Gói thầu: Mua sắm chủng vi sinh vật, môi trường vi sinh, vật tư tiêu hao, công cụ dụng cụ, ống đối chiếu, ống chuẩn độ, hóa chất, dược liệu chuẩn năm 2025 của Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc- Mỹ phẩm- Thực Phẩm Phú Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500188479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KIỂM NGHỆM THUỐC MP TP PHÚ YÊN | Chủ đầu tư | TRUNG TÂM KIỂM NGHỆM THUỐC MP TP PHÚ YÊN |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm chủng vi sinh vật, môi trường vi sinh, vật tư tiêu hao, công cụ dụng cụ, ống đối chiếu, ống chuẩn độ, hóa chất, dược liệu chuẩn năm 2025 của Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc- Mỹ phẩm- Thực Phẩm Phú Yên |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500097812 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | TP Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên |
| Giá gói thầu | 649,833,950 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500214598 - 1.10- Phenantrolin (C12H8N2) | 1,447,000 | 2.170.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 723.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 21,705 |
| 2 | PP2500214599 - 2-aminoethyl diphenylborinate (C14H16BNO) | 2,819,000 | 4.228.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.409.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 42,285 |
| 3 | PP2500214600 - 2-propanol | 665,000 | 997.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 332.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 9,975 |
| 4 | PP2500214601 - 3-mercaptopropionic | 3,630,000 | 5.445.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.815.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 54,450 |
| 5 | PP2500214602 - Aceton ≥ 99,7% | 1,342,500 | 2.013.750 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 671.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 20,137 |
| 6 | PP2500214603 - Acetonitril | 5,900,000 | 8.850.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 2.950.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 88,500 |
| 7 | PP2500214604 - Acid Acetic ≥ 99,5% | 2,361,000 | 3.541.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.180.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 35,415 |
| 8 | PP2500214605 - Acid boric | 691,500 | 1.037.250 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 345.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 10,372 |
| 9 | PP2500214606 - Acid Formic ≥ 88,0% | 1,766,000 | 2.649.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 883.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 26,490 |
| 10 | PP2500214607 - Acid Formic ≥ 88,0% | 1,612,000 | 2.418.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 806.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 24,180 |
| 11 | PP2500214608 - Acid Hydrochlorid 36-38% | 1,424,000 | 2.136.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 712.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 21,360 |
| 12 | PP2500214609 - Acid Hydrochlorid 36-38% | 2,682,000 | 4.023.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.341.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 40,230 |
| 13 | PP2500214610 - Acid hydrofluoric (HF) | 1,804,000 | 2.706.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 902.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 27,060 |
| 14 | PP2500214611 - Acid Nitric 65% (HNO3) | 3,687,500 | 5.531.250 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.843.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 55,312 |
| 15 | PP2500214612 - Acid Oxalic (H2C2O4) | 590,000 | 885.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 295.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 8,850 |
| 16 | PP2500214613 - Acid Phosphoric | 929,000 | 1.393.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 464.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 13,935 |
| 17 | PP2500214614 - Acid propionic | 1,342,000 | 2.013.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 671.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 20,130 |
| 18 | PP2500214615 - Acid Sulfamic (H3NSO3) | 600,000 | 900.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 300.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 9,000 |
| 19 | PP2500214616 - Acid Sulfuric | 70,000 | 105.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 35.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 1,050 |
| 20 | PP2500214617 - Acid Sulfuric 95-98% | 763,500 | 1.145.250 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 381.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 11,452 |
| 21 | PP2500214618 - Amoni dihydrophosphat | 1,562,000 | 2.343.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 781.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 23,430 |
| 22 | PP2500214619 - Amoniac | 960,000 | 1.440.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 480.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 14,400 |
| 23 | PP2500214620 - Bạc Nitrat (AgNO3) | 4,759,000 | 7.138.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 2.379.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 71,385 |
| 24 | PP2500214621 - Benzen (C6H6) | 5,000,000 | 7.500.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 2.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 75,000 |
| 25 | PP2500214622 - Bộ thuốc nhuộm Gram | 542,000 | 813.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 271.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 8,130 |
| 26 | PP2500214623 - Butanol-2-ol (C4H10O) | 1,196,500 | 1.794.750 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 598.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 17,947 |
| 27 | PP2500214624 - Cesium chloride (CsCl) | 2,084,500 | 3.126.750 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.042.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 31,267 |
| 28 | PP2500214625 - Chloroform | 7,050,000 | 10.575.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 3.525.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 105,750 |
| 29 | PP2500214626 - Cồn tuyệt đối | 6,492,500 | 9.738.750 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 3.246.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 97,387 |
| 30 | PP2500214627 - Cồn tuyệt đối | 34,280,000 | 51.420.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 17.140.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 514,200 |
| 31 | PP2500214628 - Cyclohexan | 2,004,000 | 3.006.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.002.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 30,060 |
| 32 | PP2500214629 - Dầu soi kính hiển vi | 1,498,000 | 2.247.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 749.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 22,470 |
| 33 | PP2500214630 - Dicloromethan | 3,200,000 | 4.800.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 48,000 |
| 34 | PP2500214631 - Dimethyl aminobenzaldehyd | 2,112,000 | 3.168.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.056.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 31,680 |
| 35 | PP2500214632 - Dipotassium hydrophosphat | 1,600,000 | 2.400.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 24,000 |
| 36 | PP2500214633 - Dipotassium hydrophosphat | 2,095,000 | 3.142.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.047.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 31,425 |
| 37 | PP2500214634 - Disodium hydrophosphat | 3,242,000 | 4.863.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.621.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 48,630 |
| 38 | PP2500214635 - Dung dịch đệm pH chuẩn pH 4 | 1,067,000 | 1.600.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 533.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 16,005 |
| 39 | PP2500214636 - Dung dịch đệm pH chuẩn pH 7 | 660,000 | 990.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 330.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 9,900 |
| 40 | PP2500214637 - Dung dịch đệm pH chuẩn pH 9 | 1,067,000 | 1.600.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 533.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 16,005 |
| 41 | PP2500214638 - Dung dịch Nitrat chuẩn 1000mg/l | 1,400,000 | 2.100.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 700.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 21,000 |
| 42 | PP2500214639 - Ether dầu hoả | 1,920,000 | 2.880.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 960.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 28,800 |
| 43 | PP2500214640 - Ether Ethylic 99-99,5% | 3,150,000 | 4.725.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.575.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 47,250 |
| 44 | PP2500214641 - Ethyl acetat | 8,000,000 | 12.000.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 4.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 120,000 |
| 45 | PP2500214642 - Hydrogen peroxide 30% (H2O2) | 1,557,000 | 2.335.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 778.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 23,355 |
| 46 | PP2500214643 - Kali permangante (KMnO4) | 1,782,000 | 2.673.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 891.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 26,730 |
| 47 | PP2500214644 - Kali Sulfat (K2SO4) | 1,529,000 | 2.293.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 764.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 22,935 |
| 48 | PP2500214645 - Kovacs' indole reagent | 987,000 | 1.480.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 493.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 14,805 |
| 49 | PP2500214646 - Lantan oxit (La2O3) | 22,776,000 | 34.164.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 11.388.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 341,640 |
| 50 | PP2500214647 - Magnesium bột (Mg) | 830,000 | 1.245.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 415.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 12,450 |
| 51 | PP2500214648 - Magnesium perchlorate [Mg(ClO4)2] | 5,302,000 | 7.953.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 2.651.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 79,530 |
| 52 | PP2500214649 - Methanol | 5,148,000 | 7.722.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 2.574.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 77,220 |
| 53 | PP2500214650 - Methanol | 19,140,000 | 28.710.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 9.570.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 287,100 |
| 54 | PP2500214651 - Mono Amoniphotphat(NH4H2PO4) | 4,466,000 | 6.699.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 2.233.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 66,990 |
| 55 | PP2500214652 - N-9-fluorenylmethoxycarbonyloxy (FMOC-Cl) | 2,255,000 | 3.382.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.127.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 33,825 |
| 56 | PP2500214653 - Natri salisilat ((C7H5NaO3) | 1,000,000 | 1.500.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 15,000 |
| 57 | PP2500214654 - n-Butanol (C4H9OH) | 1,217,000 | 1.825.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 608.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 18,255 |
| 58 | PP2500214655 - n-Butyl acetat (C6H12O2) | 1,358,000 | 2.037.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 679.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 20,370 |
| 59 | PP2500214656 - n-Hexan (C6H14) | 1,080,000 | 1.620.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 540.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 16,200 |
| 60 | PP2500214657 - Phosphomolypdic acid hydrate (H3PMo12O40) | 2,150,000 | 3.225.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.075.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 32,250 |
| 61 | PP2500214658 - Postasium Persulfate (K2S2O8) | 1,494,500 | 2.241.750 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 747.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 22,417 |
| 62 | PP2500214659 - Potassium bromua | 1,739,000 | 2.608.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 869.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 26,085 |
| 63 | PP2500214660 - Potassium clorid | 1,249,500 | 1.874.250 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 624.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 18,742 |
| 64 | PP2500214661 - Potassium dihydrogen phosphat | 2,845,500 | 4.268.250 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.422.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 42,682 |
| 65 | PP2500214662 - Potassium dihydrogen phosphat | 1,305,000 | 1.957.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 652.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 19,575 |
| 66 | PP2500214663 - Potassium hydroxyd | 734,500 | 1.101.750 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 367.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 11,017 |
| 67 | PP2500214664 - Potassium hydroxyd | 1,269,000 | 1.903.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 634.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 19,035 |
| 68 | PP2500214665 - Potassium sulphat | 1,529,000 | 2.293.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 764.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 22,935 |
| 69 | PP2500214666 - Silicagel | 2,642,500 | 3.963.750 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.321.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 39,637 |
| 70 | PP2500214667 - Sodium acetat | 1,035,000 | 1.552.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 517.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 15,525 |
| 71 | PP2500214668 - Sodium acetat trihydrat | 902,500 | 1.353.750 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 451.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 13,537 |
| 72 | PP2500214669 - Sodium clorid | 663,000 | 994.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 331.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 9,945 |
| 73 | PP2500214670 - Sodium hydroxyd | 519,500 | 779.250 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 259.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 7,792 |
| 74 | PP2500214671 - Sodium hydroxyd | 775,000 | 1.162.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 387.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 11,625 |
| 75 | PP2500214672 - Tetrahydrofuran | 2,175,000 | 3.262.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.087.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 32,625 |
| 76 | PP2500214673 - Thioacetamid (C2H5NS) | 3,102,000 | 4.653.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.551.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 46,530 |
| 77 | PP2500214674 - Thymophtalein (C28H30O4) | 1,800,500 | 2.700.750 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 900.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 27,007 |
| 78 | PP2500214675 - Toluen ≥ 88% | 2,500,000 | 3.750.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 37,500 |
| 79 | PP2500214676 - Tri sodium phosphat | 5,520,000 | 8.280.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 2.760.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 82,800 |
| 80 | PP2500214677 - Tri sodium phosphat | 2,079,000 | 3.118.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.039.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 31,185 |
