Gói thầu: Mua sắm chủng vi sinh vật, môi trường vi sinh, vật tư tiêu hao, công cụ dụng cụ, ống đối chiếu, ống chuẩn độ, hóa chất, dược liệu chuẩn năm 2025 của Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc- Mỹ phẩm- Thực Phẩm Phú Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500188479-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KIỂM NGHỆM THUỐC MP TP PHÚ YÊN
Chủ đầu tư TRUNG TÂM KIỂM NGHỆM THUỐC MP TP PHÚ YÊN
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm chủng vi sinh vật, môi trường vi sinh, vật tư tiêu hao, công cụ dụng cụ, ống đối chiếu, ống chuẩn độ, hóa chất, dược liệu chuẩn năm 2025 của Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc- Mỹ phẩm- Thực Phẩm Phú Yên
Số hiệu KHLCNT PL2500097812
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên
Giá gói thầu 649,833,950 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500214598 - 1.10- Phenantrolin (C12H8N2) 1,447,000 2.170.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 723.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 21,705
2 PP2500214599 - 2-aminoethyl diphenylborinate (C14H16BNO) 2,819,000 4.228.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.409.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 42,285
3 PP2500214600 - 2-propanol 665,000 997.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 332.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 9,975
4 PP2500214601 - 3-mercaptopropionic 3,630,000 5.445.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.815.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 54,450
5 PP2500214602 - Aceton ≥ 99,7% 1,342,500 2.013.750 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 671.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 20,137
6 PP2500214603 - Acetonitril 5,900,000 8.850.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 2.950.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 88,500
7 PP2500214604 - Acid Acetic ≥ 99,5% 2,361,000 3.541.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.180.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 35,415
8 PP2500214605 - Acid boric 691,500 1.037.250 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 345.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 10,372
9 PP2500214606 - Acid Formic ≥ 88,0% 1,766,000 2.649.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 883.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 26,490
10 PP2500214607 - Acid Formic ≥ 88,0% 1,612,000 2.418.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 806.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 24,180
11 PP2500214608 - Acid Hydrochlorid 36-38% 1,424,000 2.136.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 712.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 21,360
12 PP2500214609 - Acid Hydrochlorid 36-38% 2,682,000 4.023.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.341.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 40,230
13 PP2500214610 - Acid hydrofluoric (HF) 1,804,000 2.706.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 902.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 27,060
14 PP2500214611 - Acid Nitric 65% (HNO3) 3,687,500 5.531.250 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.843.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 55,312
15 PP2500214612 - Acid Oxalic (H2C2O4) 590,000 885.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 295.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 8,850
16 PP2500214613 - Acid Phosphoric 929,000 1.393.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 464.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 13,935
17 PP2500214614 - Acid propionic 1,342,000 2.013.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 671.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 20,130
18 PP2500214615 - Acid Sulfamic (H3NSO3) 600,000 900.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 9,000
19 PP2500214616 - Acid Sulfuric 70,000 105.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 35.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 1,050
20 PP2500214617 - Acid Sulfuric 95-98% 763,500 1.145.250 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 381.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 11,452
21 PP2500214618 - Amoni dihydrophosphat 1,562,000 2.343.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 781.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 23,430
22 PP2500214619 - Amoniac 960,000 1.440.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 480.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 14,400
23 PP2500214620 - Bạc Nitrat (AgNO3) 4,759,000 7.138.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 2.379.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 71,385
24 PP2500214621 - Benzen (C6H6) 5,000,000 7.500.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 2.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 75,000
25 PP2500214622 - Bộ thuốc nhuộm Gram 542,000 813.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 271.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 8,130
26 PP2500214623 - Butanol-2-ol (C4H10O) 1,196,500 1.794.750 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 598.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 17,947
27 PP2500214624 - Cesium chloride (CsCl) 2,084,500 3.126.750 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.042.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 31,267
28 PP2500214625 - Chloroform 7,050,000 10.575.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 3.525.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 105,750
29 PP2500214626 - Cồn tuyệt đối 6,492,500 9.738.750 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 3.246.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 97,387
30 PP2500214627 - Cồn tuyệt đối 34,280,000 51.420.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 17.140.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 514,200
31 PP2500214628 - Cyclohexan 2,004,000 3.006.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.002.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 30,060
32 PP2500214629 - Dầu soi kính hiển vi 1,498,000 2.247.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 749.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 22,470
33 PP2500214630 - Dicloromethan 3,200,000 4.800.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 48,000
34 PP2500214631 - Dimethyl aminobenzaldehyd 2,112,000 3.168.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.056.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 31,680
35 PP2500214632 - Dipotassium hydrophosphat 1,600,000 2.400.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 24,000
36 PP2500214633 - Dipotassium hydrophosphat 2,095,000 3.142.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.047.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 31,425
37 PP2500214634 - Disodium hydrophosphat 3,242,000 4.863.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.621.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 48,630
38 PP2500214635 - Dung dịch đệm pH chuẩn pH 4 1,067,000 1.600.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 533.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 16,005
39 PP2500214636 - Dung dịch đệm pH chuẩn pH 7 660,000 990.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 330.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 9,900
40 PP2500214637 - Dung dịch đệm pH chuẩn pH 9 1,067,000 1.600.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 533.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 16,005
41 PP2500214638 - Dung dịch Nitrat chuẩn 1000mg/l 1,400,000 2.100.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 21,000
42 PP2500214639 - Ether dầu hoả 1,920,000 2.880.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 960.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 28,800
43 PP2500214640 - Ether Ethylic 99-99,5% 3,150,000 4.725.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.575.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 47,250
44 PP2500214641 - Ethyl acetat 8,000,000 12.000.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 4.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 120,000
45 PP2500214642 - Hydrogen peroxide 30% (H2O2) 1,557,000 2.335.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 778.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 23,355
46 PP2500214643 - Kali permangante (KMnO4) 1,782,000 2.673.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 891.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 26,730
47 PP2500214644 - Kali Sulfat (K2SO4) 1,529,000 2.293.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 764.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 22,935
48 PP2500214645 - Kovacs' indole reagent 987,000 1.480.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 493.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 14,805
49 PP2500214646 - Lantan oxit (La2O3) 22,776,000 34.164.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 11.388.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 341,640
50 PP2500214647 - Magnesium bột (Mg) 830,000 1.245.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 415.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 12,450
51 PP2500214648 - Magnesium perchlorate [Mg(ClO4)2] 5,302,000 7.953.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 2.651.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 79,530
52 PP2500214649 - Methanol 5,148,000 7.722.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 2.574.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 77,220
53 PP2500214650 - Methanol 19,140,000 28.710.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 9.570.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 287,100
54 PP2500214651 - Mono Amoniphotphat(NH4H2PO4) 4,466,000 6.699.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 2.233.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 66,990
55 PP2500214652 - N-9-fluorenylmethoxycarbonyloxy (FMOC-Cl) 2,255,000 3.382.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.127.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 33,825
56 PP2500214653 - Natri salisilat ((C7H5NaO3) 1,000,000 1.500.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 15,000
57 PP2500214654 - n-Butanol (C4H9OH) 1,217,000 1.825.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 608.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 18,255
58 PP2500214655 - n-Butyl acetat (C6H12O2) 1,358,000 2.037.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 679.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 20,370
59 PP2500214656 - n-Hexan (C6H14) 1,080,000 1.620.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 540.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 16,200
60 PP2500214657 - Phosphomolypdic acid hydrate (H3PMo12O40) 2,150,000 3.225.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.075.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 32,250
61 PP2500214658 - Postasium Persulfate (K2S2O8) 1,494,500 2.241.750 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 747.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 22,417
62 PP2500214659 - Potassium bromua 1,739,000 2.608.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 869.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 26,085
63 PP2500214660 - Potassium clorid 1,249,500 1.874.250 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 624.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 18,742
64 PP2500214661 - Potassium dihydrogen phosphat 2,845,500 4.268.250 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.422.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 42,682
65 PP2500214662 - Potassium dihydrogen phosphat 1,305,000 1.957.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 652.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 19,575
66 PP2500214663 - Potassium hydroxyd 734,500 1.101.750 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 367.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 11,017
67 PP2500214664 - Potassium hydroxyd 1,269,000 1.903.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 634.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 19,035
68 PP2500214665 - Potassium sulphat 1,529,000 2.293.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 764.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 22,935
69 PP2500214666 - Silicagel 2,642,500 3.963.750 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.321.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 39,637
70 PP2500214667 - Sodium acetat 1,035,000 1.552.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 517.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 15,525
71 PP2500214668 - Sodium acetat trihydrat 902,500 1.353.750 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 451.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 13,537
72 PP2500214669 - Sodium clorid 663,000 994.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 331.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 9,945
73 PP2500214670 - Sodium hydroxyd 519,500 779.250 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 259.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 7,792
74 PP2500214671 - Sodium hydroxyd 775,000 1.162.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 387.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 11,625
75 PP2500214672 - Tetrahydrofuran 2,175,000 3.262.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.087.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 32,625
76 PP2500214673 - Thioacetamid (C2H5NS) 3,102,000 4.653.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.551.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 46,530
77 PP2500214674 - Thymophtalein (C28H30O4) 1,800,500 2.700.750 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 900.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 27,007
78 PP2500214675 - Toluen ≥ 88% 2,500,000 3.750.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 37,500
79 PP2500214676 - Tri sodium phosphat 5,520,000 8.280.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 2.760.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 82,800
80 PP2500214677 - Tri sodium phosphat 2,079,000 3.118.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.039.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 31,185
81 PP2500214678 - Triethanolamin (TEOA) 855,000 1.282.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 427.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 12,825
82 PP2500214679 - Trietylamin (TEA) (N(CH2CH3)3) 953,000 1.429.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 476.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 14,295
83 PP2500214680 - Trifluoroacetic 1,620,000 2.430.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 810.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 24,300
84 PP2500214681 - Tween 20 1,727,000 2.590.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 863.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 25,905
85 PP2500214682 - α-Napthol 1,632,000 2.448.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 816.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 24,480
86 PP2500214683 - Acid hydroclorid 0,1N 1,650,000 2.475.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 825.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 24,750
87 PP2500214684 - Bạc nitrat 0,1N 1,353,000 2.029.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 676.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 20,295
88 PP2500214685 - Natri hydroxyd 0,1N 1,650,000 2.475.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 825.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 24,750
89 PP2500214686 - Natri thiosulfat 0,1N 330,000 495.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 165.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 4,950
90 PP2500214687 - Trilon B 0,05M 429,000 643.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 214.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 6,435
91 PP2500214688 - 4 - cloroacetanilid 2,180,000 3.270.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.090.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 32,700
92 PP2500214689 - 4- Aminophenol 2,180,000 3.270.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.090.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 32,700
93 PP2500214690 - Acid ascorbic 900,000 1.350.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 13,500
94 PP2500214691 - Acid mefenamic 1,180,000 1.770.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 590.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 17,700
95 PP2500214692 - Acyclovir 900,000 1.350.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 13,500
96 PP2500214693 - Albendazol 472,000 708.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 236.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 7,080
97 PP2500214694 - Alopurinol 2,250,000 3.375.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 33,750
98 PP2500214695 - Alverin citrat 2,250,000 3.375.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 33,750
99 PP2500214696 - Aspirin 3,600,000 5.400.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 54,000
100 PP2500214697 - Berberin 6,540,000 9.810.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 3.270.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 98,100
101 PP2500214698 - Cephadroxil monohydrat 900,000 1.350.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 13,500
102 PP2500214699 - Cetirizin hydroclorid 2,700,000 4.050.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.350.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 40,500
103 PP2500214700 - Cimetidine 1,180,000 1.770.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 590.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 17,700
104 PP2500214701 - Cinnarizin 1,180,000 1.770.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 590.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 17,700
105 PP2500214702 - Ciprofloxaxin hydroclorid 450,000 675.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 225.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 6,750
106 PP2500214703 - Dexamethason acetat 1,180,000 1.770.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 590.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 17,700
107 PP2500214704 - Diclofenac 2,124,000 3.186.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.062.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 31,860
108 PP2500214705 - Drotaverin hydroclorid 1,652,000 2.478.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 826.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 24,780
109 PP2500214706 - Erythromycin 900,000 1.350.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 13,500
110 PP2500214707 - Eucalyptol 5,450,000 8.175.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 2.725.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 81,750
111 PP2500214708 - Furosemid 472,000 708.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 236.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 7,080
112 PP2500214709 - Ibuprofen 900,000 1.350.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 13,500
113 PP2500214710 - Lincomycin hydroclorid 1,180,000 1.770.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 590.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 17,700
114 PP2500214711 - L-Methionin 472,000 708.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 236.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 7,080
115 PP2500214712 - Loperamid 472,000 708.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 236.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 7,080
116 PP2500214713 - Mebendazol 708,000 1.062.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 354.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 10,620
117 PP2500214714 - Meloxicam 1,350,000 2.025.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 675.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 20,250
118 PP2500214715 - Menthol 1,350,000 2.025.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 675.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 20,250
119 PP2500214716 - Methylparaben 1,350,000 2.025.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 675.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 20,250
120 PP2500214717 - Methylprednisolon 2,250,000 3.375.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 33,750
121 PP2500214718 - Metronidazol 1,350,000 2.025.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 675.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 20,250
122 PP2500214719 - N-Acetyl-DL-Leucin 2,250,000 3.375.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 33,750
123 PP2500214720 - Neomycin sulfat 900,000 1.350.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 13,500
124 PP2500214721 - Nicotinamid 708,000 1.062.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 354.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 10,620
125 PP2500214722 - Paracetamol 2,250,000 3.375.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 33,750
126 PP2500214723 - Piracetam 2,250,000 3.375.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 33,750
127 PP2500214724 - Piroxicam 472,000 708.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 236.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 7,080
128 PP2500214725 - Prednisolon 2,250,000 3.375.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 33,750
129 PP2500214726 - Prednisolon acetat 1,180,000 1.770.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 590.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 17,700
130 PP2500214727 - Promethazin hydroclorid 900,000 1.350.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 13,500
131 PP2500214728 - Propylparaben 900,000 1.350.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 13,500
132 PP2500214729 - Pyridoxin hydroclorid 1,350,000 2.025.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 675.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 20,250
133 PP2500214730 - Riboflavin 1,350,000 2.025.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 675.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 20,250
134 PP2500214731 - Spiramycin 900,000 1.350.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 13,500
135 PP2500214732 - Sulpirid 3,150,000 4.725.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.575.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 47,250
136 PP2500214733 - Theophylin 472,000 708.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 236.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 7,080
137 PP2500214734 - Thiamin Nitrat (Vitamin B1) 472,000 708.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 236.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 7,080
138 PP2500214735 - Tobramycin 880,000 1.320.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 440.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 13,200
139 PP2500214736 - Tryptophan 880,000 1.320.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 440.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 13,200
140 PP2500214737 - Antibiotic Assay Medium No.11 2,334,000 3.501.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.167.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 35,010
141 PP2500214738 - Bile Esculin Azide Agar 4,214,367 6.321.551 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 2.107.184 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 63,215
142 PP2500214739 - Cetrinix Supplement 2,425,800 3.638.700 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.212.900 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 36,387
143 PP2500214740 - Chromogenic Coliform Agar (CCA) 9,463,533 14.195.300 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 4.731.767 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 141,952
144 PP2500214741 - Clostridium perfringens Supplement 4,890,000 7.335.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 2.445.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 73,350
145 PP2500214742 - Dichloran Glycerol Medium Base (DG18) 2,206,100 3.309.150 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.103.050 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 33,091
146 PP2500214743 - Egg yolk emulsion 1,163,967 1.745.951 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 581.984 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 17,459
147 PP2500214744 - EMB agar, Levine 2,152,567 3.228.851 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.076.284 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 32,288
148 PP2500214745 - Macconkey agar 1,641,767 2.462.651 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 820.884 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 24,626
149 PP2500214746 - MRS Agar 2,921,966 4.382.949 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.460.983 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 43,829
150 PP2500214747 - MR-VP Medium(Glucose phosphate broth) 1,412,233 2.118.350 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 706.117 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 21,183
151 PP2500214748 - Pseudomonas Agar Base 1,785,233 2.677.850 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 892.617 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 26,778
152 PP2500214749 - Sabouraud Chloramphenicol dextrose agar 1,762,000 2.643.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 881.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 26,430
153 PP2500214750 - Slanetz and Bartley Medium 1,747,733 2.621.600 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 873.867 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 26,215
154 PP2500214751 - Triple Sugar Iron agar (TSI agar) 1,761,767 2.642.651 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 880.884 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 26,426
155 PP2500214752 - Tryptic Soy Agar Casein (TSA) 3,413,200 5.119.800 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.706.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 51,198
156 PP2500214753 - Tryptone Soya Broth (TSB) 1,411,967 2.117.951 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 705.984 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 21,179
157 PP2500214754 - Chủng Aspergillus brasiliensis ATCC 16404 (Aspergillus niger ATCC 16404) 2,303,400 3.455.100 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.151.700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 34,551
158 PP2500214755 - Chủng Bacillus cereus ATCC 11778 2,167,000 3.250.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.083.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 32,505
159 PP2500214756 - Chủng Bacillus pumilus- ATCC BAA 1434 PK/5 3,989,700 5.984.550 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.994.850 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 59,845
160 PP2500214757 - Chủng Bacillus subilis ATCC 6633 (Bacillus subilis spizizenii ATCC 6633 2,259,400 3.389.100 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.129.700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 33,891
161 PP2500214758 - Chủng Candida albican ATCC 10231 2,365,000 3.547.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.182.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 35,475
162 PP2500214759 - Chủng Clostridium pefrigens ATCC 13124 4,587,000 6.880.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 2.293.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 68,805
163 PP2500214760 - Chủng Enterococcus faecalis ATCC 29212 2,455,200 3.682.800 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.227.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 36,828
164 PP2500214761 - Chủng Escherichia coli ATCC 8739 2,295,700 3.443.550 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.147.850 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 34,435
165 PP2500214762 - Chủng Klebsiella pneumoniae ATCC 700603 3,237,300 4.855.950 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.618.650 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 48,559
166 PP2500214763 - Chủng Lactobacillus acidophilus ATCC 4356 2,485,450 3.728.175 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.242.725 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 37,281
167 PP2500214764 - Chủng Pseudomonas aeruginosa ATCC 9027 (Ps para.aeruginosaATCC 9027) 2,303,400 3.455.100 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.151.700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 34,551
168 PP2500214765 - Chủng Saccharomycescerevisiae ATCC 9763 2,365,000 3.547.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.182.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 35,475
169 PP2500214766 - Chủng Salmonella typhimurium ATCC 14028 2,307,800 3.461.700 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.153.900 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 34,617
170 PP2500214767 - Chủng Staphylococus aureus ATCC 6538 2,365,000 3.547.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.182.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 35,475
171 PP2500214768 - Bản mỏng Silicagel 60F254 31,455,000 47.182.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 15.727.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 471,825
172 PP2500214769 - Bình chạy sắc ký 10,857,000 16.285.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 5.428.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 162,855
173 PP2500214770 - Bình hút ẩm + Đế 8,092,000 12.138.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 4.046.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 121,380
174 PP2500214771 - Bình tia 860,000 1.290.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 430.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 12,900
175 PP2500214772 - Bình xịt dạng phun sương 500 ml 748,000 1.122.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 374.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 11,220
176 PP2500214773 - Bộ que cấy vi sinh 132,000 198.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 66.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 1,980
177 PP2500214774 - Bơm tiêm sử dụng 1 lần loại 10ml 327,000 490.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 163.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 4,905
178 PP2500214775 - Bơm tiêm sử dụng 1 lần loại 5ml 227,000 340.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 113.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 3,405
179 PP2500214776 - Đầu lọc Cellulose acetate 1,102,500 1.653.750 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 551.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 16,537
180 PP2500214777 - Đầu lọc Nylon 1,081,500 1.622.250 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 540.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 16,222
181 PP2500214778 - Đầu lọc PTFE 774,000 1.161.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 387.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 11,610
182 PP2500214779 - Đầu phun sắc ký lớp mỏng 363,000 544.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 181.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 5,445
183 PP2500214780 - Đĩa cân dùng cho máy cân sấy độ ẩm 572,000 858.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 286.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 8,580
184 PP2500214781 - Đĩa Petrifilm kiểm tổng số nấm men, mốc 4,444,000 6.666.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 2.222.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 66,660
185 PP2500214782 - Giấy lọc định lượng 6,380,000 9.570.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 3.190.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 95,700
186 PP2500214783 - Giấy lọc định lượng không tro 3,618,000 5.427.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.809.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 54,270
187 PP2500214784 - Giấy lọc định tính 3,727,500 5.591.250 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.863.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 55,912
188 PP2500214785 - Giấy Paraflim 1,586,000 2.379.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 793.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 23,790
189 PP2500214786 - Giấy quỳ 1,012,500 1.518.750 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 506.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 15,187
190 PP2500214787 - Gói tạo môi trường kỵ khí 1,148,400 1.722.600 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 574.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 17,226
191 PP2500214788 - Hộp lồng petri nhựa 60,000 90.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 30.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 900
192 PP2500214789 - Hộp màng lọc vô trùng kích thước lỗ lọc 0,2μm 1,236,500 1.854.750 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 618.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 18,547
193 PP2500214790 - Hộp màng lọc vô trùng kích thước lỗ lọc 0,45μm 753,000 1.129.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 376.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 11,295
194 PP2500214791 - Màng lọc Cellulose acetate 2,728,000 4.092.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.364.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 40,920
195 PP2500214792 - Màng lọc Nylon 2,090,000 3.135.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.045.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 31,350
196 PP2500214793 - Màng lọc PTFE 5,478,000 8.217.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 2.739.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 82,170
197 PP2500214794 - Nắp đậy lọ bi 20ml dùng cho tiêm mẫu Headspace 583,000 874.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 291.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 8,745
198 PP2500214795 - Ống mao quản 5 microlit 2,880,000 4.320.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.440.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 43,200
199 PP2500214796 - Ống mao quản2 microlit 440,000 660.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 220.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 6,600
200 PP2500214797 - Pipet nhựa 1ml 660,000 990.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 330.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 9,900
201 PP2500214798 - Pipet nhựa 3ml 594,000 891.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 297.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 8,910
202 PP2500214799 - Que cấy nhựa dạng vòng 10μl 212,500 318.750 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 106.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 3,187
203 PP2500214800 - Sample vial 650,500 975.750 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 325.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 9,757
204 PP2500214801 - Bình định mức chữ màu 100ml 2,275,000 3.412.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.137.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 34,125
205 PP2500214802 - Bình định mức chữ màu 10ml 1,960,000 2.940.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 980.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 29,400
206 PP2500214803 - Bình định mức chữ màu 2000ml 1,845,000 2.767.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 922.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 27,675
207 PP2500214804 - Bình định mức chữ màu 200ml 2,152,500 3.228.750 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.076.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 32,287
208 PP2500214805 - Bình định mức chữ màu 20ml 3,285,000 4.927.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.642.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 49,275
209 PP2500214806 - Bình định mức chữ màu 25ml 4,140,000 6.210.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 2.070.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 62,100
210 PP2500214807 - Bình định mức chữ màu 500ml 1,955,000 2.932.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 977.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 29,325
211 PP2500214808 - Bình định mức chữ màu 50ml 2,225,000 3.337.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.112.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 33,375
212 PP2500214809 - Bình định mức nâu 1000 ml 2,453,000 3.679.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.226.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 36,795
213 PP2500214810 - Bình định mức nâu 2000 ml 3,952,000 5.928.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.976.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 59,280
214 PP2500214811 - Bình định mức nâu class A 250 ml 1,989,000 2.983.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 994.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 29,835
215 PP2500214812 - Bình định mức nâu class A 500 ml 2,577,000 3.865.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.288.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 38,655
216 PP2500214813 - Bình lắng gạn quả lê 250 ml 3,087,000 4.630.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.543.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 46,305
217 PP2500214814 - Bình nón nút mài 100 ml 5,160,000 7.740.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 2.580.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 77,400
218 PP2500214815 - Bình nón nút mài 250 ml 4,260,000 6.390.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 2.130.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 63,900
219 PP2500214816 - Bình nón nút mài 500ml có nắp - nhựa 2,310,000 3.465.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.155.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 34,650
220 PP2500214817 - Chai trung tính 1000ml 1,150,000 1.725.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 575.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 17,250
221 PP2500214818 - Chai trung tính 500ml 902,500 1.353.750 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 451.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 13,537
222 PP2500214819 - Chén cân sấy ẩm, dạng thấm có nắp 6,550,000 9.825.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 3.275.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 98,250
223 PP2500214820 - Cốc nhựa có mỏ 100 ml 1,092,000 1.638.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 546.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 16,380
224 PP2500214821 - Cốc nhựa có mỏ 1000 ml 1,242,500 1.863.750 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 621.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 18,637
225 PP2500214822 - Cốc nhựa có mỏ 2000 ml 1,502,500 2.253.750 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 751.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 22,537
226 PP2500214823 - Cốc thuỷ tinh có mỏ 100 ml 1,935,000 2.902.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 967.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 29,025
227 PP2500214824 - Cốc thuỷ tinh có mỏ 250 ml 1,730,000 2.595.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 865.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 25,950
228 PP2500214825 - Cốc thuỷ tinh có mỏ 50ml 715,000 1.072.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 357.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 10,725
229 PP2500214826 - Đũa thủy tinh 550,000 825.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 275.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 8,250
230 PP2500214827 - Giá đỡ Micropipette ngang 627,000 940.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 313.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 9,405
231 PP2500214828 - Giá đỡ Micropipette tròn 1,045,000 1.567.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 522.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 15,675
232 PP2500214829 - Kéo inox dùng trong y tế 208,500 312.750 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 104.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 3,127
233 PP2500214830 - Kẹp Roucher (banh) dùng trong y tế 278,000 417.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 139.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 4,170
234 PP2500214831 - Micropipette 20μl ÷ 200μl (kèm hộp đầu col tương ứng) 2,634,500 3.951.750 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.317.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 39,517
235 PP2500214832 - Micropipette 2ml ÷ 10μl (kèm hộp đầu col tương ứng) 2,750,000 4.125.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.375.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 41,250
236 PP2500214833 - Micropipette 100μl-1000μl 2,634,500 3.951.750 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.317.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 39,517
237 PP2500214834 - Micropipette 1000μl ÷ 5000μl (kèm hộp đầu col tương ứng) 2,519,000 3.778.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.259.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 37,785
238 PP2500214835 - Micropipette 1ml-10ml 3,068,500 4.602.750 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.534.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 46,027
239 PP2500214836 - Micropipette 500μl-5000μl 3,068,500 4.602.750 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.534.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 46,027
240 PP2500214837 - Ống đong nhựa 100ml 775,000 1.162.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 387.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 11,625
241 PP2500214838 - Ống đong nhựa 50ml 775,000 1.162.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 387.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 11,625
242 PP2500214839 - Ống đong thuỷ tinh 10 ml 2,230,000 3.345.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.115.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 33,450
243 PP2500214840 - Ống đong thuỷ tinh 1000 ml 3,632,500 5.448.750 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.816.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 54,487
244 PP2500214841 - Ống đong thuỷ tinh 25 ml 7,225,000 10.837.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 3.612.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 108,375
245 PP2500214842 - Ống đong thuỷ tinh 250ml 1,707,500 2.561.250 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 853.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 25,612
246 PP2500214843 - Ống đong thuỷ tinh 5 ml 2,560,000 3.840.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.280.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 38,400
247 PP2500214844 - Ống đong thuỷ tinh 50 ml 2,970,000 4.455.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.485.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 44,550
248 PP2500214845 - Ống đong thuỷ tinh 500ml 1,096,000 1.644.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 548.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 16,440
249 PP2500214846 - Ống ly tâm nhựa 15 ml 4,192,500 6.288.750 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 2.096.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 62,887
250 PP2500214847 - Ống nghiệm thuỷ tinh có nắp Ø10x75mm 4,180,000 6.270.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 2.090.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 62,700
251 PP2500214848 - Ống nghiệm thuỷ tinh có nắp Ø13x100mm 4,400,000 6.600.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 2.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 66,000
252 PP2500214849 - Pipet bầu chính xác 2 vạch 1ml 704,000 1.056.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 352.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 10,560
253 PP2500214850 - Pipet bầu chính xác 2 vạch 4ml 710,000 1.065.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 355.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 10,650
254 PP2500214851 - Pipet bầu chính xác 2 vạch, 10ml 1,026,000 1.539.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 513.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 15,390
255 PP2500214852 - Pipet bầu chính xác 2 vạch, 15ml 1,196,000 1.794.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 598.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 17,940
256 PP2500214853 - Pipet bầu chính xác 2 vạch, 20ml 1,262,000 1.893.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 631.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 18,930
257 PP2500214854 - Pipet bầu chính xác 2 vạch, 25ml 1,262,000 1.893.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 631.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 18,930
258 PP2500214855 - Pipet bầu chính xác 2 vạch, 2ml 812,000 1.218.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 406.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 12,180
259 PP2500214856 - Pipet bầu chính xác 2 vạch, 3ml 854,000 1.281.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 427.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 12,810
260 PP2500214857 - Pipet bầu chính xác 2 vạch, 5ml 940,000 1.410.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 470.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 14,100
261 PP2500214858 - Pipet bầu chính xác 50ml 823,000 1.234.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 411.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 12,345
262 PP2500214859 - Pipet thẳng 25 ml 222,000 333.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 111.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 3,330
263 PP2500214860 - Thìa xúc hóa chất 259,000 388.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 129.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 3,885
264 PP2500214861 - Thìa xúc thuốc 182,000 273.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 91.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 2,730
265 PP2500214862 - Actiso 520,000 780.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 260.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 7,800
266 PP2500214863 - Bạch thược 250,000 375.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 3,750
267 PP2500214864 - Bán hạ 280,000 420.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 140.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 4,200
268 PP2500214865 - Cam thảo 250,000 375.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 3,750
269 PP2500214866 - Cao khô Lá bạch quả 500,000 750.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 7,500
270 PP2500214867 - Cát cánh 250,000 375.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 3,750
271 PP2500214868 - Câu kỷ tử 250,000 375.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 3,750
272 PP2500214869 - Cúc hoa vàng 250,000 375.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 3,750
273 PP2500214870 - Đại hoàng 250,000 375.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 3,750
274 PP2500214871 - Đan Sâm 250,000 375.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 3,750
275 PP2500214872 - Đảng sâm 250,000 375.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 3,750
276 PP2500214873 - Địa Hoàng 250,000 375.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 3,750
277 PP2500214874 - Diệp hạ châu 250,000 375.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 3,750
278 PP2500214875 - Đỗ trọng 250,000 375.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 3,750
279 PP2500214876 - Độc hoạt 250,000 375.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 3,750
280 PP2500214877 - Đương Quy 500,000 750.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 7,500
281 PP2500214878 - Gừng 250,000 375.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 3,750
282 PP2500214879 - Hà thủ ô đỏ 250,000 375.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 3,750
283 PP2500214880 - Hoàng đằng 250,000 375.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 3,750
284 PP2500214881 - Hoàng kỳ 250,000 375.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 3,750
285 PP2500214882 - Hòe hoa 250,000 375.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 3,750
286 PP2500214883 - Hy thiêm 250,000 375.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 3,750
287 PP2500214884 - Ích Mẫu 500,000 750.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 7,500
288 PP2500214885 - Mã tiền 280,000 420.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 140.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 4,200
289 PP2500214886 - Mạch môn 250,000 375.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 3,750
290 PP2500214887 - Mộc hương 250,000 375.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 3,750
291 PP2500214888 - Ngưu tất 500,000 750.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 7,500
292 PP2500214889 - Nhân sâm 500,000 750.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 7,500
293 PP2500214890 - Phòng phong 250,000 375.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 3,750
294 PP2500214891 - Rau đắng đất 250,000 375.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 3,750
295 PP2500214892 - Thảo quyết minh 270,000 405.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 135.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 4,050
296 PP2500214893 - Thục địa 500,000 750.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 7,500
297 PP2500214894 - Thương truật 308,000 462.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 154.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 4,620
298 PP2500214895 - Trạch Tả 250,000 375.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 3,750
299 PP2500214896 - Trần bì 250,000 375.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 3,750
300 PP2500214897 - Tri mẫu 260,000 390.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 130.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 3,900
301 PP2500214898 - Trinh nữ hoàng cung 265,000 397.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 132.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 3,975
302 PP2500214899 - Xuyên khung 250,000 375.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 3,750
303 PP2500214900 - Xuyên tâm liên 250,000 375.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) 3,750
1.10- Phenantrolin (C12H8N2)
Mã phần lô PP2500214598
Giá từng phần lô 1,447,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.170.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 723.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,705
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
2-aminoethyl diphenylborinate (C14H16BNO)
Mã phần lô PP2500214599
Giá từng phần lô 2,819,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.228.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.409.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,285
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
2-propanol
Mã phần lô PP2500214600
Giá từng phần lô 665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 997.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,975
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
3-mercaptopropionic
Mã phần lô PP2500214601
Giá từng phần lô 3,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.445.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,450
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Aceton ≥ 99,7%
Mã phần lô PP2500214602
Giá từng phần lô 1,342,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.013.750
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 671.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,137
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Acetonitril
Mã phần lô PP2500214603
Giá từng phần lô 5,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.850.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Acid Acetic ≥ 99,5%
Mã phần lô PP2500214604
Giá từng phần lô 2,361,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.541.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.180.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,415
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Acid boric
Mã phần lô PP2500214605
Giá từng phần lô 691,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.037.250
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,372
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Acid Formic ≥ 88,0%
Mã phần lô PP2500214606
Giá từng phần lô 1,766,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.649.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 883.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,490
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Acid Formic ≥ 88,0%
Mã phần lô PP2500214607
Giá từng phần lô 1,612,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.418.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 806.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,180
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Acid Hydrochlorid 36-38%
Mã phần lô PP2500214608
Giá từng phần lô 1,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.136.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 712.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,360
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Acid Hydrochlorid 36-38%
Mã phần lô PP2500214609
Giá từng phần lô 2,682,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.023.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.341.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,230
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Acid hydrofluoric (HF)
Mã phần lô PP2500214610
Giá từng phần lô 1,804,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.706.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 902.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,060
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Acid Nitric 65% (HNO3)
Mã phần lô PP2500214611
Giá từng phần lô 3,687,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.531.250
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.843.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,312
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Acid Oxalic (H2C2O4)
Mã phần lô PP2500214612
Giá từng phần lô 590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 885.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,850
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Acid Phosphoric
Mã phần lô PP2500214613
Giá từng phần lô 929,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.393.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 464.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,935
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Acid propionic
Mã phần lô PP2500214614
Giá từng phần lô 1,342,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.013.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 671.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,130
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Acid Sulfamic (H3NSO3)
Mã phần lô PP2500214615
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Acid Sulfuric
Mã phần lô PP2500214616
Giá từng phần lô 70,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Acid Sulfuric 95-98%
Mã phần lô PP2500214617
Giá từng phần lô 763,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.250
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 381.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,452
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Amoni dihydrophosphat
Mã phần lô PP2500214618
Giá từng phần lô 1,562,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.343.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 781.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,430
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Amoniac
Mã phần lô PP2500214619
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bạc Nitrat (AgNO3)
Mã phần lô PP2500214620
Giá từng phần lô 4,759,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.138.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.379.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,385
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Benzen (C6H6)
Mã phần lô PP2500214621
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500214622
Giá từng phần lô 542,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 813.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,130
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Butanol-2-ol (C4H10O)
Mã phần lô PP2500214623
Giá từng phần lô 1,196,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.794.750
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 598.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,947
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Cesium chloride (CsCl)
Mã phần lô PP2500214624
Giá từng phần lô 2,084,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.126.750
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.042.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,267
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chloroform
Mã phần lô PP2500214625
Giá từng phần lô 7,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.575.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2500214626
Giá từng phần lô 6,492,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.738.750
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.246.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,387
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2500214627
Giá từng phần lô 34,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.420.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 514,200
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Cyclohexan
Mã phần lô PP2500214628
Giá từng phần lô 2,004,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.006.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.002.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,060
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2500214629
Giá từng phần lô 1,498,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.247.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 749.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,470
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dicloromethan
Mã phần lô PP2500214630
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dimethyl aminobenzaldehyd
Mã phần lô PP2500214631
Giá từng phần lô 2,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.168.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,680
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dipotassium hydrophosphat
Mã phần lô PP2500214632
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dipotassium hydrophosphat
Mã phần lô PP2500214633
Giá từng phần lô 2,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.142.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.047.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,425
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Disodium hydrophosphat
Mã phần lô PP2500214634
Giá từng phần lô 3,242,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.863.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.621.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,630
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch đệm pH chuẩn pH 4
Mã phần lô PP2500214635
Giá từng phần lô 1,067,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.600.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 533.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,005
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch đệm pH chuẩn pH 7
Mã phần lô PP2500214636
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch đệm pH chuẩn pH 9
Mã phần lô PP2500214637
Giá từng phần lô 1,067,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.600.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 533.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,005
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch Nitrat chuẩn 1000mg/l
Mã phần lô PP2500214638
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ether dầu hoả
Mã phần lô PP2500214639
Giá từng phần lô 1,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.880.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,800
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ether Ethylic 99-99,5%
Mã phần lô PP2500214640
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ethyl acetat
Mã phần lô PP2500214641
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hydrogen peroxide 30% (H2O2)
Mã phần lô PP2500214642
Giá từng phần lô 1,557,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.335.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 778.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,355
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kali permangante (KMnO4)
Mã phần lô PP2500214643
Giá từng phần lô 1,782,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.673.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 891.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,730
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kali Sulfat (K2SO4)
Mã phần lô PP2500214644
Giá từng phần lô 1,529,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.293.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 764.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,935
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kovacs' indole reagent
Mã phần lô PP2500214645
Giá từng phần lô 987,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.480.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 493.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,805
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lantan oxit (La2O3)
Mã phần lô PP2500214646
Giá từng phần lô 22,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.164.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.388.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 341,640
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Magnesium bột (Mg)
Mã phần lô PP2500214647
Giá từng phần lô 830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.245.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,450
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Magnesium perchlorate [Mg(ClO4)2]
Mã phần lô PP2500214648
Giá từng phần lô 5,302,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.953.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.651.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,530
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Methanol
Mã phần lô PP2500214649
Giá từng phần lô 5,148,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.722.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.574.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,220
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Methanol
Mã phần lô PP2500214650
Giá từng phần lô 19,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.710.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 287,100
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mono Amoniphotphat(NH4H2PO4)
Mã phần lô PP2500214651
Giá từng phần lô 4,466,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.699.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.233.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,990
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
N-9-fluorenylmethoxycarbonyloxy (FMOC-Cl)
Mã phần lô PP2500214652
Giá từng phần lô 2,255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.382.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.127.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,825
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Natri salisilat ((C7H5NaO3)
Mã phần lô PP2500214653
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
n-Butanol (C4H9OH)
Mã phần lô PP2500214654
Giá từng phần lô 1,217,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.825.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 608.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,255
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
n-Butyl acetat (C6H12O2)
Mã phần lô PP2500214655
Giá từng phần lô 1,358,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.037.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 679.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,370
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
n-Hexan (C6H14)
Mã phần lô PP2500214656
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Phosphomolypdic acid hydrate (H3PMo12O40)
Mã phần lô PP2500214657
Giá từng phần lô 2,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.225.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,250
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Postasium Persulfate (K2S2O8)
Mã phần lô PP2500214658
Giá từng phần lô 1,494,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.241.750
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 747.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,417
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Potassium bromua
Mã phần lô PP2500214659
Giá từng phần lô 1,739,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.608.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 869.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,085
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Potassium clorid
Mã phần lô PP2500214660
Giá từng phần lô 1,249,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.874.250
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 624.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,742
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Potassium dihydrogen phosphat
Mã phần lô PP2500214661
Giá từng phần lô 2,845,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.268.250
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.422.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,682
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Potassium dihydrogen phosphat
Mã phần lô PP2500214662
Giá từng phần lô 1,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.957.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 652.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,575
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Potassium hydroxyd
Mã phần lô PP2500214663
Giá từng phần lô 734,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.101.750
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,017
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Potassium hydroxyd
Mã phần lô PP2500214664
Giá từng phần lô 1,269,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.903.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 634.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,035
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Potassium sulphat
Mã phần lô PP2500214665
Giá từng phần lô 1,529,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.293.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 764.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,935
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Silicagel
Mã phần lô PP2500214666
Giá từng phần lô 2,642,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.963.750
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.321.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,637
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Sodium acetat
Mã phần lô PP2500214667
Giá từng phần lô 1,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.552.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 517.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,525
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Sodium acetat trihydrat
Mã phần lô PP2500214668
Giá từng phần lô 902,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.353.750
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 451.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,537
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Sodium clorid
Mã phần lô PP2500214669
Giá từng phần lô 663,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 994.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,945
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Sodium hydroxyd
Mã phần lô PP2500214670
Giá từng phần lô 519,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 779.250
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,792
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Sodium hydroxyd
Mã phần lô PP2500214671
Giá từng phần lô 775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.162.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 387.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,625
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Tetrahydrofuran
Mã phần lô PP2500214672
Giá từng phần lô 2,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.262.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.087.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,625
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thioacetamid (C2H5NS)
Mã phần lô PP2500214673
Giá từng phần lô 3,102,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.653.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.551.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,530
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thymophtalein (C28H30O4)
Mã phần lô PP2500214674
Giá từng phần lô 1,800,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.750
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,007
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Toluen ≥ 88%
Mã phần lô PP2500214675
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Tri sodium phosphat
Mã phần lô PP2500214676
Giá từng phần lô 5,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.280.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,800
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Tri sodium phosphat
Mã phần lô PP2500214677
Giá từng phần lô 2,079,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.118.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.039.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,185
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Triethanolamin (TEOA)
Mã phần lô PP2500214678
Giá từng phần lô 855,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.282.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,825
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Trietylamin (TEA) (N(CH2CH3)3)
Mã phần lô PP2500214679
Giá từng phần lô 953,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.429.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,295
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Trifluoroacetic
Mã phần lô PP2500214680
Giá từng phần lô 1,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.430.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,300
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Tween 20
Mã phần lô PP2500214681
Giá từng phần lô 1,727,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.590.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 863.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,905
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
α-Napthol
Mã phần lô PP2500214682
Giá từng phần lô 1,632,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.448.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 816.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,480
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Acid hydroclorid 0,1N
Mã phần lô PP2500214683
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.475.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bạc nitrat 0,1N
Mã phần lô PP2500214684
Giá từng phần lô 1,353,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.029.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 676.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,295
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Natri hydroxyd 0,1N
Mã phần lô PP2500214685
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.475.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Natri thiosulfat 0,1N
Mã phần lô PP2500214686
Giá từng phần lô 330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Trilon B 0,05M
Mã phần lô PP2500214687
Giá từng phần lô 429,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 643.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,435
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
4 - cloroacetanilid
Mã phần lô PP2500214688
Giá từng phần lô 2,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.270.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,700
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
4- Aminophenol
Mã phần lô PP2500214689
Giá từng phần lô 2,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.270.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,700
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Acid ascorbic
Mã phần lô PP2500214690
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Acid mefenamic
Mã phần lô PP2500214691
Giá từng phần lô 1,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.770.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,700
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Acyclovir
Mã phần lô PP2500214692
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Albendazol
Mã phần lô PP2500214693
Giá từng phần lô 472,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,080
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Alopurinol
Mã phần lô PP2500214694
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Alverin citrat
Mã phần lô PP2500214695
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Aspirin
Mã phần lô PP2500214696
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Berberin
Mã phần lô PP2500214697
Giá từng phần lô 6,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.810.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,100
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Cephadroxil monohydrat
Mã phần lô PP2500214698
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Cetirizin hydroclorid
Mã phần lô PP2500214699
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Cimetidine
Mã phần lô PP2500214700
Giá từng phần lô 1,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.770.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,700
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Cinnarizin
Mã phần lô PP2500214701
Giá từng phần lô 1,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.770.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,700
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ciprofloxaxin hydroclorid
Mã phần lô PP2500214702
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dexamethason acetat
Mã phần lô PP2500214703
Giá từng phần lô 1,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.770.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,700
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Diclofenac
Mã phần lô PP2500214704
Giá từng phần lô 2,124,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.186.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.062.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,860
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Drotaverin hydroclorid
Mã phần lô PP2500214705
Giá từng phần lô 1,652,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.478.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 826.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,780
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Erythromycin
Mã phần lô PP2500214706
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Eucalyptol
Mã phần lô PP2500214707
Giá từng phần lô 5,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.175.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Furosemid
Mã phần lô PP2500214708
Giá từng phần lô 472,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,080
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ibuprofen
Mã phần lô PP2500214709
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lincomycin hydroclorid
Mã phần lô PP2500214710
Giá từng phần lô 1,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.770.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,700
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
L-Methionin
Mã phần lô PP2500214711
Giá từng phần lô 472,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,080
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Loperamid
Mã phần lô PP2500214712
Giá từng phần lô 472,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,080
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mebendazol
Mã phần lô PP2500214713
Giá từng phần lô 708,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.062.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,620
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Meloxicam
Mã phần lô PP2500214714
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Menthol
Mã phần lô PP2500214715
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Methylparaben
Mã phần lô PP2500214716
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Methylprednisolon
Mã phần lô PP2500214717
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Metronidazol
Mã phần lô PP2500214718
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
N-Acetyl-DL-Leucin
Mã phần lô PP2500214719
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Neomycin sulfat
Mã phần lô PP2500214720
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Nicotinamid
Mã phần lô PP2500214721
Giá từng phần lô 708,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.062.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,620
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Paracetamol
Mã phần lô PP2500214722
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Piracetam
Mã phần lô PP2500214723
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Piroxicam
Mã phần lô PP2500214724
Giá từng phần lô 472,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,080
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Prednisolon
Mã phần lô PP2500214725
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Prednisolon acetat
Mã phần lô PP2500214726
Giá từng phần lô 1,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.770.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,700
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Promethazin hydroclorid
Mã phần lô PP2500214727
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Propylparaben
Mã phần lô PP2500214728
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Pyridoxin hydroclorid
Mã phần lô PP2500214729
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Riboflavin
Mã phần lô PP2500214730
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Spiramycin
Mã phần lô PP2500214731
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Sulpirid
Mã phần lô PP2500214732
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Theophylin
Mã phần lô PP2500214733
Giá từng phần lô 472,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,080
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thiamin Nitrat (Vitamin B1)
Mã phần lô PP2500214734
Giá từng phần lô 472,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,080
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Tobramycin
Mã phần lô PP2500214735
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,200
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Tryptophan
Mã phần lô PP2500214736
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,200
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Antibiotic Assay Medium No.11
Mã phần lô PP2500214737
Giá từng phần lô 2,334,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.501.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.167.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,010
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bile Esculin Azide Agar
Mã phần lô PP2500214738
Giá từng phần lô 4,214,367
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.321.551
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.107.184
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,215
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Cetrinix Supplement
Mã phần lô PP2500214739
Giá từng phần lô 2,425,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.638.700
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.212.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,387
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chromogenic Coliform Agar (CCA)
Mã phần lô PP2500214740
Giá từng phần lô 9,463,533
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.195.300
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.731.767
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,952
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Clostridium perfringens Supplement
Mã phần lô PP2500214741
Giá từng phần lô 4,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.335.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.445.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,350
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dichloran Glycerol Medium Base (DG18)
Mã phần lô PP2500214742
Giá từng phần lô 2,206,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.309.150
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.103.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,091
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Egg yolk emulsion
Mã phần lô PP2500214743
Giá từng phần lô 1,163,967
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.745.951
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 581.984
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,459
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
EMB agar, Levine
Mã phần lô PP2500214744
Giá từng phần lô 2,152,567
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.228.851
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.076.284
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,288
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Macconkey agar
Mã phần lô PP2500214745
Giá từng phần lô 1,641,767
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.462.651
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 820.884
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,626
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
MRS Agar
Mã phần lô PP2500214746
Giá từng phần lô 2,921,966
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.382.949
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.460.983
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,829
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
MR-VP Medium(Glucose phosphate broth)
Mã phần lô PP2500214747
Giá từng phần lô 1,412,233
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.118.350
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 706.117
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,183
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Pseudomonas Agar Base
Mã phần lô PP2500214748
Giá từng phần lô 1,785,233
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.677.850
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 892.617
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,778
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Sabouraud Chloramphenicol dextrose agar
Mã phần lô PP2500214749
Giá từng phần lô 1,762,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.643.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 881.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,430
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Slanetz and Bartley Medium
Mã phần lô PP2500214750
Giá từng phần lô 1,747,733
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.621.600
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 873.867
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,215
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Triple Sugar Iron agar (TSI agar)
Mã phần lô PP2500214751
Giá từng phần lô 1,761,767
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.642.651
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 880.884
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,426
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Tryptic Soy Agar Casein (TSA)
Mã phần lô PP2500214752
Giá từng phần lô 3,413,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.119.800
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.706.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,198
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Tryptone Soya Broth (TSB)
Mã phần lô PP2500214753
Giá từng phần lô 1,411,967
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.117.951
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.984
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,179
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chủng Aspergillus brasiliensis ATCC 16404 (Aspergillus niger ATCC 16404)
Mã phần lô PP2500214754
Giá từng phần lô 2,303,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.455.100
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.151.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,551
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chủng Bacillus cereus ATCC 11778
Mã phần lô PP2500214755
Giá từng phần lô 2,167,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.250.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.083.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,505
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chủng Bacillus pumilus- ATCC BAA 1434 PK/5
Mã phần lô PP2500214756
Giá từng phần lô 3,989,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.984.550
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.994.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,845
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chủng Bacillus subilis ATCC 6633 (Bacillus subilis spizizenii ATCC 6633
Mã phần lô PP2500214757
Giá từng phần lô 2,259,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.389.100
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.129.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,891
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chủng Candida albican ATCC 10231
Mã phần lô PP2500214758
Giá từng phần lô 2,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.547.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.182.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,475
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chủng Clostridium pefrigens ATCC 13124
Mã phần lô PP2500214759
Giá từng phần lô 4,587,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.880.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.293.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,805
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chủng Enterococcus faecalis ATCC 29212
Mã phần lô PP2500214760
Giá từng phần lô 2,455,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.682.800
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.227.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,828
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chủng Escherichia coli ATCC 8739
Mã phần lô PP2500214761
Giá từng phần lô 2,295,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.443.550
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.147.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,435
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chủng Klebsiella pneumoniae ATCC 700603
Mã phần lô PP2500214762
Giá từng phần lô 3,237,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.855.950
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.618.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,559
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chủng Lactobacillus acidophilus ATCC 4356
Mã phần lô PP2500214763
Giá từng phần lô 2,485,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.728.175
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.242.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,281
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chủng Pseudomonas aeruginosa ATCC 9027 (Ps para.aeruginosaATCC 9027)
Mã phần lô PP2500214764
Giá từng phần lô 2,303,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.455.100
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.151.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,551
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chủng Saccharomycescerevisiae ATCC 9763
Mã phần lô PP2500214765
Giá từng phần lô 2,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.547.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.182.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,475
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chủng Salmonella typhimurium ATCC 14028
Mã phần lô PP2500214766
Giá từng phần lô 2,307,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.461.700
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.153.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,617
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chủng Staphylococus aureus ATCC 6538
Mã phần lô PP2500214767
Giá từng phần lô 2,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.547.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.182.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,475
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bản mỏng Silicagel 60F254
Mã phần lô PP2500214768
Giá từng phần lô 31,455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.182.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.727.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 471,825
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bình chạy sắc ký
Mã phần lô PP2500214769
Giá từng phần lô 10,857,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.285.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.428.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,855
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bình hút ẩm + Đế
Mã phần lô PP2500214770
Giá từng phần lô 8,092,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.138.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.046.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,380
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bình tia
Mã phần lô PP2500214771
Giá từng phần lô 860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.290.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,900
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bình xịt dạng phun sương 500 ml
Mã phần lô PP2500214772
Giá từng phần lô 748,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.122.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 374.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,220
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ que cấy vi sinh
Mã phần lô PP2500214773
Giá từng phần lô 132,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,980
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bơm tiêm sử dụng 1 lần loại 10ml
Mã phần lô PP2500214774
Giá từng phần lô 327,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,905
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bơm tiêm sử dụng 1 lần loại 5ml
Mã phần lô PP2500214775
Giá từng phần lô 227,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,405
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đầu lọc Cellulose acetate
Mã phần lô PP2500214776
Giá từng phần lô 1,102,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.653.750
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,537
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đầu lọc Nylon
Mã phần lô PP2500214777
Giá từng phần lô 1,081,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.622.250
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,222
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đầu lọc PTFE
Mã phần lô PP2500214778
Giá từng phần lô 774,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.161.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 387.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,610
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đầu phun sắc ký lớp mỏng
Mã phần lô PP2500214779
Giá từng phần lô 363,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 544.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,445
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đĩa cân dùng cho máy cân sấy độ ẩm
Mã phần lô PP2500214780
Giá từng phần lô 572,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 858.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,580
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đĩa Petrifilm kiểm tổng số nấm men, mốc
Mã phần lô PP2500214781
Giá từng phần lô 4,444,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.666.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.222.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,660
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Giấy lọc định lượng
Mã phần lô PP2500214782
Giá từng phần lô 6,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.570.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,700
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Giấy lọc định lượng không tro
Mã phần lô PP2500214783
Giá từng phần lô 3,618,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.427.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.809.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,270
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Giấy lọc định tính
Mã phần lô PP2500214784
Giá từng phần lô 3,727,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.591.250
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.863.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,912
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Giấy Paraflim
Mã phần lô PP2500214785
Giá từng phần lô 1,586,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.379.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,790
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Giấy quỳ
Mã phần lô PP2500214786
Giá từng phần lô 1,012,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.518.750
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 506.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,187
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Gói tạo môi trường kỵ khí
Mã phần lô PP2500214787
Giá từng phần lô 1,148,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.722.600
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,226
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hộp lồng petri nhựa
Mã phần lô PP2500214788
Giá từng phần lô 60,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 900
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hộp màng lọc vô trùng kích thước lỗ lọc 0,2μm
Mã phần lô PP2500214789
Giá từng phần lô 1,236,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.854.750
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 618.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,547
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hộp màng lọc vô trùng kích thước lỗ lọc 0,45μm
Mã phần lô PP2500214790
Giá từng phần lô 753,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.129.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 376.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,295
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Màng lọc Cellulose acetate
Mã phần lô PP2500214791
Giá từng phần lô 2,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.092.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,920
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Màng lọc Nylon
Mã phần lô PP2500214792
Giá từng phần lô 2,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.135.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,350
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Màng lọc PTFE
Mã phần lô PP2500214793
Giá từng phần lô 5,478,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.217.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.739.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,170
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Nắp đậy lọ bi 20ml dùng cho tiêm mẫu Headspace
Mã phần lô PP2500214794
Giá từng phần lô 583,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 874.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,745
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống mao quản 5 microlit
Mã phần lô PP2500214795
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.320.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,200
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống mao quản2 microlit
Mã phần lô PP2500214796
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Pipet nhựa 1ml
Mã phần lô PP2500214797
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Pipet nhựa 3ml
Mã phần lô PP2500214798
Giá từng phần lô 594,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 891.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,910
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Que cấy nhựa dạng vòng 10μl
Mã phần lô PP2500214799
Giá từng phần lô 212,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.750
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,187
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Sample vial
Mã phần lô PP2500214800
Giá từng phần lô 650,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.750
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,757
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bình định mức chữ màu 100ml
Mã phần lô PP2500214801
Giá từng phần lô 2,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.412.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.137.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,125
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bình định mức chữ màu 10ml
Mã phần lô PP2500214802
Giá từng phần lô 1,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.940.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,400
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bình định mức chữ màu 2000ml
Mã phần lô PP2500214803
Giá từng phần lô 1,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.767.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 922.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,675
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bình định mức chữ màu 200ml
Mã phần lô PP2500214804
Giá từng phần lô 2,152,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.228.750
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.076.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,287
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bình định mức chữ màu 20ml
Mã phần lô PP2500214805
Giá từng phần lô 3,285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.927.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.642.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,275
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bình định mức chữ màu 25ml
Mã phần lô PP2500214806
Giá từng phần lô 4,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.210.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,100
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bình định mức chữ màu 500ml
Mã phần lô PP2500214807
Giá từng phần lô 1,955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.932.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 977.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,325
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bình định mức chữ màu 50ml
Mã phần lô PP2500214808
Giá từng phần lô 2,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.337.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.112.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,375
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bình định mức nâu 1000 ml
Mã phần lô PP2500214809
Giá từng phần lô 2,453,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.679.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.226.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,795
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bình định mức nâu 2000 ml
Mã phần lô PP2500214810
Giá từng phần lô 3,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.928.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.976.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,280
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bình định mức nâu class A 250 ml
Mã phần lô PP2500214811
Giá từng phần lô 1,989,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.983.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 994.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,835
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bình định mức nâu class A 500 ml
Mã phần lô PP2500214812
Giá từng phần lô 2,577,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.865.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.288.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,655
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bình lắng gạn quả lê 250 ml
Mã phần lô PP2500214813
Giá từng phần lô 3,087,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.630.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.543.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,305
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bình nón nút mài 100 ml
Mã phần lô PP2500214814
Giá từng phần lô 5,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.740.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,400
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bình nón nút mài 250 ml
Mã phần lô PP2500214815
Giá từng phần lô 4,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.390.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,900
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bình nón nút mài 500ml có nắp - nhựa
Mã phần lô PP2500214816
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.465.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,650
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chai trung tính 1000ml
Mã phần lô PP2500214817
Giá từng phần lô 1,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.725.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,250
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chai trung tính 500ml
Mã phần lô PP2500214818
Giá từng phần lô 902,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.353.750
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 451.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,537
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chén cân sấy ẩm, dạng thấm có nắp
Mã phần lô PP2500214819
Giá từng phần lô 6,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.825.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,250
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Cốc nhựa có mỏ 100 ml
Mã phần lô PP2500214820
Giá từng phần lô 1,092,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.638.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,380
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Cốc nhựa có mỏ 1000 ml
Mã phần lô PP2500214821
Giá từng phần lô 1,242,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.863.750
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 621.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,637
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Cốc nhựa có mỏ 2000 ml
Mã phần lô PP2500214822
Giá từng phần lô 1,502,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.253.750
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 751.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,537
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Cốc thuỷ tinh có mỏ 100 ml
Mã phần lô PP2500214823
Giá từng phần lô 1,935,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.902.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 967.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,025
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Cốc thuỷ tinh có mỏ 250 ml
Mã phần lô PP2500214824
Giá từng phần lô 1,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.595.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,950
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Cốc thuỷ tinh có mỏ 50ml
Mã phần lô PP2500214825
Giá từng phần lô 715,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.072.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,725
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đũa thủy tinh
Mã phần lô PP2500214826
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,250
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Giá đỡ Micropipette ngang
Mã phần lô PP2500214827
Giá từng phần lô 627,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 940.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,405
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Giá đỡ Micropipette tròn
Mã phần lô PP2500214828
Giá từng phần lô 1,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.567.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 522.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,675
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kéo inox dùng trong y tế
Mã phần lô PP2500214829
Giá từng phần lô 208,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.750
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,127
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kẹp Roucher (banh) dùng trong y tế
Mã phần lô PP2500214830
Giá từng phần lô 278,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,170
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Micropipette 20μl ÷ 200μl (kèm hộp đầu col tương ứng)
Mã phần lô PP2500214831
Giá từng phần lô 2,634,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.951.750
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.317.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,517
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Micropipette 2ml ÷ 10μl (kèm hộp đầu col tương ứng)
Mã phần lô PP2500214832
Giá từng phần lô 2,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.125.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,250
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Micropipette 100μl-1000μl
Mã phần lô PP2500214833
Giá từng phần lô 2,634,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.951.750
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.317.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,517
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Micropipette 1000μl ÷ 5000μl (kèm hộp đầu col tương ứng)
Mã phần lô PP2500214834
Giá từng phần lô 2,519,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.778.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.259.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,785
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Micropipette 1ml-10ml
Mã phần lô PP2500214835
Giá từng phần lô 3,068,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.602.750
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.534.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,027
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Micropipette 500μl-5000μl
Mã phần lô PP2500214836
Giá từng phần lô 3,068,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.602.750
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.534.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,027
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống đong nhựa 100ml
Mã phần lô PP2500214837
Giá từng phần lô 775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.162.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 387.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,625
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống đong nhựa 50ml
Mã phần lô PP2500214838
Giá từng phần lô 775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.162.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 387.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,625
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống đong thuỷ tinh 10 ml
Mã phần lô PP2500214839
Giá từng phần lô 2,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.345.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,450
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống đong thuỷ tinh 1000 ml
Mã phần lô PP2500214840
Giá từng phần lô 3,632,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.448.750
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.816.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,487
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống đong thuỷ tinh 25 ml
Mã phần lô PP2500214841
Giá từng phần lô 7,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.837.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,375
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống đong thuỷ tinh 250ml
Mã phần lô PP2500214842
Giá từng phần lô 1,707,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.561.250
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 853.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,612
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống đong thuỷ tinh 5 ml
Mã phần lô PP2500214843
Giá từng phần lô 2,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.840.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,400
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống đong thuỷ tinh 50 ml
Mã phần lô PP2500214844
Giá từng phần lô 2,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.455.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,550
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống đong thuỷ tinh 500ml
Mã phần lô PP2500214845
Giá từng phần lô 1,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.644.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 548.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,440
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống ly tâm nhựa 15 ml
Mã phần lô PP2500214846
Giá từng phần lô 4,192,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.288.750
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.096.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,887
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống nghiệm thuỷ tinh có nắp Ø10x75mm
Mã phần lô PP2500214847
Giá từng phần lô 4,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.270.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,700
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống nghiệm thuỷ tinh có nắp Ø13x100mm
Mã phần lô PP2500214848
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Pipet bầu chính xác 2 vạch 1ml
Mã phần lô PP2500214849
Giá từng phần lô 704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.056.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,560
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Pipet bầu chính xác 2 vạch 4ml
Mã phần lô PP2500214850
Giá từng phần lô 710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.065.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,650
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Pipet bầu chính xác 2 vạch, 10ml
Mã phần lô PP2500214851
Giá từng phần lô 1,026,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.539.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 513.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,390
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Pipet bầu chính xác 2 vạch, 15ml
Mã phần lô PP2500214852
Giá từng phần lô 1,196,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.794.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 598.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,940
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Pipet bầu chính xác 2 vạch, 20ml
Mã phần lô PP2500214853
Giá từng phần lô 1,262,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.893.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 631.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,930
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Pipet bầu chính xác 2 vạch, 25ml
Mã phần lô PP2500214854
Giá từng phần lô 1,262,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.893.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 631.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,930
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Pipet bầu chính xác 2 vạch, 2ml
Mã phần lô PP2500214855
Giá từng phần lô 812,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.218.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,180
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Pipet bầu chính xác 2 vạch, 3ml
Mã phần lô PP2500214856
Giá từng phần lô 854,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.281.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,810
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Pipet bầu chính xác 2 vạch, 5ml
Mã phần lô PP2500214857
Giá từng phần lô 940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.410.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,100
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Pipet bầu chính xác 50ml
Mã phần lô PP2500214858
Giá từng phần lô 823,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.234.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,345
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Pipet thẳng 25 ml
Mã phần lô PP2500214859
Giá từng phần lô 222,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,330
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thìa xúc hóa chất
Mã phần lô PP2500214860
Giá từng phần lô 259,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,885
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thìa xúc thuốc
Mã phần lô PP2500214861
Giá từng phần lô 182,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,730
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Actiso
Mã phần lô PP2500214862
Giá từng phần lô 520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bạch thược
Mã phần lô PP2500214863
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bán hạ
Mã phần lô PP2500214864
Giá từng phần lô 280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Cam thảo
Mã phần lô PP2500214865
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Cao khô Lá bạch quả
Mã phần lô PP2500214866
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Cát cánh
Mã phần lô PP2500214867
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Câu kỷ tử
Mã phần lô PP2500214868
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Cúc hoa vàng
Mã phần lô PP2500214869
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đại hoàng
Mã phần lô PP2500214870
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đan Sâm
Mã phần lô PP2500214871
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đảng sâm
Mã phần lô PP2500214872
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Địa Hoàng
Mã phần lô PP2500214873
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Diệp hạ châu
Mã phần lô PP2500214874
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đỗ trọng
Mã phần lô PP2500214875
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Độc hoạt
Mã phần lô PP2500214876
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đương Quy
Mã phần lô PP2500214877
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Gừng
Mã phần lô PP2500214878
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hà thủ ô đỏ
Mã phần lô PP2500214879
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hoàng đằng
Mã phần lô PP2500214880
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hoàng kỳ
Mã phần lô PP2500214881
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hòe hoa
Mã phần lô PP2500214882
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hy thiêm
Mã phần lô PP2500214883
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ích Mẫu
Mã phần lô PP2500214884
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mã tiền
Mã phần lô PP2500214885
Giá từng phần lô 280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mạch môn
Mã phần lô PP2500214886
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mộc hương
Mã phần lô PP2500214887
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ngưu tất
Mã phần lô PP2500214888
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Nhân sâm
Mã phần lô PP2500214889
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Phòng phong
Mã phần lô PP2500214890
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Rau đắng đất
Mã phần lô PP2500214891
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thảo quyết minh
Mã phần lô PP2500214892
Giá từng phần lô 270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thục địa
Mã phần lô PP2500214893
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thương truật
Mã phần lô PP2500214894
Giá từng phần lô 308,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,620
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Trạch Tả
Mã phần lô PP2500214895
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Trần bì
Mã phần lô PP2500214896
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Tri mẫu
Mã phần lô PP2500214897
Giá từng phần lô 260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Trinh nữ hoàng cung
Mã phần lô PP2500214898
Giá từng phần lô 265,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 397.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,975
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Xuyên khung
Mã phần lô PP2500214899
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Xuyên tâm liên
Mã phần lô PP2500214900
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->