Gói thầu: Mua sắm công cụ, dụng cụ duy trì hoạt động thường xuyên của Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai năm 2026

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600486562-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm công cụ, dụng cụ duy trì hoạt động thường xuyên của Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai năm 2026
Số hiệu KHLCNT PL2600267089
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Quy Nhơn, Tỉnh Gia Lai
Giá gói thầu 7,790,089,292 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2600348744 - Ampu bóp bóng giúp thở người lớn 15,000,000 20.454.546 7.500.000 150,000
2 PP2600348745 - Ampu bóp bóng giúp thở người lớn (Silicone) 48,300,000 65.863.637 24.150.000 483,000
3 PP2600348746 - Ampu bóp bóng giúp thở sơ sinh 10,000,000 13.636.364 5.000.000 100,000
4 PP2600348747 - Ampu bóp bóng giúp thở sơ sinh (có van PEEP) 11,385,000 15.525.000 5.692.500 113,850
5 PP2600348748 - Ampu bóp bóng giúp thở trẻ em 4,000,000 5.454.546 2.000.000 40,000
6 PP2600348749 - Banh Anderson-Adson 17,478,300 23.834.046 8.739.150 174,783
7 PP2600348750 - Banh Farabeuf 1,187,550 1.619.387 593.775 11,876
8 PP2600348751 - Banh màng não 7,714,035 10.519.139 3.857.018 77,141
9 PP2600348752 - Banh tổ chức Israel, 4 răng 14,806,530 20.190.723 7.403.265 148,066
10 PP2600348753 - Banh tổ chức Israel, 5 răng 15,994,530 21.810.723 7.997.265 159,946
11 PP2600348754 - Banh vén rễ thần kinh Caspar 7,266,510 9.908.878 3.633.255 72,666
12 PP2600348755 - Banh vén rễ thần kinh Hess 12,638,700 17.234.591 6.319.350 126,387
13 PP2600348756 - Bao đo huyết áp (dùng cho máy đo tự động) 10,200,000 13.909.091 5.100.000 102,000
14 PP2600348757 - Bao vải huyết áp 31,680,000 43.200.000 15.840.000 316,800
15 PP2600348758 - Bẩy xương Bennett 21,373,875 29.146.194 10.686.938 213,739
16 PP2600348759 - Bình Duran 4,550,000 6.204.546 2.275.000 45,500
17 PP2600348760 - Bình hút dịch 39,000,000 53.181.819 19.500.000 390,000
18 PP2600348761 - Bình làm ẩm Oxy 28,140,000 38.372.728 14.070.000 281,400
19 PP2600348762 - Bóng đèn đặt nội khí quản 18,200,000 24.818.182 9.100.000 182,000
20 PP2600348763 - Bóng đèn hồng ngoại 5,390,000 7.350.000 2.695.000 53,900
21 PP2600348764 - Bóng đèn tiệt trùng 0.6m 1,470,000 2.004.546 735.000 14,700
22 PP2600348765 - Bóng đèn tiệt trùng 0.9m 1,470,000 2.004.546 735.000 14,700
23 PP2600348766 - Bóng đèn tiệt trùng 1.2m 3,150,000 4.295.455 1.575.000 31,500
24 PP2600348767 - Bộ dây gây mê Jackson Rees, các size 5,660,000 7.718.182 2.830.000 56,600
25 PP2600348768 - Bộ dây mass chống giật dùng trong cắt đốt polyp 1,365,000 1.861.364 682.500 13,650
26 PP2600348769 - Bộ dây máy điện châm 9,500,000 12.954.546 4.750.000 95,000
27 PP2600348770 - Bộ dây máy thở (tương thích máy Babylog 800 - Drager) 49,490,000 67.486.364 24.745.000 494,900
28 PP2600348771 - Bộ dây máy thở HFO (tương thích máy Babylog 800 - Drager) 49,490,000 67.486.364 24.745.000 494,900
29 PP2600348772 - Bộ dây thở CPAP dùng nhiều lần 10,500,000 14.318.182 5.250.000 105,000
30 PP2600348773 - Bộ dây thở silicon người lớn 57,750,000 78.750.000 28.875.000 577,500
31 PP2600348774 - Bộ dây thở silicon sơ sinh 50,680,000 69.109.091 25.340.000 506,800
32 PP2600348775 - Bộ dây thở silicon trẻ em 57,750,000 78.750.000 28.875.000 577,500
33 PP2600348776 - Bộ đặt nội khí quản cong 3 lưỡi 32,500,000 44.318.182 16.250.000 325,000
34 PP2600348777 - Bộ đặt nội khí quản cong 4 lưỡi 37,500,000 51.136.364 18.750.000 375,000
35 PP2600348778 - Bộ điều chỉnh lưu lượng oxy 27,000,000 36.818.182 13.500.000 270,000
36 PP2600348779 - Bộ điều chỉnh lưu lượng oxy kèm bình làm ẩm 55,566,000 75.771.819 27.783.000 555,660
37 PP2600348780 - Bộ giữ, cỡ 10 mm/12mm - 1,493,520 2.036.619 746.760 14,936
38 PP2600348781 - Bộ hút dịch điều chỉnh áp lực âm kèm bình chứa dịch 19,000,000 25.909.091 9.500.000 190,000
39 PP2600348782 - Bồn hạt đậu 1 8,490,000 11.577.273 4.245.000 84,900
40 PP2600348783 - Bồn hạt đậu 2 8,490,000 11.577.273 4.245.000 84,900
41 PP2600348784 - Búa Bergmann 1 17,271,765 23.552.407 8.635.883 172,718
42 PP2600348785 - Búa Bergmann 2 15,446,025 21.062.762 7.723.013 154,461
43 PP2600348786 - Búa tay cầm kim loại 16,917,255 23.068.985 8.458.628 169,173
44 PP2600348787 - Cảm biến lưu lượng máy thở (tương thích máy Drager) 18,390,000 25.077.273 9.195.000 183,900
45 PP2600348788 - Cảm biến SPO2 (tương thích máy Drager) 31,500,000 42.954.546 15.750.000 315,000
46 PP2600348789 - Cảm biến SPO2 (tương thích máy GE) 7,200,000 9.818.182 3.600.000 72,000
47 PP2600348790 - Cảm biến SPO2 (tương thích máy Infinium) 15,750,000 21.477.273 7.875.000 157,500
48 PP2600348791 - Cảm biến SPO2 (tương thích máy Nihon Kohden) 47,500,000 64.772.728 23.750.000 475,000
49 PP2600348792 - Cán dao mổ số 3, dài 125mm 462,840 631.146 231.420 4,629
50 PP2600348793 - Cán dao mổ số 4, dài 135mm 462,840 631.146 231.420 4,629
51 PP2600348794 - Cán gương 4,250,000 5.795.455 2.125.000 42,500
52 PP2600348795 - Cáp điện tim cho máy điện tim 6 kênh (tương thích máy Nihon Kohden) 11,750,000 16.022.728 5.875.000 117,500
53 PP2600348796 - Cáp điện tim dùng cho máy theo dõi bệnh nhân (tương thích máy Drager) 22,000,000 30.000.000 11.000.000 220,000
54 PP2600348797 - Cáp điện tim dùng cho máy theo dõi bệnh nhân (tương thích máy GE) 13,200,000 18.000.000 6.600.000 132,000
55 PP2600348798 - Cáp điện tim dùng cho máy theo dõi bệnh nhân (tương thích máy Nihon Kohden) 14,600,000 19.909.091 7.300.000 146,000
56 PP2600348799 - Cáp điện tim nối dài, từ máy đến cáp điện tim (tương thích máy Nihon Kohden) 11,400,000 15.545.455 5.700.000 114,000
57 PP2600348800 - Cáp SPO2 nối dài (tương thích máy Infinium) 7,920,000 10.800.000 3.960.000 79,200
58 PP2600348801 - Cáp SPO2 nối dài (tương thích máy Nihon Kohden) 19,000,000 25.909.091 9.500.000 190,000
59 PP2600348802 - Cáp SPO2 và điện tim nối dài (tương thích máy Drager) 13,200,000 18.000.000 6.600.000 132,000
60 PP2600348803 - Cáp truyền sáng 78,637,160 107.232.491 39.318.580 786,372
61 PP2600348804 - Cân điện tử dành cho sơ sinh 4,800,000 6.545.455 2.400.000 48,000
62 PP2600348805 - Cân sức khỏe 38,000,000 51.818.182 19.000.000 380,000
63 PP2600348806 - Cây bóc tách 5,060,000 6.900.000 2.530.000 50,600
64 PP2600348807 - Cây dẫn dây cưa sọ não 14,950,000 20.386.364 7.475.000 149,500
65 PP2600348808 - Chén inox 8,500,000 11.590.910 4.250.000 85,000
66 PP2600348809 - Chổi rửa dụng cụ nội soi đường kính 10mm, dài >= 49 cm 10,500,000 14.318.182 5.250.000 105,000
67 PP2600348810 - Chổi rửa dụng cụ nội soi đường kính 2,5-3 mm, dài >= 49 cm 11,700,000 15.954.546 5.850.000 117,000
68 PP2600348811 - Chổi rửa dụng cụ nội soi đường kính 3,7mm, dài >= 35 cm 12,000,000 16.363.637 6.000.000 120,000
69 PP2600348812 - Chổi rửa dụng cụ nội soi đường kính 5-6 mm, dài >= 49 cm 11,700,000 15.954.546 5.850.000 117,000
70 PP2600348813 - Chổi rửa dụng cụ nội soi đường kính 7 mm, dài >= 49 cm 11,700,000 15.954.546 5.850.000 117,000
71 PP2600348814 - Dây cắt đốt polyp dạ dày phù hợp với ống soi dạ dày OlympusGIF - H170 5,250,000 7.159.091 2.625.000 52,500
72 PP2600348815 - Dây cắt đốt polyp đại - trực tràng phù hợp với ống soi đại tràng CF - H170I 5,250,000 7.159.091 2.625.000 52,500
73 PP2600348816 - Dây đốt cao tần đơn cực 14,462,454 19.721.529 7.231.227 144,625
74 PP2600348817 - Dây đốt cao tần lưỡng cực 6,840,000 9.327.273 3.420.000 68,400
75 PP2600348818 - Dây đốt đơn cực niệu 8,401,050 11.455.978 4.200.525 84,011
76 PP2600348819 - Dây garo 14,000,000 19.090.910 7.000.000 140,000
77 PP2600348820 - Dây nối cao tần lưỡng cực 1 11,581,500 15.792.955 5.790.750 115,815
78 PP2600348821 - Dây nối cao tần lưỡng cực 2 18,410,700 25.105.500 9.205.350 184,107
79 PP2600348822 - Dây nối dụng cụ lưỡng cực nội soi 11,940,000 16.281.819 5.970.000 119,400
80 PP2600348823 - Dây nối điện cực trung tính cho máy cắt đốt chuẩn dẹp 21,000,000 28.636.364 10.500.000 210,000
81 PP2600348824 - Dây nối điện cực trung tính cho máy cắt đốt chuẩn tròn 21,000,000 28.636.364 10.500.000 210,000
82 PP2600348825 - Dây nối kẹp Bipolar 26,000,000 35.454.546 13.000.000 260,000
83 PP2600348826 - Dụng cụ chẻ nhân, đầu tù (Chop) 12,050,000 16.431.819 6.025.000 120,500
84 PP2600348827 - Dụng cụ định vị bệnh nhân 105,000,000 143.181.819 52.500.000 1,050,000
85 PP2600348828 - Dụng cụ gặm cột sống Kerrison Noir 1 32,310,810 44.060.196 16.155.405 323,109
86 PP2600348829 - Dụng cụ gặm cột sống KerrisonNoir 2 25,878,195 35.288.448 12.939.098 258,782
87 PP2600348830 - Dụng cụ gặm đĩa đệm Caspar 1 31,636,440 43.140.600 15.818.220 316,365
88 PP2600348831 - Dụng cụ gặm đĩa đệm Caspar 2 30,660,255 41.809.439 15.330.128 306,603
89 PP2600348832 - Dụng cụ gặm đĩa đệm Caspar 3 28,880,670 39.382.732 14.440.335 288,807
90 PP2600348833 - Dụng cụ gặm đĩa đệm Caspar 4 22,367,610 30.501.287 11.183.805 223,677
91 PP2600348834 - Dụng cụ gặm xương Cushing 1 23,630,400 32.223.273 11.815.200 236,304
92 PP2600348835 - Dụng cụ gặm xương Cushing 2 17,757,900 24.215.319 8.878.950 177,579
93 PP2600348836 - Dụng cụ gặm xương Love-Gruenwald 1 17,391,150 23.715.205 8.695.575 173,912
94 PP2600348837 - Dụng cụ gặm xương Love-Gruenwald 2 17,391,150 23.715.205 8.695.575 173,912
95 PP2600348838 - Dụng cụ giữ chỉ 3,105,900 4.235.319 1.552.950 31,059
96 PP2600348839 - Dụng cụ nạo róc xương Cobb 10,947,420 14.928.300 5.473.710 109,475
97 PP2600348840 - Dụng cụ róc xương Lambotte 7,800,000 10.636.364 3.900.000 78,000
98 PP2600348841 - Đầu dao dùng cho tay dao mổ điện cao tần 27,800,000 37.909.091 13.900.000 278,000
99 PP2600348842 - Đầu nối có khóa LUER 4,950,000 6.750.000 2.475.000 49,500
100 PP2600348843 - Đầu nối nội khí quản của van Medijet tạo CPAP tích cực 3,500,000 4.772.728 1.750.000 35,000
101 PP2600348844 - Đèn Clar 7,160,000 9.763.637 3.580.000 71,600
102 PP2600348845 - Đèn cực tím 13,886,600 18.936.273 6.943.300 138,866
103 PP2600348846 - Đèn đọc phim 11,573,800 15.782.455 5.786.900 115,738
104 PP2600348847 - Đèn gù chân cao 14,250,000 19.431.819 7.125.000 142,500
105 PP2600348848 - Đèn hồng ngoại (chân cao) 19,350,000 26.386.364 9.675.000 193,500
106 PP2600348849 - Điện cực bóc tách và đốt cầm máu đơn cực 22,960,000 31.309.091 11.480.000 229,600
107 PP2600348850 - Điện cực cắt đốt vòng, gập góc, cỡ 24/26 Fr 4,105,000 5.597.728 2.052.500 41,050
108 PP2600348851 - Đồng hồ đo áp lực bóng chèn 37,200,000 50.727.273 18.600.000 372,000
109 PP2600348852 - Đồng hồ Oxy 20,000,000 27.272.728 10.000.000 200,000
110 PP2600348853 - Garo hơi dùng trong phẫu thuật chấn thương 28,260,000 38.536.364 14.130.000 282,600
111 PP2600348854 - Giá đựng ống nghiệminox loại 90 lỗ 2,000,000 2.727.273 1.000.000 20,000
112 PP2600348855 - Giá giữ lạnh choống PCR 9,000,000 12.272.728 4.500.000 90,000
113 PP2600348856 - Giá hộp nhựa đặc 850,000 1.159.091 425.000 8,500
114 PP2600348857 - Giá nhuộm lam bằng inox 980,000 1.336.364 490.000 9,800
115 PP2600348858 - Giấy lọc 6,798,600 9.270.819 3.399.300 67,986
116 PP2600348859 - Hộp đựng bộ dụng cụ mổ Phaco 10,120,000 13.800.000 5.060.000 101,200
117 PP2600348860 - Hộp đựng bông cồntiêm thuốc 4,000,000 5.454.546 2.000.000 40,000
118 PP2600348861 - Hộp đựng và bảo quản dụng cụ phẫu thuật nha khoa 20,462,200 27.903.000 10.231.100 204,622
119 PP2600348862 - Hộp tròn đựng bông 200,000 272.728 100.000 2,000
120 PP2600348863 - Huyết áp kế người lớn 24,675,000 33.647.728 12.337.500 246,750
121 PP2600348864 - Huyết áp kế trẻ em 14,805,000 20.188.637 7.402.500 148,050
122 PP2600348865 - Kéo cắt kết mạc cong 18,880,000 25.745.455 9.440.000 188,800
123 PP2600348866 - Kéo cắt tầng sinh môn 10,320,000 14.072.728 5.160.000 103,200
124 PP2600348867 - Kéo phẫu tích 200mm 4,771,620 6.506.755 2.385.810 47,717
125 PP2600348868 - Kéo phẫu tích Metzenbaum, ngàm TC, cong, mũi tù/tù, dài 145mm 11,510,100 15.695.591 5.755.050 115,101
126 PP2600348869 - Kéo phẫu thuật có cơ chế trượt 74,000,000 100.909.091 37.000.000 740,000
127 PP2600348870 - Kéo phẫu thuật cong 10.5cm 3,375,750 4.603.296 1.687.875 33,758
128 PP2600348871 - Kéo phẫu thuật Mayo 3,335,000 4.547.728 1.667.500 33,350
129 PP2600348872 - Kéo phẫu thuật Mayo, cong, mũi tù/tù, dài 170mm 2,070,600 2.823.546 1.035.300 20,706
130 PP2600348873 - Kéo phẫu thuật Mayo Durotip TC, cong 25,486,650 34.754.523 12.743.325 254,867
131 PP2600348874 - Kéo phẫu thuật Mayo Durotip TC, thẳng 32,539,320 44.371.800 16.269.660 325,394
132 PP2600348875 - Kéo thẳng 12cm, 2 đầu nhọn 15,258,600 20.807.182 7.629.300 152,586
133 PP2600348876 - Kéo thẳng 16cm, 1 đầu nhọn,1 đầu tù 13,200,000 18.000.000 6.600.000 132,000
134 PP2600348877 - Kéo thẳng 16cm, 2 đầu nhọn 13,200,000 18.000.000 6.600.000 132,000
135 PP2600348878 - Kéo vi phẫu Jacobson,cong, dài 185mm 23,081,100 31.474.228 11.540.550 230,811
136 PP2600348879 - Kéo vi phẫu Yasargil 31,344,300 42.742.228 15.672.150 313,443
137 PP2600348880 - Kẹp Allis dài 160mm 14,304,580 19.506.246 7.152.290 143,046
138 PP2600348881 - Kẹp bóc tách mô 52,000,000 70.909.091 26.000.000 520,000
139 PP2600348882 - Kẹp Bulldog De Bakey-Diethrich, không chấn thương, gập góc, dài 50mm 15,651,300 21.342.682 7.825.650 156,513
140 PP2600348883 - Kẹp Bulldog De Bakey-Diethrich, không chấn thương, thẳng, dài 50mm 14,067,900 19.183.500 7.033.950 140,679
141 PP2600348884 - Kẹp cầm máu 1,200,000 1.636.364 600.000 12,000
142 PP2600348885 - Kẹp động mạch Crile 20,833,200 28.408.910 10.416.600 208,332
143 PP2600348886 - Kẹp gắp bông băng 11,424,000 15.578.182 5.712.000 114,240
144 PP2600348887 - Kẹp gắp dài >= 230mm 12,405,000 16.915.910 6.202.500 124,050
145 PP2600348888 - Kẹp giác mạc, mấu 0,12mm 21,320,000 29.072.728 10.660.000 213,200
146 PP2600348889 - Kẹp giữ mô Duval 54,600,000 74.454.546 27.300.000 546,000
147 PP2600348890 - Kẹp giữ mô Duval 53,000,000 72.272.728 26.500.000 530,000
148 PP2600348891 - Kẹp giữ mô Foerster, cong 54,600,000 74.454.546 27.300.000 546,000
149 PP2600348892 - Kẹp giữ mô Foerster, thẳng 54,600,000 74.454.546 27.300.000 546,000
150 PP2600348893 - Kẹp giữ xương Hey - Groves 27,006,750 36.827.387 13.503.375 270,068
151 PP2600348894 - Kẹp kết mạc có mấu 0,5mm 2,100,000 2.863.637 1.050.000 21,000
152 PP2600348895 - Kẹp kết mạc không mấu 1,800,000 2.454.546 900.000 18,000
153 PP2600348896 - Kẹp khăn Backhaus, dài 90mm 3,730,125 5.086.535 1.865.063 37,302
154 PP2600348897 - Kẹp lưỡng cực 107,525,000 146.625.000 53.762.500 1,075,250
155 PP2600348898 - Kẹp lưỡng cực không dính SuperGliss, cán bayonet, dài 23cm, tip 0.7mm 107,525,000 146.625.000 53.762.500 1,075,250
156 PP2600348899 - Kẹp lưỡng cực không dính SuperGliss, cán bayonet, dài 23cm, tip 1.0mm 107,525,000 146.625.000 53.762.500 1,075,250
157 PP2600348900 - Kẹp mạch máu Baby-Mosquito, cong, dài 100mm 3,958,500 5.397.955 1.979.250 39,585
158 PP2600348901 - Kẹp mạch máu De Bakey Morris, không san chấn, dài 180mm 28,616,910 39.023.060 14.308.455 286,170
159 PP2600348902 - Kẹp mạch máu De Bakey, không chấn thương, cong, dài 120mm 17,508,750 23.875.569 8.754.375 175,088
160 PP2600348903 - Kẹp mạch máu De Bakey, không chấn thương, gập góc 45 độ, dài 120mm 17,508,750 23.875.569 8.754.375 175,088
161 PP2600348904 - Kẹp mạch máu Halsted-Mosquito, cong, dài 125mm 4,034,625 5.501.762 2.017.313 40,347
162 PP2600348905 - Kẹp mạch máu không chấn thương 22,600,000 30.818.182 11.300.000 226,000
163 PP2600348906 - Kẹp mạch máu không chấn thương DeBakey 52,000,000 70.909.091 26.000.000 520,000
164 PP2600348907 - Kẹp mạch máu không chấn thương DeBakey,cong 54,000,000 73.636.364 27.000.000 540,000
165 PP2600348908 - Kẹp mạch máu MÜLLER, cong, lực kẹp 50gr 15,255,450 20.802.887 7.627.725 152,555
166 PP2600348909 - Kẹp mạch máu MÜLLER, gập góc, lực kẹp 50gr 15,255,450 20.802.887 7.627.725 152,555
167 PP2600348910 - Kẹp mang kim Crile-Wood (Baby) 12,822,600 17.485.364 6.411.300 128,226
168 PP2600348911 - Kẹp mang kim dạng thẳng 57,000,000 77.727.273 28.500.000 570,000
169 PP2600348912 - Kẹp mang kim Hegar-Mayo 1 21,489,300 29.303.591 10.744.650 214,893
170 PP2600348913 - Kẹp mang kim Hegar-Mayo 2 16,839,900 22.963.500 8.419.950 168,399
171 PP2600348914 - Kẹp mang kim Hegar-Mayo 3 25,486,650 34.754.523 12.743.325 254,867
172 PP2600348915 - Kẹp mang kim Ryder, ngàm TC, dài 130mm 7,155,750 9.757.841 3.577.875 71,558
173 PP2600348916 - Kẹp mang kim vi phẫu Castroviejo, ngàm TC, thẳng, có khóa, dài 215mm 23,172,450 31.598.796 11.586.225 231,725
174 PP2600348917 - Kẹp phẫu tích và thắt chỉ Gemini, cong, dài 180mm 2,770,950 3.778.569 1.385.475 27,710
175 PP2600348918 - Kẹp phẫu tích Pean 16cm 7,500,000 10.227.273 3.750.000 75,000
176 PP2600348919 - Kẹp ruột nội soi, hàm có cửa sổ, cỡ 5 mm, dài 36 cm, hàm tác động kép 73,080,000 99.654.546 36.540.000 730,800
177 PP2600348920 - Kẹp ruột nội soi, hàm có cửa sổ, ngắn, hàm tác động kép, cỡ 5 mm, 73,080,000 99.654.546 36.540.000 730,800
178 PP2600348921 - Kẹp săn, dài 9cm 11,300,000 15.409.091 5.650.000 113,000
179 PP2600348922 - Kẹp xé bao 11,5mm, cán tròn 21,610,000 29.468.182 10.805.000 216,100
180 PP2600348923 - Kềm giữ kim, hàm cong phải, tay cầm gập góc có khóa, cỡ 5 mm 57,185,000 77.979.546 28.592.500 571,850
181 PP2600348924 - Kềm giữ kim, hàm cong trái, tay cầm gập góc có khóa, cỡ 5 mm 57,185,000 77.979.546 28.592.500 571,850
182 PP2600348925 - Kềm kẹp Clip mạch máu, xoay tròn và tháo lắp được, cỡ 10mm 42,000,000 57.272.728 21.000.000 420,000
183 PP2600348926 - Kềm kẹp clip polymer 24,900,000 33.954.546 12.450.000 249,000
184 PP2600348927 - Kềm kẹp kim có mấu, cong có khóa 2,700,000 3.681.819 1.350.000 27,000
185 PP2600348928 - Kềm kẹp kim không mấu, cong có khóa 2,700,000 3.681.819 1.350.000 27,000
186 PP2600348929 - Kiềm cá sấu gắp dị vật dạ dày phù hợp với ống soi dạ dày OlympusGIF - H170 8,600,000 11.727.273 4.300.000 86,000
187 PP2600348930 - Kìm cắt chỉ thép 52,816,590 72.022.623 26.408.295 528,166
188 PP2600348931 - Kìm cắt chỉ thép Harvey TC 59,817,690 81.569.578 29.908.845 598,177
189 PP2600348932 - Kìm cắt chỉ thép TC 1 7,533,540 10.273.010 3.766.770 75,336
190 PP2600348933 - Kìm cắt chỉ thép TC 2 20,128,770 27.448.323 10.064.385 201,288
191 PP2600348934 - Kìm cắt chỉ thép TC, dài 235mm 38,198,000 52.088.182 19.099.000 381,980
192 PP2600348935 - Kìm gặm xương ST Barts 30,437,370 41.505.505 15.218.685 304,374
193 PP2600348936 - Kìm gặm xương Takahashi 26,967,255 36.773.530 13.483.628 269,673
194 PP2600348937 - Kìm kẹp kim 18 cm 3,775,000 5.147.728 1.887.500 37,750
195 PP2600348938 - Kim tiêm cầm máu cho dạ dày loại sử dụng nhiều lần phù hợp với ống soi dạ dày OlympusGIF - H170 5,750,000 7.840.910 2.875.000 57,500
196 PP2600348939 - Khay chữ nhật bằng inox 1 712,500 971.591 356.250 7,125
197 PP2600348940 - Khay chữ nhật bằnginox 2 712,500 971.591 356.250 7,125
198 PP2600348941 - khay để đựng mẫubệnh phẩm 525,000 715.910 262.500 5,250
199 PP2600348942 - Khay đựng hình quả thận 6,000,000 8.181.819 3.000.000 60,000
200 PP2600348943 - Khay lưới có nắp đậy 51,139,350 69.735.478 25.569.675 511,394
201 PP2600348944 - Khay lưới đựng ống soi, kích thước 460x80x52mm 13,500,000 18.409.091 6.750.000 135,000
202 PP2600348945 - Khoan xương sử dụng Pin 99,750,000 136.022.728 49.875.000 997,500
203 PP2600348946 - Loa soi tai 600,000 818.182 300.000 6,000
204 PP2600348947 - Lưỡi cong đặt nội khí quản số 1 29,400,000 40.090.910 14.700.000 294,000
205 PP2600348948 - Lưỡi cong đặt nội khí quản số 2 17,640,000 24.054.546 8.820.000 176,400
206 PP2600348949 - Lưỡi cong đặt nội khí quản số 3 58,800,000 80.181.819 29.400.000 588,000
207 PP2600348950 - Lưỡi cong đặt nội khí quản số 4 62,000,000 84.545.455 31.000.000 620,000
208 PP2600348951 - Lưỡi dao bào da 32,000,000 43.636.364 16.000.000 320,000
209 PP2600348952 - Lưỡi dao mổ phẫu thuật số 10 2,200,000 3.000.000 1.100.000 22,000
210 PP2600348953 - Lưỡi đặt nội khí quản sơ sinh 6,020,000 8.209.091 3.010.000 60,200
211 PP2600348954 - Lưỡi thẳng đặt nội khí quản số 0 30,500,000 41.590.910 15.250.000 305,000
212 PP2600348955 - Máy điện châm 27,750,000 37.840.910 13.875.000 277,500
213 PP2600348956 - Máy đo huyết áp điện tử 29,500,000 40.227.273 14.750.000 295,000
214 PP2600348957 - Máy hút dịch 24,250,000 33.068.182 12.125.000 242,500
215 PP2600348958 - Máy phun (xông) khí dung 14,000,000 19.090.910 7.000.000 140,000
216 PP2600348959 - Mặt gương 9,980,000 13.609.091 4.990.000 99,800
217 PP2600348960 - Mặt nạ silicone dùng cho bóp bóng 15,600,000 21.272.728 7.800.000 156,000
218 PP2600348961 - Mỏ vịt 21,567,000 29.409.546 10.783.500 215,670
219 PP2600348962 - Móc cơ 1,200,000 1.636.364 600.000 12,000
220 PP2600348963 - Nạo dò 4,250,000 5.795.455 2.125.000 42,500
221 PP2600348964 - Nắp đậy trocar, cỡ 10 mm, hấp tiệt trùng được 10,568,250 14.411.250 5.284.125 105,683
222 PP2600348965 - Nắp đậy trocar, cỡ 5 mm, hấp tiệt trùng được 8,316,000 11.340.000 4.158.000 83,160
223 PP2600348966 - Nắp trên trocar 5mm 2,085,000 2.843.182 1.042.500 20,850
224 PP2600348967 - Nắp trocar silicone, cỡ 5mm 2,085,000 2.843.182 1.042.500 20,850
225 PP2600348968 - Nhiệt kế điện tử 14,280,000 19.472.728 7.140.000 142,800
226 PP2600348969 - Nhiệt kế tủ lạnh 20,925,000 28.534.091 10.462.500 209,250
227 PP2600348970 - Nhiệt kế Thủy Ngân 14,000,000 19.090.910 7.000.000 140,000
228 PP2600348971 - Nhíp mô 3,399,300 4.635.410 1.699.650 33,993
229 PP2600348972 - Nhíp mô Adson 4,758,600 6.489.000 2.379.300 47,586
230 PP2600348973 - Nhíp mô Adson 4,317,600 5.887.637 2.158.800 43,176
231 PP2600348974 - Nhíp phẫu tích Chitwood-De Bakey, ngàm rộng 1.5mm, dài 150mm 14,098,350 19.225.023 7.049.175 140,984
232 PP2600348975 - Nhíp phẫu tích De Bakey, không chấn thương, rộng 1.0mm, dài 150mm 10,870,650 14.823.614 5.435.325 108,707
233 PP2600348976 - Nhíp phẫu tích, răng 1x2, mảnh, dài 145mm 776,475 1.058.830 388.238 7,765
234 PP2600348977 - Ống bơm hút 2 chức năng nội soi 17,971,000 24.505.910 8.985.500 179,710
235 PP2600348978 - Ống giác hơi 2,340,000 3.190.910 1.170.000 23,400
236 PP2600348979 - Ống hút dịch Yankauerdài 285mm 11,100,000 15.136.364 5.550.000 111,000
237 PP2600348980 - Ống hút Frazier, 9FR, dài 180mm 8,429,490 11.494.760 4.214.745 84,295
238 PP2600348981 - Ống nghe 5,748,750 7.839.205 2.874.375 57,488
239 PP2600348982 - Ống soi cứng hậu môn 680,000 927.273 340.000 6,800
240 PP2600348983 - Ống soi quang học, góc soi nghiêng 45 độ, tầm nhìn mở rộng, đường kính 10mm 84,800,000 115.636.364 42.400.000 848,000
241 PP2600348984 - Pank cong không mấu 450,000 613.637 225.000 4,500
242 PP2600348985 - Panh không mấu, thẳng dài 16cm 9,000,000 12.272.728 4.500.000 90,000
243 PP2600348986 - Panh mở mũi 4,532,500 6.180.682 2.266.250 45,325
244 PP2600348987 - Panh răng chuột 4,150,000 5.659.091 2.075.000 41,500
245 PP2600348988 - Panh tổ chức 6,000,000 8.181.819 3.000.000 60,000
246 PP2600348989 - Panh thẳng có mấu kẹp bông giác hơi 4,071,000 5.551.364 2.035.500 40,710
247 PP2600348990 - Panh vết thương 5,500,000 7.500.000 2.750.000 55,000
248 PP2600348991 - Phổi giả sơ sinh 10,000,000 13.636.364 5.000.000 100,000
249 PP2600348992 - Rọ lấy dị vật phù hợp với ống soi dạ dày OlympusGIF - H170 16,286,973 22.209.509 8.143.487 162,870
250 PP2600348993 - Ron (gioăng) cửa dùng cho máy hấp tiệt trùng hơi nước dòng Lumo 85,000,000 115.909.091 42.500.000 850,000
251 PP2600348994 - Ruột kéo cắt chỉ, hàm tác động đơn, cỡ 5 mm 59,800,000 81.545.455 29.900.000 598,000
252 PP2600348995 - Ruột kéo cắt mô Metzenbaum 36,730,000 50.086.364 18.365.000 367,300
253 PP2600348996 - Ruột kéo cắt mô METZENBAUM , hàm cong ngắn, cỡ 5 mm, hàm tác động kép 59,800,000 81.545.455 29.900.000 598,000
254 PP2600348997 - Ruột kéo cắt mô, hàm cong, có khía, hàm tác động kép, cỡ 5 mm, 59,800,000 81.545.455 29.900.000 598,000
255 PP2600348998 - Ruột kéo loại, thẳng, hàm tác động đôi, cỡ 5 mm 29,000,000 39.545.455 14.500.000 290,000
256 PP2600348999 - Ruột kéo METZENBAUM, hàm cong, lưỡi kéo mảnh, hàm tác động kép, cỡ 5 mm 29,000,000 39.545.455 14.500.000 290,000
257 PP2600349000 - Ruột kẹp đốt lưỡng cực, bề rộng đầu đốt 3 mm, cỡ 5 mm, dài 33 cm 18,410,700 25.105.500 9.205.350 184,107
258 PP2600349001 - Ruột kẹp giữ mô KELLY nội soi, dài, dùng gắp và bóc tách, hàm tác động kép, cỡ 5 mm, 24,360,000 33.218.182 12.180.000 243,600
259 PP2600349002 - Ruột kẹp KELLY, dài, dùng cho bóc tách, hàm tác động đôi, cỡ 5mm 24,360,000 33.218.182 12.180.000 243,600
260 PP2600349003 - Ruột kẹp nội soi, hàm mảnh có khía, hàm có cửa sổ, hàm tác động đôi, cỡ 5mm 24,360,000 33.218.182 12.180.000 243,600
261 PP2600349004 - Ruột kẹp phẫu tích BABCOCK, hàm có cửa sổ, cỡ 5 mm, hàm tác động kép 24,360,000 33.218.182 12.180.000 243,600
262 PP2600349005 - Ruột kẹp RoBi, kiểu CLERMONT-FERRAND 19,160,000 26.127.273 9.580.000 191,600
263 PP2600349006 - Súng thắt trĩ dạng hút 6,000,000 8.181.819 3.000.000 60,000
264 PP2600349007 - Tay cầm đặt nội khí quản 49,750,000 67.840.910 24.875.000 497,500
265 PP2600349008 - Tay cầm móc đốt đơn cực 16,660,000 22.718.182 8.330.000 166,600
266 PP2600349009 - Tay cầm nhựa có khóa 17,360,000 23.672.728 8.680.000 173,600
267 PP2600349010 - Tay cầm nhựa không khóa 14,560,000 19.854.546 7.280.000 145,600
268 PP2600349011 - Tay cầm nhựa không khóa kiểu RoBi 8,280,000 11.290.910 4.140.000 82,800
269 PP2600349012 - Tay dao 2 nút bấm dùng nhiều lần 2,362,500 3.221.591 1.181.250 23,625
270 PP2600349013 - Tay khoan Highspeed đầu góc 45 độ dùng để nhổ răng số 8 (tương thích máyTimax) 10,500,000 14.318.182 5.250.000 105,000
271 PP2600349014 - Tấm điện cực trung tính đôi, sử dụng nhiều lần 176,400,000 240.545.455 88.200.000 1,764,000
272 PP2600349015 - Tấm trượt di chuyển bệnh nhân 169,000,000 230.454.546 84.500.000 1,690,000
273 PP2600349016 - Túi oxy 36,750,000 50.113.637 18.375.000 367,500
274 PP2600349017 - Thòng lọng gắp dị vật (thắt polyp) phù hợp với ống soi dạ dày OlympusGIF - H170 8,232,000 11.225.455 4.116.000 82,320
275 PP2600349018 - Thùng hấp dụng cụ 1 170,100,000 231.954.546 85.050.000 1,701,000
276 PP2600349019 - Thùng hấp dụng cụ 2 153,090,000 208.759.091 76.545.000 1,530,900
277 PP2600349020 - Thùng hấp dụng cụ 3 128,142,500 174.739.773 64.071.250 1,281,425
278 PP2600349021 - Thùng hấp dụng cụ 4 136,000,000 185.454.546 68.000.000 1,360,000
279 PP2600349022 - Thùng hấp dụng cụ nội soi 86,400,000 117.818.182 43.200.000 864,000
280 PP2600349023 - Van đậy 43,400,000 59.181.819 21.700.000 434,000
281 PP2600349024 - Van lá bằng silicone, cỡ 11 mm 3,560,000 4.854.546 1.780.000 35,600
282 PP2600349025 - Van Medijet tạo CPAP tích cực (active CPAP), loại dùng lần (1 cái/hộp) 24,000,000 32.727.273 12.000.000 240,000
283 PP2600349026 - Van trocar đa năng 21,485,520 29.298.437 10.742.760 214,856
284 PP2600349027 - Van Trocar kèm dụng cụ giảm 11/5mm dùng cho dụng cụ 5mm 10,521,000 14.346.819 5.260.500 105,210
285 PP2600349028 - Van trong silicon trocar 10mm 12,501,000 17.046.819 6.250.500 125,010
286 PP2600349029 - Van trong trocar 5mm, dạng chữ thập 5,200,000 7.090.910 2.600.000 52,000
287 PP2600349030 - Vành mi ,cỡ người lớn 14,530,000 19.813.637 7.265.000 145,300
288 PP2600349031 - Vỏ ngoài kim loại bọc cách điện RoBi 11,360,000 15.490.910 5.680.000 113,600
289 PP2600349032 - Vỏ ngoài kim loại bọc cách điện, có đầu nối khóa LUER dùng vệ sinh dụng cụ, cỡ 5 mm, dài 36 cm 15,200,000 20.727.273 7.600.000 152,000
290 PP2600349033 - Vòng cao su thắt trĩ 530,000 722.728 265.000 5,300
291 PP2600349034 - XNSH: Bóng đèn halogen dùng cho máy xét nghiệm hoá sinh, 12V 20W (tương thích máy BeckmanCoulter) 23,496,792 32.041.080 11.748.396 234,968
292 PP2600349035 - XNSH: Bộ phát hiện mẫu máy xét nghiệm điện giải (tương thích máy Medica) 13,877,352 18.923.662 6.938.676 138,774
293 PP2600349036 - XNSH: Cuvette 5 x 5 mm (tương thích máy BeckmanCoulter) 53,846,100 73.426.500 26.923.050 538,461
294 PP2600349037 - XNSH: Điện cực tham chiếu xét nghiệm định lượng 6 thông số điện giải (tương thích máy Medica) 14,999,688 20.454.120 7.499.844 149,997
295 PP2600349038 - XNSH: Điện cực tham chiếu xét nghiệm định lượng các chất điện giải (Na, K, Cl) (tương thích máy BeckmanCoulter) 83,351,100 113.660.591 41.675.550 833,511
296 PP2600349039 - XNSH: Điện cực xét nghiệm định lượng Cl (tương thích máy BeckmanCoulter) 39,446,400 53.790.546 19.723.200 394,464
297 PP2600349040 - XNSH: Điện cực xét nghiệm định lượng Cl (tương thích máy Medica) 14,990,220 20.441.210 7.495.110 149,903
298 PP2600349041 - XNSH: Điện cực xét nghiệm định lượng K (tương thích máy BeckmanCoulter) 40,273,800 54.918.819 20.136.900 402,738
299 PP2600349042 - XNSH: Điện cực xét nghiệm định lượng K (tương thích máy Medica) 14,990,220 20.441.210 7.495.110 149,903
300 PP2600349043 - XNSH: Điện cực xét nghiệm định lượng K+ (Kali) (tương thích máy ISE 9180) 38,612,700 52.653.682 19.306.350 386,127
301 PP2600349044 - XNSH: Điện cực xét nghiệm định lượng Na (tương thích máy BeckmanCoulter) 39,446,400 53.790.546 19.723.200 394,464
302 PP2600349045 - XNSH: Điện cực xét nghiệm định lượng Na (tương thích máy Medica) 14,990,220 20.441.210 7.495.110 149,903
303 PP2600349046 - XNSH: Điện cực xét nghiệm định lượng Na+ (Natri) (tương thích máy ISE 9180) 37,818,900 51.571.228 18.909.450 378,189
304 PP2600349047 - XNSH: Đường ống bơm và ống mẫu máy điện giải (tương thích máy Medica) 5,586,192 7.617.535 2.793.096 55,862
305 PP2600349048 - XNSH: Kim hút mẫu máy xét nghiệm điện giải (tương thích máy Medica) 6,923,880 9.441.655 3.461.940 69,239
306 PP2600349049 - XNSH: Khối kim hút mẫu dùng cho máy xét nghiệm hóa sinh (R PROBE)(tương thích máy BeckmanCoulter) 34,860,000 47.536.364 17.430.000 348,600
307 PP2600349050 - XNSH: Khối kim hút mẫu dùng cho máy xét nghiệm hóa sinh (S PROBE)(tương thích máy BeckmanCoulter) 21,870,200 29.823.000 10.935.100 218,702
308 PP2600349051 - XNSH: Màng bơm chân không bằng cao su lưu hoá dùng cho máy xét nghiệm hoá sinh (DIAPHRAGM) (tương thích máy BeckmanCoulter) 102,504,600 139.779.000 51.252.300 1,025,046
309 PP2600349052 - XNSH: Ống dây bơm bằng cao su lưu hoá dùng cho máy xét nghiệm hoá sinh (Roller Tubing) 15,000,000 20.454.546 7.500.000 150,000
310 PP2600349053 - XNSH: Thanh khuấy mẫu bệnh phẩm dùng cho máy xét nghiệm hóa sinh (Mixing Bar) (tương thích máy BeckmanCoulter) 9,329,100 12.721.500 4.664.550 93,291
311 PP2600349054 - XNSH: Thanh khuấy mẫu bệnh phẩm dùng cho máy xét nghiệm hoá sinh (Mixing Bar, Spiral) (tương thích máy BeckmanCoulter) 9,329,100 12.721.500 4.664.550 93,291
312 PP2600349055 - XNSH: Thanh khuấy mẫu bệnh phẩm dùng cho máy xét nghiệm hóa sinh (Mixing Rod L -Shape) (tương thích máy BeckmanCoulter) 9,246,600 12.609.000 4.623.300 92,466
313 PP2600349056 - XNSH: Van máy xét nghiệm điện giải (tương thích máy Medica) 23,859,036 32.535.050 11.929.518 238,591
314 PP2600349057 - XNSH: Vật chứa mẫu dùng cho máy xét nghiệm hóa sinh. 9,072,000 12.370.910 4.536.000 90,720
315 PP2600349058 - XNSH: Xi lanh dùng cho máy xét nghiệm hoá sinh (R Syringe) 15,986,300 21.799.500 7.993.150 159,863
316 PP2600349059 - XNSH: Xi lanh dùng cho máy xét nghiệm hoá sinh (R SYRINGE ) 31,972,600 43.599.000 15.986.300 319,726
317 PP2600349060 - XNSH: Xi lanh hút dịch dùng cho máy xét nghiệm hoá sinh (S SYRINGE) 25,185,600 34.344.000 12.592.800 251,856
318 PP2600349061 - XNSH: Xy lanh hút dịch dùng cho máy xét nghiệm hóa sinh (R Syringe) 31,972,600 43.599.000 15.986.300 319,726
319 PP2600349062 - XNSH: Xy lanh hút dịch dùng cho máy xét nghiệm hóa sinh (S Syringe Module) 12,592,800 17.172.000 6.296.400 125,928
320 PP2600349063 - XNSH: Điện cực xét nghiệm định lượng Cl- (Clo) (tương thích máy ISE 9180) 37,818,900 51.571.228 18.909.450 378,189
321 PP2600349064 - XNHH: Kim hút mẫu dùng cho máy xét nghiệm (tương thích máy Sysmex) 30,000,000 40.909.091 15.000.000 300,000
322 PP2600349065 - Xoay nhân ( Hook) 7,140,000 9.736.364 3.570.000 71,400
Ampu bóp bóng giúp thở người lớn
Mã phần lô PP2600348744
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Ampu bóp bóng giúp thở người lớn (Silicone)
Mã phần lô PP2600348745
Giá từng phần lô 48,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.863.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 483,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Ampu bóp bóng giúp thở sơ sinh
Mã phần lô PP2600348746
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Ampu bóp bóng giúp thở sơ sinh (có van PEEP)
Mã phần lô PP2600348747
Giá từng phần lô 11,385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.692.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,850
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Ampu bóp bóng giúp thở trẻ em
Mã phần lô PP2600348748
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Banh Anderson-Adson
Mã phần lô PP2600348749
Giá từng phần lô 17,478,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.834.046
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.739.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,783
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Banh Farabeuf
Mã phần lô PP2600348750
Giá từng phần lô 1,187,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.619.387
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 593.775
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,876
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Banh màng não
Mã phần lô PP2600348751
Giá từng phần lô 7,714,035
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.519.139
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.857.018
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,141
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Banh tổ chức Israel, 4 răng
Mã phần lô PP2600348752
Giá từng phần lô 14,806,530
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.190.723
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.403.265
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,066
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Banh tổ chức Israel, 5 răng
Mã phần lô PP2600348753
Giá từng phần lô 15,994,530
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.810.723
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.997.265
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,946
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Banh vén rễ thần kinh Caspar
Mã phần lô PP2600348754
Giá từng phần lô 7,266,510
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.908.878
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.633.255
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,666
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Banh vén rễ thần kinh Hess
Mã phần lô PP2600348755
Giá từng phần lô 12,638,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.234.591
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.319.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,387
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bao đo huyết áp (dùng cho máy đo tự động)
Mã phần lô PP2600348756
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bao vải huyết áp
Mã phần lô PP2600348757
Giá từng phần lô 31,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 316,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bẩy xương Bennett
Mã phần lô PP2600348758
Giá từng phần lô 21,373,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.146.194
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.686.938
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,739
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bình Duran
Mã phần lô PP2600348759
Giá từng phần lô 4,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.204.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bình hút dịch
Mã phần lô PP2600348760
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bình làm ẩm Oxy
Mã phần lô PP2600348761
Giá từng phần lô 28,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.372.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 281,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bóng đèn đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2600348762
Giá từng phần lô 18,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bóng đèn hồng ngoại
Mã phần lô PP2600348763
Giá từng phần lô 5,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bóng đèn tiệt trùng 0.6m
Mã phần lô PP2600348764
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.004.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bóng đèn tiệt trùng 0.9m
Mã phần lô PP2600348765
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.004.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bóng đèn tiệt trùng 1.2m
Mã phần lô PP2600348766
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.295.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ dây gây mê Jackson Rees, các size
Mã phần lô PP2600348767
Giá từng phần lô 5,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.718.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ dây mass chống giật dùng trong cắt đốt polyp
Mã phần lô PP2600348768
Giá từng phần lô 1,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.861.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,650
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ dây máy điện châm
Mã phần lô PP2600348769
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ dây máy thở (tương thích máy Babylog 800 - Drager)
Mã phần lô PP2600348770
Giá từng phần lô 49,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.486.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 494,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ dây máy thở HFO (tương thích máy Babylog 800 - Drager)
Mã phần lô PP2600348771
Giá từng phần lô 49,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.486.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 494,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ dây thở CPAP dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2600348772
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ dây thở silicon người lớn
Mã phần lô PP2600348773
Giá từng phần lô 57,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 577,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ dây thở silicon sơ sinh
Mã phần lô PP2600348774
Giá từng phần lô 50,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.109.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 506,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ dây thở silicon trẻ em
Mã phần lô PP2600348775
Giá từng phần lô 57,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 577,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ đặt nội khí quản cong 3 lưỡi
Mã phần lô PP2600348776
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 325,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ đặt nội khí quản cong 4 lưỡi
Mã phần lô PP2600348777
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.136.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ điều chỉnh lưu lượng oxy
Mã phần lô PP2600348778
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ điều chỉnh lưu lượng oxy kèm bình làm ẩm
Mã phần lô PP2600348779
Giá từng phần lô 55,566,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.771.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.783.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 555,660
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ giữ, cỡ 10 mm/12mm -
Mã phần lô PP2600348780
Giá từng phần lô 1,493,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.036.619
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 746.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,936
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ hút dịch điều chỉnh áp lực âm kèm bình chứa dịch
Mã phần lô PP2600348781
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bồn hạt đậu 1
Mã phần lô PP2600348782
Giá từng phần lô 8,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.577.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bồn hạt đậu 2
Mã phần lô PP2600348783
Giá từng phần lô 8,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.577.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Búa Bergmann 1
Mã phần lô PP2600348784
Giá từng phần lô 17,271,765
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.552.407
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.635.883
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,718
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Búa Bergmann 2
Mã phần lô PP2600348785
Giá từng phần lô 15,446,025
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.062.762
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.723.013
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,461
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Búa tay cầm kim loại
Mã phần lô PP2600348786
Giá từng phần lô 16,917,255
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.068.985
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.458.628
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 169,173
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Cảm biến lưu lượng máy thở (tương thích máy Drager)
Mã phần lô PP2600348787
Giá từng phần lô 18,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.077.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Cảm biến SPO2 (tương thích máy Drager)
Mã phần lô PP2600348788
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.954.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Cảm biến SPO2 (tương thích máy GE)
Mã phần lô PP2600348789
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Cảm biến SPO2 (tương thích máy Infinium)
Mã phần lô PP2600348790
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.477.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Cảm biến SPO2 (tương thích máy Nihon Kohden)
Mã phần lô PP2600348791
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.772.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 475,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Cán dao mổ số 3, dài 125mm
Mã phần lô PP2600348792
Giá từng phần lô 462,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 631.146
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.420
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,629
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Cán dao mổ số 4, dài 135mm
Mã phần lô PP2600348793
Giá từng phần lô 462,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 631.146
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.420
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,629
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Cán gương
Mã phần lô PP2600348794
Giá từng phần lô 4,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.795.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Cáp điện tim cho máy điện tim 6 kênh (tương thích máy Nihon Kohden)
Mã phần lô PP2600348795
Giá từng phần lô 11,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.022.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Cáp điện tim dùng cho máy theo dõi bệnh nhân (tương thích máy Drager)
Mã phần lô PP2600348796
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Cáp điện tim dùng cho máy theo dõi bệnh nhân (tương thích máy GE)
Mã phần lô PP2600348797
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Cáp điện tim dùng cho máy theo dõi bệnh nhân (tương thích máy Nihon Kohden)
Mã phần lô PP2600348798
Giá từng phần lô 14,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Cáp điện tim nối dài, từ máy đến cáp điện tim (tương thích máy Nihon Kohden)
Mã phần lô PP2600348799
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Cáp SPO2 nối dài (tương thích máy Infinium)
Mã phần lô PP2600348800
Giá từng phần lô 7,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Cáp SPO2 nối dài (tương thích máy Nihon Kohden)
Mã phần lô PP2600348801
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Cáp SPO2 và điện tim nối dài (tương thích máy Drager)
Mã phần lô PP2600348802
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Cáp truyền sáng
Mã phần lô PP2600348803
Giá từng phần lô 78,637,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.232.491
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.318.580
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 786,372
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Cân điện tử dành cho sơ sinh
Mã phần lô PP2600348804
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Cân sức khỏe
Mã phần lô PP2600348805
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Cây bóc tách
Mã phần lô PP2600348806
Giá từng phần lô 5,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Cây dẫn dây cưa sọ não
Mã phần lô PP2600348807
Giá từng phần lô 14,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.386.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Chén inox
Mã phần lô PP2600348808
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.590.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Chổi rửa dụng cụ nội soi đường kính 10mm, dài >= 49 cm
Mã phần lô PP2600348809
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Chổi rửa dụng cụ nội soi đường kính 2,5-3 mm, dài >= 49 cm
Mã phần lô PP2600348810
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.954.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Chổi rửa dụng cụ nội soi đường kính 3,7mm, dài >= 35 cm
Mã phần lô PP2600348811
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Chổi rửa dụng cụ nội soi đường kính 5-6 mm, dài >= 49 cm
Mã phần lô PP2600348812
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.954.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Chổi rửa dụng cụ nội soi đường kính 7 mm, dài >= 49 cm
Mã phần lô PP2600348813
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.954.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dây cắt đốt polyp dạ dày phù hợp với ống soi dạ dày OlympusGIF - H170
Mã phần lô PP2600348814
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.159.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dây cắt đốt polyp đại - trực tràng phù hợp với ống soi đại tràng CF - H170I
Mã phần lô PP2600348815
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.159.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dây đốt cao tần đơn cực
Mã phần lô PP2600348816
Giá từng phần lô 14,462,454
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.721.529
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.231.227
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,625
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dây đốt cao tần lưỡng cực
Mã phần lô PP2600348817
Giá từng phần lô 6,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.327.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dây đốt đơn cực niệu
Mã phần lô PP2600348818
Giá từng phần lô 8,401,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.455.978
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.525
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,011
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dây garo
Mã phần lô PP2600348819
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dây nối cao tần lưỡng cực 1
Mã phần lô PP2600348820
Giá từng phần lô 11,581,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.792.955
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.790.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,815
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dây nối cao tần lưỡng cực 2
Mã phần lô PP2600348821
Giá từng phần lô 18,410,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.105.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.205.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,107
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dây nối dụng cụ lưỡng cực nội soi
Mã phần lô PP2600348822
Giá từng phần lô 11,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.281.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dây nối điện cực trung tính cho máy cắt đốt chuẩn dẹp
Mã phần lô PP2600348823
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dây nối điện cực trung tính cho máy cắt đốt chuẩn tròn
Mã phần lô PP2600348824
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dây nối kẹp Bipolar
Mã phần lô PP2600348825
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ chẻ nhân, đầu tù (Chop)
Mã phần lô PP2600348826
Giá từng phần lô 12,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.431.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ định vị bệnh nhân
Mã phần lô PP2600348827
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ gặm cột sống Kerrison Noir 1
Mã phần lô PP2600348828
Giá từng phần lô 32,310,810
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.060.196
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.155.405
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 323,109
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ gặm cột sống KerrisonNoir 2
Mã phần lô PP2600348829
Giá từng phần lô 25,878,195
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.288.448
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.939.098
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 258,782
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ gặm đĩa đệm Caspar 1
Mã phần lô PP2600348830
Giá từng phần lô 31,636,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.140.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.818.220
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 316,365
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ gặm đĩa đệm Caspar 2
Mã phần lô PP2600348831
Giá từng phần lô 30,660,255
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.809.439
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.330.128
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 306,603
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ gặm đĩa đệm Caspar 3
Mã phần lô PP2600348832
Giá từng phần lô 28,880,670
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.382.732
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.440.335
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,807
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ gặm đĩa đệm Caspar 4
Mã phần lô PP2600348833
Giá từng phần lô 22,367,610
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.501.287
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.183.805
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 223,677
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ gặm xương Cushing 1
Mã phần lô PP2600348834
Giá từng phần lô 23,630,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.223.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.815.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,304
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ gặm xương Cushing 2
Mã phần lô PP2600348835
Giá từng phần lô 17,757,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.215.319
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.878.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,579
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ gặm xương Love-Gruenwald 1
Mã phần lô PP2600348836
Giá từng phần lô 17,391,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.715.205
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.695.575
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,912
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ gặm xương Love-Gruenwald 2
Mã phần lô PP2600348837
Giá từng phần lô 17,391,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.715.205
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.695.575
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,912
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ giữ chỉ
Mã phần lô PP2600348838
Giá từng phần lô 3,105,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.235.319
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.552.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,059
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ nạo róc xương Cobb
Mã phần lô PP2600348839
Giá từng phần lô 10,947,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.928.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.473.710
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,475
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ róc xương Lambotte
Mã phần lô PP2600348840
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Đầu dao dùng cho tay dao mổ điện cao tần
Mã phần lô PP2600348841
Giá từng phần lô 27,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 278,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Đầu nối có khóa LUER
Mã phần lô PP2600348842
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Đầu nối nội khí quản của van Medijet tạo CPAP tích cực
Mã phần lô PP2600348843
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.772.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Đèn Clar
Mã phần lô PP2600348844
Giá từng phần lô 7,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.763.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Đèn cực tím
Mã phần lô PP2600348845
Giá từng phần lô 13,886,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.936.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.943.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,866
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Đèn đọc phim
Mã phần lô PP2600348846
Giá từng phần lô 11,573,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.782.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.786.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,738
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Đèn gù chân cao
Mã phần lô PP2600348847
Giá từng phần lô 14,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.431.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Đèn hồng ngoại (chân cao)
Mã phần lô PP2600348848
Giá từng phần lô 19,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.386.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 193,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Điện cực bóc tách và đốt cầm máu đơn cực
Mã phần lô PP2600348849
Giá từng phần lô 22,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.309.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 229,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Điện cực cắt đốt vòng, gập góc, cỡ 24/26 Fr
Mã phần lô PP2600348850
Giá từng phần lô 4,105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.597.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.052.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,050
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Đồng hồ đo áp lực bóng chèn
Mã phần lô PP2600348851
Giá từng phần lô 37,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 372,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Đồng hồ Oxy
Mã phần lô PP2600348852
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Garo hơi dùng trong phẫu thuật chấn thương
Mã phần lô PP2600348853
Giá từng phần lô 28,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.536.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 282,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Giá đựng ống nghiệminox loại 90 lỗ
Mã phần lô PP2600348854
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Giá giữ lạnh choống PCR
Mã phần lô PP2600348855
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Giá hộp nhựa đặc
Mã phần lô PP2600348856
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.159.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Giá nhuộm lam bằng inox
Mã phần lô PP2600348857
Giá từng phần lô 980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.336.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Giấy lọc
Mã phần lô PP2600348858
Giá từng phần lô 6,798,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.270.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.399.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,986
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hộp đựng bộ dụng cụ mổ Phaco
Mã phần lô PP2600348859
Giá từng phần lô 10,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hộp đựng bông cồntiêm thuốc
Mã phần lô PP2600348860
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hộp đựng và bảo quản dụng cụ phẫu thuật nha khoa
Mã phần lô PP2600348861
Giá từng phần lô 20,462,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.903.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.231.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,622
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hộp tròn đựng bông
Mã phần lô PP2600348862
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Huyết áp kế người lớn
Mã phần lô PP2600348863
Giá từng phần lô 24,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.647.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.337.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 246,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Huyết áp kế trẻ em
Mã phần lô PP2600348864
Giá từng phần lô 14,805,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.188.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.402.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,050
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kéo cắt kết mạc cong
Mã phần lô PP2600348865
Giá từng phần lô 18,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.745.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 188,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kéo cắt tầng sinh môn
Mã phần lô PP2600348866
Giá từng phần lô 10,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.072.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kéo phẫu tích 200mm
Mã phần lô PP2600348867
Giá từng phần lô 4,771,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.506.755
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.385.810
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,717
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kéo phẫu tích Metzenbaum, ngàm TC, cong, mũi tù/tù, dài 145mm
Mã phần lô PP2600348868
Giá từng phần lô 11,510,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.695.591
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.755.050
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,101
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kéo phẫu thuật có cơ chế trượt
Mã phần lô PP2600348869
Giá từng phần lô 74,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 740,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kéo phẫu thuật cong 10.5cm
Mã phần lô PP2600348870
Giá từng phần lô 3,375,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.603.296
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.687.875
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,758
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kéo phẫu thuật Mayo
Mã phần lô PP2600348871
Giá từng phần lô 3,335,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.547.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.667.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,350
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kéo phẫu thuật Mayo, cong, mũi tù/tù, dài 170mm
Mã phần lô PP2600348872
Giá từng phần lô 2,070,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.823.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.035.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,706
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kéo phẫu thuật Mayo Durotip TC, cong
Mã phần lô PP2600348873
Giá từng phần lô 25,486,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.754.523
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.743.325
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 254,867
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kéo phẫu thuật Mayo Durotip TC, thẳng
Mã phần lô PP2600348874
Giá từng phần lô 32,539,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.371.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.269.660
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 325,394
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kéo thẳng 12cm, 2 đầu nhọn
Mã phần lô PP2600348875
Giá từng phần lô 15,258,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.807.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.629.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,586
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kéo thẳng 16cm, 1 đầu nhọn,1 đầu tù
Mã phần lô PP2600348876
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kéo thẳng 16cm, 2 đầu nhọn
Mã phần lô PP2600348877
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kéo vi phẫu Jacobson,cong, dài 185mm
Mã phần lô PP2600348878
Giá từng phần lô 23,081,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.474.228
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.540.550
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 230,811
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kéo vi phẫu Yasargil
Mã phần lô PP2600348879
Giá từng phần lô 31,344,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.742.228
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.672.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 313,443
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kẹp Allis dài 160mm
Mã phần lô PP2600348880
Giá từng phần lô 14,304,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.506.246
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.152.290
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,046
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kẹp bóc tách mô
Mã phần lô PP2600348881
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 520,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kẹp Bulldog De Bakey-Diethrich, không chấn thương, gập góc, dài 50mm
Mã phần lô PP2600348882
Giá từng phần lô 15,651,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.342.682
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.825.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,513
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kẹp Bulldog De Bakey-Diethrich, không chấn thương, thẳng, dài 50mm
Mã phần lô PP2600348883
Giá từng phần lô 14,067,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.183.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.033.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,679
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kẹp cầm máu
Mã phần lô PP2600348884
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kẹp động mạch Crile
Mã phần lô PP2600348885
Giá từng phần lô 20,833,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.408.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.416.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,332
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kẹp gắp bông băng
Mã phần lô PP2600348886
Giá từng phần lô 11,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.578.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.712.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,240
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kẹp gắp dài >= 230mm
Mã phần lô PP2600348887
Giá từng phần lô 12,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.915.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.202.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,050
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kẹp giác mạc, mấu 0,12mm
Mã phần lô PP2600348888
Giá từng phần lô 21,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.072.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kẹp giữ mô Duval
Mã phần lô PP2600348889
Giá từng phần lô 54,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 546,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kẹp giữ mô Duval
Mã phần lô PP2600348890
Giá từng phần lô 53,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 530,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kẹp giữ mô Foerster, cong
Mã phần lô PP2600348891
Giá từng phần lô 54,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 546,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kẹp giữ mô Foerster, thẳng
Mã phần lô PP2600348892
Giá từng phần lô 54,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 546,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kẹp giữ xương Hey - Groves
Mã phần lô PP2600348893
Giá từng phần lô 27,006,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.827.387
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.503.375
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,068
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kẹp kết mạc có mấu 0,5mm
Mã phần lô PP2600348894
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.863.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kẹp kết mạc không mấu
Mã phần lô PP2600348895
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kẹp khăn Backhaus, dài 90mm
Mã phần lô PP2600348896
Giá từng phần lô 3,730,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.086.535
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.865.063
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,302
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kẹp lưỡng cực
Mã phần lô PP2600348897
Giá từng phần lô 107,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.762.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,075,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kẹp lưỡng cực không dính SuperGliss, cán bayonet, dài 23cm, tip 0.7mm
Mã phần lô PP2600348898
Giá từng phần lô 107,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.762.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,075,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kẹp lưỡng cực không dính SuperGliss, cán bayonet, dài 23cm, tip 1.0mm
Mã phần lô PP2600348899
Giá từng phần lô 107,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.762.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,075,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kẹp mạch máu Baby-Mosquito, cong, dài 100mm
Mã phần lô PP2600348900
Giá từng phần lô 3,958,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.397.955
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.979.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,585
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kẹp mạch máu De Bakey Morris, không san chấn, dài 180mm
Mã phần lô PP2600348901
Giá từng phần lô 28,616,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.023.060
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.308.455
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 286,170
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kẹp mạch máu De Bakey, không chấn thương, cong, dài 120mm
Mã phần lô PP2600348902
Giá từng phần lô 17,508,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.875.569
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.754.375
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,088
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kẹp mạch máu De Bakey, không chấn thương, gập góc 45 độ, dài 120mm
Mã phần lô PP2600348903
Giá từng phần lô 17,508,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.875.569
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.754.375
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,088
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kẹp mạch máu Halsted-Mosquito, cong, dài 125mm
Mã phần lô PP2600348904
Giá từng phần lô 4,034,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.501.762
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.017.313
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,347
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kẹp mạch máu không chấn thương
Mã phần lô PP2600348905
Giá từng phần lô 22,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kẹp mạch máu không chấn thương DeBakey
Mã phần lô PP2600348906
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 520,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kẹp mạch máu không chấn thương DeBakey,cong
Mã phần lô PP2600348907
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kẹp mạch máu MÜLLER, cong, lực kẹp 50gr
Mã phần lô PP2600348908
Giá từng phần lô 15,255,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.802.887
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.627.725
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,555
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kẹp mạch máu MÜLLER, gập góc, lực kẹp 50gr
Mã phần lô PP2600348909
Giá từng phần lô 15,255,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.802.887
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.627.725
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,555
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kẹp mang kim Crile-Wood (Baby)
Mã phần lô PP2600348910
Giá từng phần lô 12,822,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.485.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.411.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,226
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kẹp mang kim dạng thẳng
Mã phần lô PP2600348911
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 570,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kẹp mang kim Hegar-Mayo 1
Mã phần lô PP2600348912
Giá từng phần lô 21,489,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.303.591
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.744.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,893
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kẹp mang kim Hegar-Mayo 2
Mã phần lô PP2600348913
Giá từng phần lô 16,839,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.963.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.419.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,399
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kẹp mang kim Hegar-Mayo 3
Mã phần lô PP2600348914
Giá từng phần lô 25,486,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.754.523
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.743.325
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 254,867
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kẹp mang kim Ryder, ngàm TC, dài 130mm
Mã phần lô PP2600348915
Giá từng phần lô 7,155,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.757.841
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.577.875
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,558
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kẹp mang kim vi phẫu Castroviejo, ngàm TC, thẳng, có khóa, dài 215mm
Mã phần lô PP2600348916
Giá từng phần lô 23,172,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.598.796
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.586.225
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,725
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kẹp phẫu tích và thắt chỉ Gemini, cong, dài 180mm
Mã phần lô PP2600348917
Giá từng phần lô 2,770,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.778.569
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.385.475
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,710
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kẹp phẫu tích Pean 16cm
Mã phần lô PP2600348918
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kẹp ruột nội soi, hàm có cửa sổ, cỡ 5 mm, dài 36 cm, hàm tác động kép
Mã phần lô PP2600348919
Giá từng phần lô 73,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.654.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 730,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kẹp ruột nội soi, hàm có cửa sổ, ngắn, hàm tác động kép, cỡ 5 mm,
Mã phần lô PP2600348920
Giá từng phần lô 73,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.654.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 730,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kẹp săn, dài 9cm
Mã phần lô PP2600348921
Giá từng phần lô 11,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.409.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kẹp xé bao 11,5mm, cán tròn
Mã phần lô PP2600348922
Giá từng phần lô 21,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.468.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kềm giữ kim, hàm cong phải, tay cầm gập góc có khóa, cỡ 5 mm
Mã phần lô PP2600348923
Giá từng phần lô 57,185,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.979.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.592.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 571,850
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kềm giữ kim, hàm cong trái, tay cầm gập góc có khóa, cỡ 5 mm
Mã phần lô PP2600348924
Giá từng phần lô 57,185,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.979.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.592.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 571,850
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kềm kẹp Clip mạch máu, xoay tròn và tháo lắp được, cỡ 10mm
Mã phần lô PP2600348925
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kềm kẹp clip polymer
Mã phần lô PP2600348926
Giá từng phần lô 24,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.954.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 249,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kềm kẹp kim có mấu, cong có khóa
Mã phần lô PP2600348927
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.681.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kềm kẹp kim không mấu, cong có khóa
Mã phần lô PP2600348928
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.681.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kiềm cá sấu gắp dị vật dạ dày phù hợp với ống soi dạ dày OlympusGIF - H170
Mã phần lô PP2600348929
Giá từng phần lô 8,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kìm cắt chỉ thép
Mã phần lô PP2600348930
Giá từng phần lô 52,816,590
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.022.623
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.408.295
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 528,166
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kìm cắt chỉ thép Harvey TC
Mã phần lô PP2600348931
Giá từng phần lô 59,817,690
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.569.578
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.908.845
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 598,177
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kìm cắt chỉ thép TC 1
Mã phần lô PP2600348932
Giá từng phần lô 7,533,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.273.010
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.766.770
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,336
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kìm cắt chỉ thép TC 2
Mã phần lô PP2600348933
Giá từng phần lô 20,128,770
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.448.323
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.064.385
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,288
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kìm cắt chỉ thép TC, dài 235mm
Mã phần lô PP2600348934
Giá từng phần lô 38,198,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.088.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.099.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 381,980
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kìm gặm xương ST Barts
Mã phần lô PP2600348935
Giá từng phần lô 30,437,370
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.505.505
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.218.685
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 304,374
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kìm gặm xương Takahashi
Mã phần lô PP2600348936
Giá từng phần lô 26,967,255
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.773.530
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.483.628
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 269,673
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kìm kẹp kim 18 cm
Mã phần lô PP2600348937
Giá từng phần lô 3,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.147.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.887.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kim tiêm cầm máu cho dạ dày loại sử dụng nhiều lần phù hợp với ống soi dạ dày OlympusGIF - H170
Mã phần lô PP2600348938
Giá từng phần lô 5,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.840.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Khay chữ nhật bằng inox 1
Mã phần lô PP2600348939
Giá từng phần lô 712,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 971.591
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 356.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Khay chữ nhật bằnginox 2
Mã phần lô PP2600348940
Giá từng phần lô 712,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 971.591
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 356.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
khay để đựng mẫubệnh phẩm
Mã phần lô PP2600348941
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Khay đựng hình quả thận
Mã phần lô PP2600348942
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Khay lưới có nắp đậy
Mã phần lô PP2600348943
Giá từng phần lô 51,139,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.735.478
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.569.675
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 511,394
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Khay lưới đựng ống soi, kích thước 460x80x52mm
Mã phần lô PP2600348944
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.409.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Khoan xương sử dụng Pin
Mã phần lô PP2600348945
Giá từng phần lô 99,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.022.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 997,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Loa soi tai
Mã phần lô PP2600348946
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Lưỡi cong đặt nội khí quản số 1
Mã phần lô PP2600348947
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 294,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Lưỡi cong đặt nội khí quản số 2
Mã phần lô PP2600348948
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.054.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Lưỡi cong đặt nội khí quản số 3
Mã phần lô PP2600348949
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 588,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Lưỡi cong đặt nội khí quản số 4
Mã phần lô PP2600348950
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 620,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Lưỡi dao bào da
Mã phần lô PP2600348951
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 320,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Lưỡi dao mổ phẫu thuật số 10
Mã phần lô PP2600348952
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Lưỡi đặt nội khí quản sơ sinh
Mã phần lô PP2600348953
Giá từng phần lô 6,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.209.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Lưỡi thẳng đặt nội khí quản số 0
Mã phần lô PP2600348954
Giá từng phần lô 30,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.590.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 305,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Máy điện châm
Mã phần lô PP2600348955
Giá từng phần lô 27,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.840.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Máy đo huyết áp điện tử
Mã phần lô PP2600348956
Giá từng phần lô 29,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 295,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Máy hút dịch
Mã phần lô PP2600348957
Giá từng phần lô 24,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.068.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 242,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Máy phun (xông) khí dung
Mã phần lô PP2600348958
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mặt gương
Mã phần lô PP2600348959
Giá từng phần lô 9,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.609.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mặt nạ silicone dùng cho bóp bóng
Mã phần lô PP2600348960
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mỏ vịt
Mã phần lô PP2600348961
Giá từng phần lô 21,567,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.409.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.783.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 215,670
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Móc cơ
Mã phần lô PP2600348962
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Nạo dò
Mã phần lô PP2600348963
Giá từng phần lô 4,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.795.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Nắp đậy trocar, cỡ 10 mm, hấp tiệt trùng được
Mã phần lô PP2600348964
Giá từng phần lô 10,568,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.411.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.284.125
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,683
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Nắp đậy trocar, cỡ 5 mm, hấp tiệt trùng được
Mã phần lô PP2600348965
Giá từng phần lô 8,316,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,160
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Nắp trên trocar 5mm
Mã phần lô PP2600348966
Giá từng phần lô 2,085,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.843.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.042.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,850
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Nắp trocar silicone, cỡ 5mm
Mã phần lô PP2600348967
Giá từng phần lô 2,085,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.843.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.042.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,850
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Nhiệt kế điện tử
Mã phần lô PP2600348968
Giá từng phần lô 14,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.472.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Nhiệt kế tủ lạnh
Mã phần lô PP2600348969
Giá từng phần lô 20,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.534.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.462.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 209,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Nhiệt kế Thủy Ngân
Mã phần lô PP2600348970
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Nhíp mô
Mã phần lô PP2600348971
Giá từng phần lô 3,399,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.635.410
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.699.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,993
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Nhíp mô Adson
Mã phần lô PP2600348972
Giá từng phần lô 4,758,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.489.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.379.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,586
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Nhíp mô Adson
Mã phần lô PP2600348973
Giá từng phần lô 4,317,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.887.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.158.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,176
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Nhíp phẫu tích Chitwood-De Bakey, ngàm rộng 1.5mm, dài 150mm
Mã phần lô PP2600348974
Giá từng phần lô 14,098,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.225.023
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.049.175
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,984
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Nhíp phẫu tích De Bakey, không chấn thương, rộng 1.0mm, dài 150mm
Mã phần lô PP2600348975
Giá từng phần lô 10,870,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.823.614
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.435.325
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,707
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Nhíp phẫu tích, răng 1x2, mảnh, dài 145mm
Mã phần lô PP2600348976
Giá từng phần lô 776,475
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.058.830
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388.238
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,765
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Ống bơm hút 2 chức năng nội soi
Mã phần lô PP2600348977
Giá từng phần lô 17,971,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.505.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.985.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,710
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Ống giác hơi
Mã phần lô PP2600348978
Giá từng phần lô 2,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.190.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Ống hút dịch Yankauerdài 285mm
Mã phần lô PP2600348979
Giá từng phần lô 11,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.136.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Ống hút Frazier, 9FR, dài 180mm
Mã phần lô PP2600348980
Giá từng phần lô 8,429,490
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.494.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.214.745
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,295
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Ống nghe
Mã phần lô PP2600348981
Giá từng phần lô 5,748,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.839.205
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.874.375
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,488
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Ống soi cứng hậu môn
Mã phần lô PP2600348982
Giá từng phần lô 680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 927.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Ống soi quang học, góc soi nghiêng 45 độ, tầm nhìn mở rộng, đường kính 10mm
Mã phần lô PP2600348983
Giá từng phần lô 84,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 848,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Pank cong không mấu
Mã phần lô PP2600348984
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Panh không mấu, thẳng dài 16cm
Mã phần lô PP2600348985
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Panh mở mũi
Mã phần lô PP2600348986
Giá từng phần lô 4,532,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.180.682
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.266.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,325
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Panh răng chuột
Mã phần lô PP2600348987
Giá từng phần lô 4,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.659.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Panh tổ chức
Mã phần lô PP2600348988
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Panh thẳng có mấu kẹp bông giác hơi
Mã phần lô PP2600348989
Giá từng phần lô 4,071,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.551.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.035.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,710
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Panh vết thương
Mã phần lô PP2600348990
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phổi giả sơ sinh
Mã phần lô PP2600348991
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Rọ lấy dị vật phù hợp với ống soi dạ dày OlympusGIF - H170
Mã phần lô PP2600348992
Giá từng phần lô 16,286,973
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.209.509
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.143.487
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,870
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Ron (gioăng) cửa dùng cho máy hấp tiệt trùng hơi nước dòng Lumo
Mã phần lô PP2600348993
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 850,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Ruột kéo cắt chỉ, hàm tác động đơn, cỡ 5 mm
Mã phần lô PP2600348994
Giá từng phần lô 59,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 598,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Ruột kéo cắt mô Metzenbaum
Mã phần lô PP2600348995
Giá từng phần lô 36,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.086.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 367,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Ruột kéo cắt mô METZENBAUM , hàm cong ngắn, cỡ 5 mm, hàm tác động kép
Mã phần lô PP2600348996
Giá từng phần lô 59,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 598,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Ruột kéo cắt mô, hàm cong, có khía, hàm tác động kép, cỡ 5 mm,
Mã phần lô PP2600348997
Giá từng phần lô 59,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 598,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Ruột kéo loại, thẳng, hàm tác động đôi, cỡ 5 mm
Mã phần lô PP2600348998
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 290,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Ruột kéo METZENBAUM, hàm cong, lưỡi kéo mảnh, hàm tác động kép, cỡ 5 mm
Mã phần lô PP2600348999
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 290,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Ruột kẹp đốt lưỡng cực, bề rộng đầu đốt 3 mm, cỡ 5 mm, dài 33 cm
Mã phần lô PP2600349000
Giá từng phần lô 18,410,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.105.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.205.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,107
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Ruột kẹp giữ mô KELLY nội soi, dài, dùng gắp và bóc tách, hàm tác động kép, cỡ 5 mm,
Mã phần lô PP2600349001
Giá từng phần lô 24,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.218.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Ruột kẹp KELLY, dài, dùng cho bóc tách, hàm tác động đôi, cỡ 5mm
Mã phần lô PP2600349002
Giá từng phần lô 24,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.218.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Ruột kẹp nội soi, hàm mảnh có khía, hàm có cửa sổ, hàm tác động đôi, cỡ 5mm
Mã phần lô PP2600349003
Giá từng phần lô 24,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.218.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Ruột kẹp phẫu tích BABCOCK, hàm có cửa sổ, cỡ 5 mm, hàm tác động kép
Mã phần lô PP2600349004
Giá từng phần lô 24,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.218.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Ruột kẹp RoBi, kiểu CLERMONT-FERRAND
Mã phần lô PP2600349005
Giá từng phần lô 19,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.127.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 191,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Súng thắt trĩ dạng hút
Mã phần lô PP2600349006
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Tay cầm đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2600349007
Giá từng phần lô 49,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.840.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 497,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Tay cầm móc đốt đơn cực
Mã phần lô PP2600349008
Giá từng phần lô 16,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.718.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Tay cầm nhựa có khóa
Mã phần lô PP2600349009
Giá từng phần lô 17,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.672.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Tay cầm nhựa không khóa
Mã phần lô PP2600349010
Giá từng phần lô 14,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.854.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Tay cầm nhựa không khóa kiểu RoBi
Mã phần lô PP2600349011
Giá từng phần lô 8,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.290.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Tay dao 2 nút bấm dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2600349012
Giá từng phần lô 2,362,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.221.591
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.181.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,625
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Tay khoan Highspeed đầu góc 45 độ dùng để nhổ răng số 8 (tương thích máyTimax)
Mã phần lô PP2600349013
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Tấm điện cực trung tính đôi, sử dụng nhiều lần
Mã phần lô PP2600349014
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,764,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Tấm trượt di chuyển bệnh nhân
Mã phần lô PP2600349015
Giá từng phần lô 169,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,690,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Túi oxy
Mã phần lô PP2600349016
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.113.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 367,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Thòng lọng gắp dị vật (thắt polyp) phù hợp với ống soi dạ dày OlympusGIF - H170
Mã phần lô PP2600349017
Giá từng phần lô 8,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.225.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,320
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Thùng hấp dụng cụ 1
Mã phần lô PP2600349018
Giá từng phần lô 170,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.954.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,701,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Thùng hấp dụng cụ 2
Mã phần lô PP2600349019
Giá từng phần lô 153,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.759.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,530,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Thùng hấp dụng cụ 3
Mã phần lô PP2600349020
Giá từng phần lô 128,142,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.739.773
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.071.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,281,425
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Thùng hấp dụng cụ 4
Mã phần lô PP2600349021
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Thùng hấp dụng cụ nội soi
Mã phần lô PP2600349022
Giá từng phần lô 86,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 864,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Van đậy
Mã phần lô PP2600349023
Giá từng phần lô 43,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 434,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Van lá bằng silicone, cỡ 11 mm
Mã phần lô PP2600349024
Giá từng phần lô 3,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.854.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Van Medijet tạo CPAP tích cực (active CPAP), loại dùng lần (1 cái/hộp)
Mã phần lô PP2600349025
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Van trocar đa năng
Mã phần lô PP2600349026
Giá từng phần lô 21,485,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.298.437
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.742.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,856
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Van Trocar kèm dụng cụ giảm 11/5mm dùng cho dụng cụ 5mm
Mã phần lô PP2600349027
Giá từng phần lô 10,521,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.346.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.260.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,210
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Van trong silicon trocar 10mm
Mã phần lô PP2600349028
Giá từng phần lô 12,501,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.046.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.250.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,010
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Van trong trocar 5mm, dạng chữ thập
Mã phần lô PP2600349029
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Vành mi ,cỡ người lớn
Mã phần lô PP2600349030
Giá từng phần lô 14,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.813.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Vỏ ngoài kim loại bọc cách điện RoBi
Mã phần lô PP2600349031
Giá từng phần lô 11,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.490.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Vỏ ngoài kim loại bọc cách điện, có đầu nối khóa LUER dùng vệ sinh dụng cụ, cỡ 5 mm, dài 36 cm
Mã phần lô PP2600349032
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Vòng cao su thắt trĩ
Mã phần lô PP2600349033
Giá từng phần lô 530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 722.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
XNSH: Bóng đèn halogen dùng cho máy xét nghiệm hoá sinh, 12V 20W (tương thích máy BeckmanCoulter)
Mã phần lô PP2600349034
Giá từng phần lô 23,496,792
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.041.080
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.748.396
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,968
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
XNSH: Bộ phát hiện mẫu máy xét nghiệm điện giải (tương thích máy Medica)
Mã phần lô PP2600349035
Giá từng phần lô 13,877,352
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.923.662
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.938.676
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,774
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
XNSH: Cuvette 5 x 5 mm (tương thích máy BeckmanCoulter)
Mã phần lô PP2600349036
Giá từng phần lô 53,846,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.426.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.923.050
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 538,461
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
XNSH: Điện cực tham chiếu xét nghiệm định lượng 6 thông số điện giải (tương thích máy Medica)
Mã phần lô PP2600349037
Giá từng phần lô 14,999,688
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.454.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.499.844
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,997
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
XNSH: Điện cực tham chiếu xét nghiệm định lượng các chất điện giải (Na, K, Cl) (tương thích máy BeckmanCoulter)
Mã phần lô PP2600349038
Giá từng phần lô 83,351,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.660.591
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.675.550
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 833,511
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
XNSH: Điện cực xét nghiệm định lượng Cl (tương thích máy BeckmanCoulter)
Mã phần lô PP2600349039
Giá từng phần lô 39,446,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.790.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.723.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 394,464
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
XNSH: Điện cực xét nghiệm định lượng Cl (tương thích máy Medica)
Mã phần lô PP2600349040
Giá từng phần lô 14,990,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.441.210
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.495.110
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,903
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
XNSH: Điện cực xét nghiệm định lượng K (tương thích máy BeckmanCoulter)
Mã phần lô PP2600349041
Giá từng phần lô 40,273,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.918.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.136.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 402,738
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
XNSH: Điện cực xét nghiệm định lượng K (tương thích máy Medica)
Mã phần lô PP2600349042
Giá từng phần lô 14,990,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.441.210
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.495.110
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,903
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
XNSH: Điện cực xét nghiệm định lượng K+ (Kali) (tương thích máy ISE 9180)
Mã phần lô PP2600349043
Giá từng phần lô 38,612,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.653.682
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.306.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 386,127
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
XNSH: Điện cực xét nghiệm định lượng Na (tương thích máy BeckmanCoulter)
Mã phần lô PP2600349044
Giá từng phần lô 39,446,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.790.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.723.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 394,464
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
XNSH: Điện cực xét nghiệm định lượng Na (tương thích máy Medica)
Mã phần lô PP2600349045
Giá từng phần lô 14,990,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.441.210
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.495.110
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,903
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
XNSH: Điện cực xét nghiệm định lượng Na+ (Natri) (tương thích máy ISE 9180)
Mã phần lô PP2600349046
Giá từng phần lô 37,818,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.571.228
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.909.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,189
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
XNSH: Đường ống bơm và ống mẫu máy điện giải (tương thích máy Medica)
Mã phần lô PP2600349047
Giá từng phần lô 5,586,192
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.617.535
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.793.096
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,862
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
XNSH: Kim hút mẫu máy xét nghiệm điện giải (tương thích máy Medica)
Mã phần lô PP2600349048
Giá từng phần lô 6,923,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.441.655
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.461.940
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,239
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
XNSH: Khối kim hút mẫu dùng cho máy xét nghiệm hóa sinh (R PROBE)(tương thích máy BeckmanCoulter)
Mã phần lô PP2600349049
Giá từng phần lô 34,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.536.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 348,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
XNSH: Khối kim hút mẫu dùng cho máy xét nghiệm hóa sinh (S PROBE)(tương thích máy BeckmanCoulter)
Mã phần lô PP2600349050
Giá từng phần lô 21,870,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.823.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.935.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 218,702
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
XNSH: Màng bơm chân không bằng cao su lưu hoá dùng cho máy xét nghiệm hoá sinh (DIAPHRAGM) (tương thích máy BeckmanCoulter)
Mã phần lô PP2600349051
Giá từng phần lô 102,504,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.779.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.252.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,025,046
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
XNSH: Ống dây bơm bằng cao su lưu hoá dùng cho máy xét nghiệm hoá sinh (Roller Tubing)
Mã phần lô PP2600349052
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
XNSH: Thanh khuấy mẫu bệnh phẩm dùng cho máy xét nghiệm hóa sinh (Mixing Bar) (tương thích máy BeckmanCoulter)
Mã phần lô PP2600349053
Giá từng phần lô 9,329,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.721.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.664.550
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,291
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
XNSH: Thanh khuấy mẫu bệnh phẩm dùng cho máy xét nghiệm hoá sinh (Mixing Bar, Spiral) (tương thích máy BeckmanCoulter)
Mã phần lô PP2600349054
Giá từng phần lô 9,329,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.721.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.664.550
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,291
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
XNSH: Thanh khuấy mẫu bệnh phẩm dùng cho máy xét nghiệm hóa sinh (Mixing Rod L -Shape) (tương thích máy BeckmanCoulter)
Mã phần lô PP2600349055
Giá từng phần lô 9,246,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.609.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.623.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,466
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
XNSH: Van máy xét nghiệm điện giải (tương thích máy Medica)
Mã phần lô PP2600349056
Giá từng phần lô 23,859,036
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.535.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.929.518
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,591
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
XNSH: Vật chứa mẫu dùng cho máy xét nghiệm hóa sinh.
Mã phần lô PP2600349057
Giá từng phần lô 9,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.370.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,720
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
XNSH: Xi lanh dùng cho máy xét nghiệm hoá sinh (R Syringe)
Mã phần lô PP2600349058
Giá từng phần lô 15,986,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.799.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.993.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,863
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
XNSH: Xi lanh dùng cho máy xét nghiệm hoá sinh (R SYRINGE )
Mã phần lô PP2600349059
Giá từng phần lô 31,972,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.599.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.986.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 319,726
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
XNSH: Xi lanh hút dịch dùng cho máy xét nghiệm hoá sinh (S SYRINGE)
Mã phần lô PP2600349060
Giá từng phần lô 25,185,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.344.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.592.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 251,856
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
XNSH: Xy lanh hút dịch dùng cho máy xét nghiệm hóa sinh (R Syringe)
Mã phần lô PP2600349061
Giá từng phần lô 31,972,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.599.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.986.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 319,726
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
XNSH: Xy lanh hút dịch dùng cho máy xét nghiệm hóa sinh (S Syringe Module)
Mã phần lô PP2600349062
Giá từng phần lô 12,592,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.172.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.296.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,928
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
XNSH: Điện cực xét nghiệm định lượng Cl- (Clo) (tương thích máy ISE 9180)
Mã phần lô PP2600349063
Giá từng phần lô 37,818,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.571.228
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.909.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,189
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
XNHH: Kim hút mẫu dùng cho máy xét nghiệm (tương thích máy Sysmex)
Mã phần lô PP2600349064
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Xoay nhân ( Hook)
Mã phần lô PP2600349065
Giá từng phần lô 7,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.736.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ, kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->