Gói thầu: Mua sắm công cụ dụng cụ và vật liệu phục vụ quan trắc tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300134628-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2023 18:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc
Tên gói thầu Mua sắm công cụ dụng cụ và vật liệu phục vụ quan trắc tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT PL2300049566
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp bảo vệ môi trường)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 2,600,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39.000.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 (6) VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Về chủng loại, tính chất, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 1.900.000.000 VND. (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4 5
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 9
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 (6) VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) :TT Tên sản phẩm Sản lượng TB tháng (sản phẩm) 1 (NH4)6Mo7O24.4H2O 9 2 1,2,5,6,9,10- Hexabromocyclododecane 100 μg/ mL in Acetone 9 3 2,2',3,3',4,4',5- Heptabromodiphenyl ether - 1.2 ml x 50ug/ ml in nonane 9 4 2,2',3,3',4,4',6- Heptabromodiphenyl ether, 1.2 ml x 50ug/ ml in nonane 9 5 2,2',3,4,4',5,5'- Heptabromodiphenyl ether - 1.2 ml x 50ug/ ml in nonane 9 6 2,2’,3,3’,4,5’,6- Heptabromodiphenyl ether (BDE-175) 50 μg/ mL in Nonane 9 7 2,2’,3,4’,5,6’- Hexabromodiphenyl ether (BDE-148) 50 μg/ mL in Nonane 9 8 2,3,3',4,4',5- Hexabromobiphenyl (PBB-157) 100 μg/ mL in Isooctane 9 9 2,6- Dimethylphenol,100ug/ ml 9 10 2- Methylnaphthalene , lot SDIL-037 9 11 3,3′,4,4′,5,5′- Hexabromobiphenyl -1.2 ml x 50ug/ ml in 50% Nonane/50% Toluene Solution 9 12 4- Amino- Antypyrin 9 13 Aceton 300 14 Agar 9 15 Anthracene unlabeles 9 16 Aspartic 9 17 Axit ascorbic 9 18 Benzo (E) pyrene, lot SDGL-018 9 19 Benzo (J) Fluoranthene, lot SDEG-011 9 20 Benzo[a]pyrene (13C4, 99%) 9 21 Brilliant Green Bile Lactose BGBL 17 22 Bromothymol xanh 9 23 C4H9OH 17 24 C5H8NO4Na 9 25 Calcium chloride CaCl2 9 26 Carbotrap®/ Carbopack™ Adsorbent, matrix Carbopack™ C, 80-100 mesh, bottle of 10 g, 10258- U ALDRICH 17 27 Chất chiết cao thịt bò 9 28 Chlodecone (unlabelled) 100μg/ mL in nonane 9 29 Chuẩn đồng hành: 4,4'- DDT (RING-13C12, 99%) 100 μg/ mL IN NONANE, 17 30 Chuẩn đồng hành: TRIPHENYL PHOSPHATE UNLABELED 1 MG/ ML IN ACETONITRILE 34 31 Chủng chuẩn Escherichia coli ATCC 25922 3 32 Cloroform CHCl3 64 33 Custom Solution - 9 components 100 mg/ L each of in Methanol, 10 x 1 mL 1 34 Diclometan, HPLC 109 35 Didecyldimethylammonium perfluorooctane sulfonate 50 μg/ mL in Methanol 1 36 Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm 1 37 Dung dịch chuẩn P- PO4 1 38 Glyxin 1 39 H2SO4 đậm đặc 1 40 H3BO3 1 41 H3PO4 4 42 HCl đậm đặc 6 43 Hexadecane 3 44 Hợp kim Devarda 3 45 K2HPO4 1 46 K2S2O8 1 47 K2SO4 1 48 K3Fe(CN)6 1 49 K4P2O7 1 50 Kali antimontatrat 1 51 Khí Heli 5 52 Khí Nitơ 5 53 KI 3 54 KNO3 1 55 Kovacs indole Reagent 1 56 Lactose broth 1 57 Mẫu chuẩn CRM các thông số (NH4+, NO3-, TN, TP, PO42-) 1 58 Mẫu chuẩn CRM thông số CN- & Phenol trong nước 1 59 Method 1613 Internal Standard Spiking Solution (13C12, 99%), EDF-5999, CIL 1 60 Method 1613 Labeled Compound Stock solution, EDF-8999, EDF-8999-4, CIL 1 61 Method 1614 labeled Surrogate Stock Solution (13C12, 99%), EO-5277, CIL 1 62 Method 1614 Native Par stock Solution Unlabeled, EO-5278, CIL 1 63 MgSO4.7H2O 1 64 Na2S2O3 2 65 Na2SO4 29 66 NaBr 4 67 NaCl 1 68 NaH2PO4.2H2O 2 69 NaKC4H4O6 2 70 NaOH 3 71 NH4Cl 1 72 NH4OH 3 73 n- Hexan (Merck) 47 74 PAH Naphthalene (13C6,99%) 1 75 PAH Native standard mixture Unlabeled, lot PR-23449 1 76 PAH Surrogates standard mixture (D,98%), lot PR-24527 1 77 Pepton 2 78 Pesticide - Mix 168 10 ug/ ml in Toluene 1 79 Pesticide- Mix 13 10 μg/ mL in Toluene 2 80 Phenol 1 81 Phenol Surrogate F116541, 2000ng/ ul 1 82 Phenolphtalein 1 83 Phenols native mixture-8041 1 84 Phenols Standard Solution 21 components (8041) 100ug/ ml 2 85 Phenols Surrogate Standard Mixture (EPA 8041) 2 86 Stearic 1 87 Toxaphene 500 μg/ mL in Methanol 1 88 VOC standard Solution 47 components 1 89 VOC surogate and internal Mixture 3 components (EPA 624) 1 90 Adapter nén khí thuỷ tinh, đầu cổ nhám 29/32, 1 đầu cong 90độ , Pyrex 17 91 Áo blue 86 92 Bình định mức 100ml 86 93 Bình định mức 250ml 43 94 Bình định mức 25ml 86 95 Bình định mức 500ml 86 96 Bình định mức 50ml 257 97 Bình nhựa 2 lít 86 98 Bình nhựa 5 lít 86 99 Bình tam giác 250ml 171 100 Bình tam giác 250ml cổ mài có nút 51 101 Bình tia 43 102 Bông thủy tinh 17 103 Burret chuẩn độ tự động 26 104 Cap, screw, blue, PTFE/ red silicone septa, 100/ pk. Cap size: 12 mm 34 105 Chai chứa mẫu 100ml 257 106 Chai nhựa 0,5 lít 86 107 Cổ nối bình cầu với cô quay NS 29/32 17 108 Cốc thủy tinh 1000ml 86 109 Cốc thủy tinh 250ml 129 110 Cột sắc ký thủy tinh 51 111 Cột tách mao quản 5 112 Cuvet 1cm 8 113 Đầu cone 0,1ml 1 114 Đầu cone 1ml 1 115 Đầu cone 5ml 1 116 Đĩa petri 38 117 Đũa thủy tinh 13 118 Extraction Thimbles, 603_ 33mmx94mm (Giấy chiết tách 603, 33x94mm, dày 1.5mm) 4 119 Ferrule 0.4mm ID Vespel/ Graphite 85%/15% (short) 10/ pk fits Col.ID 100-250 um 1 120 Ferrule 0.5 Graphite 0.32 col 10/ pk 1 121 Filament, high temperature EI for GCMS (Filament Assembly) 5 122 Filter 505 nm 3 123 Găng tay y tế 19 124 Giấy lọc băng xanh 26 125 Giấy thử pH 8 126 HP-5ms Ultra Inert GC Column, 30 m, 0.25 mm, 0.25 μm, 7 inch cage 1 127 Khẩu trang y tế 38 128 Kim tiêm mẫu (syringe 10uL) 3 129 Màng lọc 26 130 Micropipet 10ml 4 131 Micropipet 1ml 2 132 Micropipet 5ml 2 133 Nắp dập cho vial 2ml, màu trắng, đệm PTFE/ Silicon 3 134 Nắp vặn nhựa PP cho vial nhựa 2ml 2 135 Ống duham 52 136 Ống nghiệm 25*150 52 137 Ống nghiệm có nắp 52 138 Ống nghiệm không nắp 52 139 Phễu chiết 1000ml 13 140 Phễu chiết 500ml 5 141 Pipet 5ml 6 142 Pipet Pasteur 3 143 Sample needle for SA 1053 sampler (2 required for one sampler) (Kim hút mẫu) 2 144 Sample rack, StSt., 2 x 35 positions for SA 1053 (Khay đôi chứa mẫu) 2 145 Sample tubes 10 ml polystyrene 1000 pcs (Ống đựng mẫu) 2 146 Septa cho vial 3 147 Vial 3 148 Vial insert 250ml, có đệm nhựa 1 149 Vial, crimp top, 2 mL, clear. Vial size: 12 x 32 mm (11 mm cap) 3 150 Vial,crimp/ snap,2ml,clr,CE,100PK 4 151 Vial,screw,2ml,ambr,WrtOn,cert,100PK 2 sản phẩm
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B 10 11 12 13 14 15 16 17
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 18 19

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->