Gói thầu: Mua sắm các vật tư y tế, sinh phẩm, hóa chất bổ sung phục vụ khám chữa bệnh cho Trung tâm Y tế huyện Hòa Vang năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300158695-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Mua sắm các vật tư y tế, sinh phẩm, hóa chất bổ sung phục vụ khám chữa bệnh cho Trung tâm Y tế huyện Hòa Vang năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300105691
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 1,398,191,092 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16.810.100 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A 4
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 8
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B 9

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300232129 - Phần 1 188,188,350 268.840.500 Hóa chất dùng trong y tế 131.731.845 0.17
2 PP2300232130 - Phần 2 64,517,227 92.167.468 Hóa chất dùng trong y tế 45.162.059 0.17
3 PP2300232131 - Phần 3 306,190,000 437.414.286 Hóa chất dùng trong y tế 214.333.000 0.17
4 PP2300232132 - Phần 4 133,396,800 190.566.858 Hóa chất dùng trong y tế 93.377.760 0.17
5 PP2300232133 - Phần 5 92,486,200 132.123.143 Hóa chất dùng trong y tế 64.740.340 0.17
6 PP2300232134 - Phần 6 29,519,988 42.171.412 Hóa chất dùng trong y tế 20.663.992 0.17
7 PP2300232135 - Phần 7 14,600,000 20.857.143 Vật tư, hóa chất dùng trong y tế 10.220.000 0.17
8 PP2300232136 - Phần 8 345,000 492.858 Hóa chất dùng trong y tế 241.500 0.5
9 PP2300232137 - Phần 9 3,097,500 4.425.000 Sinh phẩm xét nghiệm 2.168.250 8.22
10 PP2300232138 - Phần 10 8,800,000 12.571.429 Sinh phẩm xét nghiệm 6.160.000 131.51
11 PP2300232139 - Phần 11 14,280,000 20.400.000 Sinh phẩm xét nghiệm 9.996.000 82.2
12 PP2300232140 - Phần 12 32,760,000 46.800.000 Sinh phẩm xét nghiệm 22.932.000 131.51
13 PP2300232141 - Phần 13 320,000 457.143 Vật tư y tế 224.000 3.29
14 PP2300232142 - Phần 14 560,000 800.000 Hóa chất dùng trong y tế 392.000 0.66
15 PP2300232143 - Phần 15 615,000 878.572 Sinh phẩm xét nghiệm 430.500 0.5
16 PP2300232144 - Phần 16 387,450 553.500 Sinh phẩm xét nghiệm 271.215 4.94
17 PP2300232145 - Phần 17 387,450 553.500 Sinh phẩm xét nghiệm 271.215 4.94
18 PP2300232146 - Phần 18 488,250 697.500 Sinh phẩm xét nghiệm 341.775 4.94
19 PP2300232147 - Phần 19 20,000,000 28.571.429 Hóa chất dùng trong y tế 14.000.000 65.76
20 PP2300232148 - Phần 20 6,000,000 8.571.429 Hóa chất dùng trong y tế 4.200.000 65.76
21 PP2300232149 - Phần 21 3,150,000 4.500.000 Hóa chất dùng trong y tế 2.205.000 0.33
22 PP2300232150 - Phần 22 1,200,000 1.714.286 Hóa chất dùng trong y tế 840.000 1.65
23 PP2300232151 - Phần 23 17,710,000 25.300.000 Hóa chất dùng trong y tế 12.397.000 11.51
24 PP2300232152 - Phần 24 3,675,000 5.250.000 Vật tư y tế 2.572.500 821.92
25 PP2300232153 - Phần 25 52,000,000 74.285.715 Vật tư y tế 36.400.000 3.29
26 PP2300232154 - Phần 26 2,184,000 3.120.000 Vật tư y tế 1.528.800 1315.07
27 PP2300232155 - Phần 27 1,050,000 1.500.000 Vật tư y tế 735.000 4.94
28 PP2300232156 - Phần 28 3,840,000 5.485.715 Vật tư y tế 2.688.000 49.32
29 PP2300232157 - Phần 29 3,250,000 4.642.858 Vật tư y tế 2.275.000 1.65
30 PP2300232158 - Phần 30 5,500,000 7.857.143 Vật tư y tế 3.850.000 0.83
31 PP2300232159 - Phần 31 22,900,000 32.714.286 Vật tư y tế 16.030.000 1.65
32 PP2300232160 - Phần 32 27,900,000 39.857.143 Vật tư y tế 19.530.000 1.65
33 PP2300232161 - Phần 33 19,500,000 27.857.143 Vật tư y tế 13.650.000 1.65
34 PP2300232162 - Phần 34 78,000,000 111.428.572 Vật tư y tế 54.600.000 493.16
35 PP2300232163 - Phần 35 5,100,000 7.285.715 Vật tư y tế 3.570.000 82.2
36 PP2300232164 - Phần 36 3,600,000 5.142.858 Vật tư y tế 2.520.000 16.44
37 PP2300232165 - Phần 37 1,380,000 1.971.429 Vật tư y tế 966.000 328.77
38 PP2300232166 - Phần 38 17,850,000 25.500.000 Vật tư y tế 12.495.000 1643.84
39 PP2300232167 - Phần 39 2,880,000 4.114.286 Vật tư y tế 2.016.000 657.54
40 PP2300232168 - Phần 40 1,764,000 2.520.000 Vật tư y tế 1.234.800 3.95
41 PP2300232169 - Phần 41 4,998,000 7.140.000 Vật tư y tế 3.498.600 0.33
42 PP2300232170 - Phần 42 35,196,000 50.280.000 Vật tư y tế 24.637.200 657.54
43 PP2300232171 - Phần 43 6,501,600 9.288.000 Vật tư y tế 4.551.120 0.66
44 PP2300232172 - Phần 44 4,400,000 6.285.715 Vật tư y tế 3.080.000 0.66
45 PP2300232173 - Phần 45 1,735,000 2.478.572 Vật tư y tế 1.214.500 0.83
46 PP2300232174 - Phần 46 3,120,000 4.457.143 Vật tư y tế 2.184.000 4.94
47 PP2300232175 - Phần 47 4,000,000 5.714.286 Vật tư y tế 2.800.000 0.83
48 PP2300232176 - Phần 48 9,815,000 14.021.429 Vật tư y tế 6.870.500 0.83
49 PP2300232177 - Phần 49 1,500,000 2.142.858 Vật tư y tế 1.050.000 0.83
50 PP2300232178 - Phần 50 11,910,000 17.014.286 Vật tư y tế 8.337.000 2.47
51 PP2300232179 - Phần 51 10,952,550 15.646.500 Vật tư y tế 7.666.785 2.47
52 PP2300232180 - Phần 52 17,439,270 24.913.243 Vật tư y tế 12.207.489 4.94
53 PP2300232181 - Phần 53 1,900,000 2.714.286 Vật tư y tế 1.330.000 0.33
54 PP2300232182 - Phần 54 205,000 292.858 Vật tư y tế 143.500 1.65
55 PP2300232183 - Phần 55 1,430,000 2.042.858 Vật tư y tế 1.001.000 1.65
56 PP2300232184 - Phần 56 6,250,000 8.928.572 Vật tư y tế 4.375.000 0.83
57 PP2300232185 - Phần 57 155,000 221.429 Vật tư y tế 108.500 0.83
58 PP2300232186 - Phần 58 2,021,055 2.887.222 Vật tư y tế 1.414.739 0.83
59 PP2300232187 - Phần 59 20,215,000 28.878.572 Vật tư y tế 14.150.500 0.83
60 PP2300232188 - Phần 60 450,000 642.858 Vật tư y tế 315.000 3.29
61 PP2300232189 - Phần 61 600,000 857.143 Vật tư y tế 420.000 4.94
62 PP2300232190 - Phần 62 1,157,500 1.653.572 Vật tư y tế 810.250 1.65
63 PP2300232191 - Phần 63 402,920 575.600 Vật tư y tế 282.044 1.65
64 PP2300232192 - Phần 64 860,000 1.228.572 Vật tư y tế 602.000 1.65
65 PP2300232193 - Phần 65 392,000 560.000 Vật tư y tế 274.400 3.29
66 PP2300232194 - Phần 66 680,016 971.452 Vật tư y tế 476.012 7.9
67 PP2300232195 - Phần 67 680,016 971.452 Vật tư y tế 476.012 7.9
68 PP2300232196 - Phần 68 26,400,000 37.714.286 Vật tư y tế 18.480.000 4.94
69 PP2300232197 - Phần 69 2,550,000 3.642.858 Vật tư y tế 1.785.000 8.22
70 PP2300232198 - Phần 70 168,950 241.358 Vật tư y tế 118.265 1.65
71 PP2300232199 - Phần 71 11,000,000 15.714.286 Vật tư y tế 7.700.000 0.83
72 PP2300232200 - Phần 72 17,100,000 24.428.572 Vật tư y tế 11.970.000 4.94
73 PP2300232201 - Phần 73 634,000 905.715 Vật tư y tế 443.800 0.33
Phần 1
Mã phần lô PP2300232129
Giá từng phần lô 188,188,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.840.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.731.845
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 2
Mã phần lô PP2300232130
Giá từng phần lô 64,517,227
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.167.468
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.162.059
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 3
Mã phần lô PP2300232131
Giá từng phần lô 306,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 437.414.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.333.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 4
Mã phần lô PP2300232132
Giá từng phần lô 133,396,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.566.858
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.377.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5
Mã phần lô PP2300232133
Giá từng phần lô 92,486,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.123.143
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.740.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 6
Mã phần lô PP2300232134
Giá từng phần lô 29,519,988
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.171.412
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.663.992
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7
Mã phần lô PP2300232135
Giá từng phần lô 14,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 8
Mã phần lô PP2300232136
Giá từng phần lô 345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.858
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 9
Mã phần lô PP2300232137
Giá từng phần lô 3,097,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.425.000
Mã hàng hóa (HS) Sinh phẩm xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.168.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.22
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10
Mã phần lô PP2300232138
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.571.429
Mã hàng hóa (HS) Sinh phẩm xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 131.51
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11
Mã phần lô PP2300232139
Giá từng phần lô 14,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.400.000
Mã hàng hóa (HS) Sinh phẩm xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.996.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 12
Mã phần lô PP2300232140
Giá từng phần lô 32,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.800.000
Mã hàng hóa (HS) Sinh phẩm xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 131.51
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 13
Mã phần lô PP2300232141
Giá từng phần lô 320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.29
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 14
Mã phần lô PP2300232142
Giá từng phần lô 560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.66
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 15
Mã phần lô PP2300232143
Giá từng phần lô 615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 878.572
Mã hàng hóa (HS) Sinh phẩm xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 16
Mã phần lô PP2300232144
Giá từng phần lô 387,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 553.500
Mã hàng hóa (HS) Sinh phẩm xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.215
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.94
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 17
Mã phần lô PP2300232145
Giá từng phần lô 387,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 553.500
Mã hàng hóa (HS) Sinh phẩm xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.215
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.94
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 18
Mã phần lô PP2300232146
Giá từng phần lô 488,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 697.500
Mã hàng hóa (HS) Sinh phẩm xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.94
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 19
Mã phần lô PP2300232147
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65.76
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 20
Mã phần lô PP2300232148
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65.76
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 21
Mã phần lô PP2300232149
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 22
Mã phần lô PP2300232150
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.65
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 23
Mã phần lô PP2300232151
Giá từng phần lô 17,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.397.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.51
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 24
Mã phần lô PP2300232152
Giá từng phần lô 3,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.572.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 821.92
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 25
Mã phần lô PP2300232153
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.29
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 26
Mã phần lô PP2300232154
Giá từng phần lô 2,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.120.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.528.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1315.07
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 27
Mã phần lô PP2300232155
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.94
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 28
Mã phần lô PP2300232156
Giá từng phần lô 3,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.485.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.32
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 29
Mã phần lô PP2300232157
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.642.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.65
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 30
Mã phần lô PP2300232158
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 31
Mã phần lô PP2300232159
Giá từng phần lô 22,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.65
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 32
Mã phần lô PP2300232160
Giá từng phần lô 27,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.65
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 33
Mã phần lô PP2300232161
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.65
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 34
Mã phần lô PP2300232162
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 35
Mã phần lô PP2300232163
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 36
Mã phần lô PP2300232164
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.44
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 37
Mã phần lô PP2300232165
Giá từng phần lô 1,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.971.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.77
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 38
Mã phần lô PP2300232166
Giá từng phần lô 17,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 39
Mã phần lô PP2300232167
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.114.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 657.54
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 40
Mã phần lô PP2300232168
Giá từng phần lô 1,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.234.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.95
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 41
Mã phần lô PP2300232169
Giá từng phần lô 4,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.140.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.498.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 42
Mã phần lô PP2300232170
Giá từng phần lô 35,196,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.280.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.637.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 657.54
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 43
Mã phần lô PP2300232171
Giá từng phần lô 6,501,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.288.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.551.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.66
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 44
Mã phần lô PP2300232172
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.66
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 45
Mã phần lô PP2300232173
Giá từng phần lô 1,735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.478.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.214.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 46
Mã phần lô PP2300232174
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.457.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.94
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 47
Mã phần lô PP2300232175
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 48
Mã phần lô PP2300232176
Giá từng phần lô 9,815,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.021.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.870.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 49
Mã phần lô PP2300232177
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 50
Mã phần lô PP2300232178
Giá từng phần lô 11,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.014.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.337.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.47
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 51
Mã phần lô PP2300232179
Giá từng phần lô 10,952,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.646.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.666.785
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.47
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 52
Mã phần lô PP2300232180
Giá từng phần lô 17,439,270
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.913.243
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.207.489
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.94
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 53
Mã phần lô PP2300232181
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 54
Mã phần lô PP2300232182
Giá từng phần lô 205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.65
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 55
Mã phần lô PP2300232183
Giá từng phần lô 1,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.042.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.65
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 56
Mã phần lô PP2300232184
Giá từng phần lô 6,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.928.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 57
Mã phần lô PP2300232185
Giá từng phần lô 155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 58
Mã phần lô PP2300232186
Giá từng phần lô 2,021,055
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.887.222
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.414.739
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 59
Mã phần lô PP2300232187
Giá từng phần lô 20,215,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.878.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.150.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 60
Mã phần lô PP2300232188
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.29
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 61
Mã phần lô PP2300232189
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.94
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 62
Mã phần lô PP2300232190
Giá từng phần lô 1,157,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.653.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 810.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.65
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 63
Mã phần lô PP2300232191
Giá từng phần lô 402,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 575.600
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.044
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.65
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 64
Mã phần lô PP2300232192
Giá từng phần lô 860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.228.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 602.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.65
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 65
Mã phần lô PP2300232193
Giá từng phần lô 392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 560.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.29
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 66
Mã phần lô PP2300232194
Giá từng phần lô 680,016
Yêu cầu doanh thu bình quân 971.452
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.012
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 67
Mã phần lô PP2300232195
Giá từng phần lô 680,016
Yêu cầu doanh thu bình quân 971.452
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.012
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 68
Mã phần lô PP2300232196
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.94
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 69
Mã phần lô PP2300232197
Giá từng phần lô 2,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.642.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.22
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 70
Mã phần lô PP2300232198
Giá từng phần lô 168,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.358
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.265
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.65
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 71
Mã phần lô PP2300232199
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 72
Mã phần lô PP2300232200
Giá từng phần lô 17,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.94
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 73
Mã phần lô PP2300232201
Giá từng phần lô 634,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 905.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 443.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->