Gói thầu: Mua sắm chào hàng cạnh tranh vật tư y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300089169-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Lê Văn Thịnh
Tên gói thầu Mua sắm chào hàng cạnh tranh vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2300063726
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp hoặc các nguồn thu hợp pháp khác của bệnh viện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 2,505,362,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25.053.622 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 2 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 2 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300150308 - Chỉ thép số 5, 4x45cm,2 kim 1/2 vòng tròn dài 48mm 59,640,000 89.460.000 3006 41.748.000
2 PP2300150309 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 1, chỉ dài 90cm 114,480,000 171.720.000 3006 80.136.000
3 PP2300150310 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 3/0, , kim tròn 1/2 vòng tròn HR 22mm 33,840,000 50.760.000 3006 23.688.000
4 PP2300150311 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 4/0, , kim tròn 1/2 vòng tròn HR 22mm 33,120,000 49.680.000 3006 23.184.000
5 PP2300150312 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 5/0, , kim tròn 1/2 vòng tròn HR 17mm 33,840,000 50.760.000 3006 23.688.000
6 PP2300150313 - Chỉ tan cực chậm đơn sợi Poly - 4 - hydroxybutyrate số 1, chỉ dài 90cm 59,040,000 88.560.000 3006 41.328.000
7 PP2300150314 - Mảnh ghép Polypropylene kích thước 10 x 15cm 15,230,000 22.845.000 3006 10.661.000
8 PP2300150315 - Mảnh ghép Polypropylene kích thước 15 x 15cm 129,200,000 193.800.000 3006 90.440.000
9 PP2300150316 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 số 3/0 14,580,000 21.870.000 3006 10.206.000
10 PP2300150317 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 số 4/0 22,140,000 33.210.000 3006 15.498.000
11 PP2300150318 - Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 118,300,000 177.450.000 3006 82.810.000
12 PP2300150319 - Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin số 3/0, , kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 24mm 67,680,000 101.520.000 3006 47.376.000
13 PP2300150320 - Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, , kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 19mm 64,800,000 97.200.000 3006 45.360.000
14 PP2300150321 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910,số 1, kim tròn thân dày, 1/2 vòng tròn HR 40mm 478,224,000 717.336.000 3006 334.756.800
15 PP2300150322 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm 139,896,000 209.844.000 3006 97.927.200
16 PP2300150323 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 26mm, 106,128,000 159.192.000 3006 74.289.600
17 PP2300150324 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm 43,416,000 65.124.000 3006 30.391.200
18 PP2300150325 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 5/0, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 17mm 3,168,000 4.752.000 3006 2.217.600
19 PP2300150326 - Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 2/0 83,160,000 124.740.000 3006 58.212.000
20 PP2300150327 - Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 3/0 34,272,000 51.408.000 3006 23.990.400
21 PP2300150328 - Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 4/0 185,760,000 278.640.000 3006 130.032.000
22 PP2300150329 - Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 5/0 42,912,000 64.368.000 3006 30.038.400
23 PP2300150330 - Sáp xương 2,5 gram 7,387,200 11.080.800 3006 5.171.040
24 PP2300150331 - Vật liệu cầm máu 5x8cm 19,440,000 29.160.000 3006 13.608.000
25 PP2300150332 - Cầm máu 10*20 15,408,000 23.112.000 3006 10.785.600
26 PP2300150333 - Cầm máu tự tiêu dạng bông xốp 5,420,000 8.130.000 3006 3.794.000
27 PP2300150334 - Keo dán da 54,000,000 81.000.000 3006 37.800.000
28 PP2300150335 - Chỉ Nylon 2/0, kim tam giác 26 mm 63,180,000 94.770.000 3006 44.226.000
29 PP2300150336 - Chỉ Nylon 3/0, kim tam giác 26 mm 131,976,000 197.964.000 3006 92.383.200
30 PP2300150337 - Chỉ Nylon4/0, kim tam giác 18 mm 57,600,000 86.400.000 3006 40.320.000
31 PP2300150338 - Chỉ Nylon 5/0, kim tam giác 16mm 10,710,000 16.065.000 3006 7.497.000
32 PP2300150339 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polyamide 6.6, số 10/0, chỉ dài 30cm, 02 kim hình thang 3/8 vòng tròn 80,640,000 120.960.000 3006 56.448.000
33 PP2300150340 - Chỉ Silksố 2/0 Kim Tam Giác 26mm 1,620,000 2.430.000 3006 1.134.000
34 PP2300150341 - Chỉ Silk 2/0, không kim, 12 sợi x 75 cm 5,520,000 8.280.000 3006 3.864.000
35 PP2300150342 - Chỉ Silk2/0, kim tròn 26mm 4,950,000 7.425.000 3006 3.465.000
36 PP2300150343 - Chỉ Silk3/0, kim tam giác 26 mm 27,000,000 40.500.000 3006 18.900.000
37 PP2300150344 - Chỉ Silk3/0, kim tròn 26 mm 12,375,000 18.562.500 3006 8.662.500
38 PP2300150345 - Chỉ ChromicCatgut 2/0, kim tròn 36 mm 55,350,000 83.025.000 3006 38.745.000
39 PP2300150346 - Chỉ ChromicCatgutsố4/0, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm, 13,200,000 19.800.000 3006 9.240.000
40 PP2300150347 - Chỉ cargut chormic 0 ô kim tròn 26 15,120,000 22.680.000 3006 10.584.000
41 PP2300150348 - Chỉ cargut chormic 0 ô kim tròn 36 14,280,000 21.420.000 3006 9.996.000
42 PP2300150349 - Chỉ cargut chormic 2 ô kim tròn 26 14,280,000 21.420.000 3006 9.996.000
43 PP2300150350 - Chỉ cargut chormic 3 ô kim tròn 26 13,080,000 19.620.000 3006 9.156.000
Chỉ thép số 5, 4x45cm,2 kim 1/2 vòng tròn dài 48mm
Mã phần lô PP2300150308
Giá từng phần lô 59,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.460.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.748.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi gọi hàng 24h
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 1, chỉ dài 90cm
Mã phần lô PP2300150309
Giá từng phần lô 114,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.720.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.136.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi gọi hàng 24h
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 3/0, , kim tròn 1/2 vòng tròn HR 22mm
Mã phần lô PP2300150310
Giá từng phần lô 33,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.760.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi gọi hàng 24h
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 4/0, , kim tròn 1/2 vòng tròn HR 22mm
Mã phần lô PP2300150311
Giá từng phần lô 33,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.680.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi gọi hàng 24h
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 5/0, , kim tròn 1/2 vòng tròn HR 17mm
Mã phần lô PP2300150312
Giá từng phần lô 33,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.760.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi gọi hàng 24h
Chỉ tan cực chậm đơn sợi Poly - 4 - hydroxybutyrate số 1, chỉ dài 90cm
Mã phần lô PP2300150313
Giá từng phần lô 59,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.560.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.328.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi gọi hàng 24h
Mảnh ghép Polypropylene kích thước 10 x 15cm
Mã phần lô PP2300150314
Giá từng phần lô 15,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.845.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.661.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi gọi hàng 24h
Mảnh ghép Polypropylene kích thước 15 x 15cm
Mã phần lô PP2300150315
Giá từng phần lô 129,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi gọi hàng 24h
Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 số 3/0
Mã phần lô PP2300150316
Giá từng phần lô 14,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.870.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.206.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi gọi hàng 24h
Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 số 4/0
Mã phần lô PP2300150317
Giá từng phần lô 22,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.210.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.498.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi gọi hàng 24h
Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0
Mã phần lô PP2300150318
Giá từng phần lô 118,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.450.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi gọi hàng 24h
Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin số 3/0, , kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 24mm
Mã phần lô PP2300150319
Giá từng phần lô 67,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.520.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi gọi hàng 24h
Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, , kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 19mm
Mã phần lô PP2300150320
Giá từng phần lô 64,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi gọi hàng 24h
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910,số 1, kim tròn thân dày, 1/2 vòng tròn HR 40mm
Mã phần lô PP2300150321
Giá từng phần lô 478,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 717.336.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 334.756.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi gọi hàng 24h
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm
Mã phần lô PP2300150322
Giá từng phần lô 139,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.844.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.927.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi gọi hàng 24h
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 26mm,
Mã phần lô PP2300150323
Giá từng phần lô 106,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.192.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.289.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi gọi hàng 24h
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm
Mã phần lô PP2300150324
Giá từng phần lô 43,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.124.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.391.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi gọi hàng 24h
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 5/0, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 17mm
Mã phần lô PP2300150325
Giá từng phần lô 3,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.752.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.217.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi gọi hàng 24h
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 2/0
Mã phần lô PP2300150326
Giá từng phần lô 83,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.740.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi gọi hàng 24h
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 3/0
Mã phần lô PP2300150327
Giá từng phần lô 34,272,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.408.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.990.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi gọi hàng 24h
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 4/0
Mã phần lô PP2300150328
Giá từng phần lô 185,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.640.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi gọi hàng 24h
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 5/0
Mã phần lô PP2300150329
Giá từng phần lô 42,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.368.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.038.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi gọi hàng 24h
Sáp xương 2,5 gram
Mã phần lô PP2300150330
Giá từng phần lô 7,387,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.080.800
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.171.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi gọi hàng 24h
Vật liệu cầm máu 5x8cm
Mã phần lô PP2300150331
Giá từng phần lô 19,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.160.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.608.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi gọi hàng 24h
Cầm máu 10*20
Mã phần lô PP2300150332
Giá từng phần lô 15,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.112.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.785.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi gọi hàng 24h
Cầm máu tự tiêu dạng bông xốp
Mã phần lô PP2300150333
Giá từng phần lô 5,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.130.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.794.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi gọi hàng 24h
Keo dán da
Mã phần lô PP2300150334
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi gọi hàng 24h
Chỉ Nylon 2/0, kim tam giác 26 mm
Mã phần lô PP2300150335
Giá từng phần lô 63,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.770.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.226.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi gọi hàng 24h
Chỉ Nylon 3/0, kim tam giác 26 mm
Mã phần lô PP2300150336
Giá từng phần lô 131,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.964.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.383.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi gọi hàng 24h
Chỉ Nylon4/0, kim tam giác 18 mm
Mã phần lô PP2300150337
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi gọi hàng 24h
Chỉ Nylon 5/0, kim tam giác 16mm
Mã phần lô PP2300150338
Giá từng phần lô 10,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.065.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.497.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi gọi hàng 24h
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polyamide 6.6, số 10/0, chỉ dài 30cm, 02 kim hình thang 3/8 vòng tròn
Mã phần lô PP2300150339
Giá từng phần lô 80,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.960.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi gọi hàng 24h
Chỉ Silksố 2/0 Kim Tam Giác 26mm
Mã phần lô PP2300150340
Giá từng phần lô 1,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.430.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi gọi hàng 24h
Chỉ Silk 2/0, không kim, 12 sợi x 75 cm
Mã phần lô PP2300150341
Giá từng phần lô 5,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.280.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi gọi hàng 24h
Chỉ Silk2/0, kim tròn 26mm
Mã phần lô PP2300150342
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.425.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi gọi hàng 24h
Chỉ Silk3/0, kim tam giác 26 mm
Mã phần lô PP2300150343
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi gọi hàng 24h
Chỉ Silk3/0, kim tròn 26 mm
Mã phần lô PP2300150344
Giá từng phần lô 12,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.562.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.662.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi gọi hàng 24h
Chỉ ChromicCatgut 2/0, kim tròn 36 mm
Mã phần lô PP2300150345
Giá từng phần lô 55,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.025.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi gọi hàng 24h
Chỉ ChromicCatgutsố4/0, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm,
Mã phần lô PP2300150346
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi gọi hàng 24h
Chỉ cargut chormic 0 ô kim tròn 26
Mã phần lô PP2300150347
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.680.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi gọi hàng 24h
Chỉ cargut chormic 0 ô kim tròn 36
Mã phần lô PP2300150348
Giá từng phần lô 14,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.420.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.996.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi gọi hàng 24h
Chỉ cargut chormic 2 ô kim tròn 26
Mã phần lô PP2300150349
Giá từng phần lô 14,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.420.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.996.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi gọi hàng 24h
Chỉ cargut chormic 3 ô kim tròn 26
Mã phần lô PP2300150350
Giá từng phần lô 13,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.620.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi gọi hàng 24h
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->