Gói thầu: Mua sắm cấp thiết vật tư y tế kỹ thuật cao phục vụ nhu cầu khám, chữa bệnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300292292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Trung tâm An Giang | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đa khoa Trung tâm An Giang |
| Tên gói thầu | Mua sắm cấp thiết vật tư y tế kỹ thuật cao phục vụ nhu cầu khám, chữa bệnh |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300194428 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Giá gói thầu | 86,820,644,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2.604.619.320 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300409528 - Khớp háng bán phần không xi măng, thiết kế bảo tồn xương | 1,320,000,000 | 1.881.000.000 | 9021 | 924.000.000 | 10 |
| 2 | PP2300409529 - Khớp háng toàn phần không xi măng, thiết kế bảo tồn xương | 930,000,000 | 1.325.250.000 | 9021 | 651.000.000 | 5 |
| 3 | PP2300409530 - Khớp gối toàn phần có xi măng, góc gập gối 130 độ | 344,000,000 | 490.200.000 | 9021 | 240.800.000 | 2 |
| 4 | PP2300409531 - Ống thông điều trị suy giãn tĩnh mạch các cỡ | 1,039,500,000 | 1.481.287.500 | 9018 | 727.650.000 | 33 |
| 5 | PP2300409532 - Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 660,000,000 | 940.500.000 | 9021 | 462.000.000 | 10 |
| 6 | PP2300409533 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 360,000,000 | 513.000.000 | 9018 | 252.000.000 | 17 |
| 7 | PP2300409534 - Bóng nong mạch vành áp lực cao dùng nong sau khi đặt stent, và dùng nong tăng đường kính stent lên tới 6.0mm, thân catheter chất liệu Slope, vạch đánh dấu platinumiridium, thân catheter kép "Bi-segment" | 400,000,000 | 570.000.000 | 9018 | 280.000.000 | 17 |
| 8 | PP2300409535 - Bóng nong mạch vành áp lực thường loại siêu nhỏ dùng nong trước khi đặt stent chất liệu OptiLEAP, thân catheter kép "Bi-segment", đầu tip nhỏ 0,017" | 400,000,000 | 570.000.000 | 9018 | 280.000.000 | 17 |
| 9 | PP2300409536 - Dây dẫn can thiệp mạch vành ái nước, chất liệu Nitinol phủ Polymer,đầu chắn xạ , dài 185 cm và 300 cm, đường kính: 0.014 inch, lớp phủ Hydrophilic | 117,500,000 | 167.437.500 | 9018 | 82.250.000 | 17 |
| 10 | PP2300409537 - Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành, chất liệu PlatinumChromium, bọc thuốc Everolimus trên nền Polymertự tiêu, PLGA chỉ phủ ở mặt stent áp thành mạch, phủ thuốc Everolimus dày ~ 1μg/mm2, thành stent mỏng 74μm , đường kính 2.25mm - 5.0mm , chiều dài từ 8mm đến 48mm, khả năng giản nở khi bung stent 2.25 lên tới 3.5mm , sizes 4.0,4,5 , 5.0 lên tới 5.75mm. | 1,365,000,000 | 1.945.125.000 | 9021 | 955.500.000 | 10 |
| 11 | PP2300409538 - Ống thông (Guidingcatheter)phủ Z-Glide hydrophilic hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp mạn tính, chiều dài 150cm, chất liệu PlatinumIridium | 369,180,000 | 526.081.500 | 9018 | 258.426.000 | 10 |
| 12 | PP2300409539 - Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus và PLA tự tiêu, 2 kết nối trên mỗi phân đoạn với chu vi mắt cáo tối đa 18.5mm,công nghệ Pearl Surface, chiều dài 8, 12, 16, 18, 21, 24, 28, 32, 40 mm | 982,500,000 | 1.400.062.500 | 9021 | 687.750.000 | 10 |
| 13 | PP2300409540 - Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp ái nước loại MSM PTCA balloon, chất liệu proprietary polyamide compound, chiều dài 10, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 45, 50mm | 345,000,000 | 491.625.000 | 9018 | 241.500.000 | 17 |
| 14 | PP2300409541 - Bóng nong mạch vành không giãn nở, thành bóng mỏng chịu áp lực cao RBP 21atm, có phủ lớp ái nước đối với cỡ 1.5 - 2.5mm, chiều dài 6, 10, 15, 20, 25, 30mm. | 350,000,000 | 498.750.000 | 9018 | 245.000.000 | 17 |
| 15 | PP2300409542 - Stent mạch vành | 3,747,000,000 | 5.339.475.000 | 9021 | 2.622.900.000 | 33 |
| 16 | PP2300409543 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 680,000,000 | 969.000.000 | 9018 | 476.000.000 | 33 |
| 17 | PP2300409544 - Bóng nong mạch vành áp lực thường | 680,000,000 | 969.000.000 | 9018 | 476.000.000 | 33 |
| 18 | PP2300409545 - Bóng nong mạch vành không đàn hồi áp lực 24 bar, 3 nếp gấp, kỹ thuật Re-wrapvà Re-cross | 199,500,000 | 284.287.500 | 9018 | 139.650.000 | 10 |
| 19 | PP2300409546 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi thiết kế Wig Shape 3 nếp gấp, công nghệ CheckerFlex Points, Đường kính 1.5->4.0mm,chiều dài 10->30mm | 199,500,000 | 284.287.500 | 9018 | 139.650.000 | 10 |
| 20 | PP2300409547 - Giá đỡ mạch vành chất liệu CoCr, thiết kế hình xoắn ốc đôi theo chiều dọc, phủ thuốc Sirolimus và polymertự tiêu | 990,000,000 | 1.410.750.000 | 9021 | 693.000.000 | 10 |
| 21 | PP2300409548 - Bóng nong mạch vành | 153,258,000 | 218.392.650 | 9018 | 107.280.600 | 7 |
| 22 | PP2300409549 - Giá đỡ mạch vành | 1,134,000,000 | 1.615.950.000 | 9021 | 793.800.000 | 10 |
| 23 | PP2300409550 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 690,000,000 | 983.250.000 | 9018 | 483.000.000 | 33 |
| 24 | PP2300409551 - Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 5,445,000,000 | 7.759.125.000 | 9021 | 3.811.500.000 | 50 |
| 25 | PP2300409552 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường | 683,000,000 | 973.275.000 | 9018 | 478.100.000 | 33 |
| 26 | PP2300409553 - Bộ hút huyết khối động mạch vành | 162,000,000 | 230.850.000 | 9018 | 113.400.000 | 7 |
| 27 | PP2300409554 - Bộ dây đo áp lực nội sọ tại nhu mô não có chốt cốđịnh trên hộp sọ | 570,000,000 | 812.250.000 | 9018 | 399.000.000 | 10 |
| 28 | PP2300409555 - Bộ dây đo áp lực nội sọ trong não thất, cốđịnh bằng cách tạo đường hầm trên da đầu, kèm dẫn lưu dịch não tuỷ | 307,500,000 | 438.187.500 | 9018 | 215.250.000 | 5 |
| 29 | PP2300409556 - Túi đựng dịch não tủy | 75,000,000 | 106.875.000 | 9018 | 52.500.000 | 5 |
| 30 | PP2300409557 - Hạt nút mạch có khả năng tải thuốc | 630,000,000 | 897.750.000 | 9021 | 441.000.000 | 7 |
| 31 | PP2300409558 - Hạt Nút Mạch | 130,000,000 | 185.250.000 | 9021 | 91.000.000 | 17 |
| 32 | PP2300409559 - Vật liệu nút mạch (hạt nhựa PVA, lipiodol,...) các loại, các cỡ | 41,600,000 | 59.280.000 | 9021 | 29.120.000 | 7 |
| 33 | PP2300409560 - Vật liệu nút mạch 2ml | 156,000,000 | 222.300.000 | 9021 | 109.200.000 | 2 |
| 34 | PP2300409561 - Vật liệu nút mạch 2ml | 57,000,000 | 81.225.000 | 9021 | 39.900.000 | 3 |
| 35 | PP2300409562 - Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên | 99,000,000 | 141.075.000 | 9018 | 69.300.000 | 3 |
| 36 | PP2300409563 - Vi dây dẫn | 28,500,000 | 40.612.500 | 9018 | 19.950.000 | 3 |
| 37 | PP2300409564 - Giá đỡ nong mạch vành chất liệu Cobalt Chromium, L-605 có lớp phủ proBIO và BIOlute Poly-L-Lactide (PLLA) hấp thụ sinh học, tẩm thuốc Sirolimus | 1,236,600,000 | 1.762.155.000 | 9021 | 865.620.000 | 10 |
| 38 | PP2300409565 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi bằng chất liệu Semi Crystalline Co-Polymer,có 2-3 nếp gấp, điểm đánh dấu bằng Platinum-Iridium, lớp phủ Hydrophobic và Hydrophilic | 245,670,000 | 350.079.750 | 9018 | 171.969.000 | 10 |
| 39 | PP2300409566 - Bóng nong mạch vành áp lực cao bằng chất liệu Semi Crystalline Polymer,có 3 nếp gấp, điểm đánh dấu bằng Platinum-Iridium, lớp phủ Hydrophobic và Hydrophilic | 177,000,000 | 252.225.000 | 9018 | 123.900.000 | 10 |
| 40 | PP2300409567 - Giá đỡ mạch vành có vỏ bao phủ bằng chất liệu Polyurethane không dệt, quay tĩnh điện, | 58,500,000 | 83.362.500 | 9021 | 40.950.000 | 0 |
| 41 | PP2300409568 - Bóng nong mạch vành | 395,000,000 | 562.875.000 | 9018 | 276.500.000 | 17 |
| 42 | PP2300409569 - Khung giá đỡ mạch vành loại phủ thuốc Sirolimus | 1,712,000,000 | 2.439.600.000 | 9021 | 1.198.400.000 | 13 |
| 43 | PP2300409570 - Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Everolimus | 990,000,000 | 1.410.750.000 | 9021 | 693.000.000 | 10 |
| 44 | PP2300409571 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 660,000,000 | 940.500.000 | 9021 | 462.000.000 | 10 |
| 45 | PP2300409572 - Ống thông can thiệp các loại. | 792,000,000 | 1.128.600.000 | 9018 | 554.400.000 | 133 |
| 46 | PP2300409573 - Dây dẫn can thiệp mạch vành, công nghệ DuoCore, lõi Nickel-Titanium, phủ lớp ái nước Hydrophilic M coat | 3,360,000,000 | 4.788.000.000 | 9018 | 2.352.000.000 | 467 |
| 47 | PP2300409574 - Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten,phủ lớp ái nước M coat, dài 150cm | 312,000,000 | 444.600.000 | 9018 | 218.400.000 | 200 |
| 48 | PP2300409575 - Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 25cm | 20,700,000 | 29.497.500 | 9018 | 14.490.000 | 10 |
| 49 | PP2300409576 - Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 7cm đến 10cm | 990,000,000 | 1.410.750.000 | 9018 | 693.000.000 | 600 |
| 50 | PP2300409577 - Ống thông chẩn đoán mạch vành có cấu tạo 3 lớp với lớp đan kép thép không gỉ SUS ở giữa, đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm)- 5Fr (lòng rộng 1.20mm), chiều dài 100cm. | 188,000,000 | 267.900.000 | 9018 | 131.600.000 | 133 |
| 51 | PP2300409578 - Ống thông chụp chẩn đoán qua mạch quay đa năng trái phải, vật liệu polyamide với công nghệ sợi bện kép, dài 100cm - 120cm | 384,000,000 | 547.200.000 | 9018 | 268.800.000 | 267 |
| 52 | PP2300409579 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymertự tiêu Poly (DL-lactide-co-caprolactone), mắt cáo sắp xếp như hình vảy rắn | 7,396,000,000 | 10.539.300.000 | 9021 | 5.177.200.000 | 67 |
| 53 | PP2300409580 - Bộ máy tạo nhịp 01 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân, kích hoạt chêđộMRI bằng thiết bicầm tay, ghi nhận 14 phút điện tim và bảo hành 10 năm. | 510,000,000 | 726.750.000 | 9021 | 357.000.000 | 3 |
| 54 | PP2300409581 - Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có đáp ứng nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân, kích hoạt chêđộMRI bằng thiết bicầm tay, ghi nhận 14 phút điện tim và bảo hành 8 năm. | 910,000,000 | 1.296.750.000 | 9021 | 637.000.000 | 3 |
| 55 | PP2300409582 - Bộmáy ICD 1 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, theo dõi đoạn ST chênh, phủ lớp Parylenechống trầy xướt và bảo hành 10 năm | 280,000,000 | 399.000.000 | 9021 | 196.000.000 | 0 |
| 56 | PP2300409583 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng (CRT-P)tạo nhịp đa điểm, dây điện cực thất trái 4 cực với 14 hướng vector tạo nhịp, ghi nhận 14 phút điện tim, tạo nhịp kiềm nén rung nhĩ, tương thích MRI | 290,000,000 | 413.250.000 | 9021 | 203.000.000 | 0 |
| 57 | PP2300409584 - Catheterchẩn đoán 4 điện cực độ cong cố định, 4F - 5F - 6F, dài 120 cm, độ cong cố định, điện cực dài 1mm | 300,000,000 | 427.500.000 | 9018 | 210.000.000 | 13 |
| 58 | PP2300409585 - Catheterchẩn đoán 10 điện cực độ cong cố định, 5F , dài 65 hoặc 120 cm, độ cong CSL, điện cực dài 1mm | 328,000,000 | 467.400.000 | 9018 | 229.600.000 | 13 |
| 59 | PP2300409586 - Cathetercắt đốt điện sinh lý 2 chiều, tự động khóa độ cong, 7F, dài 115cm, tay cầm ComfortGrip | 1,760,000,000 | 2.508.000.000 | 9018 | 1.232.000.000 | 13 |
| 60 | PP2300409587 - Bóng nong động mạch vành siêu nhỏ, entry profile 0.41mm,crossingprofile 0.58mm,bonding part 0.4mm, đáp ứng được các tổn thương phức tạp | 590,000,000 | 840.750.000 | 9018 | 413.000.000 | 33 |
| 61 | PP2300409588 - Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten,phủ lớp ái nước M coat, dài 260cm | 20,700,000 | 29.497.500 | 9018 | 14.490.000 | 10 |
| 62 | PP2300409589 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, cấu trúc 3 lớp, vai bóng ngắn 3.0 mm, điểm đánh dấu cản quang mỏng và ngắn, dễ dàng thực hiện kỹ thuật Kissing Balloon | 550,000,000 | 783.750.000 | 9018 | 385.000.000 | 33 |
| 63 | PP2300409590 - Ống thông chụp mạch não có cấu tạo 3 lớp nylon elastomer với lưới đan thép không gỉ, bề mặt polyamide, đường kính 5Fr (đường kính trong 0.043''), chiều dài 100cm. | 8,500,000 | 12.112.500 | 9018 | 5.950.000 | 3 |
| 64 | PP2300409591 - Ống thông chụp chẩn đoán mạch não có cấu tạo 3 lớp, đường kính 5Fr (đường kính trong 1.10mm), chiều dài 100cm. | 10,000,000 | 14.250.000 | 9018 | 7.000.000 | 3 |
| 65 | PP2300409592 - Đinh Kirschner các cỡ hoặc tương đương | 12,810,000 | 18.254.250 | 9021 | 8.967.000 | 122 |
| 66 | PP2300409593 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay trái/phảicác cỡ | 13,200,000 | 18.810.000 | 9021 | 9.240.000 | 2 |
| 67 | PP2300409594 - Vít xốp khóa tương ứng nẹp khóa đầu trên xương đùi | 7,560,000 | 10.773.000 | 9021 | 5.292.000 | 8 |
| 68 | PP2300409595 - Vít vỏ 4.5mm các cỡ | 13,500,000 | 19.237.500 | 9021 | 9.450.000 | 100 |
| 69 | PP2300409596 - Vít mắt cá chân đk 4.5/30 đến 50mm, gia số 5 mm | 12,000,000 | 17.100.000 | 9021 | 8.400.000 | 33 |
| 70 | PP2300409597 - Nẹp khóa bản hẹp cánh tay các cỡ | 16,400,000 | 23.370.000 | 9021 | 11.480.000 | 7 |
| 71 | PP2300409598 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay các cỡ | 10,120,000 | 14.421.000 | 9021 | 7.084.000 | 3 |
| 72 | PP2300409599 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi (liên mấu chuyển xương đùi) các cỡ (từ 5-10 lỗ) (trái, phải) | 15,900,000 | 22.657.500 | 9021 | 11.130.000 | 2 |
| 73 | PP2300409600 - VÍT XỐP ĐK 6.5X35-100MM,REN 16 VÀ 32MM-6.5MM CANCELLOUS SCREW | 5,250,000 | 7.481.250 | 9021 | 3.675.000 | 17 |
| 74 | PP2300409601 - Nẹp khóa lồi cầu đùi các cỡ | 47,700,000 | 67.972.500 | 9021 | 33.390.000 | 6 |
| 75 | PP2300409602 - Nẹp khóa xương đùi các cỡ | 5,520,000 | 7.866.000 | 9021 | 3.864.000 | 2 |
| 76 | PP2300409603 - Vít khóa 5.0mm tương ứng nẹp khóa cẳng chân các cỡ | 15,750,000 | 22.443.750 | 9021 | 11.025.000 | 30 |
| 77 | PP2300409604 - Vít khóa 5.0mm tương ứng nẹp khóa đầu trên xương đùi các cỡ | 15,750,000 | 22.443.750 | 9021 | 11.025.000 | 30 |
| 78 | PP2300409605 - Vít khóa 5.0mm tương ứng nẹp khóa lồi cầu đùi các cỡ | 15,750,000 | 22.443.750 | 9021 | 11.025.000 | 30 |
| 79 | PP2300409606 - Vít khóa 5.0mm tương ứng nẹp khóa nén ép mâm chày mặt ngoài các cỡ | 15,750,000 | 22.443.750 | 9021 | 11.025.000 | 30 |
| 80 | PP2300409607 - Vít khóa 5.0mm tương ứng nẹp khóa xương đùi các cỡ | 15,750,000 | 22.443.750 | 9021 | 11.025.000 | 30 |
| 81 | PP2300409608 - Vít DHS các cỡ | 1,440,000 | 2.052.000 | 9021 | 1.008.000 | 2 |
| 82 | PP2300409609 - Nẹp khóa AO LCP mõm khuỷu (236.505-508) | 18,900,000 | 26.932.500 | 9021 | 13.230.000 | 2 |
| 83 | PP2300409610 - Vít xốp 4.0 x 30-55mm, ren 12 mm, bước ren 1.75 mm | 4,300,000 | 6.127.500 | 9021 | 3.010.000 | 17 |
| 84 | PP2300409611 - Vít khóa 3.5, SYN | 15,500,000 | 22.087.500 | 9021 | 10.850.000 | 33 |
| 85 | PP2300409612 - Đầu nối chữ Y loại Y - Star | 2,300,000 | 3.277.500 | 9018 | 1.610.000 | 2 |
| 86 | PP2300409613 - Bộ dụng cụ hỗ trợ mở đường vào mạch máu các cỡ StarFlex | 21,900,000 | 31.207.500 | 9018 | 15.330.000 | 10 |
| 87 | PP2300409614 - Ống thông can thiệp chẩn đoán RainbowCathetermạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ | 47,400,000 | 67.545.000 | 9018 | 33.180.000 | 10 |
| 88 | PP2300409615 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu Anguis phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài: 45cm - 180cm. | 21,900,000 | 31.207.500 | 9018 | 15.330.000 | 10 |
| 89 | PP2300409616 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu Anguis phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài 200 - 260cm | 4,750,000 | 6.768.750 | 9018 | 3.325.000 | 2 |
| 90 | PP2300409617 - Vi ống thông Carnelian support hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên | 40,000,000 | 57.000.000 | 9018 | 28.000.000 | 2 |
| 91 | PP2300409618 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu Anguis phủ lớp ái nước đường kính: 0.018", chiều dài: 110 - 260cm. | 53,000,000 | 75.525.000 | 9018 | 37.100.000 | 7 |
| 92 | PP2300409619 - Ống thông chẩn đoán Grafia Cathetermạch máu tạng và ngoại biên các cỡ | 2,180,000 | 3.106.500 | 9018 | 1.526.000 | 1 |
| 93 | PP2300409620 - Vi ống thông (micro-catheter)các loại, các cỡ | 125,250,000 | 178.481.250 | 9018 | 87.675.000 | 5 |
| 94 | PP2300409621 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn | 890,000,000 | 1.268.250.000 | 9021 | 623.000.000 | 3 |
| 95 | PP2300409622 - Dây điện cực có bóng dùng cho máy tạo nhịp tạm thời, 5F | 24,990,000 | 35.610.750 | 9018 | 17.493.000 | 2 |
| 96 | PP2300409623 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn | 460,000,000 | 655.500.000 | 9021 | 322.000.000 | 3 |
| 97 | PP2300409624 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 720,000,000 | 1.026.000.000 | 9018 | 504.000.000 | 33 |
| 98 | PP2300409625 - Hệ stent mạch vành phủ thuốc | 6,300,000,000 | 8.977.500.000 | 9021 | 4.410.000.000 | 50 |
| 99 | PP2300409626 - Stent mạch vành phủ thuốc BiolimusA9, không polymer,khung Cobalt Chromium. | 4,200,000,000 | 5.985.000.000 | 9021 | 2.940.000.000 | 33 |
| 100 | PP2300409627 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi, chất liệu Pebax với lớp phủ W-II. | 663,000,000 | 944.775.000 | 9018 | 464.100.000 | 33 |
| 101 | PP2300409628 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus bằng công nghệ Nano, hàm lượng thuốc 1.27μg/mm². | 500,000,000 | 712.500.000 | 9018 | 350.000.000 | 7 |
| 102 | PP2300409629 - Nẹp tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới đầu dưới xương chày mặt trong 4-14 lỗ, dài 117-252mm, trái/ phải. | 48,000,000 | 68.400.000 | 9021 | 33.600.000 | 2 |
| 103 | PP2300409630 - Nẹp tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới đầu dưới xương đùi 5-13 lỗ, dài 155-315mm, trái/ phải. | 51,000,000 | 72.675.000 | 9021 | 35.700.000 | 2 |
| 104 | PP2300409631 - Nẹp tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới đầu dưới xương quay đa hướng, dài 5cm và 8cm | 57,000,000 | 81.225.000 | 9021 | 39.900.000 | 2 |
| 105 | PP2300409632 - Nẹp tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới đầu trên xương chày giữa 4-10 lỗ, dài 106-214mm, trái/ phải. | 51,000,000 | 72.675.000 | 9021 | 35.700.000 | 2 |
| 106 | PP2300409633 - Nẹp tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới đầu trên xương đùi 4-12 lỗ, dài 139-283mm, trái/ phải. | 25,500,000 | 36.337.500 | 9021 | 17.850.000 | 1 |
| 107 | PP2300409634 - Vít khóa đa hướng titaniumAlloy Grade 5 loại 2.5mm, dài 8-34mm. | 25,200,000 | 35.910.000 | 9021 | 17.640.000 | 14 |
| 108 | PP2300409635 - Vít khóa titaniumAlloy Grade 5 loại 3.5 mm, tự taro, dài 10-90mm. | 252,000,000 | 359.100.000 | 9021 | 176.400.000 | 168 |
| 109 | PP2300409636 - Nẹp khóa xương bản nhỏ | 27,000,000 | 38.475.000 | 9021 | 18.900.000 | 2 |
| 110 | PP2300409637 - Nẹp tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới xương đòn chữ S có 6-8 lỗ, dài 94-120mm, trái/ phải | 130,000,000 | 185.250.000 | 9021 | 91.000.000 | 7 |
| 111 | PP2300409638 - Vít cột sống lưng MIS | 85,000,000 | 121.125.000 | 9021 | 59.500.000 | 3 |
| 112 | PP2300409639 - Vít khóa trong PathLoc-L đầu ngôi sao | 5,000,000 | 7.125.000 | 9021 | 3.500.000 | 3 |
| 113 | PP2300409640 - Bộ đinh đầu trên xương đùi Canwellcác cỡ | 120,000,000 | 171.000.000 | 9021 | 84.000.000 | 3 |
| 114 | PP2300409641 - Nẹp dọc cột sống lưng MIS | 15,000,000 | 21.375.000 | 9021 | 10.500.000 | 2 |
| 115 | PP2300409642 - Vít đa trục lòng rỗng bơm xi măng ReBorn Essence,kèm xi măng | 171,000,000 | 243.675.000 | 9021 | 119.700.000 | 6 |
| 116 | PP2300409643 - Nẹp dọc vít bơm xi măng ReBorn Essence | 12,000,000 | 17.100.000 | 9021 | 8.400.000 | 2 |
| 117 | PP2300409644 - Đĩa đệm cột sống lưng T-PLIF | 32,000,000 | 45.600.000 | 9021 | 22.400.000 | 1 |
| 118 | PP2300409645 - Đĩa đệm cột sống lưng TLIF | 44,000,000 | 62.700.000 | 9021 | 30.800.000 | 1 |
| 119 | PP2300409646 - Vít cột sống lưng OpenLoc-L | 67,500,000 | 96.187.500 | 9021 | 47.250.000 | 5 |
| 120 | PP2300409647 - Vít đa trục mổ ít xâm lấn nova MISS kiểu ¼ ống có lỗ bơm xi măng, kèm xi măng | 42,000,000 | 59.850.000 | 9021 | 29.400.000 | 1 |
| 121 | PP2300409648 - Nẹp dọc Nova MISS | 6,000,000 | 8.550.000 | 9021 | 4.200.000 | 1 |
| 122 | PP2300409649 - Vít khóa trong PathLoc-L đầu ngôi sao | 17,500,000 | 24.937.500 | 9021 | 12.250.000 | 12 |
| 123 | PP2300409650 - Nẹp dọc OpenLoc-L | 22,500,000 | 32.062.500 | 9021 | 15.750.000 | 5 |
| 124 | PP2300409651 - Bộ đinh nội tủy xương đùi 2 -4 lỗ bắt vít các cỡ gồm 1 đinh và 4 chốt Canwellcác cỡ | 600,000,000 | 855.000.000 | 9021 | 420.000.000 | 17 |
| 125 | PP2300409652 - Vít nắn chỉnh OpenLoc-L | 96,000,000 | 136.800.000 | 9021 | 67.200.000 | 7 |
| 126 | PP2300409653 - Bộ đinh nội tủy xương chày 2 -4 lỗ bắt vít các cỡ gồm 1 đinh và 4 chốt Canwellcác cỡ | 600,000,000 | 855.000.000 | 9021 | 420.000.000 | 17 |
| 127 | PP2300409654 - Bóng nong mạch vành dùng trong phẫu thuật tim | 246,750,000 | 351.618.750 | 9018 | 172.725.000 | 17 |
| 128 | PP2300409655 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc dùng trong phẫu thuật tim | 1,532,000,000 | 2.183.100.000 | 9021 | 1.072.400.000 | 13 |
| 129 | PP2300409656 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 790,000,000 | 1.125.750.000 | 9018 | 553.000.000 | 33 |
| 130 | PP2300409657 - Bóng nong mạch vành áp lực thường | 790,000,000 | 1.125.750.000 | 9018 | 553.000.000 | 33 |
| 131 | PP2300409658 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch | 550,000,000 | 783.750.000 | 9018 | 385.000.000 | 33 |
| 132 | PP2300409659 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch | 460,000,000 | 655.500.000 | 9018 | 322.000.000 | 67 |
| 133 | PP2300409660 - Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc | 2,962,500,000 | 4.221.562.500 | 9021 | 2.073.750.000 | 25 |
| 134 | PP2300409661 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành, mạch ngoại vi | 55,000,000 | 78.375.000 | 9018 | 38.500.000 | 2 |
| 135 | PP2300409662 - Nẹp DHS các cỡ | 4,800,000 | 6.840.000 | 9021 | 3.360.000 | 2 |
| 136 | PP2300409663 - Khung giá đỡ mạch máu | 1,200,000,000 | 1.710.000.000 | 9021 | 840.000.000 | 10 |
| 137 | PP2300409664 - Bộ bơm bóng can thiệp tim mạch | 750,000,000 | 1.068.750.000 | 9018 | 525.000.000 | 200 |
| 138 | PP2300409665 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 820,000,000 | 1.168.500.000 | 9018 | 574.000.000 | 33 |
| 139 | PP2300409666 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường | 820,000,000 | 1.168.500.000 | 9018 | 574.000.000 | 33 |
| 140 | PP2300409667 - Bơm tiêm cản quang dùng trong can thiệp tim mạch | 46,400,000 | 66.120.000 | 9018 | 32.480.000 | 267 |
| 141 | PP2300409668 - Dây dẫn chẩn đoán dùng trong can thiệp tim mạch | 118,000,000 | 168.150.000 | 9018 | 82.600.000 | 133 |
| 142 | PP2300409669 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus | 1,305,000,000 | 1.859.625.000 | 9021 | 913.500.000 | 10 |
| 143 | PP2300409670 - Bộ phận kết nối dùng trong can thiệp tim mạch | 175,000,000 | 249.375.000 | 9018 | 122.500.000 | 333 |
| 144 | PP2300409671 - Bóng nong mạch vành áp lực thông thường | 735,000,000 | 1.047.375.000 | 9018 | 514.500.000 | 33 |
| 145 | PP2300409672 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 735,000,000 | 1.047.375.000 | 9018 | 514.500.000 | 33 |
| 146 | PP2300409673 - Bộ dụng cụ hút huyết khối | 172,200,000 | 245.385.000 | 9018 | 120.540.000 | 7 |
| 147 | PP2300409674 - Dụng cubắt dịvật 1 vòng | 10,500,000 | 14.962.500 | 9018 | 7.350.000 | 0 |
| 148 | PP2300409675 - Bộ bơm bóng áp lực cao có van cầm máu các cỡ | 735,000,000 | 1.047.375.000 | 9018 | 514.500.000 | 167 |
| 149 | PP2300409676 - Vi ống thông can thiệp mạch vành | 52,500,000 | 74.812.500 | 9018 | 36.750.000 | 2 |
| 150 | PP2300409677 - Bộcốđịnh ngoài dùng trong chấn thương chỉnh hình | 8,220,000 | 11.713.500 | 9021 | 5.754.000 | 2 |
