Gói thầu: Mua sắm Chỉ các loại chuyên dùng trong phẫu thuật năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300369228-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2024 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Chỉ các loại chuyên dùng trong phẫu thuật năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300255712
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 1,836,993,780 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26.968.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300511746 - Chỉ không tan tự nhiên silk số 2/0, không kim 38,525,760 70.000.000 Mã HS 3006 hoặc Chỉ các loại dùng trong phẫu thuật và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 26.968.032 Sản phẩm: 336 tép/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
2 PP2300511747 - Chỉ không tan tự nhiên silk số 2/0 21,168,000 38.000.000 Mã HS 3006 hoặc Chỉ các loại dùng trong phẫu thuật và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 14.817.600 Sản phẩm: 240 tép/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
3 PP2300511748 - Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 3/0 127,260,000 231.000.000 Mã HS 3006 hoặc Chỉ các loại dùng trong phẫu thuật và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 89.082.000 Sản phẩm: 808 tép/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
4 PP2300511749 - Chỉ không tan tổng hợp nylon số 1 198,591,120 361.000.000 Mã HS 3006 hoặc Chỉ các loại dùng trong phẫu thuật và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 139.013.784 Sản phẩm: 1.732 tép/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
5 PP2300511750 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn số 1 307,800,000 559.000.000 Mã HS 3006 hoặc Chỉ các loại dùng trong phẫu thuật và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 215.460.000 Sản phẩm: 900 tép/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
6 PP2300511751 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn số 2 232,200,000 422.000.000 Mã HS 3006 hoặc Chỉ các loại dùng trong phẫu thuật và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 162.540.000 Sản phẩm: 600 tép/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
7 PP2300511752 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn số 3 60,480,000 109.000.000 Mã HS 3006 hoặc Chỉ các loại dùng trong phẫu thuật và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 42.336.000 Sản phẩm: 144 tép/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
8 PP2300511753 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn số 4 30,240,000 54.900.000 Mã HS 3006 hoặc Chỉ các loại dùng trong phẫu thuật và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 21.168.000 Sản phẩm: 72 tép/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
9 PP2300511754 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 3 68,832,000 125.000.000 Mã HS 3006 hoặc Chỉ các loại dùng trong phẫu thuật và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 48.182.400 Sản phẩm: 480 tép/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
10 PP2300511755 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 2 125,042,400 227.000.000 Mã HS 3006 hoặc Chỉ các loại dùng trong phẫu thuật và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 87.529.680 Sản phẩm: 144 tép/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
11 PP2300511756 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 3, kim tròn 40 mm 123,379,200 224.000.000 Mã HS 3006 hoặc Chỉ các loại dùng trong phẫu thuật và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 86.365.440 Sản phẩm: 144 tép/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
12 PP2300511757 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 3, kim tròn 26mm 388,800,000 706.000.000 Mã HS 3006 hoặc Chỉ các loại dùng trong phẫu thuật và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 272.160.000 Sản phẩm: 720 tép/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
13 PP2300511758 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 4 73,241,280 133.000.000 Mã HS 3006 hoặc Chỉ các loại dùng trong phẫu thuật và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 51.268.896 Sản phẩm: 96 tép/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
14 PP2300511759 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5 36,864,000 67.000.000 Mã HS 3006 hoặc Chỉ các loại dùng trong phẫu thuật và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 25.804.800 Sản phẩm: 48 tép/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
15 PP2300511760 - Chỉ thép đơn sợi số 5 4,570,020 8.000.000 Mã HS 3006 hoặc Chỉ các loại dùng trong phẫu thuật và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 3.199.014 Sản phẩm: 02 tép/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Chỉ không tan tự nhiên silk số 2/0, không kim
Mã phần lô PP2300511746
Giá từng phần lô 38,525,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 3006 hoặc Chỉ các loại dùng trong phẫu thuật và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.968.032
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản phẩm: 336 tép/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Chỉ không tan tự nhiên silk số 2/0
Mã phần lô PP2300511747
Giá từng phần lô 21,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 3006 hoặc Chỉ các loại dùng trong phẫu thuật và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.817.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản phẩm: 240 tép/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 3/0
Mã phần lô PP2300511748
Giá từng phần lô 127,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 3006 hoặc Chỉ các loại dùng trong phẫu thuật và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.082.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản phẩm: 808 tép/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Chỉ không tan tổng hợp nylon số 1
Mã phần lô PP2300511749
Giá từng phần lô 198,591,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 361.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 3006 hoặc Chỉ các loại dùng trong phẫu thuật và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.013.784
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản phẩm: 1.732 tép/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn số 1
Mã phần lô PP2300511750
Giá từng phần lô 307,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 559.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 3006 hoặc Chỉ các loại dùng trong phẫu thuật và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản phẩm: 900 tép/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn số 2
Mã phần lô PP2300511751
Giá từng phần lô 232,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 3006 hoặc Chỉ các loại dùng trong phẫu thuật và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản phẩm: 600 tép/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn số 3
Mã phần lô PP2300511752
Giá từng phần lô 60,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 3006 hoặc Chỉ các loại dùng trong phẫu thuật và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản phẩm: 144 tép/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn số 4
Mã phần lô PP2300511753
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.900.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 3006 hoặc Chỉ các loại dùng trong phẫu thuật và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản phẩm: 72 tép/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 3
Mã phần lô PP2300511754
Giá từng phần lô 68,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 3006 hoặc Chỉ các loại dùng trong phẫu thuật và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.182.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản phẩm: 480 tép/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 2
Mã phần lô PP2300511755
Giá từng phần lô 125,042,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 3006 hoặc Chỉ các loại dùng trong phẫu thuật và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.529.680
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản phẩm: 144 tép/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 3, kim tròn 40 mm
Mã phần lô PP2300511756
Giá từng phần lô 123,379,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 3006 hoặc Chỉ các loại dùng trong phẫu thuật và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.365.440
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản phẩm: 144 tép/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 3, kim tròn 26mm
Mã phần lô PP2300511757
Giá từng phần lô 388,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 706.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 3006 hoặc Chỉ các loại dùng trong phẫu thuật và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 272.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản phẩm: 720 tép/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 4
Mã phần lô PP2300511758
Giá từng phần lô 73,241,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 3006 hoặc Chỉ các loại dùng trong phẫu thuật và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.268.896
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản phẩm: 96 tép/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5
Mã phần lô PP2300511759
Giá từng phần lô 36,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 3006 hoặc Chỉ các loại dùng trong phẫu thuật và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.804.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản phẩm: 48 tép/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Chỉ thép đơn sợi số 5
Mã phần lô PP2300511760
Giá từng phần lô 4,570,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 3006 hoặc Chỉ các loại dùng trong phẫu thuật và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.199.014
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản phẩm: 02 tép/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->