| 81 | PP2500214678 - Triethanolamin (TEOA) | 855,000 | 1.282.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 427.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 12,825 |
| 82 | PP2500214679 - Trietylamin (TEA) (N(CH2CH3)3) | 953,000 | 1.429.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 476.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 14,295 |
| 83 | PP2500214680 - Trifluoroacetic | 1,620,000 | 2.430.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 810.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 24,300 |
| 84 | PP2500214681 - Tween 20 | 1,727,000 | 2.590.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 863.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 25,905 |
| 85 | PP2500214682 - α-Napthol | 1,632,000 | 2.448.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 816.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 24,480 |
| 86 | PP2500214683 - Acid hydroclorid 0,1N | 1,650,000 | 2.475.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 825.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 24,750 |
| 87 | PP2500214684 - Bạc nitrat 0,1N | 1,353,000 | 2.029.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 676.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 20,295 |
| 88 | PP2500214685 - Natri hydroxyd 0,1N | 1,650,000 | 2.475.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 825.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 24,750 |
| 89 | PP2500214686 - Natri thiosulfat 0,1N | 330,000 | 495.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 165.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 4,950 |
| 90 | PP2500214687 - Trilon B 0,05M | 429,000 | 643.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 214.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 6,435 |
| 91 | PP2500214688 - 4 - cloroacetanilid | 2,180,000 | 3.270.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.090.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 32,700 |
| 92 | PP2500214689 - 4- Aminophenol | 2,180,000 | 3.270.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.090.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 32,700 |
| 93 | PP2500214690 - Acid ascorbic | 900,000 | 1.350.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 450.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 13,500 |
| 94 | PP2500214691 - Acid mefenamic | 1,180,000 | 1.770.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 590.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 17,700 |
| 95 | PP2500214692 - Acyclovir | 900,000 | 1.350.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 450.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 13,500 |
| 96 | PP2500214693 - Albendazol | 472,000 | 708.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 236.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 7,080 |
| 97 | PP2500214694 - Alopurinol | 2,250,000 | 3.375.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 33,750 |
| 98 | PP2500214695 - Alverin citrat | 2,250,000 | 3.375.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 33,750 |
| 99 | PP2500214696 - Aspirin | 3,600,000 | 5.400.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 54,000 |
| 100 | PP2500214697 - Berberin | 6,540,000 | 9.810.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 3.270.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 98,100 |
| 101 | PP2500214698 - Cephadroxil monohydrat | 900,000 | 1.350.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 450.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 13,500 |
| 102 | PP2500214699 - Cetirizin hydroclorid | 2,700,000 | 4.050.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.350.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 40,500 |
| 103 | PP2500214700 - Cimetidine | 1,180,000 | 1.770.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 590.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 17,700 |
| 104 | PP2500214701 - Cinnarizin | 1,180,000 | 1.770.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 590.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 17,700 |
| 105 | PP2500214702 - Ciprofloxaxin hydroclorid | 450,000 | 675.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 225.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 6,750 |
| 106 | PP2500214703 - Dexamethason acetat | 1,180,000 | 1.770.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 590.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 17,700 |
| 107 | PP2500214704 - Diclofenac | 2,124,000 | 3.186.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.062.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 31,860 |
| 108 | PP2500214705 - Drotaverin hydroclorid | 1,652,000 | 2.478.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 826.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 24,780 |
| 109 | PP2500214706 - Erythromycin | 900,000 | 1.350.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 450.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 13,500 |
| 110 | PP2500214707 - Eucalyptol | 5,450,000 | 8.175.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 2.725.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 81,750 |
| 111 | PP2500214708 - Furosemid | 472,000 | 708.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 236.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 7,080 |
| 112 | PP2500214709 - Ibuprofen | 900,000 | 1.350.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 450.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 13,500 |
| 113 | PP2500214710 - Lincomycin hydroclorid | 1,180,000 | 1.770.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 590.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 17,700 |
| 114 | PP2500214711 - L-Methionin | 472,000 | 708.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 236.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 7,080 |
| 115 | PP2500214712 - Loperamid | 472,000 | 708.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 236.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 7,080 |
| 116 | PP2500214713 - Mebendazol | 708,000 | 1.062.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 354.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 10,620 |
| 117 | PP2500214714 - Meloxicam | 1,350,000 | 2.025.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 675.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 20,250 |
| 118 | PP2500214715 - Menthol | 1,350,000 | 2.025.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 675.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 20,250 |
| 119 | PP2500214716 - Methylparaben | 1,350,000 | 2.025.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 675.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 20,250 |
| 120 | PP2500214717 - Methylprednisolon | 2,250,000 | 3.375.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 33,750 |
| 121 | PP2500214718 - Metronidazol | 1,350,000 | 2.025.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 675.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 20,250 |
| 122 | PP2500214719 - N-Acetyl-DL-Leucin | 2,250,000 | 3.375.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 33,750 |
| 123 | PP2500214720 - Neomycin sulfat | 900,000 | 1.350.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 450.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 13,500 |
| 124 | PP2500214721 - Nicotinamid | 708,000 | 1.062.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 354.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 10,620 |
| 125 | PP2500214722 - Paracetamol | 2,250,000 | 3.375.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 33,750 |
| 126 | PP2500214723 - Piracetam | 2,250,000 | 3.375.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 33,750 |
| 127 | PP2500214724 - Piroxicam | 472,000 | 708.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 236.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 7,080 |
| 128 | PP2500214725 - Prednisolon | 2,250,000 | 3.375.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 33,750 |
| 129 | PP2500214726 - Prednisolon acetat | 1,180,000 | 1.770.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 590.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 17,700 |
| 130 | PP2500214727 - Promethazin hydroclorid | 900,000 | 1.350.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 450.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 13,500 |
| 131 | PP2500214728 - Propylparaben | 900,000 | 1.350.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 450.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 13,500 |
| 132 | PP2500214729 - Pyridoxin hydroclorid | 1,350,000 | 2.025.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 675.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 20,250 |
| 133 | PP2500214730 - Riboflavin | 1,350,000 | 2.025.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 675.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 20,250 |
| 134 | PP2500214731 - Spiramycin | 900,000 | 1.350.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 450.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 13,500 |
| 135 | PP2500214732 - Sulpirid | 3,150,000 | 4.725.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.575.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 47,250 |
| 136 | PP2500214733 - Theophylin | 472,000 | 708.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 236.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 7,080 |
| 137 | PP2500214734 - Thiamin Nitrat (Vitamin B1) | 472,000 | 708.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 236.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 7,080 |
| 138 | PP2500214735 - Tobramycin | 880,000 | 1.320.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 440.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 13,200 |
| 139 | PP2500214736 - Tryptophan | 880,000 | 1.320.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 440.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 13,200 |
| 140 | PP2500214737 - Antibiotic Assay Medium No.11 | 2,334,000 | 3.501.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.167.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 35,010 |
| 141 | PP2500214738 - Bile Esculin Azide Agar | 4,214,367 | 6.321.551 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 2.107.184 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 63,215 |
| 142 | PP2500214739 - Cetrinix Supplement | 2,425,800 | 3.638.700 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.212.900 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 36,387 |
| 143 | PP2500214740 - Chromogenic Coliform Agar (CCA) | 9,463,533 | 14.195.300 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 4.731.767 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 141,952 |
| 144 | PP2500214741 - Clostridium perfringens Supplement | 4,890,000 | 7.335.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 2.445.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 73,350 |
| 145 | PP2500214742 - Dichloran Glycerol Medium Base (DG18) | 2,206,100 | 3.309.150 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.103.050 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 33,091 |
| 146 | PP2500214743 - Egg yolk emulsion | 1,163,967 | 1.745.951 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 581.984 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 17,459 |
| 147 | PP2500214744 - EMB agar, Levine | 2,152,567 | 3.228.851 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.076.284 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 32,288 |
| 148 | PP2500214745 - Macconkey agar | 1,641,767 | 2.462.651 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 820.884 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 24,626 |
| 149 | PP2500214746 - MRS Agar | 2,921,966 | 4.382.949 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.460.983 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 43,829 |
| 150 | PP2500214747 - MR-VP Medium(Glucose phosphate broth) | 1,412,233 | 2.118.350 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 706.117 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 21,183 |
| 151 | PP2500214748 - Pseudomonas Agar Base | 1,785,233 | 2.677.850 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 892.617 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 26,778 |
| 152 | PP2500214749 - Sabouraud Chloramphenicol dextrose agar | 1,762,000 | 2.643.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 881.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 26,430 |
| 153 | PP2500214750 - Slanetz and Bartley Medium | 1,747,733 | 2.621.600 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 873.867 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 26,215 |
| 154 | PP2500214751 - Triple Sugar Iron agar (TSI agar) | 1,761,767 | 2.642.651 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 880.884 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 26,426 |
| 155 | PP2500214752 - Tryptic Soy Agar Casein (TSA) | 3,413,200 | 5.119.800 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.706.600 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 51,198 |
| 156 | PP2500214753 - Tryptone Soya Broth (TSB) | 1,411,967 | 2.117.951 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 705.984 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 21,179 |
| 157 | PP2500214754 - Chủng Aspergillus brasiliensis ATCC 16404 (Aspergillus niger ATCC 16404) | 2,303,400 | 3.455.100 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.151.700 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 34,551 |
| 158 | PP2500214755 - Chủng Bacillus cereus ATCC 11778 | 2,167,000 | 3.250.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.083.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 32,505 |
| 159 | PP2500214756 - Chủng Bacillus pumilus- ATCC BAA 1434 PK/5 | 3,989,700 | 5.984.550 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.994.850 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 59,845 |
| 160 | PP2500214757 - Chủng Bacillus subilis ATCC 6633 (Bacillus subilis spizizenii ATCC 6633 | 2,259,400 | 3.389.100 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.129.700 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 33,891 |
| 161 | PP2500214758 - Chủng Candida albican ATCC 10231 | 2,365,000 | 3.547.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.182.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 35,475 |
| 162 | PP2500214759 - Chủng Clostridium pefrigens ATCC 13124 | 4,587,000 | 6.880.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 2.293.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 68,805 |
| 163 | PP2500214760 - Chủng Enterococcus faecalis ATCC 29212 | 2,455,200 | 3.682.800 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.227.600 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 36,828 |
| 164 | PP2500214761 - Chủng Escherichia coli ATCC 8739 | 2,295,700 | 3.443.550 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.147.850 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 34,435 |
| 165 | PP2500214762 - Chủng Klebsiella pneumoniae ATCC 700603 | 3,237,300 | 4.855.950 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.618.650 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 48,559 |
| 166 | PP2500214763 - Chủng Lactobacillus acidophilus ATCC 4356 | 2,485,450 | 3.728.175 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.242.725 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 37,281 |
| 167 | PP2500214764 - Chủng Pseudomonas aeruginosa ATCC 9027 (Ps para.aeruginosaATCC 9027) | 2,303,400 | 3.455.100 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.151.700 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 34,551 |
| 168 | PP2500214765 - Chủng Saccharomycescerevisiae ATCC 9763 | 2,365,000 | 3.547.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.182.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 35,475 |
| 169 | PP2500214766 - Chủng Salmonella typhimurium ATCC 14028 | 2,307,800 | 3.461.700 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.153.900 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 34,617 |
| 170 | PP2500214767 - Chủng Staphylococus aureus ATCC 6538 | 2,365,000 | 3.547.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.182.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 35,475 |
| 171 | PP2500214768 - Bản mỏng Silicagel 60F254 | 31,455,000 | 47.182.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 15.727.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 471,825 |
| 172 | PP2500214769 - Bình chạy sắc ký | 10,857,000 | 16.285.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 5.428.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 162,855 |
| 173 | PP2500214770 - Bình hút ẩm + Đế | 8,092,000 | 12.138.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 4.046.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 121,380 |
| 174 | PP2500214771 - Bình tia | 860,000 | 1.290.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 430.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 12,900 |
| 175 | PP2500214772 - Bình xịt dạng phun sương 500 ml | 748,000 | 1.122.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 374.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 11,220 |
| 176 | PP2500214773 - Bộ que cấy vi sinh | 132,000 | 198.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 66.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 1,980 |
| 177 | PP2500214774 - Bơm tiêm sử dụng 1 lần loại 10ml | 327,000 | 490.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 163.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 4,905 |
| 178 | PP2500214775 - Bơm tiêm sử dụng 1 lần loại 5ml | 227,000 | 340.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 113.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 3,405 |
| 179 | PP2500214776 - Đầu lọc Cellulose acetate | 1,102,500 | 1.653.750 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 551.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 16,537 |
| 180 | PP2500214777 - Đầu lọc Nylon | 1,081,500 | 1.622.250 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 540.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 16,222 |
| 181 | PP2500214778 - Đầu lọc PTFE | 774,000 | 1.161.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 387.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 11,610 |
| 182 | PP2500214779 - Đầu phun sắc ký lớp mỏng | 363,000 | 544.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 181.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 5,445 |
| 183 | PP2500214780 - Đĩa cân dùng cho máy cân sấy độ ẩm | 572,000 | 858.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 286.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 8,580 |
| 184 | PP2500214781 - Đĩa Petrifilm kiểm tổng số nấm men, mốc | 4,444,000 | 6.666.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 2.222.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 66,660 |
| 185 | PP2500214782 - Giấy lọc định lượng | 6,380,000 | 9.570.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 3.190.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 95,700 |
| 186 | PP2500214783 - Giấy lọc định lượng không tro | 3,618,000 | 5.427.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.809.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 54,270 |
| 187 | PP2500214784 - Giấy lọc định tính | 3,727,500 | 5.591.250 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.863.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 55,912 |
| 188 | PP2500214785 - Giấy Paraflim | 1,586,000 | 2.379.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 793.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 23,790 |
| 189 | PP2500214786 - Giấy quỳ | 1,012,500 | 1.518.750 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 506.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 15,187 |
| 190 | PP2500214787 - Gói tạo môi trường kỵ khí | 1,148,400 | 1.722.600 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 574.200 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 17,226 |
| 191 | PP2500214788 - Hộp lồng petri nhựa | 60,000 | 90.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 30.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 900 |
| 192 | PP2500214789 - Hộp màng lọc vô trùng kích thước lỗ lọc 0,2μm | 1,236,500 | 1.854.750 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 618.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 18,547 |
| 193 | PP2500214790 - Hộp màng lọc vô trùng kích thước lỗ lọc 0,45μm | 753,000 | 1.129.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 376.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 11,295 |
| 194 | PP2500214791 - Màng lọc Cellulose acetate | 2,728,000 | 4.092.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.364.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 40,920 |
| 195 | PP2500214792 - Màng lọc Nylon | 2,090,000 | 3.135.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.045.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 31,350 |
| 196 | PP2500214793 - Màng lọc PTFE | 5,478,000 | 8.217.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 2.739.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 82,170 |
| 197 | PP2500214794 - Nắp đậy lọ bi 20ml dùng cho tiêm mẫu Headspace | 583,000 | 874.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 291.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 8,745 |
| 198 | PP2500214795 - Ống mao quản 5 microlit | 2,880,000 | 4.320.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.440.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 43,200 |
| 199 | PP2500214796 - Ống mao quản2 microlit | 440,000 | 660.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 220.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 6,600 |
| 200 | PP2500214797 - Pipet nhựa 1ml | 660,000 | 990.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 330.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 9,900 |
| 201 | PP2500214798 - Pipet nhựa 3ml | 594,000 | 891.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 297.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 8,910 |
| 202 | PP2500214799 - Que cấy nhựa dạng vòng 10μl | 212,500 | 318.750 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 106.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 3,187 |
| 203 | PP2500214800 - Sample vial | 650,500 | 975.750 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 325.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 9,757 |
| 204 | PP2500214801 - Bình định mức chữ màu 100ml | 2,275,000 | 3.412.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.137.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 34,125 |
| 205 | PP2500214802 - Bình định mức chữ màu 10ml | 1,960,000 | 2.940.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 980.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 29,400 |
| 206 | PP2500214803 - Bình định mức chữ màu 2000ml | 1,845,000 | 2.767.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 922.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 27,675 |
| 207 | PP2500214804 - Bình định mức chữ màu 200ml | 2,152,500 | 3.228.750 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.076.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 32,287 |
| 208 | PP2500214805 - Bình định mức chữ màu 20ml | 3,285,000 | 4.927.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.642.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 49,275 |
| 209 | PP2500214806 - Bình định mức chữ màu 25ml | 4,140,000 | 6.210.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 2.070.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 62,100 |
| 210 | PP2500214807 - Bình định mức chữ màu 500ml | 1,955,000 | 2.932.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 977.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 29,325 |
| 211 | PP2500214808 - Bình định mức chữ màu 50ml | 2,225,000 | 3.337.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.112.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 33,375 |
| 212 | PP2500214809 - Bình định mức nâu 1000 ml | 2,453,000 | 3.679.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.226.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 36,795 |
| 213 | PP2500214810 - Bình định mức nâu 2000 ml | 3,952,000 | 5.928.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.976.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 59,280 |
| 214 | PP2500214811 - Bình định mức nâu class A 250 ml | 1,989,000 | 2.983.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 994.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 29,835 |
| 215 | PP2500214812 - Bình định mức nâu class A 500 ml | 2,577,000 | 3.865.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.288.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 38,655 |
| 216 | PP2500214813 - Bình lắng gạn quả lê 250 ml | 3,087,000 | 4.630.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.543.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 46,305 |
| 217 | PP2500214814 - Bình nón nút mài 100 ml | 5,160,000 | 7.740.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 2.580.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 77,400 |
| 218 | PP2500214815 - Bình nón nút mài 250 ml | 4,260,000 | 6.390.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 2.130.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 63,900 |
| 219 | PP2500214816 - Bình nón nút mài 500ml có nắp - nhựa | 2,310,000 | 3.465.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.155.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 34,650 |
| 220 | PP2500214817 - Chai trung tính 1000ml | 1,150,000 | 1.725.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 575.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 17,250 |
| 221 | PP2500214818 - Chai trung tính 500ml | 902,500 | 1.353.750 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 451.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 13,537 |
| 222 | PP2500214819 - Chén cân sấy ẩm, dạng thấm có nắp | 6,550,000 | 9.825.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 3.275.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 98,250 |
| 223 | PP2500214820 - Cốc nhựa có mỏ 100 ml | 1,092,000 | 1.638.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 546.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 16,380 |
| 224 | PP2500214821 - Cốc nhựa có mỏ 1000 ml | 1,242,500 | 1.863.750 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 621.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 18,637 |
| 225 | PP2500214822 - Cốc nhựa có mỏ 2000 ml | 1,502,500 | 2.253.750 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 751.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 22,537 |
| 226 | PP2500214823 - Cốc thuỷ tinh có mỏ 100 ml | 1,935,000 | 2.902.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 967.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 29,025 |
| 227 | PP2500214824 - Cốc thuỷ tinh có mỏ 250 ml | 1,730,000 | 2.595.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 865.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 25,950 |
| 228 | PP2500214825 - Cốc thuỷ tinh có mỏ 50ml | 715,000 | 1.072.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 357.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 10,725 |
| 229 | PP2500214826 - Đũa thủy tinh | 550,000 | 825.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 275.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 8,250 |
| 230 | PP2500214827 - Giá đỡ Micropipette ngang | 627,000 | 940.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 313.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 9,405 |
| 231 | PP2500214828 - Giá đỡ Micropipette tròn | 1,045,000 | 1.567.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 522.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 15,675 |
| 232 | PP2500214829 - Kéo inox dùng trong y tế | 208,500 | 312.750 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 104.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 3,127 |
| 233 | PP2500214830 - Kẹp Roucher (banh) dùng trong y tế | 278,000 | 417.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 139.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 4,170 |
| 234 | PP2500214831 - Micropipette 20μl ÷ 200μl (kèm hộp đầu col tương ứng) | 2,634,500 | 3.951.750 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.317.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 39,517 |
| 235 | PP2500214832 - Micropipette 2ml ÷ 10μl (kèm hộp đầu col tương ứng) | 2,750,000 | 4.125.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.375.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 41,250 |
| 236 | PP2500214833 - Micropipette 100μl-1000μl | 2,634,500 | 3.951.750 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.317.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 39,517 |
| 237 | PP2500214834 - Micropipette 1000μl ÷ 5000μl (kèm hộp đầu col tương ứng) | 2,519,000 | 3.778.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.259.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 37,785 |
| 238 | PP2500214835 - Micropipette 1ml-10ml | 3,068,500 | 4.602.750 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.534.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 46,027 |
| 239 | PP2500214836 - Micropipette 500μl-5000μl | 3,068,500 | 4.602.750 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.534.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 46,027 |
| 240 | PP2500214837 - Ống đong nhựa 100ml | 775,000 | 1.162.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 387.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 11,625 |
| 241 | PP2500214838 - Ống đong nhựa 50ml | 775,000 | 1.162.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 387.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 11,625 |
| 242 | PP2500214839 - Ống đong thuỷ tinh 10 ml | 2,230,000 | 3.345.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.115.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 33,450 |
| 243 | PP2500214840 - Ống đong thuỷ tinh 1000 ml | 3,632,500 | 5.448.750 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.816.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 54,487 |
| 244 | PP2500214841 - Ống đong thuỷ tinh 25 ml | 7,225,000 | 10.837.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 3.612.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 108,375 |
| 245 | PP2500214842 - Ống đong thuỷ tinh 250ml | 1,707,500 | 2.561.250 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 853.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 25,612 |
| 246 | PP2500214843 - Ống đong thuỷ tinh 5 ml | 2,560,000 | 3.840.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.280.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 38,400 |
| 247 | PP2500214844 - Ống đong thuỷ tinh 50 ml | 2,970,000 | 4.455.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.485.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 44,550 |
| 248 | PP2500214845 - Ống đong thuỷ tinh 500ml | 1,096,000 | 1.644.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 548.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 16,440 |
| 249 | PP2500214846 - Ống ly tâm nhựa 15 ml | 4,192,500 | 6.288.750 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 2.096.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 62,887 |
| 250 | PP2500214847 - Ống nghiệm thuỷ tinh có nắp Ø10x75mm | 4,180,000 | 6.270.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 2.090.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 62,700 |
| 251 | PP2500214848 - Ống nghiệm thuỷ tinh có nắp Ø13x100mm | 4,400,000 | 6.600.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 2.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 66,000 |
| 252 | PP2500214849 - Pipet bầu chính xác 2 vạch 1ml | 704,000 | 1.056.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 352.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 10,560 |
| 253 | PP2500214850 - Pipet bầu chính xác 2 vạch 4ml | 710,000 | 1.065.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 355.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 10,650 |
| 254 | PP2500214851 - Pipet bầu chính xác 2 vạch, 10ml | 1,026,000 | 1.539.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 513.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 15,390 |
| 255 | PP2500214852 - Pipet bầu chính xác 2 vạch, 15ml | 1,196,000 | 1.794.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 598.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 17,940 |
| 256 | PP2500214853 - Pipet bầu chính xác 2 vạch, 20ml | 1,262,000 | 1.893.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 631.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 18,930 |
| 257 | PP2500214854 - Pipet bầu chính xác 2 vạch, 25ml | 1,262,000 | 1.893.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 631.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 18,930 |
| 258 | PP2500214855 - Pipet bầu chính xác 2 vạch, 2ml | 812,000 | 1.218.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 406.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 12,180 |
| 259 | PP2500214856 - Pipet bầu chính xác 2 vạch, 3ml | 854,000 | 1.281.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 427.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 12,810 |
| 260 | PP2500214857 - Pipet bầu chính xác 2 vạch, 5ml | 940,000 | 1.410.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 470.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 14,100 |
| 261 | PP2500214858 - Pipet bầu chính xác 50ml | 823,000 | 1.234.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 411.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 12,345 |
| 262 | PP2500214859 - Pipet thẳng 25 ml | 222,000 | 333.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 111.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 3,330 |
| 263 | PP2500214860 - Thìa xúc hóa chất | 259,000 | 388.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 129.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 3,885 |
| 264 | PP2500214861 - Thìa xúc thuốc | 182,000 | 273.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 91.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 2,730 |
| 265 | PP2500214862 - Actiso | 520,000 | 780.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 260.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 7,800 |
| 266 | PP2500214863 - Bạch thược | 250,000 | 375.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 3,750 |
| 267 | PP2500214864 - Bán hạ | 280,000 | 420.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 140.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 4,200 |
| 268 | PP2500214865 - Cam thảo | 250,000 | 375.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 3,750 |
| 269 | PP2500214866 - Cao khô Lá bạch quả | 500,000 | 750.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 7,500 |
| 270 | PP2500214867 - Cát cánh | 250,000 | 375.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 3,750 |
| 271 | PP2500214868 - Câu kỷ tử | 250,000 | 375.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 3,750 |
| 272 | PP2500214869 - Cúc hoa vàng | 250,000 | 375.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 3,750 |
| 273 | PP2500214870 - Đại hoàng | 250,000 | 375.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 3,750 |
| 274 | PP2500214871 - Đan Sâm | 250,000 | 375.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 3,750 |
| 275 | PP2500214872 - Đảng sâm | 250,000 | 375.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 3,750 |
| 276 | PP2500214873 - Địa Hoàng | 250,000 | 375.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 3,750 |
| 277 | PP2500214874 - Diệp hạ châu | 250,000 | 375.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 3,750 |
| 278 | PP2500214875 - Đỗ trọng | 250,000 | 375.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 3,750 |
| 279 | PP2500214876 - Độc hoạt | 250,000 | 375.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 3,750 |
| 280 | PP2500214877 - Đương Quy | 500,000 | 750.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 7,500 |
| 281 | PP2500214878 - Gừng | 250,000 | 375.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 3,750 |
| 282 | PP2500214879 - Hà thủ ô đỏ | 250,000 | 375.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 3,750 |
| 283 | PP2500214880 - Hoàng đằng | 250,000 | 375.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 3,750 |
| 284 | PP2500214881 - Hoàng kỳ | 250,000 | 375.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 3,750 |
| 285 | PP2500214882 - Hòe hoa | 250,000 | 375.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 3,750 |
| 286 | PP2500214883 - Hy thiêm | 250,000 | 375.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 3,750 |
| 287 | PP2500214884 - Ích Mẫu | 500,000 | 750.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 7,500 |
| 288 | PP2500214885 - Mã tiền | 280,000 | 420.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 140.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 4,200 |
| 289 | PP2500214886 - Mạch môn | 250,000 | 375.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 3,750 |
| 290 | PP2500214887 - Mộc hương | 250,000 | 375.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 3,750 |
| 291 | PP2500214888 - Ngưu tất | 500,000 | 750.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 7,500 |
| 292 | PP2500214889 - Nhân sâm | 500,000 | 750.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 7,500 |
| 293 | PP2500214890 - Phòng phong | 250,000 | 375.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 3,750 |
| 294 | PP2500214891 - Rau đắng đất | 250,000 | 375.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 3,750 |
| 295 | PP2500214892 - Thảo quyết minh | 270,000 | 405.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 135.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 4,050 |
| 296 | PP2500214893 - Thục địa | 500,000 | 750.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 7,500 |
| 297 | PP2500214894 - Thương truật | 308,000 | 462.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 154.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 4,620 |
| 298 | PP2500214895 - Trạch Tả | 250,000 | 375.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 3,750 |
| 299 | PP2500214896 - Trần bì | 250,000 | 375.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 3,750 |
| 300 | PP2500214897 - Tri mẫu | 260,000 | 390.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 130.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 3,900 |
| 301 | PP2500214898 - Trinh nữ hoàng cung | 265,000 | 397.500 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 132.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 3,975 |
| 302 | PP2500214899 - Xuyên khung | 250,000 | 375.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 3,750 |
| 303 | PP2500214900 - Xuyên tâm liên | 250,000 | 375.000 | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) | 3,750 |
1.10- Phenantrolin (C12H8N2) |
|
| Mã phần lô | PP2500214598 |
| Giá từng phần lô | 1,447,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.170.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 723.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,705 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
2-aminoethyl diphenylborinate (C14H16BNO) |
|
| Mã phần lô | PP2500214599 |
| Giá từng phần lô | 2,819,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.228.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.409.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,285 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
2-propanol |
|
| Mã phần lô | PP2500214600 |
| Giá từng phần lô | 665,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 997.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 332.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,975 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
3-mercaptopropionic |
|
| Mã phần lô | PP2500214601 |
| Giá từng phần lô | 3,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.445.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.815.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Aceton ≥ 99,7% |
|
| Mã phần lô | PP2500214602 |
| Giá từng phần lô | 1,342,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.013.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 671.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,137 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Acetonitril |
|
| Mã phần lô | PP2500214603 |
| Giá từng phần lô | 5,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Acid Acetic ≥ 99,5% |
|
| Mã phần lô | PP2500214604 |
| Giá từng phần lô | 2,361,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.541.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.180.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,415 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Acid boric |
|
| Mã phần lô | PP2500214605 |
| Giá từng phần lô | 691,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.037.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,372 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Acid Formic ≥ 88,0% |
|
| Mã phần lô | PP2500214606 |
| Giá từng phần lô | 1,766,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.649.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 883.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,490 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Acid Formic ≥ 88,0% |
|
| Mã phần lô | PP2500214607 |
| Giá từng phần lô | 1,612,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.418.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 806.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Acid Hydrochlorid 36-38% |
|
| Mã phần lô | PP2500214608 |
| Giá từng phần lô | 1,424,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.136.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 712.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Acid Hydrochlorid 36-38% |
|
| Mã phần lô | PP2500214609 |
| Giá từng phần lô | 2,682,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.023.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.341.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,230 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Acid hydrofluoric (HF) |
|
| Mã phần lô | PP2500214610 |
| Giá từng phần lô | 1,804,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.706.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 902.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,060 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Acid Nitric 65% (HNO3) |
|
| Mã phần lô | PP2500214611 |
| Giá từng phần lô | 3,687,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.531.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.843.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,312 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Acid Oxalic (H2C2O4) |
|
| Mã phần lô | PP2500214612 |
| Giá từng phần lô | 590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 885.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 295.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Acid Phosphoric |
|
| Mã phần lô | PP2500214613 |
| Giá từng phần lô | 929,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.393.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 464.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,935 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Acid propionic |
|
| Mã phần lô | PP2500214614 |
| Giá từng phần lô | 1,342,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.013.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 671.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,130 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Acid Sulfamic (H3NSO3) |
|
| Mã phần lô | PP2500214615 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Acid Sulfuric |
|
| Mã phần lô | PP2500214616 |
| Giá từng phần lô | 70,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Acid Sulfuric 95-98% |
|
| Mã phần lô | PP2500214617 |
| Giá từng phần lô | 763,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.145.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 381.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,452 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Amoni dihydrophosphat |
|
| Mã phần lô | PP2500214618 |
| Giá từng phần lô | 1,562,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.343.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 781.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,430 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Amoniac |
|
| Mã phần lô | PP2500214619 |
| Giá từng phần lô | 960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bạc Nitrat (AgNO3) |
|
| Mã phần lô | PP2500214620 |
| Giá từng phần lô | 4,759,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.138.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.379.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 71,385 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Benzen (C6H6) |
|
| Mã phần lô | PP2500214621 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bộ thuốc nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2500214622 |
| Giá từng phần lô | 542,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 813.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 271.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,130 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Butanol-2-ol (C4H10O) |
|
| Mã phần lô | PP2500214623 |
| Giá từng phần lô | 1,196,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.794.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 598.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,947 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Cesium chloride (CsCl) |
|
| Mã phần lô | PP2500214624 |
| Giá từng phần lô | 2,084,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.126.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.042.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,267 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Chloroform |
|
| Mã phần lô | PP2500214625 |
| Giá từng phần lô | 7,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2500214626 |
| Giá từng phần lô | 6,492,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.738.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.246.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,387 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2500214627 |
| Giá từng phần lô | 34,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 514,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Cyclohexan |
|
| Mã phần lô | PP2500214628 |
| Giá từng phần lô | 2,004,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.006.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.002.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,060 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Dầu soi kính hiển vi |
|
| Mã phần lô | PP2500214629 |
| Giá từng phần lô | 1,498,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.247.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 749.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,470 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Dicloromethan |
|
| Mã phần lô | PP2500214630 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Dimethyl aminobenzaldehyd |
|
| Mã phần lô | PP2500214631 |
| Giá từng phần lô | 2,112,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.168.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.056.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Dipotassium hydrophosphat |
|
| Mã phần lô | PP2500214632 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Dipotassium hydrophosphat |
|
| Mã phần lô | PP2500214633 |
| Giá từng phần lô | 2,095,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.142.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.047.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Disodium hydrophosphat |
|
| Mã phần lô | PP2500214634 |
| Giá từng phần lô | 3,242,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.863.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.621.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Dung dịch đệm pH chuẩn pH 4 |
|
| Mã phần lô | PP2500214635 |
| Giá từng phần lô | 1,067,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.600.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 533.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,005 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Dung dịch đệm pH chuẩn pH 7 |
|
| Mã phần lô | PP2500214636 |
| Giá từng phần lô | 660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Dung dịch đệm pH chuẩn pH 9 |
|
| Mã phần lô | PP2500214637 |
| Giá từng phần lô | 1,067,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.600.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 533.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,005 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Dung dịch Nitrat chuẩn 1000mg/l |
|
| Mã phần lô | PP2500214638 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Ether dầu hoả |
|
| Mã phần lô | PP2500214639 |
| Giá từng phần lô | 1,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Ether Ethylic 99-99,5% |
|
| Mã phần lô | PP2500214640 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Ethyl acetat |
|
| Mã phần lô | PP2500214641 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Hydrogen peroxide 30% (H2O2) |
|
| Mã phần lô | PP2500214642 |
| Giá từng phần lô | 1,557,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.335.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 778.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,355 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Kali permangante (KMnO4) |
|
| Mã phần lô | PP2500214643 |
| Giá từng phần lô | 1,782,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.673.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 891.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Kali Sulfat (K2SO4) |
|
| Mã phần lô | PP2500214644 |
| Giá từng phần lô | 1,529,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.293.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 764.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,935 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Kovacs' indole reagent |
|
| Mã phần lô | PP2500214645 |
| Giá từng phần lô | 987,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.480.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 493.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,805 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lantan oxit (La2O3) |
|
| Mã phần lô | PP2500214646 |
| Giá từng phần lô | 22,776,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.164.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.388.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 341,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Magnesium bột (Mg) |
|
| Mã phần lô | PP2500214647 |
| Giá từng phần lô | 830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.245.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Magnesium perchlorate [Mg(ClO4)2] |
|
| Mã phần lô | PP2500214648 |
| Giá từng phần lô | 5,302,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.953.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.651.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 79,530 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Methanol |
|
| Mã phần lô | PP2500214649 |
| Giá từng phần lô | 5,148,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.722.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.574.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 77,220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Methanol |
|
| Mã phần lô | PP2500214650 |
| Giá từng phần lô | 19,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 287,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Mono Amoniphotphat(NH4H2PO4) |
|
| Mã phần lô | PP2500214651 |
| Giá từng phần lô | 4,466,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.699.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.233.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,990 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
N-9-fluorenylmethoxycarbonyloxy (FMOC-Cl) |
|
| Mã phần lô | PP2500214652 |
| Giá từng phần lô | 2,255,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.382.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.127.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,825 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Natri salisilat ((C7H5NaO3) |
|
| Mã phần lô | PP2500214653 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
n-Butanol (C4H9OH) |
|
| Mã phần lô | PP2500214654 |
| Giá từng phần lô | 1,217,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.825.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 608.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,255 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
n-Butyl acetat (C6H12O2) |
|
| Mã phần lô | PP2500214655 |
| Giá từng phần lô | 1,358,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.037.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 679.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,370 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
n-Hexan (C6H14) |
|
| Mã phần lô | PP2500214656 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Phosphomolypdic acid hydrate (H3PMo12O40) |
|
| Mã phần lô | PP2500214657 |
| Giá từng phần lô | 2,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Postasium Persulfate (K2S2O8) |
|
| Mã phần lô | PP2500214658 |
| Giá từng phần lô | 1,494,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.241.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 747.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,417 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Potassium bromua |
|
| Mã phần lô | PP2500214659 |
| Giá từng phần lô | 1,739,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.608.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 869.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,085 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Potassium clorid |
|
| Mã phần lô | PP2500214660 |
| Giá từng phần lô | 1,249,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.874.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 624.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,742 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Potassium dihydrogen phosphat |
|
| Mã phần lô | PP2500214661 |
| Giá từng phần lô | 2,845,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.268.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.422.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,682 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Potassium dihydrogen phosphat |
|
| Mã phần lô | PP2500214662 |
| Giá từng phần lô | 1,305,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.957.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 652.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Potassium hydroxyd |
|
| Mã phần lô | PP2500214663 |
| Giá từng phần lô | 734,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.101.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,017 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Potassium hydroxyd |
|
| Mã phần lô | PP2500214664 |
| Giá từng phần lô | 1,269,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.903.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 634.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,035 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Potassium sulphat |
|
| Mã phần lô | PP2500214665 |
| Giá từng phần lô | 1,529,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.293.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 764.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,935 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Silicagel |
|
| Mã phần lô | PP2500214666 |
| Giá từng phần lô | 2,642,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.963.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.321.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,637 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Sodium acetat |
|
| Mã phần lô | PP2500214667 |
| Giá từng phần lô | 1,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.552.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 517.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,525 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Sodium acetat trihydrat |
|
| Mã phần lô | PP2500214668 |
| Giá từng phần lô | 902,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.353.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 451.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,537 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Sodium clorid |
|
| Mã phần lô | PP2500214669 |
| Giá từng phần lô | 663,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 994.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 331.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,945 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Sodium hydroxyd |
|
| Mã phần lô | PP2500214670 |
| Giá từng phần lô | 519,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 779.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 259.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,792 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Sodium hydroxyd |
|
| Mã phần lô | PP2500214671 |
| Giá từng phần lô | 775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.162.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 387.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Tetrahydrofuran |
|
| Mã phần lô | PP2500214672 |
| Giá từng phần lô | 2,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.087.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Thioacetamid (C2H5NS) |
|
| Mã phần lô | PP2500214673 |
| Giá từng phần lô | 3,102,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.653.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.551.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,530 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Thymophtalein (C28H30O4) |
|
| Mã phần lô | PP2500214674 |
| Giá từng phần lô | 1,800,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,007 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Toluen ≥ 88% |
|
| Mã phần lô | PP2500214675 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Tri sodium phosphat |
|
| Mã phần lô | PP2500214676 |
| Giá từng phần lô | 5,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Tri sodium phosphat |
|
| Mã phần lô | PP2500214677 |
| Giá từng phần lô | 2,079,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.118.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.039.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,185 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Triethanolamin (TEOA) |
|
| Mã phần lô | PP2500214678 |
| Giá từng phần lô | 855,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.282.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 427.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,825 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Trietylamin (TEA) (N(CH2CH3)3) |
|
| Mã phần lô | PP2500214679 |
| Giá từng phần lô | 953,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.429.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 476.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,295 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Trifluoroacetic |
|
| Mã phần lô | PP2500214680 |
| Giá từng phần lô | 1,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Tween 20 |
|
| Mã phần lô | PP2500214681 |
| Giá từng phần lô | 1,727,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.590.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 863.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,905 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
α-Napthol |
|
| Mã phần lô | PP2500214682 |
| Giá từng phần lô | 1,632,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.448.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 816.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Acid hydroclorid 0,1N |
|
| Mã phần lô | PP2500214683 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bạc nitrat 0,1N |
|
| Mã phần lô | PP2500214684 |
| Giá từng phần lô | 1,353,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.029.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 676.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,295 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Natri hydroxyd 0,1N |
|
| Mã phần lô | PP2500214685 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Natri thiosulfat 0,1N |
|
| Mã phần lô | PP2500214686 |
| Giá từng phần lô | 330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Trilon B 0,05M |
|
| Mã phần lô | PP2500214687 |
| Giá từng phần lô | 429,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 643.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,435 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
4 - cloroacetanilid |
|
| Mã phần lô | PP2500214688 |
| Giá từng phần lô | 2,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.270.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
4- Aminophenol |
|
| Mã phần lô | PP2500214689 |
| Giá từng phần lô | 2,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.270.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Acid ascorbic |
|
| Mã phần lô | PP2500214690 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Acid mefenamic |
|
| Mã phần lô | PP2500214691 |
| Giá từng phần lô | 1,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Acyclovir |
|
| Mã phần lô | PP2500214692 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Albendazol |
|
| Mã phần lô | PP2500214693 |
| Giá từng phần lô | 472,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 708.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Alopurinol |
|
| Mã phần lô | PP2500214694 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Alverin citrat |
|
| Mã phần lô | PP2500214695 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Aspirin |
|
| Mã phần lô | PP2500214696 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Berberin |
|
| Mã phần lô | PP2500214697 |
| Giá từng phần lô | 6,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 98,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Cephadroxil monohydrat |
|
| Mã phần lô | PP2500214698 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Cetirizin hydroclorid |
|
| Mã phần lô | PP2500214699 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Cimetidine |
|
| Mã phần lô | PP2500214700 |
| Giá từng phần lô | 1,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Cinnarizin |
|
| Mã phần lô | PP2500214701 |
| Giá từng phần lô | 1,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Ciprofloxaxin hydroclorid |
|
| Mã phần lô | PP2500214702 |
| Giá từng phần lô | 450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Dexamethason acetat |
|
| Mã phần lô | PP2500214703 |
| Giá từng phần lô | 1,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Diclofenac |
|
| Mã phần lô | PP2500214704 |
| Giá từng phần lô | 2,124,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.186.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.062.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,860 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Drotaverin hydroclorid |
|
| Mã phần lô | PP2500214705 |
| Giá từng phần lô | 1,652,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.478.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 826.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,780 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Erythromycin |
|
| Mã phần lô | PP2500214706 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Eucalyptol |
|
| Mã phần lô | PP2500214707 |
| Giá từng phần lô | 5,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Furosemid |
|
| Mã phần lô | PP2500214708 |
| Giá từng phần lô | 472,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 708.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Ibuprofen |
|
| Mã phần lô | PP2500214709 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Lincomycin hydroclorid |
|
| Mã phần lô | PP2500214710 |
| Giá từng phần lô | 1,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
L-Methionin |
|
| Mã phần lô | PP2500214711 |
| Giá từng phần lô | 472,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 708.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Loperamid |
|
| Mã phần lô | PP2500214712 |
| Giá từng phần lô | 472,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 708.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Mebendazol |
|
| Mã phần lô | PP2500214713 |
| Giá từng phần lô | 708,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.062.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 354.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,620 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Meloxicam |
|
| Mã phần lô | PP2500214714 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Menthol |
|
| Mã phần lô | PP2500214715 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Methylparaben |
|
| Mã phần lô | PP2500214716 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Methylprednisolon |
|
| Mã phần lô | PP2500214717 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Metronidazol |
|
| Mã phần lô | PP2500214718 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
N-Acetyl-DL-Leucin |
|
| Mã phần lô | PP2500214719 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Neomycin sulfat |
|
| Mã phần lô | PP2500214720 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Nicotinamid |
|
| Mã phần lô | PP2500214721 |
| Giá từng phần lô | 708,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.062.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 354.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,620 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Paracetamol |
|
| Mã phần lô | PP2500214722 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Piracetam |
|
| Mã phần lô | PP2500214723 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Piroxicam |
|
| Mã phần lô | PP2500214724 |
| Giá từng phần lô | 472,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 708.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Prednisolon |
|
| Mã phần lô | PP2500214725 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Prednisolon acetat |
|
| Mã phần lô | PP2500214726 |
| Giá từng phần lô | 1,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Promethazin hydroclorid |
|
| Mã phần lô | PP2500214727 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Propylparaben |
|
| Mã phần lô | PP2500214728 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Pyridoxin hydroclorid |
|
| Mã phần lô | PP2500214729 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Riboflavin |
|
| Mã phần lô | PP2500214730 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Spiramycin |
|
| Mã phần lô | PP2500214731 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Sulpirid |
|
| Mã phần lô | PP2500214732 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Theophylin |
|
| Mã phần lô | PP2500214733 |
| Giá từng phần lô | 472,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 708.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Thiamin Nitrat (Vitamin B1) |
|
| Mã phần lô | PP2500214734 |
| Giá từng phần lô | 472,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 708.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Tobramycin |
|
| Mã phần lô | PP2500214735 |
| Giá từng phần lô | 880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Tryptophan |
|
| Mã phần lô | PP2500214736 |
| Giá từng phần lô | 880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Antibiotic Assay Medium No.11 |
|
| Mã phần lô | PP2500214737 |
| Giá từng phần lô | 2,334,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.501.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.167.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,010 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bile Esculin Azide Agar |
|
| Mã phần lô | PP2500214738 |
| Giá từng phần lô | 4,214,367 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.321.551 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.107.184 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,215 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Cetrinix Supplement |
|
| Mã phần lô | PP2500214739 |
| Giá từng phần lô | 2,425,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.638.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.212.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,387 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Chromogenic Coliform Agar (CCA) |
|
| Mã phần lô | PP2500214740 |
| Giá từng phần lô | 9,463,533 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.195.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.731.767 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 141,952 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Clostridium perfringens Supplement |
|
| Mã phần lô | PP2500214741 |
| Giá từng phần lô | 4,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.335.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.445.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Dichloran Glycerol Medium Base (DG18) |
|
| Mã phần lô | PP2500214742 |
| Giá từng phần lô | 2,206,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.309.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.103.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,091 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Egg yolk emulsion |
|
| Mã phần lô | PP2500214743 |
| Giá từng phần lô | 1,163,967 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.745.951 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 581.984 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,459 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
EMB agar, Levine |
|
| Mã phần lô | PP2500214744 |
| Giá từng phần lô | 2,152,567 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.228.851 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.076.284 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Macconkey agar |
|
| Mã phần lô | PP2500214745 |
| Giá từng phần lô | 1,641,767 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.462.651 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 820.884 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,626 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
MRS Agar |
|
| Mã phần lô | PP2500214746 |
| Giá từng phần lô | 2,921,966 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.382.949 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.460.983 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,829 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
MR-VP Medium(Glucose phosphate broth) |
|
| Mã phần lô | PP2500214747 |
| Giá từng phần lô | 1,412,233 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.118.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 706.117 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,183 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Pseudomonas Agar Base |
|
| Mã phần lô | PP2500214748 |
| Giá từng phần lô | 1,785,233 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.677.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 892.617 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,778 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Sabouraud Chloramphenicol dextrose agar |
|
| Mã phần lô | PP2500214749 |
| Giá từng phần lô | 1,762,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.643.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 881.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,430 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Slanetz and Bartley Medium |
|
| Mã phần lô | PP2500214750 |
| Giá từng phần lô | 1,747,733 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.621.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 873.867 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,215 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Triple Sugar Iron agar (TSI agar) |
|
| Mã phần lô | PP2500214751 |
| Giá từng phần lô | 1,761,767 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.642.651 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 880.884 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,426 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Tryptic Soy Agar Casein (TSA) |
|
| Mã phần lô | PP2500214752 |
| Giá từng phần lô | 3,413,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.119.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.706.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,198 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Tryptone Soya Broth (TSB) |
|
| Mã phần lô | PP2500214753 |
| Giá từng phần lô | 1,411,967 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.117.951 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 705.984 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,179 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Chủng Aspergillus brasiliensis ATCC 16404 (Aspergillus niger ATCC 16404) |
|
| Mã phần lô | PP2500214754 |
| Giá từng phần lô | 2,303,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.455.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.151.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,551 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Chủng Bacillus cereus ATCC 11778 |
|
| Mã phần lô | PP2500214755 |
| Giá từng phần lô | 2,167,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.250.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.083.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,505 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Chủng Bacillus pumilus- ATCC BAA 1434 PK/5 |
|
| Mã phần lô | PP2500214756 |
| Giá từng phần lô | 3,989,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.984.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.994.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,845 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Chủng Bacillus subilis ATCC 6633 (Bacillus subilis spizizenii ATCC 6633 |
|
| Mã phần lô | PP2500214757 |
| Giá từng phần lô | 2,259,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.389.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.129.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,891 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Chủng Candida albican ATCC 10231 |
|
| Mã phần lô | PP2500214758 |
| Giá từng phần lô | 2,365,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.547.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.182.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,475 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Chủng Clostridium pefrigens ATCC 13124 |
|
| Mã phần lô | PP2500214759 |
| Giá từng phần lô | 4,587,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.880.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.293.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,805 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Chủng Enterococcus faecalis ATCC 29212 |
|
| Mã phần lô | PP2500214760 |
| Giá từng phần lô | 2,455,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.682.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.227.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,828 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Chủng Escherichia coli ATCC 8739 |
|
| Mã phần lô | PP2500214761 |
| Giá từng phần lô | 2,295,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.443.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.147.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,435 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Chủng Klebsiella pneumoniae ATCC 700603 |
|
| Mã phần lô | PP2500214762 |
| Giá từng phần lô | 3,237,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.855.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.618.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,559 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Chủng Lactobacillus acidophilus ATCC 4356 |
|
| Mã phần lô | PP2500214763 |
| Giá từng phần lô | 2,485,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.728.175 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.242.725 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,281 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Chủng Pseudomonas aeruginosa ATCC 9027 (Ps para.aeruginosaATCC 9027) |
|
| Mã phần lô | PP2500214764 |
| Giá từng phần lô | 2,303,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.455.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.151.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,551 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Chủng Saccharomycescerevisiae ATCC 9763 |
|
| Mã phần lô | PP2500214765 |
| Giá từng phần lô | 2,365,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.547.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.182.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,475 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Chủng Salmonella typhimurium ATCC 14028 |
|
| Mã phần lô | PP2500214766 |
| Giá từng phần lô | 2,307,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.461.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.153.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,617 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Chủng Staphylococus aureus ATCC 6538 |
|
| Mã phần lô | PP2500214767 |
| Giá từng phần lô | 2,365,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.547.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.182.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,475 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bản mỏng Silicagel 60F254 |
|
| Mã phần lô | PP2500214768 |
| Giá từng phần lô | 31,455,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.182.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.727.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 471,825 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bình chạy sắc ký |
|
| Mã phần lô | PP2500214769 |
| Giá từng phần lô | 10,857,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.285.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.428.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 162,855 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bình hút ẩm + Đế |
|
| Mã phần lô | PP2500214770 |
| Giá từng phần lô | 8,092,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.138.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.046.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 121,380 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bình tia |
|
| Mã phần lô | PP2500214771 |
| Giá từng phần lô | 860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.290.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bình xịt dạng phun sương 500 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214772 |
| Giá từng phần lô | 748,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.122.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 374.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bộ que cấy vi sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500214773 |
| Giá từng phần lô | 132,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,980 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bơm tiêm sử dụng 1 lần loại 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214774 |
| Giá từng phần lô | 327,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,905 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bơm tiêm sử dụng 1 lần loại 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214775 |
| Giá từng phần lô | 227,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,405 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Đầu lọc Cellulose acetate |
|
| Mã phần lô | PP2500214776 |
| Giá từng phần lô | 1,102,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.653.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 551.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,537 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Đầu lọc Nylon |
|
| Mã phần lô | PP2500214777 |
| Giá từng phần lô | 1,081,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.622.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 540.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,222 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Đầu lọc PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2500214778 |
| Giá từng phần lô | 774,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.161.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 387.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,610 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Đầu phun sắc ký lớp mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500214779 |
| Giá từng phần lô | 363,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 544.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,445 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Đĩa cân dùng cho máy cân sấy độ ẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500214780 |
| Giá từng phần lô | 572,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 286.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,580 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Đĩa Petrifilm kiểm tổng số nấm men, mốc |
|
| Mã phần lô | PP2500214781 |
| Giá từng phần lô | 4,444,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.666.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.222.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,660 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Giấy lọc định lượng |
|
| Mã phần lô | PP2500214782 |
| Giá từng phần lô | 6,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 95,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Giấy lọc định lượng không tro |
|
| Mã phần lô | PP2500214783 |
| Giá từng phần lô | 3,618,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.427.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.809.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,270 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Giấy lọc định tính |
|
| Mã phần lô | PP2500214784 |
| Giá từng phần lô | 3,727,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.591.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.863.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,912 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Giấy Paraflim |
|
| Mã phần lô | PP2500214785 |
| Giá từng phần lô | 1,586,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.379.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 793.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,790 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Giấy quỳ |
|
| Mã phần lô | PP2500214786 |
| Giá từng phần lô | 1,012,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.518.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 506.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,187 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Gói tạo môi trường kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2500214787 |
| Giá từng phần lô | 1,148,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.722.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 574.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,226 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Hộp lồng petri nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500214788 |
| Giá từng phần lô | 60,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Hộp màng lọc vô trùng kích thước lỗ lọc 0,2μm |
|
| Mã phần lô | PP2500214789 |
| Giá từng phần lô | 1,236,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.854.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 618.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,547 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Hộp màng lọc vô trùng kích thước lỗ lọc 0,45μm |
|
| Mã phần lô | PP2500214790 |
| Giá từng phần lô | 753,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.129.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 376.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,295 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Màng lọc Cellulose acetate |
|
| Mã phần lô | PP2500214791 |
| Giá từng phần lô | 2,728,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.092.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.364.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Màng lọc Nylon |
|
| Mã phần lô | PP2500214792 |
| Giá từng phần lô | 2,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.135.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.045.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Màng lọc PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2500214793 |
| Giá từng phần lô | 5,478,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.217.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.739.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,170 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Nắp đậy lọ bi 20ml dùng cho tiêm mẫu Headspace |
|
| Mã phần lô | PP2500214794 |
| Giá từng phần lô | 583,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 874.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 291.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,745 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Ống mao quản 5 microlit |
|
| Mã phần lô | PP2500214795 |
| Giá từng phần lô | 2,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Ống mao quản2 microlit |
|
| Mã phần lô | PP2500214796 |
| Giá từng phần lô | 440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Pipet nhựa 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214797 |
| Giá từng phần lô | 660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Pipet nhựa 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214798 |
| Giá từng phần lô | 594,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 891.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,910 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Que cấy nhựa dạng vòng 10μl |
|
| Mã phần lô | PP2500214799 |
| Giá từng phần lô | 212,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 318.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,187 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Sample vial |
|
| Mã phần lô | PP2500214800 |
| Giá từng phần lô | 650,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 975.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,757 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bình định mức chữ màu 100ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214801 |
| Giá từng phần lô | 2,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.412.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.137.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bình định mức chữ màu 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214802 |
| Giá từng phần lô | 1,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bình định mức chữ màu 2000ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214803 |
| Giá từng phần lô | 1,845,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.767.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 922.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,675 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bình định mức chữ màu 200ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214804 |
| Giá từng phần lô | 2,152,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.228.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.076.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,287 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bình định mức chữ màu 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214805 |
| Giá từng phần lô | 3,285,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.927.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.642.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,275 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bình định mức chữ màu 25ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214806 |
| Giá từng phần lô | 4,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.210.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bình định mức chữ màu 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214807 |
| Giá từng phần lô | 1,955,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.932.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 977.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,325 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bình định mức chữ màu 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214808 |
| Giá từng phần lô | 2,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.337.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.112.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bình định mức nâu 1000 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214809 |
| Giá từng phần lô | 2,453,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.679.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.226.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bình định mức nâu 2000 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214810 |
| Giá từng phần lô | 3,952,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.928.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.976.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bình định mức nâu class A 250 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214811 |
| Giá từng phần lô | 1,989,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.983.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 994.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,835 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bình định mức nâu class A 500 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214812 |
| Giá từng phần lô | 2,577,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.865.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.288.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,655 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bình lắng gạn quả lê 250 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214813 |
| Giá từng phần lô | 3,087,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.630.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.543.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,305 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bình nón nút mài 100 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214814 |
| Giá từng phần lô | 5,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 77,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bình nón nút mài 250 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214815 |
| Giá từng phần lô | 4,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.390.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bình nón nút mài 500ml có nắp - nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500214816 |
| Giá từng phần lô | 2,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.465.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Chai trung tính 1000ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214817 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Chai trung tính 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214818 |
| Giá từng phần lô | 902,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.353.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 451.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,537 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Chén cân sấy ẩm, dạng thấm có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500214819 |
| Giá từng phần lô | 6,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 98,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Cốc nhựa có mỏ 100 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214820 |
| Giá từng phần lô | 1,092,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.638.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,380 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Cốc nhựa có mỏ 1000 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214821 |
| Giá từng phần lô | 1,242,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.863.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 621.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,637 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Cốc nhựa có mỏ 2000 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214822 |
| Giá từng phần lô | 1,502,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.253.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 751.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,537 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Cốc thuỷ tinh có mỏ 100 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214823 |
| Giá từng phần lô | 1,935,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.902.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 967.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,025 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Cốc thuỷ tinh có mỏ 250 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214824 |
| Giá từng phần lô | 1,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.595.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 865.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Cốc thuỷ tinh có mỏ 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214825 |
| Giá từng phần lô | 715,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.072.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,725 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Đũa thủy tinh |
|
| Mã phần lô | PP2500214826 |
| Giá từng phần lô | 550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Giá đỡ Micropipette ngang |
|
| Mã phần lô | PP2500214827 |
| Giá từng phần lô | 627,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 940.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 313.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,405 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Giá đỡ Micropipette tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500214828 |
| Giá từng phần lô | 1,045,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.567.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 522.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,675 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Kéo inox dùng trong y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500214829 |
| Giá từng phần lô | 208,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 312.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,127 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Kẹp Roucher (banh) dùng trong y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500214830 |
| Giá từng phần lô | 278,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 417.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,170 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Micropipette 20μl ÷ 200μl (kèm hộp đầu col tương ứng) |
|
| Mã phần lô | PP2500214831 |
| Giá từng phần lô | 2,634,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.951.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.317.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,517 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Micropipette 2ml ÷ 10μl (kèm hộp đầu col tương ứng) |
|
| Mã phần lô | PP2500214832 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Micropipette 100μl-1000μl |
|
| Mã phần lô | PP2500214833 |
| Giá từng phần lô | 2,634,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.951.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.317.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,517 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Micropipette 1000μl ÷ 5000μl (kèm hộp đầu col tương ứng) |
|
| Mã phần lô | PP2500214834 |
| Giá từng phần lô | 2,519,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.778.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.259.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,785 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Micropipette 1ml-10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214835 |
| Giá từng phần lô | 3,068,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.602.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.534.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,027 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Micropipette 500μl-5000μl |
|
| Mã phần lô | PP2500214836 |
| Giá từng phần lô | 3,068,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.602.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.534.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,027 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Ống đong nhựa 100ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214837 |
| Giá từng phần lô | 775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.162.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 387.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Ống đong nhựa 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214838 |
| Giá từng phần lô | 775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.162.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 387.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Ống đong thuỷ tinh 10 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214839 |
| Giá từng phần lô | 2,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.345.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.115.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Ống đong thuỷ tinh 1000 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214840 |
| Giá từng phần lô | 3,632,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.448.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.816.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,487 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Ống đong thuỷ tinh 25 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214841 |
| Giá từng phần lô | 7,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.837.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.612.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Ống đong thuỷ tinh 250ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214842 |
| Giá từng phần lô | 1,707,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.561.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 853.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,612 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Ống đong thuỷ tinh 5 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214843 |
| Giá từng phần lô | 2,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Ống đong thuỷ tinh 50 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214844 |
| Giá từng phần lô | 2,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.485.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Ống đong thuỷ tinh 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214845 |
| Giá từng phần lô | 1,096,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.644.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 548.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Ống ly tâm nhựa 15 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214846 |
| Giá từng phần lô | 4,192,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.288.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.096.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,887 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Ống nghiệm thuỷ tinh có nắp Ø10x75mm |
|
| Mã phần lô | PP2500214847 |
| Giá từng phần lô | 4,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.270.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Ống nghiệm thuỷ tinh có nắp Ø13x100mm |
|
| Mã phần lô | PP2500214848 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Pipet bầu chính xác 2 vạch 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214849 |
| Giá từng phần lô | 704,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.056.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Pipet bầu chính xác 2 vạch 4ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214850 |
| Giá từng phần lô | 710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.065.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 355.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Pipet bầu chính xác 2 vạch, 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214851 |
| Giá từng phần lô | 1,026,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.539.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 513.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,390 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Pipet bầu chính xác 2 vạch, 15ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214852 |
| Giá từng phần lô | 1,196,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.794.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 598.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,940 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Pipet bầu chính xác 2 vạch, 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214853 |
| Giá từng phần lô | 1,262,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.893.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 631.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,930 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Pipet bầu chính xác 2 vạch, 25ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214854 |
| Giá từng phần lô | 1,262,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.893.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 631.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,930 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Pipet bầu chính xác 2 vạch, 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214855 |
| Giá từng phần lô | 812,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.218.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 406.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Pipet bầu chính xác 2 vạch, 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214856 |
| Giá từng phần lô | 854,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.281.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 427.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,810 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Pipet bầu chính xác 2 vạch, 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214857 |
| Giá từng phần lô | 940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Pipet bầu chính xác 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214858 |
| Giá từng phần lô | 823,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.234.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 411.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,345 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Pipet thẳng 25 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214859 |
| Giá từng phần lô | 222,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 333.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,330 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Thìa xúc hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2500214860 |
| Giá từng phần lô | 259,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 388.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,885 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Thìa xúc thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500214861 |
| Giá từng phần lô | 182,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Actiso |
|
| Mã phần lô | PP2500214862 |
| Giá từng phần lô | 520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bạch thược |
|
| Mã phần lô | PP2500214863 |
| Giá từng phần lô | 250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bán hạ |
|
| Mã phần lô | PP2500214864 |
| Giá từng phần lô | 280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Cam thảo |
|
| Mã phần lô | PP2500214865 |
| Giá từng phần lô | 250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Cao khô Lá bạch quả |
|
| Mã phần lô | PP2500214866 |
| Giá từng phần lô | 500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Cát cánh |
|
| Mã phần lô | PP2500214867 |
| Giá từng phần lô | 250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Câu kỷ tử |
|
| Mã phần lô | PP2500214868 |
| Giá từng phần lô | 250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Cúc hoa vàng |
|
| Mã phần lô | PP2500214869 |
| Giá từng phần lô | 250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Đại hoàng |
|
| Mã phần lô | PP2500214870 |
| Giá từng phần lô | 250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Đan Sâm |
|
| Mã phần lô | PP2500214871 |
| Giá từng phần lô | 250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Đảng sâm |
|
| Mã phần lô | PP2500214872 |
| Giá từng phần lô | 250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Địa Hoàng |
|
| Mã phần lô | PP2500214873 |
| Giá từng phần lô | 250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Diệp hạ châu |
|
| Mã phần lô | PP2500214874 |
| Giá từng phần lô | 250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Đỗ trọng |
|
| Mã phần lô | PP2500214875 |
| Giá từng phần lô | 250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Độc hoạt |
|
| Mã phần lô | PP2500214876 |
| Giá từng phần lô | 250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Đương Quy |
|
| Mã phần lô | PP2500214877 |
| Giá từng phần lô | 500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Gừng |
|
| Mã phần lô | PP2500214878 |
| Giá từng phần lô | 250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Hà thủ ô đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500214879 |
| Giá từng phần lô | 250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Hoàng đằng |
|
| Mã phần lô | PP2500214880 |
| Giá từng phần lô | 250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Hoàng kỳ |
|
| Mã phần lô | PP2500214881 |
| Giá từng phần lô | 250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Hòe hoa |
|
| Mã phần lô | PP2500214882 |
| Giá từng phần lô | 250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Hy thiêm |
|
| Mã phần lô | PP2500214883 |
| Giá từng phần lô | 250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Ích Mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500214884 |
| Giá từng phần lô | 500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Mã tiền |
|
| Mã phần lô | PP2500214885 |
| Giá từng phần lô | 280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Mạch môn |
|
| Mã phần lô | PP2500214886 |
| Giá từng phần lô | 250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Mộc hương |
|
| Mã phần lô | PP2500214887 |
| Giá từng phần lô | 250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Ngưu tất |
|
| Mã phần lô | PP2500214888 |
| Giá từng phần lô | 500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Nhân sâm |
|
| Mã phần lô | PP2500214889 |
| Giá từng phần lô | 500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Phòng phong |
|
| Mã phần lô | PP2500214890 |
| Giá từng phần lô | 250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Rau đắng đất |
|
| Mã phần lô | PP2500214891 |
| Giá từng phần lô | 250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Thảo quyết minh |
|
| Mã phần lô | PP2500214892 |
| Giá từng phần lô | 270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Thục địa |
|
| Mã phần lô | PP2500214893 |
| Giá từng phần lô | 500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Thương truật |
|
| Mã phần lô | PP2500214894 |
| Giá từng phần lô | 308,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 462.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,620 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Trạch Tả |
|
| Mã phần lô | PP2500214895 |
| Giá từng phần lô | 250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Trần bì |
|
| Mã phần lô | PP2500214896 |
| Giá từng phần lô | 250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Tri mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500214897 |
| Giá từng phần lô | 260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Trinh nữ hoàng cung |
|
| Mã phần lô | PP2500214898 |
| Giá từng phần lô | 265,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 397.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,975 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Xuyên khung |
|
| Mã phần lô | PP2500214899 |
| Giá từng phần lô | 250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Xuyên tâm liên |
|
| Mã phần lô | PP2500214900 |
| Giá từng phần lô | 250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/thời gian thực hiện gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi