Gói thầu: Mua sắm công cụ dụng cụ, tài sản cố định phục vụ khu phòng Lab và thực nghiệm của Trung tâm Dịch vụ năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500600540-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2026 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Viện Dinh Dưỡng
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm công cụ dụng cụ, tài sản cố định phục vụ khu phòng Lab và thực nghiệm của Trung tâm Dịch vụ năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500340057
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 629,648,900 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500607448 - Tủ để lưu mẫu sản phẩm 14,050,500 19.515.000 7.026.000 1,1 210,000
2 PP2500607449 - Cân sấy ẩm 28,814,000 40.020.000 14.407.000 0,4 432,000
3 PP2500607450 - Bàn thí nghiệm trung tâm 39,900,000 55.417.000 19.950.000 0,4 598,000
4 PP2500607451 - Tủ vi khí hậu 270,068,000 375.095.000 135.034.000 0,4 4,051,000
5 PP2500607452 - Máy đo độ ẩm nông sản 11,940,000 16.584.000 5.970.000 0,4 179,000
6 PP2500607453 - Máy đo pH 14,867,000 20.649.000 7.434.000 0,4 223,000
7 PP2500607454 - Máy đo độ nhớt 17,880,000 24.834.000 8.940.000 0,4 268,000
8 PP2500607455 - Máy đo màu quang phổ 48,146,400 66.870.000 24.074.000 0,4 722,000
9 PP2500607456 - Cân điện tử phân tích 22,967,000 31.899.000 11.484.000 0,4 344,000
10 PP2500607457 - Cân kỹ thuật điện tử 16,534,000 22.964.000 8.267.000 0,8 248,000
11 PP2500607458 - Tủ ấm không quạt gió 43,860,000 60.917.000 21.930.000 0,4 657,000
12 PP2500607459 - Tủ sấy có quạt gió 45,972,000 63.850.000 22.986.000 0,4 689,000
13 PP2500607460 - Máy hút ẩm công nghiệp 41,100,000 57.084.000 20.550.000 1,1 616,000
14 PP2500607461 - Máy nén khí 13,550,000 18.820.000 6.775.000 0,4 203,000
Tủ để lưu mẫu sản phẩm
Mã phần lô PP2500607448
Giá từng phần lô 14,050,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.515.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.026.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,1
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Cân sấy ẩm
Mã phần lô PP2500607449
Giá từng phần lô 28,814,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.407.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Bàn thí nghiệm trung tâm
Mã phần lô PP2500607450
Giá từng phần lô 39,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.417.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4
Bảo đảm dự thầu (VND) 598,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Tủ vi khí hậu
Mã phần lô PP2500607451
Giá từng phần lô 270,068,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.095.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.034.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,051,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Máy đo độ ẩm nông sản
Mã phần lô PP2500607452
Giá từng phần lô 11,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.584.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Máy đo pH
Mã phần lô PP2500607453
Giá từng phần lô 14,867,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.649.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.434.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4
Bảo đảm dự thầu (VND) 223,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Máy đo độ nhớt
Mã phần lô PP2500607454
Giá từng phần lô 17,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.834.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4
Bảo đảm dự thầu (VND) 268,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Máy đo màu quang phổ
Mã phần lô PP2500607455
Giá từng phần lô 48,146,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.074.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4
Bảo đảm dự thầu (VND) 722,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Cân điện tử phân tích
Mã phần lô PP2500607456
Giá từng phần lô 22,967,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.899.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.484.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4
Bảo đảm dự thầu (VND) 344,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Cân kỹ thuật điện tử
Mã phần lô PP2500607457
Giá từng phần lô 16,534,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.964.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.267.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,8
Bảo đảm dự thầu (VND) 248,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Tủ ấm không quạt gió
Mã phần lô PP2500607458
Giá từng phần lô 43,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.917.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4
Bảo đảm dự thầu (VND) 657,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Tủ sấy có quạt gió
Mã phần lô PP2500607459
Giá từng phần lô 45,972,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.986.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4
Bảo đảm dự thầu (VND) 689,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Máy hút ẩm công nghiệp
Mã phần lô PP2500607460
Giá từng phần lô 41,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.084.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,1
Bảo đảm dự thầu (VND) 616,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Máy nén khí
Mã phần lô PP2500607461
Giá từng phần lô 13,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4
Bảo đảm dự thầu (VND) 203,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->