Gói thầu: Mua sắm Dây nối các loại dùng trong y tế năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300381895-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2024 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Dây nối các loại dùng trong y tế năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300262963
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 4,125,936,930 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60.840.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300562913 - Dây nối oxy 139,293,000 253.260.000 Mã HS 9018 hoặc Dây nối hoặc dây dẫn truyền các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 97.505.100 Sản phẩm: 2.010 cái/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
2 PP2300562914 - Dây dẫn lưu phổi các cỡ 584,892,000 1.000.000.000 Mã HS 9018 hoặc Dây nối hoặc dây dẫn truyền các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 409.424.400 Sản phẩm: 2.110 cái/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
3 PP2300562915 - Dây garo 9,540,300 17.000.000 Mã HS 9018 hoặc Dây nối hoặc dây dẫn truyền các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 6.678.210 Sản phẩm: 541 cái/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
4 PP2300562916 - Dây nối bơm tiêm điện ≥ 30cm 257,896,800 460.000.000 Mã HS 9018 hoặc Dây nối hoặc dây dẫn truyền các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 180.527.760 Sản phẩm: 12.040 cái/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
5 PP2300562917 - Dây nối bơm tiêm điện ≥ 75cm 64,260,000 116.000.000 Mã HS 9018 hoặc Dây nối hoặc dây dẫn truyền các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 44.982.000 Sản phẩm: 3.000 cái/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
6 PP2300562918 - Dây nối dài tiêm tĩnh mạch ≥ 140 cm 117,780,000 214.000.000 Mã HS 9018 hoặc Dây nối hoặc dây dẫn truyền các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 82.446.000 Sản phẩm: 3.020 cái/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
7 PP2300562919 - Dây truyền phẩm 76,009,080 138.000.000 Mã HS 9018 hoặc Dây nối hoặc dây dẫn truyền các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 53.206.356 Sản phẩm: 1.471 cái/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
8 PP2300562920 - Dây oxy 1 nhánh các số 340,263,000 618.000.000 Mã HS 9018 hoặc Dây nối hoặc dây dẫn truyền các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 238.184.100 Sản phẩm: 4.910 cái/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
9 PP2300562921 - Dây oxy 2 nhánh các số 838,200,000 1.524.000.000 Mã HS 9018 hoặc Dây nối hoặc dây dẫn truyền các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 586.740.000 Sản phẩm: 25.400 cái/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
10 PP2300562922 - Dây truyền dịch 1,105,707,750 2.000.000.000 Mã HS 9018 hoặc Dây nối hoặc dây dẫn truyền các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 773.995.425 Sản phẩm: 35.102 cái/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
11 PP2300562923 - Dây truyền máu 43,995,000 79.000.000 Mã HS 9018 hoặc Dây nối hoặc dây dẫn truyền các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 30.796.500 Sản phẩm: 698 cái/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
12 PP2300562924 - Dây truyền dịch tránh ánh sáng 548,100,000 996.000.000 Mã HS 9018 hoặc Dây nối hoặc dây dẫn truyền các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh 383.670.000 Sản phẩm: 3.000 cái/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Dây nối oxy
Mã phần lô PP2300562913
Giá từng phần lô 139,293,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.260.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 9018 hoặc Dây nối hoặc dây dẫn truyền các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.505.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản phẩm: 2.010 cái/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Dây dẫn lưu phổi các cỡ
Mã phần lô PP2300562914
Giá từng phần lô 584,892,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 9018 hoặc Dây nối hoặc dây dẫn truyền các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.424.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản phẩm: 2.110 cái/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Dây garo
Mã phần lô PP2300562915
Giá từng phần lô 9,540,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 9018 hoặc Dây nối hoặc dây dẫn truyền các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.678.210
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản phẩm: 541 cái/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Dây nối bơm tiêm điện ≥ 30cm
Mã phần lô PP2300562916
Giá từng phần lô 257,896,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 9018 hoặc Dây nối hoặc dây dẫn truyền các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.527.760
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản phẩm: 12.040 cái/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Dây nối bơm tiêm điện ≥ 75cm
Mã phần lô PP2300562917
Giá từng phần lô 64,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 9018 hoặc Dây nối hoặc dây dẫn truyền các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.982.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản phẩm: 3.000 cái/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Dây nối dài tiêm tĩnh mạch ≥ 140 cm
Mã phần lô PP2300562918
Giá từng phần lô 117,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 9018 hoặc Dây nối hoặc dây dẫn truyền các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.446.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản phẩm: 3.020 cái/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Dây truyền phẩm
Mã phần lô PP2300562919
Giá từng phần lô 76,009,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 9018 hoặc Dây nối hoặc dây dẫn truyền các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.206.356
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản phẩm: 1.471 cái/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Dây oxy 1 nhánh các số
Mã phần lô PP2300562920
Giá từng phần lô 340,263,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 618.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 9018 hoặc Dây nối hoặc dây dẫn truyền các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.184.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản phẩm: 4.910 cái/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Dây oxy 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2300562921
Giá từng phần lô 838,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.524.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 9018 hoặc Dây nối hoặc dây dẫn truyền các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 586.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản phẩm: 25.400 cái/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300562922
Giá từng phần lô 1,105,707,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 9018 hoặc Dây nối hoặc dây dẫn truyền các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 773.995.425
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản phẩm: 35.102 cái/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300562923
Giá từng phần lô 43,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 9018 hoặc Dây nối hoặc dây dẫn truyền các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.796.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản phẩm: 698 cái/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Dây truyền dịch tránh ánh sáng
Mã phần lô PP2300562924
Giá từng phần lô 548,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 996.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 9018 hoặc Dây nối hoặc dây dẫn truyền các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 383.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản phẩm: 3.000 cái/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->