Gói thầu: Mua sắm Gói số 03: Khớp các loại của Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500067961-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN THANH
Chủ đầu tư Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Gói số 03: Khớp các loại của Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh
Số hiệu KHLCNT PL2500017706
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 13,953,810,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500092282 - Phần 01: Khớp gối toàn phần cố định 275,000,000 381.900.000 137.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 4,200,000
2 PP2500092283 - Phần 02: Khớp gối di động bảo tồn xương 409,450,000 568.700.000 204.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 6,200,000
3 PP2500092284 - Phần 03: Khớp gối di động mâm chày không đối xứng 1,252,500,000 1.739.600.0 626.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 18,800,000
4 PP2500092285 - Phần 04: Khớp háng bán phần không xi măng 245,000,000 340.300.000 122.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 3,700,000
5 PP2500092286 - Phần 05: Khớp háng toàn phần không xi măng cổ rời 840,000,000 1.166.700.000 420.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 12,600,000
6 PP2500092287 - Phần 06: Khớp háng toàn phần không xi măng 244,000,000 338.900.000 122.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 3,700,000
7 PP2500092288 - Phần 07: Khớp háng toàn phần không xi măng chêm 3 chiều 354,000,000 491.700.000 177.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 5,400,000
8 PP2500092289 - Phần 08: Khớp háng toàn phần không xi măng chêm 3 chiều, cạnh vuông COC 450,000,000 625.000.000 225.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 6,800,000
9 PP2500092290 - Phần 09: Khớp háng toàn phần không xi măng chêm 3 chiều, cạnh vuông COP 422,000,000 586.100.000 211.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 6,400,000
10 PP2500092291 - Phần 10: Khớp háng toàn phần không xi măng chêm 3 chiều, cạnh vuông, chuôi dài 450,000,000 625.000.000 225.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 6,800,000
11 PP2500092292 - Phần 11:Khớp háng toàn phần không xi măng COC 391,000,000 543.100.000 195.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 5,900,000
12 PP2500092293 - Phần 12: Khớp háng toàn phần không xi măng COP 275,600,000 382.800.000 137.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 4,200,000
13 PP2500092294 - Phần 13: Khớp háng toàn phần không xi măng KOC 340,000,000 472.200.000 170.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 5,100,000
14 PP2500092295 - Phần 14: Khớp háng toàn phần không xi măng KOP 280,000,000 388.900.000 140.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 4,200,000
15 PP2500092296 - Phần 15: Khớp háng toàn phần không xi măng 244,000,000 338.900.000 122.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 3,700,000
16 PP2500092297 - Phần 16: Khớp háng bán phần 230,000,000 319.400.000 115.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 3,500,000
17 PP2500092298 - Phần 17: Khớp háng bán phần không xi măng chêm 3 chiều,cạnh vuông chuôi dài, vòng khóa đàn hồi 353,500,000 491.000.000 176.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 5,400,000
18 PP2500092299 - Phần 18:Khớp háng bán phần không xi măng 189,000,000 262.500.000 94.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 2,900,000
19 PP2500092300 - Phần 19: Khớp háng bán phần không xi măng 453,000,000 629.200.000 226.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 6,800,000
20 PP2500092301 - Phần 20:Khớp háng toàn phần nhân tạo chuyển động đôi không xi măng Ceramic on Poly (COP) 350,000,000 486.100.000 175.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 5,300,000
21 PP2500092302 - Phần 21: không xi măng Metal on Poly (MOP) 653,500,000 907.600.000 326.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 9,900,000
22 PP2500092303 - Phần 22: Bộ khớp gối toàn phần có xi măng 565,000,000 784.700.000 282.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 8,500,000
23 PP2500092304 - Phần 23: Khớp gối toàn phần di động, bảo tồn xương tối đa 282,500,000 392.400.000 141.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 4,300,000
24 PP2500092305 - Phần 24: Bộ khớp háng bán phần không xi măng cổ liền 1,100,000,000 1.527.800.000 550.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 16,500,000
25 PP2500092306 - Phần 25: Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi cổ rời 1,100,000,000 1.527.800.000 550.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 16,500,000
26 PP2500092307 - Phần 26: Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi cổ rời 550,000,000 763.900.000 275.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 8,300,000
27 PP2500092308 - Phần 27: Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi cổ rời Ceramic on Ceramic 320,000,000 444.400.000 160.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 4,800,000
28 PP2500092309 - Phần 28: Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi cổ rời Ceramic on PE 258,000,000 358.300.000 129.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 3,900,000
29 PP2500092310 - Phần 29: Khớp háng toàn phần không xi măng 220,000,000 305.600.000 110.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 3,300,000
30 PP2500092311 - Phần 30: Khớp háng bán phần không xi măng 232,400,000 322.800.000 116.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 3,500,000
31 PP2500092312 - Phần 31: Khớp háng toàn phần không xi măng 211,560,000 293.800.000 105.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 3,200,000
32 PP2500092313 - Phần 32: Khớp háng toàn phần không xi măng 220,000,000 305.600.000 110.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 3,300,000
33 PP2500092314 - Phần 33: Khớp háng bán phần 192,800,000 267.800.000 96.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 2,900,000
Phần 01: Khớp gối toàn phần cố định
Mã phần lô PP2500092282
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng, trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 02: Khớp gối di động bảo tồn xương
Mã phần lô PP2500092283
Giá từng phần lô 409,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 568.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng, trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 03: Khớp gối di động mâm chày không đối xứng
Mã phần lô PP2500092284
Giá từng phần lô 1,252,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.739.600.0
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 626.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng, trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 04: Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2500092285
Giá từng phần lô 245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng, trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 05: Khớp háng toàn phần không xi măng cổ rời
Mã phần lô PP2500092286
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.166.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng, trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 06: Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2500092287
Giá từng phần lô 244,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng, trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 07: Khớp háng toàn phần không xi măng chêm 3 chiều
Mã phần lô PP2500092288
Giá từng phần lô 354,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng, trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 08: Khớp háng toàn phần không xi măng chêm 3 chiều, cạnh vuông COC
Mã phần lô PP2500092289
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 625.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng, trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 09: Khớp háng toàn phần không xi măng chêm 3 chiều, cạnh vuông COP
Mã phần lô PP2500092290
Giá từng phần lô 422,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 586.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng, trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 10: Khớp háng toàn phần không xi măng chêm 3 chiều, cạnh vuông, chuôi dài
Mã phần lô PP2500092291
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 625.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng, trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 11:Khớp háng toàn phần không xi măng COC
Mã phần lô PP2500092292
Giá từng phần lô 391,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 543.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng, trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 12: Khớp háng toàn phần không xi măng COP
Mã phần lô PP2500092293
Giá từng phần lô 275,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng, trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 13: Khớp háng toàn phần không xi măng KOC
Mã phần lô PP2500092294
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng, trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 14: Khớp háng toàn phần không xi măng KOP
Mã phần lô PP2500092295
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng, trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 15: Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2500092296
Giá từng phần lô 244,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng, trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 16: Khớp háng bán phần
Mã phần lô PP2500092297
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng, trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 17: Khớp háng bán phần không xi măng chêm 3 chiều,cạnh vuông chuôi dài, vòng khóa đàn hồi
Mã phần lô PP2500092298
Giá từng phần lô 353,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng, trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 18:Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2500092299
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng, trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 19: Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2500092300
Giá từng phần lô 453,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 629.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng, trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 20:Khớp háng toàn phần nhân tạo chuyển động đôi không xi măng Ceramic on Poly (COP)
Mã phần lô PP2500092301
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng, trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 21: không xi măng Metal on Poly (MOP)
Mã phần lô PP2500092302
Giá từng phần lô 653,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 907.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 326.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng, trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 22: Bộ khớp gối toàn phần có xi măng
Mã phần lô PP2500092303
Giá từng phần lô 565,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 784.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng, trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 23: Khớp gối toàn phần di động, bảo tồn xương tối đa
Mã phần lô PP2500092304
Giá từng phần lô 282,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng, trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 24: Bộ khớp háng bán phần không xi măng cổ liền
Mã phần lô PP2500092305
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.527.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng, trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 25: Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi cổ rời
Mã phần lô PP2500092306
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.527.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng, trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 26: Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi cổ rời
Mã phần lô PP2500092307
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 763.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng, trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 27: Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi cổ rời Ceramic on Ceramic
Mã phần lô PP2500092308
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng, trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 28: Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi cổ rời Ceramic on PE
Mã phần lô PP2500092309
Giá từng phần lô 258,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 358.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng, trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 29: Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2500092310
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng, trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 30: Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2500092311
Giá từng phần lô 232,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng, trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 31: Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2500092312
Giá từng phần lô 211,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng, trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 32: Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2500092313
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng, trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 33: Khớp háng bán phần
Mã phần lô PP2500092314
Giá từng phần lô 192,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng, trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->