Gói thầu: Mua sắm công cụ, dụng cụ y tế lần 1 năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500402542-02
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nội tiết Trung ương
Chủ đầu tư Bệnh viện Nội tiết Trung ương
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm công cụ, dụng cụ y tế lần 1 năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500213010
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Yên Sở, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 4,246,872,467 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500418908 - Phần 1: Công cụ, dụng cụ dùng trong y tế 340,757,500 486.796.429 92.500.000 1.5x(số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
2 PP2500418909 - Phần 2: Dụng cụ dùng trong phòng thủ thuật 139,530,120 199.328.743 9018.xx.xx hoặc tương đương 26.600.000 1.5x(số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
3 PP2500418910 - Phần 3: Đồ nội thất dùng trong y tế 294,218,000 420.311.429 9402.xx.xx hoặc tương đương 60.375.000 1.5x(số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
4 PP2500418911 - Phần 4: Huyết áp điện tử và bao đo huyết áp các loại 98,400,000 140.571.429 9018.xx.xx hoặc tương đương 38.430.000 1.5x(số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
5 PP2500418912 - Phần 5: Phụ kiện kèm theo máy theo dõi bệnh nhân 400,810,000 572.585.715 9018.xx.xx hoặc tương đương 65.100.000 1.5x(số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
6 PP2500418913 - Phần 6: Phụ kiện kèm theo máy điện tim 6 cần 34,776,000 49.680.000 9018.xx.xx hoặc tương đương 10.815.000 1.5x(số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
7 PP2500418914 - Phần 7: Phụ kiện dùng máy hút dịch 36,150,000 51.642.858 9018.xx.xx hoặc tương đương 16.500.000 1.5x(số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
8 PP2500418915 - Phần 8: Phụ kiện dùng cho máy thở 165,060,000 235.800.000 9018.xx.xx hoặc tương đương 41.580.000 1.5x(số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
9 PP2500418916 - Phần 9: Phụ kiện dùng cho máy thở HFNC 229,790,000 328.271.429 9018.xx.xx, 3926.xx.xx hoặc tương đương 106.250.000 1.5x(số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
10 PP2500418917 - Phần 10: Pipet các loại thể tích và giá từ dùng trong phòng xét nghiệm 211,124,400 301.606.286 3926.xx.xx hoặc tương đương 24.774.000 1.5x(số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
11 PP2500418918 - Phần 11: Nhiệt ẩm kế các loại 72,405,092 103.435.846 9025.xx.xx hoặc tương đương 21.000.000 1.5x(số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
12 PP2500418919 - Phần 12: Vật tư, dụng cụ cho máy nội soi Olympus 48,550,000 69.357.143 9018.xx.xx hoặc tương đương 15.000.000 1.5x(số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
13 PP2500418920 - Phần 13: Dụng cụ dùng trong nha khoa 112,194,630 160.278.043 9018.xx.xx hoặc tương đương 11.056.500 1.5x(số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
14 PP2500418921 - Phần 14: Vật tư, phụ kiện sử dụng cho nguồn sáng 165,400,000 236.285.715 8539.xx.xx hoặc tương đương 64.000.000 1.5x(số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
15 PP2500418922 - Phần 15: Dây nội soi Tai Mũi Họng mềm 688,080,000 982.971.429 9018.xx.xx hoặc tương đương 344.040.000 1.5x(số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
16 PP2500418923 - Phần 16: Optic nội soi tai mũi họng 149,000,000 212.857.143 9018.xx.xx hoặc tương đương 22.500.000 1.5x(số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
17 PP2500418924 - Phần 17: Bàn đạp dao cắt cầm máu siêu âm 286,633,200 409.476.000 9018.xx.xx hoặc tương đương 101.316.600 1.5x(số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
18 PP2500418925 - Phần 18: Bàn đạp dao mổ diện 349,920,000 499.885.715 9018.xx.xx hoặc tương đương 174.960.000 1.5x(số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
19 PP2500418926 - Phần 19: Thiết bị bảo hộ 83,800,000 119.714.286 27.000.000 1.5x(số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
20 PP2500418927 - Phần 20: Chổi rửa dụng cụ nội soi hãng Karl Storz 40,000,000 57.142.858 9018.xx.xx hoặc tương đương 20.000.000 1.5x(số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
21 PP2500418928 - Phần 21: Bộ bơm thông lệ đạoMỗi bộ gồm 11 mục/ 11 chi tiết 40,302,000 57.574.286 9018.xx.xx hoặc tương đương 4.095.000 1.5x(số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
22 PP2500418929 - Phần 22: Bộ chích chắp lẹo (thanh kẹp nhiều cỡ khác nhau)Mỗi bộ gồm 11 mục/ 11 chi tiết 101,220,000 144.600.000 9018.xx.xx hoặc tương đương 4.620.000 1.5x(số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
23 PP2500418930 - Phần 23: Bộ dụng cụ phẫu thuật nhổ răng khó 45,224,025 64.605.750 9018.xx.xx hoặc tương đương 5.590.000 1.5x(số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
24 PP2500418931 - Phần 24: Bộ dụng cụ trong kỹ thuật làm răng giả 25,138,500 35.912.143 9018.xx.xx hoặc tương đương 5.718.000 1.5x(số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
25 PP2500418932 - Phần 25: Bộ dụng cụ làm thủ thuật Tai mũi họng 88,389,000 126.270.000 9018.xx.xx hoặc tương đương 15.960.000 1.5x(số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Phần 1: Công cụ, dụng cụ dùng trong y tế
Mã phần lô PP2500418908
Giá từng phần lô 340,757,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.796.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 12 tháng kể ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 2: Dụng cụ dùng trong phòng thủ thuật
Mã phần lô PP2500418909
Giá từng phần lô 139,530,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.328.743
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 12 tháng kể ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 3: Đồ nội thất dùng trong y tế
Mã phần lô PP2500418910
Giá từng phần lô 294,218,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.311.429
Mã hàng hóa (HS) 9402.xx.xx hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 12 tháng kể ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 4: Huyết áp điện tử và bao đo huyết áp các loại
Mã phần lô PP2500418911
Giá từng phần lô 98,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 12 tháng kể ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 5: Phụ kiện kèm theo máy theo dõi bệnh nhân
Mã phần lô PP2500418912
Giá từng phần lô 400,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.585.715
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 12 tháng kể ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 6: Phụ kiện kèm theo máy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2500418913
Giá từng phần lô 34,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.680.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 12 tháng kể ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 7: Phụ kiện dùng máy hút dịch
Mã phần lô PP2500418914
Giá từng phần lô 36,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.642.858
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 12 tháng kể ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 8: Phụ kiện dùng cho máy thở
Mã phần lô PP2500418915
Giá từng phần lô 165,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 12 tháng kể ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 9: Phụ kiện dùng cho máy thở HFNC
Mã phần lô PP2500418916
Giá từng phần lô 229,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.271.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx, 3926.xx.xx hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 12 tháng kể ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 10: Pipet các loại thể tích và giá từ dùng trong phòng xét nghiệm
Mã phần lô PP2500418917
Giá từng phần lô 211,124,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.606.286
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.774.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 12 tháng kể ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 11: Nhiệt ẩm kế các loại
Mã phần lô PP2500418918
Giá từng phần lô 72,405,092
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.435.846
Mã hàng hóa (HS) 9025.xx.xx hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 12 tháng kể ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 12: Vật tư, dụng cụ cho máy nội soi Olympus
Mã phần lô PP2500418919
Giá từng phần lô 48,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.357.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 12 tháng kể ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 13: Dụng cụ dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2500418920
Giá từng phần lô 112,194,630
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.278.043
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.056.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 12 tháng kể ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 14: Vật tư, phụ kiện sử dụng cho nguồn sáng
Mã phần lô PP2500418921
Giá từng phần lô 165,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.285.715
Mã hàng hóa (HS) 8539.xx.xx hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 12 tháng kể ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 15: Dây nội soi Tai Mũi Họng mềm
Mã phần lô PP2500418922
Giá từng phần lô 688,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 982.971.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 344.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 12 tháng kể ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 16: Optic nội soi tai mũi họng
Mã phần lô PP2500418923
Giá từng phần lô 149,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 12 tháng kể ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 17: Bàn đạp dao cắt cầm máu siêu âm
Mã phần lô PP2500418924
Giá từng phần lô 286,633,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.476.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.316.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 12 tháng kể ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 18: Bàn đạp dao mổ diện
Mã phần lô PP2500418925
Giá từng phần lô 349,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.885.715
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 12 tháng kể ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 19: Thiết bị bảo hộ
Mã phần lô PP2500418926
Giá từng phần lô 83,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 12 tháng kể ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 20: Chổi rửa dụng cụ nội soi hãng Karl Storz
Mã phần lô PP2500418927
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 12 tháng kể ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 21: Bộ bơm thông lệ đạoMỗi bộ gồm 11 mục/ 11 chi tiết
Mã phần lô PP2500418928
Giá từng phần lô 40,302,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.574.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 12 tháng kể ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 22: Bộ chích chắp lẹo (thanh kẹp nhiều cỡ khác nhau)Mỗi bộ gồm 11 mục/ 11 chi tiết
Mã phần lô PP2500418929
Giá từng phần lô 101,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 12 tháng kể ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 23: Bộ dụng cụ phẫu thuật nhổ răng khó
Mã phần lô PP2500418930
Giá từng phần lô 45,224,025
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.605.750
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 12 tháng kể ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 24: Bộ dụng cụ trong kỹ thuật làm răng giả
Mã phần lô PP2500418931
Giá từng phần lô 25,138,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.912.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.718.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 12 tháng kể ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 25: Bộ dụng cụ làm thủ thuật Tai mũi họng
Mã phần lô PP2500418932
Giá từng phần lô 88,389,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.270.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx hoặc tương đương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 12 tháng kể ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->