Gói thầu: Mua sắm giấy decal, nhãn in, ruy băng mực in tem nhãn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300279416-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2023 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm giấy decal, nhãn in, ruy băng mực in tem nhãn
Số hiệu KHLCNT PL2300151098
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 851,307,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8.519.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300328299 - Giấy decal in nhiệt - Loại 1 95,444,800 130.152.000 4908 66.812.000 96 Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
2 PP2300328300 - Giấy decal in nhiệt - Loại 2 87,991,200 119.988.000 4908 61.594.000 167 Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
3 PP2300328301 - Giấy Decal in nhiệt – Loại 3 11,761,200 16.038.000 4908 8.233.000 30 Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
4 PP2300328302 - Giấy decal in mã vạch - Loại 1 176,853,600 241.164.000 4908 123.798.000 191 Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
5 PP2300328303 - Giấy decal in mã vạch - Loại 2 36,203,200 49.368.000 4908 25.343.000 73 Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
6 PP2300328304 - Giấy decal in mã vạch - Loại 3 12,003,200 16.368.000 4908 8.403.000 14 Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
7 PP2300328305 - Ruy băng (ribbon) mực 132,422,400 180.576.000 4908 92.696.000 119 Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
8 PP2300328306 - Nhãn in đa lớp - loại 1 23,716,000 32.340.000 4908 16.602.000 12 Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
9 PP2300328307 - Nhãn in đa lớp - loại 2 13,552,000 18.480.000 4908 9.487.000 7 Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
10 PP2300328308 - Nhãn in đa lớp - loại 3 58,080,000 79.200.000 4908 40.656.000 25 Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
11 PP2300328309 - Decal PVC 2 lớp chịu lạnh 203,280,000 277.200.000 4908 142.296.000 2302 Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
Giấy decal in nhiệt - Loại 1
Mã phần lô PP2300328299
Giá từng phần lô 95,444,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.152.000
Mã hàng hóa (HS) 4908
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.812.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 96 Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
Giấy decal in nhiệt - Loại 2
Mã phần lô PP2300328300
Giá từng phần lô 87,991,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.988.000
Mã hàng hóa (HS) 4908
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.594.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167 Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
Giấy Decal in nhiệt – Loại 3
Mã phần lô PP2300328301
Giá từng phần lô 11,761,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.038.000
Mã hàng hóa (HS) 4908
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.233.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
Giấy decal in mã vạch - Loại 1
Mã phần lô PP2300328302
Giá từng phần lô 176,853,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.164.000
Mã hàng hóa (HS) 4908
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.798.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 191 Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
Giấy decal in mã vạch - Loại 2
Mã phần lô PP2300328303
Giá từng phần lô 36,203,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.368.000
Mã hàng hóa (HS) 4908
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.343.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 73 Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
Giấy decal in mã vạch - Loại 3
Mã phần lô PP2300328304
Giá từng phần lô 12,003,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.368.000
Mã hàng hóa (HS) 4908
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.403.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14 Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
Ruy băng (ribbon) mực
Mã phần lô PP2300328305
Giá từng phần lô 132,422,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.576.000
Mã hàng hóa (HS) 4908
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 119 Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
Nhãn in đa lớp - loại 1
Mã phần lô PP2300328306
Giá từng phần lô 23,716,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.340.000
Mã hàng hóa (HS) 4908
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.602.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12 Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
Nhãn in đa lớp - loại 2
Mã phần lô PP2300328307
Giá từng phần lô 13,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.480.000
Mã hàng hóa (HS) 4908
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.487.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
Nhãn in đa lớp - loại 3
Mã phần lô PP2300328308
Giá từng phần lô 58,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.200.000
Mã hàng hóa (HS) 4908
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.656.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
Decal PVC 2 lớp chịu lạnh
Mã phần lô PP2300328309
Giá từng phần lô 203,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.200.000
Mã hàng hóa (HS) 4908
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.296.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2302 Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->