| 151 | PP2300409678 - Bộcốđịnh ngoài dùng trong chấn thương chỉnh hình | 2,806,000 | 3.998.550 | 9021 | 1.964.200 | 1 |
| 152 | PP2300409679 - Bộcốđịnh ngoài dùng trong chấn thương chỉnh hình | 16,890,000 | 24.068.250 | 9021 | 11.823.000 | 3 |
| 153 | PP2300409680 - Nẹp khóa đầu trên xương chày | 48,000,000 | 68.400.000 | 9021 | 33.600.000 | 4 |
| 154 | PP2300409681 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày | 72,000,000 | 102.600.000 | 9021 | 50.400.000 | 6 |
| 155 | PP2300409682 - Nẹp xương bản nhỏ | 24,000,000 | 34.200.000 | 9021 | 16.800.000 | 20 |
| 156 | PP2300409683 - Vít xương cứng đường kính 3.5 mm | 18,500,000 | 26.362.500 | 9021 | 12.950.000 | 123 |
| 157 | PP2300409684 - Vít khóa xương 4,5; 5.0mm | 36,000,000 | 51.300.000 | 9021 | 25.200.000 | 40 |
| 158 | PP2300409685 - Vít khóa xương 2.4, 2.7, 3.5mm | 105,000,000 | 149.625.000 | 9021 | 73.500.000 | 140 |
| 159 | PP2300409686 - Nẹp bản hẹp cánh tay các cỡ | 11,610,000 | 16.544.250 | 9021 | 8.127.000 | 10 |
| 160 | PP2300409687 - Vít vỏ 4.5mm các cỡ | 11,000,000 | 15.675.000 | 9021 | 7.700.000 | 67 |
| 161 | PP2300409688 - Nẹp lòng máng dài các cỡ | 4,840,000 | 6.897.000 | 9021 | 3.388.000 | 7 |
| 162 | PP2300409689 - Vít vỏ 3.5mm các cỡ | 5,700,000 | 8.122.500 | 9021 | 3.990.000 | 40 |
| 163 | PP2300409690 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore, lớp đệm kết hợp Vitamin E | 945,000,000 | 1.346.625.000 | 9021 | 661.500.000 | 5 |
| 164 | PP2300409691 - Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore | 2,025,000,000 | 2.885.625.000 | 9021 | 1.417.500.000 | 15 |
| 165 | PP2300409692 - Máy tạo nhịp tim (Bộ) | 504,000,000 | 718.200.000 | 9021 | 352.800.000 | 3 |
| 166 | PP2300409693 - Máy tạo nhịp tim (Bộ) | 452,500,000 | 644.812.500 | 9021 | 316.750.000 | 2 |
| 167 | PP2300409694 - Cáp nối dài cho các catheter đốt tương thích với máy RF | 11,000,000 | 15.675.000 | 9018 | 7.700.000 | 0 |
| 168 | PP2300409695 - Cathetercong cắt đốt 270 độ, đầu đốt 4 mm | 180,000,000 | 256.500.000 | 9018 | 126.000.000 | 2 |
Khớp háng bán phần không xi măng, thiết kế bảo tồn xương |
|
| Mã phần lô | PP2300409528 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.881.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Khớp háng toàn phần không xi măng, thiết kế bảo tồn xương |
|
| Mã phần lô | PP2300409529 |
| Giá từng phần lô | 930,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.325.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 651.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Khớp gối toàn phần có xi măng, góc gập gối 130 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300409530 |
| Giá từng phần lô | 344,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Ống thông điều trị suy giãn tĩnh mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300409531 |
| Giá từng phần lô | 1,039,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.481.287.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 727.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300409532 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 940.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300409533 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 513.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao dùng nong sau khi đặt stent, và dùng nong tăng đường kính stent lên tới 6.0mm, thân catheter chất liệu Slope, vạch đánh dấu platinumiridium, thân catheter kép "Bi-segment" |
|
| Mã phần lô | PP2300409534 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực thường loại siêu nhỏ dùng nong trước khi đặt stent chất liệu OptiLEAP, thân catheter kép "Bi-segment", đầu tip nhỏ 0,017" |
|
| Mã phần lô | PP2300409535 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Dây dẫn can thiệp mạch vành ái nước, chất liệu Nitinol phủ Polymer,đầu chắn xạ , dài 185 cm và 300 cm, đường kính: 0.014 inch, lớp phủ Hydrophilic |
|
| Mã phần lô | PP2300409536 |
| Giá từng phần lô | 117,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành, chất liệu PlatinumChromium, bọc thuốc Everolimus trên nền Polymertự tiêu, PLGA chỉ phủ ở mặt stent áp thành mạch, phủ thuốc Everolimus dày ~ 1μg/mm2, thành stent mỏng 74μm , đường kính 2.25mm - 5.0mm , chiều dài từ 8mm đến 48mm, khả năng giản nở khi bung stent 2.25 lên tới 3.5mm , sizes 4.0,4,5 , 5.0 lên tới 5.75mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300409537 |
| Giá từng phần lô | 1,365,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.945.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 955.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Ống thông (Guidingcatheter)phủ Z-Glide hydrophilic hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp mạn tính, chiều dài 150cm, chất liệu PlatinumIridium |
|
| Mã phần lô | PP2300409538 |
| Giá từng phần lô | 369,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 526.081.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 258.426.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus và PLA tự tiêu, 2 kết nối trên mỗi phân đoạn với chu vi mắt cáo tối đa 18.5mm,công nghệ Pearl Surface, chiều dài 8, 12, 16, 18, 21, 24, 28, 32, 40 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300409539 |
| Giá từng phần lô | 982,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.400.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 687.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp ái nước loại MSM PTCA balloon, chất liệu proprietary polyamide compound, chiều dài 10, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 45, 50mm |
|
| Mã phần lô | PP2300409540 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 491.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bóng nong mạch vành không giãn nở, thành bóng mỏng chịu áp lực cao RBP 21atm, có phủ lớp ái nước đối với cỡ 1.5 - 2.5mm, chiều dài 6, 10, 15, 20, 25, 30mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300409541 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 498.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Stent mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300409542 |
| Giá từng phần lô | 3,747,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.339.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.622.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300409543 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 969.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 476.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2300409544 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 969.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 476.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bóng nong mạch vành không đàn hồi áp lực 24 bar, 3 nếp gấp, kỹ thuật Re-wrapvà Re-cross |
|
| Mã phần lô | PP2300409545 |
| Giá từng phần lô | 199,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 284.287.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi thiết kế Wig Shape 3 nếp gấp, công nghệ CheckerFlex Points, Đường kính 1.5->4.0mm,chiều dài 10->30mm |
|
| Mã phần lô | PP2300409546 |
| Giá từng phần lô | 199,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 284.287.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Giá đỡ mạch vành chất liệu CoCr, thiết kế hình xoắn ốc đôi theo chiều dọc, phủ thuốc Sirolimus và polymertự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300409547 |
| Giá từng phần lô | 990,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.410.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 693.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bóng nong mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300409548 |
| Giá từng phần lô | 153,258,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.392.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.280.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Giá đỡ mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300409549 |
| Giá từng phần lô | 1,134,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.615.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 793.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300409550 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 983.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300409551 |
| Giá từng phần lô | 5,445,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.759.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.811.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2300409552 |
| Giá từng phần lô | 683,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 973.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 478.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bộ hút huyết khối động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300409553 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bộ dây đo áp lực nội sọ tại nhu mô não có chốt cốđịnh trên hộp sọ |
|
| Mã phần lô | PP2300409554 |
| Giá từng phần lô | 570,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 812.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 399.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bộ dây đo áp lực nội sọ trong não thất, cốđịnh bằng cách tạo đường hầm trên da đầu, kèm dẫn lưu dịch não tuỷ |
|
| Mã phần lô | PP2300409555 |
| Giá từng phần lô | 307,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 438.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Túi đựng dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300409556 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Hạt nút mạch có khả năng tải thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300409557 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 897.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Hạt Nút Mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300409558 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Vật liệu nút mạch (hạt nhựa PVA, lipiodol,...) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300409559 |
| Giá từng phần lô | 41,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Vật liệu nút mạch 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300409560 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Vật liệu nút mạch 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300409561 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300409562 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Vi dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2300409563 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.612.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Giá đỡ nong mạch vành chất liệu Cobalt Chromium, L-605 có lớp phủ proBIO và BIOlute Poly-L-Lactide (PLLA) hấp thụ sinh học, tẩm thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300409564 |
| Giá từng phần lô | 1,236,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.762.155.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 865.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi bằng chất liệu Semi Crystalline Co-Polymer,có 2-3 nếp gấp, điểm đánh dấu bằng Platinum-Iridium, lớp phủ Hydrophobic và Hydrophilic |
|
| Mã phần lô | PP2300409565 |
| Giá từng phần lô | 245,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 350.079.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.969.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao bằng chất liệu Semi Crystalline Polymer,có 3 nếp gấp, điểm đánh dấu bằng Platinum-Iridium, lớp phủ Hydrophobic và Hydrophilic |
|
| Mã phần lô | PP2300409566 |
| Giá từng phần lô | 177,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Giá đỡ mạch vành có vỏ bao phủ bằng chất liệu Polyurethane không dệt, quay tĩnh điện, |
|
| Mã phần lô | PP2300409567 |
| Giá từng phần lô | 58,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.362.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bóng nong mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300409568 |
| Giá từng phần lô | 395,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 562.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Khung giá đỡ mạch vành loại phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300409569 |
| Giá từng phần lô | 1,712,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.439.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.198.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Everolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300409570 |
| Giá từng phần lô | 990,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.410.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 693.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300409571 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 940.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Ống thông can thiệp các loại. |
|
| Mã phần lô | PP2300409572 |
| Giá từng phần lô | 792,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.128.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 554.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Dây dẫn can thiệp mạch vành, công nghệ DuoCore, lõi Nickel-Titanium, phủ lớp ái nước Hydrophilic M coat |
|
| Mã phần lô | PP2300409573 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.788.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.352.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 467 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten,phủ lớp ái nước M coat, dài 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300409574 |
| Giá từng phần lô | 312,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 444.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300409575 |
| Giá từng phần lô | 20,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.497.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 7cm đến 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300409576 |
| Giá từng phần lô | 990,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.410.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 693.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Ống thông chẩn đoán mạch vành có cấu tạo 3 lớp với lớp đan kép thép không gỉ SUS ở giữa, đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm)- 5Fr (lòng rộng 1.20mm), chiều dài 100cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300409577 |
| Giá từng phần lô | 188,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Ống thông chụp chẩn đoán qua mạch quay đa năng trái phải, vật liệu polyamide với công nghệ sợi bện kép, dài 100cm - 120cm |
|
| Mã phần lô | PP2300409578 |
| Giá từng phần lô | 384,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 547.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 268.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 267 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymertự tiêu Poly (DL-lactide-co-caprolactone), mắt cáo sắp xếp như hình vảy rắn |
|
| Mã phần lô | PP2300409579 |
| Giá từng phần lô | 7,396,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.539.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.177.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bộ máy tạo nhịp 01 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân, kích hoạt chêđộMRI bằng thiết bicầm tay, ghi nhận 14 phút điện tim và bảo hành 10 năm. |
|
| Mã phần lô | PP2300409580 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 726.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có đáp ứng nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân, kích hoạt chêđộMRI bằng thiết bicầm tay, ghi nhận 14 phút điện tim và bảo hành 8 năm. |
|
| Mã phần lô | PP2300409581 |
| Giá từng phần lô | 910,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.296.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 637.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bộmáy ICD 1 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, theo dõi đoạn ST chênh, phủ lớp Parylenechống trầy xướt và bảo hành 10 năm |
|
| Mã phần lô | PP2300409582 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 399.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng (CRT-P)tạo nhịp đa điểm, dây điện cực thất trái 4 cực với 14 hướng vector tạo nhịp, ghi nhận 14 phút điện tim, tạo nhịp kiềm nén rung nhĩ, tương thích MRI |
|
| Mã phần lô | PP2300409583 |
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 413.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Catheterchẩn đoán 4 điện cực độ cong cố định, 4F - 5F - 6F, dài 120 cm, độ cong cố định, điện cực dài 1mm |
|
| Mã phần lô | PP2300409584 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Catheterchẩn đoán 10 điện cực độ cong cố định, 5F , dài 65 hoặc 120 cm, độ cong CSL, điện cực dài 1mm |
|
| Mã phần lô | PP2300409585 |
| Giá từng phần lô | 328,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 467.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Cathetercắt đốt điện sinh lý 2 chiều, tự động khóa độ cong, 7F, dài 115cm, tay cầm ComfortGrip |
|
| Mã phần lô | PP2300409586 |
| Giá từng phần lô | 1,760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.508.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.232.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bóng nong động mạch vành siêu nhỏ, entry profile 0.41mm,crossingprofile 0.58mm,bonding part 0.4mm, đáp ứng được các tổn thương phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2300409587 |
| Giá từng phần lô | 590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 840.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 413.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten,phủ lớp ái nước M coat, dài 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2300409588 |
| Giá từng phần lô | 20,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.497.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, cấu trúc 3 lớp, vai bóng ngắn 3.0 mm, điểm đánh dấu cản quang mỏng và ngắn, dễ dàng thực hiện kỹ thuật Kissing Balloon |
|
| Mã phần lô | PP2300409589 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 783.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Ống thông chụp mạch não có cấu tạo 3 lớp nylon elastomer với lưới đan thép không gỉ, bề mặt polyamide, đường kính 5Fr (đường kính trong 0.043''), chiều dài 100cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300409590 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.112.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Ống thông chụp chẩn đoán mạch não có cấu tạo 3 lớp, đường kính 5Fr (đường kính trong 1.10mm), chiều dài 100cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300409591 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Đinh Kirschner các cỡ hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300409592 |
| Giá từng phần lô | 12,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.254.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.967.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 122 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay trái/phảicác cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300409593 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Vít xốp khóa tương ứng nẹp khóa đầu trên xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300409594 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Vít vỏ 4.5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300409595 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.237.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Vít mắt cá chân đk 4.5/30 đến 50mm, gia số 5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300409596 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Nẹp khóa bản hẹp cánh tay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300409597 |
| Giá từng phần lô | 16,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.370.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Nẹp khóa đầu dưới xương quay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300409598 |
| Giá từng phần lô | 10,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.421.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.084.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Nẹp khóa đầu trên xương đùi (liên mấu chuyển xương đùi) các cỡ (từ 5-10 lỗ) (trái, phải) |
|
| Mã phần lô | PP2300409599 |
| Giá từng phần lô | 15,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.657.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
VÍT XỐP ĐK 6.5X35-100MM,REN 16 VÀ 32MM-6.5MM CANCELLOUS SCREW |
|
| Mã phần lô | PP2300409600 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.481.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Nẹp khóa lồi cầu đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300409601 |
| Giá từng phần lô | 47,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.972.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Nẹp khóa xương đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300409602 |
| Giá từng phần lô | 5,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.866.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.864.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Vít khóa 5.0mm tương ứng nẹp khóa cẳng chân các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300409603 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.443.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Vít khóa 5.0mm tương ứng nẹp khóa đầu trên xương đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300409604 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.443.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Vít khóa 5.0mm tương ứng nẹp khóa lồi cầu đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300409605 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.443.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Vít khóa 5.0mm tương ứng nẹp khóa nén ép mâm chày mặt ngoài các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300409606 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.443.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Vít khóa 5.0mm tương ứng nẹp khóa xương đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300409607 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.443.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Vít DHS các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300409608 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.052.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.008.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Nẹp khóa AO LCP mõm khuỷu (236.505-508) |
|
| Mã phần lô | PP2300409609 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.932.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Vít xốp 4.0 x 30-55mm, ren 12 mm, bước ren 1.75 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300409610 |
| Giá từng phần lô | 4,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.127.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Vít khóa 3.5, SYN |
|
| Mã phần lô | PP2300409611 |
| Giá từng phần lô | 15,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.087.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Đầu nối chữ Y loại Y - Star |
|
| Mã phần lô | PP2300409612 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.277.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bộ dụng cụ hỗ trợ mở đường vào mạch máu các cỡ StarFlex |
|
| Mã phần lô | PP2300409613 |
| Giá từng phần lô | 21,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.207.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Ống thông can thiệp chẩn đoán RainbowCathetermạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300409614 |
| Giá từng phần lô | 47,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.545.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu Anguis phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài: 45cm - 180cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300409615 |
| Giá từng phần lô | 21,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.207.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu Anguis phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài 200 - 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2300409616 |
| Giá từng phần lô | 4,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.768.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Vi ống thông Carnelian support hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300409617 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu Anguis phủ lớp ái nước đường kính: 0.018", chiều dài: 110 - 260cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300409618 |
| Giá từng phần lô | 53,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Ống thông chẩn đoán Grafia Cathetermạch máu tạng và ngoại biên các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300409619 |
| Giá từng phần lô | 2,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.106.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.526.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Vi ống thông (micro-catheter)các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300409620 |
| Giá từng phần lô | 125,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.481.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn |
|
| Mã phần lô | PP2300409621 |
| Giá từng phần lô | 890,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.268.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 623.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Dây điện cực có bóng dùng cho máy tạo nhịp tạm thời, 5F |
|
| Mã phần lô | PP2300409622 |
| Giá từng phần lô | 24,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.610.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.493.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn |
|
| Mã phần lô | PP2300409623 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 655.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 322.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300409624 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.026.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Hệ stent mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300409625 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.977.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Stent mạch vành phủ thuốc BiolimusA9, không polymer,khung Cobalt Chromium. |
|
| Mã phần lô | PP2300409626 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.985.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi, chất liệu Pebax với lớp phủ W-II. |
|
| Mã phần lô | PP2300409627 |
| Giá từng phần lô | 663,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 944.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 464.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus bằng công nghệ Nano, hàm lượng thuốc 1.27μg/mm². |
|
| Mã phần lô | PP2300409628 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 712.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Nẹp tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới đầu dưới xương chày mặt trong 4-14 lỗ, dài 117-252mm, trái/ phải. |
|
| Mã phần lô | PP2300409629 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Nẹp tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới đầu dưới xương đùi 5-13 lỗ, dài 155-315mm, trái/ phải. |
|
| Mã phần lô | PP2300409630 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Nẹp tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới đầu dưới xương quay đa hướng, dài 5cm và 8cm |
|
| Mã phần lô | PP2300409631 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Nẹp tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới đầu trên xương chày giữa 4-10 lỗ, dài 106-214mm, trái/ phải. |
|
| Mã phần lô | PP2300409632 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Nẹp tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới đầu trên xương đùi 4-12 lỗ, dài 139-283mm, trái/ phải. |
|
| Mã phần lô | PP2300409633 |
| Giá từng phần lô | 25,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.337.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Vít khóa đa hướng titaniumAlloy Grade 5 loại 2.5mm, dài 8-34mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300409634 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Vít khóa titaniumAlloy Grade 5 loại 3.5 mm, tự taro, dài 10-90mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300409635 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 359.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 168 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Nẹp khóa xương bản nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300409636 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Nẹp tiệt trùng LCP chất liệu Titaniumthế hệ mới xương đòn chữ S có 6-8 lỗ, dài 94-120mm, trái/ phải |
|
| Mã phần lô | PP2300409637 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Vít cột sống lưng MIS |
|
| Mã phần lô | PP2300409638 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Vít khóa trong PathLoc-L đầu ngôi sao |
|
| Mã phần lô | PP2300409639 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bộ đinh đầu trên xương đùi Canwellcác cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300409640 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Nẹp dọc cột sống lưng MIS |
|
| Mã phần lô | PP2300409641 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Vít đa trục lòng rỗng bơm xi măng ReBorn Essence,kèm xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300409642 |
| Giá từng phần lô | 171,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Nẹp dọc vít bơm xi măng ReBorn Essence |
|
| Mã phần lô | PP2300409643 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Đĩa đệm cột sống lưng T-PLIF |
|
| Mã phần lô | PP2300409644 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Đĩa đệm cột sống lưng TLIF |
|
| Mã phần lô | PP2300409645 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Vít cột sống lưng OpenLoc-L |
|
| Mã phần lô | PP2300409646 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Vít đa trục mổ ít xâm lấn nova MISS kiểu ¼ ống có lỗ bơm xi măng, kèm xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300409647 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Nẹp dọc Nova MISS |
|
| Mã phần lô | PP2300409648 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Vít khóa trong PathLoc-L đầu ngôi sao |
|
| Mã phần lô | PP2300409649 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Nẹp dọc OpenLoc-L |
|
| Mã phần lô | PP2300409650 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bộ đinh nội tủy xương đùi 2 -4 lỗ bắt vít các cỡ gồm 1 đinh và 4 chốt Canwellcác cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300409651 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 855.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Vít nắn chỉnh OpenLoc-L |
|
| Mã phần lô | PP2300409652 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bộ đinh nội tủy xương chày 2 -4 lỗ bắt vít các cỡ gồm 1 đinh và 4 chốt Canwellcác cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300409653 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 855.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bóng nong mạch vành dùng trong phẫu thuật tim |
|
| Mã phần lô | PP2300409654 |
| Giá từng phần lô | 246,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.618.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc dùng trong phẫu thuật tim |
|
| Mã phần lô | PP2300409655 |
| Giá từng phần lô | 1,532,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.183.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.072.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300409656 |
| Giá từng phần lô | 790,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 553.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2300409657 |
| Giá từng phần lô | 790,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 553.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300409658 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 783.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300409659 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 655.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 322.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300409660 |
| Giá từng phần lô | 2,962,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.221.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.073.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành, mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300409661 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Nẹp DHS các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300409662 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Khung giá đỡ mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300409663 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.710.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bộ bơm bóng can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300409664 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.068.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300409665 |
| Giá từng phần lô | 820,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.168.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 574.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2300409666 |
| Giá từng phần lô | 820,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.168.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 574.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bơm tiêm cản quang dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300409667 |
| Giá từng phần lô | 46,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 267 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Dây dẫn chẩn đoán dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300409668 |
| Giá từng phần lô | 118,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300409669 |
| Giá từng phần lô | 1,305,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.859.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 913.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bộ phận kết nối dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300409670 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực thông thường |
|
| Mã phần lô | PP2300409671 |
| Giá từng phần lô | 735,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.047.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 514.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300409672 |
| Giá từng phần lô | 735,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.047.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 514.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bộ dụng cụ hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300409673 |
| Giá từng phần lô | 172,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.385.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Dụng cubắt dịvật 1 vòng |
|
| Mã phần lô | PP2300409674 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.962.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bộ bơm bóng áp lực cao có van cầm máu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300409675 |
| Giá từng phần lô | 735,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.047.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 514.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Vi ống thông can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300409676 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bộcốđịnh ngoài dùng trong chấn thương chỉnh hình |
|
| Mã phần lô | PP2300409677 |
| Giá từng phần lô | 8,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.713.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.754.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bộcốđịnh ngoài dùng trong chấn thương chỉnh hình |
|
| Mã phần lô | PP2300409678 |
| Giá từng phần lô | 2,806,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.998.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.964.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bộcốđịnh ngoài dùng trong chấn thương chỉnh hình |
|
| Mã phần lô | PP2300409679 |
| Giá từng phần lô | 16,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.068.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.823.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Nẹp khóa đầu trên xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2300409680 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Nẹp khóa đầu dưới xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2300409681 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Nẹp xương bản nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300409682 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Vít xương cứng đường kính 3.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300409683 |
| Giá từng phần lô | 18,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.362.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Vít khóa xương 4,5; 5.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300409684 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Vít khóa xương 2.4, 2.7, 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300409685 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Nẹp bản hẹp cánh tay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300409686 |
| Giá từng phần lô | 11,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.544.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.127.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Vít vỏ 4.5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300409687 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Nẹp lòng máng dài các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300409688 |
| Giá từng phần lô | 4,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.897.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.388.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Vít vỏ 3.5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300409689 |
| Giá từng phần lô | 5,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.122.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore, lớp đệm kết hợp Vitamin E |
|
| Mã phần lô | PP2300409690 |
| Giá từng phần lô | 945,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.346.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 661.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore |
|
| Mã phần lô | PP2300409691 |
| Giá từng phần lô | 2,025,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.885.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.417.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Máy tạo nhịp tim (Bộ) |
|
| Mã phần lô | PP2300409692 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 718.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Máy tạo nhịp tim (Bộ) |
|
| Mã phần lô | PP2300409693 |
| Giá từng phần lô | 452,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 644.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 316.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Cáp nối dài cho các catheter đốt tương thích với máy RF |
|
| Mã phần lô | PP2300409694 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Cathetercong cắt đốt 270 độ, đầu đốt 4 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300409695 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi