Gói thầu: Mua sắm công cụ, dụng cụ, vật liệu phục vụ duy trì, vận hành, kiểm định, hiệu chuẩn và phân tích mẫu đối chứng hệ thống 06 trạm quan trắc nước biển tự động, liên tục tại 04 tỉnh miền Trung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300144651-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2023 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Mua sắm công cụ, dụng cụ, vật liệu phục vụ duy trì, vận hành, kiểm định, hiệu chuẩn và phân tích mẫu đối chứng hệ thống 06 trạm quan trắc nước biển tự động, liên tục tại 04 tỉnh miền Trung |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300049479 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 3,122,785,532 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 4.258.500.000 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 3 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Về chủng loại, tính chất, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 2.230.000.000 VND. (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4 5 |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 9 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 4.258.500.000 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) :Lọc bụi (Thiết bị đo dầu trong nước biển) 2 Ống silicon 1m x 4.0mm (Thiết bị đo phenol trong nước biển) 6 TUBING, T. 0.045 (Thiết bị đo phenol trong nước biển) 6 TUBING, T. 0.081 (Thiết bị đo phenol trong nước biển) 6 T CONNECTOR - KARTELL (Thiết bị đo phenol trong nước biển) 30 L CONNECTOR - KARTELL (Thiết bị đo phenol trong nước biển) 30 Ống silicon 1m x 4.0mm (Thiết bị đo Cyanua trong nước biển) 2 TUBING, T. 0.045 (Thiết bị đo Cyanua trong nước biển) 2 TUBING, T. 0.081 (Thiết bị đo Cyanua trong nước biển) 2 REAGENT STRAW TEFLON 1,6X3.2 (Thiết bị đo Cyanua trong nước biển) 2 Ống silicon 1m x 4.0mm (Thiết bị đo Amoni trong nước biển) 2 TUBING, T. 0.073 (Thiết bị đo Amoni trong nước biển) 10 REAGENT STRAW TEFLON 1,6X3.2 (Thiết bị đo Amoni trong nước biển) 2 PUMP TUBE NPA (Thiết bị đo Amoni trong nước biển) 4 Ống silicon 1m x 4.0mm (Thiết bị đo Sắt trong nước biển) 6 TUBING, T. 0.045 (Thiết bị đo Sắt trong nước biển) 6 TUBING, T. 0.081 (Thiết bị đo Sắt trong nước biển) 6 T CONNECTOR - KARTELL (Thiết bị đo Sắt trong nước biển) 30 L CONNECTOR - KARTELL (Thiết bị đo Sắt trong nước biển) 30 Brij 35 solid (C2H4O)nC12H26O (250 g/ chai) 1 Sulphuric acid conc.96-98% H2SO4 (Merck 1.00731.1000) (1000 mL/ chai) 5 Potassium hexacyanoferrate(III) K3Fe(CN)6 (Merck 1.04973.0250) (250 g/ chai) 1 Boric acid H3BO3 (Merck 1.00165.1000) (500 g/ chai) 1 Potassium chloride KCl (Merck 1.04936.1000) (1000 g/ chai) 1 Sodium hydroxide NaOH (Merck 1.06498.1000) (1000 g/ chai) 1 4- Aminoantypyrine C11H13N3O (Merck 1.07293.0010) (250 g/ chai) 1 Phenol C6H5OH (Merck 1.00206.1000) (1000 g/ chai) 1 Nước deion dùng cho máy phân tích (20 lit/ can) 20 Citric acid C6H8O7 x H2O (Merck 1.00244.1000) (1000 g/ chai) 1 Sodium hydroxide NaOH (Merck 1.06498.1000) (1000 g/ chai) 1 Potassium hydrogen phthalate C8H5KO4 ( Merck 1.04874.0250) (500 g/ chai) 1 D.I.C, sodium salt, dihydrate C3Cl2N3NaO3 x2H2O (Merck 1.10881.2500) (2500g/ chai) 1 Barbituric acid C4H4N2O3 (Sigma B-0625) (25 g/ chai) 24 Pyridine C5H5N (Merck 1.09728.0500) (2500 mL/ chai) 2 Hydrochloric acid, conc. HCl 36-37% (Merck1.00317.1000) (1000 mL/ chai) 1 Potassium Hexacyanoferrate III K3 [Fe(CN)6] (Merck 1.04973.0250) (250 g/ chai) 1 Trisodium citrate dihydrate C6H5Na3O7 x2H2O (Merck 1.06448.1000) (500 g/ chai) 4 Sodium salicylate C7H5NaO3 (VWR 28065.230) (250 g/ chai) 8 Sodium nitroprusside Na2[Fe(CN)5NO] x2H2O (Merck 1.06541.0100) (100 g/ lọ) 1 Sodium hydroxide NaOH (Merck 1.06498.1000) (1000 g/ chai) 1 Titriplex III (EDTA Na2*2H2O) C10H14N2O8*2H2O (Merck 1.08418.1000) (1000 g/ chai) 1 Dichloroisocianuric acid, sodium salt C3Cl2N3NaO3 x2H2O (Merck 1.10887.2500) (2500 g/ chai) 1 Ammonium sulphate anhydrous (NH4)2SO4 (Merck 1.01211.1000) (1000 g/ chai) 1 Chloroform CHCl3 (VWR 22711.324) (500 mL/ chai) 1 Sulphuric acid conc. 96-98% H2SO4 (Merck 1.00731.1000) (1000 mL/ chai) 1 Potassium persulphate K2S2O8 (Merck 1.05091.1000) (500 g/ chai) 1 Hydroxylammine hydrochloride NH2OH*HCl (VWR 24708.235) (250 g/ chai) 8 Sodium acetate trihydrate CH3COONa*3H2O (Merck 1.06267.1000) (1000 g/ chai) 6 Potassium Hydroxyde KOH (Merck 1.05033.1000) (1000 g/ chai) 2 Tripyridyltriazine (10 g/ chai) 1 Ammonium iron(II) sulphate(NH4)2Fe(SO4)2* 6H20 (500 g/ chai) 1 Iron (III) nitrate nonahydrate Fe(NO3)3 *9H2O (1000 g/ chai) 1 Dung dịch chuẩn Phenol 0,1 mg/ L 1 Dung dịch chuẩn Phenol 0,2 mg/ L 5 Dung dịch chuẩn Phenol 0,4 mg/ L 3 Dung dịch chuẩn Fe 2 mg/ L 3 Dung dịch chuẩn Fe 5 mg/ L 5 Dung dịch chuẩn Fe 8 mg/ L 3 Dung dịch chuẩn Amoni 5 mg/ L 1 Dung dịch chuẩn Amoni 10 mg/ L 2 Dung dịch chuẩn Amoni 15 mg/ L 1 Dung dịch chuẩn Cyanua 5 mg/ L 1 Dung dịch chuẩn Cyanua 10 mg/ L 2 Dung dịch chuẩn Cyanua 15 mg/ L 1 Dung dịch chuẩn dầu 0,1 mg/ L 1 Dung dịch chuẩn dầu 0,5 mg/ L 2 Dung dịch chuẩn dầu 1 mg/ L 1 Dung dịch điểm "0" 5 Dung dịch chuẩn pH 4; 1 Dung dịch chuẩn pH 7; 2 Dung dịch chuẩn pH 10; 1 Dung dịch chuẩn Độ đục 400 NTU 1 Dung dịch chuẩn Độ đục 800 NTU 2 Dung dịch chuẩn Độ đục 2000 NTU 1 Dung dịch chuẩn EC 1413 μS/ cm 1 Dung dịch chuẩn EC 12,88 mS/ cm 1 Dung dịch chuẩn EC 111,3 mS/ cm 2 Dung dịch chuẩn DO điểm 0 - Gia ́ tri ̣ : 0 1 Bơm lấy mẫu 6 Rọ lọc đầu lấy mẫu bằng inox 316 6 Áo bảo hộ lao động 6 Găng tay 9 Pipet 1 mL 1 Pipet 2 mL 1 Pipet 5 mL 1 Pipet 10 mL 1 Pipet 20 mL 1 Pipet 25 mL 1 Bình định mức 50 mL 1 Bình định mức 100 mL 1 Bình định mức 200 mL 1 Bình định mức 250 mL 1 Bình định mức 500 mL 1 Bình định mức 1000 mL 1 Bình tia nước cất 500ml 1 Cốc mỏ 100 mL 1 Cốc mỏ 250 mL 1 Cốc mỏ 500 mL 1 Đũa thủy tinh 1 Quả bóp cao su một đầu 1 Chai đựng mẫu 6 Điện cực tích hợp pH/ nhiệt độ (Thiết bị đo các chỉ tiêu: Độ dẫn điện/ TDS, DO, pH, nhiệt độ, độ đục trong nước biển) 6 Than hoạt tính (Thiết bị đo dầu trong nước biển) 1 Hóa chất hiệu chỉnh cho thiết bị đo Dầu (Thiết bị đo dầu trong nước biển) 2 REAGENT STRAW TEFLON 1,6X3.2 (Thiết bị đo phenol trong nước biển) 6 TUBING TEFLON 1 x 1,5 mm (LFA reag. Tube AWG1 (Thiết bị đo phenol trong nước biển) 30 PUMP TUBE, MICROMAC (Thiết bị đo phenol trong nước biển) 12 TUBING TEFLON 1 x 1,5 mm (LFA reag. Tube AWG1 (Thiết bị đo Cyanua trong nước biển) 10 T CONNECTOR - KARTELL (Thiết bị đo Cyanua trong nước biển) 10 L CONNECTOR - KARTELL (Thiết bị đo Cyanua trong nước biển) 10 PUMP TUBE, MICROMAC (Thiết bị đo Cyanua trong nước biển) 4 3 WAY VALVE BARBED (KALREZ) (Thiết bị đo Amoni trong nước biển) 2 3 WAY VALVE MANIFOLD TYPE (SMC) (Thiết bị đo Amoni trong nước biển) 2 TUBING PFA 1.6 X 3.2 (Thiết bị đo Amoni trong nước biển) 10 REAGENT STRAW TEFLON 1,6X3.2 (Thiết bị đo Sắt trong nước biển) 6 TUBING TEFLON 1 x 1,5 mm (LFA reag. Tube AWG1 (Thiết bị đo Sắt trong nước biển) 30 PUMP TUBE, MICROMAC (Thiết bị đo Sắt trong nước biển) 12 Bơm lấy mẫu 6 Áo bảo hộ lao động 3 Bình định mức 50 mL 1 Chai trung tính màu nâu 250ml 12 Chuẩn độ dẫn EC cho môi trường nước biển (500ml/ chai, nồng độ thấp) 6 Chuẩn độ dẫn EC cho môi trường nước biển (500ml/ chai, nồng độ cao) 6 Chuẩn pH 4 6 Chuẩn pH 7 6 Chuẩn pH 10 6 Chuẩn Độ đục 1.000 NTU 6 Chuẩn Độ đục 4.000 NTU 6 Sulphuric acid conc.96-98% H2SO4 (Merck 1.00731.1000) (1000 mL/ chai) 6 Boric acid H3BO3 (Merck 1.00165.1000) (500 g/ chai) 1 Nước deion dùng cho máy phân tích (20 lit/ can) 210 Citric acid C6H8O7 x H2O (Merck 1.00244.1000) (1000 g/ chai) 1 Potassium hydrogen phthalate C8H5KO4 ( Merck 1.04874.0250) (500 g/ chai) 2 Barbituric acid C4H4N2O3 (Sigma B-0625) (25 g/ chai) 48 Pyridine C5H5N (Merck 1.09728.0500) (2500 mL/ chai) 2 Hydrochloric acid, conc. HCl 36-37% (Merck1.00317.1000) (1000 mL/ chai) 1 Trisodium citrate dihydrate C6H5Na3O7 x2H2O (Merck 1.06448.1000) (500 g/ chai) 12 Sodium salicylate C7H5NaO3 (VWR 28065.230) (250 g/ chai) 24 Sodium hydroxide NaOH (Merck 1.06498.1000) (1000 g/ chai) 1 Titriplex III (EDTA Na2*2H2O) C10H14N2O8*2H2O (Merck 1.08418.1000) (1000 g/ chai) 2 Sulphuric acid conc. 96-98% H2SO4 (Merck 1.00731.1000) (1000 mL/ chai) 2 Hydroxylammine hydrochloride NH2OH*HCl (VWR 24708.235) (250 g/ chai) 12 Sodium acetate trihydrate CH3COONa*3H2O (Merck 1.06267.1000) (1000 g/ chai) 8 Potassium Hydroxyde KOH (Merck 1.05033.1000) (1000 g/ chai) 4 Tripyridyltriazine (10 g/ chai) 2 Dung dịch chuẩn Phenol 0,1 mg/ L 2 sản phẩm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B 10 11 12 13 14 15 16 17 18 |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 19 20 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi