Gói thầu: Mua sắm công cụ, dụng cụ, hóa chất phục vụ quan trắc môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300121052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc Môi trường Miền Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm công cụ, dụng cụ, hóa chất phục vụ quan trắc môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300082645 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 3, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 1,496,656,012 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 2.040.894.562 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 3 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Công cụ, dụng cụ và vật liệu, hóa chất - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 1.047.659.208 VND. (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4 5 |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 9 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 2.040.894.562 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) :STT Tên hàng hóa Đơn vị tính Khối lượng Công cụ dụng cụ QTMT 1 Bình tia Cái 1 2 Chai đựng hoá chất Chai 2 3 Chai đựng mẫu Chai 1 4 Đầu đo Cái 1 5 Điện cực pH Cái 1 6 Găng tay chống nóng Đôi 3 7 Găng tay y tế hộp 10 8 Ghế tựa Cái 1 9 Giầy BHLĐ Đôi 7 10 Khẩu trang phòng độc Đôi 1 11 Khẩu trang y tế 50 cái/ Hộp 2 12 Mũ cứng Cái 6 13 Nhíp Cái 1 14 Ổ cắm điện có cầu chì Cái 1 15 Ô che mưa, che nắng Cái 1 16 Ống hấp thụ Cái 3 17 Quần áo BHLĐ Bộ 4 18 Tất sợi Đôi 1 19 Thùng đựng và bảo quản mẫu Cái 3 Vật liệu QTMT 1 Dung dịch chuẩn 124 NTU Chai 3lít 1 2 Bộ dung dịch chuẩn gồm 0.02 NTU, 10 NTU và 1000 NTU 3 lọ/ hộp 1 3 Dung dịch chuẩn 1000 μS/ cm Chai 475 ml 1 4 Dung dịch chuẩn 50000 μS/ cm Chai 500ml 1 5 Dung dịch chuẩn 10000 μS/ cm Chai 475 ml 1 6 Dung dịch chuẩn 1010 NTU Chai 3 lít 1 7 Dung dịch chuẩn pH ở giá trị pH = 4; pH=7 và pH = 10 chai 475 ml 1 8 Dung dịch điện cực DO Chai 50ml 1 9 Dung dịch KCl Chai 125ml 1 10 Giấy lọc sợi thủy tinh Hộp 1 11 H2SO4 đậm đặc Chai 500 ml 1 12 NaOH Chai 25g 1 13 Pin chuyên dụng cục 167 14 Silicagel Hộp 500g 3 15 Túi nilon 100 Cái/ túi 4 Công cụ dụng cụ PTMT 1 Áo bluose Cái 3 2 Bình chưng cất Cái 1 3 Bình định mức 1000ml Cái 10 4 Bình định mức 100ml Cái 10 5 Bình định mức 250ml Cái 5 6 Bình định mức 25ml Cái 10 7 Bình định mức 500ml Cái 1 8 Bình định mức 50ml Cái 15 9 Bình nhỏ giọt Cái 10 10 Bình nhựa 2 lít Cái 20 11 Bình nhựa 5 lít Cái 15 12 Bình tam giác 100ml Cái 1 13 Bình tam giác 250ml Cái 10 14 Bình tam giác 25ml Cái 1 15 Bình tam giác 500ml Cái 1 16 Bình tam giác 50ml Cái 1 17 Bình tia Cái 10 18 Cái lọc Cái 160 19 Chai BOD Cái 2 20 Chai đựng hóa chất Cái 20 21 Chai nhựa 0,5 lít Cái 8 22 Cốc thủy tinh Cái 5 23 Cốc thủy tinh 1000ml Cái 1 24 Cốc thủy tinh 250ml Cái 15 25 Cột sắc ký thủy tinh Cái 1 26 Cuvet 1cm Cái 4 27 Cuvet Graphit Cái 10 28 Cuvet thạch anh cho FIAS Cái 1 29 Đầu cone 1ml Túi 500 cái 1 30 Đầu cone 5ml Túi 100 cái 1 31 Đầu điện cực Cái 1 32 Đèn D2 Cái 3 33 Đèn Tungsten Cái 3 34 Đũa thủy tinh Cái 15 35 Găng tay y tế hộp 25 36 Khẩu trang y tế hộp 25 37 Kim tiêm mẫu (syringe 10uL) Cái 1 38 Micro pipet 10ml cái 3 39 Micropipet 1ml Cái 10 40 Micropipet 5ml Cái 10 41 Ống chứa mẫu 15ml (có nắp) Cái 30 42 Ống đong 250ml cái 2 43 Ống hút cái 20 44 Ống nghiệm cái 3 45 Ống phá mẫu có nắp kín Cái 1 46 Phễu chiết 1000ml Cái 2 47 Phễu chiết 100ml Cái 1 48 Phễu chiết 250ml cái 3 49 Phễu chiết 500ml Cái 1 50 Phễu lọc thủy tinh cái 1 51 Pipet 10ml Cái 10 52 Pipet 5ml cái 3 Vật liệu PTMT 1 Cồn lau dụng cụ Can 30 lít 2 2 Giấy lau Hộp 67 3 Giấy lọc sợi thủy tinh Hộp 2 4 CHCl3 Chai 500mL 3 5 Dung dịch chuẩn NaNO2 Chai 500mL 1 6 Giấy lọc Hộp 22 7 H2SO4 đậm đặc Chai 1L 5 8 H3PO4 Chai 500mL 0 9 HCl Chai 1L 2 10 KMnO4 Chai 500g 0 11 N- (1- naphyl)- ethyllediamine Chai 25g 4 12 NaOH Chai 500g 15 13 NH3 Chai 500mL 1 14 Sulfaniamide Chai 100g 1 15 HgCl Chai 100g 1 16 KI Chai 1kg 1 17 Na2S2O3 Chai 500g 1 18 Na2S2O5 0,1N Ống 107 19 Na2SO3 Chai 500g 1 20 Pararosanilin Chai 25g 1 21 Giấy pH Hộp 2 22 Polyseed Hộp 50 viên 1 23 Ống chuẩn K2C2O7 0.1N Ống 1 24 C3N3O3Cl2Na.2H2O Chai 100g 1 25 Dung dịch NH4+ chuẩn Chai 500mL 1 26 Giấy thử pH Hộp 3 27 Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O Chai 100g 1 28 NaC7H5NaO3 Chai 250g 1 29 C7H5NaO3 Chai 250g 1 30 K2C4H4O6 Chai 500g 1 31 NH4NO3 Chai 500g 7 32 Bột Pd Chai 1g 1 33 H2O2 Chai 1L 7 34 HNO3 Chai 1L 7 35 Khí argon Bình 40L 1 36 Khí axetylen Bình 40L 1 37 Aceton Chai 1L 8 38 Bông thủy tinh Hộp 1kg 1 39 CH2Cl2 Chai 1L 8 40 Chiết pha rắn SPE Hộp 30 cái 2 41 Khí Heli Bình 40L 1 42 Khí Nitơ Bình 40L 1 43 Na2SO4 Chai 500g 6 44 n- Hexan Chai 500mL 33 45 Pipet Pasteur Hộp 500 cái 1 46 Septa cho vial Hộp 100 cái 1 47 Vial Hộp 100 cái 1 48 NaBH4 Chai 100g 1 49 K2S2O8 Chai 500g 1 50 NH4OCl Chai 500mL 1 51 SnCl2.2H2O Chai 250g 1 52 Ống chuẩn AgNO3 0,1N Ống 1 53 Bromophenol xanh Chai 25g 1 54 Methyl đỏ Chai 25g 1 55 Methylen xanh Chai 10g 1 56 Dung môi Chai 1L 1 57 AgNO3 Chai 100g 1 58 Axit Bacbituric Chai 100g 1 59 CH3COOH Chai 1L 1 60 CH3COONa.3H2O Chai 500g 1 61 MgCl2 Chai 500g 3 sản phẩm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B 10 11 12 13 14 15 |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của 16 nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 17 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi