Gói thầu: Mua sắm chỉ dùng trong phẫu thuật của Bệnh viện Ung bướu thành phố Cần Thơ trong thời gian chờ đấu thầu rộng rãi năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300265145-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN UNG BƯỚU THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Tên gói thầu Mua sắm chỉ dùng trong phẫu thuật của Bệnh viện Ung bướu thành phố Cần Thơ trong thời gian chờ đấu thầu rộng rãi năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300186968
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 494,317,064 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4.943.174 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300393103 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polyamide số 2/0 2,354,160 3.354.678 1.647.912 136
2 PP2300393104 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polyamide số 4/0 10,743,360 15.309.288 7.520.352 608
3 PP2300393105 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polyamide số 5/0 13,680,000 19.494.000 9.576.000 608
4 PP2300393106 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polyamide, số 3/0 8,308,800 11.840.040 5.816.160 480
5 PP2300393107 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polypropylene số 3/0 1,422,000 2.026.350 995.400 24
6 PP2300393108 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polypropylene số 4/0 4,147,200 5.909.760 2.903.040 24
7 PP2300393109 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polypropylene số 5/0 4,319,784 6.155.693 3.023.849 24
8 PP2300393110 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polypropylene số 6/0 2,304,000 3.283.200 1.612.800 24
9 PP2300393111 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi số 2/0, không kim 8,423,040 12.002.832 5.896.128 328
10 PP2300393112 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi số 3/0, không kim 8,423,040 12.002.832 5.896.128 328
11 PP2300393113 - Chỉ tan đa sợi tổng hợp Polyglactin 910 số 5/0 4,968,000 7.079.400 3.477.600 48
12 PP2300393114 - Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 34,920,000 49.761.000 24.444.000 480
13 PP2300393115 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 42,661,080 60.792.039 29.862.756 432
14 PP2300393116 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglycolic Acid số 4/0 90,062,280 128.338.749 63.043.596 912
15 PP2300393117 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1 khâu gan. 1,056,000 1.504.800 739.200 16
16 PP2300393118 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 3/0 188,000,000 267.900.000 131.600.000 1334
17 PP2300393119 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 4/0 64,032,000 91.245.600 44.822.400 464
18 PP2300393120 - Chỉ thép dùng trong phẫu thuật số 5/0 4,492,320 6.401.556 3.144.624 8
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polyamide số 2/0
Mã phần lô PP2300393103
Giá từng phần lô 2,354,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.354.678
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.647.912
Năng lực sản xuất hàng hóa 136
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng hợp lệ của Bệnh viện
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polyamide số 4/0
Mã phần lô PP2300393104
Giá từng phần lô 10,743,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.309.288
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.520.352
Năng lực sản xuất hàng hóa 608
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng hợp lệ của Bệnh viện
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polyamide số 5/0
Mã phần lô PP2300393105
Giá từng phần lô 13,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.494.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 608
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng hợp lệ của Bệnh viện
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polyamide, số 3/0
Mã phần lô PP2300393106
Giá từng phần lô 8,308,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.840.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.816.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 480
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng hợp lệ của Bệnh viện
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polypropylene số 3/0
Mã phần lô PP2300393107
Giá từng phần lô 1,422,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.026.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 995.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng hợp lệ của Bệnh viện
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polypropylene số 4/0
Mã phần lô PP2300393108
Giá từng phần lô 4,147,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.909.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.903.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng hợp lệ của Bệnh viện
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polypropylene số 5/0
Mã phần lô PP2300393109
Giá từng phần lô 4,319,784
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.155.693
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.023.849
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng hợp lệ của Bệnh viện
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polypropylene số 6/0
Mã phần lô PP2300393110
Giá từng phần lô 2,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.283.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.612.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng hợp lệ của Bệnh viện
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi số 2/0, không kim
Mã phần lô PP2300393111
Giá từng phần lô 8,423,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.002.832
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.896.128
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng hợp lệ của Bệnh viện
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi số 3/0, không kim
Mã phần lô PP2300393112
Giá từng phần lô 8,423,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.002.832
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.896.128
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng hợp lệ của Bệnh viện
Chỉ tan đa sợi tổng hợp Polyglactin 910 số 5/0
Mã phần lô PP2300393113
Giá từng phần lô 4,968,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.079.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.477.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng hợp lệ của Bệnh viện
Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0
Mã phần lô PP2300393114
Giá từng phần lô 34,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.761.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 480
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng hợp lệ của Bệnh viện
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0
Mã phần lô PP2300393115
Giá từng phần lô 42,661,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.792.039
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.862.756
Năng lực sản xuất hàng hóa 432
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng hợp lệ của Bệnh viện
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglycolic Acid số 4/0
Mã phần lô PP2300393116
Giá từng phần lô 90,062,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.338.749
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.043.596
Năng lực sản xuất hàng hóa 912
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng hợp lệ của Bệnh viện
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1 khâu gan.
Mã phần lô PP2300393117
Giá từng phần lô 1,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.504.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 739.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng hợp lệ của Bệnh viện
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 3/0
Mã phần lô PP2300393118
Giá từng phần lô 188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1334
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng hợp lệ của Bệnh viện
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 4/0
Mã phần lô PP2300393119
Giá từng phần lô 64,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.245.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.822.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 464
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng hợp lệ của Bệnh viện
Chỉ thép dùng trong phẫu thuật số 5/0
Mã phần lô PP2300393120
Giá từng phần lô 4,492,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.401.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.144.624
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng hợp lệ của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->