Gói thầu: Mua sắm Gói số 04: Vật tư Cận lâm sàng năm 2025 của Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500058872-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN THANH
Chủ đầu tư Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Gói số 04: Vật tư Cận lâm sàng năm 2025 của Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh
Số hiệu KHLCNT PL2500019001
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 8,088,831,728 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500058966 - Phần 01: Hoá chất xét nghiệm sinh hoá tự động 1,703,754,758 2.366.300.000 851.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 17,100,000
2 PP2500058967 - Phần 02: Hoá chất xét nghiệm định lượng HbA1c 796,000,000 1.105.600.000 398.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 8,000,000
3 PP2500058968 - Phần 03: Hoá chất xét nghiệm đông máu 1,153,165,520 1.601.600.0 576.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 11,600,000
4 PP2500058969 - Phần 04: Hoá chất xét nghiệm Huyết học 833,800,000 1.158.100.000 416.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 8,400,000
5 PP2500058970 - Phần 05: Hoá chất xét nghiệm miễn dịch nhóm 1 1,795,812,800 2.494.200.000 897.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 18,000,000
6 PP2500058971 - Phần 06: Hoá chất xét nghiệm miễn dịch nhóm 2 194,337,850 269.900.000 97.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 2,000,000
7 PP2500058972 - Phần 07: Hoá chất xét nghiệm nội kiểm 32,600,000 45.300.000 16.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 400,000
8 PP2500058973 - Phần 08: Hoá chất xét nghiệm ngoại kiểm 53,108,000 73.800.000 26.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 600,000
9 PP2500058974 - Phần 09: Hoá chất xét nghiệm nhóm điện giải đồ 307,540,800 427.100.000 153.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 3,100,000
10 PP2500058975 - Phần 10: Hoá chất xét nghiệm nhóm máu 33,012,000 45.900.000 16.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 400,000
11 PP2500058976 - Phần 11: Vật tư Chẩn đoán hình ảnh 1,185,700,000 1.646.800.000 592.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 11,900,000
Phần 01: Hoá chất xét nghiệm sinh hoá tự động
Mã phần lô PP2500058966
Giá từng phần lô 1,703,754,758
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.366.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 851.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từkhi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 02: Hoá chất xét nghiệm định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2500058967
Giá từng phần lô 796,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.105.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 398.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từkhi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 03: Hoá chất xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500058968
Giá từng phần lô 1,153,165,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.601.600.0
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 576.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từkhi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 04: Hoá chất xét nghiệm Huyết học
Mã phần lô PP2500058969
Giá từng phần lô 833,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.158.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từkhi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 05: Hoá chất xét nghiệm miễn dịch nhóm 1
Mã phần lô PP2500058970
Giá từng phần lô 1,795,812,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.494.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 897.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từkhi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 06: Hoá chất xét nghiệm miễn dịch nhóm 2
Mã phần lô PP2500058971
Giá từng phần lô 194,337,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từkhi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 07: Hoá chất xét nghiệm nội kiểm
Mã phần lô PP2500058972
Giá từng phần lô 32,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từkhi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 08: Hoá chất xét nghiệm ngoại kiểm
Mã phần lô PP2500058973
Giá từng phần lô 53,108,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từkhi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 09: Hoá chất xét nghiệm nhóm điện giải đồ
Mã phần lô PP2500058974
Giá từng phần lô 307,540,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từkhi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 10: Hoá chất xét nghiệm nhóm máu
Mã phần lô PP2500058975
Giá từng phần lô 33,012,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từkhi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 11: Vật tư Chẩn đoán hình ảnh
Mã phần lô PP2500058976
Giá từng phần lô 1,185,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.646.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 592.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từkhi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->