Gói thầu: Mua sắm công cụ dụng cụ, linh kiện, phụ kiện, vật tư thay thế sử dụng cho thiết bị y tế của Bệnh viện huyện Củ Chi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500186969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm công cụ dụng cụ, linh kiện, phụ kiện, vật tư thay thế sử dụng cho thiết bị y tế của Bệnh viện huyện Củ Chi |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500071393 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 2,834,281,530 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500177714 - Banh sừng trâu ( size 40mm,60mm,80mm) | 80,262,000 | 111.475.000 | 40.131.000 | 0.74 | 1,203,930 | |
| 2 | PP2500177715 - Bình kềm tiếp liệu | 9,177,000 | 12.745.834 | 4.588.500 | 2.84 | 137,655 | |
| 3 | PP2500177716 - Bộ dụng cụ tiểu phẫu | 18,108,000 | 25.150.000 | 9.054.000 | 0.74 | 271,620 | |
| 4 | PP2500177717 - Bộ luồn chỉ thép | 1,885,000 | 2.618.056 | 942.500 | 0.12 | 28,275 | |
| 5 | PP2500177718 - Bồn hạt đậu | 2,025,000 | 2.812.500 | 1.012.500 | 3.7 | 30,375 | |
| 6 | PP2500177719 - Cán dao mổ các số | 352,800 | 490.000 | 176.400 | 3.45 | 5,292 | |
| 7 | PP2500177720 - Chén chung | 15,015,000 | 20.854.167 | 7.507.500 | 9.49 | 225,225 | |
| 8 | PP2500177721 - Curet (Curette) 1 đầu thủng dùng trong chấn thương | 4,032,000 | 5.600.000 | 2.016.000 | 0.25 | 60,480 | |
| 9 | PP2500177722 - Hộp đựng gòn | 1,534,500 | 2.131.250 | 767.250 | 5.55 | 23,017 | |
| 10 | PP2500177723 - Kéo cắt băng bột | 6,132,000 | 8.516.667 | 3.066.000 | 0.25 | 91,980 | |
| 11 | PP2500177724 - Kéo cắt chỉ thép | 6,900,000 | 9.583.334 | 3.450.000 | 1.85 | 103,500 | |
| 12 | PP2500177725 - Kéo met | 78,400 | 108.889 | 39.200 | 0.25 | 1,176 | |
| 13 | PP2500177726 - Kéo phẫu thuật Metzenbaum cong | 5,139,860 | 7.138.695 | 2.569.930 | 2.71 | 77,097 | |
| 14 | PP2500177727 - Kéo nhỏ | 168,000 | 233.334 | 84.000 | 1.23 | 2,520 | |
| 15 | PP2500177728 - Kéo y tế cong, 2 đầu nhọn | 2,000,000 | 2.777.778 | 1.000.000 | 4.93 | 30,000 | |
| 16 | PP2500177729 - Kéo y tế cong, 2 đầu tù | 3,105,000 | 4.312.500 | 1.552.500 | 1.11 | 46,575 | |
| 17 | PP2500177730 - Kéo y tế thẳng, 2 đầu nhọn | 840,000 | 1.166.667 | 420.000 | 2.96 | 12,600 | |
| 18 | PP2500177731 - Kéo y tế thẳng, 2 đầu tù | 504,000 | 700.000 | 252.000 | 1.97 | 7,560 | |
| 19 | PP2500177732 - Kẹp Kelly cong | 1,190,000 | 1.652.778 | 595.000 | 4.19 | 17,850 | |
| 20 | PP2500177733 - Kẹp Kelly thẳng | 3,402,000 | 4.725.000 | 1.701.000 | 5.18 | 51,030 | |
| 21 | PP2500177734 - Kìm cắt đinh | 15,700,000 | 21.805.556 | 7.850.000 | 0.25 | 235,500 | |
| 22 | PP2500177735 - Khay đựng dụng cụ y tế Inox - Chữ Nhật (Mâm) | 1,620,000 | 2.250.000 | 810.000 | 3.33 | 24,300 | |
| 23 | PP2500177736 - Kìm kẹp kim | 1,950,000 | 2.708.334 | 975.000 | 4.81 | 29,250 | |
| 24 | PP2500177737 - Nhíp có mấu | 880,000 | 1.222.223 | 440.000 | 4.93 | 13,200 | |
| 25 | PP2500177738 - Nhíp không mấu | 486,000 | 675.000 | 243.000 | 3.33 | 7,290 | |
| 26 | PP2500177739 - Pen kẹp kim | 49,300 | 68.473 | 24.650 | 0.25 | 739 | |
| 27 | PP2500177740 - Tua vít thường 2,5 | 4,142,000 | 5.752.778 | 2.071.000 | 0.25 | 62,130 | |
| 28 | PP2500177741 - Tua vít thường 3,5 | 4,142,000 | 5.752.778 | 2.071.000 | 0.25 | 62,130 | |
| 29 | PP2500177742 - Bình chứa dịch 4000ml | 1,969,920 | 2.736.000 | 984.960 | 2.34 | 29,548 | |
| 30 | PP2500177743 - Bộ điều chỉnh hút áp lực âm | 217,800,000 | 302.500.000 | 108.900.000 | 1.85 | 3,267,000 | |
| 31 | PP2500177744 - Cây dịch truyền | 29,172,000 | 40.516.667 | 14.586.000 | 8.38 | 437,580 | |
| 32 | PP2500177745 - Tủ đầu giường | 80,840,000 | 112.277.778 | 40.420.000 | 5.3 | 1,212,600 | |
| 33 | PP2500177746 - Ẩm độ kế | 688,000 | 955.556 | 344.000 | 0.49 | 10,320 | |
| 34 | PP2500177747 - Cây đèn hồng ngoại | 12,100,000 | 16.805.556 | 6.050.000 | 1.23 | 181,500 | |
| 35 | PP2500177748 - Chỉ thị đông băng | 1,269,000 | 1.762.500 | 634.500 | 0.37 | 19,035 | |
| 36 | PP2500177749 - Đèn sưởi | 2,480,000 | 3.444.445 | 1.240.000 | 0.25 | 37,200 | |
| 37 | PP2500177750 - Máy châm cứu | 19,000,000 | 26.388.889 | 9.500.000 | 1.23 | 285,000 | |
| 38 | PP2500177751 - Máy đo nhiệt độ điện tử | 1,000,000 | 1.388.889 | 500.000 | 0.12 | 15,000 | |
| 39 | PP2500177752 - Máy huyết áp cơ | 15,300,000 | 21.250.000 | 7.650.000 | 4.44 | 229,500 | |
| 40 | PP2500177753 - Máy huyết áp điện tử tự động | 4,600,000 | 6.388.889 | 2.300.000 | 0.62 | 69,000 | |
| 41 | PP2500177754 - Nhiệt kế tự ghi | 1,020,000 | 1.416.667 | 510.000 | 0.12 | 15,300 | |
| 42 | PP2500177755 - Nhiệt kế tủ lạnh | 183,750 | 255.209 | 91.875 | 0.62 | 2,756 | |
| 43 | PP2500177756 - Ống nghe khám bệnh | 4,218,000 | 5.858.334 | 2.109.000 | 4.56 | 63,270 | |
| 44 | PP2500177757 - Đầu dò siêu âm Convex cho máy | 78,000,000 | 108.333.334 | 39.000.000 | 0.12 | 1,170,000 | |
| 45 | PP2500177758 - Kìm rút JJ | 13,600,000 | 18.888.889 | 6.800.000 | 0.25 | 204,000 | |
| 46 | PP2500177759 - Ống soi quang học bể thận (Loại ống mini) | 152,900,000 | 212.361.112 | 76.450.000 | 0.12 | 2,293,500 | |
| 47 | PP2500177760 - Xe 2 tầng inox | 12,240,000 | 17.000.000 | 6.120.000 | 0.74 | 183,600 | |
| 48 | PP2500177761 - Xe lăn | 76,160,000 | 105.777.778 | 38.080.000 | 1.97 | 1,142,400 | |
| 49 | PP2500177762 - Xe thay băng | 11,550,000 | 16.041.667 | 5.775.000 | 0.86 | 173,250 | |
| 50 | PP2500177763 - Bao đo cho máy huyết áp điện tử | 48,750,000 | 67.708.334 | 24.375.000 | 16.03 | 731,250 | |
| 51 | PP2500177764 - Bộ dây đo điện tim cho máy | 72,000,000 | 100.000.000 | 36.000.000 | 2.22 | 1,080,000 | |
| 52 | PP2500177765 - Bộ dây đo nồng độ oxy trong máu cho máy monitor | 50,000,000 | 69.444.445 | 25.000.000 | 2.47 | 750,000 | |
| 53 | PP2500177766 - Bóng đèn của nguồn sáng nội soi | 22,396,000 | 31.105.556 | 11.198.000 | 0.25 | 335,940 | |
| 54 | PP2500177767 - Bóng đèn của nguồn sáng nội soi | 3,400,000 | 4.722.223 | 1.700.000 | 0.49 | 51,000 | |
| 55 | PP2500177768 - Bóng đèn nội khí quản | 16,632,000 | 23.100.000 | 8.316.000 | 6.66 | 249,480 | |
| 56 | PP2500177769 - Cáp đo EtCO2 | 97,900,000 | 135.972.223 | 48.950.000 | 0.25 | 1,468,500 | |
| 57 | PP2500177770 - Dây kết nối bản tấm cực trung tính dành cho dao đốt điện | 20,000,000 | 27.777.778 | 10.000.000 | 0.62 | 300,000 | |
| 58 | PP2500177771 - Ron troca 5,10 | 2,800,000 | 3.888.889 | 1.400.000 | 2.47 | 42,000 | |
| 59 | PP2500177772 - Khối kết nối BIBAG máy thận | 24,640,000 | 34.222.223 | 12.320.000 | 0.25 | 369,600 | |
| 60 | PP2500177773 - Van điện từ đo áp lực tĩnh mạch | 15,730,000 | 21.847.223 | 7.865.000 | 0.62 | 235,950 | |
| 61 | PP2500177774 - Van giảm áp máy | 11,000,000 | 15.277.778 | 5.500.000 | 0.62 | 165,000 | |
| 62 | PP2500177775 - Mô tơ bước kèm bộ truyền động bốn cực cho bơm máu | 24,200,000 | 33.611.112 | 12.100.000 | 0.25 | 363,000 | |
| 63 | PP2500177776 - Mô tơ bơm dòng | 26,400,000 | 36.666.667 | 13.200.000 | 0.49 | 396,000 | |
| 64 | PP2500177777 - Cảm biến áp lực tmp | 15,400,000 | 21.388.889 | 7.700.000 | 0.12 | 231,000 | |
| 65 | PP2500177778 - Đầu GEAR bơm tách khí | 36,784,000 | 51.088.889 | 18.392.000 | 0.25 | 551,760 | |
| 66 | PP2500177779 - Đầu GEAR bơm dòng | 36,784,000 | 51.088.889 | 18.392.000 | 0.25 | 551,760 | |
| 67 | PP2500177780 - Đầu nối dịch lọc màu đỏ | 9,000,000 | 12.500.000 | 4.500.000 | 0.62 | 135,000 | |
| 68 | PP2500177781 - Đầu nối dịch lọc màu xanh | 9,000,000 | 12.500.000 | 4.500.000 | 0.62 | 135,000 | |
| 69 | PP2500177782 - Bơm siêu lọc UF | 14,960,000 | 20.777.778 | 7.480.000 | 0.12 | 224,400 | |
| 70 | PP2500177783 - Bộ kít bảo trì máy 5008s | 6,655,000 | 9.243.056 | 3.327.500 | 0.12 | 99,825 | |
| 71 | PP2500177784 - Pin sạc/dự phòng 18V | 38,500,000 | 53.472.223 | 19.250.000 | 0.86 | 577,500 | |
| 72 | PP2500177785 - Bộ giữ ống dây bơm máu | 4,800,000 | 6.666.667 | 2.400.000 | 1.23 | 72,000 | |
| 73 | PP2500177786 - Cảm biến lưu lượng dùng cho máy thở | 5,400,000 | 7.500.000 | 2.700.000 | 0.74 | 81,000 | |
| 74 | PP2500177787 - Cảm biến lưu lượng dùng cho máy thở | 3,600,000 | 5.000.000 | 1.800.000 | 0.49 | 54,000 | |
| 75 | PP2500177788 - Cảm biến oxy dùng cho máy thở | 32,000,000 | 44.444.445 | 16.000.000 | 0.25 | 480,000 | |
| 76 | PP2500177789 - Cảm biến oxy dùng cho máy thở | 24,000,000 | 33.333.334 | 12.000.000 | 0.74 | 360,000 | |
| 77 | PP2500177790 - Van thở ra kèm cảm biến lưu lượng cho máy thở | 17,500,000 | 24.305.556 | 8.750.000 | 0.12 | 262,500 | |
| 78 | PP2500177791 - Cảm biến lưu lượng thở ra dùng cho máy thở | 178,200,000 | 247.500.000 | 89.100.000 | 0.74 | 2,673,000 | |
| 79 | PP2500177792 - Cảm biến lưu lượng dùng cho | 1,800,000 | 2.500.000 | 900.000 | 0.25 | 27,000 | |
| 80 | PP2500177793 - Cảm biến lưu lượng dùng cho máy thở | 5,400,000 | 7.500.000 | 2.700.000 | 0.74 | 81,000 | |
| 81 | PP2500177794 - Máy nén khí heli cho máy cộng hưởng từ | 1,031,740,000 | 1.432.972.223 | 515.870.000 | 0.12 | 15,476,100 |
Banh sừng trâu ( size 40mm,60mm,80mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500177714 |
| Giá từng phần lô | 80,262,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.131.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.74 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,203,930 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bình kềm tiếp liệu |
|
| Mã phần lô | PP2500177715 |
| Giá từng phần lô | 9,177,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.745.834 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.588.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.84 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 137,655 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ dụng cụ tiểu phẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500177716 |
| Giá từng phần lô | 18,108,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.054.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.74 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 271,620 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ luồn chỉ thép |
|
| Mã phần lô | PP2500177717 |
| Giá từng phần lô | 1,885,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.618.056 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 942.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,275 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bồn hạt đậu |
|
| Mã phần lô | PP2500177718 |
| Giá từng phần lô | 2,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.012.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Cán dao mổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2500177719 |
| Giá từng phần lô | 352,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.45 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,292 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Chén chung |
|
| Mã phần lô | PP2500177720 |
| Giá từng phần lô | 15,015,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.854.167 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.507.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.49 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 225,225 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Curet (Curette) 1 đầu thủng dùng trong chấn thương |
|
| Mã phần lô | PP2500177721 |
| Giá từng phần lô | 4,032,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.016.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hộp đựng gòn |
|
| Mã phần lô | PP2500177722 |
| Giá từng phần lô | 1,534,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.131.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 767.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.55 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,017 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kéo cắt băng bột |
|
| Mã phần lô | PP2500177723 |
| Giá từng phần lô | 6,132,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.516.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.066.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 91,980 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kéo cắt chỉ thép |
|
| Mã phần lô | PP2500177724 |
| Giá từng phần lô | 6,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.583.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.85 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 103,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kéo met |
|
| Mã phần lô | PP2500177725 |
| Giá từng phần lô | 78,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,176 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kéo phẫu thuật Metzenbaum cong |
|
| Mã phần lô | PP2500177726 |
| Giá từng phần lô | 5,139,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.138.695 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.569.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.71 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 77,097 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kéo nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500177727 |
| Giá từng phần lô | 168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.23 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kéo y tế cong, 2 đầu nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2500177728 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.777.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.93 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kéo y tế cong, 2 đầu tù |
|
| Mã phần lô | PP2500177729 |
| Giá từng phần lô | 3,105,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.552.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.11 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kéo y tế thẳng, 2 đầu nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2500177730 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.166.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.96 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kéo y tế thẳng, 2 đầu tù |
|
| Mã phần lô | PP2500177731 |
| Giá từng phần lô | 504,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.97 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kẹp Kelly cong |
|
| Mã phần lô | PP2500177732 |
| Giá từng phần lô | 1,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.652.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 595.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kẹp Kelly thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500177733 |
| Giá từng phần lô | 3,402,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.701.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,030 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kìm cắt đinh |
|
| Mã phần lô | PP2500177734 |
| Giá từng phần lô | 15,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.805.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 235,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khay đựng dụng cụ y tế Inox - Chữ Nhật (Mâm) |
|
| Mã phần lô | PP2500177735 |
| Giá từng phần lô | 1,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kìm kẹp kim |
|
| Mã phần lô | PP2500177736 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.708.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.81 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Nhíp có mấu |
|
| Mã phần lô | PP2500177737 |
| Giá từng phần lô | 880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.222.223 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.93 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Nhíp không mấu |
|
| Mã phần lô | PP2500177738 |
| Giá từng phần lô | 486,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 243.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,290 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Pen kẹp kim |
|
| Mã phần lô | PP2500177739 |
| Giá từng phần lô | 49,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.473 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 739 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Tua vít thường 2,5 |
|
| Mã phần lô | PP2500177740 |
| Giá từng phần lô | 4,142,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.752.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.071.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,130 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Tua vít thường 3,5 |
|
| Mã phần lô | PP2500177741 |
| Giá từng phần lô | 4,142,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.752.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.071.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,130 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bình chứa dịch 4000ml |
|
| Mã phần lô | PP2500177742 |
| Giá từng phần lô | 1,969,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.736.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 984.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.34 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,548 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ điều chỉnh hút áp lực âm |
|
| Mã phần lô | PP2500177743 |
| Giá từng phần lô | 217,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.85 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,267,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Cây dịch truyền |
|
| Mã phần lô | PP2500177744 |
| Giá từng phần lô | 29,172,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.516.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.586.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.38 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 437,580 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Tủ đầu giường |
|
| Mã phần lô | PP2500177745 |
| Giá từng phần lô | 80,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.277.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,212,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Ẩm độ kế |
|
| Mã phần lô | PP2500177746 |
| Giá từng phần lô | 688,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 955.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 344.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Cây đèn hồng ngoại |
|
| Mã phần lô | PP2500177747 |
| Giá từng phần lô | 12,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.805.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.23 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 181,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ thị đông băng |
|
| Mã phần lô | PP2500177748 |
| Giá từng phần lô | 1,269,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.762.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 634.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,035 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đèn sưởi |
|
| Mã phần lô | PP2500177749 |
| Giá từng phần lô | 2,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.444.445 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy châm cứu |
|
| Mã phần lô | PP2500177750 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.388.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.23 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 285,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Máy đo nhiệt độ điện tử |
|
| Mã phần lô | PP2500177751 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.388.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Máy huyết áp cơ |
|
| Mã phần lô | PP2500177752 |
| Giá từng phần lô | 15,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.44 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 229,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Máy huyết áp điện tử tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500177753 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.388.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Nhiệt kế tự ghi |
|
| Mã phần lô | PP2500177754 |
| Giá từng phần lô | 1,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.416.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Nhiệt kế tủ lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2500177755 |
| Giá từng phần lô | 183,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.209 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,756 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghe khám bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2500177756 |
| Giá từng phần lô | 4,218,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.858.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.109.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.56 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,270 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu dò siêu âm Convex cho máy |
|
| Mã phần lô | PP2500177757 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,170,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kìm rút JJ |
|
| Mã phần lô | PP2500177758 |
| Giá từng phần lô | 13,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.888.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 204,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Ống soi quang học bể thận (Loại ống mini) |
|
| Mã phần lô | PP2500177759 |
| Giá từng phần lô | 152,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.361.112 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,293,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Xe 2 tầng inox |
|
| Mã phần lô | PP2500177760 |
| Giá từng phần lô | 12,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.74 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 183,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Xe lăn |
|
| Mã phần lô | PP2500177761 |
| Giá từng phần lô | 76,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.777.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.97 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,142,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Xe thay băng |
|
| Mã phần lô | PP2500177762 |
| Giá từng phần lô | 11,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.041.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.86 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 173,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bao đo cho máy huyết áp điện tử |
|
| Mã phần lô | PP2500177763 |
| Giá từng phần lô | 48,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.708.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.03 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 731,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dây đo điện tim cho máy |
|
| Mã phần lô | PP2500177764 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.22 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ dây đo nồng độ oxy trong máu cho máy monitor |
|
| Mã phần lô | PP2500177765 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.444.445 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.47 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bóng đèn của nguồn sáng nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500177766 |
| Giá từng phần lô | 22,396,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.105.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.198.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 335,940 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bóng đèn của nguồn sáng nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500177767 |
| Giá từng phần lô | 3,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.722.223 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bóng đèn nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2500177768 |
| Giá từng phần lô | 16,632,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.316.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.66 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 249,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Cáp đo EtCO2 |
|
| Mã phần lô | PP2500177769 |
| Giá từng phần lô | 97,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.972.223 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,468,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây kết nối bản tấm cực trung tính dành cho dao đốt điện |
|
| Mã phần lô | PP2500177770 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.777.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ron troca 5,10 |
|
| Mã phần lô | PP2500177771 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.888.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.47 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Khối kết nối BIBAG máy thận |
|
| Mã phần lô | PP2500177772 |
| Giá từng phần lô | 24,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.222.223 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 369,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Van điện từ đo áp lực tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500177773 |
| Giá từng phần lô | 15,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.847.223 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.865.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 235,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Van giảm áp máy |
|
| Mã phần lô | PP2500177774 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.277.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Mô tơ bước kèm bộ truyền động bốn cực cho bơm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500177775 |
| Giá từng phần lô | 24,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.611.112 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 363,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Mô tơ bơm dòng |
|
| Mã phần lô | PP2500177776 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 396,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cảm biến áp lực tmp |
|
| Mã phần lô | PP2500177777 |
| Giá từng phần lô | 15,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.388.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 231,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu GEAR bơm tách khí |
|
| Mã phần lô | PP2500177778 |
| Giá từng phần lô | 36,784,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.088.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.392.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 551,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Đầu GEAR bơm dòng |
|
| Mã phần lô | PP2500177779 |
| Giá từng phần lô | 36,784,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.088.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.392.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 551,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Đầu nối dịch lọc màu đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500177780 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Đầu nối dịch lọc màu xanh |
|
| Mã phần lô | PP2500177781 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bơm siêu lọc UF |
|
| Mã phần lô | PP2500177782 |
| Giá từng phần lô | 14,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.777.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 224,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ kít bảo trì máy 5008s |
|
| Mã phần lô | PP2500177783 |
| Giá từng phần lô | 6,655,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.243.056 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.327.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 99,825 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Pin sạc/dự phòng 18V |
|
| Mã phần lô | PP2500177784 |
| Giá từng phần lô | 38,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.472.223 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.86 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 577,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ giữ ống dây bơm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500177785 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.23 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Cảm biến lưu lượng dùng cho máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2500177786 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.74 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Cảm biến lưu lượng dùng cho máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2500177787 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Cảm biến oxy dùng cho máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2500177788 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.444.445 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Cảm biến oxy dùng cho máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2500177789 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.74 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Van thở ra kèm cảm biến lưu lượng cho máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2500177790 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.305.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 262,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cảm biến lưu lượng thở ra dùng cho máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2500177791 |
| Giá từng phần lô | 178,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.74 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,673,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cảm biến lưu lượng dùng cho |
|
| Mã phần lô | PP2500177792 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Cảm biến lưu lượng dùng cho máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2500177793 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.74 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Máy nén khí heli cho máy cộng hưởng từ |
|
| Mã phần lô | PP2500177794 |
| Giá từng phần lô | 1,031,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.432.972.223 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 515.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,476,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi