Gói thầu: Mua sắm Công cụ, dụng cụ của Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300220870-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng
Tên gói thầu Mua sắm Công cụ, dụng cụ của Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300158926
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 145,465,804 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2.181.983 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300335833 - Băng ca 6,700,000 10.050.000 4.690.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 ngày)
2 PP2300335834 - Ống Cắm Panh kéo loại lớn 2,474,010 3.711.015 1.731.807 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 ngày)
3 PP2300335835 - Khay Inox hạt Đậu, trung 353,430 530.145 247.401 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 ngày)
4 PP2300335836 - Cây dịch truyền 20,930,000 31.395.000 14.651.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 ngày)
5 PP2300335837 - Chén inox 1,326,402 1.989.603 928.482 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 ngày)
6 PP2300335838 - Hộp Đựng Bông Cồn, cỡ trung 762,300 1.143.450 533.610 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 ngày)
7 PP2300335839 - Hộp đựng dụng cụ 519,750 779.625 363.825 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 ngày)
8 PP2300335840 - Kềm kẹp kim 6,783,790 10.175.685 4.748.653 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 ngày)
9 PP2300335841 - Kéo cắt chỉ thẳng 15,757,694 23.636.541 11.030.386 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 ngày)
10 PP2300335842 - Kéo cắt chỉ cong 2,981,000 4.471.500 2.086.700 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 ngày)
11 PP2300335843 - Kéo cắt gạc 3,900,000 5.850.000 2.730.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 ngày)
12 PP2300335844 - Kẹp gạc 237,000 355.500 165.900 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 ngày)
13 PP2300335845 - Kẹp khăn mổ (Kẹp khăn Backhaus) 4,016,628 6.024.942 2.811.640 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 ngày)
14 PP2300335846 - Khay inox 2,158,000 3.237.000 1.510.600 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 ngày)
15 PP2300335847 - Kẹp phẫu tích thẳng có mấu 2,784,000 4.176.000 1.948.800 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 ngày)
16 PP2300335848 - Kẹp phẫu tích thẳng không mấu 3,637,500 5.456.250 2.546.250 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 ngày)
17 PP2300335849 - Panh Cong Không Mấu 9,042,000 13.563.000 6.329.400 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 ngày)
18 PP2300335850 - Pen thẳng, có mấu 28,611,800 42.917.700 20.028.260 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 ngày)
19 PP2300335851 - Xe tiêm 3 tầng 18,400,000 27.600.000 12.880.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 ngày)
20 PP2300335852 - hộp chống sốc nhựa 430,000 645.000 301.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 ngày)
21 PP2300335853 - Thùng đựng hóa chất ngâm dụng cụ 13,660,500 20.490.750 9.562.350 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 ngày)
Băng ca
Mã phần lô PP2300335833
Giá từng phần lô 6,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 180
Ống Cắm Panh kéo loại lớn
Mã phần lô PP2300335834
Giá từng phần lô 2,474,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.711.015
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.731.807
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 180
Khay Inox hạt Đậu, trung
Mã phần lô PP2300335835
Giá từng phần lô 353,430
Yêu cầu doanh thu bình quân 530.145
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.401
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 180
Cây dịch truyền
Mã phần lô PP2300335836
Giá từng phần lô 20,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.395.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.651.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 180
Chén inox
Mã phần lô PP2300335837
Giá từng phần lô 1,326,402
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.989.603
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 928.482
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 180
Hộp Đựng Bông Cồn, cỡ trung
Mã phần lô PP2300335838
Giá từng phần lô 762,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.143.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 533.610
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 180
Hộp đựng dụng cụ
Mã phần lô PP2300335839
Giá từng phần lô 519,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 779.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 180
Kềm kẹp kim
Mã phần lô PP2300335840
Giá từng phần lô 6,783,790
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.175.685
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.748.653
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 180
Kéo cắt chỉ thẳng
Mã phần lô PP2300335841
Giá từng phần lô 15,757,694
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.636.541
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.030.386
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 180
Kéo cắt chỉ cong
Mã phần lô PP2300335842
Giá từng phần lô 2,981,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.471.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.086.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 180
Kéo cắt gạc
Mã phần lô PP2300335843
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 180
Kẹp gạc
Mã phần lô PP2300335844
Giá từng phần lô 237,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 180
Kẹp khăn mổ (Kẹp khăn Backhaus)
Mã phần lô PP2300335845
Giá từng phần lô 4,016,628
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.024.942
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.811.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 180
Khay inox
Mã phần lô PP2300335846
Giá từng phần lô 2,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.237.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.510.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 180
Kẹp phẫu tích thẳng có mấu
Mã phần lô PP2300335847
Giá từng phần lô 2,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.176.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.948.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 180
Kẹp phẫu tích thẳng không mấu
Mã phần lô PP2300335848
Giá từng phần lô 3,637,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.456.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.546.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 180
Panh Cong Không Mấu
Mã phần lô PP2300335849
Giá từng phần lô 9,042,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.563.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.329.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 180
Pen thẳng, có mấu
Mã phần lô PP2300335850
Giá từng phần lô 28,611,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.917.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.028.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 180
Xe tiêm 3 tầng
Mã phần lô PP2300335851
Giá từng phần lô 18,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 180
hộp chống sốc nhựa
Mã phần lô PP2300335852
Giá từng phần lô 430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 645.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 180
Thùng đựng hóa chất ngâm dụng cụ
Mã phần lô PP2300335853
Giá từng phần lô 13,660,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.490.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.562.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 180
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->