Gói thầu: Mua sắm các vật tư y tế, sinh phẩm, hóa chất bổ sung phục vụ khám chữa bệnh cho Trung tâm Y tế huyện Hòa Vang năm 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300158695-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Mua sắm các vật tư y tế, sinh phẩm, hóa chất bổ sung phục vụ khám chữa bệnh cho Trung tâm Y tế huyện Hòa Vang năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300105691 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Giá gói thầu | 1,398,191,092 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16.810.100 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 3 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A 4 |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 8 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B 9 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300232129 - Phần 1 | 188,188,350 | 268.840.500 | Hóa chất dùng trong y tế | 131.731.845 | 0.17 |
| 2 | PP2300232130 - Phần 2 | 64,517,227 | 92.167.468 | Hóa chất dùng trong y tế | 45.162.059 | 0.17 |
| 3 | PP2300232131 - Phần 3 | 306,190,000 | 437.414.286 | Hóa chất dùng trong y tế | 214.333.000 | 0.17 |
| 4 | PP2300232132 - Phần 4 | 133,396,800 | 190.566.858 | Hóa chất dùng trong y tế | 93.377.760 | 0.17 |
| 5 | PP2300232133 - Phần 5 | 92,486,200 | 132.123.143 | Hóa chất dùng trong y tế | 64.740.340 | 0.17 |
| 6 | PP2300232134 - Phần 6 | 29,519,988 | 42.171.412 | Hóa chất dùng trong y tế | 20.663.992 | 0.17 |
| 7 | PP2300232135 - Phần 7 | 14,600,000 | 20.857.143 | Vật tư, hóa chất dùng trong y tế | 10.220.000 | 0.17 |
| 8 | PP2300232136 - Phần 8 | 345,000 | 492.858 | Hóa chất dùng trong y tế | 241.500 | 0.5 |
| 9 | PP2300232137 - Phần 9 | 3,097,500 | 4.425.000 | Sinh phẩm xét nghiệm | 2.168.250 | 8.22 |
| 10 | PP2300232138 - Phần 10 | 8,800,000 | 12.571.429 | Sinh phẩm xét nghiệm | 6.160.000 | 131.51 |
| 11 | PP2300232139 - Phần 11 | 14,280,000 | 20.400.000 | Sinh phẩm xét nghiệm | 9.996.000 | 82.2 |
| 12 | PP2300232140 - Phần 12 | 32,760,000 | 46.800.000 | Sinh phẩm xét nghiệm | 22.932.000 | 131.51 |
| 13 | PP2300232141 - Phần 13 | 320,000 | 457.143 | Vật tư y tế | 224.000 | 3.29 |
| 14 | PP2300232142 - Phần 14 | 560,000 | 800.000 | Hóa chất dùng trong y tế | 392.000 | 0.66 |
| 15 | PP2300232143 - Phần 15 | 615,000 | 878.572 | Sinh phẩm xét nghiệm | 430.500 | 0.5 |
| 16 | PP2300232144 - Phần 16 | 387,450 | 553.500 | Sinh phẩm xét nghiệm | 271.215 | 4.94 |
| 17 | PP2300232145 - Phần 17 | 387,450 | 553.500 | Sinh phẩm xét nghiệm | 271.215 | 4.94 |
| 18 | PP2300232146 - Phần 18 | 488,250 | 697.500 | Sinh phẩm xét nghiệm | 341.775 | 4.94 |
| 19 | PP2300232147 - Phần 19 | 20,000,000 | 28.571.429 | Hóa chất dùng trong y tế | 14.000.000 | 65.76 |
| 20 | PP2300232148 - Phần 20 | 6,000,000 | 8.571.429 | Hóa chất dùng trong y tế | 4.200.000 | 65.76 |
| 21 | PP2300232149 - Phần 21 | 3,150,000 | 4.500.000 | Hóa chất dùng trong y tế | 2.205.000 | 0.33 |
| 22 | PP2300232150 - Phần 22 | 1,200,000 | 1.714.286 | Hóa chất dùng trong y tế | 840.000 | 1.65 |
| 23 | PP2300232151 - Phần 23 | 17,710,000 | 25.300.000 | Hóa chất dùng trong y tế | 12.397.000 | 11.51 |
| 24 | PP2300232152 - Phần 24 | 3,675,000 | 5.250.000 | Vật tư y tế | 2.572.500 | 821.92 |
| 25 | PP2300232153 - Phần 25 | 52,000,000 | 74.285.715 | Vật tư y tế | 36.400.000 | 3.29 |
| 26 | PP2300232154 - Phần 26 | 2,184,000 | 3.120.000 | Vật tư y tế | 1.528.800 | 1315.07 |
| 27 | PP2300232155 - Phần 27 | 1,050,000 | 1.500.000 | Vật tư y tế | 735.000 | 4.94 |
| 28 | PP2300232156 - Phần 28 | 3,840,000 | 5.485.715 | Vật tư y tế | 2.688.000 | 49.32 |
| 29 | PP2300232157 - Phần 29 | 3,250,000 | 4.642.858 | Vật tư y tế | 2.275.000 | 1.65 |
| 30 | PP2300232158 - Phần 30 | 5,500,000 | 7.857.143 | Vật tư y tế | 3.850.000 | 0.83 |
| 31 | PP2300232159 - Phần 31 | 22,900,000 | 32.714.286 | Vật tư y tế | 16.030.000 | 1.65 |
| 32 | PP2300232160 - Phần 32 | 27,900,000 | 39.857.143 | Vật tư y tế | 19.530.000 | 1.65 |
| 33 | PP2300232161 - Phần 33 | 19,500,000 | 27.857.143 | Vật tư y tế | 13.650.000 | 1.65 |
| 34 | PP2300232162 - Phần 34 | 78,000,000 | 111.428.572 | Vật tư y tế | 54.600.000 | 493.16 |
| 35 | PP2300232163 - Phần 35 | 5,100,000 | 7.285.715 | Vật tư y tế | 3.570.000 | 82.2 |
| 36 | PP2300232164 - Phần 36 | 3,600,000 | 5.142.858 | Vật tư y tế | 2.520.000 | 16.44 |
| 37 | PP2300232165 - Phần 37 | 1,380,000 | 1.971.429 | Vật tư y tế | 966.000 | 328.77 |
| 38 | PP2300232166 - Phần 38 | 17,850,000 | 25.500.000 | Vật tư y tế | 12.495.000 | 1643.84 |
| 39 | PP2300232167 - Phần 39 | 2,880,000 | 4.114.286 | Vật tư y tế | 2.016.000 | 657.54 |
| 40 | PP2300232168 - Phần 40 | 1,764,000 | 2.520.000 | Vật tư y tế | 1.234.800 | 3.95 |
| 41 | PP2300232169 - Phần 41 | 4,998,000 | 7.140.000 | Vật tư y tế | 3.498.600 | 0.33 |
| 42 | PP2300232170 - Phần 42 | 35,196,000 | 50.280.000 | Vật tư y tế | 24.637.200 | 657.54 |
| 43 | PP2300232171 - Phần 43 | 6,501,600 | 9.288.000 | Vật tư y tế | 4.551.120 | 0.66 |
| 44 | PP2300232172 - Phần 44 | 4,400,000 | 6.285.715 | Vật tư y tế | 3.080.000 | 0.66 |
| 45 | PP2300232173 - Phần 45 | 1,735,000 | 2.478.572 | Vật tư y tế | 1.214.500 | 0.83 |
| 46 | PP2300232174 - Phần 46 | 3,120,000 | 4.457.143 | Vật tư y tế | 2.184.000 | 4.94 |
| 47 | PP2300232175 - Phần 47 | 4,000,000 | 5.714.286 | Vật tư y tế | 2.800.000 | 0.83 |
| 48 | PP2300232176 - Phần 48 | 9,815,000 | 14.021.429 | Vật tư y tế | 6.870.500 | 0.83 |
| 49 | PP2300232177 - Phần 49 | 1,500,000 | 2.142.858 | Vật tư y tế | 1.050.000 | 0.83 |
| 50 | PP2300232178 - Phần 50 | 11,910,000 | 17.014.286 | Vật tư y tế | 8.337.000 | 2.47 |
| 51 | PP2300232179 - Phần 51 | 10,952,550 | 15.646.500 | Vật tư y tế | 7.666.785 | 2.47 |
| 52 | PP2300232180 - Phần 52 | 17,439,270 | 24.913.243 | Vật tư y tế | 12.207.489 | 4.94 |
| 53 | PP2300232181 - Phần 53 | 1,900,000 | 2.714.286 | Vật tư y tế | 1.330.000 | 0.33 |
| 54 | PP2300232182 - Phần 54 | 205,000 | 292.858 | Vật tư y tế | 143.500 | 1.65 |
| 55 | PP2300232183 - Phần 55 | 1,430,000 | 2.042.858 | Vật tư y tế | 1.001.000 | 1.65 |
| 56 | PP2300232184 - Phần 56 | 6,250,000 | 8.928.572 | Vật tư y tế | 4.375.000 | 0.83 |
| 57 | PP2300232185 - Phần 57 | 155,000 | 221.429 | Vật tư y tế | 108.500 | 0.83 |
| 58 | PP2300232186 - Phần 58 | 2,021,055 | 2.887.222 | Vật tư y tế | 1.414.739 | 0.83 |
| 59 | PP2300232187 - Phần 59 | 20,215,000 | 28.878.572 | Vật tư y tế | 14.150.500 | 0.83 |
| 60 | PP2300232188 - Phần 60 | 450,000 | 642.858 | Vật tư y tế | 315.000 | 3.29 |
| 61 | PP2300232189 - Phần 61 | 600,000 | 857.143 | Vật tư y tế | 420.000 | 4.94 |
| 62 | PP2300232190 - Phần 62 | 1,157,500 | 1.653.572 | Vật tư y tế | 810.250 | 1.65 |
| 63 | PP2300232191 - Phần 63 | 402,920 | 575.600 | Vật tư y tế | 282.044 | 1.65 |
| 64 | PP2300232192 - Phần 64 | 860,000 | 1.228.572 | Vật tư y tế | 602.000 | 1.65 |
| 65 | PP2300232193 - Phần 65 | 392,000 | 560.000 | Vật tư y tế | 274.400 | 3.29 |
| 66 | PP2300232194 - Phần 66 | 680,016 | 971.452 | Vật tư y tế | 476.012 | 7.9 |
| 67 | PP2300232195 - Phần 67 | 680,016 | 971.452 | Vật tư y tế | 476.012 | 7.9 |
| 68 | PP2300232196 - Phần 68 | 26,400,000 | 37.714.286 | Vật tư y tế | 18.480.000 | 4.94 |
| 69 | PP2300232197 - Phần 69 | 2,550,000 | 3.642.858 | Vật tư y tế | 1.785.000 | 8.22 |
| 70 | PP2300232198 - Phần 70 | 168,950 | 241.358 | Vật tư y tế | 118.265 | 1.65 |
| 71 | PP2300232199 - Phần 71 | 11,000,000 | 15.714.286 | Vật tư y tế | 7.700.000 | 0.83 |
| 72 | PP2300232200 - Phần 72 | 17,100,000 | 24.428.572 | Vật tư y tế | 11.970.000 | 4.94 |
| 73 | PP2300232201 - Phần 73 | 634,000 | 905.715 | Vật tư y tế | 443.800 | 0.33 |
Phần 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300232129 |
| Giá từng phần lô | 188,188,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 268.840.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.731.845 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300232130 |
| Giá từng phần lô | 64,517,227 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.167.468 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.162.059 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300232131 |
| Giá từng phần lô | 306,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 437.414.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.333.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300232132 |
| Giá từng phần lô | 133,396,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.566.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.377.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 5 |
|
| Mã phần lô | PP2300232133 |
| Giá từng phần lô | 92,486,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.123.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.740.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 6 |
|
| Mã phần lô | PP2300232134 |
| Giá từng phần lô | 29,519,988 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.171.412 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.663.992 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 7 |
|
| Mã phần lô | PP2300232135 |
| Giá từng phần lô | 14,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 8 |
|
| Mã phần lô | PP2300232136 |
| Giá từng phần lô | 345,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 9 |
|
| Mã phần lô | PP2300232137 |
| Giá từng phần lô | 3,097,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Sinh phẩm xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.168.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 10 |
|
| Mã phần lô | PP2300232138 |
| Giá từng phần lô | 8,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Sinh phẩm xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 131.51 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 11 |
|
| Mã phần lô | PP2300232139 |
| Giá từng phần lô | 14,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Sinh phẩm xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.996.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 12 |
|
| Mã phần lô | PP2300232140 |
| Giá từng phần lô | 32,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Sinh phẩm xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.932.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 131.51 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 13 |
|
| Mã phần lô | PP2300232141 |
| Giá từng phần lô | 320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 14 |
|
| Mã phần lô | PP2300232142 |
| Giá từng phần lô | 560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 15 |
|
| Mã phần lô | PP2300232143 |
| Giá từng phần lô | 615,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 878.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Sinh phẩm xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 430.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 16 |
|
| Mã phần lô | PP2300232144 |
| Giá từng phần lô | 387,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 553.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Sinh phẩm xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 271.215 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.94 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 17 |
|
| Mã phần lô | PP2300232145 |
| Giá từng phần lô | 387,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 553.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Sinh phẩm xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 271.215 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.94 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 18 |
|
| Mã phần lô | PP2300232146 |
| Giá từng phần lô | 488,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 697.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Sinh phẩm xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 341.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.94 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 19 |
|
| Mã phần lô | PP2300232147 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65.76 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 20 |
|
| Mã phần lô | PP2300232148 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65.76 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 21 |
|
| Mã phần lô | PP2300232149 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 22 |
|
| Mã phần lô | PP2300232150 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 23 |
|
| Mã phần lô | PP2300232151 |
| Giá từng phần lô | 17,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.397.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.51 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 24 |
|
| Mã phần lô | PP2300232152 |
| Giá từng phần lô | 3,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.572.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821.92 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 25 |
|
| Mã phần lô | PP2300232153 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 26 |
|
| Mã phần lô | PP2300232154 |
| Giá từng phần lô | 2,184,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.528.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1315.07 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 27 |
|
| Mã phần lô | PP2300232155 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.94 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 28 |
|
| Mã phần lô | PP2300232156 |
| Giá từng phần lô | 3,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.485.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.688.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 29 |
|
| Mã phần lô | PP2300232157 |
| Giá từng phần lô | 3,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 30 |
|
| Mã phần lô | PP2300232158 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 31 |
|
| Mã phần lô | PP2300232159 |
| Giá từng phần lô | 22,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 32 |
|
| Mã phần lô | PP2300232160 |
| Giá từng phần lô | 27,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 33 |
|
| Mã phần lô | PP2300232161 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 34 |
|
| Mã phần lô | PP2300232162 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 35 |
|
| Mã phần lô | PP2300232163 |
| Giá từng phần lô | 5,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 36 |
|
| Mã phần lô | PP2300232164 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 37 |
|
| Mã phần lô | PP2300232165 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328.77 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 38 |
|
| Mã phần lô | PP2300232166 |
| Giá từng phần lô | 17,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.495.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 39 |
|
| Mã phần lô | PP2300232167 |
| Giá từng phần lô | 2,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.016.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 657.54 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 40 |
|
| Mã phần lô | PP2300232168 |
| Giá từng phần lô | 1,764,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.234.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.95 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 41 |
|
| Mã phần lô | PP2300232169 |
| Giá từng phần lô | 4,998,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.498.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 42 |
|
| Mã phần lô | PP2300232170 |
| Giá từng phần lô | 35,196,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.637.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 657.54 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 43 |
|
| Mã phần lô | PP2300232171 |
| Giá từng phần lô | 6,501,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.288.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.551.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 44 |
|
| Mã phần lô | PP2300232172 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 45 |
|
| Mã phần lô | PP2300232173 |
| Giá từng phần lô | 1,735,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.478.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.214.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 46 |
|
| Mã phần lô | PP2300232174 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.184.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.94 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 47 |
|
| Mã phần lô | PP2300232175 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 48 |
|
| Mã phần lô | PP2300232176 |
| Giá từng phần lô | 9,815,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.021.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.870.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 49 |
|
| Mã phần lô | PP2300232177 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 50 |
|
| Mã phần lô | PP2300232178 |
| Giá từng phần lô | 11,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.014.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.337.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 51 |
|
| Mã phần lô | PP2300232179 |
| Giá từng phần lô | 10,952,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.646.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.666.785 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 52 |
|
| Mã phần lô | PP2300232180 |
| Giá từng phần lô | 17,439,270 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.913.243 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.207.489 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.94 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 53 |
|
| Mã phần lô | PP2300232181 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 54 |
|
| Mã phần lô | PP2300232182 |
| Giá từng phần lô | 205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 55 |
|
| Mã phần lô | PP2300232183 |
| Giá từng phần lô | 1,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.042.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 56 |
|
| Mã phần lô | PP2300232184 |
| Giá từng phần lô | 6,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 57 |
|
| Mã phần lô | PP2300232185 |
| Giá từng phần lô | 155,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 58 |
|
| Mã phần lô | PP2300232186 |
| Giá từng phần lô | 2,021,055 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.887.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.414.739 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 59 |
|
| Mã phần lô | PP2300232187 |
| Giá từng phần lô | 20,215,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.878.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.150.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 60 |
|
| Mã phần lô | PP2300232188 |
| Giá từng phần lô | 450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 61 |
|
| Mã phần lô | PP2300232189 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.94 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 62 |
|
| Mã phần lô | PP2300232190 |
| Giá từng phần lô | 1,157,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.653.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 810.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 63 |
|
| Mã phần lô | PP2300232191 |
| Giá từng phần lô | 402,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 575.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 282.044 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 64 |
|
| Mã phần lô | PP2300232192 |
| Giá từng phần lô | 860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.228.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 602.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 65 |
|
| Mã phần lô | PP2300232193 |
| Giá từng phần lô | 392,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 274.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 66 |
|
| Mã phần lô | PP2300232194 |
| Giá từng phần lô | 680,016 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 971.452 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 476.012 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 67 |
|
| Mã phần lô | PP2300232195 |
| Giá từng phần lô | 680,016 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 971.452 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 476.012 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 68 |
|
| Mã phần lô | PP2300232196 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.94 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 69 |
|
| Mã phần lô | PP2300232197 |
| Giá từng phần lô | 2,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 70 |
|
| Mã phần lô | PP2300232198 |
| Giá từng phần lô | 168,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.358 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.265 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 71 |
|
| Mã phần lô | PP2300232199 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 72 |
|
| Mã phần lô | PP2300232200 |
| Giá từng phần lô | 17,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.94 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 73 |
|
| Mã phần lô | PP2300232201 |
| Giá từng phần lô | 634,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 905.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 443.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi