Gói thầu: Mua sắm Găng tay các loại năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300343583-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2023 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Găng tay các loại năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300238883
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 1,570,026,488 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23.100.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300474313 - Găng phẫu thuật tiệt trùng các số 233,338,260 400.000.000 Mã HS 4015 hoặc Găng các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh hoặc phòng xét nghiệm hoặc phòng thí nghiệm 163.336.782 Sản phẩm: 12.413 đôi/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
2 PP2300474314 - Găng tay hút đàm vô trùng 82,657,260 150.000.000 Mã HS 4015 hoặc Găng các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh hoặc phòng xét nghiệm hoặc phòng thí nghiệm 57.860.082 Sản phẩm: 13.601 cái/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
3 PP2300474315 - Găng tay khám các cỡ 814,227,968 1.480.000.000 Mã HS 4015 hoặc Găng các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh hoặc phòng xét nghiệm hoặc phòng thí nghiệm 569.959.578 Sản phẩm: 181.856 đôi/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
4 PP2300474316 - Găng tay khám không bột các cỡ 64,344,000 116.000.000 Mã HS 4015 hoặc Găng các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh hoặc phòng xét nghiệm hoặc phòng thí nghiệm 45.040.800 Sản phẩm: 9.205 đôi/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
5 PP2300474317 - Găng tay không bột, tiệt trùng các số 112,119,000 203.000.000 Mã HS 4015 hoặc Găng các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh hoặc phòng xét nghiệm hoặc phòng thí nghiệm 78.483.300 Sản phẩm: 924 đôi/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
6 PP2300474318 - Găng phẫu thuật tiệt trùng không bột các số 263,340,000 478.800.000 Mã HS 4015 hoặc Găng các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh hoặc phòng xét nghiệm hoặc phòng thí nghiệm 184.338.000 Sản phẩm: 2.170 đôi/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Găng phẫu thuật tiệt trùng các số
Mã phần lô PP2300474313
Giá từng phần lô 233,338,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 4015 hoặc Găng các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh hoặc phòng xét nghiệm hoặc phòng thí nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.336.782
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản phẩm: 12.413 đôi/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Găng tay hút đàm vô trùng
Mã phần lô PP2300474314
Giá từng phần lô 82,657,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 4015 hoặc Găng các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh hoặc phòng xét nghiệm hoặc phòng thí nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.860.082
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản phẩm: 13.601 cái/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Găng tay khám các cỡ
Mã phần lô PP2300474315
Giá từng phần lô 814,227,968
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.480.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 4015 hoặc Găng các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh hoặc phòng xét nghiệm hoặc phòng thí nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 569.959.578
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản phẩm: 181.856 đôi/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Găng tay khám không bột các cỡ
Mã phần lô PP2300474316
Giá từng phần lô 64,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 4015 hoặc Găng các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh hoặc phòng xét nghiệm hoặc phòng thí nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.040.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản phẩm: 9.205 đôi/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Găng tay không bột, tiệt trùng các số
Mã phần lô PP2300474317
Giá từng phần lô 112,119,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 4015 hoặc Găng các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh hoặc phòng xét nghiệm hoặc phòng thí nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.483.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản phẩm: 924 đôi/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Găng phẫu thuật tiệt trùng không bột các số
Mã phần lô PP2300474318
Giá từng phần lô 263,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 478.800.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS 4015 hoặc Găng các loại dùng trong y tế và hợp đồng cung cấp cho các đối tương sau bệnh viện hoặc cơ sở y tế hoặc cơ sở khám, chữa bệnh hoặc phòng xét nghiệm hoặc phòng thí nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.338.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản phẩm: 2.170 đôi/ tháng- Tài liệu chứng minh 1 trong 2 cách sau:• Số lượng hàng hóa đã xuất đi trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu• Năng lực sản xuất của dây chuyền sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trực tiếp tại kho của phòng Vật tư - Thiết bị y tế của Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->