Gói thầu: Mua sắm dụng cụ, phụ kiện dùng trong phẫu thuật nội soi và vi phẫu thanh quản

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300265154-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2023 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Mua sắm dụng cụ, phụ kiện dùng trong phẫu thuật nội soi và vi phẫu thanh quản
Số hiệu KHLCNT PL2300185959
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 1,962,691,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23.750.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300390835 - Phần 1 189,220,000 262.500.000 9018 133.000.000 1
2 PP2300390836 - Phần 2 9,160,000 12.700.000 9018 7.000.000 1
3 PP2300390837 - Phần 3 18,320,000 25.400.000 9018 13.000.000 1
4 PP2300390838 - Phần 4 27,480,000 38.100.000 9018 20.000.000 1
5 PP2300390839 - Phần 5 135,330,000 187.800.000 9018 95.000.000 5
6 PP2300390840 - Phần 6 220,400,000 305.800.000 9018 155.000.000 16
7 PP2300390841 - Phần 7 32,690,000 45.400.000 9018 23.000.000 1
8 PP2300390842 - Phần 8 57,960,000 80.400.000 9018 41.000.000 3
9 PP2300390843 - Phần 9 57,960,000 80.400.000 9018 41.000.000 3
10 PP2300390844 - Phần 10 63,330,000 87.900.000 9018 45.000.000 01 (đối với mỗi hàng hoá trong phần/ lô)
11 PP2300390845 - Phần 11 191,360,000 265.500.000 9018 134.000.000 9
12 PP2300390846 - Phần 12 76,100,000 105.600.000 9018 54.000.000 4
13 PP2300390847 - Phần 13 11,250,000 15.600.000 9018 8.000.000 1
14 PP2300390848 - Phần 14 12,000,000 16.700.000 9018 9.000.000 40
15 PP2300390849 - Phần 15 9,400,000 13.000.000 9018 7.000.000 40
16 PP2300390850 - Phần 16 29,250,000 40.600.000 9018 21.000.000 2
17 PP2300390851 - Phần 17 26,140,000 36.300.000 9018 19.000.000 1
18 PP2300390852 - Phần 18 38,323,000 53.200.000 9018 27.000.000 1
19 PP2300390853 - Phần 19 265,940,000 369.000.000 9018 187.000.000 1
20 PP2300390854 - Phần 20 87,950,000 122.000.000 9018 62.000.000 1
21 PP2300390855 - Phần 21 61,400,000 85.200.000 9018 43.000.000 1
22 PP2300390856 - Phần 22 45,980,000 63.800.000 9018 33.000.000 1
23 PP2300390857 - Phần 23 20,000,000 27.800.000 9018 15.000.000 4
24 PP2300390858 - Phần 24 43,000,000 59.700.000 9018 31.000.000 1
25 PP2300390859 - Phần 25 29,028,000 40.300.000 9018 21.000.000 1
26 PP2300390860 - Phần 26 21,800,000 30.200.000 9018 16.000.000 4
27 PP2300390861 - Phần 27 97,920,000 135.900.000 9018 69.000.000 10
28 PP2300390862 - Phần 28 84,000,000 116.600.000 9018 59.000.000 01 (đối với mỗi hàng hoá trong phần/ lô)
Phần 1
Mã phần lô PP2300390835
Giá từng phần lô 189,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần 2
Mã phần lô PP2300390836
Giá từng phần lô 9,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần 3
Mã phần lô PP2300390837
Giá từng phần lô 18,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần 4
Mã phần lô PP2300390838
Giá từng phần lô 27,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần 5
Mã phần lô PP2300390839
Giá từng phần lô 135,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Phần 6
Mã phần lô PP2300390840
Giá từng phần lô 220,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Phần 7
Mã phần lô PP2300390841
Giá từng phần lô 32,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần 8
Mã phần lô PP2300390842
Giá từng phần lô 57,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Phần 9
Mã phần lô PP2300390843
Giá từng phần lô 57,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Phần 10
Mã phần lô PP2300390844
Giá từng phần lô 63,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 01 (đối với mỗi hàng hoá trong phần/ lô)
Phần 11
Mã phần lô PP2300390845
Giá từng phần lô 191,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Phần 12
Mã phần lô PP2300390846
Giá từng phần lô 76,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Phần 13
Mã phần lô PP2300390847
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần 14
Mã phần lô PP2300390848
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Phần 15
Mã phần lô PP2300390849
Giá từng phần lô 9,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Phần 16
Mã phần lô PP2300390850
Giá từng phần lô 29,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phần 17
Mã phần lô PP2300390851
Giá từng phần lô 26,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần 18
Mã phần lô PP2300390852
Giá từng phần lô 38,323,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần 19
Mã phần lô PP2300390853
Giá từng phần lô 265,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần 20
Mã phần lô PP2300390854
Giá từng phần lô 87,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần 21
Mã phần lô PP2300390855
Giá từng phần lô 61,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần 22
Mã phần lô PP2300390856
Giá từng phần lô 45,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần 23
Mã phần lô PP2300390857
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Phần 24
Mã phần lô PP2300390858
Giá từng phần lô 43,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần 25
Mã phần lô PP2300390859
Giá từng phần lô 29,028,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phần 26
Mã phần lô PP2300390860
Giá từng phần lô 21,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Phần 27
Mã phần lô PP2300390861
Giá từng phần lô 97,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Phần 28
Mã phần lô PP2300390862
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 01 (đối với mỗi hàng hoá trong phần/ lô)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->