỡ) động mạch cảnh tự bung, thu hồi
Mã phần lô PP2300585931
Giá từng phần lô 409,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 614.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Stent (giá đỡ) động mạch chậu 0.035", có màng bọc, bung bằng bóng
Mã phần lô PP2300585932
Giá từng phần lô 975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.462.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Stent (giá đỡ) động mạch chậu, không lớp phủ, 0.035inch, bung bằng bóng
Mã phần lô PP2300585933
Giá từng phần lô 441,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 661.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Stent (Giá đỡ) động mạch thận 0.014" hoặc 0.018", không lớp phủ, bung bằng bóng
Mã phần lô PP2300585934
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Stent (giá đỡ) tĩnh mạch 0.035", không màng bọc, tự bung
Mã phần lô PP2300585935
Giá từng phần lô 772,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.158.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Stent kim loại đường mật qua da, có lớp phủ, tự bung, có thể thu hồi, 9F
Mã phần lô PP2300585936
Giá từng phần lô 1,632,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.448.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.142.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Stent tĩnh mạch chậu, dạng vương niệm cho chỗ chia ba, hệ thống 0.035" 10F
Mã phần lô PP2300585937
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Stent (Giá đỡ) chẹn cổ túi phình, dùng cho đường kính nòng mạch từ: 2 - 6 mm.
Mã phần lô PP2300585938
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Stent (Giá đỡ) chẹn cổ túi phình, dùng cho đường kính nòng mạch từ: 2 - 5.5 mm.
Mã phần lô PP2300585939
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Stent (Giá đỡ) chuyển dòng điều trị túi phình mạch não
Mã phần lô PP2300585940
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Stent (Giá đỡ) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300585941
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300585942
Giá từng phần lô 1,025,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.537.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 717.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Tấm trải chuyên dụng vô trùng bằng chất liệu không thấm nước, cồn và chống tĩnh điện dùng cho thủ thuật chụp và can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2300585943
Giá từng phần lô 577,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 866.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 404.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp mạch não 0.008"
Mã phần lô PP2300585944
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp mạch não 0.010"-0.018"
Mã phần lô PP2300585945
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp mạch tạng đướng kính 0.016", cấu trúc xoắn kép
Mã phần lô PP2300585946
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp dị dạng mạch não 0.014''
Mã phần lô PP2300585947
Giá từng phần lô 898,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.347.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 628.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp mạch não , đường kính 0.014"
Mã phần lô PP2300585948
Giá từng phần lô 248,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch não, dùng thả coil PC400, Ruby
Mã phần lô PP2300585949
Giá từng phần lô 374,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.464.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.483.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vi ống thông đường kính trong 0.0165",0.021" chuyên thả stent
Mã phần lô PP2300585950
Giá từng phần lô 144,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vi ống thông can thiệp dị dạng mạch não theo dòng chảy
Mã phần lô PP2300585951
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch não có đầu tự đứt
Mã phần lô PP2300585952
Giá từng phần lô 297,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch não hỗ trợ thả coils, 1.7F-1.9F
Mã phần lô PP2300585953
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vi ống thông can thiệp tắc mạch não, đầu xa 2.4F
Mã phần lô PP2300585954
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vi ống thông hỗ trợ đặt Stent (giá đỡ) chuyển dòng
Mã phần lô PP2300585955
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vi ống thông can thiệp TOCE đầu tip 1.9F hoặc 2.6F
Mã phần lô PP2300585956
Giá từng phần lô 3,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp TOCE đường kính 0.016", dài 180cm
Mã phần lô PP2300585957
Giá từng phần lô 442,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 663.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 309.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vi ống thông các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300585958
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch tạng kiểm soát trào ngược 2.4F
Mã phần lô PP2300585959
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên trên gối
Mã phần lô PP2300585960
Giá từng phần lô 65,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên dưới gối
Mã phần lô PP2300585961
Giá từng phần lô 212,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vi ống thông can thiệp TOCE đầu tip 1.9F, đầu gập
Mã phần lô PP2300585962
Giá từng phần lô 1,290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.935.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 903.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bóng nong tạo hình động mạch cảnh
Mã phần lô PP2300585963
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài: 45cm - 180cm.
Mã phần lô PP2300585964
Giá từng phần lô 365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 547.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên, TACE (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận)
Mã phần lô PP2300585965
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đầu nối chữ Y loại Y - Star
Mã phần lô PP2300585966
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Cuộn nút mạch não có lông
Mã phần lô PP2300585967
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chất tắc mạch dạng lỏng EVOH(dùng cho mạch ngoại biên)
Mã phần lô PP2300585968
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vi ống thông ngoại biên đầu xoay hai chiều
Mã phần lô PP2300585969
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dụng cụ lấy huyết khối mạch não, dạng xoắn ốc dọc thân
Mã phần lô PP2300585970
Giá từng phần lô 1,410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.115.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 987.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bóng nong mạch máu thần kinh loại monorail
Mã phần lô PP2300585971
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Stent phình động mạch phân nhánh
Mã phần lô PP2300585972
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch máu thần kinh
Mã phần lô PP2300585973
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên đầu 30gf
Mã phần lô PP2300585974
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên đầu 1gf
Mã phần lô PP2300585975
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.475.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên 3-4gf
Mã phần lô PP2300585976
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.475.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên đầu 12gf
Mã phần lô PP2300585977
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, bằng Polymer,đường kính trong từ 0.0165" đến 0.039", dài 125 - 167cm
Mã phần lô PP2300585978
Giá từng phần lô 433,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 650.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống thông trung gian can thiệp mạch não đường kính trong 0.039", 0.052", 0.065"
Mã phần lô PP2300585979
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vi ống thông can thiệp TOCE đầu tip 1.7F, tương thích dây dẫn 0.016 inch
Mã phần lô PP2300585980
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.475.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vi ống thông can thiệp TOCE thân ống 1.9F áp lực bơm tới 1000 psi
Mã phần lô PP2300585981
Giá từng phần lô 1,575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Hạt vi cầu nút mạch tắc tạm thời chất liệu gelatin cỡ 100-900μm
Mã phần lô PP2300585982
Giá từng phần lô 1,185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.777.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 829.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Khung giá đỡ mạch ngoại biên 5F, một tay, tam trục
Mã phần lô PP2300585983
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ cắt mảng xơ vữa
Mã phần lô PP2300585984
Giá từng phần lô 846,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.269.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 592.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ điều khiển dao cắt mảng xơ vữa
Mã phần lô PP2300585985
Giá từng phần lô 222,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Cuộn nút tắc mạch ngoại biên có sợi, thu lại
Mã phần lô PP2300585986
Giá từng phần lô 925,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.387.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 647.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Khung giá đỡ tĩnh mạch tự bung Abre, 9F, dài đến 150mm
Mã phần lô PP2300585987
Giá từng phần lô 651,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 976.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Giá đỡ động tĩnh mạch có lớp phủ PTFE (Polytetrafluoroethylen) tự bung đường kính 6.0-10.0mm, chiều dài 30-100mm
Mã phần lô PP2300585988
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Giá đỡ (Stent) động mạch chậu, đùi nông, chi, tự bung, chất liệu Nitinol, đường kính 5.0-7.0mm, dài 20-250mm
Mã phần lô PP2300585989
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Giá đỡ (Stent) tĩnh mạch ngoại biên tự bung, đường kính 10-20mm, chiều dài 40-160mm, đầu loe 3 đến 5mm
Mã phần lô PP2300585990
Giá từng phần lô 1,344,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.016.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 940.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc 2 μg/mm2paclitaxel, dây dẫn 0.014"
Mã phần lô PP2300585991
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc 2 μg/mm2paclitaxel sử dụng dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2300585992
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bóng nong mạch máu ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.014", có lớp phủ ái nước kép
Mã phần lô PP2300585993
Giá từng phần lô 820,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.230.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bóng nong mạch máu Ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.018", có lớp phủ ái nước kép
Mã phần lô PP2300585994
Giá từng phần lô 820,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.230.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bóng nong mạch máu Ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.035", đường kính 8-12mm
Mã phần lô PP2300585995
Giá từng phần lô 820,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.230.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bóng nong tĩnh mạch ngoại biên, đường kính 12-26, chiều dài 20-60mm
Mã phần lô PP2300585996
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ bơm bóng áp lực cao tối đa 40 atm, thể tích 30ml
Mã phần lô PP2300585997
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống thông hộ trợ can thiệp mạch ngoại biên sự dụng dây dẫn 0.014", 0.018", 0.035"
Mã phần lô PP2300585998
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bóng nong mạch máu dưới gối phủ thuốc 0.1μm, dây dẫn 0.014, hệ thống trao đổi nhanh
Mã phần lô PP2300585999
Giá từng phần lô 1,175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.762.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 822.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Stent (Giá đỡ) động mạch chi, tạng 0.035'', màng bọc, bung bằng bóng
Mã phần lô PP2300586000
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Cathetertruyền thuốc tiêu huyết khối
Mã phần lô PP2300586001
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan
Mã phần lô PP2300586002
Giá từng phần lô 5,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vật liệu nút mạch
Mã phần lô PP2300586003
Giá từng phần lô 1,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.740.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp động mạch, có lớp bện,đường kính: 4F-8F, chiều dài: 45cm, 65cm và 90cm, hệ thống dây dẫn: 0.035".
Mã phần lô PP2300586004
Giá từng phần lô 810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.215.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 3-5 cạnh, hệ thống dây dẫn: 0.035".
Mã phần lô PP2300586005
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, mật độ phủ thuốc là 3μg/mm², hệ thống dây dẫn: 0.018".
Mã phần lô PP2300586006
Giá từng phần lô 1,475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.212.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.032.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (chậu); hệ thống dây dẫn: 0.035".
Mã phần lô PP2300586007
Giá từng phần lô 370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Hệ thống phòng ngừa thuyên tắc động mạch Cảnh tự bung, có lưới bảo vệ
Mã phần lô PP2300586008
Giá từng phần lô 152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não, cấu trúc nhiều đoạn
Mã phần lô PP2300586009
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não, đường kính trong 0.015inch - 0.021 inch
Mã phần lô PP2300586010
Giá từng phần lô 330,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 496.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não dạng sheath
Mã phần lô PP2300586011
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên lớp phủ ái nước
Mã phần lô PP2300586012
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Thiết bị đánh tan huyết khối mạch máu ngoại biên, xoay cơ học, sử dụng bằng pin
Mã phần lô PP2300586013
Giá từng phần lô 590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 885.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch có sợi quang đầu bọc vàng
Mã phần lô PP2300586014
Giá từng phần lô 199,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống thông dẫn lưu đường mật có khóa Pigtail
Mã phần lô PP2300586015
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dụng cụ xâm nhập tĩnh mạch cửa, đường mật,dây dẫn 0.035inch hoặc 0.38inch
Mã phần lô PP2300586016
Giá từng phần lô 577,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 866.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 404.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kim sinh thiết mô mềm nguyên lõi tự động, dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300586017
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kim chọc động mạch đồng trục kích thước 14-17G;dài 68mm, 118mm
Mã phần lô PP2300586018
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kim sinh thiết Chiba
Mã phần lô PP2300586019
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kim sinh thiết tủy xương mũi kim cương
Mã phần lô PP2300586020
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dụng cụ sinh thiết mô mềm dùng 01 lần, độ dài mẫu mô 10-20mm, dài 5-20cm, kích cỡ 14G-20G
Mã phần lô PP2300586021
Giá từng phần lô 15,687,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.530.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.980.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu, dài 7cm đến 10cm
Mã phần lô PP2300586022
Giá từng phần lô 259,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vi ống thông kèm bóng thuyên tắc nút mạch, phủ ái nước với đầu vào 1.8Fr và 02 đoạn đánh dấu cản quang ở đầu xa và đầu gần của bóng
Mã phần lô PP2300586023
Giá từng phần lô 885,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.327.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 619.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước, thành siêu mỏng
Mã phần lô PP2300586024
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống thông ái nước chụp mạch tạng qua động mạch quay có lớp bện kép thép không gỉ và lớp trong giàu nylon; kiểu đầu MG1, MG2
Mã phần lô PP2300586025
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây dẫn đường với phần cuộn phủ vàng ở đầu xa, lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane và lớp phủ ái nước
Mã phần lô PP2300586026
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane, phủ lớp ái nước, dài 150cm
Mã phần lô PP2300586027
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống thông chụp chẩn đoán mạch não có cấu tạo 3 lớp, đường kính 5Fr, chiều dài 100cm, dạng đầu mani
Mã phần lô PP2300586028
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống thông chụp mạch não có cấu tạo 3 lớp,có lớp phủ, đường kính 5Fr,chiều dài 100cm, dạng đầu vertebral
Mã phần lô PP2300586029
Giá từng phần lô 105,800,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.700.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.060.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống thông chụp mạch não có cấu tạo 3 lớp,có lớp phủ, đường kính 5Fr,chiều dài 100cm, dạng đầu simmon
Mã phần lô PP2300586030
Giá từng phần lô 52,900,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.350.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.030.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da cỡ 8F, catheter có van
Mã phần lô PP2300586031
Giá từng phần lô 395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 592.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Lưới lọc tĩnh mạch chủ loại phân chia lưới lọc, đặt tạm thời hoặc vĩnh viễn
Mã phần lô PP2300586032
Giá từng phần lô 1,575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch chủ đặt vĩnh viễn, kích thước 40 x 42mm
Mã phần lô PP2300586033
Giá từng phần lô 1,475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.212.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.032.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch chủ đặt tạm thời
Mã phần lô PP2300586034
Giá từng phần lô 1,572,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.358.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.487.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Buồng tiêm truyền cấy dưới da bằng Titanium, cỡ 8,5F chịu áp lực đến 325psi
Mã phần lô PP2300586035
Giá từng phần lô 324,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.494.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.497.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây áp lực cao 120 CM chịu áp lực 84 Bar (1200 PSI)
Mã phần lô PP2300586036
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống thông mang bóng (loại Swan-Ganz) đo huyết động xâm lấn và chênh áp tĩnh mạch gan
Mã phần lô PP2300586037
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ xâm nhập tĩnh mạch cửa, đánh lái hai hướng, sử dụng que chọc 0.04 inch
Mã phần lô PP2300586038
Giá từng phần lô 536,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 804.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ xâm nhập tĩnh mạch cửa, đánh lái hai hướng, sử dụng kim chọc 17ga
Mã phần lô PP2300586039
Giá từng phần lô 536,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 804.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Stent graft động mạch chủ bụng các cỡ
Mã phần lô PP2300586040
Giá từng phần lô 2,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.030.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Stent graft động mạch chủ bụng, loại bổ sung các cỡ
Mã phần lô PP2300586041
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ ngực các cỡ
Mã phần lô PP2300586042
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Stent graft động mạch chủ ngực các cỡ
Mã phần lô PP2300586043
Giá từng phần lô 1,325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.987.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 927.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Băng ghim cắt khâu nối nội soi dài 30mm, 45mm, 60mm
Mã phần lô PP2300586044
Giá từng phần lô 5,470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.205.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.829.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Băng ghim cắt khâu nối thẳng mổ mở các cỡ 60mm, 80mm
Mã phần lô PP2300586045
Giá từng phần lô 475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dao siêu âm ngàm cong, không dây cầm tay đi kèm bộ phát sóng
Mã phần lô PP2300586046
Giá từng phần lô 1,222,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.833.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 855.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dụng cụ cắt khâu nối tự động đa năng dùng trong phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2300586047
Giá từng phần lô 1,677,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.515.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.174.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dụng cụ cắt nối ruột, thực quản tự động các cỡ 21mm, 25mm, 28mm, 31mm, 33mm, ghim titanium
Mã phần lô PP2300586048
Giá từng phần lô 1,960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.940.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.372.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở các cỡ 60mm, 80mm
Mã phần lô PP2300586049
Giá từng phần lô 490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 735.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dụng cụ khâu cắt trĩ bằng phương pháp Longo
Mã phần lô PP2300586050
Giá từng phần lô 4,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.430.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dụng cụ xâm nhập thành ngực làm bằng chất liệu cao su mềm đường kính 5mm, 12mm, 15mm
Mã phần lô PP2300586051
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kìm bấm clip nội soi các cỡ
Mã phần lô PP2300586052
Giá từng phần lô 151,821,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.732.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.275.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Lưới đặt thoát vị bẹn tự dính dùng trong mỗ mở, tự tiêu 12 x 8cm
Mã phần lô PP2300586053
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Lưới đặt thoát vị bẹn tự dính dùng trong mỗ nội soi 15 x 10cm
Mã phần lô PP2300586054
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Lưới đặt thoát vị thành bụng có mảng collagenchống dính 1 mặt, có đính kèm chỉ ở 4 điểm, kích thước 20x25 cm
Mã phần lô PP2300586055
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Lưới đặt thoát vị thành bụng, chống dính 1 mặt, có đính kèm chỉ ở 4 điểm, kích thước 20x15 cm
Mã phần lô PP2300586056
Giá từng phần lô 424,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 636.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Mảnh lưới dùng trong thoát vị 15cmx15cm
Mã phần lô PP2300586057
Giá từng phần lô 53,998,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.998.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.799.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Lưới dùng trong phẫu thuật thoát vị bẹn 10x15cm
Mã phần lô PP2300586058
Giá từng phần lô 77,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.512.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.372.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Miếng lưới thoát vị
Mã phần lô PP2300586059
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Stent graft động mạch chủ bụng
Mã phần lô PP2300586060
Giá từng phần lô 1,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.740.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Stent graft động mạch chủ bụng, loại bổ sung
Mã phần lô PP2300586061
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Băng đạn cho dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng, loại thẳng và cong dài 45mm
Mã phần lô PP2300586062
Giá từng phần lô 707,131,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.060.696.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 494.991.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Băng đạn cho dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng, loại thẳng và cong dài 60mm
Mã phần lô PP2300586063
Giá từng phần lô 7,071,312,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.606.968.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.949.918.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 416
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Băng đạn cho mổ mở dài 55mm phù hợp cho dụng cụ khâu cắt
Mã phần lô PP2300586064
Giá từng phần lô 1,138,113,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.707.169.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 796.679.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Băng đạn cho mổ mở dài 75mm phù hợp cho dụng cụ khâu cắt
Mã phần lô PP2300586065
Giá từng phần lô 1,320,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dao siêu âm 23cm
Mã phần lô PP2300586066
Giá từng phần lô 1,997,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.995.807.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.398.043.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dao siêu âm 36cm
Mã phần lô PP2300586067
Giá từng phần lô 3,632,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.448.135.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.542.463.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dao siêu âm dài 17cm, dùng cho mổ mở, kết hợp với dây dao
Mã phần lô PP2300586068
Giá từng phần lô 118,550,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.825.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.985.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dao siêu âm dài 9cm, dùng cho mổ mở, kết hợp với dây dao
Mã phần lô PP2300586069
Giá từng phần lô 2,454,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.681.195.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.717.891.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây dao dùng cho dao siêu âm mổ mở
Mã phần lô PP2300586070
Giá từng phần lô 1,042,461,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.563.691.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 729.722.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây dao dùng cho dao siêu âm mổ mở và mổ nội soi
Mã phần lô PP2300586071
Giá từng phần lô 1,073,961,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.610.941.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 751.772.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng 45/60mm
Mã phần lô PP2300586072
Giá từng phần lô 2,112,547,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.168.821.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.478.783.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 55mm
Mã phần lô PP2300586073
Giá từng phần lô 1,024,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.536.465.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 717.017.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 75mm
Mã phần lô PP2300586074
Giá từng phần lô 853,545,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.280.317.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 597.481.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 45mm và 60mm chạy bằng pin
Mã phần lô PP2300586075
Giá từng phần lô 85,776,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.664.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.043.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dụng cụ khâu cắt nối tròn ống tiêu hóa cỡ 31mm, 30 kim
Mã phần lô PP2300586076
Giá từng phần lô 306,411,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.616.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.487.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dụng cụ khâu cắt nối ống tiêu hóa dạng vòng đường kính 21-33mm
Mã phần lô PP2300586077
Giá từng phần lô 379,358,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 569.037.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.550.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ ghim khâu cố định lưới thoát vị (thành bụng, bẹn...), dùng trong phẫu thuật nội soi 5mm
Mã phần lô PP2300586078
Giá từng phần lô 259,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 389.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ ghim tan cố định lưới thoát vị,mảnh ghép thoát vị thành bụng,bẹn5mm,dùng trong Phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2300586079
Giá từng phần lô 161,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ khăn nội soi khớp vai
Mã phần lô PP2300586080
Giá từng phần lô 27,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.404.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ khăn sanh mổ có túi chống thấm
Mã phần lô PP2300586081
Giá từng phần lô 263,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ nong thận dùng cho tán sỏi qua da các cỡ
Mã phần lô PP2300586082
Giá từng phần lô 742,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.113.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ phát sóng siêu âm không dây cầm tay ngàm cong kèm theo linh kiện (đầu phát sóng, khay tiệt trùng, bộ sạc pin, pin, dụng cụ hỗ trợ lắp pin)
Mã phần lô PP2300586083
Giá từng phần lô 495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Clip mạch máu kim bằng titaniumcác cỡ, thay thế buộc chỉ trong nội soi, mổ mổ, kẹp mạch máu trước khi cắt rời mạch máu
Mã phần lô PP2300586084
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6666
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Clip mạch máu Polymercác cỡ
Mã phần lô PP2300586085
Giá từng phần lô 4,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.898.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Điện cực cắt đốt u xơ tiền liệt tuyến 24/26FR,loại 1 chân
Mã phần lô PP2300586086
Giá từng phần lô 53,898,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.847.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.728.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dụng cụ gắp chỉ đóng lỗ trocar
Mã phần lô PP2300586087
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Lưới treo niệu đạo nữ 2 nhánh
Mã phần lô PP2300586088
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Lưới treo niệu đạo nữ 4 nhánh
Mã phần lô PP2300586089
Giá từng phần lô 46,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nắp Trocar Silicone dành cho Trocar 10mm/12mm
Mã phần lô PP2300586090
Giá từng phần lô 2,850,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.084.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nòng ngoài Trocar nhựa Xcel đường kính 5-12mm,có rãnh cố định
Mã phần lô PP2300586091
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống thông niệu quản thẳng đầu mở các size
Mã phần lô PP2300586092
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Rọ lấy sỏi niệu quản
Mã phần lô PP2300586093
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Rọ lấy sỏi niệu quản size 3FR, dài 90 cm
Mã phần lô PP2300586094
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ruột kẹp phẫu tích lưỡng cực dùng trong cắt đốt
Mã phần lô PP2300586095
Giá từng phần lô 2,555,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.833.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.788.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Sợi quang học điều trị tĩnh mạch sử dụng nhiều lần
Mã phần lô PP2300586096
Giá từng phần lô 1,534,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.301.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.073.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Tay dao hàn mạch dùng trong mổ mở vùng sâu dài 23cm sử dụng cho máy hàn mạch
Mã phần lô PP2300586097
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Tay dao hàn mạch dùng trong mổ mở vùng nông, ngàm nhỏ sử dụng cho máy hàn mạch
Mã phần lô PP2300586098
Giá từng phần lô 4,890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.335.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.423.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Tay dao hàn mạch dùng trong mổ nội soi đường kính 5mm, chiều dài 37cm sử dụng cho máy hàn mạch
Mã phần lô PP2300586099
Giá từng phần lô 4,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Trocar nhựa không dao, đường kính 5-12mm,dài 100mm
Mã phần lô PP2300586100
Giá từng phần lô 3,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.860.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vỏ bao ngoài (dụng cụ nội soi tổng quát)
Mã phần lô PP2300586101
Giá từng phần lô 1,132,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.698.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 792.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống thông tiểu double J số 6, số 7 dài 26cm
Mã phần lô PP2300586102
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống thông niệu quản JJ lưu dài ngày các cỡ
Mã phần lô PP2300586103
Giá từng phần lô 52,903,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.354.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.032.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ghim khâu da
Mã phần lô PP2300586104
Giá từng phần lô 33,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Sợi dây đốt điều trị tĩnh mạch sóng cao tần
Mã phần lô PP2300586105
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ khăn chỉnh hình tổng quát
Mã phần lô PP2300586106
Giá từng phần lô 305,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ khăn nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2300586107
Giá từng phần lô 99,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.972.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ khăn phẫu thuật tổng quát
Mã phần lô PP2300586108
Giá từng phần lô 187,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.137.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.197.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ dụng cụ cắt, khâu nối tự động dùng trong 100 ca phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2300586109
Giá từng phần lô 883,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.324.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 618.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Mảnh ghép thoát vị bẹn bên trái ,bên phải kích thước 15cm x 10cm
Mã phần lô PP2300586110
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng
Mã phần lô PP2300586111
Giá từng phần lô 101,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi 60mm
Mã phần lô PP2300586112
Giá từng phần lô 773,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.160.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 541.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi 30/45mm
Mã phần lô PP2300586113
Giá từng phần lô 116,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.228.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dụng cụ khâu cắt nối tròn các cỡ
Mã phần lô PP2300586114
Giá từng phần lô 385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ
Mã phần lô PP2300586115
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vật liệu cầm máu dạng lưới dệt mịn 5cm*5cm
Mã phần lô PP2300586116
Giá từng phần lô 295,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 443.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.829.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vật liệu cầm máu dạng lưới dệt mịn 100% tinh khiết 5cm*10cm
Mã phần lô PP2300586117
Giá từng phần lô 437,535,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 656.302.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.274.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vật liệu cầm máu dạng lưới dệt mịn 100% tinh khiết 10cm*20cm
Mã phần lô PP2300586118
Giá từng phần lô 668,115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.002.172.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 467.680.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Túi hậu môn nhân tạo một mảnh, loại xả, các cỡ
Mã phần lô PP2300586119
Giá từng phần lô 417,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 626.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Túi hậu môn nhân tạo hai mảnh, loại xả
Mã phần lô PP2300586120
Giá từng phần lô 19,640,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.460.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.748.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Hệ thống túi hậu môn nhân tạo hai mảnh
Mã phần lô PP2300586121
Giá từng phần lô 15,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Túi hậu môn nhân tạo mảnh, loại xả
Mã phần lô PP2300586122
Giá từng phần lô 8,713,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.070.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.099.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Túi hậu môn nhân tạo mảnh, loại xả.
Mã phần lô PP2300586123
Giá từng phần lô 13,070,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.605.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.149.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở các cỡ 60mm, 80mm
Mã phần lô PP2300586124
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Băng đạn ( ghim khâu) cắt khâu nối thẳng mổ mở các cỡ 60mm, 80mm
Mã phần lô PP2300586125
Giá từng phần lô 570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dụng cụ cắt khâu nối tròn các cỡ
Mã phần lô PP2300586126
Giá từng phần lô 44,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ catheter dẫn lưu chủ động dịch khoang màng phổi 3 trong 1
Mã phần lô PP2300586127
Giá từng phần lô 137,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Shunt động mạch cảnh các cỡ 8F, 9F
Mã phần lô PP2300586128
Giá từng phần lô 163,428,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.142.870
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.400.006
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x4cm
Mã phần lô PP2300586129
Giá từng phần lô 149,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x6cm
Mã phần lô PP2300586130
Giá từng phần lô 205,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Băng đạn loại nghiêng 45mm và 60mm sử dụng cho mô dày
Mã phần lô PP2300586131
Giá từng phần lô 395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 592.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Băng đạn (ghim khâu) cắt khâu nối nội soi đầu cong dài 30mm, 45mm, 60mm.
Mã phần lô PP2300586132
Giá từng phần lô 382,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 573.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Máy tạo nhịp 1 buồng tạo nhịp cố định, tương thích MRI 1.5 Tesla
Mã phần lô PP2300586133
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp, tương thích MRI 1.5 Tesla
Mã phần lô PP2300586134
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.725.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp sinh lý, đáp ứng vận động, tương thích MRI 1.5 Tesla
Mã phần lô PP2300586135
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp, tương thích MRI 3.0 Tesla
Mã phần lô PP2300586136
Giá từng phần lô 522,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 783.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 365.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Máy tạo nhịp 2 buồng tạo nhịp cố định, tương thích MRI 1.5 Tesla
Mã phần lô PP2300586137
Giá từng phần lô 2,549,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.824.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.784.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp, tương thích MRI 1.5 T
Mã phần lô PP2300586138
Giá từng phần lô 2,751,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.126.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp tương thích MRI 1.5 Tesla
Mã phần lô PP2300586139
Giá từng phần lô 1,638,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.457.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.146.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp, tương thích MRI 1.5 Tesla
Mã phần lô PP2300586140
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp, tương thích MRI 3.0 Tesla
Mã phần lô PP2300586141
Giá từng phần lô 1,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.680.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp tim sinh lý, vận động, tương thích MRI tạo nhịp vùng vách thất trái
Mã phần lô PP2300586142
Giá từng phần lô 1,370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.055.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 959.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Máy khử rung tự động, tạo nhịp 1 buồng, tương thích MRI toàn thân
Mã phần lô PP2300586143
Giá từng phần lô 2,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Máy khử rung tự động, tạo nhịp 2 buồng, MRI toàn thân
Mã phần lô PP2300586144
Giá từng phần lô 760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Máy khử rung tự động, tạo nhịp 1 buồng, MRI toàn thân
Mã phần lô PP2300586145
Giá từng phần lô 1,175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.762.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 822.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Máy tạo nhịp 03 buồng, tái đồng bộ cơ tim, không có chức năng phá rung tim, dây điện cực thất Trái có 4 cực, MRI toàn thân
Mã phần lô PP2300586146
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Máy tạo nhịp 03 buồng, tái đồng bộ cơ tim và có chức năng phá rung tim, dây điện cực thất Trái có 4 cực, MRI toàn thân
Mã phần lô PP2300586147
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Thể thủy tinh nhân tạo mềm, đơn tiêu điểm.
Mã phần lô PP2300586148
Giá từng phần lô 698,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.047.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 488.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Thể thủy tinh nhân tạo mềm, đơn tiêu điểm
Mã phần lô PP2300586149
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 930.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Casette dùng cho máy phaco Infiniti
Mã phần lô PP2300586150
Giá từng phần lô 639,322,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 958.983.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 447.525.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dịch nhầy 1,8%
Mã phần lô PP2300586151
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.070.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dao mổ mắt 15 độ
Mã phần lô PP2300586152
Giá từng phần lô 286,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dao mổ phaco 2.2mm
Mã phần lô PP2300586153
Giá từng phần lô 567,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 850.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Thử tồn dư của Peroxidetrong đường dịch lọc hoặc quả lọc sau khi được khử khuẩn bằng các hóa chất axit Peracetichoặc Peroxide
Mã phần lô PP2300586154
Giá từng phần lô 875,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.313.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 231
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dịch chạy thận A
Mã phần lô PP2300586155
Giá từng phần lô 4,032,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.048.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.822.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dịch chạy thận B
Mã phần lô PP2300586156
Giá từng phần lô 5,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Catheterlọc máu 2 nòng long-term dùng trong lọc máu các cở
Mã phần lô PP2300586157
Giá từng phần lô 1,322,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.983.555.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 925.659.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Hóa chất rửa màng lọc
Mã phần lô PP2300586158
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Catheterlọc máu 02 nòng, sử dụng cho người lớn, 12F, 20cm.
Mã phần lô PP2300586159
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ dây lọc máu cho máy lọc thận 5008S Online HDF
Mã phần lô PP2300586160
Giá từng phần lô 269,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Màng lọc HighfluxPolysulfone HF80S tiệt trùng hơi nước
Mã phần lô PP2300586161
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Quả lọc máu hemodialysis (HD), Chất liệu màng lọc polysulfone hoặc tương dương. Diện tích màng: 1.3-1.5 m2
Mã phần lô PP2300586162
Giá từng phần lô 2,790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.185.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.953.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Quả lọc máu hemodialysis (HD), Chất liệu màng lọc Helixonehoặc tương đương. Diện tích màng: 1.3-1.5 m2
Mã phần lô PP2300586163
Giá từng phần lô 1,008,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.512.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Quả lọc máu hemodialysis (HD), Chất liệu màng lọc Helixonehoặc tương đương. Diện tích màng: 1.6-1.8 m2
Mã phần lô PP2300586164
Giá từng phần lô 2,104,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.156.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.472.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Quả lọc phụ cho máy lọc thận 5008S Online HDF
Mã phần lô PP2300586165
Giá từng phần lô 49,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.986.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kim chạy thận AVF G16, có lỗ động mạch, có cánh xoay được, ống dẫn bằng nhựa y tế
Mã phần lô PP2300586166
Giá từng phần lô 982,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.474.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 687.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ dây chạy thận 8-12 ly, có túi báo thay đổi áp lực động mạch, bằng nhựa y tế
Mã phần lô PP2300586167
Giá từng phần lô 4,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16666
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Quả lọc endotoxin cho máy lọc thận Nipro
Mã phần lô PP2300586168
Giá từng phần lô 89,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.685.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ dây dẫn thẩm phân phúc mạc, loại transfer set hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300586169
Giá từng phần lô 162,381,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.571.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.666.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Catheterđầu cong dùng thẩm phân phúc mạc cho người lớn, dài 63cm, 2 nút chặn
Mã phần lô PP2300586170
Giá từng phần lô 603,428,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 905.142.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 422.400.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nắp đóng bộ chuyển tiếp
Mã phần lô PP2300586171
Giá từng phần lô 1,796,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.694.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.257.585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58333
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dịch thẩm phân máu đậm đặc A
Mã phần lô PP2300586172
Giá từng phần lô 3,696,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.544.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.587.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3666
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dịch thẩm phân máu đậm đặc B
Mã phần lô PP2300586173
Giá từng phần lô 4,704,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.056.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.292.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4666
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dung dịch rửa, khử trùng quả lọc
Mã phần lô PP2300586174
Giá từng phần lô 12,694,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.041.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.886.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ tiêm chích FAV/ Bộ khăn chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300586175
Giá từng phần lô 240,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ quả lọc tách huyết tương kèm dây lọc máu, diện tích màng 0.35m2, dùng cho lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300586176
Giá từng phần lô 952,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 666.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ quả lọc máu liên tục kèm dây máu cho người lớn, diện tích màng 0.9m2
Mã phần lô PP2300586177
Giá từng phần lô 6,570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.855.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.599.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ quả lọc máu oxiris hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300586178
Giá từng phần lô 6,840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.260.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.788.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống thông trong lọc máu cỡ 13F loại ngắn
Mã phần lô PP2300586179
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống thông trong lọc máu cỡ 13F loại dài
Mã phần lô PP2300586180
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ trao đổi khí loại thải CO2 hỗ trợ chức năng phổi
Mã phần lô PP2300586181
Giá từng phần lô 1,826,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.739.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.278.648.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ trao đổi khí loại thải CO2 đơn lẻ hỗ trợ chức năng phổi
Mã phần lô PP2300586182
Giá từng phần lô 668,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.003.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 468.216.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Túi làm ấm máu
Mã phần lô PP2300586183
Giá từng phần lô 124,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Túi đựng dịch thải 5L trong điều trị lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300586184
Giá từng phần lô 61,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ quả lọc và dây máu để điều trị lọc máu liên tục dùng cho máy Fresenius
Mã phần lô PP2300586185
Giá từng phần lô 1,365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.047.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 955.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ quả lọc và dây máu để điều trị lọc máu huyết tương dùng cho máy Fresenius
Mã phần lô PP2300586186
Giá từng phần lô 301,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 452.556.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.192.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Túi đựng dịch thải 10L trong điều trị lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300586187
Giá từng phần lô 64,974,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.461.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.481.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ quảlọc hấp thụHA 330
Mã phần lô PP2300586188
Giá từng phần lô 3,630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.445.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.541.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ quảlọc hấp thụHA 230
Mã phần lô PP2300586189
Giá từng phần lô 317,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 476.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ bẫy khí và kết nối dung dịch muối với dây dịch truyền
Mã phần lô PP2300586190
Giá từng phần lô 214,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ dây truyền dịch loại 3 bóng
Mã phần lô PP2300586191
Giá từng phần lô 617,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 926.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 432.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ đo huyết áp động mạch xâm nhập
Mã phần lô PP2300586192
Giá từng phần lô 1,318,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.978.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 923.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Catheterđộng mạch (theo dõi huyết áp xâm lấn qua máy)
Mã phần lô PP2300586193
Giá từng phần lô 2,235,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.353.805.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.565.109.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1083
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Catheterđộng mạch đùi các cỡ
Mã phần lô PP2300586194
Giá từng phần lô 169,974,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.961.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.981.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Cathetertĩnh mạch trung tâm 5F 3 đường
Mã phần lô PP2300586195
Giá từng phần lô 137,932,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.898.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.552.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Cathetertĩnh mạch trung tâm 7F 3 đường
Mã phần lô PP2300586196
Giá từng phần lô 1,581,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.371.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.106.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 416
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây cho máy gây mê có van xả + bóng 2 lít người lớn
Mã phần lô PP2300586197
Giá từng phần lô 5,459,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.189.370
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.821.706
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây máy thở 2 bẫy nước dùng một lần
Mã phần lô PP2300586198
Giá từng phần lô 1,801,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.702.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.261.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây nối máy thở
Mã phần lô PP2300586199
Giá từng phần lô 436,254,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 654.381.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.377.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4333
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Khẩu trang N95
Mã phần lô PP2300586200
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống luồn động mạch quay các cỡ
Mã phần lô PP2300586201
Giá từng phần lô 28,329,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.493.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.830.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ đo huyết áp động mạch dùng cho máy Drager, có kết nối đầu tròn đồng trục
Mã phần lô PP2300586202
Giá từng phần lô 906,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.359.792.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 634.569.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 533
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Màng ECMO dùng cho bệnh nhân người lớn (>20kg)
Mã phần lô PP2300586203
Giá từng phần lô 3,136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.704.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.195.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Cannulatĩnh mạch dùng cho máy ECMO các cỡ
Mã phần lô PP2300586204
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Cannulađộng mạch dùng cho máy ECMO các cỡ
Mã phần lô PP2300586205
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ chèn dưới da dùng cho máy ECMO
Mã phần lô PP2300586206
Giá từng phần lô 155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ phổi nhân tạo dùng trong hồi sức cấp cứu ECMO
Mã phần lô PP2300586207
Giá từng phần lô 1,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.920.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 896.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Miếng dán oxy mô
Mã phần lô PP2300586208
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Cannulađộng mạch đầu cong
Mã phần lô PP2300586209
Giá từng phần lô 89,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Cannulađộng mạch đầu thẳng, đầu nối 1/4" các cỡ
Mã phần lô PP2300586210
Giá từng phần lô 142,511,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.766.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.757.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Cannulađộng mạch trẻ em có thông khí các cỡ
Mã phần lô PP2300586211
Giá từng phần lô 164,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Canule động mạch chủ 1 mảnh kéo dài có nòng hướng dẫn các cỡ
Mã phần lô PP2300586212
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Cannulatĩnh mạch 1 tầng đầu cong các cỡ
Mã phần lô PP2300586213
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Cannulatĩnh mạch 2 tầng
Mã phần lô PP2300586214
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
CannulaSilicone truyền dung dịch liệt tim ngược dòng có bơm các cỡ
Mã phần lô PP2300586215
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Cannulathông khí tim trái các cỡ
Mã phần lô PP2300586216
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Van tim cơ học động mạch chủ các cỡ
Mã phần lô PP2300586217
Giá từng phần lô 1,725,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.587.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.207.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Van tim cơ học hai lá có khung chốt bảo vệ van các cỡ
Mã phần lô PP2300586218
Giá từng phần lô 3,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.175.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Van tim sinh học động mạch chủ
Mã phần lô PP2300586219
Giá từng phần lô 2,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.505.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Van 2 lá sinh học các cỡ
Mã phần lô PP2300586220
Giá từng phần lô 3,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.160.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.408.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vòng van 2 lá, Các cỡ
Mã phần lô PP2300586221
Giá từng phần lô 3,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.625.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vòng van 3 lá. Các cỡ
Mã phần lô PP2300586222
Giá từng phần lô 3,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.625.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Co nối thẳng không khóa các cỡ
Mã phần lô PP2300586223
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng 5-6mm, không có vòng xoắn, dài 50cm
Mã phần lô PP2300586224
Giá từng phần lô 506,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 759.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.354.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Mạch máu nhân tạo thẳng, bằng ePTFE, dài 50 cm, đường kính 6-7-8mm
Mã phần lô PP2300586225
Giá từng phần lô 519,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 778.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng, có vòng xoắn toàn phần, dài 80cm
Mã phần lô PP2300586226
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Cút nối hình chữ Y các loại đóng bao tiệt trùng
Mã phần lô PP2300586227
Giá từng phần lô 98,679,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.018.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.075.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phổi nhân tạo dùng cho phẫu thuật tim người lớn và trẻ em
Mã phần lô PP2300586228
Giá từng phần lô 3,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.175.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ dây dẫn lọc cô đặc máu dùng trong phẫu thuật tim trẻ em, diện tích màng lọc 0.3m²/0.7 m²
Mã phần lô PP2300586229
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ dây dẫn máu tim phổi nhân tạo dùng cho người lớn (>40kg)
Mã phần lô PP2300586230
Giá từng phần lô 1,005,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.507.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 703.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ dây dẫn máu tim phổi nhân tạo dùng cho trẻ em
Mã phần lô PP2300586231
Giá từng phần lô 173,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ dây dẫn lọc cô đặc máu dùng trong phẫu thuật tim người lớn, diện tích màng lọc 1.2 m²
Mã phần lô PP2300586232
Giá từng phần lô 766,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.149.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 536.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phổi nhân tạo cho bệnh nhân từ 5 đến dưới 10 kg
Mã phần lô PP2300586233
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phổi nhân tạo tích hợp lọc động mạch dùng cho người lớn kèm bình chứa Affinity Fusion (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300586234
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Cuvette các cỡ
Mã phần lô PP2300586235
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Miếng đệm vá tim, mạch máu PTFE
Mã phần lô PP2300586236
Giá từng phần lô 272,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Miếng vá tim 10cm x 15cm
Mã phần lô PP2300586237
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Clip titan kẹp mạch máu LT 100
Mã phần lô PP2300586238
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Clip titan kẹp mạch máu LT 200
Mã phần lô PP2300586239
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Clip titan kẹp mạch máu LT 300
Mã phần lô PP2300586240
Giá từng phần lô 17,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.516.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Keo sinh học cầm máu dùng trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2300586241
Giá từng phần lô 286,628,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.942.870
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.640.006
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống thông hút tim trái trẻ em, các cỡ
Mã phần lô PP2300586242
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Áo phẫu thuật
Mã phần lô PP2300586243
Giá từng phần lô 178,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ khăn mổ tim hở người lớn
Mã phần lô PP2300586244
Giá từng phần lô 349,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 523.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.387.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ khăn phẫu thuật mạch vành (dùng trong phẫu thuật tim)
Mã phần lô PP2300586245
Giá từng phần lô 106,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.177.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.749.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ khăn mổ tim hở trẻ em
Mã phần lô PP2300586246
Giá từng phần lô 119,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bao áp lực 500ml truyền dịch nhanh
Mã phần lô PP2300586247
Giá từng phần lô 616,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 924.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 431.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đầu nối male-male/ female-female
Mã phần lô PP2300586248
Giá từng phần lô 9,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.490.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.762.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây nối đo áp lực sinh lý male-female 1,5mm x 2,7mm x 150cm
Mã phần lô PP2300586249
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Găng tiệt trùng không bột, mặt ngoài lòng bàn tay làm nhám siêu nhỏ
Mã phần lô PP2300586250
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Mạch máu nhân tạo thẳng, bằng ePTFE, dài 50 cm, đường kính 5mm
Mã phần lô PP2300586251
Giá từng phần lô 389,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 584.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 272.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Màng dính phẫu thuật 25x28cm
Mã phần lô PP2300586252
Giá từng phần lô 286,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.287.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống luồn tĩnh mạch trung tâm 2 nòng các cỡ
Mã phần lô PP2300586253
Giá từng phần lô 18,364,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.546.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.855.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Sonde tiểu hai nhánh các số (10 đến 30)
Mã phần lô PP2300586254
Giá từng phần lô 755,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.133.055.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 528.759.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bơm tiêm Luerlock10 ml dùng trong phẫu thuật tim
Mã phần lô PP2300586255
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Catheterdẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2300586256
Giá từng phần lô 165,322,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.983.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.725.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 416
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Cathetertĩnh mạch trung tâm 4.5F 3 đường
Mã phần lô PP2300586257
Giá từng phần lô 52,918,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.377.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.042.824
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Cathetertĩnh mạch trung tâm 4F 2 đường
Mã phần lô PP2300586258
Giá từng phần lô 23,623,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.435.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.536.765
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Cathetertĩnh mạch trung tâm 5F 2 đường
Mã phần lô PP2300586259
Giá từng phần lô 47,247,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.871.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.073.530
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Cathetertĩnh mạch trung tâm 7F 2 đường
Mã phần lô PP2300586260
Giá từng phần lô 50,872,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.308.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.610.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ dẫn lưu nước tiểu vô trùng loại Unometer 500 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300586261
Giá từng phần lô 28,347,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.521.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.843.530
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bơm tiêm 50ml dùng tương thích cho máy bơm tiêm điện BBraun
Mã phần lô PP2300586262
Giá từng phần lô 773,955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.160.932.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 541.768.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 15166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Khớp gối toàn phần cố định có xi măng các cỡ
Mã phần lô PP2300586263
Giá từng phần lô 1,550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.325.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.085.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Khớp gối toàn phần cố định có xi măng, các cỡ
Mã phần lô PP2300586264
Giá từng phần lô 2,170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.255.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.519.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài các cỡ
Mã phần lô PP2300586265
Giá từng phần lô 1,881,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.821.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.316.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng các cỡ
Mã phần lô PP2300586266
Giá từng phần lô 3,253,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.880.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.277.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramicon Ceramiccác cỡ
Mã phần lô PP2300586267
Giá từng phần lô 4,066,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.099.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.846.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng COC các cỡ
Mã phần lô PP2300586268
Giá từng phần lô 1,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.460.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.148.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng, các cỡ
Mã phần lô PP2300586269
Giá từng phần lô 2,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.075.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.435.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Khớp háng bán phần có xi măng các cỡ
Mã phần lô PP2300586270
Giá từng phần lô 267,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 401.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.572.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Khớp háng toàn phần chuyển động kép các cỡ
Mã phần lô PP2300586271
Giá từng phần lô 3,737,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.606.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.616.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Khớp háng toàn phần chuyển động kép thay lại chuôi dài có chốt các cỡ
Mã phần lô PP2300586272
Giá từng phần lô 1,066,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.599.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 746.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài (loại thay lại) các cỡ
Mã phần lô PP2300586273
Giá từng phần lô 1,923,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.885.355.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.346.499.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Xi măng có kháng sinh dùng dùng trong thay khớp.
Mã phần lô PP2300586274
Giá từng phần lô 40,857,141
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.285.711
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.599.998
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Xi măng sinh học dùng trong thay khớp.
Mã phần lô PP2300586275
Giá từng phần lô 27,238,094
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.857.141
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.066.665
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít treo gân XO Button các cỡ.
Mã phần lô PP2300586276
Giá từng phần lô 1,144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.716.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ nội soi
Mã phần lô PP2300586277
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy
Mã phần lô PP2300586278
Giá từng phần lô 516,285,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 774.428.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 361.400.130
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Lưỡi bào khớp bằng sóng Radio ( các loại)
Mã phần lô PP2300586279
Giá từng phần lô 1,839,314,256
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.758.971.384
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.287.519.979
Năng lực sản xuất hàng hóa 52
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Lưỡi bào xương các cỡ
Mã phần lô PP2300586280
Giá từng phần lô 1,037,523,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.556.285.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 726.266.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Lưỡi mài xương các cỡ
Mã phần lô PP2300586281
Giá từng phần lô 303,333,355
Yêu cầu doanh thu bình quân 455.000.032
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.333.348
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Troca chuyên dụng trong nội soi khớp các loại
Mã phần lô PP2300586282
Giá từng phần lô 44,571,423
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.857.134
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.199.996
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dụng cụ khâu/rútchỉ. Đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2300586283
Giá từng phần lô 230,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Lưỡi dùng cho súng bắn chỉ chóp xoay khớp vai
Mã phần lô PP2300586284
Giá từng phần lô 153,214,269
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.821.403
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.249.988
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Mỏ neo đôi size 5.5 tự tiêu cho phẫu thuật nội soi khớp vai
Mã phần lô PP2300586285
Giá từng phần lô 146,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít neo dùng trong phẫu thuật nội soi khớp vai
Mã phần lô PP2300586286
Giá từng phần lô 292,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít neo tự tiêu dùng trong phẫu thuật nội soi khớp. Đường kính 2.3mm hoặc 2.9mm kèm 2 sợi chỉ
Mã phần lô PP2300586287
Giá từng phần lô 231,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu trong khớp gối các loại, Các cỡ
Mã phần lô PP2300586288
Giá từng phần lô 994,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.491.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 696.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp khóa đa hướng xương bàn ngón tay các cỡ
Mã phần lô PP2300586289
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa AO 2.4, tương thích nẹp khóa đa hướng bàn ngón tay
Mã phần lô PP2300586290
Giá từng phần lô 162,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp khóa đa hướng cẳng tay, Titanium. Các cỡ
Mã phần lô PP2300586291
Giá từng phần lô 241,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa AO 3.5 các cỡ tương thích nẹp khóa đa hướng cẳng tay
Mã phần lô PP2300586292
Giá từng phần lô 191,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp khóa nén ép bản hẹp các cỡ
Mã phần lô PP2300586293
Giá từng phần lô 175,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa AO 3.5 các cỡ tương thích nẹp khóa nén ép bản hẹp
Mã phần lô PP2300586294
Giá từng phần lô 191,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp khóa lỗ đôi twin hole đầu dưới xương chày trước bên chữ L,các cỡ
Mã phần lô PP2300586295
Giá từng phần lô 84,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khoá titan 3.5mm, đầu 4.8, tự khoan tương thích nẹp khóa lỗ đôi twin hole đầu dưới xương chày trước bên chữ L
Mã phần lô PP2300586296
Giá từng phần lô 65,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp khóa titan twin holes đầu dưới xương chày mặt trong các cỡ.
Mã phần lô PP2300586297
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khoá titan 3.5mm, tự khoan tương thích nẹp khóa titan twin holes đầu dưới xương chày mặt trong
Mã phần lô PP2300586298
Giá từng phần lô 191,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp khóa titan twin holes đầu dưới xương chày mặt trong các cỡ
Mã phần lô PP2300586299
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa Titan đường kính 3.5, tự Taro tương thích nẹp khóa Titan Twin holes đầu dưới xương chày mặt trong
Mã phần lô PP2300586300
Giá từng phần lô 191,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp khóa lỗ đôi twin hole đầu dưới xương đùi mặt ngoài
Mã phần lô PP2300586301
Giá từng phần lô 331,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 497.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa AO 5.0 các cỡ tương thích nẹp khóa lỗ đôi twin hole đầu dưới xương đùi mặt ngoài
Mã phần lô PP2300586302
Giá từng phần lô 204,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp khoá titan twin holes đầu dưới xương mác
Mã phần lô PP2300586303
Giá từng phần lô 338,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 507.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa 1.5mm/ 2.0mm/ 2,4mm đầu torx, tự taro tương thích Nẹp khoá titan twin holes đầu dưới xương mác
Mã phần lô PP2300586304
Giá từng phần lô 163,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khoá titan 2.7mm đầu Torx, tự taro tương thích Nẹp khoá titan twin holes đầu dưới xương mác
Mã phần lô PP2300586305
Giá từng phần lô 163,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khoá titan 3.5mm, đầu 4.8, tự khoan tương thích Nẹp khoá titan twin holes đầu dưới xương mác
Mã phần lô PP2300586306
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 108
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp khóa Titan twin holes đầu dưới xương mác
Mã phần lô PP2300586307
Giá từng phần lô 338,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 507.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa AO 2.4, đa hướng các cỡ tương thích Nẹp khóa Titan twin holes đầu dưới xương mác
Mã phần lô PP2300586308
Giá từng phần lô 218,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa Titan 2.7mm đầu Torx T8, tự taro tương thích Nẹp khóa Titan twin holes đầu dưới xương mác
Mã phần lô PP2300586309
Giá từng phần lô 218,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa Titan Alloy Grade 5 đường kính mm tự Taro tương thích Nẹp khóa Titan twin holes đầu dưới xương mác
Mã phần lô PP2300586310
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 108
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp khóa đa hướng xương đòn có móc 4-7 lỗ trái/phải.
Mã phần lô PP2300586311
Giá từng phần lô 182,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa AO 3.5 các cỡ tương thích Nẹp khóa đa hướng xương đòn có móc 4-7 lỗ trái/phải
Mã phần lô PP2300586312
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp khóa xương đòn có móc 4-7 lỗ, chiều cao móc 15mm và 18mm, trái/ phải.
Mã phần lô PP2300586313
Giá từng phần lô 169,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa titaniumđường kính 3.5 mm, tự taro tương thích Nẹp khóa xương đòn có móc
Mã phần lô PP2300586314
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp khóa đa hướng xương đòn chữ S có 6-8 lỗ, dài 94-120mm. Trái/phải.
Mã phần lô PP2300586315
Giá từng phần lô 422,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 633.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa AO 3.5 các cỡ tương thích Nẹp khóa đa hướng xương đòn chữ S
Mã phần lô PP2300586316
Giá từng phần lô 351,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 526.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 130
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp khóa titan twin holes xương đòn đầu ngoài các cỡ
Mã phần lô PP2300586317
Giá từng phần lô 182,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khoá titan 2.7mm đầu Torx, tự taro tương thích Nẹp khóa titan twin holes xương đòn đầu ngoài
Mã phần lô PP2300586318
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khoá titan 3.5mm, đầu 4.8, tự khoan tương thich Nẹp khóa titan twin holes xương đòn đầu ngoài
Mã phần lô PP2300586319
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp khóa Titan twin holes xương đòn đầu ngoài, các cỡ.
Mã phần lô PP2300586320
Giá từng phần lô 182,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa AO 2.4, đa hướng các cỡ tương thích Nẹp khóa Titan twin holes xương đòn đầu ngoài
Mã phần lô PP2300586321
Giá từng phần lô 109,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa Titan 2.7mm đầu Torx T8, tự taro tương thich Nẹp khóa Titan twin holes xương đòn đầu ngoài
Mã phần lô PP2300586322
Giá từng phần lô 109,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa Titan đường kính 3.5mm, tự Taro tương thích Nẹp khóa Titan twin holes xương đòn đầu ngoài
Mã phần lô PP2300586323
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp khóa xương đòn chữ S trái/ phải.
Mã phần lô PP2300586324
Giá từng phần lô 364,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 546.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa đường kính 3.5 mm, tự taro tương thiwch Nẹp khóa xương đòn chữ S trái/ phải
Mã phần lô PP2300586325
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 108
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ đinh xương đùi, đóng gói tiệt trùng sẵn. Bao gồm 01 đinh kèm nắp và 04 vít chốt
Mã phần lô PP2300586326
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đinh nội tủy thế hệ mới dùng cho thân xương đùi và đầu trên xương đùi.Các cỡ, bao gồm 01 đinh kèm nắp và 04 vít chốt
Mã phần lô PP2300586327
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp khóa đa hướng thân xương đùi, Các cỡ
Mã phần lô PP2300586328
Giá từng phần lô 395,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 592.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa AO 5.0 các cỡ tương thích Nẹp khóa đa hướng thân xương đùI
Mã phần lô PP2300586329
Giá từng phần lô 263,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 394.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 97
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp khóa titan twin holes đầu dưới xương cánh tay liên lồi cầu các cỡ
Mã phần lô PP2300586330
Giá từng phần lô 576,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 864.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 403.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa 1.5mm/ 2.0mm/ 2,4mm đầu torx, tự taro tương thích Nẹp khóa titan twin holes đầu dưới xương cánh tay liên lồi cầu
Mã phần lô PP2300586331
Giá từng phần lô 163,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khoá titan 2.7mm đầu Torx, tự taro tương thích Nẹp khóa titan twin holes đầu dưới xương cánh tay liên lồi cầu
Mã phần lô PP2300586332
Giá từng phần lô 163,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khoá titan 3.5mm, đầu 4.8, tự taro tương thích Nẹp khóa titan twin holes đầu dưới xương cánh tay liên lồi cầu
Mã phần lô PP2300586333
Giá từng phần lô 191,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp Titan khóa mặt trong lồi cầu cánh tay các cỡ.
Mã phần lô PP2300586334
Giá từng phần lô 280,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa Titan 2.4mm tự taro tương thích Nẹp Titan khóa mặt trong lồi cầu cánh tay
Mã phần lô PP2300586335
Giá từng phần lô 163,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa Titan 2.7mm đầu Torx T8, tự taro tương thích Nẹp Titan khóa mặt trong lồi cầu cánh tay
Mã phần lô PP2300586336
Giá từng phần lô 163,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa titan 3.5mm, đầu 4.8, tự khoan tương thích Nẹp Titan khóa mặt trong lồi cầu cánh tay
Mã phần lô PP2300586337
Giá từng phần lô 191,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương đùi mặt ngoài. Các cỡ
Mã phần lô PP2300586338
Giá từng phần lô 331,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 497.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa AO 5.0 các cỡ tương thích Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương đùi mặt ngoài
Mã phần lô PP2300586339
Giá từng phần lô 204,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái/ phải. Các cỡ
Mã phần lô PP2300586340
Giá từng phần lô 331,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 497.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa titaniumđường kính 5.0 mm, tự taro tương thích Nẹp khóa đầu dưới xương đùi
Mã phần lô PP2300586341
Giá từng phần lô 204,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp khóa đa hướng 2.4mm đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2300586342
Giá từng phần lô 343,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa AO 2.4mm, đa hướng tương thích Nẹp khóa đa hướng 2.4mm đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2300586343
Giá từng phần lô 245,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 97
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa AO 2.7mm các cỡ Nẹp khóa đa hướng 2.4mm đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2300586344
Giá từng phần lô 163,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay các loại. Các cỡ
Mã phần lô PP2300586345
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa AO tương thich Nẹp khóa đầu dưới xương quay.
Mã phần lô PP2300586346
Giá từng phần lô 292,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 97
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp khóa ốp cổ phẩu thuật. Các cỡ
Mã phần lô PP2300586347
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa titan 3.5mm, đầu 4.8, tự khoan tương thích Nẹp khóa ốp cổ phẩu thuật
Mã phần lô PP2300586348
Giá từng phần lô 169,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp khoá titan đầu trên xương cánh tay, các cỡ
Mã phần lô PP2300586349
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khoá titan, tự khoan tương thích Nẹp khoá titan đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2300586350
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp khoá titan twin holes đầu dưới xương quay vít đa trục các cỡ
Mã phần lô PP2300586351
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa 1.5mm/ 2.0mm/ 2,4mm đầu torx, tự taro tương thích Nẹp khoá titan twin holes đầu dưới xương quay vít đa trục
Mã phần lô PP2300586352
Giá từng phần lô 163,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khoá titan 2.7mm đầu Torx, tự taro tương thích Nẹp khoá titan twin holes đầu dưới xương quay vít đa trục
Mã phần lô PP2300586353
Giá từng phần lô 191,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương đùi các cỡ
Mã phần lô PP2300586354
Giá từng phần lô 319,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 479.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa Titaniumđường kính 5.0 tự Taro tương thích Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2300586355
Giá từng phần lô 204,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương chày mặt ngoài trái/phải, các cỡ
Mã phần lô PP2300586356
Giá từng phần lô 331,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 497.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa Titaniumđường kính 5.0 tự Taro tương thích Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương chày mặt ngoài
Mã phần lô PP2300586357
Giá từng phần lô 204,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương đùi trái/ phải. Các cỡ
Mã phần lô PP2300586358
Giá từng phần lô 410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa titaniumđường kính 5.0 mm, tự taro tương thích Nẹp khóa đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2300586359
Giá từng phần lô 204,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp khóa lỗ đôi twin hole đầu trên xương chày mặt ngoài. Các cỡ
Mã phần lô PP2300586360
Giá từng phần lô 331,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 497.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa AO 5.0 các cỡ tương thích Nẹp khóa lỗ đôi twin hole đầu trên xương chày mặt ngoài.
Mã phần lô PP2300586361
Giá từng phần lô 204,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp khóa lỗ đôi twin hole đầu trên xương chày mặt trong. Các cỡ
Mã phần lô PP2300586362
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa AO 5.0 các cỡ tương thích Nẹp khóa lỗ đôi twin hole đầu trên xương chày mặt trong
Mã phần lô PP2300586363
Giá từng phần lô 204,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp khoá titan twin holes đầu trên xương quay, các cỡ
Mã phần lô PP2300586364
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khoá titan 2.7mm đầu Torx, tự taro tương thich Nẹp khoá titan twin holes đầu trên xương quay
Mã phần lô PP2300586365
Giá từng phần lô 109,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khoá titan 3.5mm, đầu 4.8, tự taro tương thich Nẹp khoá titan twin holes đầu trên xương quay
Mã phần lô PP2300586366
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp khóa Titan twin holes đầu trên xương quay, các cỡ
Mã phần lô PP2300586367
Giá từng phần lô 233,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa AO 2.4mm tương thích Nẹp khóa Titan twin holes đầu trên xương quay
Mã phần lô PP2300586368
Giá từng phần lô 121,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa AO 2.7mm các cỡ tương thích Nẹp khóa Titan twin holes đầu trên xương quay
Mã phần lô PP2300586369
Giá từng phần lô 121,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa titan 3.5mm, đầu 4.8mm, tự Taro tương thích Nẹp khóa Titan twin holes đầu trên xương quay
Mã phần lô PP2300586370
Giá từng phần lô 152,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp khoá titan twin holes khuỷu có móc, các cỡ
Mã phần lô PP2300586371
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa 1.5mm/ 2.0mm/ 2,4mm đầu torx, tự taro tương thích Nẹp khoá titan twin holes khuỷu có móc
Mã phần lô PP2300586372
Giá từng phần lô 81,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa titan 2.7mm đầu Torx, tự taro tương thích Nẹp khoá titan twin holes khuỷu có móc
Mã phần lô PP2300586373
Giá từng phần lô 81,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khoá titan 3.5mm, đầu 4.8, tự khoan tương thích Nẹp khoá titan twin holes khuỷu có móc
Mã phần lô PP2300586374
Giá từng phần lô 109,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp khóa Titan Twin khuỷu có móc, các cỡ
Mã phần lô PP2300586375
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa Titan 2.4mm tự taro tương thích Nẹp khóa Titan Twin khuỷu có móc
Mã phần lô PP2300586376
Giá từng phần lô 81,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa Titan 2.7mm đầu Torx T8, tự taro tương thích Nẹp khóa Titan Twin khuỷu có móc
Mã phần lô PP2300586377
Giá từng phần lô 81,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa titan 3.5mm, đầu 4.8, tự khoan tương thích Nẹp khóa Titan Twin khuỷu có móc
Mã phần lô PP2300586378
Giá từng phần lô 109,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ nẹp khoá mấu chuyển DHS. Các cỡ
Mã phần lô PP2300586379
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ nẹp khóa mấu chuyển DHS. Các cỡ
Mã phần lô PP2300586380
Giá từng phần lô 429,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 643.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp khóa đa hướng thân xương chày/ cánh tay, Các cỡ
Mã phần lô PP2300586381
Giá từng phần lô 169,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa Titaniumđường kính 5.0 tự Taro tương thích Nẹp khóa đa hướng thân xương chày/ cánh tay
Mã phần lô PP2300586382
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp khóa lỗ đôi twin hole thân xương trụ/ xương quay. Các cỡ
Mã phần lô PP2300586383
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 930.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khoá titan 3.5mm, đầu 4.8, tự khoan tương thích Nẹp khóa lỗ đôi twin hole thân xương trụ/ xương quay
Mã phần lô PP2300586384
Giá từng phần lô 327,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 130
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp khóa nén ép bản hẹp, các cỡ, titanium.
Mã phần lô PP2300586385
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa AO 5.0 các cỡ tương thích Nẹp khóa nén ép bản hẹp
Mã phần lô PP2300586386
Giá từng phần lô 175,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp khóa lỗ đôi twin hole thân xương đùi. Các cỡ
Mã phần lô PP2300586387
Giá từng phần lô 143,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa Titaniumđường kính 5.0 tự Taro tuương thích Nẹp khóa lỗ đôi twin hole thân xương đùi
Mã phần lô PP2300586388
Giá từng phần lô 146,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp khoá xương gót. Các cỡ
Mã phần lô PP2300586389
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khoá 3.5mm tự taro tương thích Nẹp khoá titan xương gót
Mã phần lô PP2300586390
Giá từng phần lô 109,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp khóa xương gót. Các cỡ
Mã phần lô PP2300586391
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa Titan đường kính 3.5, tự Taro tương thích Nẹp khoá titan xương gót
Mã phần lô PP2300586392
Giá từng phần lô 109,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp khóa lỗ đôi twin hole thân xương chày. Các cỡ
Mã phần lô PP2300586393
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa Titaniumđường kính 5.0 tự Taro tương thích Nẹp khóa lỗ đôi twin hole thân xương chày
Mã phần lô PP2300586394
Giá từng phần lô 146,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đinh kirschner các cỡ
Mã phần lô PP2300586395
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 433
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đinh kit ne đường kính 1.2 có ren
Mã phần lô PP2300586396
Giá từng phần lô 90,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.135.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.063.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 151
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đinh kirschner đường kính 1.2 có ren bán phần
Mã phần lô PP2300586397
Giá từng phần lô 64,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 108
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đinh rush đường kính các cỡ
Mã phần lô PP2300586398
Giá từng phần lô 49,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.398.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đinh steinmann bất động ngoài, các cỡ
Mã phần lô PP2300586399
Giá từng phần lô 650,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 260
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Mũi khoan xương 2.5 - 3.5 x 120/ 160mm
Mã phần lô PP2300586400
Giá từng phần lô 635,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 953.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 444.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp chữ T nhỏ, các cỡ
Mã phần lô PP2300586401
Giá từng phần lô 68,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít mắt cá chân các cỡ
Mã phần lô PP2300586402
Giá từng phần lô 227,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 341.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 151
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít xốp. Các cỡ
Mã phần lô PP2300586403
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 173
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít xốp rỗng đường kính 4.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2300586404
Giá từng phần lô 606,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 910.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 424.879.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 151
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít xốp Titan 4.0mm, ren toàn phần. Các cỡ
Mã phần lô PP2300586405
Giá từng phần lô 364,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 546.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 216
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít xốp titan 6.5mm, ren bán phần. Các cỡ
Mã phần lô PP2300586406
Giá từng phần lô 109,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít xương cứng đường kính 3,5. Các cỡ
Mã phần lô PP2300586407
Giá từng phần lô 457,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 686.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 866
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít xương cứng đường kính 4,5mm. Các cỡ
Mã phần lô PP2300586408
Giá từng phần lô 228,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 433
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít xương xốp đường kính 4.0mm ren bán phần. Các cỡ
Mã phần lô PP2300586409
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít xương xốp đường kính 6.5mm
Mã phần lô PP2300586410
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp bản nhỏ các cỡ
Mã phần lô PP2300586411
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp khóa LCP đa hướng mắc xích thẳng. Các cỡ
Mã phần lô PP2300586412
Giá từng phần lô 75,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa titan 3.5mm tự Taro tương thích Nẹp khóa LCP đa hướng mắc xích thẳng
Mã phần lô PP2300586413
Giá từng phần lô 81,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp khóa LCP mắc xích thẳng. Các cỡ
Mã phần lô PP2300586414
Giá từng phần lô 175,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa titan 3.5mm tự Taro tương thích Nẹp khóa LCP mắc xích thẳng
Mã phần lô PP2300586415
Giá từng phần lô 218,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp bản hẹp 2-18 lỗ dùng vít 4.5mm. Các cỡ
Mã phần lô PP2300586416
Giá từng phần lô 93,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp chữ L trái, phải các cỡ
Mã phần lô PP2300586417
Giá từng phần lô 132,787,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.180.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.951.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ đinh xương chày (cannulated), đóng gói tiệt trùng sẵn. Các cỡ, bao gồm 01 đinh kèm nắp đinh và 04 vít chốt
Mã phần lô PP2300586418
Giá từng phần lô 575,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đinh nội tủy dùng cho xương chày. Các cỡ
Mã phần lô PP2300586419
Giá từng phần lô 565,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 848.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đinh SIGN các cỡ
Mã phần lô PP2300586420
Giá từng phần lô 3,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.680.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.184.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 130
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít chốt SIGN các cỡ
Mã phần lô PP2300586421
Giá từng phần lô 867,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.300.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 606.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 216
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít rỗng nén ép chìm đầu
Mã phần lô PP2300586422
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Xương nhân tạo 10cc
Mã phần lô PP2300586423
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Xương nhân tạo 5cc
Mã phần lô PP2300586424
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp cốđịnh ngoài kiểu orthofix chấn thương đầu xương. Các cỡ
Mã phần lô PP2300586425
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp cốđịnh ngoài kiểu orthofix chỉnh hình người lớn. Các cỡ
Mã phần lô PP2300586426
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ vật tư điều trị tổn thương bằng hút áp lực âm cỡ L
Mã phần lô PP2300586427
Giá từng phần lô 323,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ vật tư điều trị tổn thương bằng hút áp lực âm cỡ M
Mã phần lô PP2300586428
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ vật tư điều trị tổn thương bằng hút áp lực âm cỡ S
Mã phần lô PP2300586429
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Túi chứa dịch các cỡ cho điều trị bằng hút áp lực âm 250ml/1000ml
Mã phần lô PP2300586430
Giá từng phần lô 526,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 789.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 368.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Túi chứa dịch các cỡ cho điều trị bằng hút áp lực âm 500ml
Mã phần lô PP2300586431
Giá từng phần lô 507,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 760.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Xốp vac bạc cỡ lớn đầu hút cân bằng áp lực
Mã phần lô PP2300586432
Giá từng phần lô 292,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Xốp vac bạc cỡ nhỏ đầu hút cân bằng áp lực
Mã phần lô PP2300586433
Giá từng phần lô 455,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 682.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Xốp vac bạc cỡ trung đầu hút cân bằng áp lực
Mã phần lô PP2300586434
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Băng bó bột sợi thủy tinh cuộn 3 inch
Mã phần lô PP2300586435
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Băng bó bột sợi thủy tinh cuộn 4 inch
Mã phần lô PP2300586436
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Băng bó bột sợi thủy tinh cuộn 5 inch
Mã phần lô PP2300586437
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Băng gạc AlginateCalci 10 x 10cm
Mã phần lô PP2300586438
Giá từng phần lô 44,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.690.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.122.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Băng gạc lưới 10cm x 12cm
Mã phần lô PP2300586439
Giá từng phần lô 57,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Băng gạc lưới 15cm x 20cm
Mã phần lô PP2300586440
Giá từng phần lô 686,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.029.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Băng giãn dính 10 x 4,5 m
Mã phần lô PP2300586441
Giá từng phần lô 217,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Băng thun 1 ngón (trái phải) các size
Mã phần lô PP2300586442
Giá từng phần lô 8,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.096.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.644.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Băng thun 15cm x 4.5m
Mã phần lô PP2300586443
Giá từng phần lô 107,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.437.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.337.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Băng thun coton 75% 10cmx4,5m
Mã phần lô PP2300586444
Giá từng phần lô 726,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.089.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 508.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Băng thun coton 75% 15cmx4,5m
Mã phần lô PP2300586445
Giá từng phần lô 266,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Băng thun gối
Mã phần lô PP2300586446
Giá từng phần lô 61,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.806.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 216
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Băng treo tay
Mã phần lô PP2300586447
Giá từng phần lô 11,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.136.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.996.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Băng vải treo tay
Mã phần lô PP2300586448
Giá từng phần lô 11,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.136.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.996.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bột bó 4" 10cm x 2,7m
Mã phần lô PP2300586449
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bột bó 6" 15cm x 2,7m
Mã phần lô PP2300586450
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Cốđịnh ngoài Cẳng chân Ilizarov hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300586451
Giá từng phần lô 183,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Cố định ngoài Cẳng chân Ilizarov không cản quang hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300586452
Giá từng phần lô 194,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Cốđịnh ngoài Cẳng chân Muller
Mã phần lô PP2300586453
Giá từng phần lô 338,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 508.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Cố định ngoài chữ T
Mã phần lô PP2300586454
Giá từng phần lô 261,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Cốđịnh ngoài gần khớp
Mã phần lô PP2300586455
Giá từng phần lô 161,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Cốđịnh ngoài khung chậu
Mã phần lô PP2300586456
Giá từng phần lô 133,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Cốđịnh ngoài liên mấu chuyển Hoffmann
Mã phần lô PP2300586457
Giá từng phần lô 26,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.816.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Cốđịnh ngoài mâm chày
Mã phần lô PP2300586458
Giá từng phần lô 72,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Cốđịnh ngoài ngón tay
Mã phần lô PP2300586459
Giá từng phần lô 26,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Cốđịnh ngoài qua gối
Mã phần lô PP2300586460
Giá từng phần lô 304,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Cốđịnh ngoài Tay (kiểu Muller)
Mã phần lô PP2300586461
Giá từng phần lô 82,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Cốđịnh ngoài Tay-Đầudưới xương quay
Mã phần lô PP2300586462
Giá từng phần lô 62,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đai cố định khớp vai (Desault) trái/phải các cỡ
Mã phần lô PP2300586463
Giá từng phần lô 58,705,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.058.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.094.144
Năng lực sản xuất hàng hóa 173
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đai xương đòn
Mã phần lô PP2300586464
Giá từng phần lô 57,657,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.486.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.360.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 325
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dung dịch chống loét tì đè.
Mã phần lô PP2300586465
Giá từng phần lô 191,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.952.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 216
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Gạc lưới 10x12cm
Mã phần lô PP2300586466
Giá từng phần lô 115,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Gạc lưới 10cmx10cm
Mã phần lô PP2300586467
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Gạc thấm hút 10x10cm
Mã phần lô PP2300586468
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Gạc xốp thấm hút không dính vết thương 10cmx10cm
Mã phần lô PP2300586469
Giá từng phần lô 39,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Gòn lót 4" 10cmx2,7m
Mã phần lô PP2300586470
Giá từng phần lô 46,146,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.219.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.302.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp đùi các loại
Mã phần lô PP2300586471
Giá từng phần lô 567,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 851.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 397.488.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1083
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp hơi cổ chân dài
Mã phần lô PP2300586472
Giá từng phần lô 57,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.984.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp hơi cổ chân ngắn
Mã phần lô PP2300586473
Giá từng phần lô 36,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp lưng các số
Mã phần lô PP2300586474
Giá từng phần lô 59,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.704.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.395.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp nhôm chữ T
Mã phần lô PP2300586475
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp Nhôm Iseline có mousse 25cm*1,5cm
Mã phần lô PP2300586476
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp vải cẳng tay trái, phải các số
Mã phần lô PP2300586477
Giá từng phần lô 16,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.466.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp vải ngón tay (Ngón I)
Mã phần lô PP2300586478
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp vải tay gân duỗi
Mã phần lô PP2300586479
Giá từng phần lô 13,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Thun vớ 3 inch
Mã phần lô PP2300586480
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Thun vớ 4 inch
Mã phần lô PP2300586481
Giá từng phần lô 74,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Lồng xương nhân tạo kèm 4 vít khóa. Các cỡ
Mã phần lô PP2300586482
Giá từng phần lô 531,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 796.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Lồng xương nhân tạo, Các cỡ
Mã phần lô PP2300586483
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Thanh nối dọc. Độ dài 80mm-100mm, Các cỡ
Mã phần lô PP2300586484
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Thanh nối dọc. Độ dài từ 100mm-150mm, các cỡ
Mã phần lô PP2300586485
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Thanh nối dọc. Độ dài từ 150mm-200mm, các cỡ
Mã phần lô PP2300586486
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Thanh nối dọc. Độ dài từ 200mm-300mm, các cỡ
Mã phần lô PP2300586487
Giá từng phần lô 32,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Thanh nối ngang; Độ dài từ20 đến 80mm, các cỡ
Mã phần lô PP2300586488
Giá từng phần lô 64,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít chân cung nén ép đa trục kèm ốc khóa trong
Mã phần lô PP2300586489
Giá từng phần lô 327,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít chân cung nén ép đơn trục kèm ốc khóa trong, các cỡ
Mã phần lô PP2300586490
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít chân cung tiêu chuẩn đa trục kèm ốc khóa trong, các cỡ
Mã phần lô PP2300586491
Giá từng phần lô 182,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít chân cung tiêu chuẩn đơn trục kèm ốc khóa trong, các cỡ
Mã phần lô PP2300586492
Giá từng phần lô 154,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít cột sống cổ lối sau kèm ốc khóa trong, các cỡ
Mã phần lô PP2300586493
Giá từng phần lô 107,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp chẩm cổ hình chữ Y, chiều dài 45; 50; 55; 60mm
Mã phần lô PP2300586494
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp dọc cột sống cổ bằng titanium,đường kính 3.3mm, dài 250mm, tương thích vít đa trục góc cổ xoay ± 25 độ
Mã phần lô PP2300586495
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp dọc cột sống cổ đường kính 3.3mm, dài 100mm, tương thích với vít đa trục cột sống cổ góc xoay ± 25 độ
Mã phần lô PP2300586496
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp dọc cột sống cổ đường kính 3.3mm, dài 50mm
Mã phần lô PP2300586497
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp ngang cột sống cổ
Mã phần lô PP2300586498
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít chẩm cổ hình chữ Y
Mã phần lô PP2300586499
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít đa trục cột sống cổ ± 25 độ, các cỡ
Mã phần lô PP2300586500
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa trong cột sống cổ,tươngthích với vít đa trục cột sống cổ có góc xoay ± 25 độ
Mã phần lô PP2300586501
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp chẩm, Các loại.
Mã phần lô PP2300586502
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp dọc cột sống cổ sau, uốn được góc 90 độ, dài 240mm
Mã phần lô PP2300586503
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp dọc cột sống cổ sau, uốn được góc 90 độ, dài 25mm-100mm
Mã phần lô PP2300586504
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp nối ngang cột sống cổ sau, các cỡ
Mã phần lô PP2300586505
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ốc khóa nẹp chẩm
Mã phần lô PP2300586506
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ốc khóa trong cho vít cổ sau, các cỡ
Mã phần lô PP2300586507
Giá từng phần lô 54,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít chẩm
Mã phần lô PP2300586508
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít cổ sau đa trục, các cỡ
Mã phần lô PP2300586509
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp dọc dài 240mm
Mã phần lô PP2300586510
Giá từng phần lô 45,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít xốp đa trục cột sống cổ lối sau đường kính 3,5-4,5mm kèm ốc khóa trong
Mã phần lô PP2300586511
Giá từng phần lô 321,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 482.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đĩa đệm cột sống lưng lối sau, hình khối vuông có gai, đầu tù, nhám, các cỡ
Mã phần lô PP2300586512
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đĩa đệm cột sống thắt lưng hàn liên thân đốt qua lối sau các cỡ
Mã phần lô PP2300586513
Giá từng phần lô 408,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 612.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp dọc 78-185 mm. Chất liệu Titanium.
Mã phần lô PP2300586514
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp dọc dài 40-50-64mm. Chất liệu Titanium.
Mã phần lô PP2300586515
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp ngang đường kính 5,5 mm .Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2300586516
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít đa trục có góc xoay 360 các cỡ kèm ốc trong.Chất liệu Titanium.
Mã phần lô PP2300586517
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít đơn trục kèm ốc trong.Chất liệu Titanium.- Đường kính : 4,0mm đến 7,0mm. - Chiều dài : 25mm đến 55mm.
Mã phần lô PP2300586518
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít ốc trong,Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2300586519
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít ốc trong,Chất liệu Titanium.
Mã phần lô PP2300586520
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Thanh dọc mổ ít xâm lấn dài 30-200mm
Mã phần lô PP2300586521
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít đa trục rỗng nòng kèm ốc khóa trong (mổ xâm lấn tối thiếu MIS)
Mã phần lô PP2300586522
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít đa trục rỗng nòng trượt đốt sống kèm ốc khóa trong
Mã phần lô PP2300586523
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đĩa đệm cột sống lưng TLIF, các cỡ
Mã phần lô PP2300586524
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đĩa đệm cột sống lưng, dạng cong, các cỡ
Mã phần lô PP2300586525
Giá từng phần lô 448,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 672.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp nối ngang đốt sống lưng các cỡ, phủ nano Bạc
Mã phần lô PP2300586526
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp dọc đốt sống lưng phủ nano Bạc, các cỡ
Mã phần lô PP2300586527
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ốc khóa trong, phủ nano Bạc, cố định 3 bước ren
Mã phần lô PP2300586528
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít đốt sống lưng đa trục các cỡ,xoay 360 độ, biên độ góc 55 độ, phủ nano Bạc
Mã phần lô PP2300586529
Giá từng phần lô 318,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít đốt sống lưng đơn trục các cỡ, phủ nano Bạc
Mã phần lô PP2300586530
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ các cỡ
Mã phần lô PP2300586531
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Xi măng xương dùng trong tạo hình thân đốt sống .
Mã phần lô PP2300586532
Giá từng phần lô 188,571,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.857.160
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.000.008
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đĩa đệm cột sống lưng dạng thẳng lối sau , các cỡ
Mã phần lô PP2300586533
Giá từng phần lô 314,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đĩa đệm cột sống lưng lối sau, dạng cong. Các cỡ
Mã phần lô PP2300586534
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp dọc,tương thích vít, các cỡ
Mã phần lô PP2300586535
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp nối ngang tương thích vít, các cỡ
Mã phần lô PP2300586536
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít đa trục cột sống lưng gồm ốc khóa trong, ren đôi. Các cỡ
Mã phần lô PP2300586537
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít đơn trục cột sống lưng gồm ốc khóa trong, ren đôi. Các cỡ
Mã phần lô PP2300586538
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đĩa đệm cột sống lưng lối bên dạng cong,cáccỡ
Mã phần lô PP2300586539
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đĩa đệm cột sống lưng, loại cong có xương ghép sẵn bên trong, lối bên. Các cỡ
Mã phần lô PP2300586540
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp dọc cột sống lưng bằng titaniumdài 400mm, đường kính 6mm
Mã phần lô PP2300586541
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp dọc cột sống lưng bằng titanium,đường kính 6.0mm, chiều dài 50mm
Mã phần lô PP2300586542
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp ngang cột sống lưng
Mã phần lô PP2300586543
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít đa trục cột sống lưng góc xoay ± 20 độ, các cỡ
Mã phần lô PP2300586544
Giá từng phần lô 237,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít đơn trục cột sống lưng bằng titianiumcác cỡ
Mã phần lô PP2300586545
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa trong cột sống lưng, titanium,đk ngoài (O.D) 10mm
Mã phần lô PP2300586546
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Thanh nối dọc cho vít đơn trục và đa trục
Mã phần lô PP2300586547
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít cột sống đơn trục cơ chế khóa vít tuyến tính các cỡ
Mã phần lô PP2300586548
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít cột sống lưng đa trục rỗng, bơm xi măng cho bệnh nhân loãng xương,các cỡ,kèm ốc khóa trong
Mã phần lô PP2300586549
Giá từng phần lô 486,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 729.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa trong cho vít đa trục và vít đơn trục
Mã phần lô PP2300586550
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Xi măng sinh học bơm vít rỗng
Mã phần lô PP2300586551
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Miếng ghép đĩa đệm cột sống 2 hình dạng, các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300586552
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp dọc hợp kim Titanium510mm
Mã phần lô PP2300586553
Giá từng phần lô 100,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp nối ngang di động, các cỡ
Mã phần lô PP2300586554
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít đa trục mũ hình hoa tulip các cỡ
Mã phần lô PP2300586555
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít đơn trục mũ hình hoa tulip các cỡ
Mã phần lô PP2300586556
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít ốc khoá trong hình hoa thị 5 cánh
Mã phần lô PP2300586557
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đĩa đệm cột sống cổ gắn liền nẹp, các cỡ.
Mã phần lô PP2300586558
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít cột sống cổ, các cỡ
Mã phần lô PP2300586559
Giá từng phần lô 102,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đĩa đệm cột sống cổ lối trước các cỡ
Mã phần lô PP2300586560
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp cột sống cổ L46-50
Mã phần lô PP2300586561
Giá từng phần lô 168,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp cột sống cổ L58-66
Mã phần lô PP2300586562
Giá từng phần lô 229,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 344.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít cột sống cổ tương thích nẹp cột sống cổ lối trước , gắn kết nẹp cột sống cổ vào xương . L: 12-14-16-18-20 mm
Mã phần lô PP2300586563
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đĩa đệm cột sống cổ nhân tạo có khớp động, các cỡ
Mã phần lô PP2300586564
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp cột sống cổ lối trước bán động từ 1 - 4 tầng, dài 20-100 mm, có khóa vít tự động
Mã phần lô PP2300586565
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít cột sống cổ lối trước tự khóa tự khoan tự taro, xoay 10 º
Mã phần lô PP2300586566
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đĩa đệm cột sống cổ lối trước, các cỡ
Mã phần lô PP2300586567
Giá từng phần lô 169,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp cột sống cổ lối trước, dài từ 35mm đến 45mm. Các cỡ
Mã phần lô PP2300586568
Giá từng phần lô 173,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp cột sống cổ lối trước, dài từ 50mm đến 70 mm. Các cỡ
Mã phần lô PP2300586569
Giá từng phần lô 182,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp cột sống cổ lối trước, dài từ 70mm đến 75mm. Các cỡ
Mã phần lô PP2300586570
Giá từng phần lô 200,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.712.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.332.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp cột sống cổ lối trước. Độ dài từ 14mm đến 22 mm
Mã phần lô PP2300586571
Giá từng phần lô 95,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp cột sống cổ lối trước. Độ dài từ 25mm đến 32 mm
Mã phần lô PP2300586572
Giá từng phần lô 102,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít cột sống cổ lối trước
Mã phần lô PP2300586573
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp cổ trước 1 tầng kèm khoá an toàn các cỡ
Mã phần lô PP2300586574
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp cổ trước 2 tầng kèm khoá an toàn các cỡ
Mã phần lô PP2300586575
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp cổ trước 3 tầng kèm khoá an toàn các cỡ
Mã phần lô PP2300586576
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít thân cổ trước 3 tầng kèm khoá an toàn các cỡ
Mã phần lô PP2300586577
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ, các cỡ
Mã phần lô PP2300586578
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp cổ trước kèm khóa mũ vít 65mm - 80mm. Các cỡ
Mã phần lô PP2300586579
Giá từng phần lô 229,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 344.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít cột sống cổ đơn hướng, đa hướng tự khoan, tự taro các cỡ
Mã phần lô PP2300586580
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đĩa đệm cột sống cổ có sẵn xương ghép, các cỡ
Mã phần lô PP2300586581
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đĩa đệm cột sống cổ liền nẹp có kèm 2 vít, các cỡ
Mã phần lô PP2300586582
Giá từng phần lô 556,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 834.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 389.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp cột sống cổ 1 tầng
Mã phần lô PP2300586583
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp cột sống cổ 2 tầng
Mã phần lô PP2300586584
Giá từng phần lô 133,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.712.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp cột sống cổ 3 tầng
Mã phần lô PP2300586585
Giá từng phần lô 168,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít dùng cho nẹp cột sống cổ trong trường hợp mổ lại
Mã phần lô PP2300586586
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp vít đàn hồi cột sống cổ, các cỡ
Mã phần lô PP2300586587
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đĩa đệm cột sống lưng dạng thẳng.các cỡ
Mã phần lô PP2300586588
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đĩa đệm cột sống lưng dạng cong, các cỡ
Mã phần lô PP2300586589
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp dọc đk 5.5mm đồng bộ
Mã phần lô PP2300586590
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp nối ngang kéo dài 16,19,22,25,28,31,34,37,40mm
Mã phần lô PP2300586591
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khoá RTI đồng bộ
Mã phần lô PP2300586592
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít đa bắt cố định cột sống
Mã phần lô PP2300586593
Giá từng phần lô 258,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít đơn bắt cố định cột sống
Mã phần lô PP2300586594
Giá từng phần lô 207,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp dọc tương thích vít cột sống lưng, đường kính 6.0mm
Mã phần lô PP2300586595
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp dọc tương thích vít vột sống lưng đầu nhỏ 15.2/ 16.2mm
Mã phần lô PP2300586596
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít cột sống lưng đầu nhỏ 15.2mm/16.2mm,góc xoay 45 độ, đường kính 4.5mm-8.5mm, kèm vít khóa trong Đường kính : 9.7mm, cao 5.6mm
Mã phần lô PP2300586597
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ kim bơm xi măng dùng cho vít rỗng. Bộ gồm 2 cái: cây đẩy và cây bơm xi măng
Mã phần lô PP2300586598
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đĩa đệm cột sống lưng lối bên có trục xoay đa chiều, các cỡ
Mã phần lô PP2300586599
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nối khóa thanh dọc đàn hồi, chất liệu Titanium, đường kính 5.5mm, dài 15mm
Mã phần lô PP2300586600
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ốc khóa trong có chốt dùng cho thanh dọc đàn hồi
Mã phần lô PP2300586601
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ốc khóa trong dùng cho thanh dọc đàn hồi.
Mã phần lô PP2300586602
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Thanh dọc dùng kết hợp thanh nối dọc đàn hồi
Mã phần lô PP2300586603
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Thanh nối dọc dài 90mm đến 250mm
Mã phần lô PP2300586604
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Thanh nối dọc đàn hồi
Mã phần lô PP2300586605
Giá từng phần lô 360,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 541.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Thanh nối dọc hai đầu lục giác
Mã phần lô PP2300586606
Giá từng phần lô 36,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Thanh nối ngang
Mã phần lô PP2300586607
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít cột sống lưng đa trục đuôi dài, đường kính từ 4,0/4,5/5,0/5,5/6,0/6,5/7,0mm, chiều dài từ 25 đến 70mm
Mã phần lô PP2300586608
Giá từng phần lô 246,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít cột sống lưng đa trục rỗng ruột bơm xi măng, đường kính từ 4,5mm-7,0mm, chiều dài từ 30 đến 60mm
Mã phần lô PP2300586609
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít cột sống lưng đa trục, đường kính từ 4,0/4,5/5,0/5,5/6,0/6,5/7,0mm, chiều dài từ 25 đến 70mm
Mã phần lô PP2300586610
Giá từng phần lô 219,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít cột sống lưng đơn trục chất liệu titanium,kích thước đường kính từ 4,0mm-7,0mm, chiều dài từ 25mm-65mm
Mã phần lô PP2300586611
Giá từng phần lô 165,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp dọc cột sống lưng, tương thích với vít đơn trục/ vít đa trục ren bén, nhuyễn, bằng titaniumđường kính 5.5mm, dài 550mm
Mã phần lô PP2300586612
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp nối ngang cột sống lưng, các cỡ
Mã phần lô PP2300586613
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ốc khóa trong cho vít nắn trượt đuôi dài Reduction
Mã phần lô PP2300586614
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít đa trục cột sống lưng,Chất liệu bằng titanium,góc xoay ±50 dộ, các cỡ
Mã phần lô PP2300586615
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít đơn trục cột sống lưng,Chất liệu bằng titanium,
Mã phần lô PP2300586616
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa trong cột sống lưng tương thích vít đa trục cột sống lưng góc xoay ±50 độ
Mã phần lô PP2300586617
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít trượt đa trục cột sống lưng nắn trượt, đuôi dài 5.5 MONO-REDUCTION cuống nhỏ, các cỡ
Mã phần lô PP2300586618
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít trượt dơn trục cột sống lưng nắn trượt, đuôi dài 5.5 MONO-REDUCTION cuống nhỏ, các cỡ
Mã phần lô PP2300586619
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đĩa đệm cột sống lưng loại cong, các cỡ
Mã phần lô PP2300586620
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Thanh dọc dài 130-500mm
Mã phần lô PP2300586621
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Thanh dọc dài 40-120mm
Mã phần lô PP2300586622
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Thanh nối domino thẳng kèm ốc khóa
Mã phần lô PP2300586623
Giá từng phần lô 152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Thanh nối domino vuông kèm ốc khóa
Mã phần lô PP2300586624
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Thanh nối ngang kèm ốc khóa
Mã phần lô PP2300586625
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít đa trục trượt đốt sống kèm ốc khóa trong, các cỡ
Mã phần lô PP2300586626
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít đơn trục trượt đốt sống kèm ốc khóa trong
Mã phần lô PP2300586627
Giá từng phần lô 324,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng áp lực cao/ thấp/ trung bình
Mã phần lô PP2300586628
Giá từng phần lô 121,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp nối ngang hình dáng thấp, điều chỉnh được độ dài, các cỡ
Mã phần lô PP2300586629
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ốc khóa trong dùng với vít trượt, ren thường đa trục hoặc cổ phẳng
Mã phần lô PP2300586630
Giá từng phần lô 82,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ốc khóa trong hai tầng, khóa xoay ≥ 90 độ
Mã phần lô PP2300586631
Giá từng phần lô 82,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Thanh dọc thẳng/ uốn sẵn, đường kính 5.5mm, các cỡ
Mã phần lô PP2300586632
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít chân cung đa trục cổ cao. Đường kính ren cố định, biên độ hoạt động ± 30 độ.
Mã phần lô PP2300586633
Giá từng phần lô 372,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 558.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít chân cung đa trục, đường kính ngoài cố định, biên độ hoạt động ± 30 độ, các cỡ
Mã phần lô PP2300586634
Giá từng phần lô 269,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít chân cung đơn trục, chất liệu titan, tự taro, đường kính ngoài cố định, các cỡ
Mã phần lô PP2300586635
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít đơn trục cổ cao, đường kính ren cố định
Mã phần lô PP2300586636
Giá từng phần lô 372,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 558.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đĩa đệm cột sống cổ cong lồi, các cỡ.
Mã phần lô PP2300586637
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp cổ 1 tầng, khóa riêng lẻ, dài 19 - 35mm
Mã phần lô PP2300586638
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp cổ 2 tầng, khóa riêng lẻ, dài 35- 51mm
Mã phần lô PP2300586639
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp cổ 3 tầng, khóa riêng lẻ, dài 51 - 71mm
Mã phần lô PP2300586640
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít cột sống cổ, tự khoan,tựtaro, Các cỡ
Mã phần lô PP2300586641
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Xương nhân tạo dạng hạt 10cc
Mã phần lô PP2300586642
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đĩa đệm cột sống lưng, các cỡ
Mã phần lô PP2300586643
Giá từng phần lô 347,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 520.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kim PAK chọc dò cuống sống
Mã phần lô PP2300586644
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp dọc 5,5, công nghệ MAST, uốn sẵn các cỡ hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300586645
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đĩa đệm cột sống lưng dạng cong, phẫu thuật T-lif thiết kế đầu vào hình viên đạn, các cỡ
Mã phần lô PP2300586646
Giá từng phần lô 408,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 612.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp dọc cứng 5.5mm x 60-80cm, titanium
Mã phần lô PP2300586647
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp nối ngang S4 Dạng thẳng và gấp khúc, tùy chỉnh độ dài.
Mã phần lô PP2300586648
Giá từng phần lô 43,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít cột sống lưng đa trục S4 có đuôi cực nhỏ Ø= 11.5mm .Vật liệu: Titanium
Mã phần lô PP2300586649
Giá từng phần lô 339,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 508.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít cột sống lưng nắn trượt đa trục S4 có đuôi dài và nhỏ ( L=25mm. Ø= 10.5mm) .góc xoay ±42º. đường kính 4.5/5/6/7mm. tự taro.
Mã phần lô PP2300586650
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít đa trục dùng trong phẫu thuật bắt vít qua da
Mã phần lô PP2300586651
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa trong các cỡ
Mã phần lô PP2300586652
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa trong, các cỡ
Mã phần lô PP2300586653
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kim chọc dò dùng trong bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300586654
Giá từng phần lô 95,238,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.666.670
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kim đẩy xi măng dùng cho vít nắn trượt, bơm xi măng và bắt vít qua da
Mã phần lô PP2300586655
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp dọc dùng cho Vít nắn trượt, bơm xi măng, bắt vít qua da kích thước 50-150mm
Mã phần lô PP2300586656
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít đa trục rỗng hai ren, đuôi vít rời loại dùng bắt vít qua da và bơm xi măng, các cỡ
Mã phần lô PP2300586657
Giá từng phần lô 477,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít đa trục rỗng, hai ren, đuôi vít rời, bơm xi măng
Mã phần lô PP2300586658
Giá từng phần lô 297,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Xi măng xương có kháng sinh Gentamycine (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300586659
Giá từng phần lô 145,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ bơm áp lực có đồng hồ đo
Mã phần lô PP2300586660
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bơm xi măng tạo hình thân sống có chế độ chống vỡ bơm (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300586661
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bóng nong thân đốt sống các cỡ
Mã phần lô PP2300586662
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Hệ thống bơm xi măng
Mã phần lô PP2300586663
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kim chọc dò cuống sống, cán chữ T (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300586664
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kim chọc đưa xi măng vào đốt sống
Mã phần lô PP2300586665
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kim chọc khoan thân sống
Mã phần lô PP2300586666
Giá từng phần lô 18,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kim sinh thiết đốt sống
Mã phần lô PP2300586667
Giá từng phần lô 91,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Xi măng sinh học kèm dung dịch pha
Mã phần lô PP2300586668
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ trộn và bơm xi măng
Mã phần lô PP2300586669
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kim chọc dò cán chữ T mũi vát
Mã phần lô PP2300586670
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Xi măng hóa học tạo hình thân đốt sống
Mã phần lô PP2300586671
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đĩa đệm cột sống lưng lối sau, dạng cong, các cỡ
Mã phần lô PP2300586672
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít đa trục kèm ốc khóa trong, khóa ngàm vuông trong phẫu thuật cột sống, các cỡ
Mã phần lô PP2300586673
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít đơn trục kèm ốc khóa trong, khóa ngàm vuông trong phẫu thuật cột sống, các cỡ
Mã phần lô PP2300586674
Giá từng phần lô 282,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đĩa đệm cột sống lưng dạng thẳng. các cỡ
Mã phần lô PP2300586675
Giá từng phần lô 347,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 520.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đĩa đệm cột sống lưng, loại cong, có 2 khoang nhồi xương, các cỡ
Mã phần lô PP2300586676
Giá từng phần lô 448,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 672.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đốt sống nhân tạo Titan, nâng và tạo hình thân đốt sống, các cỡ, dạng Surgical Mesh
Mã phần lô PP2300586677
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp nối ngang dành cho vít khóa ngàm xoắn, các cỡ
Mã phần lô PP2300586678
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít đa trục cột sống khóa ngàm xoắn, ren dẫn kép trên thân vít
Mã phần lô PP2300586679
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít đơn trục cột sống khóa ngàm xoắn, ren dẫn kép trên thân vít
Mã phần lô PP2300586680
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa trong cột sống khóa ngàm xoắn
Mã phần lô PP2300586681
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đĩa đệm cột sống lưng dạng thẳng, các cỡ
Mã phần lô PP2300586682
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đĩa đệm cột sống lưng, loại cong TLIF các cỡ
Mã phần lô PP2300586683
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít đa trục cột sống lưng bơm xi măng kèm vít khóa trong
Mã phần lô PP2300586684
Giá từng phần lô 375,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.590.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.542.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bơm áp lực đẩy xi măng kèm trộn xi măng
Mã phần lô PP2300586685
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đĩa đệm cột sống lưng cột sống lưng ngực dạng cong , phần đầu được bo tròn, các cỡ
Mã phần lô PP2300586686
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao kèm vít cố định, các cỡ
Mã phần lô PP2300586687
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đốt sống nhân tạo cột sống điều chỉnh được độ cao, các cỡ
Mã phần lô PP2300586688
Giá từng phần lô 465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 697.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đốt sống nhân tạo cột sống Ngực lưng điều chỉnh được độ cao, các cỡ
Mã phần lô PP2300586689
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kim chọc nối bơm xi măng tương thích với vít rỗng nòng bơm xi măng
Mã phần lô PP2300586690
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp dọc cho vít qua da đường kính 6.0mm, các cỡ
Mã phần lô PP2300586691
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp dọc cột sống lưng ngực đường kính 6.0mm, các cỡ
Mã phần lô PP2300586692
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp nối ngang xoay góc ±20 độ,
Mã phần lô PP2300586693
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.530.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ốc khóa trong
Mã phần lô PP2300586694
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ốc khóa trong bước ren vuông, các cỡ.
Mã phần lô PP2300586695
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít đa trục bán động, phủ chất kích thích mọc xương, các cỡ
Mã phần lô PP2300586696
Giá từng phần lô 492,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 738.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 344.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít đa trục mũ vít bước ren vuông, các cỡ
Mã phần lô PP2300586697
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít đa trục rỗng nòng bơm xi măng mũ vít bước ren vuông, các cỡ
Mã phần lô PP2300586698
Giá từng phần lô 492,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 738.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 344.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít đơn trục mũ vít bước ren vuông, các cỡ
Mã phần lô PP2300586699
Giá từng phần lô 306,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít ít xâm lấn mũ vít bước ren vuông, các cỡ
Mã phần lô PP2300586700
Giá từng phần lô 492,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 738.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 344.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Xi măng sinh học kèm dung dịch pha
Mã phần lô PP2300586701
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ van dẫn lưu dịch não tủy từ não thất xuống ổ bụng, loại có thể điều chỉnh được áp lực
Mã phần lô PP2300586702
Giá từng phần lô 873,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.309.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 611.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dẫn lưu dịch não tủy ra ngoài kèm catheter dẫn lưu não thất
Mã phần lô PP2300586703
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Miếng vá khuyết sọ dynamickích thước 200x200x0,6mm
Mã phần lô PP2300586704
Giá từng phần lô 307,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 461.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Miếng vá khuyết sọ dynamic,kích thước 120x120x0.6mm
Mã phần lô PP2300586705
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Miếng vá khuyết sọ loại dễ tạo hình, Titannium 90x90mm
Mã phần lô PP2300586706
Giá từng phần lô 70,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Miếng vá sọ titan 90 x 90 mm
Mã phần lô PP2300586707
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp đóng lỗ khoan sọ Titan
Mã phần lô PP2300586708
Giá từng phần lô 103,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp sọ não Titan thẳng gồm 20 lỗ, dùng vít 1.6mm
Mã phần lô PP2300586709
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp titan vá sọ 16 lỗ
Mã phần lô PP2300586710
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp titan vá sọ, đường kính 17mm, dày 0.5mm
Mã phần lô PP2300586711
Giá từng phần lô 51,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp vá sọ não thẳng 10 lỗ, các loại, các cỡ dùng vít 1.6mm,
Mã phần lô PP2300586712
Giá từng phần lô 78,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít titan mini tự khoan, kích thước 2x5/ 6mm
Mã phần lô PP2300586713
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít titan sọ não 2.0x6mmloại tự khoan tự taro
Mã phần lô PP2300586714
Giá từng phần lô 33,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít titan vá sọ 2.0x5 mm loại tự khoan tự taro
Mã phần lô PP2300586715
Giá từng phần lô 33,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít titan vá sọ 2.0x6/7/9/11/13mm
Mã phần lô PP2300586716
Giá từng phần lô 19,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít vá sọ tự khoan tương thích miếng vá khuyết sọ, Nẹp sọ đường kính 1.6mm, dài 4-6mm,
Mã phần lô PP2300586717
Giá từng phần lô 42,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bột cầm máu tự tiêu 3g
Mã phần lô PP2300586718
Giá từng phần lô 37,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.755.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.019.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bột cầm máu tự tiêu 5g
Mã phần lô PP2300586719
Giá từng phần lô 31,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.565.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.197.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bột cầm máu tự tiêu lg
Mã phần lô PP2300586720
Giá từng phần lô 42,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.315.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.547.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây nối dài vòi phun bột cầm máu, dài 440mm
Mã phần lô PP2300586721
Giá từng phần lô 10,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.592.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.276.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vật liệu cầm máu bằng celluloseoxi hóa tái tổ hợp 10x20cm
Mã phần lô PP2300586722
Giá từng phần lô 456,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.337.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.357.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml
Mã phần lô PP2300586723
Giá từng phần lô 286,628,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.942.870
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.640.006
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kẹp túi phình mạch máu não dạng gập góc/ cong loại chuẩn các cỡ
Mã phần lô PP2300586724
Giá từng phần lô 242,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kẹp túi phình mạch máu não dạng lưỡi lê loại chuẩn các cỡ
Mã phần lô PP2300586725
Giá từng phần lô 242,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kẹp túi phình mạch máu não dạng thẳng loại Standardcác cỡ
Mã phần lô PP2300586726
Giá từng phần lô 242,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Lồng titan tạo hình đốt sống lưng
Mã phần lô PP2300586727
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Lồng titan thân đốt sống
Mã phần lô PP2300586728
Giá từng phần lô 329,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 493.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Lồng titan thân đốt sống hình trụ dạng lưới hình tam giác, đường kính 13mm x 30mm
Mã phần lô PP2300586729
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Miếng vá màng cứng 130x130mm
Mã phần lô PP2300586730
Giá từng phần lô 424,935,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.402.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.454.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Miếng vá màng cứng 25x30mm
Mã phần lô PP2300586731
Giá từng phần lô 42,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.787.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.767.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Miếng vá màng cứng 75x75mm
Mã phần lô PP2300586732
Giá từng phần lô 201,285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.927.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.899.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính, tự tiêu 5x5cm; 6x6 cm
Mã phần lô PP2300586733
Giá từng phần lô 83,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính, tự tiêu 2.5x7.5cm
Mã phần lô PP2300586734
Giá từng phần lô 70,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính, tự tiêu 8x12 cm
Mã phần lô PP2300586735
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Miếng vá tái tạo màng cứng, tự dính, tự tiêu 15x15cm
Mã phần lô PP2300586736
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Mũi khoan cắt sọ đường kính 2.0 - 2.5mm
Mã phần lô PP2300586737
Giá từng phần lô 57,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Mũi khoan mài kim cương, đường kính từ 2mm đến 4mm, dài từ 9cm đến 14cm
Mã phần lô PP2300586738
Giá từng phần lô 60,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Mũi khoan phá đường kính từ 2mm đến 7.5mm, dài từ 9cm đến 14cm
Mã phần lô PP2300586739
Giá từng phần lô 57,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Mũi khoan tự dừng, độ dày xương sọ 3mm
Mã phần lô PP2300586740
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vật liệu cầm máu bằng celluloseoxi hóa tái tổ hợp 5 x 7.5 cm
Mã phần lô PP2300586741
Giá từng phần lô 22,986,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.479.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.090.410
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Xốp cầm máu 8x5x1cm
Mã phần lô PP2300586742
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Xương ghép nhân tạo 10cc
Mã phần lô PP2300586743
Giá từng phần lô 339,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 509.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp dọc thẳng cột sống ngực lưng hợp kim Cobalt Chrom đường kính ≤ 4,75mm
Mã phần lô PP2300586744
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ốc khóa trong tương thích nẹp dọc ≤ 4,75mm
Mã phần lô PP2300586745
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít cột sống đa trục hai bước ren tương thích nẹp dọc ≤ 4,75mm
Mã phần lô PP2300586746
Giá từng phần lô 616,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 924.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 431.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ tạo lối vào nội soi qua lỗ liên hợp có 3 cỡ ống doa xương, mảnh
Mã phần lô PP2300586747
Giá từng phần lô 779,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.169.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 545.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Lưỡi mài xương kim cương thô, dài 265mm, đường kính thân 4.5mm, mũi cầu 4.4mm
Mã phần lô PP2300586748
Giá từng phần lô 406,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 610.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Lưỡi mài xương kim cương thô, dài 320mm, đường kính thân 3.5mm, mũi cầu 3.4mm
Mã phần lô PP2300586749
Giá từng phần lô 406,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 610.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đầu đốt cao tần lưỡng cực mũi cầu, dài 275mm, đường kính 2.5mm
Mã phần lô PP2300586750
Giá từng phần lô 678,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.017.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 474.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đầu đốt cao tần lưỡng cực mũi cầu, dài 320mm, đường kính 2.5mm
Mã phần lô PP2300586751
Giá từng phần lô 678,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.017.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 474.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây bơm nước dùng cùng máy bơm nội soi cột sống
Mã phần lô PP2300586752
Giá từng phần lô 84,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp dọc thẳng qua da cột sống ngực lưng hợp kim Titanium
Mã phần lô PP2300586753
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp dọc thẳng qua da cột sống ngực lưng hợp kim Titanium.
Mã phần lô PP2300586754
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít đa trục rỗng nòng qua da
Mã phần lô PP2300586755
Giá từng phần lô 864,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.296.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 604.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ốc khóa trong.
Mã phần lô PP2300586756
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp dọc uốn sẵn qua da cột sống ngực lưng hợp kim Cobalt Chrome
Mã phần lô PP2300586757
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng cho phẫu thuật lối chếch bên OLIF
Mã phần lô PP2300586758
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.560.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp cố định cột sống lưng cho phẫu thuật lối trước (ALIF)/ lối chếch bên (OLIF)
Mã phần lô PP2300586759
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít cố định cột sống lưng hai bước ren cho phẫu thuật lối trước (ALIF)/ lối chếch bên (OLIF)
Mã phần lô PP2300586760
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng cho phẫu thuật lối trước (ALIF)/ lối chếch bên (OLIF) kết hợp hệ thống nẹp, vít chếch bên
Mã phần lô PP2300586761
Giá từng phần lô 1,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.740.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít đa trục bán động, phủ chất kích thích mọc xương Bionit
Mã phần lô PP2300586762
Giá từng phần lô 656,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 984.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ốc khóa trong vít bán động
Mã phần lô PP2300586763
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp dọc cho vít và ốc khoá bán động
Mã phần lô PP2300586764
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Điện cực của máy dò thần kinh cho điện thế gợi vận động điện cơ MEP/EMG
Mã phần lô PP2300586765
Giá từng phần lô 663,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 995.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 464.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Điện cực của máy dò thần kinh cho điện thế gợi vận động điện cơ EMG
Mã phần lô PP2300586766
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ đầu dò đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2300586767
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kẹp clip kích thích và kích hoạt nội dòng
Mã phần lô PP2300586768
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vỏ bọc kích thích đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2300586769
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ tách cơ sử dụng cho phẫu thuật lối bên
Mã phần lô PP2300586770
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ định vị hệ thống banh sử dụng cho phẫu thuật lối cực bên (Xlif)
Mã phần lô PP2300586771
Giá từng phần lô 1,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.740.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đĩa đệm cột sống lưng, loại thẳng dùng trong phẫu thuật cột sống lối cực bên (Xlif)
Mã phần lô PP2300586772
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.560.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kim định vị và dùi cuống cung, hộp 2 kim, tiệt trùng sẵn
Mã phần lô PP2300586773
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít đa trục rỗng nòng dùng trong phẫu thuật ít xâm lấn và phẫu thuật cột sống cực bên (Xlif)
Mã phần lô PP2300586774
Giá từng phần lô 704,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.056.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 492.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa trong dùng trong phẫu thuật ít xâm lấn và phẫu thuật cột sống cực bên (Xlif)
Mã phần lô PP2300586775
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp dọc uốn sẵn, chiều dài 20-160mm, dùng trong phẫu thuật ít xâm lấn và phẫu thuật cột sống cực bên (Xlif)
Mã phần lô PP2300586776
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đĩa đệm cột sống lưng loại cong TLIF răng hình kim tự tháp, các cỡ
Mã phần lô PP2300586777
Giá từng phần lô 448,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 672.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Mũi khoan mài kim cương, hình cầu - tròn
Mã phần lô PP2300586778
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Mũi khoan phá, hình cầu - tròn
Mã phần lô PP2300586779
Giá từng phần lô 116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Mũi khoan cắt sọ,đk 2.3cm, dài 8cm
Mã phần lô PP2300586780
Giá từng phần lô 116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Mũi khoan tạo lỗ - bắt vít
Mã phần lô PP2300586781
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Mũi khoan phácác loại
Mã phần lô PP2300586782
Giá từng phần lô 116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Mũi khoan mài kim cương
Mã phần lô PP2300586783
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đĩa đệm cổ nhân tạo chuyển động sinh lý 6 mặt phẳng, có giảm xốc trục dọc
Mã phần lô PP2300586784
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít cột sống lưng mổ ít xâm lấn
Mã phần lô PP2300586785
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đĩa đệm lưng điều chỉnh độ cao
Mã phần lô PP2300586786
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít khóa trong trong phẫu thuật cột sống lưng ít xâm lấn sử dụng với đĩa đệm điều chỉnh độ cao
Mã phần lô PP2300586787
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp dọc cột sống lưng mổ ít xâm lấn sử dụng với đĩa đệm điều chỉnh độ cao
Mã phần lô PP2300586788
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đốt sống nhân tạo cột sống lưng điều chỉnh được độ cao, góc 0-6 độ
Mã phần lô PP2300586789
Giá từng phần lô 930,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.395.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 651.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đốt sống nhân tạo cột sống lưng điều chỉnh được độ cao kèm nẹp vít cố định.
Mã phần lô PP2300586790
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đốt sống nhân tạo cột sống ngực điều chỉnh được độ cao
Mã phần lô PP2300586791
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít cột sống lưng phủ H.A đơn trục, các cỡ kèm ốc khoá trong
Mã phần lô PP2300586792
Giá từng phần lô 357,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 536.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít cột sống lưng phủ H.A đa trục, các cỡ kèm ốc khoá trong
Mã phần lô PP2300586793
Giá từng phần lô 411,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 617.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp dọc tương thích vít cột sống lưng phủ H.A dài < 100mm
Mã phần lô PP2300586794
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp dọc tương thích vít cột sống lưng phủ H.A dài 100mm - 160mm
Mã phần lô PP2300586795
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp dọc tương thích vít cột sống lưng phủ H.A dài 180mm - 220mm
Mã phần lô PP2300586796
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp dọc tương thích vít cột sống lưng phủ H.A dài 240mm - 300mm
Mã phần lô PP2300586797
Giá từng phần lô 43,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp nối ngang tương thích vít cột sống lưng phủ H.A các cỡ
Mã phần lô PP2300586798
Giá từng phần lô 64,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đĩa đệm cột sống lưng loại cong, các cỡ.
Mã phần lô PP2300586799
Giá từng phần lô 256,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đai cột sống
Mã phần lô PP2300586800
Giá từng phần lô 96,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.152.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.737.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp cổ cứng các cỡ
Mã phần lô PP2300586801
Giá từng phần lô 55,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp cổ mềm các cỡ
Mã phần lô PP2300586802
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ tan chậm đơn sợi có gai không cần nốt buộc polyglyconate, số 0 dài 30cm, kim tròn 1/2C 37mm, kim phủ silicone
Mã phần lô PP2300586803
Giá từng phần lô 370,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ tan đa sợi bện Lactomer Polyglycolide 9-1 số 1, dài 90cm, kim tròn 40 mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300586804
Giá từng phần lô 299,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone số 1, dài 75cm, kim tròn 30mm, 1/2C.
Mã phần lô PP2300586805
Giá từng phần lô 108,927,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.390.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.248.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 303
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone số 1, dài 90cm, kim tròn 40mm, 1/2C.
Mã phần lô PP2300586806
Giá từng phần lô 467,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 701.190.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.222.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1400
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 1, chỉ dài 90 cm, kim tròn thân dày, vòng tròn dài 40mm, 1/2C.
Mã phần lô PP2300586807
Giá từng phần lô 210,546,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.382.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp 2/0, 75cm, kim tam giác, dài 30mm
Mã phần lô PP2300586808
Giá từng phần lô 235,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2666
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylen 2/0 75cm kim tròn 1/2 26mm
Mã phần lô PP2300586809
Giá từng phần lô 54,978,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.467.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.484.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ thay van tim sợi bện polyestersố 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2 18mm, không có pledget.
Mã phần lô PP2300586810
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ thay van tim sợi bện polyestersố 2/0, dài 90cm, kim tròn đầu cắt 3/8 20mm, không có pledget.
Mã phần lô PP2300586811
Giá từng phần lô 150,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ không tan đa sợi bện Polyester số 2/0, dài 8x75cm,2 kim,đầu nhọn thân tròn 1/2C 16mm. Miếng đệm kích thước 3mm x 3mm có chức năng bảo vệ mô quanh van tim
Mã phần lô PP2300586812
Giá từng phần lô 146,311,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.466.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.417.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ khâu tan chậm tự nhiên đơn sợi số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2C, dài 26mm.
Mã phần lô PP2300586813
Giá từng phần lô 267,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 401.310.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.278.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2123
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly số 2/0, dài 70cm, kim tròn phủ silicon 1/2C dài 26mm
Mã phần lô PP2300586814
Giá từng phần lô 116,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.297.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.805.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 350
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ tan nhanh đa sợi Polyglycolic acid, áo bao Glyconate số 2/0, dài 90cm, kim tròn thân dày đầu trocar phủ silicone 1/2C dài 37mm
Mã phần lô PP2300586815
Giá từng phần lô 56,019,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.029.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.213.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 156
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 2/0, dài 70cm - 75cm, kim tròn 1/2 vòng tròn phủ silicon.
Mã phần lô PP2300586816
Giá từng phần lô 588,220,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 882.330.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.754.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1761
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone số 2/0, dài 75cm, kim tròn 26mm 1/2C
Mã phần lô PP2300586817
Giá từng phần lô 499,432,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 749.148.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.602.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1761
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 3/0, chỉ dài 70 cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 25mm-30mm, kim phủ silicon.
Mã phần lô PP2300586818
Giá từng phần lô 212,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tim đơn sợi không tiêu polyamide 6.6 số 3/0, dài 80cm, 1 kim, 3/8R 25mm.
Mã phần lô PP2300586819
Giá từng phần lô 26,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.162.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.742.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ tan trung bình đơn sợi có gai không cần nốt buộc số 3/0 dài 30cm, kim tròn V-20 1/2C 26mm, kim phủ silicone
Mã phần lô PP2300586820
Giá từng phần lô 397,635,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 596.452.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 278.344.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 3/0, dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn phủ silicone dài 22 mm
Mã phần lô PP2300586821
Giá từng phần lô 153,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.076.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.368.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 266
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4/0, dài 75cm, kim tam giác ngược (▼) 19mm, 3/8C dùng khâu da
Mã phần lô PP2300586822
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tim đơn sợi không tiêu polyamide 6.6 số 4/0, dài 80cm, 2 kim tròn 3/8 16mm.
Mã phần lô PP2300586823
Giá từng phần lô 44,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.164.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 4/0, dài 70cm, kim tròn phủ silicon 1/2 vòng tròn dài 22 mm
Mã phần lô PP2300586824
Giá từng phần lô 281,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.415.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.127.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tim đơn sợi không tiêu polyamide 6.6 số 5/0, dài 80cm, 2 kim tròn 3/8 16mm.
Mã phần lô PP2300586825
Giá từng phần lô 168,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.787.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.967.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tim đơn sợi không tiêu polyamide 6.6 số 5/0, dài 80cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8 12mm, pledget 2x3.5mm.
Mã phần lô PP2300586826
Giá từng phần lô 145,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.724.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ không tan đơn sợi IsotacticPolypropylen 6/0, dài 75cm, 2 kim, kim tròn 3/8 vòng tròn dài 09 mm
Mã phần lô PP2300586827
Giá từng phần lô 76,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.345.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.361.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 91
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tim đơn sợi không tiêu polyamide số 6/0, dài 80cm, 1kim tròn 3/8 12mm.
Mã phần lô PP2300586828
Giá từng phần lô 7,182,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.773.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.027.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 2/0, dài 90cm, kim tròn 26 mm 1/2C
Mã phần lô PP2300586829
Giá từng phần lô 86,847,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.271.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.793.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ không tan sợi bện tổng hợp polyesterphủ silicone siêu mượt, số 2/0, 5 sợi xanh 5 sợi trắng, dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn Cardiopoint có độ linh hoạt cao 1/2C dài 20mm
Mã phần lô PP2300586830
Giá từng phần lô 18,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.862.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp Polyester phủsilicon sợi bện số 3/0, dài 75cm, 2 kim 3/8C dài 20mm.
Mã phần lô PP2300586831
Giá từng phần lô 174,220,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.330.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.954.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ không tan đa sợi bện Polyester, cỡ 4/0, màu xanh dương, dài 75cm, 2 kim, kim làm từ hợp kim Cardiopoint phủ silicone,đầu nhọn thân tròn 3/8C 16mm
Mã phần lô PP2300586832
Giá từng phần lô 99,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene, số 6/0, dài 75cm, 2 kim tròn 13 mm 3/8C
Mã phần lô PP2300586833
Giá từng phần lô 133,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 180
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ thép khâu xương ức số 5, 4 sợi, dài 45cm, kim tròn đầu cắt phủ silicone 1/2C dài 48mm
Mã phần lô PP2300586834
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly + CaSt số 1, chỉ dài 70cm, kim tròn thân dày 1/2 vòng tròn dài HR 30mm phủ silicon.
Mã phần lô PP2300586835
Giá từng phần lô 194,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.162.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.342.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 583
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài 90cm, kim tròn 40mm, 1/2C.
Mã phần lô PP2300586836
Giá từng phần lô 1,351,003,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.026.505.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.702.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 3850
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ tan đa sợi bện Lactomer Polyglycolide 9-1số 1/0, dài 90cm, kim tròn 40 mm 1/2C
Mã phần lô PP2300586837
Giá từng phần lô 111,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.204.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 466
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ tan đa sợi bện Lactomer Polyglycolide 9-1số 1/0, dài 90cm, kim tròn 40 mm, 1/2C.
Mã phần lô PP2300586838
Giá từng phần lô 122,818,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.227.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.972.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 350
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp polyglatin số 1/0, dài 90cm, dùng khâu gan kim dài 65mm
Mã phần lô PP2300586839
Giá từng phần lô 2,154,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.231.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.508.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp 2/0, 75cm, kim tam giác
Mã phần lô PP2300586840
Giá từng phần lô 184,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2666
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ khâu tiêu trung bình số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
Mã phần lô PP2300586841
Giá từng phần lô 358,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 866
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly số 2/0, dài 75cm, kim tròn phủ silicon 1/2C dài 26mm
Mã phần lô PP2300586842
Giá từng phần lô 83,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.212.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.432.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, dài 70cm - 75cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài HR26mm phủ silicon.
Mã phần lô PP2300586843
Giá từng phần lô 144,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.035.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.283.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 433
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone số 2/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300586844
Giá từng phần lô 356,737,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.106.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.716.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1258
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly, số 3/0, chỉ dài 75cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài HR26mm phủ silicon.
Mã phần lô PP2300586845
Giá từng phần lô 85,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ tan đa sợi bện Lactomer Polyglycolide 9-1số 3/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300586846
Giá từng phần lô 189,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.815.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.447.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 566
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly số 5/0, dài 75cm, kim tròn phủ silicon 1/2C dài 17mm
Mã phần lô PP2300586847
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ nâng đỡ mô bằng silicone,dài 2x4.5cm,rộng 1.5mm màu vàng
Mã phần lô PP2300586848
Giá từng phần lô 43,318,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.978.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.323.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ nâng đỡ mô bằng silicone,dài 75cm, rộng 2.5mm màu xanh
Mã phần lô PP2300586849
Giá từng phần lô 36,471,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.707.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.530.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly, số 3/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài HR26mm phủ silicon.
Mã phần lô PP2300586850
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ tan đa sợi Polyglycolic acid, áo bao glyconate số 1,dài 90cm, kim tròn thân dày phủ silicone 1/2C dài 40mm
Mã phần lô PP2300586851
Giá từng phần lô 264,537,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.805.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.175.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1105
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ tan đa sợi bện Lactomer Polyglycolide 9-1số 1/0, dài 90cm, kim tròn 40 mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300586852
Giá từng phần lô 342,137,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.205.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.496.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 975
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ tan đa sợi bện Lactomer Polyglycolide 9-1số 1/0, dài 90cm, kim tròn 40 mm, kim phủ silicone,1/2C
Mã phần lô PP2300586853
Giá từng phần lô 650,060,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.091.162
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.042.542
Năng lực sản xuất hàng hóa 1852
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp 2/0, 75cm, kim tam giác 30mm
Mã phần lô PP2300586854
Giá từng phần lô 182,883,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.325.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.018.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 2775
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 24 mm
Mã phần lô PP2300586855
Giá từng phần lô 56,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ không tan đa sợi bện Polyester số 2/0, dài 8x75cm,2 kim,đầu nhọn thân tròn 1/2C. Miếng đệm kích thước 3mm x 3mm có chức năng bảo vệ mô quanh van tim
Mã phần lô PP2300586856
Giá từng phần lô 109,733,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.600.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.813.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ không tan tự nhiên số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm - 20mm
Mã phần lô PP2300586857
Giá từng phần lô 116,704,770
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.057.155
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.693.339
Năng lực sản xuất hàng hóa 1017
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ không tan tự nhiên số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 18mm
Mã phần lô PP2300586858
Giá từng phần lô 121,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.912.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.892.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1375
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi 3/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm
Mã phần lô PP2300586859
Giá từng phần lô 11,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.537.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.717.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ tan đa sợi bện Polyglycolide 9-1số 3/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300586860
Giá từng phần lô 407,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 611.887.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.547.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1750
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ không tan tự nhiên số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm
Mã phần lô PP2300586861
Giá từng phần lô 9,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.636.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 105
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi 4/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 18mm
Mã phần lô PP2300586862
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, nối mạch máubằng Polypropylene phủ polyethylene glycol, 7/0, dài 60cm. 2 kim tròn đầu nhọn, bằng hợp kim thép không gỉ, dài 8mm, 3/8C, kim phủ silicon
Mã phần lô PP2300586863
Giá từng phần lô 250,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.637.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.297.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ không tan tự nhiên số 0, không kim, 10 sợi x 75 cm
Mã phần lô PP2300586864
Giá từng phần lô 6,820,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.231.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.774.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ không tan tự nhiên số 0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
Mã phần lô PP2300586865
Giá từng phần lô 5,062,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.593.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.543.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 0, dài 75cm, kim tròn 1/2C, 30 mm
Mã phần lô PP2300586866
Giá từng phần lô 52,038,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.057.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.426.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ tan chậm tự nhiên số 0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
Mã phần lô PP2300586867
Giá từng phần lô 22,385,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.577.740
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.669.612
Năng lực sản xuất hàng hóa 141
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ tan chậm tự nhiên số 0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 36mm
Mã phần lô PP2300586868
Giá từng phần lô 419,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 629.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.706.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu đa sợi polyglycolic phủ silicon số 1, dài 75cm, kim tròn 30mm, 1/2C.
Mã phần lô PP2300586869
Giá từng phần lô 251,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.055.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.959.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 700
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu đa sợi polyglycolic số 1, dài 90cm, kim tròn 40mm, 1/2C.
Mã phần lô PP2300586870
Giá từng phần lô 1,106,805,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.660.207.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 774.763.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2766
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp số10/0, dài 30 cm, 2 kim hình thang 6mm
Mã phần lô PP2300586871
Giá từng phần lô 13,494,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.241.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.446.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, không kim, dài 75 cm
Mã phần lô PP2300586872
Giá từng phần lô 4,165,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.248.970
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.916.186
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, không kim, dài 150 cm
Mã phần lô PP2300586873
Giá từng phần lô 19,278,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.917.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.494.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, không kim, 5 sợi x 75 cm
Mã phần lô PP2300586874
Giá từng phần lô 57,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.995.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.131.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp 2/0, 75cm, kim tam giác dài 30mm
Mã phần lô PP2300586875
Giá từng phần lô 244,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.030.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.814.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2766
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c dài 24 mm
Mã phần lô PP2300586876
Giá từng phần lô 131,565,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.347.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.095.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylen 2/0 75cm, kim tròn 1/2 26mm
Mã phần lô PP2300586877
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 266
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
Mã phần lô PP2300586878
Giá từng phần lô 79,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.070.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.566.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 900
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp Polyester phủsilicon sợi bện số 2/0, dài 75cm, 2 kim 3/8C dài 20mm.
Mã phần lô PP2300586879
Giá từng phần lô 43,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ tan chậm tự nhiên số 2/0, không kim dài 150cm
Mã phần lô PP2300586880
Giá từng phần lô 18,816,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.224.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.171.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ khâu tan chậm tự nhiên đơn sợi số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2C, dài 26mm
Mã phần lô PP2300586881
Giá từng phần lô 285,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2266
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ tan nhanh tự nhiên 2/0 không kim dài 150cm
Mã phần lô PP2300586882
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ tan nhanh đa sợi Polyglycolic acid, áo bao Glyconate số 2/0, dài 90cm, kim tròn thân dày đầu trocar phủ silicone 1/2C dài 37mm,
Mã phần lô PP2300586883
Giá từng phần lô 59,535,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.302.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.674.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 233
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone số 2/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C.
Mã phần lô PP2300586884
Giá từng phần lô 529,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 793.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1866
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ không tan tự nhiên số 3/0, không kim, dài 150 cm
Mã phần lô PP2300586885
Giá từng phần lô 33,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.612.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.152.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ không tan tự nhiên số 3/0, không kim, 12 sợi x 75 cm
Mã phần lô PP2300586886
Giá từng phần lô 85,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.992.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.196.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp 3/0, 75cm, kim tam giác
Mã phần lô PP2300586887
Giá từng phần lô 528,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 792.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6666
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 3/0, chỉ dài 75cm, kim tròn 1/2 vòng tròn, 26mm, kim đầu cắt
Mã phần lô PP2300586888
Giá từng phần lô 42,483,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.724.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.738.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 3/0, dài 90cm, 2 kim tròn 26 mm 3/8C
Mã phần lô PP2300586889
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ tan chậm tự nhiên số 3/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm
Mã phần lô PP2300586890
Giá từng phần lô 98,437,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.656.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.906.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone số 3/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C.
Mã phần lô PP2300586891
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ không tan tự nhiên số 4/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm
Mã phần lô PP2300586892
Giá từng phần lô 1,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.430.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp 4/0 , 75cm, kim tam giác
Mã phần lô PP2300586893
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4/0, dài 75cm, kim tam giác ngược (▼) 19mm, 3/8C, dùng khâu da
Mã phần lô PP2300586894
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ không tan đơn sợi IsotacticPolypropylen 4/0, dài 90cm, 2 kim, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22 mm chất liệu thép 300 phủ silicone
Mã phần lô PP2300586895
Giá từng phần lô 217,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene, số 4/0, dài 90cm, 2 kim tròn 22 mm 1/2C
Mã phần lô PP2300586896
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ tan chậm tự nhiên số 4/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
Mã phần lô PP2300586897
Giá từng phần lô 31,434,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.151.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.004.136
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ tan sinh học 4/0 ,kimtròn 1/2c, dài 26 mm
Mã phần lô PP2300586898
Giá từng phần lô 20,571,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.856.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.399.910
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone số 4/0, dài 75cm, kim tròn 18mm, 1/2C.
Mã phần lô PP2300586899
Giá từng phần lô 275,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0, dài 75cm, kim tam giác ngược (▼) 16mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300586900
Giá từng phần lô 27,862,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.793.570
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.503.666
Năng lực sản xuất hàng hóa 273
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ không tan tự nhiên số 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm
Mã phần lô PP2300586901
Giá từng phần lô 34,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.030.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.814.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp, số 5/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn, 13mm
Mã phần lô PP2300586902
Giá từng phần lô 156,618,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.927.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.632.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene có chất bao phủ số 5/0, dài 75cm, 2 kim tròn 13 mm 1/2C
Mã phần lô PP2300586903
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ không tan tự nhiên số 6/0, dài 75 cm, kim tam giác 1/2c, dài 13 mm
Mã phần lô PP2300586904
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ không tan đơn sợi 6/0, dài 75cm, 2 kim, kim tròn 3/8 vòng tròn dài 10 mm
Mã phần lô PP2300586905
Giá từng phần lô 55,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.587.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 8/0, dài 60cm, 2 kim tròn 6 mm 3/8C
Mã phần lô PP2300586906
Giá từng phần lô 382,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 574.087.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.907.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ phẫu thuật 9/0, dài 13cm, kim tròn 5.1mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300586907
Giá từng phần lô 28,215,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.323.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.750.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ thép không tiêu Acier 5 dài 45 cm, kim tròn đầu cắt 1/2 48mm,tép 4 sợi
Mã phần lô PP2300586908
Giá từng phần lô 63,945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.917.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.761.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7, dài 60cm, kim HS120
Mã phần lô PP2300586909
Giá từng phần lô 120,487,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.731.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.341.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp 6/0 , 75cm, kim tam giác
Mã phần lô PP2300586910
Giá từng phần lô 12,862,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.293.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.003.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4/0, dài 60cm, 2 kim tròn, 1/2C, 22mm
Mã phần lô PP2300586911
Giá từng phần lô 11,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ thép không gỉ số 7, dài 45cm, kim 48mm
Mã phần lô PP2300586912
Giá từng phần lô 30,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp sợi bện số 4/0, dài 75cm, 2 kim tròn, 3/8C, 16mm
Mã phần lô PP2300586913
Giá từng phần lô 69,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.804.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ điện cực đa sợi số 2/0 bằng thép không gỉ,dài 60cm, 2 kim: một kim tròn đầu tam giác dài 17mm 1/2 vòng tròn và một kim thẳng đầu tam giác 90mm
Mã phần lô PP2300586914
Giá từng phần lô 131,890,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.836.020
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.323.476
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ ChromicCatgut số 4/0, không kim, dài 150cm
Mã phần lô PP2300586915
Giá từng phần lô 42,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.504.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.635.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ tan trung bình đơn sợi Glycomer 631, có gai đầu tù, hướng gai một chiều, một đầu có vòng, không cần buộc, thành phần glycolide, dioxanone và trimethylene carbonate, số 4/0 dài 15cm, kim tròn CV-15 3/8C 17mm, loại kim độ đàn hồi cao, sắc bén, được phủ silicon
Mã phần lô PP2300586916
Giá từng phần lô 56,794,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.191.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.756.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tổng hợp tiêu chậm đơn sợi tiệt trùng polyglyconate thành phần copolymer của glycolic acid và trimethylene carbonate, số 3/0, sợi chỉ dài 75cm, kim tròn đầu nhọn V-20 dài 26mm, cong 1/2 vòng tròn, kim được phủ silicon
Mã phần lô PP2300586917
Giá từng phần lô 124,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tổng hợp tan chậm đơn sợi tiệt trùng polyglyconate thành phần copolymer của glycolic acid và trimethylene carbonate, số 4/0, sợi chỉ dài 75cm, kim tròn đầu nhọn CV-24 dài 20mm, cong 1/2 vòng tròn, được phủ silicon
Mã phần lô PP2300586918
Giá từng phần lô 149,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.958.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tổng hợp, tiệt trùng, đa sợi, tan trung bình, thành phần Lactomer 9-1 gồm glycolide và lactide được bao phủ bởi caprolactone và calcium stearoyl lactylate,số 2/0, dài 75m, kim tròn đầu nhọn V-20 dài 26mm, cong 1/2 vòng tròn, được phủ silicon
Mã phần lô PP2300586919
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tổng hợp, tiệt trùng, đa sợi, tan trung bình, thành phần Lactomer 9-1 gồm glycolide và lactide được bao phủ bởi caprolactone và calcium stearoyl lactylate,số 3/0, dài 75m, kim tròn đầu nhọn V-20 dài 26mm, cong 1/2 vòng tròn, được phủ silicon
Mã phần lô PP2300586920
Giá từng phần lô 111,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 áo bao poly, CaSt phủ Chlorhexidine Diacetate (CHD) , số 1/0, chỉ dài 90cm, kim tròn thân dày, 1/2 vòng tròn dài 40mm
Mã phần lô PP2300586921
Giá từng phần lô 88,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.908.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 220
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 áo bao poly, CaSt phủ Chlorhexidine Diacetate (CHD) , số 2/0, chỉ dài 75cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm.
Mã phần lô PP2300586922
Giá từng phần lô 41,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi copolymer 90% Glycolide và 10% L-lactide, số 1, chỉ dài 90 cm, kim tròn thân dày, 1/2 vòng tròn dài 40mm
Mã phần lô PP2300586923
Giá từng phần lô 43,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.047.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.355.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70), số 2/0, chỉ dài 70 cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 30mm
Mã phần lô PP2300586924
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate (72% Glycolic+ 14% Caprolacton + 14% trimethylene) số 1, chỉ dài 90cm, kim tròn thân dầy 1/2 vòng tròn HR 40mm
Mã phần lô PP2300586925
Giá từng phần lô 48,667,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.001.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.067.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ tan cực chậm đơn sợi Poly - 4 - hydroxybutyrate số 1, chỉ dài 90cm kim tròn
Mã phần lô PP2300586926
Giá từng phần lô 30,107,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.161.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.075.390
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu liền kim 4-0 kim 25G dài 25mm dài chỉ 30mm
Mã phần lô PP2300586927
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu liền kim 6-0 kim 29G dài 38 mm dài chỉ 50 mm
Mã phần lô PP2300586928
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu liền kim 6-0 kim 25G dài 60 mm dài chỉ 90 mm
Mã phần lô PP2300586929
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bình chứa máu trước ly tâm sử dụng cho máy truyền máu hoàn hồi Catsmart
Mã phần lô PP2300586930
Giá từng phần lô 83,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.296.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ kít truyền máu tự động sử dụng cho máy truyền máu hoàn hồi Catsmart
Mã phần lô PP2300586931
Giá từng phần lô 555,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 833.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây hút chân không sử dụng cho máy truyền máu hoàn hồi Catsmart
Mã phần lô PP2300586932
Giá từng phần lô 154,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây hút máu từ phẫu trường về bình chứa sử dụng cho máy truyền máu hoàn hồi Catsmart
Mã phần lô PP2300586933
Giá từng phần lô 8,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.492.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.829.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Gạc gắn băng dính trong suốt 4,5x6cm,màng film phủ ngoài 9x10cm
Mã phần lô PP2300586934
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bàn chải rửa tay phẫu thuật hấp tiệt trùng được dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300586935
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Băng dính y tế 10cm x 10m
Mã phần lô PP2300586936
Giá từng phần lô 399,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 583
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Băng keo cố định vết mổ trước phẫu thuật có Iod 56cm x 45cm
Mã phần lô PP2300586937
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Băng keo có gạc vô trùng 100mmx90mm
Mã phần lô PP2300586938
Giá từng phần lô 22,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.485.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.093.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 916
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Băng keo có gạc vô trùng 200mmx90mm
Mã phần lô PP2300586939
Giá từng phần lô 55,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Băng keo có gạc vô trùng 300mmx90mm
Mã phần lô PP2300586940
Giá từng phần lô 48,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Băng vô trùng trong suốt không thấm nước 120mm x 90 mm
Mã phần lô PP2300586941
Giá từng phần lô 10,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.390.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.182.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bao camera nội soi tiệt trùng
Mã phần lô PP2300586942
Giá từng phần lô 308,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8750
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ gây tê ngoài màng cứng gồm: kim gây tê G18 và catheter dài 01m, 2 lớp chất liệu (polyamide và polyethuran)
Mã phần lô PP2300586943
Giá từng phần lô 1,258,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.887.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 880.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vật liệu cầm máu tự tiêu 50mmx75 mm. Nguyên liệu celluloseoxi hóa tái hấp thu.
Mã phần lô PP2300586944
Giá từng phần lô 12,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.915.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.827.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu 2.5x5.1cm
Mã phần lô PP2300586945
Giá từng phần lô 943,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.414.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.324.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vật liệu cầm máu bằng gelatin 7x5x1cm
Mã phần lô PP2300586946
Giá từng phần lô 503,874,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 755.811.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.711.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vật liệu cầm máu xương 2.5 gram
Mã phần lô PP2300586947
Giá từng phần lô 149,233,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.850.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.463.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vật liệu cầm máu mũi
Mã phần lô PP2300586948
Giá từng phần lô 390,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bóp bóng có van thoát khí sử dụng trong gây mê
Mã phần lô PP2300586949
Giá từng phần lô 113,391,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.087.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.374.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ dụng cụ đóng tĩnh mạch bằng keo sinh học
Mã phần lô PP2300586950
Giá từng phần lô 73,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bơm truyền dịch (sử dụng 1 lần) 150-250mL
Mã phần lô PP2300586951
Giá từng phần lô 590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 885.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ mở rộng đường truyền tĩnh mạch không kim, 3 dây nối
Mã phần lô PP2300586952
Giá từng phần lô 101,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Băng dán vô khuẩn có chlorhexidine
Mã phần lô PP2300586953
Giá từng phần lô 162,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.337.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.557.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Catheterdẫn lưu đường mật qua da có khóa, chất liệu Polyurethane, tương thích dây dẫn lớn nhất 0,038"
Mã phần lô PP2300586954
Giá từng phần lô 1,571,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.357.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dụng cụ hút máu đông động mạch bằng silicone,các số
Mã phần lô PP2300586955
Giá từng phần lô 512,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 768.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 358.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây dẫn đường guidewire thân cứng, phủ PTFE kích thước 0.035", đầu thẳng mềm 3cm, dài 150cm
Mã phần lô PP2300586956
Giá từng phần lô 295,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây dẫn đường mềm Titan phủ hydrophilic kích thước 0.035", đầu thẳng, dài 150cm
Mã phần lô PP2300586957
Giá từng phần lô 1,417,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.126.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 992.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây đốt điện dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300586958
Giá từng phần lô 897,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.346.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 628.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kẹp bấm da dùng một lần trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2300586959
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kẹp rún tiệt trùng sơ sinh
Mã phần lô PP2300586960
Giá từng phần lô 114,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kim gây tê đám rối G21 x 4'' dây 100mm
Mã phần lô PP2300586961
Giá từng phần lô 720,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Lưỡi tông đơ điện dùng trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2300586962
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Màng dính phẩu thuật 15cmx28cm
Mã phần lô PP2300586963
Giá từng phần lô 74,418,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.628.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.093.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Màng dính phẫu thuật 30cm x40cm
Mã phần lô PP2300586964
Giá từng phần lô 184,202,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.303.690
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.941.722
Năng lực sản xuất hàng hóa 390
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Màng dính phẫu thuật 34cm x35cm
Mã phần lô PP2300586965
Giá từng phần lô 82,687,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.031.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.881.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Mặt nạ (Mask) gây mê
Mã phần lô PP2300586966
Giá từng phần lô 755,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.133.055.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 528.759.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Mặt nạ (Mask) xông khí dung
Mã phần lô PP2300586967
Giá từng phần lô 366,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 550.462.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.882.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Miếng điện cực trung tính
Mã phần lô PP2300586968
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Mũ phẫu thuật
Mã phần lô PP2300586969
Giá từng phần lô 31,185,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.777.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.829.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nút van sinh thiết
Mã phần lô PP2300586970
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 416
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống dẫn lưu màng phổi các số
Mã phần lô PP2300586971
Giá từng phần lô 362,092,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 543.138.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.464.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống đặt nội khí quản các số 2,5 - 8,5
Mã phần lô PP2300586972
Giá từng phần lô 1,510,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.265.165.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.077.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống đặt nội khí quản lò xo các số, từ số 5 đến số 7,5
Mã phần lô PP2300586973
Giá từng phần lô 545,916,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.874.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.141.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 666
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống ghép mạch máu chữ Y các cỡ
Mã phần lô PP2300586974
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống ghép mạch máu thẳng ø: 30mm
Mã phần lô PP2300586975
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống ngoài trocar không dao 5-12mm,thân dài 10mm
Mã phần lô PP2300586976
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống nối dây máy thở với ống NKQ (Lưỡi gà cho lõi lọc khuẩn)
Mã phần lô PP2300586977
Giá từng phần lô 461,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 692.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.106.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ông nội khí quản tư thế các cỡ
Mã phần lô PP2300586978
Giá từng phần lô 18,264,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.397.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.785.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống thông dạ dày 2 nòng số 14
Mã phần lô PP2300586979
Giá từng phần lô 233,037,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.555.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.125.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống thông phế quản (sonde Karlene)dài 34cm, size Fr28, 35, 37
Mã phần lô PP2300586980
Giá từng phần lô 661,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 992.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 463.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống thông tiểu 3 nhánh, có bóng, số 22
Mã phần lô PP2300586981
Giá từng phần lô 991,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.487.272.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 694.060.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5833
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống thông dẫn lưu bàng quang (pezzer) số 16,18,20,22
Mã phần lô PP2300586982
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống thông đuôi heo (8,10,12)
Mã phần lô PP2300586983
Giá từng phần lô 1,417,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.126.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 992.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Rọ lấy sỏi loại 6 dây, đường kính 7Fr/dài 220cm, tay cầm xoay được, kích thước rọ 3x6cm, tương thích với bộ tán sỏi cơ học
Mã phần lô PP2300586984
Giá từng phần lô 4,081,143,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.121.715.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.856.800.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vôi Soda
Mã phần lô PP2300586985
Giá từng phần lô 565,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 848.610.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.018.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dụng cụ cố định ống nội khí quản
Mã phần lô PP2300586986
Giá từng phần lô 115,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.935.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.703.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Miếng dán ngừa loét do tỳ đè
Mã phần lô PP2300586987
Giá từng phần lô 90,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 416
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống nội khí quản có hút trên bóng chèn
Mã phần lô PP2300586988
Giá từng phần lô 367,479,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 551.218.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.235.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Lưỡi cưa sọ não Aesculap
Mã phần lô PP2300586989
Giá từng phần lô 306,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Mũi khoan mài, phá Aesculap(nhiều cỡ)
Mã phần lô PP2300586990
Giá từng phần lô 167,881,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.822.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.517.330
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Mũi khoan sọ não lớn Aesculap
Mã phần lô PP2300586991
Giá từng phần lô 197,086,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.630.312
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.960.812
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Mũi khoan sọ não nhỏ Aesculap
Mã phần lô PP2300586992
Giá từng phần lô 197,086,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.630.312
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.960.812
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Mũi khoan sọ tự dừng dùng trong cưa sọ não Aesculap
Mã phần lô PP2300586993
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Mũi khoan sọ tự dừng dùng trong khoan sọ não Aesculap
Mã phần lô PP2300586994
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đầu cưa sọ não
Mã phần lô PP2300586995
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đầu khoan sọ não
Mã phần lô PP2300586996
Giá từng phần lô 59,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây truyền lực khoan sọ não
Mã phần lô PP2300586997
Giá từng phần lô 497,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 745.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 347.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Lưỡi cưa sọ não
Mã phần lô PP2300586998
Giá từng phần lô 725,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.087.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 507.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Mũi khoan sọ não
Mã phần lô PP2300586999
Giá từng phần lô 203,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Tay khoan mài (ngắn + dài)
Mã phần lô PP2300587000
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây đốt bipolar nội soi 2 chấu
Mã phần lô PP2300587001
Giá từng phần lô 643,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 965.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây đốt cao tần lưỡng cực, dài 300cm
Mã phần lô PP2300587002
Giá từng phần lô 267,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 401.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây đốt điện UXTLT lưỡng cực
Mã phần lô PP2300587003
Giá từng phần lô 62,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.487.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây nguồn sáng
Mã phần lô PP2300587004
Giá từng phần lô 500,605,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.908.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.423.752
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kẹp cầm kim
Mã phần lô PP2300587005
Giá từng phần lô 485,565,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 728.347.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.895.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kẹp clip polymerL
Mã phần lô PP2300587006
Giá từng phần lô 24,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kẹp clip polymerML
Mã phần lô PP2300587007
Giá từng phần lô 122,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kẹp clip polymerXL
Mã phần lô PP2300587008
Giá từng phần lô 24,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kẹp clip titan cỡ L
Mã phần lô PP2300587009
Giá từng phần lô 129,904,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.857.140
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.933.332
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kẹp clip titan cỡ ML
Mã phần lô PP2300587010
Giá từng phần lô 129,904,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.857.140
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.933.332
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kim bơm khí CO2 Storz
Mã phần lô PP2300587011
Giá từng phần lô 4,026,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.039.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.818.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Lưỡi đốt bipolar nội soi
Mã phần lô PP2300587012
Giá từng phần lô 7,586,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.379.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.310.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Lưỡi đốt u xơ tiền liệt tuyến lưỡng cực
Mã phần lô PP2300587013
Giá từng phần lô 1,880,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.821.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.316.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Móc đốt nội soi
Mã phần lô PP2300587014
Giá từng phần lô 240,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nắp đậy trocar 10
Mã phần lô PP2300587015
Giá từng phần lô 64,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nắp đậy trocar 5
Mã phần lô PP2300587016
Giá từng phần lô 68,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống hút nội soi
Mã phần lô PP2300587017
Giá từng phần lô 470,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ruột Allis
Mã phần lô PP2300587018
Giá từng phần lô 129,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ruột Babock
Mã phần lô PP2300587019
Giá từng phần lô 47,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.665.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.977.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ruột grasper cong
Mã phần lô PP2300587020
Giá từng phần lô 217,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ruột grasper cửa sổ
Mã phần lô PP2300587021
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 870.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ruột grasper thẳng
Mã phần lô PP2300587022
Giá từng phần lô 193,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ruột Kelly
Mã phần lô PP2300587023
Giá từng phần lô 471,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 706.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ruột kéo
Mã phần lô PP2300587024
Giá từng phần lô 2,141,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.212.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.498.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ruột kẹp ruột
Mã phần lô PP2300587025
Giá từng phần lô 471,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 706.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ruột ranger nội soi
Mã phần lô PP2300587026
Giá từng phần lô 96,936,765
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.405.147
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.855.735
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Tay cầm bipolar nội soi
Mã phần lô PP2300587027
Giá từng phần lô 226,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Tay cầm nội soi
Mã phần lô PP2300587028
Giá từng phần lô 1,084,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.627.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 759.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Tay dao hàn mạch
Mã phần lô PP2300587029
Giá từng phần lô 2,181,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.272.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.527.036.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Trocar 05 nội soi
Mã phần lô PP2300587030
Giá từng phần lô 131,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Trocar 10 nội soi
Mã phần lô PP2300587031
Giá từng phần lô 72,685,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.027.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.879.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Van ngăn xì khí troca 10
Mã phần lô PP2300587032
Giá từng phần lô 94,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Van ngăn xì khí troca 5
Mã phần lô PP2300587033
Giá từng phần lô 126,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vỏ ngoài bipolar nội soi
Mã phần lô PP2300587034
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vỏ trong có đầu nhựa nội soi
Mã phần lô PP2300587035
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ mở dạ dày qua da lần 2 các cỡ
Mã phần lô PP2300587036
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ mở thông dạ dày qua da sử dụng kỹ thuật kéo
Mã phần lô PP2300587037
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản gồm 6 vòng thắt làm bằng cao su
Mã phần lô PP2300587038
Giá từng phần lô 546,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 819.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bóng kéo sỏi mật 3 kênh
Mã phần lô PP2300587039
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bóng lấy sỏi mật 3 kênh
Mã phần lô PP2300587040
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bóng nong đường mật
Mã phần lô PP2300587041
Giá từng phần lô 672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.008.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bóng nong thực quản và ruột
Mã phần lô PP2300587042
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Cáp dạ dày
Mã phần lô PP2300587043
Giá từng phần lô 659,929,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 989.894.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 461.950.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chổi rửa ống soi, dài 230cm, sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300587044
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dao cắt cơ vòng oddi
Mã phần lô PP2300587045
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây cắt đốt Polyp, đầu oval, xoay được
Mã phần lô PP2300587046
Giá từng phần lô 249,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 373.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây dẫn đường mật 0.035inch, 460cm, đầu phủ hydrophilic - ưa nước
Mã phần lô PP2300587047
Giá từng phần lô 199,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây dẫn hướng đường mật
Mã phần lô PP2300587048
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dụng cụ đặt Stent các cỡ
Mã phần lô PP2300587049
Giá từng phần lô 14,453,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.680.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.117.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dụng cụ xịt cầm máu
Mã phần lô PP2300587050
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kềm gắp dị vật, kết hợp giữa răng chuột và ngàm cá sấu
Mã phần lô PP2300587051
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kẹp clip cầm máu, tay cầm lắp sẵn, loại đóng mở nhiều lần
Mã phần lô PP2300587052
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kim chích cầm máu dạ dày sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300587053
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kim chích cầm máu đại tràng sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300587054
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ngáng miệng nội soi
Mã phần lô PP2300587055
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Sonde mũi mật thẳng, pigtail dẫn lưu mũi mật
Mã phần lô PP2300587056
Giá từng phần lô 49,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.755.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Stent kim loại đường mật các lọai, các cỡ
Mã phần lô PP2300587057
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Stent kim loại đường mật qua da, 3 lớp phủ , đủ kích cỡ
Mã phần lô PP2300587058
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Stent kim loại thực quản các lọai, các cỡ
Mã phần lô PP2300587059
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Stent tụy chất liệu PTFE chuyên dùng trong dẫn lưu ngã tụy pancreatic
Mã phần lô PP2300587060
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Clip gắn đầu ống soi cầm máu, vá lỗ thủng
Mã phần lô PP2300587061
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Mũ chụp trong suốt dùng trong nội soi chẩn đoán và can thiệp (dạ dày + đại tràng)
Mã phần lô PP2300587062
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bơm tiêm cản quang 200ml, 02 nòng dùng trong chuẩn đoán hình ảnh
Mã phần lô PP2300587063
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kim đốt đơn 17g
Mã phần lô PP2300587064
Giá từng phần lô 2,610,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.915.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.827.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kim sinh thiết phù hợp với súng Magnumhoặc tương đương
Mã phần lô PP2300587065
Giá từng phần lô 170,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kim sinh thiết phù hợp với súng Monoptyhoặc tương đương
Mã phần lô PP2300587066
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kim sinh thiết vú phù hợp máy sinh thiết có hỗ trợ hút chân không
Mã phần lô PP2300587067
Giá từng phần lô 155,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phim khô 10 x 12 inch
Mã phần lô PP2300587068
Giá từng phần lô 233,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phim khô 14 x 17 inch (43x35 cm).
Mã phần lô PP2300587069
Giá từng phần lô 414,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 621.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kim đốt bằng sóng cao tần
Mã phần lô PP2300587070
Giá từng phần lô 2,670,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.005.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.869.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ Kim đốt u bằng vi sóng kích cỡ 15G
Mã phần lô PP2300587071
Giá từng phần lô 4,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Giấy in nhiệt dùng cho máy Sterrad 100 NX
Mã phần lô PP2300587072
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Túi ép dẹp 150mm x 200m dùng để hấp tiệt trùng, dùng được cho tiệt trùng hơi nước và EO
Mã phần lô PP2300587073
Giá từng phần lô 257,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Túi ép dẹp 250mm x 200m dùng để hấp tiệt trùng, dùng được cho tiệt trùng hơi nước và EO
Mã phần lô PP2300587074
Giá từng phần lô 685,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.027.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 479.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Túi ép dẹp 350mm x 200m dùng để hấp tiệt trùng
Mã phần lô PP2300587075
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Gòn hút 1kg
Mã phần lô PP2300587076
Giá từng phần lô 54,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.315.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.947.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Băng chỉ thị nhiệt 19mm x 50m
Mã phần lô PP2300587077
Giá từng phần lô 54,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Băng đựng hydrogen peroxidecho máy tiệt khuẩn/ STERRAD 100S Cassette
Mã phần lô PP2300587078
Giá từng phần lô 1,926,351,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.889.526.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.348.445.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Băng đựng hydrogen peroxyd máy STERRAD 100NX
Mã phần lô PP2300587079
Giá từng phần lô 2,215,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.323.092.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.550.776.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Băng keo có chỉ thị hóa học màu đỏ
Mã phần lô PP2300587080
Giá từng phần lô 209,997,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.996.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.998.530
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bông giữa 2 lớp gạc 10x10cm
Mã phần lô PP2300587081
Giá từng phần lô 714,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 499.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166666
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây cưa xương
Mã phần lô PP2300587082
Giá từng phần lô 124,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Gạc phẫu thuật 5 x 7.5cm x 12 lớp, không vô trùng
Mã phần lô PP2300587083
Giá từng phần lô 1,547,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.321.865.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.083.537.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Giấy in 2 liên dùng cho máy STERRAD 100S
Mã phần lô PP2300587084
Giá từng phần lô 9,979,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.968.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.985.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Gói thử lò hấp, không chứa chì, loại có tờ cảnh báo sớm.
Mã phần lô PP2300587085
Giá từng phần lô 125,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.612.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 233
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Hóa chất thử hóa học màu đỏ IndicatorStrip 14100
Mã phần lô PP2300587086
Giá từng phần lô 50,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Hộp đựng Cassettes thải dùng cho máy Sterrad 100NX hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300587087
Giá từng phần lô 5,515,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.273.430
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.860.934
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Mực in cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp Sterrad 100S
Mã phần lô PP2300587088
Giá từng phần lô 3,280,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.920.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.296.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Test chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2300587089
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Test kiểm soát tiệt khuẩn sau khi hấp tiệt trùng bằng hơi nước
Mã phần lô PP2300587090
Giá từng phần lô 152,588,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.882.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.812.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 283
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Túi ép dẹp 100mm x 200m dùng để hấp tiệt trùng
Mã phần lô PP2300587091
Giá từng phần lô 186,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Túi ép Tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn 100mm x 70m, có chỉ thị hóa học màu đỏ , tương thích máy Sterrad
Mã phần lô PP2300587092
Giá từng phần lô 593,728,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 890.593.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.610.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Túi ép Tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn 150mm x 70m, có chỉ thị hóa học màu đỏ , tương thích máy Sterrad
Mã phần lô PP2300587093
Giá từng phần lô 904,654,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.356.982.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 633.258.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Túi ép Tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn 200mm x 70m, có chỉ thị hóa học màu đỏ , tương thích máy Sterrad
Mã phần lô PP2300587094
Giá từng phần lô 1,083,079,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.624.618.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 758.155.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Túi ép Tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn 250mm x 70m, có chỉ thị hóa học màu đỏ , tương thích máy Sterrad
Mã phần lô PP2300587095
Giá từng phần lô 1,174,857,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.762.286.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 822.400.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Túi ép Tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn 350mm x 70m, có chỉ thị hóa học màu đỏ , tương thích máy Sterrad
Mã phần lô PP2300587096
Giá từng phần lô 2,064,972,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.097.458.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.445.480.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Túi ép Tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn 75mm x 70m, có chỉ thị hóa học màu đỏ , tương thích máy Sterrad
Mã phần lô PP2300587097
Giá từng phần lô 273,945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.917.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.761.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Sonde blackmore hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300587098
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bonding(Lọ)
Mã phần lô PP2300587099
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Cao su lấy dấu nặng (Hộp 280ml x 2 )
Mã phần lô PP2300587100
Giá từng phần lô 16,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.470.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.886.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Cao su lấy dấu nhẹ
Mã phần lô PP2300587101
Giá từng phần lô 15,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.608.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.550.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Composite che màu Z250
Mã phần lô PP2300587102
Giá từng phần lô 120,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Composite lỏng
Mã phần lô PP2300587103
Giá từng phần lô 46,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Reamer số 8,10 dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300587104
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Côn chính trám bít ống tủy (hộp/120cái)
Mã phần lô PP2300587105
Giá từng phần lô 186,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vật liệu trám thẩm mỹ Composite lỏng (tuýp 2gr)
Mã phần lô PP2300587106
Giá từng phần lô 93,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Trâm tay nội nha Protaper(vỉ / 6 cây)
Mã phần lô PP2300587107
Giá từng phần lô 42,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.315.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.547.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Côn chính protaper(hộp/60 cái)
Mã phần lô PP2300587108
Giá từng phần lô 22,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Keo dán nha khoa 1 bước (lọ/5ml)
Mã phần lô PP2300587109
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Trâm dũa ống tủy (nhiều kích cỡ) (hộp/6 cây)
Mã phần lô PP2300587110
Giá từng phần lô 36,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống hút nước bọt (bịch/100 cái)
Mã phần lô PP2300587111
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Keo dán 2 bước (lọ/5ml)
Mã phần lô PP2300587112
Giá từng phần lô 84,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.856.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vật liệu trám thẩm mỹ Composite đặc (tuýp/4g)
Mã phần lô PP2300587113
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Cao su lấy dấu nặng (hộp 280ml x 2)
Mã phần lô PP2300587114
Giá từng phần lô 42,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Cao su lấy dấu nhẹ
Mã phần lô PP2300587115
Giá từng phần lô 37,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Tay khoan tốc độ cao
Mã phần lô PP2300587116
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống hút phẫu thuật (kim loại)
Mã phần lô PP2300587117
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nẹp RHM Titan (6 lỗ, 8 lỗ, 16 lỗ, 20 lỗ; chữ L phải, trái; dày: 0.6-1.0mm)
Mã phần lô PP2300587118
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vít RHM (chất liệu Titan, dày: 2mm, dài: 5-11mm)
Mã phần lô PP2300587119
Giá từng phần lô 107,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Mũi khoan sọ hàm mặt (bằng thép không gỉ; chiều dài: 50mm-115mm)
Mã phần lô PP2300587120
Giá từng phần lô 12,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Mũi khoan sọ hàm mặt (bằng thép không gỉ; loại tự dừng: 3.5-37mm)
Mã phần lô PP2300587121
Giá từng phần lô 12,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ vặn vít (đường kính 2.0mm)
Mã phần lô PP2300587122
Giá từng phần lô 26,062,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.093.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.243.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chân răng cấy ghép C1
Mã phần lô PP2300587123
Giá từng phần lô 93,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chân răng cấy ghép C1B+
Mã phần lô PP2300587124
Giá từng phần lô 93,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Chân răng cấy ghép V3B+
Mã phần lô PP2300587125
Giá từng phần lô 139,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nắp chụp lành thương C1/V3 các cỡ
Mã phần lô PP2300587126
Giá từng phần lô 11,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.695.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.791.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bản sao thân răng cấy ghép kết nối côn
Mã phần lô PP2300587127
Giá từng phần lô 14,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.645.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.101.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Thân trụ răng C1 các loại
Mã phần lô PP2300587128
Giá từng phần lô 37,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.956.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nắp chụp đầu gắn kết hàm giả dạng bi
Mã phần lô PP2300587129
Giá từng phần lô 7,417,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.126.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.192.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Trục phục hình cho thân trụ răng đa hướng, kết nối côn, nghiêng
Mã phần lô PP2300587130
Giá từng phần lô 24,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.066.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Trục phục hình cho thân trụ răng đa hướng, kết nối côn, thẳng
Mã phần lô PP2300587131
Giá từng phần lô 19,295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.942.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.506.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nắp chụp lành thương cho thân trụ răng đa hướng
Mã phần lô PP2300587132
Giá từng phần lô 7,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.130.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.194.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ốc Multi Unit
Mã phần lô PP2300587133
Giá từng phần lô 10,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.615.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.287.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vật liệu cấy ghép xương xốp dị loại dạng hạt 0.25gram/0.6cc
Mã phần lô PP2300587134
Giá từng phần lô 24,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Vật liệu cấy ghép xương xốp dị loại hạt 0.5gram/1cc
Mã phần lô PP2300587135
Giá từng phần lô 43,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Xương dị chủng 0.25g:0.6cc
Mã phần lô PP2300587136
Giá từng phần lô 18,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Xương dị chủng 0.5g:1.2cc
Mã phần lô PP2300587137
Giá từng phần lô 29,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.830.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.454.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Xương dị chủng 1.0g:2.4cc
Mã phần lô PP2300587138
Giá từng phần lô 47,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.730.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.474.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Màng cấy ghép tái tạo xương 15x20mm
Mã phần lô PP2300587139
Giá từng phần lô 24,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Màng cấy ghép tái tạo xương 20x30mm
Mã phần lô PP2300587140
Giá từng phần lô 33,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.590.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.142.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Màng cấy ghép tái tạo xương 30x40mm
Mã phần lô PP2300587141
Giá từng phần lô 47,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.488.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Màng PTFE không tiêu 17x25mm
Mã phần lô PP2300587142
Giá từng phần lô 12,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Màng PTFE không tiêu 24x30mm
Mã phần lô PP2300587143
Giá từng phần lô 18,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.030.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.614.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Màng PTFE không tiêu có khung titanium17x25mm
Mã phần lô PP2300587144
Giá từng phần lô 41,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.106.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Màng PTFE không tiêu có khung titanium24x30mm
Mã phần lô PP2300587145
Giá từng phần lô 47,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.730.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.474.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Màng PTFE không tiêu có khung titanium14x24mm
Mã phần lô PP2300587146
Giá từng phần lô 40,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Màng PTFE không tiêu có khung titanium30x40mm
Mã phần lô PP2300587147
Giá từng phần lô 55,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Băng cố định kim luồn vô trùng có xẻ rãnh 6cm x 8cm
Mã phần lô PP2300587148
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Băng keo gạc vô trùng cố định kim luồn 50mm x 70mm
Mã phần lô PP2300587149
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33333
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Băng cuộn 0,09mx2,5m
Mã phần lô PP2300587150
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6666
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Băng phim trong vô trùng 6cm x 7cm
Mã phần lô PP2300587151
Giá từng phần lô 214,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Băng vô trùng trong suốt, không thấm nước 53 x 80mm
Mã phần lô PP2300587152
Giá từng phần lô 18,252,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.378.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.776.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 650
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Băng gạc AlginateCalci 30cm x 2.5cm
Mã phần lô PP2300587153
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Băng keo cá nhân 20mm x 60mm
Mã phần lô PP2300587154
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166666
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Băng keo có gạc vô trùng 9cm x 25cm
Mã phần lô PP2300587155
Giá từng phần lô 158,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Băng keo giấy 2,5cmx5m
Mã phần lô PP2300587156
Giá từng phần lô 14,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.248.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Băng keo lụa lõi liền 2,5cm x 5m
Mã phần lô PP2300587157
Giá từng phần lô 1,521,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.281.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.064.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Gạc băng mắt vô trùng, hình oval, kích thước 5cm x 7cm, gòn giữa 2 lớp gạc
Mã phần lô PP2300587158
Giá từng phần lô 10,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.592.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.276.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Gạc dẫn lưu 2cm x 30cm (6 lớp)
Mã phần lô PP2300587159
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Gạc dẫn lưu tiệt trùng 1cm x 300cm x 8 lớp
Mã phần lô PP2300587160
Giá từng phần lô 96,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.396.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Gạc gắn băng dính trong suốt 4,5x10cm, màng film phủ ngoài 9cm x 15cm
Mã phần lô PP2300587161
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Gạc gắn băng dính trong suốt 4,5x20cm, màng film phủ ngoài 9x25cm
Mã phần lô PP2300587162
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Gạc lưới Lipido-colloid không dính vết thương 10x10cm
Mã phần lô PP2300587163
Giá từng phần lô 171,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Gạc lưới Lipido-colloid không dính vết thương 15cmx20cm
Mã phần lô PP2300587164
Giá từng phần lô 343,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Gạc miếng 10cmx10cmx6 lớp, vô trùng
Mã phần lô PP2300587165
Giá từng phần lô 507,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 761.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.446.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 130000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Gạc phẫu thuật 30cm x 30cm x 6 lớp (có cản quang, không tiệt trùng),
Mã phần lô PP2300587166
Giá từng phần lô 2,625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.937.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83333
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300587167
Giá từng phần lô 932,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.398.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 652.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Gạc tẩm cồn
Mã phần lô PP2300587168
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1083
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Gạc y tế cản quang tiệt trùng 10cm x 10cm x 6 lớp
Mã phần lô PP2300587169
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Gạc y tế tiệt trùng 10cm x 10cm x 16 lớp, không cản quang
Mã phần lô PP2300587170
Giá từng phần lô 157,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16666
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Gòn amidal vô trùng
Mã phần lô PP2300587171
Giá từng phần lô 16,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.466.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Gòn lót 6" 15cmx2,7m
Mã phần lô PP2300587172
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Gòn lót 4" 10cmx2,7m.
Mã phần lô PP2300587173
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Gòn viên, gói/500g
Mã phần lô PP2300587174
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 50ml/cc,kim các cỡ
Mã phần lô PP2300587175
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 50ml/cc,không kim
Mã phần lô PP2300587176
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bơm tiêm có tráng heparin dạng phun khô dùng 1 lần, 3ml
Mã phần lô PP2300587177
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bơm tiêm insulin các số
Mã phần lô PP2300587178
Giá từng phần lô 395,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 593.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.004.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43333
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bơm tiêm Luerlock20 ml
Mã phần lô PP2300587179
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13333
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bơm tiêm sửdụng 1 lần 5ml/cc, kim các cỡ
Mã phần lô PP2300587180
Giá từng phần lô 1,119,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.679.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 783.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1ml/cc, kim các cỡ,
Mã phần lô PP2300587181
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20ml/cc,kim các cỡ,
Mã phần lô PP2300587182
Giá từng phần lô 774,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.162.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 542.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bơm tiêm vô trùng sử dụng 1 lần 10ml/cc,kim các cỡ
Mã phần lô PP2300587183
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166666
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 3 ml/cc, kim các cỡ
Mã phần lô PP2300587184
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83333
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây truyền dịch 20 giọt/ ml, có vent đuổi khí, dài ≥ 180cm.
Mã phần lô PP2300587185
Giá từng phần lô 1,786,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.679.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.235.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây truyền dịch 20 giọt/ ml, có vent đuổi khí, dài ≥ 170cm.
Mã phần lô PP2300587186
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây truyền dịch 20 giọt/ ml,
Mã phần lô PP2300587187
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66666
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây truyền dịch cản sáng
Mã phần lô PP2300587188
Giá từng phần lô 152,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây truyền dịch 60 giọt/ml, có bầu pha thuốc 150ml
Mã phần lô PP2300587189
Giá từng phần lô 65,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây truyền dịch có chức năng đuổi khí và khóa dịch tự động, bầu đếm giọt 2 ngăn cứng, mềm, dùng tương thích được với máy truyền dịch
Mã phần lô PP2300587190
Giá từng phần lô 190,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kim cánh bướm có đầu khóa Luer G23
Mã phần lô PP2300587191
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kim cánh bướm có đầu khóa Luer G25
Mã phần lô PP2300587192
Giá từng phần lô 93,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kim tiêm số 26G
Mã phần lô PP2300587193
Giá từng phần lô 568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 852.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 397.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống xét nghiệm EDTA có nắp cao su
Mã phần lô PP2300587194
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83333
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống xét nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2300587195
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 91666
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bình dẫn lưu vết thương 400ml
Mã phần lô PP2300587196
Giá từng phần lô 797,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.196.748.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 558.482.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300587197
Giá từng phần lô 364,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 546.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Găng kiểm tra dùng trong y tế các size
Mã phần lô PP2300587198
Giá từng phần lô 5,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666666
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số (6.5-7-7.5)
Mã phần lô PP2300587199
Giá từng phần lô 3,402,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.103.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.381.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Găng tiệt trùng không bột, các cỡ
Mã phần lô PP2300587200
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Găng không bột, các cỡ
Mã phần lô PP2300587201
Giá từng phần lô 588,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 882.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Găng có bột
Mã phần lô PP2300587202
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kim tiêm các số (20G,22G, 23G, 25G, 26G)x1 1/2"
Mã phần lô PP2300587203
Giá từng phần lô 28,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16666
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kim chích số 18G x1 1/2"
Mã phần lô PP2300587204
Giá từng phần lô 369,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 553.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 216666
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kim gây tê đám rối G22 x 2'' dây 50mm
Mã phần lô PP2300587205
Giá từng phần lô 157,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.488.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kim gây tê tủy sống các cỡ
Mã phần lô PP2300587206
Giá từng phần lô 1,321,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.982.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 925.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11666
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kim Luồn Tĩnh Mạch có đầu bảo vệ an toàn, 18G - 22G, có cổng chích thuốc
Mã phần lô PP2300587207
Giá từng phần lô 937,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.405.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 656.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kim Luồn Tĩnh Mạch có đầu bảo vệ an toàn, 24G, có cổng chích thuốc
Mã phần lô PP2300587208
Giá từng phần lô 224,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch ngắn các số (16G-24G)
Mã phần lô PP2300587209
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch, không cổng, không cánh 18G -24G
Mã phần lô PP2300587210
Giá từng phần lô 338,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 507.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4333
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch, có cánh có cổng (18G - 22G)X2"
Mã phần lô PP2300587211
Giá từng phần lô 1,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.920.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 896.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16666
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch, có cánh, có cổng (18G-22G)X2"
Mã phần lô PP2300587212
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kim sắt chích động mạch đùi 18 G không nòng nhựa
Mã phần lô PP2300587213
Giá từng phần lô 2,898,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.347.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.028.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Khóa 3 ngã có dây dài 100cm
Mã phần lô PP2300587214
Giá từng phần lô 109,935,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.902.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.954.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Khoá 3 ngã không dây
Mã phần lô PP2300587215
Giá từng phần lô 156,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Khoá 3 ngã không dây áp lực cao
Mã phần lô PP2300587216
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Khoá ba ngã có dây dài 25cm
Mã phần lô PP2300587217
Giá từng phần lô 449,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 674.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16666
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Lọ hút dịch phế quản
Mã phần lô PP2300587218
Giá từng phần lô 142,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.666.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nắp đậy kim luồn có cổng bom thuốc, dài 40mm
Mã phần lô PP2300587219
Giá từng phần lô 472,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83333
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Tube chứa máu, kháng đông Natri Citrate 3,8%
Mã phần lô PP2300587220
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Tube nhựa 5ml có nắp tiệt trùng từng cái
Mã phần lô PP2300587221
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16666
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Túi hậu môn nhân tạo
Mã phần lô PP2300587222
Giá từng phần lô 99,697,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.546.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.788.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 416
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Túi nước tiểu thường có dây
Mã phần lô PP2300587223
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bóng gây mê các cỡ
Mã phần lô PP2300587224
Giá từng phần lô 17,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bóng giúp thở kèm mặt nạ, các cỡ cho người lớn-trẻ em-trẻ sơ sinh, có van xả chỉnh áp lực, có thể tháo rời
Mã phần lô PP2300587225
Giá từng phần lô 545,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 381.906.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Giấy đo điện tim 6 cần 110mm x 140mm
Mã phần lô PP2300587226
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Giấy in máy điện tim 3 kênh
Mã phần lô PP2300587227
Giá từng phần lô 171,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Giấy in siêu âm khổ 110 x 20 loại UPP 110S hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300587228
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Khẩu trang ≥3 lớp tiệt trùng đóng gói từng cái
Mã phần lô PP2300587229
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Khẩu trang ≥3 lớp than hoạt tính
Mã phần lô PP2300587230
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Nòng đặt khí quản các cỡ
Mã phần lô PP2300587231
Giá từng phần lô 29,389,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.084.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.572.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Túi áp lực 500ml
Mã phần lô PP2300587232
Giá từng phần lô 399,997,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 599.996.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.998.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng có dây điện cực đo ECG
Mã phần lô PP2300587233
Giá từng phần lô 1,285,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Catheters tĩnh mạch trung tâm các cỡ
Mã phần lô PP2300587234
Giá từng phần lô 230,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Co chữ T dùng nối mask phun khí dung
Mã phần lô PP2300587235
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây máy thở2 bẫy nước người lớn (dùng một lần)
Mã phần lô PP2300587236
Giá từng phần lô 1,047,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 733.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây nối bơm tiêm điện 140cm, có hai đầu khóa
Mã phần lô PP2300587237
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây nuôi ăn
Mã phần lô PP2300587238
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây Oxy 2 lỗ dùng cho trẻ em
Mã phần lô PP2300587239
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây Oxy 2 lỗ, dài 1,8mm dùng cho người lớn
Mã phần lô PP2300587240
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16666
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Hút đàm kín các cỡ
Mã phần lô PP2300587241
Giá từng phần lô 1,572,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.359.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.101.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2300587242
Giá từng phần lô 352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 528.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống thông dạ dày số 6,8,10,12,14,16,18, 20
Mã phần lô PP2300587243
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây hút đàm kiểm soát số 6 đến 14Fr
Mã phần lô PP2300587244
Giá từng phần lô 703,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.055.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 492.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41666
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống thông tiểu 1 nhánh (Sonde Nelaton)các số
Mã phần lô PP2300587245
Giá từng phần lô 21,756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.634.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.229.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 666
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống thông dẫn lưu đường mật số 16,18,20
Mã phần lô PP2300587246
Giá từng phần lô 23,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống thông hậu môn các số 18, 20, 28
Mã phần lô PP2300587247
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống thông tiểu 2 nhánh các số 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28,30
Mã phần lô PP2300587248
Giá từng phần lô 755,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.133.055.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 528.759.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống thông tiểu hai nhánh số 6, 8, 10
Mã phần lô PP2300587249
Giá từng phần lô 25,179,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.768.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.625.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dụng cụ đo huyết áp động mạch xâm lấn 2 đường
Mã phần lô PP2300587250
Giá từng phần lô 332,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 498.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây ràng mask gây mê bằng sillicon dành cho người lớn
Mã phần lô PP2300587251
Giá từng phần lô 172,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây garo
Mã phần lô PP2300587252
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây hút dịch 2,5m
Mã phần lô PP2300587253
Giá từng phần lô 1,365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.047.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 955.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16666
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây máy gây mê giúp thở người lớn
Mã phần lô PP2300587254
Giá từng phần lô 834,435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.251.652.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 584.104.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2300587255
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Điện cực đo tim
Mã phần lô PP2300587256
Giá từng phần lô 507,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 760.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58333
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Lọc khuẩn 3 chức năng người lớn
Mã phần lô PP2300587257
Giá từng phần lô 786,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.179.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Lọc vi khuẩn/virút có cổng đo CO2
Mã phần lô PP2300587258
Giá từng phần lô 188,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.185.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.153.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Mask oxy nồng độ cao
Mã phần lô PP2300587259
Giá từng phần lô 178,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.435.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.803.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch các cỡ
Mã phần lô PP2300587260
Giá từng phần lô 2,751,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.127.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.926.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Keo loại Histoacryl hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300587261
Giá từng phần lô 283,605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.407.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.523.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Canula Cpap các số
Mã phần lô PP2300587262
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Dây Oxy 2 lỗ dùng cho sơ sinh
Mã phần lô PP2300587263
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kim Luồn Tĩnh Mạch có đầu bảo vệ an toàn, 24G có cổng chích thuốc, dùng cho trẻ em và trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2300587264
Giá từng phần lô 374,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 561.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4166
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống thông đặt tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên - PICC
Mã phần lô PP2300587265
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ống thông tĩnh mạch rốn các số
Mã phần lô PP2300587266
Giá từng phần lô 1,510,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.265.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.224
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Ambu giúp thở silicon
Mã phần lô PP2300587267
Giá từng phần lô 136,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.435.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.403.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bóng đèn xenon 175W
Mã phần lô PP2300587268
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bóng đèn xenon 300W
Mã phần lô PP2300587269
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đầu cone xanh
Mã phần lô PP2300587270
Giá từng phần lô 4,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Co lọc cai máy thở
Mã phần lô PP2300587271
Giá từng phần lô 5,289,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.934.220
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.702.636
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2300587272
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Điện cực dán đo dẫn truyền
Mã phần lô PP2300587273
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Điện cực đất loại dán
Mã phần lô PP2300587274
Giá từng phần lô 68,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kim điện cơ dùng một lần các số ( dài 37mm, 26G; dài 25mm, 30G)
Mã phần lô PP2300587275
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Kim chọc dò tủy đồ sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300587276
Giá từng phần lô 180,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Viên nang nội soi
Mã phần lô PP2300587277
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Khai khí quản 2 nòng, có bóng các số sử dụng nhiều lần
Mã phần lô PP2300587278
Giá từng phần lô 323,326,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 484.989.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.328.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Mở khí quản 2 nòng sử dụng nhiều lần, có bóng, có cửa sổ, số 4,6,8
Mã phần lô PP2300587279
Giá từng phần lô 705,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.058.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 493.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Mở khí quản 2 nòng sử dụng nhiều lần, không bóng, không cửa sổ số 4,6,8 loại Shiley CFS hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300587280
Giá từng phần lô 37,705,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.558.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.393.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Mở khí quản các cỡ (Cannulakhai khí quản)
Mã phần lô PP2300587281
Giá từng phần lô 308,553,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.829.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.987.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đầu col có lọc 1000ul vô khuẩn
Mã phần lô PP2300587282
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đầu col có lọc 100ul vô khuẩn
Mã phần lô PP2300587283
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đầu col có lọc 10ul vô khuẩn
Mã phần lô PP2300587284
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đầu cone vàng
Mã phần lô PP2300587285
Giá từng phần lô 4,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.108.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đầu típ có lọc 1250 μl tiệt trùng
Mã phần lô PP2300587286
Giá từng phần lô 37,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.987.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Que gòn tiệt trùng từng cái dùng lấy bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300587287
Giá từng phần lô 13,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đầu col có lọc 1100ul vô khuẩn
Mã phần lô PP2300587288
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Tube Eppendorf 2.0ml có nắp
Mã phần lô PP2300587289
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Đầu col có lọc 200ul vô khuẩn
Mã phần lô PP2300587290
Giá từng phần lô 44,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bộ lọc bạch cầu tại giường cho khối tiểu cầu
Mã phần lô PP2300587291
Giá từng phần lô 286,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->