Gói thầu: Mua sắm các vật tư y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang lần 2 năm 2023 (Sử dụng 12 tháng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300234939-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2023 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Mua sắm các vật tư y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang lần 2 năm 2023 (Sử dụng 12 tháng)
Số hiệu KHLCNT PL2300160519
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Giá gói thầu 156,300,186,864 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.563.001.871 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300354109 - Bình dẫn lưu vết mổ 200ml 126,420,000 180.600.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 88.494.000 144
2 PP2300354110 - Bình dẫn lưu vết mổ 400ml 123,480,000 176.400.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 86.436.000 140
3 PP2300354111 - Áo cột sống 39,204,000 56.005.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 27.442.800 18
4 PP2300354112 - Đai số 8 H1 các cỡ 15,488,000 22.125.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 10.841.600 27
5 PP2300354113 - Nẹp gối H3 các cỡ 69,300,000 99.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 48.510.000 50
6 PP2300354114 - Nẹp chống xoay dài H2 (các cỡ) 11,000,000 15.714.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 7.700.000 9
7 PP2300354115 - Nẹp chống xoay ngắn H1 ( các cỡ) 9,900,000 14.142.858 Tương tự với mặt hàng đang xét 6.930.000 9
8 PP2300354116 - Nẹp cánh tay H3 các cỡ (trái, phải) 16,280,000 23.257.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 11.396.000 14
9 PP2300354117 - Túi treo tay H1 các cỡ 5,280,000 7.542.858 Tương tự với mặt hàng đang xét 3.696.000 25
10 PP2300354118 - Nẹp cẳng tay H4 các cỡ (trái, phải) 3,025,000 4.321.429 Tương tự với mặt hàng đang xét 2.117.500 5
11 PP2300354119 - Nẹp iserlin 1,430,000 2.042.858 Tương tự với mặt hàng đang xét 1.001.000 22
12 PP2300354120 - Nẹp gối chức năng 9,900,000 14.142.858 Tương tự với mặt hàng đang xét 6.930.000 3
13 PP2300354121 - Xương sinh học 1cc 14,640,000 20.914.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 10.248.000 1
14 PP2300354122 - Xương sinh học 2,5cc 22,950,000 32.785.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 16.065.000 1
15 PP2300354123 - Xương nhân tạo 5cc 13,500,000 19.285.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 9.450.000 1
16 PP2300354124 - Xương nhân tạo 10cc 23,200,000 33.142.858 Tương tự với mặt hàng đang xét 16.240.000 1
17 PP2300354125 - Xương nhân tạo 15cc 26,400,000 37.714.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 18.480.000 1
18 PP2300354126 - Xương nhân tạo 20cc 21,000,000 30.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 14.700.000 1
19 PP2300354127 - Xương nhân tạo 30cc 29,000,000 41.428.572 Tương tự với mặt hàng đang xét 20.300.000 1
20 PP2300354128 - Bộ đinh nội tủy xương đùi, xương chày có 2 và 4 lỗ bắt vít (1 bộ gồm 1 đinh + 2 vít chốt ngang 4,5mm) chi tiết: 1,594,800,000 2.278.285.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 1.116.360.000 60
21 PP2300354129 - Vít chốt ngang. Chất liệu thép không gỉ 6,450,000 9.214.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 4.515.000 5
22 PP2300354130 - Bộ Nẹp DHS 4 lỗ (gồm 01 nẹp DHS 4 lỗ + 01 vít nén + 01 vít DHS + 04 vít xương cứng các cỡ). Chất liệu thép không gỉ 82,050,000 117.214.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 57.435.000 3
23 PP2300354131 - Bộ Nẹp DHS 5 lỗ (gồm 01 nẹp DHS 5 lỗ + 01 vít nén + 01 vít DHS + 05 vít xương cứng các cỡ). Chất liệu thép không gỉ 83,850,000 119.785.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 58.695.000 3
24 PP2300354132 - Bộ Nẹp DHS 6 lỗ (gồm 01 nẹp DHS 6 lỗ + 01 vít nén + 01 vít DHS + 06 vít xương cứng các cỡ). Chất liệu thép không gỉ 85,500,000 122.142.858 Tương tự với mặt hàng đang xét 59.850.000 3
25 PP2300354133 - Bộ Nẹp DHS 8 lỗ (gồm 01 nẹp DHS 8 lỗ + 01 vít nén + 01 vít DHS + 08 vít xương cứng các cỡ). Chất liệu thép không gỉ 23,760,000 33.942.858 Tương tự với mặt hàng đang xét 16.632.000 1
26 PP2300354134 - Bộ nẹp vít DHS 10 lỗ (gồm 01 nẹp DHS 10 lỗ + 01 vít nén + 01 vít DHS + 10 vít xương cứng các cỡ). Chất liệu thép không gỉ 18,540,000 26.485.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 12.978.000 1
27 PP2300354135 - Vít xốp rỗng đường kính 7,0mm các cỡ. Chất liệu thép không gỉ 40,000,000 57.142.858 Tương tự với mặt hàng đang xét 28.000.000 9
28 PP2300354136 - Vít xốp rỗng đường kính 4,5mm các cỡ. Chất liệu thép không gỉ 24,000,000 34.285.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 16.800.000 7
29 PP2300354137 - Nẹp bản rộng các cỡ. Chất liệu thép không gỉ 130,200,000 186.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 91.140.000 20
30 PP2300354138 - Nẹp bản hẹp các cỡ. Chất liệu thép không gỉ 80,000,000 114.285.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 56.000.000 14
31 PP2300354139 - Nẹp bản nhỏ các cỡ. Chất liệu thép không gỉ 72,000,000 102.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 50.400.000 14
32 PP2300354140 - Nẹp lòng máng 1/3 các cỡ. Chất liệu thép không gỉ 23,800,000 34.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 16.660.000 7
33 PP2300354141 - Nẹp chữ L trái, phải các cỡ. Chất liệu thép không gỉ 88,000,000 125.714.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 61.600.000 14
34 PP2300354142 - Vít xốp đường kính 4,0 mm. Chất liệu thép không gỉ 25,600,000 36.571.429 Tương tự với mặt hàng đang xét 17.920.000 27
35 PP2300354143 - Vít xương xốp đường kính 6,5mm. Chất liệu thép không gỉ 440,000,000 628.571.429 Tương tự với mặt hàng đang xét 308.000.000 334
36 PP2300354144 - Vít xương cứng đường kính 3,5mm. Chất liệu thép không gỉ 143,000,000 204.285.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 100.100.000 184
37 PP2300354145 - Vít xương đường kính 4,5mm. Chất liệu thép không gỉ 374,000,000 534.285.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 261.800.000 367
38 PP2300354146 - Đinh kít ne đường kính từ 1,0 đến 3,5mm, Chất liệu thép không gỉ 100,000,000 142.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 70.000.000 167
39 PP2300354147 - Bộ khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng, góc cổ chuôi khoảng 130 đến 135 độ, cổ côn 12/14 4,663,200,000 6.661.714.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 3.264.240.000 14
40 PP2300354148 - Khớp háng bán phần không xi măng 2 trục linh động. Góc cổ thân khoảng từ 125 đến 130 độ. Chuôi chống xoay dạng nén xương 990,000,000 1.414.285.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 693.000.000 5
41 PP2300354149 - Bộ khớp háng bán phần chuôi không xi măng, góc cổ chuôi trong khoảng từ 128 đến 130 độ, cổ côn 12/14. 1,591,600,000 2.273.714.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 1.114.120.000 7
42 PP2300354150 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân trong khoảng từ 130 độ đến 135 độ, Chuôi chống xoay, nén xương. 1,425,000,000 2.035.714.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 997.500.000 5
43 PP2300354151 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng. Chuôi chống xoay có rãnh dọc nén xương. Lớp đệm polyethylene cao phân tử. 2,200,000,000 3.142.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 1.540.000.000 7
44 PP2300354152 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, có vitamin E, góc cổ chuôi trong khoảng 127 đến 130 độ 3,300,000,000 4.714.285.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 2.310.000.000 10
45 PP2300354153 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic on PE có vitamin E, góc cổ chuôi trong khoảng 127 đến 130 độ 3,190,000,000 4.557.142.858 Tương tự với mặt hàng đang xét 2.233.000.000 9
46 PP2300354154 - Khớp háng toàn phần 2 trục linh động, góc cổ-thân trong khoảng 125 đến 128 độ. Chuôi chống xoay có vitamin E 3,737,500,000 5.339.285.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 2.616.250.000 9
47 PP2300354155 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng. Chuôi chống xoay có rãnh dọc, góc cổ-thân trong khoảng 125 đến 128 độ 694,700,000 992.428.572 Tương tự với mặt hàng đang xét 486.290.000 2
48 PP2300354156 - Khớp háng bán phần chuôi có xi măng, 2 trục linh động 1,575,000,000 2.250.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 1.102.500.000 8
49 PP2300354157 - Bộ khớp gối toàn phần cố định có trục cam chống trượt 345,000,000 492.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 241.500.000 1
50 PP2300354158 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng, bổ sung vitamin E 1,160,000,000 1.657.142.858 Tương tự với mặt hàng đang xét 812.000.000 4
51 PP2300354159 - Bộ khớp gối toàn phần thay lại 80,080,000 114.400.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 56.056.000 1
52 PP2300354160 - Bộ nội soi làm sạch ổ khớp (gồm 03 khoản): 01 Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng các cỡ 01 Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio frequency (RF) 01 Dây dẫn nước cho nội soi chạy bằng máy có 2 đầu nước vào ra riêng biệt 552,000,000 788.571.429 Tương tự với mặt hàng đang xét 386.400.000 7
53 PP2300354161 - Bộ nội soi khớp gối gồm 03 khoản: 01 Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng các cỡ 01 Lưỡi bào bằng sóng Radio frequence, cong 60 và 90 độ hoặc hơn 01 Dây bơm tưới hoạt dịch trường mổ 345,000,000 492.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 241.500.000 5
54 PP2300354162 - Bộ vật tư phẫu thuật nội soi tạo hình khớp gối gồm 5 khoản: 01 Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng các cỡ 01 Lưỡi bào khớp điều trị viêm gân bằng sóng radio: 01 cái, cong 60 và 90 độ hoặc hơn 01 Vít treo với đoạn treo cố định 01 Vít treo điều chỉnh chiều dài 01 Dây dẫn nước nội soi dùng 1 lần 1,665,000,000 2.378.571.429 Tương tự với mặt hàng đang xét 1.165.500.000 9
55 PP2300354163 - Bộ nội soi khớp gối tái tạo dây chằng chéo dùng vít tự tiêu loại kích thích mọc xương: 01 Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio, góc cong 90 độ hoặc hơn 01 Lưỡi bào khớp 01 Dây dẫn nước cho nội soi có 2 đầu nước vào ra riêng biệt 01 Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu kích thích mọc xương 01 Vít treo gân đường kính 4,5mm 765,875,000 1.094.107.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 536.112.500 5
56 PP2300354164 - Bộ vật tư phẫu thuật nội soi khớp gối tái tạo dây chằng chéo dùng kỹ thuật all inside ( gồm 6 khoản) 01 Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio có đầu dây dẫn nước ra, góc cong 90 độ hoặc hơn 01 Lưỡi bào khớp 01 Dây dẫn nước cho nội soi chạy bằng máy có 2 đầu nước vào ra riêng biệt 01 Vít neo điều chỉnh độ dài 01 Vít treo gân vòng lặp kín 01 Mũi khoan ngược 01 Chỉ khâu gân siêu bền 4,739,800,000 6.771.142.858 Tương tự với mặt hàng đang xét 3.317.860.000 22
57 PP2300354165 - Bộ nội soi khớp gối tái tạo dây chằng sử dụng 2 đầu vít treo gồm 07 khoản: 01 Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng các cỡ 01 Lưỡi bào bằng sóng Radio frequence cầm máu, điều trị viêm gân các cỡ 01 Dây dẫn nước nội soi chạy bằng máy có 2 đầu nước vào ra riêng biệt 01 Vít treo xương đùi 01 Vít treo xương chày 02 Chỉ khâu gân siêu bền liền kim số 2 01 Mũi khoan ngược 1,107,250,000 1.581.785.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 775.075.000 5
58 PP2300354166 - Bộ nội soi làm sạch khớp vai gồm 04 khoản: 01 Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng các cỡ 01 Lưỡi bào bằng sóng Radio frequence cầm máu, điều trị viêm gân (các loại) 01 Dây dẫn nước nội soi chạy bằng máy có 2 đầu nước vào ra riêng biệt 01 Lưỡi bào mài xương 190,000,000 271.428.572 Tương tự với mặt hàng đang xét 133.000.000 2
59 PP2300354167 - Bộ nội soi khớp vai khâu chóp xoay, gồm 06 khoản: 01 Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng các cỡ 01 Lưỡi bào bằng sóng Radio, Có tính năng cài đặt nhiệt độ làm việc của đầu đốt 01 Dây dẫn nước nội soi chạy bằng máy có 2 đầu nước vào ra riêng biệt 03 Vít chỉ neo khâu chóp xoay 01 Lưỡi bào mài xương 01 Trocal dẫn đường nội soi bằng nhựa dùng 1 lần 213,480,000 304.971.429 Tương tự với mặt hàng đang xét 149.436.000 2
60 PP2300354168 - Bộ nội soi khớp vai khâu chóp xoay, gồm 04 khoản: 01 Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng các cỡ 01 Lưỡi bào bằng sóng Radio, frequence cầm máu, điều trị viêm gân ( các loại) Có tính năng cài đặt nhiệt độ làm việc của đầu đốt 01 Dây dẫn nước nội soi chạy bằng máy 03 Vít chỉ neo khâu chóp xoay 204,600,000 292.285.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 143.220.000 2
61 PP2300354169 - Bộ nội soi khớp vai khâu chóp xoay có chốt chặn, gồm 07 khoản: 01 Lưỡi bào khớp 01 Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio đầu đốt góc cong 90 độ 01 Dây dẫn nước cho nội soi chạy bằng máy 01 Lưỡi mài xương các cỡ 01 Trocal dẫn đường bằng nhựa dùng 01 lần 02 Vít neo khâu chóp xoay 02 Vít chốt chặn chóp xoay 267,295,000 381.850.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 187.106.500 2
62 PP2300354170 - Bộ nội soi khớp vai khâu chóp xoay không buộc chỉ, gồm 07 khoản 01 Lưỡi bào khớp các cỡ 01 Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio, đầu đốt góc cong 90 độ 01 Dây dẫn nước cho nội soi chạy bằng máy có 2 đầu nước vào ra riêng biệt 01 Lưỡi mài xương các cỡ 01 Trocal dẫn đường nội soi bằng nhựa dùng 01 lần 02 Vít chỉ neo hoàn toàn bằng chỉ cố định chóp xoay 02 Vít neo khâu chóp xoay không cần buộc chỉ 215,975,000 308.535.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 151.182.500 1
63 PP2300354171 - Bộ nội soi khớp vai khâu băng ca (gồm 04 khoản): 01 Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng các cỡ 01 Lưỡi bào bằng sóng Radio có tính năng cài đặt nhiệt độ làm việc của đầu đốt 01 Dây dẫn nước nội soi chạy bằng máy có hai đầu nước vào ra riêng biệt 03 Vít chỉ neo đóng sụn viền 173,360,000 247.657.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 121.352.000 2
64 PP2300354172 - Bộ nội soi khớp vai khâu băng ca gồm 06 khoản: 01 Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng các cỡ 01 Lưỡi bào bằng sóng Radio frequence cầm máu, điều trị viêm gân (các loại) Có tính năng cài đặt nhiệt độ làm việc của đầu đốt 01 Dây dẫn nước nội soi chạy bằng máy có 2 đầu nước vào ra riêng biệt 03 Vít chỉ neo đóng sụn viền. 01 Lưỡi bào mài xương 01 Trocal dẫn đường nội soi bằng nhựa dùng 01 ần. 139,475,000 199.250.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 97.632.500 1
65 PP2300354173 - Bộ nội soi soi khớp cổ tay gồm 03 khoản: 01 Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng các cỡ 01 Lưỡi bào bằng sóng Radio Có tính năng cài đặt nhiệt độ làm việc của đầu đốt 01 Dây dẫn nước nội soi chạy bằng máy có 2 đầu nước vào ra riêng biệt 110,400,000 157.714.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 77.280.000 2
66 PP2300354174 - Bộ nội soi soi làm sạch khớp cổ chân, khớp khuỷu gồm 04 khoản: 01 Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng các cỡ 01 Lưỡi bào bằng sóng Radio, có tính năng cài đặt nhiệt độ làm việc của đầu đốt 01 Dây dẫn nước nội soi chạy bằng máy 01 Lưỡi bào mài xương khớp 133,000,000 190.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 93.100.000 2
67 PP2300354175 - Bộ nội soi khớp vai trong trật khớp vai cùng đòn gồm 06 khoản: 01 Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng các cỡ 01 Lưỡi bào bằng sóng Radio 01 Dây dẫn nước nội soi chạy bằng máy 01 Lưỡi bào mài xương khớp 01 Vít chốt chặn Paladin 01 Chỉ khâu gân siêu bền 162,030,000 231.471.429 Tương tự với mặt hàng đang xét 113.421.000 1
68 PP2300354176 - Bộ nội soi khớp vai trong trật khớp vai cùng đòn gồm 06 khoản: 01 Lưỡi bào khớp các cỡ; 01 Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio đầu đốt góc 90 độ; 01 Dây dẫn nước nội soi chạy bằng máy; 01 Lưỡi mài xương; 02 Trocal chuyên dụng trong nội soi khớp bằng nhựa 02 Vít treo điều chỉnh độ dài 292,700,000 418.142.858 Tương tự với mặt hàng đang xét 204.890.000 2
69 PP2300354177 - Vít chỉ neo hoàn toàn bằng chỉ cố định chóp xoay 45,000,000 64.285.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 31.500.000 1
70 PP2300354178 - Vít neo khâu chóp xoay, vật liệu PEEK hoặc tương đương các cỡ 66,600,000 95.142.858 Tương tự với mặt hàng đang xét 46.620.000 1
71 PP2300354179 - Trocal dẫn đường nội soi bằng nhựa, tiệt trùng 12,000,000 17.142.858 Tương tự với mặt hàng đang xét 8.400.000 2
72 PP2300354180 - Chỉ khâu gân siêu bền Gồm 2 chỉ siêu bền liền kim số 2 30,000,000 42.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 21.000.000 5
73 PP2300354181 - Vít treo điều chỉnh độ dài, vật liệu bằng Titanium hoặc tương đương. 136,125,000 194.464.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 95.287.500 3
74 PP2300354182 - Vít chẹn trong mổ nội soi khớp. vật liệu: Micro TCP kết hợp 96L/4D PLA hoặc tương đương 102,000,000 145.714.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 71.400.000 3
75 PP2300354183 - Vít treo trong mổ nội soi khớp. Vật liệu: bằng titanium hoặc tương đương. 126,225,000 180.321.429 Tương tự với mặt hàng đang xét 88.357.500 3
76 PP2300354184 - Vít treo xương đùi có tính năng vòng treo đảo ngược 120,000,000 171.428.572 Tương tự với mặt hàng đang xét 84.000.000 2
77 PP2300354185 - Vít treo xương chày loại điều chỉnh được 120,000,000 171.428.572 Tương tự với mặt hàng đang xét 84.000.000 2
78 PP2300354186 - Bộ Nẹp khóa xương đòn , Titan (Bộ 1 nẹp khóa, 8 vít khóa 3,5mm) 209,250,000 298.928.572 Tương tự với mặt hàng đang xét 146.475.000 5
79 PP2300354187 - Bộ nẹp khóa xương đòn có móc, Titan ( Bộ gồm 1 nẹp khóa, 4 vít khóa 3,5mm) 227,500,000 325.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 159.250.000 5
80 PP2300354188 - Bộ Nẹp khóa nhỏ chữ T (đầu 3 lỗ), Titan ( Bộ gồm 1 nẹp khóa, 6 vít khóa 3,5mm, 1 vít vỏ 3,5mm) 82,336,000 117.622.858 Tương tự với mặt hàng đang xét 57.635.200 2
81 PP2300354189 - Bộ nẹp khóa titan đầu dưới xương quay chữ T chéo trái, phải các cỡ dùng vít titan 3,5mm (Gồm 1 nẹp + 8 vít khóa titan 3,5mm) 39,550,000 56.500.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 27.685.000 1
82 PP2300354190 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi ngoài, Titan (Bộ gồm 1 nẹp khóa, 4 vít khóa 6,5mm, 5 vít khóa 5,0mm, 1 vit vỏ 4,5mm) 818,100,000 1.168.714.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 572.670.000 8
83 PP2300354191 - Bộ Nẹp khóa mini thẳng, Titan (Bộ gồm 1 nẹp khóa, 6 vít khóa 2,4mm) 35,200,000 50.285.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 24.640.000 1
84 PP2300354192 - Bộ nẹp khóa mini chữ T, đầu 2 lỗ, Titan ( Bộ gồm 1 nẹp khóa, 6 vít khóa 2,4mm) 35,200,000 50.285.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 24.640.000 1
85 PP2300354193 - Bộ Đinh chốt cổ xương đùi rỗng (đinh Gamma), Titan ( Bộ gồm 01 đinh chốt cổ xương đùi rỗng, 01 Vít nén ép, 01 Vít khóa 5,0mm, 01 vít chốt cho vít nén ép) 334,840,000 478.342.858 Tương tự với mặt hàng đang xét 234.388.000 4
86 PP2300354194 - Bộ Đinh chốt rỗng xương đùi, Titan (Bộ gồm 1 đinh chốt rỗng xương đùi và 02 vít khóa đinh chốt rỗng xương đùi 6,5mm và 02 vít khóa đinh chốt rỗng xương đùi 5,0mm ) 89,400,000 127.714.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 62.580.000 1
87 PP2300354195 - Bộ Đinh chốt rỗng xương chày, Titan ( Bộ gồm 1 đinh, 2 vít khóa đinh 5,0mm, 2 vít khóa đinh 4,5mm) 79,992,000 114.274.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 55.994.400 1
88 PP2300354196 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (1 bộ gồm 1 nẹp khóa + 10 vít khóa 2,4mm, 2,7mm, 3,5mm) chi tiết: 230,000,000 328.571.429 Tương tự với mặt hàng đang xét 161.000.000 4
89 PP2300354197 - Nẹp khóa titanium đầu trên xương cánh tay ( Gồm: 1 nẹp + 10 vít khóa 2,4; 2,7; 3,5mm) chi tiết: 337,875,000 482.678.572 Tương tự với mặt hàng đang xét 236.512.500 5
90 PP2300354198 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay các loại các cỡ ( Gồm: 1 nẹp + 10 vít khóa 2,4; 2,7; 3,5mm) chi tiết: 287,500,000 410.714.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 201.250.000 5
91 PP2300354199 - Nẹp khóa titanium đầu dưới xương cánh tay các cỡ ( Gồm: 1 nẹp + 10 vít khóa 2,4; 2,7; 3,5mm) chi tiết: 300,000,000 428.571.429 Tương tự với mặt hàng đang xét 210.000.000 4
92 PP2300354200 - Bộ nẹp khóa xương gót các cỡ sử dụng đồng bộ vít khóa 3,5 các cỡ gồm 1 nẹp + 10 vít khóa 3,5. Chi tiết: 30,000,000 42.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 21.000.000 1
93 PP2300354201 - Bộ nẹp khóa chữ T các loại các cỡ đồng bộ với vít khóa 4,5mm hoặc 5,0mm các cỡ (bộ gồm 1 nẹp + 6 vít khóa 4,5mm hoặc 5,0mm). Chi tiết: 90,000,000 128.571.429 Tương tự với mặt hàng đang xét 63.000.000 2
94 PP2300354202 - Bộ Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ đồng bộ với vít khóa 3,5 các cỡ, một bộ gồm 1 nẹp + 8 vít khóa 3,5mm. 184,000,000 262.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 128.800.000 4
95 PP2300354203 - Bộ Nẹp khóa titanium bản nhỏ các cỡ đồng bộ với vít khóa 3,5mm các cỡ (Gồm 1 nẹp + 8 vít khóa 3,5mm) 177,000,000 252.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 123.900.000 3
96 PP2300354204 - Bộ Nẹp khóa mắt xích các cỡ (bộ gồm 1 nẹp + 8 vít khóa 3,5mm). Chi tiết: 138,000,000 197.142.858 Tương tự với mặt hàng đang xét 96.600.000 3
97 PP2300354205 - Bộ nẹp khóa mắt xích titan các cỡ dùng vít 3,5mm (Gồm 1 nẹp + 8 vít khóa titan 3,5mm) 118,000,000 168.571.429 Tương tự với mặt hàng đang xét 82.600.000 2
98 PP2300354206 - Bộ nẹp khóa xương đòn các cỡ (1 bộ gồm 1 nẹp + 8 vít khóa 3,5mm) 276,000,000 394.285.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 193.200.000 5
99 PP2300354207 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi trái, phải các cỡ (bộ gồm 1 nẹp + 2 vít khóa 7,5mm + 1 vít khóa 6.5mm + 6 vít khóa 5,0mm hoặc 4,5mm). 635,000,000 907.142.858 Tương tự với mặt hàng đang xét 444.500.000 9
100 PP2300354208 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái, phải các cỡ (1 bộ gồm 1 nẹp + 3 vít 6,5 + 8 vít 5,0 hoặc 4,5) chi tiết: 665,000,000 950.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 465.500.000 9
101 PP2300354209 - Nẹp khóa titanium đầu dưới xương đùi trái, phải các cỡ (Gồm 1 nẹp + 5 vít khóa titan 5,0mm + 5 vít khóa titan 6,5mm) 330,000,000 471.428.572 Tương tự với mặt hàng đang xét 231.000.000 4
102 PP2300354210 - Bộ nẹp khóa bản rộng các cỡ (Bộ 1 nẹp + 10 vít khóa 4,5 hoặc 5,0) chi tiết: 165,000,000 235.714.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 115.500.000 3
103 PP2300354211 - Nẹp khóa titan bản rộng các cỡ titan 5.0mm (Gồm 1 nẹp + 10 vít khóa titan 4,5mm; 5,0mm) 420,000,000 600.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 294.000.000 5
104 PP2300354212 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày trái, phải các cỡ (Bộ 1 nẹp + 3 vít khóa 6,5mm, 7 vít khóa 5,0mm hoặc 4,5mm) chi tiết: 320,000,000 457.142.858 Tương tự với mặt hàng đang xét 224.000.000 5
105 PP2300354213 - Bộ nẹp khóa titan đầu trên xương chày trái, phải các cỡ (Gồm 1 nẹp + 4 vít khóa 6,5mm + 5 vít khóa titan 4,5mm; 5,0mm) 158,000,000 225.714.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 110.600.000 2
106 PP2300354214 - Bộ nẹp khóa titanium đầu dưới xương chày các cỡ dùng vít khóa titan (1 nẹp + 10 vít khóa 3,5mm) 50,980,000 72.828.572 Tương tự với mặt hàng đang xét 35.686.000 1
107 PP2300354215 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày trái, phải các cỡ (Bộ 1 nẹp + 10 vít khóa 3,5mm) chi tiết 138,000,000 197.142.858 Tương tự với mặt hàng đang xét 96.600.000 3
108 PP2300354216 - Bộ nẹp khóa bản hẹp các cỡ (bộ 1 nẹp + 8 vít khóa 4,5mm hoặc 5,0mm) chi tiết: 120,000,000 171.428.572 Tương tự với mặt hàng đang xét 84.000.000 2
109 PP2300354217 - Bộ nẹp khóa chữ L trái, phải các cỡ (1 bộ gồm 1 nẹp + 8 vít khóa 4,5mm hoặc 5,0mm) chi tiết: 137,200,000 196.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 96.040.000 4
110 PP2300354218 - Bộ nẹp khóa lòng máng 1/3, các cỡ (1 bộ gồm 1 nẹp + 8 vít khóa 2,4mm; 2,7mm; 3,5mm) chi tiết: 92,000,000 131.428.572 Tương tự với mặt hàng đang xét 64.400.000 2
111 PP2300354219 - Nẹp khóa đầu trên xương trụ trái, phải các cỡ dùng vít khóa 3,5mm (1 bộ gồm 1 nẹp +8 vít khóa 3,5mm) chi tiết: 12,080,000 17.257.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 8.456.000 1
112 PP2300354220 - Vít rỗng tự khoan, tự ta rô, các cỡ, chất liệu titan hoặc tương đương 390,000,000 557.142.858 Tương tự với mặt hàng đang xét 273.000.000 34
113 PP2300354221 - Vòng đệm tương thích với vít rỗng các loại, chất liệu titan hoặc tương đương 100,000,000 142.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 70.000.000 34
114 PP2300354222 - Vít rỗng nén ép không đầu, chất liệu titan hoặc tương đương, đường kính 2,4mm. 105,000,000 150.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 73.500.000 5
115 PP2300354223 - Dụng cụ (máy) cắt nối tự động dùng trong mổ nội soi 71,880,000 102.685.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 50.316.000 2
116 PP2300354224 - Băng (đạn) ghim khâu máy cắt nối tự động nội soi các cỡ, kèm lưỡi dao. Chất liệu bằng Titan hoặc tương đương. 330,000,000 471.428.572 Tương tự với mặt hàng đang xét 231.000.000 10
117 PP2300354225 - Troca nhựa dùng 1 lần trong phẫu thuật nội soi lồng ngực các cỡ 17,400,000 24.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 12.180.000 2
118 PP2300354226 - Dụng cụ (máy) cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật cắt trĩ 47,500,000 67.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 33.250.000 1
119 PP2300354227 - Dụng cụ (máy) cắt nối tự động dùng trong mổ mở các cỡ 27,600,000 39.428.572 Tương tự với mặt hàng đang xét 19.320.000 1
120 PP2300354228 - Dụng cụ (máy) cắt khâu nối ống tiêu hóa tự động tròn các cỡ 28,800,000 41.142.858 Tương tự với mặt hàng đang xét 20.160.000 1
121 PP2300354229 - Băng (đạn) ghim khâu máy cắt nối tự động dùng trong mổ mở 21,000,000 30.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 14.700.000 2
122 PP2300354230 - Lưới (tấm màng nâng) điều trị thoát vị bẹn Kích thước 11cmx6cm 15,000,000 21.428.572 Tương tự với mặt hàng đang xét 10.500.000 3
123 PP2300354231 - Lưới (tấm màng nâng) điều trị thoát vị bẹn Kích thước 15cmx10cm 18,000,000 25.714.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 12.600.000 3
124 PP2300354232 - Bộ mở đường vào động mạch quay 5F, 6F loại ái nước 448,500,000 640.714.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 313.950.000 109
125 PP2300354233 - Bộ mở đường vào động mạch đùi dùng kim luồn chọc mạch, cỡ 4F, 5F, 6F, 7F 105,000,000 150.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 73.500.000 34
126 PP2300354234 - Kim luồn tĩnh mạch tròn loại có kim sắc và thành catheter mỏng các cỡ. 14,868,000 21.240.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 10.407.600 200
127 PP2300354235 - Kim chọc mạch quay, đùi các cỡ 18G, 19G, 20G, 21G 2,700,000 3.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 1.890.000 17
128 PP2300354236 - Catheter chụp động mạch vành 2 bên chống xoắn cỡ 5F 292,500,000 417.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 204.750.000 109
129 PP2300354237 - Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành loại mềm mại dễ lái cỡ:4F, 5F 85,600,000 122.285.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 59.920.000 34
130 PP2300354238 - Catheter chụp chẩn đoán não và ngoại biên loại ái nước cỡ 5Fr; 4Fr 94,500,000 135.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 66.150.000 17
131 PP2300354239 - Dây dẫn đường cho Catheter ái nước cỡ ≥ 0,035 inch. 364,000,000 520.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 254.800.000 117
132 PP2300354240 - Dây dẫn đường cho catheter loại ngậm nước, lớp cản quang bằng vàng, cỡ 0,035 inch. 119,280,000 170.400.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 83.496.000 34
133 PP2300354241 - Dây dẫn đường cho bóng và stent loại phủ ái nước cỡ tối thiểu 0,014inch 720,000,000 1.028.571.429 Tương tự với mặt hàng đang xét 504.000.000 50
134 PP2300354242 - Catheter trợ giúp can thiệp, kỹ thuật đan lưới full-wall các cỡ 594,000,000 848.571.429 Tương tự với mặt hàng đang xét 415.800.000 50
135 PP2300354243 - Catheter trợ giúp can thiệp loại đầu mềm cỡ 5F ,6F 600,000,000 857.142.858 Tương tự với mặt hàng đang xét 420.000.000 42
136 PP2300354244 - Dây dẫn đường cho bóng và stent loại đầu mềm quặt ngược. Đường kính tối thiểu 0,014 inch 600,000,000 857.142.858 Tương tự với mặt hàng đang xét 420.000.000 42
137 PP2300354245 - Dây dẫn đường cho bóng và stent loại mềm. Đầu tip dạng đầu thẳng và đầu chữ J, tối thiểu cỡ 0,014 inch 420,000,000 600.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 294.000.000 34
138 PP2300354246 - Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành. 165,000,000 235.714.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 115.500.000 5
139 PP2300354247 - Micro catheter trợ giúp dây dẫn đường cho bóng và stent. Kích thước tối thiểu có cỡ 1,8F 96,000,000 137.142.858 Tương tự với mặt hàng đang xét 67.200.000 2
140 PP2300354248 - Bơm tiêm 1ml, 3ml, 10ml 53,000,000 75.714.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 37.100.000 167
141 PP2300354249 - Bơm tiêm thuốc cảm quang đầu xoáy dung tích tối thiểu có các loại 6ml, 8ml,10 ml, 12ml 31,000,000 44.285.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 21.700.000 84
142 PP2300354250 - Bộ phân phối 2 hoặc 3 cổng 84,000,000 120.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 58.800.000 117
143 PP2300354251 - Bơm áp lực cao có bộ nối Y dung tích 20ml 375,000,000 535.714.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 262.500.000 84
144 PP2300354252 - Bộ bơm bóng kiểu tay cầm chữ T hoặc hình tròn dung tích 20ml 225,000,000 321.428.572 Tương tự với mặt hàng đang xét 157.500.000 50
145 PP2300354253 - Ống thông chẩn đoán Pigtail. Tối thiểu có đủ các kích cỡ 4F, 5F, 6F 4,280,000 6.114.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 2.996.000 2
146 PP2300354254 - Ống thông chẩn đoán ngoại biên Cỡ 4F, 5F 29,000,000 41.428.572 Tương tự với mặt hàng đang xét 20.300.000 9
147 PP2300354255 - Ống thông dẫn đường mạch máu ngoại biên đầu thẳng và đối bên tối thiểu có cỡ 4F, 5F, 6F 324,000,000 462.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 226.800.000 14
148 PP2300354256 - Stent động mạch chi các cỡ, chất liệu hợp kim Nitinol hoặc tương đương 364,000,000 520.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 254.800.000 4
149 PP2300354257 - Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành ống hút lớn khoảng 0,044 inch ở đầu gần. 1,044,000,000 1.491.428.572 Tương tự với mặt hàng đang xét 730.800.000 20
150 PP2300354258 - Dây nối áp lực cao các cỡ 52,500,000 75.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 36.750.000 84
151 PP2300354259 - Dây dẫn can thiệp mạch máu 105,000,000 150.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 73.500.000 5
152 PP2300354260 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường đầu Tip nhỏ đầu dẫn bóng ≤0,016 inch có lớp ái nước 885,000,000 1.264.285.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 619.500.000 25
153 PP2300354261 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao các cỡ, 3 lớp và khẩu kính nhỏ Đầu dẫn bóng ≤ 0,43mm 590,000,000 842.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 413.000.000 17
154 PP2300354262 - Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp ái nước Khẩu kính đầu vào: ≥0,017 inch 509,600,000 728.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 356.720.000 14
155 PP2300354263 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường các cỡ, Áp lực thường ≤ 6atm 750,000,000 1.071.428.572 Tương tự với mặt hàng đang xét 525.000.000 17
156 PP2300354264 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, Áp suất trung bình ≥ 12atm 828,000,000 1.182.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 579.600.000 20
157 PP2300354265 - Bóng nong động mạch vành dùng cho tổn thương tắc hoàn toàn mãn tính ≥2 nếp gấp 600,000,000 857.142.858 Tương tự với mặt hàng đang xét 420.000.000 14
158 PP2300354266 - Bóng nong mạch máu ngoại biên có 5 nếp gấp 328,000,000 468.571.429 Tương tự với mặt hàng đang xét 229.600.000 7
159 PP2300354267 - Bóng nong mạch ngoại vi cỡ 4F, 5F 240,000,000 342.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 168.000.000 5
160 PP2300354268 - Bóng nong mạch ngoại vi đường kính 0,018 inch 120,000,000 171.428.572 Tương tự với mặt hàng đang xét 84.000.000 4
161 PP2300354269 - Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc cỡ ≥ 0,018inch 405,000,000 578.571.429 Tương tự với mặt hàng đang xét 283.500.000 3
162 PP2300354270 - Bóng nong mạch vành áp lực thường Bóng phủ Hydrophilic hoặc tương đương 637,000,000 910.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 445.900.000 17
163 PP2300354271 - Bóng nong động mạch vành bán áp lực cao loại catheter áp suất ≥ 6 bar 766,800,000 1.095.428.572 Tương tự với mặt hàng đang xét 536.760.000 20
164 PP2300354272 - Bóng nong mạch vành áp lực cao áp lực gây vỡ bóng ≥22tam 785,000,000 1.121.428.572 Tương tự với mặt hàng đang xét 549.500.000 17
165 PP2300354273 - Bóng nong mạch ngoại vi áp lực cao cỡ 6F, 7F 252,000,000 360.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 176.400.000 5
166 PP2300354274 - Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch não thẳng 170,000,000 242.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 119.000.000 2
167 PP2300354275 - Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình động mạch não ở vị trí ngã ba. 260,000,000 371.428.572 Tương tự với mặt hàng đang xét 182.000.000 2
168 PP2300354276 - Khung giá đỡ động mạch phủ thuốc Sirolimus hoặc Novolimus hoặc Zotazolimus hoặc tương đương, có độ dày ≤ 80μm. 3,698,000,000 5.282.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 2.588.600.000 17
169 PP2300354277 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus hoặc Novolimus hoặc Zotazolimus hoặc tương đương, độ dày khung stent trong khoảng từ 64μm đến 68μm. 1,712,000,000 2.445.714.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 1.198.400.000 14
170 PP2300354278 - Khung giá đỡ động mạch chậu tự bung độ dày khoảng: ≥225µm. Được phủ lớp siêu mỏng Silicon Carbide hoặc tương đương 360,000,000 514.285.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 252.000.000 3
171 PP2300354279 - Khung giá đỡ động mạch chi tự bung bằng súng, Độ dày stent ≤140µm 449,820,000 642.600.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 314.874.000 3
172 PP2300354280 - Khung giá đỡ động mạch chi tự giãn nở bằng nitinol nhớ hình 330,000,000 471.428.572 Tương tự với mặt hàng đang xét 231.000.000 3
173 PP2300354281 - Giá đỡ động mạch chậu, đùi nông,chi Độ dày thanh stent ≤140µm 449,820,000 642.600.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 314.874.000 3
174 PP2300354282 - Giá đỡ nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy đường kính các cỡ 660,000,000 942.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 462.000.000 1
175 PP2300354283 - Giá đỡ mạch não các cỡ 450,000,000 642.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 315.000.000 2
176 PP2300354284 - Khung giá đỡ động mạch vành loại bọc thuốc Everolimus hoặc Zotanolimus hoặc tương đương liều lượng trong khoảng từ 98mcrg/cm2 đến 100 mcrg/cm2, độ dầy mắt stent: ≤0,0035inch. 1,305,000,000 1.864.285.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 913.500.000 5
177 PP2300354285 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus hoặc Novolimus hoặc Zotazolimus hoặc tương đương, liều lượng từ 1,2 đến 1,5 µg/mm2, Độ dày thanh chống: ≤ 67 µm. 1,575,000,000 2.250.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 1.102.500.000 12
178 PP2300354286 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus hoặc Novolimus hoặc Zotazolimus hoặc tương đương, Độ dày thanh chống từ 0,065mm đến 0,090 mm hoặc hơn. 2,340,000,000 3.342.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 1.638.000.000 10
179 PP2300354287 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus hoặc Novolimus hoặc Zotazolimus hoặc tương đương có thanh liên kết chữ Z, Độ dày stent từ 60 µm đến 65 µm. 2,653,000,000 3.790.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 1.857.100.000 12
180 PP2300354288 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus hoặc Zotazolimus hoặc Novolimus hoặc tương đương, trên nền Polymer tự tiêu, Độ dày thanh chống trong khoảng từ 70 đến 73μm. 3,145,000,000 4.492.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 2.201.500.000 17
181 PP2300354289 - Kim đốt sóng cao tần u tuyến giáp, u vú, u gan 210,000,000 300.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 147.000.000 2
182 PP2300354290 - Dây dẫn can thiệp mạch não Đường kính khoảng: 0,014 inch 126,000,000 180.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 88.200.000 4
183 PP2300354291 - Vi dây dẫn đường M-Lead (micro guide wire) các loại, các cỡ 87,000,000 124.285.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 60.900.000 4
184 PP2300354292 - Vật liệu nút mạch 90,000,000 128.571.429 Tương tự với mặt hàng đang xét 63.000.000 5
185 PP2300354293 - Vật liệu nút mạch dạng hình cầu pha sẵn loại 1ml hoặc 2ml 130,000,000 185.714.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 91.000.000 4
186 PP2300354294 - Vật liệu nút mạch hình cầu 2ml 174,000,000 248.571.429 Tương tự với mặt hàng đang xét 121.800.000 5
187 PP2300354295 - Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan. 504,000,000 720.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 352.800.000 3
188 PP2300354296 - Ống dẫn lưu qua da có khóa RLC 33,000,000 47.142.858 Tương tự với mặt hàng đang xét 23.100.000 3
189 PP2300354297 - Bộ dẫn lưu đường mật qua da, hai đầu, có khóa 50,000,000 71.428.572 Tương tự với mặt hàng đang xét 35.000.000 2
190 PP2300354298 - Bộ dụng cụ dẫn lưu đường mật qua da 31,500,000 45.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 22.050.000 4
191 PP2300354299 - Catheter can thiệp mạch tạng cỡ 4F 24,000,000 34.285.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 16.800.000 4
192 PP2300354300 - Vi ống thông can thiệp mạch cấu trúc 3 lớp, kích thước 2,0Fr 165,900,000 237.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 116.130.000 4
193 PP2300354301 - Cuộn nút mạch não (coils) đường kính sợi có các cỡ 270,000,000 385.714.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 189.000.000 4
194 PP2300354302 - Cuộn nút mạch não (coils) đường kính sợi tối thiểu 0,0115 inch, 0,0108 inch 280,000,000 400.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 196.000.000 4
195 PP2300354303 - Phụ kiện cắt coils 22,500,000 32.142.858 Tương tự với mặt hàng đang xét 15.750.000 2
196 PP2300354304 - Chất tắc mạch dạng lỏng Làm bằng vật liệu tương đương co-polymer EVOH 262,500,000 375.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 183.750.000 3
197 PP2300354305 - Vi dây dẫn đường kính khoảng ≤ 0,014inch 120,000,000 171.428.572 Tương tự với mặt hàng đang xét 84.000.000 4
198 PP2300354306 - Vi ống thông gắn bóng ở đầu đầu tip dài từ 3-5mm 300,000,000 428.571.429 Tương tự với mặt hàng đang xét 210.000.000 3
199 PP2300354307 - Vi ống thông Đường kính trong khoảng 0,012 đến 0,015 inch 150,000,000 214.285.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 105.000.000 3
200 PP2300354308 - Vi ống thông thẳng 150,000,000 214.285.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 105.000.000 3
201 PP2300354309 - Vi ống thông gập góc 180,000,000 257.142.858 Tương tự với mặt hàng đang xét 126.000.000 3
202 PP2300354310 - Vi ống thông đường kính trong khoảng từ 0,012 đến 0,014inch 135,000,000 192.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 94.500.000 3
203 PP2300354311 - Vi ống thông đường kính trong khoảng từ 0,025 đến 0,028inch 277,500,000 396.428.572 Tương tự với mặt hàng đang xét 194.250.000 3
204 PP2300354312 - Vi ống thông can thiệp ngoai biên đầu thẳng, cong 226,800,000 324.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 158.760.000 5
205 PP2300354313 - Vi ống thông can thiệp đường kính tối thiểu 2,0F 168,000,000 240.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 117.600.000 4
206 PP2300354314 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch, đầu cong cổ thiên nga, thẳng, cong 45° 255,000,000 364.285.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 178.500.000 5
207 PP2300354315 - Dụng cụ lấy huyết khối đường kính trong ≥ 0,021 inch. 450,000,000 642.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 315.000.000 2
208 PP2300354316 - Ống thông dẫn đường đường kính tối thiểu có 0,035inch và 0,038inch 200,000,000 285.714.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 140.000.000 2
209 PP2300354317 - Vi ống thông đường kính ngoài từ 0,02 inch đến 0,04 inch , đường kính trong ≥0,017inch 21,500,000 30.714.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 15.050.000 2
210 PP2300354318 - Vi ống thông hỗ trợ hút huyết khối đường kính trong ≥ 0,068inch, đường kính ngoài ≥ 0,083inch 357,000,000 510.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 249.900.000 2
211 PP2300354319 - Dù bảo vệ chống tắc mạch ngoại vi Kích thước lưới tối thiểu có 3,4,5,6,7mm 208,000,000 297.142.858 Tương tự với mặt hàng đang xét 145.600.000 2
212 PP2300354320 - Giá đỡ (Stent) mạch cảnh tự giãn nở bằng nitinol nhớ hình hoặc tương đương 185,500,000 265.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 129.850.000 2
213 PP2300354321 - Giá đỡ (stent) mạch ngoại vi tự giãn nở bằng nitinol nhớ hình hoặc tương đương 330,000,000 471.428.572 Tương tự với mặt hàng đang xét 231.000.000 3
214 PP2300354322 - Giá đỡ (stent) mạch ngoại vi, đường mật 264,000,000 377.142.858 Tương tự với mặt hàng đang xét 184.800.000 2
215 PP2300354323 - Dụng cụ lấy dị vật đường kính thòng lọng 2,4,7mm 120,000,000 171.428.572 Tương tự với mặt hàng đang xét 84.000.000 2
216 PP2300354324 - Dụng cụ lấy dị vật đường kính thòng lọng 15, 20, 25, 30mm 72,000,000 102.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 50.400.000 2
217 PP2300354325 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp ngoại vi dài ≥ 65cm 44,000,000 62.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 30.800.000 2
218 PP2300354326 - Vi dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi có các loại đầu thằng, gập góc 15 độ và 45 độ. 60,000,000 85.714.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 42.000.000 4
219 PP2300354327 - Catheter chụp chẩn đoán não loại lòng rộng kích thước tối thiểu cỡ 4F, 5F 37,800,000 54.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 26.460.000 7
220 PP2300354328 - Vi ống thông can thiệp mạch cỡ 2,7Fr, có dây dẫn tối thiểu cỡ 0,021 inch đi kèm. 248,850,000 355.500.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 174.195.000 5
221 PP2300354329 - Hạt nút mạch tải thuốc 345,000,000 492.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 241.500.000 2
222 PP2300354330 - Hạt nút mạch 70,000,000 100.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 49.000.000 2
223 PP2300354331 - Bộ mở đường và trợ giúp can thiệp ngoại biên gồm: 01 delator và 01 ống thông cỡ 5Fr, 6Fr, 7Fr, 8Fr 112,500,000 160.714.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 78.750.000 3
224 PP2300354332 - Dây dẫn chẩn đoán và can thiệp ngoại biên Đường kính tối thiểu có 0,014inch, 0,018inch, 0,035inch 175,000,000 250.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 122.500.000 6
225 PP2300354333 - Vi ống thông can thiệp mạch ngoại biên Đường kính trong khoảng 0,019inch đến 0,022inch, Đường kính ngoài tối thiểu cỡ 1,9F, 2,2F, 2,8F 103,200,000 147.428.572 Tương tự với mặt hàng đang xét 72.240.000 2
226 PP2300354334 - Vi ống thông dùng can thiệp ngoại biên, mạch máu tạng đường kính tối thiểu 1,9F; 2,2F; 2,7F 113,400,000 162.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 79.380.000 3
227 PP2300354335 - Vi dây dẫn can thiệp mạch bụng, có lõi đầu xa dẹt Đường kính ≥ 0,016 inch 35,400,000 50.571.429 Tương tự với mặt hàng đang xét 24.780.000 2
228 PP2300354336 - Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu não siêu nhỏ Đường kính ≥ 0,014 inch 150,000,000 214.285.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 105.000.000 5
229 PP2300354337 - Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu não siêu nhỏ đường kính 0,010 inch 150,000,000 214.285.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 105.000.000 5
230 PP2300354338 - Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu não siêu nhỏ đường kính 0,008 inch 90,000,000 128.571.429 Tương tự với mặt hàng đang xét 63.000.000 3
231 PP2300354339 - Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính ≥ 0,016 inch 45,000,000 64.285.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 31.500.000 3
232 PP2300354340 - Vi ống thông can thiệp loại đồng trục có dây dẫn đi kèm, kích cỡ 0,018inch 142,500,000 203.571.429 Tương tự với mặt hàng đang xét 99.750.000 3
233 PP2300354341 - Vi ống thông dành cho can thiệp mạch máu tạng có khung đầu được uốn sẵn đường kính lòng ống thông ≥ 0,022 inch 135,000,000 192.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 94.500.000 3
234 PP2300354342 - Vi ống thông can thiệp Đường kính dây dẫn ≥0,016 inch 165,000,000 235.714.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 115.500.000 3
235 PP2300354343 - Bộ vi ống thông dành cho can thiệp mạch máu tạng (bao gồm dây dẫn) dây dẫn loại gập góc và cong đa hướng đường kính lòng mạch lớn ≥0,027 inch 300,000,000 428.571.429 Tương tự với mặt hàng đang xét 210.000.000 5
236 PP2300354344 - Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh Kích thước ống thông tối thiểu 6Fr,7Fr,8 Fr 60,000,000 85.714.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 42.000.000 2
237 PP2300354345 - Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh đính kèm dilator Kích thước ống thông: 4Fr,5Fr,6Fr 60,000,000 85.714.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 42.000.000 2
238 PP2300354346 - Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh sử dụng công nghệ chống xoắn 120,000,000 171.428.572 Tương tự với mặt hàng đang xét 84.000.000 2
239 PP2300354347 - Stent động mạch thận 89,500,000 127.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 62.650.000 1
240 PP2300354348 - Vòng xoắn kim loại cỡ lớn 190,000,000 271.428.572 Tương tự với mặt hàng đang xét 133.000.000 2
241 PP2300354349 - Ống thông dẫn đường can thiệp các loại cỡ 6F 67,200,000 96.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 47.040.000 2
242 PP2300354350 - Ống hút huyết khối mạch não Đường kính ngoài đầu gần tối thiểu có cỡ 6F 285,600,000 408.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 199.920.000 2
243 PP2300354351 - Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ. Đường kính ngoài đầu tối thiểu có cỡ 8F 164,997,000 235.710.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 115.497.900 1
244 PP2300354352 - Vi ống thông có điểm đánh dấu đường kính trong ≤ 0,025 inch 100,000,000 142.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 70.000.000 2
245 PP2300354353 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não Đường kính trong đầu xa tối thiểu cỡ 0,035 inch 155,996,400 222.852.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 109.197.480 2
246 PP2300354354 - Vi dây dẫn chọc tách huyết khối các loại Đường kính tối thiểu có các loại đầu xa: 0,028 inch; 0,045 inch; 0,068 inch 233,007,600 332.868.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 163.105.320 2
247 PP2300354355 - Stent đỡ tĩnh mạch các cỡ, thiết kế 3 trục 139,500,000 199.285.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 97.650.000 1
248 PP2300354356 - Stent đỡ tĩnh mạch, Có khả năng thay đổi vị trí 139,500,000 199.285.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 97.650.000 1
249 PP2300354357 - Stent nhớ hình đường mật - mạch máu đường kính stent tối thiểu ≥6mm 168,000,000 240.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 117.600.000 2
250 PP2300354358 - Ống đẫn đường vào động mạch loại dài loại 4F và 8F hoặc hơn 50,400,000 72.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 35.280.000 2
251 PP2300354359 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới 88,200,000 126.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 61.740.000 1
252 PP2300354360 - Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch loại lớn Ba vòng tròn độc lập, chất liệu Platinum hoặc tương đương 25,200,000 36.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 17.640.000 1
253 PP2300354361 - Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan 468,000,000 668.571.429 Tương tự với mặt hàng đang xét 327.600.000 3
254 PP2300354362 - Hạt nhựa nút mạch 171,000,000 244.285.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 119.700.000 5
255 PP2300354363 - Vi ống can thiệp mạch máu đường kính trong ≥0,021 inch 198,000,000 282.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 138.600.000 4
256 PP2300354364 - Dây dẫn đường can thiệp Đường kính tối thiểu có cỡ 0,014 inch và 0,018 inch 57,000,000 81.428.572 Tương tự với mặt hàng đang xét 39.900.000 4
257 PP2300354365 - Vòng xoắn kim loại Đường kính tối thiểu tối thiểu khoảng 2/6–22 mm hoặc hơn 274,000,000 391.428.572 Tương tự với mặt hàng đang xét 191.800.000 4
258 PP2300354366 - Vòng xoắn kim loại. Dạng coil đẩy Đường kính tối thiểu 2-11 mm hoặc hơn 81,000,000 115.714.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 56.700.000 3
259 PP2300354367 - Stent đường mật thiết kế đồng trục 217,600,000 310.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 152.320.000 2
260 PP2300354368 - Keo sinh học thành phần: n-butyl 2 cyano acrylat, ống ≥0,5ml 7,300,000,000 10.428.571.429 Tương tự với mặt hàng đang xét 5.110.000.000 34
261 PP2300354369 - Bộ khăn chụp mạch vành C Tối thiểu gồm: - Khăn trải bàn dụng cụ: 01 chiếc - Khăn chụp mạch vành : 01 chiếc - Đường kính lỗ ≥7 cm - Bao chụp đầu đèn MS : 01 chiếc - Khăn phủ bàn dụng cụ vô trùng : 01 chiếc - Tấm phủ chắn chì : 01 chiếc - Bao kính chắn chì (có thun) : 01 chiếc - Bao đựng remote : 01 chiếc - Khăn lót : 01 chiếc - Áo phẫu thuật size : 02 chiếc 259,200,000 370.285.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 181.440.000 134
262 PP2300354370 - Băng thun có keo cố định khớp Kích thước 6cm x 4,5m 58,000,000 82.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 40.600.000 84
263 PP2300354371 - Băng thun có keo cố định khớp 10cm x 4,5m 91,500,000 130.714.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 64.050.000 84
264 PP2300354372 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng 50,000,000 71.428.572 Tương tự với mặt hàng đang xét 35.000.000 1
265 PP2300354373 - Máy tạo nhịp tim 2 buồng 890,000,000 1.271.428.572 Tương tự với mặt hàng đang xét 623.000.000 2
266 PP2300354374 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng gồm: bộ bơm xi măng, kim chọc khoan thân sống, kim chọc đưa xi măng vào đốt sống, bóng nong thân đốt sống, kim chọc dò, xi măng sinh học 900,000,000 1.285.714.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 630.000.000 3
267 PP2300354375 - Bộ bơm xi măng không bóng gồm 06 bộ phận: 01 bộ trộn, 01 phễu, 01 pittong, 01 xylanh, 01 tay cầm và 01 ống nối kéo dài 950,000,000 1.357.142.858 Tương tự với mặt hàng đang xét 665.000.000 9
268 PP2300354376 - Bộ nẹp vít cột sống lưng ngực 6 vít bao gồm: 04 vít đơn trục, 02 vít đa trục, 06 vít ốc khóa, 01 thanh dọc 2,681,000,000 3.830.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 1.876.700.000 12
269 PP2300354377 - Bộ nẹp vít cột sống cổ lối trước 1 tầng (bao gồm 01 nẹp, 04 vít, 01 miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ, 1 xương ghép nhân tạo) 240,000,000 342.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 168.000.000 2
270 PP2300354378 - Bộ nẹp vít cột sống cổ lối trước 2 tầng (bao gồm 01 nẹp, 06 vít, 01 miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ, 1 xương ghép nhân tạo) 387,000,000 552.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 270.900.000 2
271 PP2300354379 - Bộ nẹp vít cột sống cổ sau 6 vít 185,000,000 264.285.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 129.500.000 1
272 PP2300354380 - Vít đơn trục. Đường kính từ 4,0mm đến 7,5mm. Chất liệu : Hợp kim Titanium hoặc tương đương 200,000,000 285.714.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 140.000.000 9
273 PP2300354381 - Vít đa trục. Đường kính từ 4,0mm đến 8,5mm. Chất liệu : Hợp kim Titanium hoặc tương đương. 382,500,000 546.428.572 Tương tự với mặt hàng đang xét 267.750.000 15
274 PP2300354382 - Vít khóa trong Chất liệu: Hợp kim Titanium hoặc tương đương. 94,500,000 135.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 66.150.000 23
275 PP2300354383 - Nẹp nối dọc đường kính 5,5mm Chất liệu: Hợp kim Titanium hoặc tương đương. 40,000,000 57.142.858 Tương tự với mặt hàng đang xét 28.000.000 5
276 PP2300354384 - Đĩa đệm cột sống lưng , loại cong, có 2 khoang nhồi xương 65,000,000 92.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 45.500.000 1
277 PP2300354385 - Xương ghép nhân tạo Dung tích 5cc 50,000,000 71.428.572 Tương tự với mặt hàng đang xét 35.000.000 1
278 PP2300354386 - Bộ nẹp cột sống thắt lưng 4 vít và miếng ghép đĩa đệm gồm Vít cột sống đa trục zen sâu, tự taro kèm ốc khóa trong: 02 chiếc, Vít cột số đa trục trượt zen sâu, tự taro kèm ốc khóa trong: 02 chiếc Thanh dọc: 01 chiếc Miếng ghép đĩa đệm: 01 miếng, Chất liệu: PEEK hoặc tương đương 1,033,750,000 1.476.785.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 723.625.000 5
279 PP2300354387 - Bộ nẹp cột sống thắt lưng 6 vít và miếng ghép đĩa đệm gồm Vít cột sống đa trục zen sâu, tự taro kèm ốc khóa trong: 04 chiếc Vít cột số đa trục trượt zen sâu, tự taro kèm ốc khóa trong: 02 chiếc Thanh dọc: 01 chiếc Miếng ghép đĩa đệm: 01 miếng, Chất liệu: PEEK hoặc tương đương 1,308,750,000 1.869.642.858 Tương tự với mặt hàng đang xét 916.125.000 5
280 PP2300354388 - Bộ nẹp cột sống thắt lưng 6 vít đa trục gồm Vít cột sống đa trục zen sâu, tự taro kèm ốc khóa trong: 06 chiếc Thanh dọc: 01 chiếc 492,000,000 702.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 344.400.000 3
281 PP2300354389 - Bộ nẹp cột sống thắt lưng 4 vít đa trục gồm Vít cột sống đa trục zen sâu, tự taro kèm ốc khóa trong: 04 chiếc Thanh dọc: 01 chiếc 134,400,000 192.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 94.080.000 1
282 PP2300354390 - Bộ nẹp cột sống thắt lưng 6 vít đơn trục gồm: Vít cột sống đơn trục zen sâu, tự taro kèm ốc khóa trong: 06 chiếc Thanh dọc: 01 chiếc 2,046,000,000 2.922.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 1.432.200.000 10
283 PP2300354391 - Bộ nẹp cột sống thắt lưng 8 vít gồm Vít cột sống đơn trục zen sâu, tự taro kèm ốc khóa trong: 06 chiếc Vít cột sống đa trục zen sâu, tự taro kèm ốc khóa trong: 02 chiếc Thanh dọc: 01 chiếc 451,000,000 644.285.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 315.700.000 2
284 PP2300354392 - Thanh ngang để phẫu thuật cột sống (Nẹp nối ngang) Vật liệu: Titanium hoặc tương đương. 90,000,000 128.571.429 Tương tự với mặt hàng đang xét 63.000.000 2
285 PP2300354393 - Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính Kích thước ≥2.5x7.5cm. Vật liệu: Poly-L-Lactic Acid và Porcine Gelatin hoặc tương đương 47,000,000 67.142.858 Tương tự với mặt hàng đang xét 32.900.000 2
286 PP2300354394 - Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính Kích thước ≥6x8cm. Vật liệu: Poly-L-Lactic Acid và Porcine Gelatin hoặc tương đương 65,000,000 92.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 45.500.000 2
287 PP2300354395 - Nẹp ghim cố định hộp sọ không dùng vít 69,500,000 99.285.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 48.650.000 5
288 PP2300354396 - Lưới vá sọ não kích thước 50x50mm Vật liệu Titan hoặc tương đương. 159,500,000 227.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 111.650.000 5
289 PP2300354397 - Lưới vá sọ não kích thước 60x80mm Vật liệu Titan hoặc tương đương 217,500,000 310.714.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 152.250.000 5
290 PP2300354398 - Lưới vá sọ não kích thước 100x100mm Vật liệu Titan hoặc tương đương 111,500,000 159.285.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 78.050.000 2
291 PP2300354399 - Lưới vá sọ não kích thước 120x120mm Vật liệu Titan hoặc tương đương 65,250,000 93.214.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 45.675.000 1
292 PP2300354400 - Lưới vá sọ não kích thước 200x150mm Vật liệu Titan hoặc tương đương 97,500,000 139.285.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 68.250.000 1
293 PP2300354401 - Nẹp tròn đóng nắp sọ 5 lỗ Vật liệu Titan hoặc tương đương 240,000,000 342.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 168.000.000 34
294 PP2300354402 - Nẹp hình thang đóng nắp sọ 6 lỗ Vật liệu Titan hoặc tương đương 14,000,000 20.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 9.800.000 2
295 PP2300354403 - Nẹp sọ não thẳng 4 lỗ Vật liệu Titan hoặc tương đương 4,000,000 5.714.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 2.800.000 2
296 PP2300354404 - Nẹp sọ não thẳng 6 lỗ Vật liệu Titan hoặc tương đương 7,050,000 10.071.429 Tương tự với mặt hàng đang xét 4.935.000 3
297 PP2300354405 - Nẹp sọ não bắc cầu 4 lỗ Vật liệu Titan hoặc tương đương 12,000,000 17.142.858 Tương tự với mặt hàng đang xét 8.400.000 5
298 PP2300354406 - Vít xương sọ tự khoan đường kính vít 1,6mm, 2,0mm chất liệu Titanium hoặc tương đương. 560,000,000 800.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 392.000.000 334
299 PP2300354407 - Bộ dẫn lưu não thất ổ bụng Chất liệu silicone hoặc tương đương. Gồm thân van, catheter não thất, catheter ổ bụng 32,100,000 45.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 22.470.000 1
300 PP2300354408 - Thanh luồn dưới da (dùng cho bộ dẫn lưu não thất ổ bụng) chất liệu thép không gỉ. 11,500,000 16.428.572 Tương tự với mặt hàng đang xét 8.050.000 1
301 PP2300354409 - Bộ dẫn lưu não thất ra ngoài gồm catheter não thất và túi dẫn lưu. 44,000,000 62.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 30.800.000 2
302 PP2300354410 - Catheter đo áp lực nội sọ đo tại nhu mô não Công nghệ vi cảm biến áp lực, kiểu cáp quang cỡ ≥4Fr 150,990,000 215.700.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 105.693.000 2
303 PP2300354411 - Mũi khoan sọ não 63,000,000 90.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 44.100.000 5
304 PP2300354412 - Chỉ thép Chất liệu thép y tế. 8,400,000 12.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 5.880.000 4
305 PP2300354413 - Vít xương hàm dưới cỡ 2,3mm tự Taro. Chất liệu hợp kim Titanium hoặc tương đương. 210,000,000 300.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 147.000.000 167
306 PP2300354414 - Nẹp xương hàm trên16 lỗ. Chất liệu bằng titan hoặc tương đương 336,000,000 480.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 235.200.000 34
307 PP2300354415 - Vít xương hàm trên cỡ 2,0mm, tự Taro. Chất liệu hợp kim Titanium hoặc tương đương. 630,000,000 900.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 441.000.000 500
308 PP2300354416 - Mũi khoan xương hàm trên Dùng cho vít 2,0 mm. Chất liệu thép y tế. 73,250,000 104.642.858 Tương tự với mặt hàng đang xét 51.275.000 9
309 PP2300354417 - Mũi khoan xương hàm dưới Dùng cho vít 2,3 mm. Chất liệu thép y tế. 73,250,000 104.642.858 Tương tự với mặt hàng đang xét 51.275.000 9
310 PP2300354418 - Dao mổ dùng cho mổ phaco góc 15°, lưỡi dao bằng thép không gỉ 216,000,000 308.571.429 Tương tự với mặt hàng đang xét 151.200.000 200
311 PP2300354419 - Dao mổ dùng cho mổ phaco lưỡi dao dài từ 2,2mm đến 3,2mm, chất liệu bằng thép không rỉ 378,000,000 540.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 264.600.000 200
312 PP2300354420 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu cự Có ≥ 3 tiêu cự. 1,680,000,000 2.400.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 1.176.000.000 14
313 PP2300354421 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm chất liệu hydrophobic acrylic không ngậm nước 3,850,000,000 5.500.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 2.695.000.000 184
314 PP2300354422 - Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm Chất liệu Hydrophylic Acrylic copolymer ≥ 25% nước. Chỉ số khúc xạ: ≤1,5. 300,000,000 428.571.429 Tương tự với mặt hàng đang xét 210.000.000 17
315 PP2300354423 - Thủy tinh thể lọc tia UV Chất liệu: Hydrophilic Acrylic. Tỉ lệ nước chiếm >25%. Chỉ số khúc xạ: >1,45 345,000,000 492.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 241.500.000 25
316 PP2300354424 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm kéo dài tiêu cự, chất liệu acrylic kỵ nước. 900,000,000 1.285.714.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 630.000.000 17
317 PP2300354425 - Chất nhầy phẫu thuật 2%, Độ nhớt: 4.000-5.000mPas hoặc hơn. Dung tích: 2ml 189,000,000 270.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 132.300.000 134
318 PP2300354426 - Chất nhầy phẫu thuật 2%, Độ nhớt 4.500-5.500mPas hoặc hơn, dung tích 2ml 14,000,000 20.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 9.800.000 17
319 PP2300354427 - Thuốc nhuộm bao, dung tích tối thiểu 1 ml 14,700,000 21.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 10.290.000 17
320 PP2300354428 - Quả lọc máu hấp phụ trong suy thận thể tích hấp phụ ≥ 125ml, vật liệu vỏ: PC hoặc tương đương 525,000,000 750.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 367.500.000 34
321 PP2300354429 - Quả lọc máu hấp phụ trong suy thận thể tích hấp phụ ≥ 225ml vật liệu vỏ: PC hoặc tương đương 315,000,000 450.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 220.500.000 9
322 PP2300354430 - Bộ chuyển tiếp Kết nối giữa túi dịch và ống thông, vô khuẩn. 46,500,000 66.428.572 Tương tự với mặt hàng đang xét 32.550.000 25
323 PP2300354431 - Nắp đóng bộ chuyển tiếp 588,000,000 840.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 411.600.000 20000
324 PP2300354432 - Kẹp xanh. Chất liệu Polyoxymethylene hoặc tương đương 4,200,000 6.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 2.940.000 25
325 PP2300354433 - Kẹp catheter Chất liệu Polypropylene hoặc tương đương 5,775,000 8.250.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 4.042.500 25
326 PP2300354434 - Bóng bóp ampu người lớn 8,400,000 12.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 5.880.000 5
327 PP2300354435 - Bóng bóp ampu trẻ em 2,800,000 4.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 1.960.000 2
328 PP2300354436 - Gel dùng cho siêu âm 32,200,000 46.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 22.540.000 334
329 PP2300354437 - Gel dùng nội soi dạ dày tuýp ≥ 82g 78,750,000 112.500.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 55.125.000 250
330 PP2300354438 - Giấy in đen trắng của máy siêu âm 110mm x 20m/cuộn 220,000,000 314.285.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 154.000.000 334
331 PP2300354439 - Giấy in máy điện tim 3 cần, 63mmx 30mm x 17mm/ cuộn 97,500,000 139.285.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 68.250.000 834
332 PP2300354440 - Giấy in máy điện tim 6 cần 32,000,000 45.714.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 22.400.000 167
333 PP2300354441 - Giấy in máy huyết áp tự động 1,800,000 2.571.429 Tương tự với mặt hàng đang xét 1.260.000 20
334 PP2300354442 - Lam kính mài loại mài nhám 1 đầu 14,500,000 20.714.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 10.150.000 8334
335 PP2300354443 - Lamen kích thước ≥22mm x 22mm, chất liệu thủy tinh 15,500,000 22.142.858 Tương tự với mặt hàng đang xét 10.850.000 4167
336 PP2300354444 - Lamen kích thước ≥24mm x 50mm, chất liệu thủy tinh 20,000,000 28.571.429 Tương tự với mặt hàng đang xét 14.000.000 3334
337 PP2300354445 - Mũ phẫu thuật Chất liệu: bằng giấy; đóng gói tiệt trùng riêng từng chiếc 99,300,000 141.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 69.510.000 16667
338 PP2300354446 - Ống nghiệm 1cm x 7,5cm bằng nhựa, có nắp 44,100,000 63.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 30.870.000 16667
339 PP2300354447 - Ống nghiệm nhựa đựng nước tiểu 16mm x 10cm 52,200,000 74.571.429 Tương tự với mặt hàng đang xét 36.540.000 16667
340 PP2300354448 - Ống nghiệm Glucose Chứa 2,5 mg Sodium Fluoride + 2,0 mg Kali Oxalate/ml máu 8,000,000 11.428.572 Tương tự với mặt hàng đang xét 5.600.000 1667
341 PP2300354449 - Ống Facol ≥15ml 300,000,000 428.571.429 Tương tự với mặt hàng đang xét 210.000.000 33334
342 PP2300354450 - Tube Epfendoft ≥1,5ml 17,400,000 24.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 12.180.000 20000
343 PP2300354451 - Lọ lấy mẫu bệnh phẩm Bằng nhựa, có nắp 50ml 24,000,000 34.285.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 16.800.000 3334
344 PP2300354452 - Dao cắt bệnh phẩm Chất liệu: Thép không rỉ 64,350,000 91.928.572 Tương tự với mặt hàng đang xét 45.045.000 167
345 PP2300354453 - Dây garo để tiêm 2,000,000 2.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 1.400.000 167
346 PP2300354454 - Màng phức hợp PET&PE không tự dính Kích thước 100mm x 400m 12,000,000 17.142.858 Tương tự với mặt hàng đang xét 8.400.000 4
347 PP2300354455 - Dây thông lòng mạch lấy máu đông Forgety các số 270,000,000 385.714.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 189.000.000 34
348 PP2300354456 - Đĩa nhựa petri Đường kính 9cm, bằng nhựa, tiệt trùng 114,000,000 162.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 79.800.000 10000
349 PP2300354457 - Mỏ vịt nhựa 19,500,000 27.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 13.650.000 834
350 PP2300354458 - Chổi rửa dụng cụ, Cỡ 11mm, dài 35cm 171,500,000 245.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 120.050.000 84
351 PP2300354459 - Chổi rửa dụng cụ, Cỡ 06mm, dài 35cm 17,150,000 24.500.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 12.005.000 9
352 PP2300354460 - Bơm 2 van 22,500,000 32.142.858 Tương tự với mặt hàng đang xét 15.750.000 9
353 PP2300354461 - Bơm thường 1 van 3,400,000 4.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 2.380.000 2
354 PP2300354462 - Kim quang dùng cho laser số 22 3,150,000 4.500.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 2.205.000 17
355 PP2300354463 - Đầu côn có lọc 10 µl 40,320,000 57.600.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 28.224.000 3200
356 PP2300354464 - Đầu côn có lọc 100 µl 100,800,000 144.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 70.560.000 8000
357 PP2300354465 - Kim tiêm nha khoa các cỡ 42,000,000 60.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 29.400.000 3334
358 PP2300354466 - Kim khâu da 3 cạnh các cỡ 12,000,000 17.142.858 Tương tự với mặt hàng đang xét 8.400.000 1667
359 PP2300354467 - Kim khâu ruột các cỡ 2,400,000 3.428.572 Tương tự với mặt hàng đang xét 1.680.000 334
360 PP2300354468 - Kim khâu gan các cỡ 2,400,000 3.428.572 Tương tự với mặt hàng đang xét 1.680.000 334
361 PP2300354469 - Mask khí dung Người lớn, trẻ em 11,000,000 15.714.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 7.700.000 167
362 PP2300354470 - Chỉ khâu tổng hợp đa sợi số 2. Chất liệu Polyglactin hoặc tương đương 406,800,000 581.142.858 Tương tự với mặt hàng đang xét 284.760.000 600
363 PP2300354471 - Chỉ khâu đơn sợi số 2/0. Chất liệu Polyamit hoặc tương đương 144,000,000 205.714.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 100.800.000 1000
364 PP2300354472 - Chỉ khâu đơn sợi số 9/0 Chất liệu nylone hoặc tương đương 32,832,000 46.902.858 Tương tự với mặt hàng đang xét 22.982.400 120
365 PP2300354473 - Chỉ khâu đơn sợi số 10/0 Chất liệu nylone hoặc tương đương 54,720,000 78.171.429 Tương tự với mặt hàng đang xét 38.304.000 200
366 PP2300354474 - Chỉ lanh Số 5,6 30,240,000 43.200.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 21.168.000 30
367 PP2300354475 - Chỉ perlon 2,528,000 3.611.429 Tương tự với mặt hàng đang xét 1.769.600 27
368 PP2300354476 - Băng cuộn kích cỡ 5cmx5m 1,450,000 2.071.429 Tương tự với mặt hàng đang xét 1.015.000 167
369 PP2300354477 - Ống dẫn lưu dịch ổ bụng người lớn, trẻ em 80,000,000 114.285.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 56.000.000 1667
370 PP2300354478 - Ống thông niệu quản jj các cỡ 630,000,000 900.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 441.000.000 334
371 PP2300354479 - Dây dẫn đường dùng trong niệu quản Chất liệu thép không gỉ, phủ PTFE hoặc tương đương, các cỡ. 3,000,000,000 4.285.714.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 2.100.000.000 1667
372 PP2300354480 - Ống nội khí quản 2 nòng các cỡ 260,000,000 371.428.572 Tương tự với mặt hàng đang xét 182.000.000 34
373 PP2300354481 - Que tăm bông lấy mẫu bệnh phẩm dịch tị hầu 13,000,000 18.571.429 Tương tự với mặt hàng đang xét 9.100.000 3334
374 PP2300354482 - Băng bột bó 15cm x 270cm 2,100,000 3.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 1.470.000 17
375 PP2300354483 - Gạc phẫu thuật không dệt 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp vô trùng 14,400,000 20.571.429 Tương tự với mặt hàng đang xét 10.080.000 5000
376 PP2300354484 - Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp vô trùng 390,000,000 557.142.858 Tương tự với mặt hàng đang xét 273.000.000 100000
377 PP2300354485 - Bơm tiêm sử dụng một lần 20 ml 266,000,000 380.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 186.200.000 23334
378 PP2300354486 - Bơm tiêm sử dụng một lần 50 ml 265,500,000 379.285.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 185.850.000 9834
379 PP2300354487 - Kim luồn tĩnh mạch Số G18, G20, G22 1,237,500,000 1.767.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 866.250.000 12500
380 PP2300354488 - Kim luồn tĩnh mạch Số G24 247,500,000 353.571.429 Tương tự với mặt hàng đang xét 173.250.000 2500
381 PP2300354489 - Dây truyền dịch kim 2 cánh bướm 920,000,000 1.314.285.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 644.000.000 33334
382 PP2300354490 - Dây nối bơm tiêm điện 140cm 50,000,000 71.428.572 Tương tự với mặt hàng đang xét 35.000.000 1667
383 PP2300354491 - Dây nối bơm tiêm điện 75cm 9,000,000 12.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 6.300.000 334
384 PP2300354492 - Khóa 3 chạc không dây nối 45,000,000 64.285.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 31.500.000 1667
385 PP2300354493 - Khóa 3 chạc có dây nối 5,700,000 8.142.858 Tương tự với mặt hàng đang xét 3.990.000 167
386 PP2300354494 - Dây thở oxy 2 nhánh Các cỡ XS, S, M, L 79,500,000 113.571.429 Tương tự với mặt hàng đang xét 55.650.000 2500
387 PP2300354495 - Túi đựng rác thải Các màu: đen, xanh, vàng, trắng. Kích thước 40cm x 60cm 900,000,000 1.285.714.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 630.000.000 2500
388 PP2300354496 - Ống nối giữa sond đặt nội khí quản và đầu dây máy thở (con sâu máy thở) 66,500,000 95.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 46.550.000 584
389 PP2300354497 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 135,000,000 192.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 94.500.000 84
390 PP2300354498 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 70,000,000 100.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 49.000.000 42
391 PP2300354499 - Chỉ không tiêu đơn sợi Chất liệu Polypropylene số 5/0 65,000,000 92.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 45.500.000 84
392 PP2300354500 - Chỉ không tiêu đơn sợi Chất liệu Polyamide số 4/0 108,000,000 154.285.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 75.600.000 667
393 PP2300354501 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0 300,000,000 428.571.429 Tương tự với mặt hàng đang xét 210.000.000 667
394 PP2300354502 - Kẹp rốn 4,500,000 6.428.572 Tương tự với mặt hàng đang xét 3.150.000 500
395 PP2300354503 - Nẹp gỗ cẳng chân Kích thước dài ≥60cm 7,245,000 10.350.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 5.071.500 50
396 PP2300354504 - Nẹp gỗ cẳng chân Kích thước dài ≥70cm 7,245,000 10.350.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 5.071.500 50
397 PP2300354505 - Nẹp gỗ cẳng tay Kích thước dài ≥30cm 6,300,000 9.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 4.410.000 50
398 PP2300354506 - Nẹp gỗ cánh tay Kích thước dài ≥60cm 7,245,000 10.350.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 5.071.500 50
399 PP2300354507 - Nẹp gỗ xương đùi Kích thước dài ≥140cm 8,505,000 12.150.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 5.953.500 50
400 PP2300354508 - Nẹp gỗ xương đùi Kích thước dài ≥90cm 7,717,500 11.025.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 5.402.250 50
401 PP2300354509 - Túi đựng tử thi 25,000,000 35.714.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 17.500.000 17
402 PP2300354510 - Ống bơm thuốc cản quang vô khuẩn gồm các chi tiết: - Ống bơm 200ml - Que lấy thuốc chữ J - Đầu kim lấy thuốc. 216,000,000 308.571.429 Tương tự với mặt hàng đang xét 151.200.000 134
403 PP2300354511 - Dây truyền dạng chữ Y . Chất liệu PVC hoặc tương đương 88,000,000 125.714.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 61.600.000 134
404 PP2300354512 - Dây nối bơm tiêm 30cm 210,000,000 300.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 147.000.000 3334
405 PP2300354513 - Bộ quả lọc máu liên tục kèm bộ dây dẫn Màng lọc: Dạng sợi rỗng AN69 (Acrylonitrile và sodium methallyl sulfonate copolymer) hoặc tương đương Vỏ và đầu quả lọc: Polycarbonate hoặc tương đương Vách đầu quả lọc: Polyurethane hoặc tương đương 1,095,000,000 1.564.285.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 766.500.000 25
406 PP2300354514 - Bộ quả lọc hấp phụ than hoạt Vỏ quả: Polypropylene hoặc tương đương Chất hấp phụ: Than hoạt phủ Cellulose 179,400,000 256.285.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 125.580.000 3
407 PP2300354515 - Bơm tiêm khí máu động mạch 1ml tự động hút máu. ≥23,5IU/ml 506,000,000 722.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 354.200.000 3334
408 PP2300354516 - Điện cực Sodium 39,619,800 56.599.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 27.733.860 1
409 PP2300354517 - Điện cực Potassium 40,451,400 57.787.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 28.315.980 1
410 PP2300354518 - Điện cực Chloride 39,619,800 56.599.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 27.733.860 1
411 PP2300354519 - Điện cực tham chiếu 83,721,000 119.601.429 Tương tự với mặt hàng đang xét 58.604.700 1
412 PP2300354520 - Ống lấy mẫu thể tích ≥3,0ml 23,775,000 33.964.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 16.642.500 2500
413 PP2300354521 - Ống lấy mẫu thể tích ≥2,0ml 16,260,000 23.228.572 Tương tự với mặt hàng đang xét 11.382.000 1667
414 PP2300354522 - Cốc đựng mẫu Thể tích tối thiểu 0,5ml 4,518,000 6.454.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 3.162.600 500
415 PP2300354523 - Cóng phản ứng 4,081,000 5.830.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 2.856.700 167
416 PP2300354524 - Giếng phản ứng Chất liệu Polypropylene; dung tích tối đa 1 ml 474,750,000 678.214.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 332.325.000 41667
417 PP2300354525 - Cóng phản ứng (Cuvet phản ứng) Dạng nhựa rắn. 967,680,000 1.382.400.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 677.376.000 40000
418 PP2300354526 - Giấy cuộn kích thước: ≥75mm x 70m, có chỉ thị hóa học bên ngoài viền túi 20,754,000 29.648.572 Tương tự với mặt hàng đang xét 14.527.800 5
419 PP2300354527 - Giấy cuộn kích thước: ≥150 mm x 70m, có chỉ thị hóa học bên ngoài viền túi 34,592,500 49.417.858 Tương tự với mặt hàng đang xét 24.214.750 5
420 PP2300354528 - Giấy cuộn kích thước: ≥350mm x 70m, có chỉ thị hóa học bên ngoài viền túi 47,607,000 68.010.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 33.324.900 3
421 PP2300354529 - Chỉ thị sinh học 1,248,000,000 1.782.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 873.600.000 1000
422 PP2300354530 - Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng hơi nước, Kích thước 25cm x 200m hoặc hơn 17,875,000 25.535.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 12.512.500 5
423 PP2300354531 - Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng hơi nước, Kích thước 35cm x 200m hoặc hơn 11,000,000 15.714.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 7.700.000 2
424 PP2300354532 - Chỉ thị hoá học kiểm soát quá trình tiệt khuẩn của dụng cụ 46,440,000 66.342.858 Tương tự với mặt hàng đang xét 32.508.000 3000
425 PP2300354533 - Giấy chỉ thị nhiệt 24mm x 55m 76,800,000 109.714.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 53.760.000 134
426 PP2300354534 - Chỉ thị sinh học dùng cho máy hấp hơi nước 21,600,000 30.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 15.120.000 60
427 PP2300354535 - Cóng phản ứng 129,600,000 185.142.858 Tương tự với mặt hàng đang xét 90.720.000 24000
428 PP2300354536 - Đầu côn hút mẫu 93,856,320 134.080.458 Tương tự với mặt hàng đang xét 65.699.424 12960
429 PP2300354537 - Ống đo tốc độ máu lắng (Ống máu lắng) 32,340,000 46.200.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 22.638.000 1667
430 PP2300354538 - Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch (gồm kim 21G, cây nong cỡ 4F). 1,545,000,000 2.207.142.858 Tương tự với mặt hàng đang xét 1.081.500.000 25
431 PP2300354539 - Nắp đậy tube nắp cho 8 strip 0,2ml 378,000,000 540.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 264.600.000 2000
432 PP2300354540 - Strip PCR 8 ống 0,2ml 669,600,000 956.571.429 Tương tự với mặt hàng đang xét 468.720.000 2000
433 PP2300354541 - Đĩa 96 giếng 153,600,000 219.428.572 Tương tự với mặt hàng đang xét 107.520.000 134
434 PP2300354542 - Đầu côn có lọc 1000 µl có lọc, tiệt khuẩn 38,400,000 54.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 26.880.000 3200
435 PP2300354543 - Đầu côn có lọc 300 µl có lọc, tiệt khuẩn 107,712,000 153.874.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 75.398.400 4800
436 PP2300354544 - Đầu côn có lọc 200 µl có lọc, tiệt khuẩn 64,512,000 92.160.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 45.158.400 5120
437 PP2300354545 - Đầu côn có lọc 1500 µl có lọc, tiệt khuẩn 156,749,824 223.928.320 Tương tự với mặt hàng đang xét 109.724.877 4779
438 PP2300354546 - Ống chụp 21,333,120 30.475.886 Tương tự với mặt hàng đang xét 14.933.184 160
439 PP2300354547 - Khay chuẩn bị mẫu 8 giếng 156,288,000 223.268.572 Tương tự với mặt hàng đang xét 109.401.600 1600
440 PP2300354548 - Khay hứng 230,169,600 328.813.715 Tương tự với mặt hàng đang xét 161.118.720 3200
441 PP2300354549 - Ống lấy mẫu 2ml 15,500,000 22.142.858 Tương tự với mặt hàng đang xét 10.850.000 3334
442 PP2300354550 - Phim X Quang khô laser Kích cỡ 35cm x 43cm 2,304,000,000 3.291.428.572 Tương tự với mặt hàng đang xét 1.612.800.000 10000
443 PP2300354551 - Phim X Quang khô laser Kích cỡ 25cm x 30cm 1,540,000,000 2.200.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 1.078.000.000 11667
444 PP2300354552 - Phim khô nhiệt Kích cỡ 20cmx25cm 82,500,000 117.857.143 Tương tự với mặt hàng đang xét 57.750.000 834
445 PP2300354553 - Clip cầm máu dùng trong phẫu thuật nội soi các cỡ. Chất liệu Titanium hoặc tương đương. 35,000,000 50.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 24.500.000 167
446 PP2300354554 - Clip cầm máu dùng trong phẫu thuật nội soi các cỡ. Chất liệu Polymer hoặc tương đương 700,000,000 1.000.000.000 Tương tự với mặt hàng đang xét 490.000.000 1667
447 PP2300354555 - Que chỉ thị hóa học 25,000,000 35.714.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 17.500.000 1667
448 PP2300354556 - Đầu đo SPO2 186,000,000 265.714.286 Tương tự với mặt hàng đang xét 130.200.000 25
449 PP2300354557 - Bao đo huyết áp 27,000,000 38.571.429 Tương tự với mặt hàng đang xét 18.900.000 25
450 PP2300354558 - Dây cáp điện tim 62,000,000 88.571.429 Tương tự với mặt hàng đang xét 43.400.000 9
451 PP2300354559 - Bộ làm ấm, làm ẩm 107,500,000 153.571.429 Tương tự với mặt hàng đang xét 75.250.000 9
452 PP2300354560 - Bẫy nước 23,750,000 33.928.572 Tương tự với mặt hàng đang xét 16.625.000 9
Bình dẫn lưu vết mổ 200ml
Mã phần lô PP2300354109
Giá từng phần lô 126,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.494.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 144
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bình dẫn lưu vết mổ 400ml
Mã phần lô PP2300354110
Giá từng phần lô 123,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.436.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 140
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Áo cột sống
Mã phần lô PP2300354111
Giá từng phần lô 39,204,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.005.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.442.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đai số 8 H1 các cỡ
Mã phần lô PP2300354112
Giá từng phần lô 15,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.125.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.841.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp gối H3 các cỡ
Mã phần lô PP2300354113
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp chống xoay dài H2 (các cỡ)
Mã phần lô PP2300354114
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp chống xoay ngắn H1 ( các cỡ)
Mã phần lô PP2300354115
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp cánh tay H3 các cỡ (trái, phải)
Mã phần lô PP2300354116
Giá từng phần lô 16,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.257.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.396.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi treo tay H1 các cỡ
Mã phần lô PP2300354117
Giá từng phần lô 5,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.542.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp cẳng tay H4 các cỡ (trái, phải)
Mã phần lô PP2300354118
Giá từng phần lô 3,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.321.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.117.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp iserlin
Mã phần lô PP2300354119
Giá từng phần lô 1,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.042.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp gối chức năng
Mã phần lô PP2300354120
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xương sinh học 1cc
Mã phần lô PP2300354121
Giá từng phần lô 14,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.914.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.248.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xương sinh học 2,5cc
Mã phần lô PP2300354122
Giá từng phần lô 22,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.785.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xương nhân tạo 5cc
Mã phần lô PP2300354123
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xương nhân tạo 10cc
Mã phần lô PP2300354124
Giá từng phần lô 23,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xương nhân tạo 15cc
Mã phần lô PP2300354125
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xương nhân tạo 20cc
Mã phần lô PP2300354126
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xương nhân tạo 30cc
Mã phần lô PP2300354127
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ đinh nội tủy xương đùi, xương chày có 2 và 4 lỗ bắt vít (1 bộ gồm 1 đinh + 2 vít chốt ngang 4,5mm) chi tiết:
Mã phần lô PP2300354128
Giá từng phần lô 1,594,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.278.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.116.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít chốt ngang. Chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2300354129
Giá từng phần lô 6,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.214.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ Nẹp DHS 4 lỗ (gồm 01 nẹp DHS 4 lỗ + 01 vít nén + 01 vít DHS + 04 vít xương cứng các cỡ). Chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2300354130
Giá từng phần lô 82,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.214.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ Nẹp DHS 5 lỗ (gồm 01 nẹp DHS 5 lỗ + 01 vít nén + 01 vít DHS + 05 vít xương cứng các cỡ). Chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2300354131
Giá từng phần lô 83,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.785.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ Nẹp DHS 6 lỗ (gồm 01 nẹp DHS 6 lỗ + 01 vít nén + 01 vít DHS + 06 vít xương cứng các cỡ). Chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2300354132
Giá từng phần lô 85,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ Nẹp DHS 8 lỗ (gồm 01 nẹp DHS 8 lỗ + 01 vít nén + 01 vít DHS + 08 vít xương cứng các cỡ). Chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2300354133
Giá từng phần lô 23,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.942.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.632.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp vít DHS 10 lỗ (gồm 01 nẹp DHS 10 lỗ + 01 vít nén + 01 vít DHS + 10 vít xương cứng các cỡ). Chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2300354134
Giá từng phần lô 18,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.485.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.978.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xốp rỗng đường kính 7,0mm các cỡ. Chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2300354135
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xốp rỗng đường kính 4,5mm các cỡ. Chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2300354136
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp bản rộng các cỡ. Chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2300354137
Giá từng phần lô 130,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp bản hẹp các cỡ. Chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2300354138
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp bản nhỏ các cỡ. Chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2300354139
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp lòng máng 1/3 các cỡ. Chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2300354140
Giá từng phần lô 23,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp chữ L trái, phải các cỡ. Chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2300354141
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xốp đường kính 4,0 mm. Chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2300354142
Giá từng phần lô 25,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xương xốp đường kính 6,5mm. Chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2300354143
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xương cứng đường kính 3,5mm. Chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2300354144
Giá từng phần lô 143,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 184
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xương đường kính 4,5mm. Chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2300354145
Giá từng phần lô 374,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 367
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đinh kít ne đường kính từ 1,0 đến 3,5mm, Chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2300354146
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng, góc cổ chuôi khoảng 130 đến 135 độ, cổ côn 12/14
Mã phần lô PP2300354147
Giá từng phần lô 4,663,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.661.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.264.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng bán phần không xi măng 2 trục linh động. Góc cổ thân khoảng từ 125 đến 130 độ. Chuôi chống xoay dạng nén xương
Mã phần lô PP2300354148
Giá từng phần lô 990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.414.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ khớp háng bán phần chuôi không xi măng, góc cổ chuôi trong khoảng từ 128 đến 130 độ, cổ côn 12/14.
Mã phần lô PP2300354149
Giá từng phần lô 1,591,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.273.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.114.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân trong khoảng từ 130 độ đến 135 độ, Chuôi chống xoay, nén xương.
Mã phần lô PP2300354150
Giá từng phần lô 1,425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.035.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 997.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng. Chuôi chống xoay có rãnh dọc nén xương. Lớp đệm polyethylene cao phân tử.
Mã phần lô PP2300354151
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.142.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, có vitamin E, góc cổ chuôi trong khoảng 127 đến 130 độ
Mã phần lô PP2300354152
Giá từng phần lô 3,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.714.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic on PE có vitamin E, góc cổ chuôi trong khoảng 127 đến 130 độ
Mã phần lô PP2300354153
Giá từng phần lô 3,190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.557.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.233.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng toàn phần 2 trục linh động, góc cổ-thân trong khoảng 125 đến 128 độ. Chuôi chống xoay có vitamin E
Mã phần lô PP2300354154
Giá từng phần lô 3,737,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.339.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.616.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng. Chuôi chống xoay có rãnh dọc, góc cổ-thân trong khoảng 125 đến 128 độ
Mã phần lô PP2300354155
Giá từng phần lô 694,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 992.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 486.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng bán phần chuôi có xi măng, 2 trục linh động
Mã phần lô PP2300354156
Giá từng phần lô 1,575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ khớp gối toàn phần cố định có trục cam chống trượt
Mã phần lô PP2300354157
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng, bổ sung vitamin E
Mã phần lô PP2300354158
Giá từng phần lô 1,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.657.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ khớp gối toàn phần thay lại
Mã phần lô PP2300354159
Giá từng phần lô 80,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nội soi làm sạch ổ khớp (gồm 03 khoản): 01 Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng các cỡ 01 Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio frequency (RF) 01 Dây dẫn nước cho nội soi chạy bằng máy có 2 đầu nước vào ra riêng biệt
Mã phần lô PP2300354160
Giá từng phần lô 552,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 788.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nội soi khớp gối gồm 03 khoản: 01 Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng các cỡ 01 Lưỡi bào bằng sóng Radio frequence, cong 60 và 90 độ hoặc hơn 01 Dây bơm tưới hoạt dịch trường mổ
Mã phần lô PP2300354161
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ vật tư phẫu thuật nội soi tạo hình khớp gối gồm 5 khoản: 01 Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng các cỡ 01 Lưỡi bào khớp điều trị viêm gân bằng sóng radio: 01 cái, cong 60 và 90 độ hoặc hơn 01 Vít treo với đoạn treo cố định 01 Vít treo điều chỉnh chiều dài 01 Dây dẫn nước nội soi dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300354162
Giá từng phần lô 1,665,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.378.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.165.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nội soi khớp gối tái tạo dây chằng chéo dùng vít tự tiêu loại kích thích mọc xương: 01 Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio, góc cong 90 độ hoặc hơn 01 Lưỡi bào khớp 01 Dây dẫn nước cho nội soi có 2 đầu nước vào ra riêng biệt 01 Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu kích thích mọc xương 01 Vít treo gân đường kính 4,5mm
Mã phần lô PP2300354163
Giá từng phần lô 765,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.094.107.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 536.112.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ vật tư phẫu thuật nội soi khớp gối tái tạo dây chằng chéo dùng kỹ thuật all inside ( gồm 6 khoản) 01 Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio có đầu dây dẫn nước ra, góc cong 90 độ hoặc hơn 01 Lưỡi bào khớp 01 Dây dẫn nước cho nội soi chạy bằng máy có 2 đầu nước vào ra riêng biệt 01 Vít neo điều chỉnh độ dài 01 Vít treo gân vòng lặp kín 01 Mũi khoan ngược 01 Chỉ khâu gân siêu bền
Mã phần lô PP2300354164
Giá từng phần lô 4,739,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.771.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.317.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nội soi khớp gối tái tạo dây chằng sử dụng 2 đầu vít treo gồm 07 khoản: 01 Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng các cỡ 01 Lưỡi bào bằng sóng Radio frequence cầm máu, điều trị viêm gân các cỡ 01 Dây dẫn nước nội soi chạy bằng máy có 2 đầu nước vào ra riêng biệt 01 Vít treo xương đùi 01 Vít treo xương chày 02 Chỉ khâu gân siêu bền liền kim số 2 01 Mũi khoan ngược
Mã phần lô PP2300354165
Giá từng phần lô 1,107,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.581.785.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 775.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nội soi làm sạch khớp vai gồm 04 khoản: 01 Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng các cỡ 01 Lưỡi bào bằng sóng Radio frequence cầm máu, điều trị viêm gân (các loại) 01 Dây dẫn nước nội soi chạy bằng máy có 2 đầu nước vào ra riêng biệt 01 Lưỡi bào mài xương
Mã phần lô PP2300354166
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nội soi khớp vai khâu chóp xoay, gồm 06 khoản: 01 Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng các cỡ 01 Lưỡi bào bằng sóng Radio, Có tính năng cài đặt nhiệt độ làm việc của đầu đốt 01 Dây dẫn nước nội soi chạy bằng máy có 2 đầu nước vào ra riêng biệt 03 Vít chỉ neo khâu chóp xoay 01 Lưỡi bào mài xương 01 Trocal dẫn đường nội soi bằng nhựa dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300354167
Giá từng phần lô 213,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.971.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.436.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nội soi khớp vai khâu chóp xoay, gồm 04 khoản: 01 Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng các cỡ 01 Lưỡi bào bằng sóng Radio, frequence cầm máu, điều trị viêm gân ( các loại) Có tính năng cài đặt nhiệt độ làm việc của đầu đốt 01 Dây dẫn nước nội soi chạy bằng máy 03 Vít chỉ neo khâu chóp xoay
Mã phần lô PP2300354168
Giá từng phần lô 204,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nội soi khớp vai khâu chóp xoay có chốt chặn, gồm 07 khoản: 01 Lưỡi bào khớp 01 Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio đầu đốt góc cong 90 độ 01 Dây dẫn nước cho nội soi chạy bằng máy 01 Lưỡi mài xương các cỡ 01 Trocal dẫn đường bằng nhựa dùng 01 lần 02 Vít neo khâu chóp xoay 02 Vít chốt chặn chóp xoay
Mã phần lô PP2300354169
Giá từng phần lô 267,295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.850.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.106.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nội soi khớp vai khâu chóp xoay không buộc chỉ, gồm 07 khoản 01 Lưỡi bào khớp các cỡ 01 Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio, đầu đốt góc cong 90 độ 01 Dây dẫn nước cho nội soi chạy bằng máy có 2 đầu nước vào ra riêng biệt 01 Lưỡi mài xương các cỡ 01 Trocal dẫn đường nội soi bằng nhựa dùng 01 lần 02 Vít chỉ neo hoàn toàn bằng chỉ cố định chóp xoay 02 Vít neo khâu chóp xoay không cần buộc chỉ
Mã phần lô PP2300354170
Giá từng phần lô 215,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.535.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.182.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nội soi khớp vai khâu băng ca (gồm 04 khoản): 01 Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng các cỡ 01 Lưỡi bào bằng sóng Radio có tính năng cài đặt nhiệt độ làm việc của đầu đốt 01 Dây dẫn nước nội soi chạy bằng máy có hai đầu nước vào ra riêng biệt 03 Vít chỉ neo đóng sụn viền
Mã phần lô PP2300354171
Giá từng phần lô 173,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.657.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nội soi khớp vai khâu băng ca gồm 06 khoản: 01 Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng các cỡ 01 Lưỡi bào bằng sóng Radio frequence cầm máu, điều trị viêm gân (các loại) Có tính năng cài đặt nhiệt độ làm việc của đầu đốt 01 Dây dẫn nước nội soi chạy bằng máy có 2 đầu nước vào ra riêng biệt 03 Vít chỉ neo đóng sụn viền. 01 Lưỡi bào mài xương 01 Trocal dẫn đường nội soi bằng nhựa dùng 01 ần.
Mã phần lô PP2300354172
Giá từng phần lô 139,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.632.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nội soi soi khớp cổ tay gồm 03 khoản: 01 Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng các cỡ 01 Lưỡi bào bằng sóng Radio Có tính năng cài đặt nhiệt độ làm việc của đầu đốt 01 Dây dẫn nước nội soi chạy bằng máy có 2 đầu nước vào ra riêng biệt
Mã phần lô PP2300354173
Giá từng phần lô 110,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nội soi soi làm sạch khớp cổ chân, khớp khuỷu gồm 04 khoản: 01 Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng các cỡ 01 Lưỡi bào bằng sóng Radio, có tính năng cài đặt nhiệt độ làm việc của đầu đốt 01 Dây dẫn nước nội soi chạy bằng máy 01 Lưỡi bào mài xương khớp
Mã phần lô PP2300354174
Giá từng phần lô 133,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nội soi khớp vai trong trật khớp vai cùng đòn gồm 06 khoản: 01 Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng các cỡ 01 Lưỡi bào bằng sóng Radio 01 Dây dẫn nước nội soi chạy bằng máy 01 Lưỡi bào mài xương khớp 01 Vít chốt chặn Paladin 01 Chỉ khâu gân siêu bền
Mã phần lô PP2300354175
Giá từng phần lô 162,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.471.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.421.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nội soi khớp vai trong trật khớp vai cùng đòn gồm 06 khoản: 01 Lưỡi bào khớp các cỡ; 01 Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio đầu đốt góc 90 độ; 01 Dây dẫn nước nội soi chạy bằng máy; 01 Lưỡi mài xương; 02 Trocal chuyên dụng trong nội soi khớp bằng nhựa 02 Vít treo điều chỉnh độ dài
Mã phần lô PP2300354176
Giá từng phần lô 292,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 418.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít chỉ neo hoàn toàn bằng chỉ cố định chóp xoay
Mã phần lô PP2300354177
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít neo khâu chóp xoay, vật liệu PEEK hoặc tương đương các cỡ
Mã phần lô PP2300354178
Giá từng phần lô 66,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trocal dẫn đường nội soi bằng nhựa, tiệt trùng
Mã phần lô PP2300354179
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu gân siêu bền Gồm 2 chỉ siêu bền liền kim số 2
Mã phần lô PP2300354180
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít treo điều chỉnh độ dài, vật liệu bằng Titanium hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2300354181
Giá từng phần lô 136,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.464.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.287.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít chẹn trong mổ nội soi khớp. vật liệu: Micro TCP kết hợp 96L/4D PLA hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300354182
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít treo trong mổ nội soi khớp. Vật liệu: bằng titanium hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2300354183
Giá từng phần lô 126,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.321.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.357.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít treo xương đùi có tính năng vòng treo đảo ngược
Mã phần lô PP2300354184
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít treo xương chày loại điều chỉnh được
Mã phần lô PP2300354185
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ Nẹp khóa xương đòn , Titan (Bộ 1 nẹp khóa, 8 vít khóa 3,5mm)
Mã phần lô PP2300354186
Giá từng phần lô 209,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.928.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp khóa xương đòn có móc, Titan ( Bộ gồm 1 nẹp khóa, 4 vít khóa 3,5mm)
Mã phần lô PP2300354187
Giá từng phần lô 227,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ Nẹp khóa nhỏ chữ T (đầu 3 lỗ), Titan ( Bộ gồm 1 nẹp khóa, 6 vít khóa 3,5mm, 1 vít vỏ 3,5mm)
Mã phần lô PP2300354188
Giá từng phần lô 82,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.622.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.635.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp khóa titan đầu dưới xương quay chữ T chéo trái, phải các cỡ dùng vít titan 3,5mm (Gồm 1 nẹp + 8 vít khóa titan 3,5mm)
Mã phần lô PP2300354189
Giá từng phần lô 39,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.685.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi ngoài, Titan (Bộ gồm 1 nẹp khóa, 4 vít khóa 6,5mm, 5 vít khóa 5,0mm, 1 vit vỏ 4,5mm)
Mã phần lô PP2300354190
Giá từng phần lô 818,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.168.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 572.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ Nẹp khóa mini thẳng, Titan (Bộ gồm 1 nẹp khóa, 6 vít khóa 2,4mm)
Mã phần lô PP2300354191
Giá từng phần lô 35,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp khóa mini chữ T, đầu 2 lỗ, Titan ( Bộ gồm 1 nẹp khóa, 6 vít khóa 2,4mm)
Mã phần lô PP2300354192
Giá từng phần lô 35,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ Đinh chốt cổ xương đùi rỗng (đinh Gamma), Titan ( Bộ gồm 01 đinh chốt cổ xương đùi rỗng, 01 Vít nén ép, 01 Vít khóa 5,0mm, 01 vít chốt cho vít nén ép)
Mã phần lô PP2300354193
Giá từng phần lô 334,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 478.342.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.388.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ Đinh chốt rỗng xương đùi, Titan (Bộ gồm 1 đinh chốt rỗng xương đùi và 02 vít khóa đinh chốt rỗng xương đùi 6,5mm và 02 vít khóa đinh chốt rỗng xương đùi 5,0mm )
Mã phần lô PP2300354194
Giá từng phần lô 89,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ Đinh chốt rỗng xương chày, Titan ( Bộ gồm 1 đinh, 2 vít khóa đinh 5,0mm, 2 vít khóa đinh 4,5mm)
Mã phần lô PP2300354195
Giá từng phần lô 79,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.274.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.994.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (1 bộ gồm 1 nẹp khóa + 10 vít khóa 2,4mm, 2,7mm, 3,5mm) chi tiết:
Mã phần lô PP2300354196
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa titanium đầu trên xương cánh tay ( Gồm: 1 nẹp + 10 vít khóa 2,4; 2,7; 3,5mm) chi tiết:
Mã phần lô PP2300354197
Giá từng phần lô 337,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 482.678.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay các loại các cỡ ( Gồm: 1 nẹp + 10 vít khóa 2,4; 2,7; 3,5mm) chi tiết:
Mã phần lô PP2300354198
Giá từng phần lô 287,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa titanium đầu dưới xương cánh tay các cỡ ( Gồm: 1 nẹp + 10 vít khóa 2,4; 2,7; 3,5mm) chi tiết:
Mã phần lô PP2300354199
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp khóa xương gót các cỡ sử dụng đồng bộ vít khóa 3,5 các cỡ gồm 1 nẹp + 10 vít khóa 3,5. Chi tiết:
Mã phần lô PP2300354200
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp khóa chữ T các loại các cỡ đồng bộ với vít khóa 4,5mm hoặc 5,0mm các cỡ (bộ gồm 1 nẹp + 6 vít khóa 4,5mm hoặc 5,0mm). Chi tiết:
Mã phần lô PP2300354201
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ đồng bộ với vít khóa 3,5 các cỡ, một bộ gồm 1 nẹp + 8 vít khóa 3,5mm.
Mã phần lô PP2300354202
Giá từng phần lô 184,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ Nẹp khóa titanium bản nhỏ các cỡ đồng bộ với vít khóa 3,5mm các cỡ (Gồm 1 nẹp + 8 vít khóa 3,5mm)
Mã phần lô PP2300354203
Giá từng phần lô 177,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ Nẹp khóa mắt xích các cỡ (bộ gồm 1 nẹp + 8 vít khóa 3,5mm). Chi tiết:
Mã phần lô PP2300354204
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp khóa mắt xích titan các cỡ dùng vít 3,5mm (Gồm 1 nẹp + 8 vít khóa titan 3,5mm)
Mã phần lô PP2300354205
Giá từng phần lô 118,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp khóa xương đòn các cỡ (1 bộ gồm 1 nẹp + 8 vít khóa 3,5mm)
Mã phần lô PP2300354206
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 394.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi trái, phải các cỡ (bộ gồm 1 nẹp + 2 vít khóa 7,5mm + 1 vít khóa 6.5mm + 6 vít khóa 5,0mm hoặc 4,5mm).
Mã phần lô PP2300354207
Giá từng phần lô 635,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 907.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 444.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái, phải các cỡ (1 bộ gồm 1 nẹp + 3 vít 6,5 + 8 vít 5,0 hoặc 4,5) chi tiết:
Mã phần lô PP2300354208
Giá từng phần lô 665,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 950.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa titanium đầu dưới xương đùi trái, phải các cỡ (Gồm 1 nẹp + 5 vít khóa titan 5,0mm + 5 vít khóa titan 6,5mm)
Mã phần lô PP2300354209
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp khóa bản rộng các cỡ (Bộ 1 nẹp + 10 vít khóa 4,5 hoặc 5,0) chi tiết:
Mã phần lô PP2300354210
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa titan bản rộng các cỡ titan 5.0mm (Gồm 1 nẹp + 10 vít khóa titan 4,5mm; 5,0mm)
Mã phần lô PP2300354211
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày trái, phải các cỡ (Bộ 1 nẹp + 3 vít khóa 6,5mm, 7 vít khóa 5,0mm hoặc 4,5mm) chi tiết:
Mã phần lô PP2300354212
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp khóa titan đầu trên xương chày trái, phải các cỡ (Gồm 1 nẹp + 4 vít khóa 6,5mm + 5 vít khóa titan 4,5mm; 5,0mm)
Mã phần lô PP2300354213
Giá từng phần lô 158,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp khóa titanium đầu dưới xương chày các cỡ dùng vít khóa titan (1 nẹp + 10 vít khóa 3,5mm)
Mã phần lô PP2300354214
Giá từng phần lô 50,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.828.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.686.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày trái, phải các cỡ (Bộ 1 nẹp + 10 vít khóa 3,5mm) chi tiết
Mã phần lô PP2300354215
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp khóa bản hẹp các cỡ (bộ 1 nẹp + 8 vít khóa 4,5mm hoặc 5,0mm) chi tiết:
Mã phần lô PP2300354216
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp khóa chữ L trái, phải các cỡ (1 bộ gồm 1 nẹp + 8 vít khóa 4,5mm hoặc 5,0mm) chi tiết:
Mã phần lô PP2300354217
Giá từng phần lô 137,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp khóa lòng máng 1/3, các cỡ (1 bộ gồm 1 nẹp + 8 vít khóa 2,4mm; 2,7mm; 3,5mm) chi tiết:
Mã phần lô PP2300354218
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa đầu trên xương trụ trái, phải các cỡ dùng vít khóa 3,5mm (1 bộ gồm 1 nẹp +8 vít khóa 3,5mm) chi tiết:
Mã phần lô PP2300354219
Giá từng phần lô 12,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.257.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít rỗng tự khoan, tự ta rô, các cỡ, chất liệu titan hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300354220
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng đệm tương thích với vít rỗng các loại, chất liệu titan hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300354221
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít rỗng nén ép không đầu, chất liệu titan hoặc tương đương, đường kính 2,4mm.
Mã phần lô PP2300354222
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ (máy) cắt nối tự động dùng trong mổ nội soi
Mã phần lô PP2300354223
Giá từng phần lô 71,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.685.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng (đạn) ghim khâu máy cắt nối tự động nội soi các cỡ, kèm lưỡi dao. Chất liệu bằng Titan hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2300354224
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Troca nhựa dùng 1 lần trong phẫu thuật nội soi lồng ngực các cỡ
Mã phần lô PP2300354225
Giá từng phần lô 17,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ (máy) cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật cắt trĩ
Mã phần lô PP2300354226
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ (máy) cắt nối tự động dùng trong mổ mở các cỡ
Mã phần lô PP2300354227
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ (máy) cắt khâu nối ống tiêu hóa tự động tròn các cỡ
Mã phần lô PP2300354228
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng (đạn) ghim khâu máy cắt nối tự động dùng trong mổ mở
Mã phần lô PP2300354229
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưới (tấm màng nâng) điều trị thoát vị bẹn Kích thước 11cmx6cm
Mã phần lô PP2300354230
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưới (tấm màng nâng) điều trị thoát vị bẹn Kích thước 15cmx10cm
Mã phần lô PP2300354231
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ mở đường vào động mạch quay 5F, 6F loại ái nước
Mã phần lô PP2300354232
Giá từng phần lô 448,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 640.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 109
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ mở đường vào động mạch đùi dùng kim luồn chọc mạch, cỡ 4F, 5F, 6F, 7F
Mã phần lô PP2300354233
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim luồn tĩnh mạch tròn loại có kim sắc và thành catheter mỏng các cỡ.
Mã phần lô PP2300354234
Giá từng phần lô 14,868,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.240.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.407.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chọc mạch quay, đùi các cỡ 18G, 19G, 20G, 21G
Mã phần lô PP2300354235
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chụp động mạch vành 2 bên chống xoắn cỡ 5F
Mã phần lô PP2300354236
Giá từng phần lô 292,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 109
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành loại mềm mại dễ lái cỡ:4F, 5F
Mã phần lô PP2300354237
Giá từng phần lô 85,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chụp chẩn đoán não và ngoại biên loại ái nước cỡ 5Fr; 4Fr
Mã phần lô PP2300354238
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường cho Catheter ái nước cỡ ≥ 0,035 inch.
Mã phần lô PP2300354239
Giá từng phần lô 364,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 520.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường cho catheter loại ngậm nước, lớp cản quang bằng vàng, cỡ 0,035 inch.
Mã phần lô PP2300354240
Giá từng phần lô 119,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.496.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại phủ ái nước cỡ tối thiểu 0,014inch
Mã phần lô PP2300354241
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter trợ giúp can thiệp, kỹ thuật đan lưới full-wall các cỡ
Mã phần lô PP2300354242
Giá từng phần lô 594,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 848.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter trợ giúp can thiệp loại đầu mềm cỡ 5F ,6F
Mã phần lô PP2300354243
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại đầu mềm quặt ngược. Đường kính tối thiểu 0,014 inch
Mã phần lô PP2300354244
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại mềm. Đầu tip dạng đầu thẳng và đầu chữ J, tối thiểu cỡ 0,014 inch
Mã phần lô PP2300354245
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành.
Mã phần lô PP2300354246
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Micro catheter trợ giúp dây dẫn đường cho bóng và stent. Kích thước tối thiểu có cỡ 1,8F
Mã phần lô PP2300354247
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm 1ml, 3ml, 10ml
Mã phần lô PP2300354248
Giá từng phần lô 53,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm thuốc cảm quang đầu xoáy dung tích tối thiểu có các loại 6ml, 8ml,10 ml, 12ml
Mã phần lô PP2300354249
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ phân phối 2 hoặc 3 cổng
Mã phần lô PP2300354250
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm áp lực cao có bộ nối Y dung tích 20ml
Mã phần lô PP2300354251
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ bơm bóng kiểu tay cầm chữ T hoặc hình tròn dung tích 20ml
Mã phần lô PP2300354252
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông chẩn đoán Pigtail. Tối thiểu có đủ các kích cỡ 4F, 5F, 6F
Mã phần lô PP2300354253
Giá từng phần lô 4,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.114.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.996.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông chẩn đoán ngoại biên Cỡ 4F, 5F
Mã phần lô PP2300354254
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông dẫn đường mạch máu ngoại biên đầu thẳng và đối bên tối thiểu có cỡ 4F, 5F, 6F
Mã phần lô PP2300354255
Giá từng phần lô 324,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent động mạch chi các cỡ, chất liệu hợp kim Nitinol hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300354256
Giá từng phần lô 364,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 520.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành ống hút lớn khoảng 0,044 inch ở đầu gần.
Mã phần lô PP2300354257
Giá từng phần lô 1,044,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.491.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 730.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây nối áp lực cao các cỡ
Mã phần lô PP2300354258
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2300354259
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường đầu Tip nhỏ đầu dẫn bóng ≤0,016 inch có lớp ái nước
Mã phần lô PP2300354260
Giá từng phần lô 885,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.264.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 619.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực cao các cỡ, 3 lớp và khẩu kính nhỏ Đầu dẫn bóng ≤ 0,43mm
Mã phần lô PP2300354261
Giá từng phần lô 590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 842.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp ái nước Khẩu kính đầu vào: ≥0,017 inch
Mã phần lô PP2300354262
Giá từng phần lô 509,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 728.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 356.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường các cỡ, Áp lực thường ≤ 6atm
Mã phần lô PP2300354263
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, Áp suất trung bình ≥ 12atm
Mã phần lô PP2300354264
Giá từng phần lô 828,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.182.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 579.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành dùng cho tổn thương tắc hoàn toàn mãn tính ≥2 nếp gấp
Mã phần lô PP2300354265
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên có 5 nếp gấp
Mã phần lô PP2300354266
Giá từng phần lô 328,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch ngoại vi cỡ 4F, 5F
Mã phần lô PP2300354267
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch ngoại vi đường kính 0,018 inch
Mã phần lô PP2300354268
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc cỡ ≥ 0,018inch
Mã phần lô PP2300354269
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 578.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực thường Bóng phủ Hydrophilic hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300354270
Giá từng phần lô 637,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 910.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 445.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành bán áp lực cao loại catheter áp suất ≥ 6 bar
Mã phần lô PP2300354271
Giá từng phần lô 766,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.095.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 536.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực cao áp lực gây vỡ bóng ≥22tam
Mã phần lô PP2300354272
Giá từng phần lô 785,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.121.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 549.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch ngoại vi áp lực cao cỡ 6F, 7F
Mã phần lô PP2300354273
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch não thẳng
Mã phần lô PP2300354274
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình động mạch não ở vị trí ngã ba.
Mã phần lô PP2300354275
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ động mạch phủ thuốc Sirolimus hoặc Novolimus hoặc Zotazolimus hoặc tương đương, có độ dày ≤ 80μm.
Mã phần lô PP2300354276
Giá từng phần lô 3,698,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.282.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.588.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus hoặc Novolimus hoặc Zotazolimus hoặc tương đương, độ dày khung stent trong khoảng từ 64μm đến 68μm.
Mã phần lô PP2300354277
Giá từng phần lô 1,712,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.445.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.198.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ động mạch chậu tự bung độ dày khoảng: ≥225µm. Được phủ lớp siêu mỏng Silicon Carbide hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300354278
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ động mạch chi tự bung bằng súng, Độ dày stent ≤140µm
Mã phần lô PP2300354279
Giá từng phần lô 449,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314.874.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ động mạch chi tự giãn nở bằng nitinol nhớ hình
Mã phần lô PP2300354280
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giá đỡ động mạch chậu, đùi nông,chi Độ dày thanh stent ≤140µm
Mã phần lô PP2300354281
Giá từng phần lô 449,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314.874.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giá đỡ nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy đường kính các cỡ
Mã phần lô PP2300354282
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giá đỡ mạch não các cỡ
Mã phần lô PP2300354283
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ động mạch vành loại bọc thuốc Everolimus hoặc Zotanolimus hoặc tương đương liều lượng trong khoảng từ 98mcrg/cm2 đến 100 mcrg/cm2, độ dầy mắt stent: ≤0,0035inch.
Mã phần lô PP2300354284
Giá từng phần lô 1,305,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.864.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 913.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus hoặc Novolimus hoặc Zotazolimus hoặc tương đương, liều lượng từ 1,2 đến 1,5 µg/mm2, Độ dày thanh chống: ≤ 67 µm.
Mã phần lô PP2300354285
Giá từng phần lô 1,575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus hoặc Novolimus hoặc Zotazolimus hoặc tương đương, Độ dày thanh chống từ 0,065mm đến 0,090 mm hoặc hơn.
Mã phần lô PP2300354286
Giá từng phần lô 2,340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.342.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.638.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus hoặc Novolimus hoặc Zotazolimus hoặc tương đương có thanh liên kết chữ Z, Độ dày stent từ 60 µm đến 65 µm.
Mã phần lô PP2300354287
Giá từng phần lô 2,653,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.790.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.857.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus hoặc Zotazolimus hoặc Novolimus hoặc tương đương, trên nền Polymer tự tiêu, Độ dày thanh chống trong khoảng từ 70 đến 73μm.
Mã phần lô PP2300354288
Giá từng phần lô 3,145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.492.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.201.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim đốt sóng cao tần u tuyến giáp, u vú, u gan
Mã phần lô PP2300354289
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn can thiệp mạch não Đường kính khoảng: 0,014 inch
Mã phần lô PP2300354290
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi dây dẫn đường M-Lead (micro guide wire) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300354291
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu nút mạch
Mã phần lô PP2300354292
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu nút mạch dạng hình cầu pha sẵn loại 1ml hoặc 2ml
Mã phần lô PP2300354293
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu nút mạch hình cầu 2ml
Mã phần lô PP2300354294
Giá từng phần lô 174,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan.
Mã phần lô PP2300354295
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống dẫn lưu qua da có khóa RLC
Mã phần lô PP2300354296
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dẫn lưu đường mật qua da, hai đầu, có khóa
Mã phần lô PP2300354297
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ dẫn lưu đường mật qua da
Mã phần lô PP2300354298
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter can thiệp mạch tạng cỡ 4F
Mã phần lô PP2300354299
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông can thiệp mạch cấu trúc 3 lớp, kích thước 2,0Fr
Mã phần lô PP2300354300
Giá từng phần lô 165,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cuộn nút mạch não (coils) đường kính sợi có các cỡ
Mã phần lô PP2300354301
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cuộn nút mạch não (coils) đường kính sợi tối thiểu 0,0115 inch, 0,0108 inch
Mã phần lô PP2300354302
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phụ kiện cắt coils
Mã phần lô PP2300354303
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất tắc mạch dạng lỏng Làm bằng vật liệu tương đương co-polymer EVOH
Mã phần lô PP2300354304
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi dây dẫn đường kính khoảng ≤ 0,014inch
Mã phần lô PP2300354305
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông gắn bóng ở đầu đầu tip dài từ 3-5mm
Mã phần lô PP2300354306
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông Đường kính trong khoảng 0,012 đến 0,015 inch
Mã phần lô PP2300354307
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông thẳng
Mã phần lô PP2300354308
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông gập góc
Mã phần lô PP2300354309
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông đường kính trong khoảng từ 0,012 đến 0,014inch
Mã phần lô PP2300354310
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông đường kính trong khoảng từ 0,025 đến 0,028inch
Mã phần lô PP2300354311
Giá từng phần lô 277,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông can thiệp ngoai biên đầu thẳng, cong
Mã phần lô PP2300354312
Giá từng phần lô 226,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông can thiệp đường kính tối thiểu 2,0F
Mã phần lô PP2300354313
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch, đầu cong cổ thiên nga, thẳng, cong 45°
Mã phần lô PP2300354314
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ lấy huyết khối đường kính trong ≥ 0,021 inch.
Mã phần lô PP2300354315
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông dẫn đường đường kính tối thiểu có 0,035inch và 0,038inch
Mã phần lô PP2300354316
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông đường kính ngoài từ 0,02 inch đến 0,04 inch , đường kính trong ≥0,017inch
Mã phần lô PP2300354317
Giá từng phần lô 21,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông hỗ trợ hút huyết khối đường kính trong ≥ 0,068inch, đường kính ngoài ≥ 0,083inch
Mã phần lô PP2300354318
Giá từng phần lô 357,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù bảo vệ chống tắc mạch ngoại vi Kích thước lưới tối thiểu có 3,4,5,6,7mm
Mã phần lô PP2300354319
Giá từng phần lô 208,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giá đỡ (Stent) mạch cảnh tự giãn nở bằng nitinol nhớ hình hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300354320
Giá từng phần lô 185,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giá đỡ (stent) mạch ngoại vi tự giãn nở bằng nitinol nhớ hình hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300354321
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giá đỡ (stent) mạch ngoại vi, đường mật
Mã phần lô PP2300354322
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ lấy dị vật đường kính thòng lọng 2,4,7mm
Mã phần lô PP2300354323
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ lấy dị vật đường kính thòng lọng 15, 20, 25, 30mm
Mã phần lô PP2300354324
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp ngoại vi dài ≥ 65cm
Mã phần lô PP2300354325
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi có các loại đầu thằng, gập góc 15 độ và 45 độ.
Mã phần lô PP2300354326
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chụp chẩn đoán não loại lòng rộng kích thước tối thiểu cỡ 4F, 5F
Mã phần lô PP2300354327
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông can thiệp mạch cỡ 2,7Fr, có dây dẫn tối thiểu cỡ 0,021 inch đi kèm.
Mã phần lô PP2300354328
Giá từng phần lô 248,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hạt nút mạch tải thuốc
Mã phần lô PP2300354329
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hạt nút mạch
Mã phần lô PP2300354330
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ mở đường và trợ giúp can thiệp ngoại biên gồm: 01 delator và 01 ống thông cỡ 5Fr, 6Fr, 7Fr, 8Fr
Mã phần lô PP2300354331
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn chẩn đoán và can thiệp ngoại biên Đường kính tối thiểu có 0,014inch, 0,018inch, 0,035inch
Mã phần lô PP2300354332
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông can thiệp mạch ngoại biên Đường kính trong khoảng 0,019inch đến 0,022inch, Đường kính ngoài tối thiểu cỡ 1,9F, 2,2F, 2,8F
Mã phần lô PP2300354333
Giá từng phần lô 103,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông dùng can thiệp ngoại biên, mạch máu tạng đường kính tối thiểu 1,9F; 2,2F; 2,7F
Mã phần lô PP2300354334
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi dây dẫn can thiệp mạch bụng, có lõi đầu xa dẹt Đường kính ≥ 0,016 inch
Mã phần lô PP2300354335
Giá từng phần lô 35,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu não siêu nhỏ Đường kính ≥ 0,014 inch
Mã phần lô PP2300354336
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu não siêu nhỏ đường kính 0,010 inch
Mã phần lô PP2300354337
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu não siêu nhỏ đường kính 0,008 inch
Mã phần lô PP2300354338
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính ≥ 0,016 inch
Mã phần lô PP2300354339
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông can thiệp loại đồng trục có dây dẫn đi kèm, kích cỡ 0,018inch
Mã phần lô PP2300354340
Giá từng phần lô 142,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông dành cho can thiệp mạch máu tạng có khung đầu được uốn sẵn đường kính lòng ống thông ≥ 0,022 inch
Mã phần lô PP2300354341
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông can thiệp Đường kính dây dẫn ≥0,016 inch
Mã phần lô PP2300354342
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ vi ống thông dành cho can thiệp mạch máu tạng (bao gồm dây dẫn) dây dẫn loại gập góc và cong đa hướng đường kính lòng mạch lớn ≥0,027 inch
Mã phần lô PP2300354343
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh Kích thước ống thông tối thiểu 6Fr,7Fr,8 Fr
Mã phần lô PP2300354344
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh đính kèm dilator Kích thước ống thông: 4Fr,5Fr,6Fr
Mã phần lô PP2300354345
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh sử dụng công nghệ chống xoắn
Mã phần lô PP2300354346
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent động mạch thận
Mã phần lô PP2300354347
Giá từng phần lô 89,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng xoắn kim loại cỡ lớn
Mã phần lô PP2300354348
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông dẫn đường can thiệp các loại cỡ 6F
Mã phần lô PP2300354349
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống hút huyết khối mạch não Đường kính ngoài đầu gần tối thiểu có cỡ 6F
Mã phần lô PP2300354350
Giá từng phần lô 285,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ. Đường kính ngoài đầu tối thiểu có cỡ 8F
Mã phần lô PP2300354351
Giá từng phần lô 164,997,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.710.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.497.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông có điểm đánh dấu đường kính trong ≤ 0,025 inch
Mã phần lô PP2300354352
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông hút huyết khối mạch não Đường kính trong đầu xa tối thiểu cỡ 0,035 inch
Mã phần lô PP2300354353
Giá từng phần lô 155,996,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.852.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.197.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi dây dẫn chọc tách huyết khối các loại Đường kính tối thiểu có các loại đầu xa: 0,028 inch; 0,045 inch; 0,068 inch
Mã phần lô PP2300354354
Giá từng phần lô 233,007,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.868.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.105.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent đỡ tĩnh mạch các cỡ, thiết kế 3 trục
Mã phần lô PP2300354355
Giá từng phần lô 139,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent đỡ tĩnh mạch, Có khả năng thay đổi vị trí
Mã phần lô PP2300354356
Giá từng phần lô 139,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent nhớ hình đường mật - mạch máu đường kính stent tối thiểu ≥6mm
Mã phần lô PP2300354357
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống đẫn đường vào động mạch loại dài loại 4F và 8F hoặc hơn
Mã phần lô PP2300354358
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới
Mã phần lô PP2300354359
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch loại lớn Ba vòng tròn độc lập, chất liệu Platinum hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300354360
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan
Mã phần lô PP2300354361
Giá từng phần lô 468,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 668.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hạt nhựa nút mạch
Mã phần lô PP2300354362
Giá từng phần lô 171,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống can thiệp mạch máu đường kính trong ≥0,021 inch
Mã phần lô PP2300354363
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường can thiệp Đường kính tối thiểu có cỡ 0,014 inch và 0,018 inch
Mã phần lô PP2300354364
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng xoắn kim loại Đường kính tối thiểu tối thiểu khoảng 2/6–22 mm hoặc hơn
Mã phần lô PP2300354365
Giá từng phần lô 274,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 391.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng xoắn kim loại. Dạng coil đẩy Đường kính tối thiểu 2-11 mm hoặc hơn
Mã phần lô PP2300354366
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent đường mật thiết kế đồng trục
Mã phần lô PP2300354367
Giá từng phần lô 217,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Keo sinh học thành phần: n-butyl 2 cyano acrylat, ống ≥0,5ml
Mã phần lô PP2300354368
Giá từng phần lô 7,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.428.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ khăn chụp mạch vành C Tối thiểu gồm: - Khăn trải bàn dụng cụ: 01 chiếc - Khăn chụp mạch vành : 01 chiếc - Đường kính lỗ ≥7 cm - Bao chụp đầu đèn MS : 01 chiếc - Khăn phủ bàn dụng cụ vô trùng : 01 chiếc - Tấm phủ chắn chì : 01 chiếc - Bao kính chắn chì (có thun) : 01 chiếc - Bao đựng remote : 01 chiếc - Khăn lót : 01 chiếc - Áo phẫu thuật size : 02 chiếc
Mã phần lô PP2300354369
Giá từng phần lô 259,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng thun có keo cố định khớp Kích thước 6cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300354370
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng thun có keo cố định khớp 10cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300354371
Giá từng phần lô 91,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng
Mã phần lô PP2300354372
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy tạo nhịp tim 2 buồng
Mã phần lô PP2300354373
Giá từng phần lô 890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.271.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 623.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng gồm: bộ bơm xi măng, kim chọc khoan thân sống, kim chọc đưa xi măng vào đốt sống, bóng nong thân đốt sống, kim chọc dò, xi măng sinh học
Mã phần lô PP2300354374
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ bơm xi măng không bóng gồm 06 bộ phận: 01 bộ trộn, 01 phễu, 01 pittong, 01 xylanh, 01 tay cầm và 01 ống nối kéo dài
Mã phần lô PP2300354375
Giá từng phần lô 950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.357.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp vít cột sống lưng ngực 6 vít bao gồm: 04 vít đơn trục, 02 vít đa trục, 06 vít ốc khóa, 01 thanh dọc
Mã phần lô PP2300354376
Giá từng phần lô 2,681,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.830.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.876.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp vít cột sống cổ lối trước 1 tầng (bao gồm 01 nẹp, 04 vít, 01 miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ, 1 xương ghép nhân tạo)
Mã phần lô PP2300354377
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp vít cột sống cổ lối trước 2 tầng (bao gồm 01 nẹp, 06 vít, 01 miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ, 1 xương ghép nhân tạo)
Mã phần lô PP2300354378
Giá từng phần lô 387,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp vít cột sống cổ sau 6 vít
Mã phần lô PP2300354379
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít đơn trục. Đường kính từ 4,0mm đến 7,5mm. Chất liệu : Hợp kim Titanium hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300354380
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít đa trục. Đường kính từ 4,0mm đến 8,5mm. Chất liệu : Hợp kim Titanium hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2300354381
Giá từng phần lô 382,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 546.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít khóa trong Chất liệu: Hợp kim Titanium hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2300354382
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp nối dọc đường kính 5,5mm Chất liệu: Hợp kim Titanium hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2300354383
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa đệm cột sống lưng , loại cong, có 2 khoang nhồi xương
Mã phần lô PP2300354384
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xương ghép nhân tạo Dung tích 5cc
Mã phần lô PP2300354385
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp cột sống thắt lưng 4 vít và miếng ghép đĩa đệm gồm Vít cột sống đa trục zen sâu, tự taro kèm ốc khóa trong: 02 chiếc, Vít cột số đa trục trượt zen sâu, tự taro kèm ốc khóa trong: 02 chiếc Thanh dọc: 01 chiếc Miếng ghép đĩa đệm: 01 miếng, Chất liệu: PEEK hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300354386
Giá từng phần lô 1,033,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.476.785.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 723.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp cột sống thắt lưng 6 vít và miếng ghép đĩa đệm gồm Vít cột sống đa trục zen sâu, tự taro kèm ốc khóa trong: 04 chiếc Vít cột số đa trục trượt zen sâu, tự taro kèm ốc khóa trong: 02 chiếc Thanh dọc: 01 chiếc Miếng ghép đĩa đệm: 01 miếng, Chất liệu: PEEK hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300354387
Giá từng phần lô 1,308,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.869.642.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 916.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp cột sống thắt lưng 6 vít đa trục gồm Vít cột sống đa trục zen sâu, tự taro kèm ốc khóa trong: 06 chiếc Thanh dọc: 01 chiếc
Mã phần lô PP2300354388
Giá từng phần lô 492,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 344.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp cột sống thắt lưng 4 vít đa trục gồm Vít cột sống đa trục zen sâu, tự taro kèm ốc khóa trong: 04 chiếc Thanh dọc: 01 chiếc
Mã phần lô PP2300354389
Giá từng phần lô 134,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp cột sống thắt lưng 6 vít đơn trục gồm: Vít cột sống đơn trục zen sâu, tự taro kèm ốc khóa trong: 06 chiếc Thanh dọc: 01 chiếc
Mã phần lô PP2300354390
Giá từng phần lô 2,046,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.922.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.432.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp cột sống thắt lưng 8 vít gồm Vít cột sống đơn trục zen sâu, tự taro kèm ốc khóa trong: 06 chiếc Vít cột sống đa trục zen sâu, tự taro kèm ốc khóa trong: 02 chiếc Thanh dọc: 01 chiếc
Mã phần lô PP2300354391
Giá từng phần lô 451,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 644.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thanh ngang để phẫu thuật cột sống (Nẹp nối ngang) Vật liệu: Titanium hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2300354392
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính Kích thước ≥2.5x7.5cm. Vật liệu: Poly-L-Lactic Acid và Porcine Gelatin hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300354393
Giá từng phần lô 47,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính Kích thước ≥6x8cm. Vật liệu: Poly-L-Lactic Acid và Porcine Gelatin hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300354394
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp ghim cố định hộp sọ không dùng vít
Mã phần lô PP2300354395
Giá từng phần lô 69,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưới vá sọ não kích thước 50x50mm Vật liệu Titan hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2300354396
Giá từng phần lô 159,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưới vá sọ não kích thước 60x80mm Vật liệu Titan hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300354397
Giá từng phần lô 217,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưới vá sọ não kích thước 100x100mm Vật liệu Titan hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300354398
Giá từng phần lô 111,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưới vá sọ não kích thước 120x120mm Vật liệu Titan hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300354399
Giá từng phần lô 65,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.214.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưới vá sọ não kích thước 200x150mm Vật liệu Titan hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300354400
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp tròn đóng nắp sọ 5 lỗ Vật liệu Titan hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300354401
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp hình thang đóng nắp sọ 6 lỗ Vật liệu Titan hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300354402
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp sọ não thẳng 4 lỗ Vật liệu Titan hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300354403
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp sọ não thẳng 6 lỗ Vật liệu Titan hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300354404
Giá từng phần lô 7,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.071.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp sọ não bắc cầu 4 lỗ Vật liệu Titan hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300354405
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xương sọ tự khoan đường kính vít 1,6mm, 2,0mm chất liệu Titanium hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2300354406
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dẫn lưu não thất ổ bụng Chất liệu silicone hoặc tương đương. Gồm thân van, catheter não thất, catheter ổ bụng
Mã phần lô PP2300354407
Giá từng phần lô 32,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thanh luồn dưới da (dùng cho bộ dẫn lưu não thất ổ bụng) chất liệu thép không gỉ.
Mã phần lô PP2300354408
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dẫn lưu não thất ra ngoài gồm catheter não thất và túi dẫn lưu.
Mã phần lô PP2300354409
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter đo áp lực nội sọ đo tại nhu mô não Công nghệ vi cảm biến áp lực, kiểu cáp quang cỡ ≥4Fr
Mã phần lô PP2300354410
Giá từng phần lô 150,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.693.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan sọ não
Mã phần lô PP2300354411
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thép Chất liệu thép y tế.
Mã phần lô PP2300354412
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xương hàm dưới cỡ 2,3mm tự Taro. Chất liệu hợp kim Titanium hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2300354413
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp xương hàm trên16 lỗ. Chất liệu bằng titan hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300354414
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xương hàm trên cỡ 2,0mm, tự Taro. Chất liệu hợp kim Titanium hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2300354415
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan xương hàm trên Dùng cho vít 2,0 mm. Chất liệu thép y tế.
Mã phần lô PP2300354416
Giá từng phần lô 73,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.642.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan xương hàm dưới Dùng cho vít 2,3 mm. Chất liệu thép y tế.
Mã phần lô PP2300354417
Giá từng phần lô 73,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.642.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dao mổ dùng cho mổ phaco góc 15°, lưỡi dao bằng thép không gỉ
Mã phần lô PP2300354418
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dao mổ dùng cho mổ phaco lưỡi dao dài từ 2,2mm đến 3,2mm, chất liệu bằng thép không rỉ
Mã phần lô PP2300354419
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu cự Có ≥ 3 tiêu cự.
Mã phần lô PP2300354420
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo mềm chất liệu hydrophobic acrylic không ngậm nước
Mã phần lô PP2300354421
Giá từng phần lô 3,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.695.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 184
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm Chất liệu Hydrophylic Acrylic copolymer ≥ 25% nước. Chỉ số khúc xạ: ≤1,5.
Mã phần lô PP2300354422
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể lọc tia UV Chất liệu: Hydrophilic Acrylic. Tỉ lệ nước chiếm >25%. Chỉ số khúc xạ: >1,45
Mã phần lô PP2300354423
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo mềm kéo dài tiêu cự, chất liệu acrylic kỵ nước.
Mã phần lô PP2300354424
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất nhầy phẫu thuật 2%, Độ nhớt: 4.000-5.000mPas hoặc hơn. Dung tích: 2ml
Mã phần lô PP2300354425
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất nhầy phẫu thuật 2%, Độ nhớt 4.500-5.500mPas hoặc hơn, dung tích 2ml
Mã phần lô PP2300354426
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc nhuộm bao, dung tích tối thiểu 1 ml
Mã phần lô PP2300354427
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Quả lọc máu hấp phụ trong suy thận thể tích hấp phụ ≥ 125ml, vật liệu vỏ: PC hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300354428
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Quả lọc máu hấp phụ trong suy thận thể tích hấp phụ ≥ 225ml vật liệu vỏ: PC hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300354429
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ chuyển tiếp Kết nối giữa túi dịch và ống thông, vô khuẩn.
Mã phần lô PP2300354430
Giá từng phần lô 46,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nắp đóng bộ chuyển tiếp
Mã phần lô PP2300354431
Giá từng phần lô 588,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kẹp xanh. Chất liệu Polyoxymethylene hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300354432
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kẹp catheter Chất liệu Polypropylene hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300354433
Giá từng phần lô 5,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.042.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng bóp ampu người lớn
Mã phần lô PP2300354434
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng bóp ampu trẻ em
Mã phần lô PP2300354435
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel dùng cho siêu âm
Mã phần lô PP2300354436
Giá từng phần lô 32,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel dùng nội soi dạ dày tuýp ≥ 82g
Mã phần lô PP2300354437
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy in đen trắng của máy siêu âm 110mm x 20m/cuộn
Mã phần lô PP2300354438
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy in máy điện tim 3 cần, 63mmx 30mm x 17mm/ cuộn
Mã phần lô PP2300354439
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy in máy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2300354440
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy in máy huyết áp tự động
Mã phần lô PP2300354441
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lam kính mài loại mài nhám 1 đầu
Mã phần lô PP2300354442
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8334
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lamen kích thước ≥22mm x 22mm, chất liệu thủy tinh
Mã phần lô PP2300354443
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4167
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lamen kích thước ≥24mm x 50mm, chất liệu thủy tinh
Mã phần lô PP2300354444
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũ phẫu thuật Chất liệu: bằng giấy; đóng gói tiệt trùng riêng từng chiếc
Mã phần lô PP2300354445
Giá từng phần lô 99,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16667
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm 1cm x 7,5cm bằng nhựa, có nắp
Mã phần lô PP2300354446
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16667
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm nhựa đựng nước tiểu 16mm x 10cm
Mã phần lô PP2300354447
Giá từng phần lô 52,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16667
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm Glucose Chứa 2,5 mg Sodium Fluoride + 2,0 mg Kali Oxalate/ml máu
Mã phần lô PP2300354448
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống Facol ≥15ml
Mã phần lô PP2300354449
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33334
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tube Epfendoft ≥1,5ml
Mã phần lô PP2300354450
Giá từng phần lô 17,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lọ lấy mẫu bệnh phẩm Bằng nhựa, có nắp 50ml
Mã phần lô PP2300354451
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dao cắt bệnh phẩm Chất liệu: Thép không rỉ
Mã phần lô PP2300354452
Giá từng phần lô 64,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.928.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây garo để tiêm
Mã phần lô PP2300354453
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Màng phức hợp PET&PE không tự dính Kích thước 100mm x 400m
Mã phần lô PP2300354454
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây thông lòng mạch lấy máu đông Forgety các số
Mã phần lô PP2300354455
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa nhựa petri Đường kính 9cm, bằng nhựa, tiệt trùng
Mã phần lô PP2300354456
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mỏ vịt nhựa
Mã phần lô PP2300354457
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chổi rửa dụng cụ, Cỡ 11mm, dài 35cm
Mã phần lô PP2300354458
Giá từng phần lô 171,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chổi rửa dụng cụ, Cỡ 06mm, dài 35cm
Mã phần lô PP2300354459
Giá từng phần lô 17,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm 2 van
Mã phần lô PP2300354460
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm thường 1 van
Mã phần lô PP2300354461
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim quang dùng cho laser số 22
Mã phần lô PP2300354462
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn có lọc 10 µl
Mã phần lô PP2300354463
Giá từng phần lô 40,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn có lọc 100 µl
Mã phần lô PP2300354464
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim tiêm nha khoa các cỡ
Mã phần lô PP2300354465
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim khâu da 3 cạnh các cỡ
Mã phần lô PP2300354466
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim khâu ruột các cỡ
Mã phần lô PP2300354467
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim khâu gan các cỡ
Mã phần lô PP2300354468
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mask khí dung Người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2300354469
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu tổng hợp đa sợi số 2. Chất liệu Polyglactin hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300354470
Giá từng phần lô 406,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 581.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu đơn sợi số 2/0. Chất liệu Polyamit hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300354471
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu đơn sợi số 9/0 Chất liệu nylone hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300354472
Giá từng phần lô 32,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.902.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.982.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu đơn sợi số 10/0 Chất liệu nylone hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300354473
Giá từng phần lô 54,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.171.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.304.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ lanh Số 5,6
Mã phần lô PP2300354474
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ perlon
Mã phần lô PP2300354475
Giá từng phần lô 2,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.611.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.769.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng cuộn kích cỡ 5cmx5m
Mã phần lô PP2300354476
Giá từng phần lô 1,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.071.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống dẫn lưu dịch ổ bụng người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2300354477
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông niệu quản jj các cỡ
Mã phần lô PP2300354478
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản Chất liệu thép không gỉ, phủ PTFE hoặc tương đương, các cỡ.
Mã phần lô PP2300354479
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nội khí quản 2 nòng các cỡ
Mã phần lô PP2300354480
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que tăm bông lấy mẫu bệnh phẩm dịch tị hầu
Mã phần lô PP2300354481
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng bột bó 15cm x 270cm
Mã phần lô PP2300354482
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc phẫu thuật không dệt 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300354483
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300354484
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm sử dụng một lần 20 ml
Mã phần lô PP2300354485
Giá từng phần lô 266,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23334
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm sử dụng một lần 50 ml
Mã phần lô PP2300354486
Giá từng phần lô 265,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 379.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9834
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim luồn tĩnh mạch Số G18, G20, G22
Mã phần lô PP2300354487
Giá từng phần lô 1,237,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.767.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 866.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim luồn tĩnh mạch Số G24
Mã phần lô PP2300354488
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây truyền dịch kim 2 cánh bướm
Mã phần lô PP2300354489
Giá từng phần lô 920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.314.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33334
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây nối bơm tiêm điện 140cm
Mã phần lô PP2300354490
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây nối bơm tiêm điện 75cm
Mã phần lô PP2300354491
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khóa 3 chạc không dây nối
Mã phần lô PP2300354492
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khóa 3 chạc có dây nối
Mã phần lô PP2300354493
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây thở oxy 2 nhánh Các cỡ XS, S, M, L
Mã phần lô PP2300354494
Giá từng phần lô 79,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi đựng rác thải Các màu: đen, xanh, vàng, trắng. Kích thước 40cm x 60cm
Mã phần lô PP2300354495
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nối giữa sond đặt nội khí quản và đầu dây máy thở (con sâu máy thở)
Mã phần lô PP2300354496
Giá từng phần lô 66,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 584
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
Mã phần lô PP2300354497
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
Mã phần lô PP2300354498
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi Chất liệu Polypropylene số 5/0
Mã phần lô PP2300354499
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi Chất liệu Polyamide số 4/0
Mã phần lô PP2300354500
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0
Mã phần lô PP2300354501
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2300354502
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp gỗ cẳng chân Kích thước dài ≥60cm
Mã phần lô PP2300354503
Giá từng phần lô 7,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.350.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.071.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp gỗ cẳng chân Kích thước dài ≥70cm
Mã phần lô PP2300354504
Giá từng phần lô 7,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.350.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.071.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp gỗ cẳng tay Kích thước dài ≥30cm
Mã phần lô PP2300354505
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp gỗ cánh tay Kích thước dài ≥60cm
Mã phần lô PP2300354506
Giá từng phần lô 7,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.350.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.071.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp gỗ xương đùi Kích thước dài ≥140cm
Mã phần lô PP2300354507
Giá từng phần lô 8,505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.150.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.953.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp gỗ xương đùi Kích thước dài ≥90cm
Mã phần lô PP2300354508
Giá từng phần lô 7,717,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.025.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.402.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi đựng tử thi
Mã phần lô PP2300354509
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống bơm thuốc cản quang vô khuẩn gồm các chi tiết: - Ống bơm 200ml - Que lấy thuốc chữ J - Đầu kim lấy thuốc.
Mã phần lô PP2300354510
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây truyền dạng chữ Y . Chất liệu PVC hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300354511
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây nối bơm tiêm 30cm
Mã phần lô PP2300354512
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ quả lọc máu liên tục kèm bộ dây dẫn Màng lọc: Dạng sợi rỗng AN69 (Acrylonitrile và sodium methallyl sulfonate copolymer) hoặc tương đương Vỏ và đầu quả lọc: Polycarbonate hoặc tương đương Vách đầu quả lọc: Polyurethane hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300354513
Giá từng phần lô 1,095,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.564.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 766.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ quả lọc hấp phụ than hoạt Vỏ quả: Polypropylene hoặc tương đương Chất hấp phụ: Than hoạt phủ Cellulose
Mã phần lô PP2300354514
Giá từng phần lô 179,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm khí máu động mạch 1ml tự động hút máu. ≥23,5IU/ml
Mã phần lô PP2300354515
Giá từng phần lô 506,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 722.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực Sodium
Mã phần lô PP2300354516
Giá từng phần lô 39,619,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.599.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.733.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực Potassium
Mã phần lô PP2300354517
Giá từng phần lô 40,451,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.787.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.315.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực Chloride
Mã phần lô PP2300354518
Giá từng phần lô 39,619,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.599.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.733.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2300354519
Giá từng phần lô 83,721,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.601.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.604.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống lấy mẫu thể tích ≥3,0ml
Mã phần lô PP2300354520
Giá từng phần lô 23,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.964.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.642.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống lấy mẫu thể tích ≥2,0ml
Mã phần lô PP2300354521
Giá từng phần lô 16,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.228.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.382.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cốc đựng mẫu Thể tích tối thiểu 0,5ml
Mã phần lô PP2300354522
Giá từng phần lô 4,518,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.454.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.162.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cóng phản ứng
Mã phần lô PP2300354523
Giá từng phần lô 4,081,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.830.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.856.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giếng phản ứng Chất liệu Polypropylene; dung tích tối đa 1 ml
Mã phần lô PP2300354524
Giá từng phần lô 474,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.214.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41667
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cóng phản ứng (Cuvet phản ứng) Dạng nhựa rắn.
Mã phần lô PP2300354525
Giá từng phần lô 967,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.382.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 677.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy cuộn kích thước: ≥75mm x 70m, có chỉ thị hóa học bên ngoài viền túi
Mã phần lô PP2300354526
Giá từng phần lô 20,754,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.648.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.527.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy cuộn kích thước: ≥150 mm x 70m, có chỉ thị hóa học bên ngoài viền túi
Mã phần lô PP2300354527
Giá từng phần lô 34,592,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.417.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.214.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy cuộn kích thước: ≥350mm x 70m, có chỉ thị hóa học bên ngoài viền túi
Mã phần lô PP2300354528
Giá từng phần lô 47,607,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.010.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.324.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thị sinh học
Mã phần lô PP2300354529
Giá từng phần lô 1,248,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.782.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 873.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng hơi nước, Kích thước 25cm x 200m hoặc hơn
Mã phần lô PP2300354530
Giá từng phần lô 17,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.535.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng hơi nước, Kích thước 35cm x 200m hoặc hơn
Mã phần lô PP2300354531
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thị hoá học kiểm soát quá trình tiệt khuẩn của dụng cụ
Mã phần lô PP2300354532
Giá từng phần lô 46,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.342.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.508.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy chỉ thị nhiệt 24mm x 55m
Mã phần lô PP2300354533
Giá từng phần lô 76,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thị sinh học dùng cho máy hấp hơi nước
Mã phần lô PP2300354534
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cóng phản ứng
Mã phần lô PP2300354535
Giá từng phần lô 129,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn hút mẫu
Mã phần lô PP2300354536
Giá từng phần lô 93,856,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.080.458
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.699.424
Năng lực sản xuất hàng hóa 12960
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống đo tốc độ máu lắng (Ống máu lắng)
Mã phần lô PP2300354537
Giá từng phần lô 32,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch (gồm kim 21G, cây nong cỡ 4F).
Mã phần lô PP2300354538
Giá từng phần lô 1,545,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.207.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.081.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nắp đậy tube nắp cho 8 strip 0,2ml
Mã phần lô PP2300354539
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Strip PCR 8 ống 0,2ml
Mã phần lô PP2300354540
Giá từng phần lô 669,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 956.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 468.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa 96 giếng
Mã phần lô PP2300354541
Giá từng phần lô 153,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn có lọc 1000 µl có lọc, tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2300354542
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn có lọc 300 µl có lọc, tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2300354543
Giá từng phần lô 107,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.874.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.398.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn có lọc 200 µl có lọc, tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2300354544
Giá từng phần lô 64,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.160.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.158.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 5120
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn có lọc 1500 µl có lọc, tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2300354545
Giá từng phần lô 156,749,824
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.928.320
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.724.877
Năng lực sản xuất hàng hóa 4779
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống chụp
Mã phần lô PP2300354546
Giá từng phần lô 21,333,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.475.886
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.933.184
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khay chuẩn bị mẫu 8 giếng
Mã phần lô PP2300354547
Giá từng phần lô 156,288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.268.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.401.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khay hứng
Mã phần lô PP2300354548
Giá từng phần lô 230,169,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.813.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.118.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 3200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống lấy mẫu 2ml
Mã phần lô PP2300354549
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phim X Quang khô laser Kích cỡ 35cm x 43cm
Mã phần lô PP2300354550
Giá từng phần lô 2,304,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.291.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.612.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phim X Quang khô laser Kích cỡ 25cm x 30cm
Mã phần lô PP2300354551
Giá từng phần lô 1,540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.078.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11667
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phim khô nhiệt Kích cỡ 20cmx25cm
Mã phần lô PP2300354552
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Clip cầm máu dùng trong phẫu thuật nội soi các cỡ. Chất liệu Titanium hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2300354553
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Clip cầm máu dùng trong phẫu thuật nội soi các cỡ. Chất liệu Polymer hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300354554
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2300354555
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu đo SPO2
Mã phần lô PP2300354556
Giá từng phần lô 186,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bao đo huyết áp
Mã phần lô PP2300354557
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây cáp điện tim
Mã phần lô PP2300354558
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ làm ấm, làm ẩm
Mã phần lô PP2300354559
Giá từng phần lô 107,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bẫy nước
Mã phần lô PP2300354560
Giá từng phần lô 23,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.928.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->