Gói thầu: Mua sắm chỉ phẫu thuật của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Long An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400579259-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH LONG AN
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH LONG AN
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm chỉ phẫu thuật của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Long An
Số hiệu KHLCNT PL2400235693
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Tân An, Tỉnh Long An
Giá gói thầu 2,765,643,840 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400528670 - Lô 1 45,518,400 682,776
2 PP2400528671 - Lô 2 271,464,576 4,071,968
3 PP2400528672 - Lô 3 127,536,360 1,913,045
4 PP2400528673 - Lô 4 292,058,904 4,380,883
5 PP2400528674 - Lô 5 189,660,000 2,844,900
6 PP2400528675 - Lô 6 1,327,572,000 19,913,580
7 PP2400528676 - Lô 7 313,891,200 4,708,368
8 PP2400528677 - Lô 8 87,534,000 1,313,010
9 PP2400528678 - Lô 9 17,632,800 264,492
10 PP2400528679 - Lô 10 21,016,800 315,252
11 PP2400528680 - Lô 11 5,644,800 84,672
12 PP2400528681 - Lô 12 66,114,000 991,710
Lô 1
Mã phần lô PP2400528670
Giá từng phần lô 45,518,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 682,776
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 2
Mã phần lô PP2400528671
Giá từng phần lô 271,464,576
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,071,968
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 3
Mã phần lô PP2400528672
Giá từng phần lô 127,536,360
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,913,045
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 4
Mã phần lô PP2400528673
Giá từng phần lô 292,058,904
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,380,883
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 5
Mã phần lô PP2400528674
Giá từng phần lô 189,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,844,900
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 6
Mã phần lô PP2400528675
Giá từng phần lô 1,327,572,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,913,580
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 7
Mã phần lô PP2400528676
Giá từng phần lô 313,891,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,708,368
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 8
Mã phần lô PP2400528677
Giá từng phần lô 87,534,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,313,010
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 9
Mã phần lô PP2400528678
Giá từng phần lô 17,632,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,492
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 10
Mã phần lô PP2400528679
Giá từng phần lô 21,016,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,252
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 11
Mã phần lô PP2400528680
Giá từng phần lô 5,644,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,672
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Lô 12
Mã phần lô PP2400528681
Giá từng phần lô 66,114,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 991,710
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hoá thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Tiến độ mỗi đợt giao hàng căn cứ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện:+ Trong vòng 03 - 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo trong điều kiện bình thường;+ ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong trường hợp khẩn cấp;
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->