Gói thầu: Mua sắm Gói thầu số 06 - Vật tư tiêu hao năm 2025 của Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500062297-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN THANH
Chủ đầu tư Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Gói thầu số 06 - Vật tư tiêu hao năm 2025 của Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh
Số hiệu KHLCNT PL2500020606
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 7,610,305,075 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500061079 - Phần 01: Băng dán vết thương có nano bạc các size 78,750,000 109.375.000 39.375.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 1,181,000
2 PP2500061080 - Phần 02: Air way các số 5,040,000 7.000.000 2.520.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 75,000
3 PP2500061081 - Phần 03: Ambu bóng bóp giúp thở người lớn 1,722,000 2.391.000 861.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 25,000
4 PP2500061082 - Phần 04: Bao khoan điện 1,890,000 2.625.000 945.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 28,000
5 PP2500061083 - Phần 05: Băng bó bột các size 49,700,000 69.027.000 24.850.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 745,000
6 PP2500061084 - Phần 06: Bao dây đốt 8,505,000 11.812.000 4.252.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 127,000
7 PP2500061085 - Phần 07: Băng dán Duo -Skin Hydrocolloid các size 10,348,000 14.372.000 5.174.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 155,000
8 PP2500061086 - Phần 08: Băng dính co giãn 56,000,000 77.777.000 28.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 840,000
9 PP2500061087 - Phần 09: Băng keo cá nhân 72,000,000 100.000.000 36.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 1,080,000
10 PP2500061088 - Phần 10: Băng keo có gạc các size 35,634,000 49.491.000 17.817.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 534,000
11 PP2500061089 - Phần 11: Băng keo lụa 106,400,000 147.777.000 53.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 1,596,000
12 PP2500061090 - Phần 12: Băng thun các size 363,000,000 504.166.000 181.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 5,445,000
13 PP2500061091 - Phần 13: Băng thun có keo 2,480,000 3.444.000 1.240.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 37,000
14 PP2500061092 - Phần 14: Bình chứa dịch vết thương kháng khuẩn 21,314,475 29.603.000 10.657.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 319,000
15 PP2500061093 - Phần 15: Bình dẫn lưu vết thương kín 51,000,000 70.833.000 25.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 765,000
16 PP2500061094 - Phần 16: Bộ dây truyền dịch trọng lực 467,040,000 648.666.000 233.520.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 7,005,000
17 PP2500061095 - Phần 17: Bộ dây truyền dịch 1,125,000,000 1.562.500.000 562.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 16,875,000
18 PP2500061096 - Phần 18: Bình hút đàm kín sử dụng 72h 4,725,000 6.562.000 2.362.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 70,000
19 PP2500061097 - Phần 19: Định tính phát hiện kháng thể IgM và IgG 53,400,000 74.166.000 26.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 801,000
20 PP2500061098 - Phần 20: Bộ mask oxy người lớn 1,260,000 1.750.000 630.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 18,000
21 PP2500061099 - Phần 21: Bộ phun khí dung co T qua hệ thống máy thở 3,150,000 4.375.000 1.575.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 47,000
22 PP2500061100 - Phần 22: Bột khử khuẩn dụng cụ y tế 112,000,000 155.555.000 56.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 1,680,000
23 PP2500061101 - Phần 23: Bơm tiêm các loại 481,310,000 668.486.000 240.655.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 7,219,000
24 PP2500061102 - Phần 24: loramin B 25% 21,300,000 29.583.000 10.650.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 319,000
25 PP2500061103 - Phần 25: Dung sịch sát khuẩn bề mặt 80,250,000 111.458.000 40.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 1,203,000
26 PP2500061104 - Phần 26: hai cấy máu hai pha 9,600,000 13.333.000 4.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 144,000
27 PP2500061105 - Phần 27: Chỉ tan chậm tự nhiên các size 1,568,000 2.177.000 784.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 23,000
28 PP2500061106 - Phần 28: Chỉ không tan tổng hợp (Polypropylene) các số 22,966,650 31.898.000 11.483.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 344,000
29 PP2500061107 - Phần 29: Chỉ không tan tự nhiên các số 6,465,000 8.979.000 3.232.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 96,000
30 PP2500061108 - Phần 30: Chỉ không tiêu đơn sợi 115,684,800 160.673.000 57.842.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 1,735,000
31 PP2500061109 - Phần 31: Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 223,555,500 310.493.000 111.777.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 3,353,000
32 PP2500061110 - Phần 32: Chỉ thép có kim 34,466,250 47.869.000 17.233.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 516,000
33 PP2500061111 - Phần 33: Dao mổ các số 11,655,000 16.187.000 5.827.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 174,000
34 PP2500061112 - Phần 34: Dây Ga-rô 150,000 208.000 75.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 2,000
35 PP2500061113 - Phần 35: Lọ nhựa đựng mẫu 10,584,000 14.700.000 5.292.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 158,000
36 PP2500061114 - Phần 36: Dây gây mê co giãn trẻ em 19,600,000 27.222.000 9.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 294,000
37 PP2500061115 - Phần 37: Dây máy gây mê 2 nhánh co giãn người lớn 13,440,000 18.666.000 6.720.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 201,000
38 PP2500061116 - Phần 38: Dây hút dịch phẫu thuật 30,061,500 41.752.000 15.030.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 450,000
39 PP2500061117 - Phần 39: Dây nối bơm tiêm tự động 11,154,000 15.491.000 5.577.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 167,000
40 PP2500061118 - Phần 40: Dây oxy các loại 16,789,500 23.318.000 8.394.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 251,000
41 PP2500061119 - Phần 41: Dây truyền máu 35,850,000 49.791.000 17.925.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 537,000
42 PP2500061120 - Phần 42: Dung dịch Javel 288,360,000 400.500.000 144.180.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 4,325,000
43 PP2500061121 - Phần 43: Dung dịch khử khuẩn mức độ cao 40,400,000 56.111.000 20.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 606,000
44 PP2500061122 - Phần 44: Dung dịch rửa tay sát khuẩn bằng xà phòng 20,600,000 28.611.000 10.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 309,000
45 PP2500061123 - Phần 45: Dung dịch tắm sát khuẩn 92,250,000 128.125.000 46.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 1,383,000
46 PP2500061124 - Phần 46: Đầu col vàng 1,575,000 2.187.000 787.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 23,000
47 PP2500061125 - Phần 47: Đầu col xanh 480,000 666.000 240.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 7,000
48 PP2500061126 - Phần 48: Đè lưỡi gỗ 68,200,000 94.722.000 34.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 1,023,000
49 PP2500061127 - Phần 49: Điện cực trung tính dùng trong phẫu thuật bằng máy đốt điện 132,720,000 184.333.000 66.360.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 1,990,000
50 PP2500061128 - Phần 50: Gạc phẫu thuật 572,145,900 794.647.000 286.072.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 8,582,000
51 PP2500061129 - Phần 51: Gạc Vaseline 3,780,000 5.250.000 1.890.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 56,000
52 PP2500061130 - Phần 52: Gạc vết thương bỏng 13,500,000 18.750.000 6.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 202,000
53 PP2500061131 - Phần 53: Garo chỉnh hình 4,000,000 5.555.000 2.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 60,000
54 PP2500061132 - Phần 54: Găng các loại 711,550,000 988.263.000 355.775.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 10,673,000
55 PP2500061133 - Phần 55: Gel Siêu Âm 2,898,000 4.025.000 1.449.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 43,000
56 PP2500061134 - Phần 56 : Giấy điện tim 8,525,000 11.840.000 4.262.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 127,000
57 PP2500061135 - Phần 57: Giấy in siêu âm trắng đen 11,550,000 16.041.000 5.775.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 173,000
58 PP2500061136 - Phần 58: Kim cánh bướm 23G 70,000 97.000 35.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 1,000
59 PP2500061137 - Phần 59: Kim chọc dò tủy sống có cánh cầm khi chọc và bơm thuốc các cỡ 52,000,000 72.222.000 26.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 780,000
60 PP2500061138 - Phần 60: Kim luồn tĩnh mạc các số 432,000,000 600.000.000 216.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 6,480,000
61 PP2500061139 - Phần 61: Túi nước tiểu có khóa, có quai treo 11,088,000 15.400.000 5.544.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 166,000
62 PP2500061140 - Phần 62: Khóa 3 ngã có dây nối 25cm 18,000,000 25.000.000 9.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 270,000
63 PP2500061141 - Phần 63: lam kính các loại 1,880,000 2.611.000 940.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 28,000
64 PP2500061142 - Phần 64: Lọc khuẩn virus tạo ẩm trẻ em 1,500,000 2.083.000 750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 22,000
65 PP2500061143 - Phần 65: Màng mổ vô trùng 75,000,000 104.166.000 37.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 1,125,000
66 PP2500061144 - Phần 66: Mask khí dung 7,860,000 10.916.000 3.930.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 117,000
67 PP2500061145 - Phần 67: Mask thanh quản silicone 1 đường sử dụng 1 lần (các cỡ) 18,900,000 26.250.000 9.450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 283,000
68 PP2500061146 - Phần 68: Mask thở oxy có túi người lớn, trẻ em 1,680,000 2.333.000 840.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 25,000
69 PP2500061147 - Phần 69: Miếng dán điện cực tim 6,600,000 9.166.000 3.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 99,000
70 PP2500061148 - Phần 70: Nút chặn kim luồn có cổng bơm thuốc 13,000,000 18.055.000 6.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 195,000
71 PP2500061149 - Phần 71: Ống đặt nội khí quản các số 5,040,000 7.000.000 2.520.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 75,000
72 PP2500061150 - Phần 72: Ống nối dây máy thở Catheter moun 8,820,000 12.250.000 4.410.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 132,000
73 PP2500061151 - Phần 73: Ống nội khí quản có bóng thể tích lớn áp lực thấp có sợi cản quang các số 3,0-8,5 6,250,000 8.680.000 3.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 93,000
74 PP2500061152 - Phần 74: Ống nội khí quản cong 6,615,000 9.187.000 3.307.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 99,000
75 PP2500061153 - Phần 75: Ống nội khí quản lò xo 15,750,000 21.875.000 7.875.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 236,000
76 PP2500061154 - Phần 76: Các loại ống nghiệm 99,750,000 138.541.000 49.875.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 1,496,000
77 PP2500061155 - Phần 77: Phin lọc khuẩn máy thở có cổng đo CO2 7,875,000 10.937.000 3.937.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 118,000
78 PP2500061156 - Phần 78: Que lấy bệnh phẩm nam/nữ tiệt trùng 1,500,000 2.083.000 750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 22,000
79 PP2500061157 - Phần 79: Que thử dùng cho máy đo đường huyết 148,000,000 205.555.000 74.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 2,220,000
80 PP2500061158 - Phần 80: Sáp cầm máu xương 1,039,500 1.443.000 519.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 15,000
81 PP2500061159 - Phần 81: Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp các cỡ 40,700,000 56.527.000 20.350.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 610,000
82 PP2500061160 - Phần 82: Túi cho ăn 39,900,000 55.416.000 19.950.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 598,000
83 PP2500061161 - Phần 83: Thông tiểu 2 nhánh các số 18,900,000 26.250.000 9.450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 283,000
84 PP2500061162 - Phần 84: Vật liệu cầm máu tiệt trùng tự tiêu các size 24,125,000 33.506.000 12.062.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 361,000
85 PP2500061163 - Phần 85: Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm 84,525,000 117.395.000 42.262.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 1,267,000
86 PP2500061164 - Phần 86: Kim châm cứu các cỡ 391,300,000 543.472.000 195.650.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 5,869,000
87 PP2500061165 - Phần 87: Test nhanh các loại 273,735,000 380.187.000 136.867.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 4,106,000
88 PP2500061166 - Phần 88: Khẩu trang các loại 47,560,000 66.055.000 23.780.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 713,000
Phần 01: Băng dán vết thương có nano bạc các size
Mã phần lô PP2500061079
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,181,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 02: Air way các số
Mã phần lô PP2500061080
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 03: Ambu bóng bóp giúp thở người lớn
Mã phần lô PP2500061081
Giá từng phần lô 1,722,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.391.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 861.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 04: Bao khoan điện
Mã phần lô PP2500061082
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 05: Băng bó bột các size
Mã phần lô PP2500061083
Giá từng phần lô 49,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.027.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 745,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 06: Bao dây đốt
Mã phần lô PP2500061084
Giá từng phần lô 8,505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.812.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 07: Băng dán Duo -Skin Hydrocolloid các size
Mã phần lô PP2500061085
Giá từng phần lô 10,348,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.372.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 08: Băng dính co giãn
Mã phần lô PP2500061086
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.777.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 09: Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2500061087
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 10: Băng keo có gạc các size
Mã phần lô PP2500061088
Giá từng phần lô 35,634,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.491.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.817.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 534,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 11: Băng keo lụa
Mã phần lô PP2500061089
Giá từng phần lô 106,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.777.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,596,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 12: Băng thun các size
Mã phần lô PP2500061090
Giá từng phần lô 363,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.166.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,445,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 13: Băng thun có keo
Mã phần lô PP2500061091
Giá từng phần lô 2,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.444.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 14: Bình chứa dịch vết thương kháng khuẩn
Mã phần lô PP2500061092
Giá từng phần lô 21,314,475
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.603.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.657.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 319,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 15: Bình dẫn lưu vết thương kín
Mã phần lô PP2500061093
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.833.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 765,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 16: Bộ dây truyền dịch trọng lực
Mã phần lô PP2500061094
Giá từng phần lô 467,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.666.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,005,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 17: Bộ dây truyền dịch
Mã phần lô PP2500061095
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.562.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 18: Bình hút đàm kín sử dụng 72h
Mã phần lô PP2500061096
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.562.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.362.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 19: Định tính phát hiện kháng thể IgM và IgG
Mã phần lô PP2500061097
Giá từng phần lô 53,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.166.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 801,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 20: Bộ mask oxy người lớn
Mã phần lô PP2500061098
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 21: Bộ phun khí dung co T qua hệ thống máy thở
Mã phần lô PP2500061099
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 22: Bột khử khuẩn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500061100
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.555.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 23: Bơm tiêm các loại
Mã phần lô PP2500061101
Giá từng phần lô 481,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 668.486.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,219,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 24: loramin B 25%
Mã phần lô PP2500061102
Giá từng phần lô 21,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.583.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 319,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 25: Dung sịch sát khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2500061103
Giá từng phần lô 80,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.458.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,203,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 26: hai cấy máu hai pha
Mã phần lô PP2500061104
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.333.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 27: Chỉ tan chậm tự nhiên các size
Mã phần lô PP2500061105
Giá từng phần lô 1,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.177.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 28: Chỉ không tan tổng hợp (Polypropylene) các số
Mã phần lô PP2500061106
Giá từng phần lô 22,966,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.898.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.483.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 344,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 29: Chỉ không tan tự nhiên các số
Mã phần lô PP2500061107
Giá từng phần lô 6,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.979.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 30: Chỉ không tiêu đơn sợi
Mã phần lô PP2500061108
Giá từng phần lô 115,684,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.673.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.842.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,735,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 31: Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin
Mã phần lô PP2500061109
Giá từng phần lô 223,555,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.493.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.777.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,353,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 32: Chỉ thép có kim
Mã phần lô PP2500061110
Giá từng phần lô 34,466,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.869.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.233.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 516,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 33: Dao mổ các số
Mã phần lô PP2500061111
Giá từng phần lô 11,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.187.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.827.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 34: Dây Ga-rô
Mã phần lô PP2500061112
Giá từng phần lô 150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 35: Lọ nhựa đựng mẫu
Mã phần lô PP2500061113
Giá từng phần lô 10,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 36: Dây gây mê co giãn trẻ em
Mã phần lô PP2500061114
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.222.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 294,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 37: Dây máy gây mê 2 nhánh co giãn người lớn
Mã phần lô PP2500061115
Giá từng phần lô 13,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.666.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 38: Dây hút dịch phẫu thuật
Mã phần lô PP2500061116
Giá từng phần lô 30,061,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.752.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 39: Dây nối bơm tiêm tự động
Mã phần lô PP2500061117
Giá từng phần lô 11,154,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.491.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.577.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 167,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 40: Dây oxy các loại
Mã phần lô PP2500061118
Giá từng phần lô 16,789,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.318.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.394.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 251,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 41: Dây truyền máu
Mã phần lô PP2500061119
Giá từng phần lô 35,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.791.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 537,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 42: Dung dịch Javel
Mã phần lô PP2500061120
Giá từng phần lô 288,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,325,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 43: Dung dịch khử khuẩn mức độ cao
Mã phần lô PP2500061121
Giá từng phần lô 40,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.111.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 606,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 44: Dung dịch rửa tay sát khuẩn bằng xà phòng
Mã phần lô PP2500061122
Giá từng phần lô 20,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.611.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 309,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 45: Dung dịch tắm sát khuẩn
Mã phần lô PP2500061123
Giá từng phần lô 92,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,383,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 46: Đầu col vàng
Mã phần lô PP2500061124
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.187.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 47: Đầu col xanh
Mã phần lô PP2500061125
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 666.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 48: Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2500061126
Giá từng phần lô 68,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.722.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,023,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 49: Điện cực trung tính dùng trong phẫu thuật bằng máy đốt điện
Mã phần lô PP2500061127
Giá từng phần lô 132,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.333.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,990,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 50: Gạc phẫu thuật
Mã phần lô PP2500061128
Giá từng phần lô 572,145,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 794.647.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,582,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 51: Gạc Vaseline
Mã phần lô PP2500061129
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 52: Gạc vết thương bỏng
Mã phần lô PP2500061130
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 53: Garo chỉnh hình
Mã phần lô PP2500061131
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.555.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 54: Găng các loại
Mã phần lô PP2500061132
Giá từng phần lô 711,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 988.263.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,673,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 55: Gel Siêu Âm
Mã phần lô PP2500061133
Giá từng phần lô 2,898,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.449.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 56 : Giấy điện tim
Mã phần lô PP2500061134
Giá từng phần lô 8,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.262.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 57: Giấy in siêu âm trắng đen
Mã phần lô PP2500061135
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.041.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 58: Kim cánh bướm 23G
Mã phần lô PP2500061136
Giá từng phần lô 70,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 59: Kim chọc dò tủy sống có cánh cầm khi chọc và bơm thuốc các cỡ
Mã phần lô PP2500061137
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.222.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 60: Kim luồn tĩnh mạc các số
Mã phần lô PP2500061138
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 61: Túi nước tiểu có khóa, có quai treo
Mã phần lô PP2500061139
Giá từng phần lô 11,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 62: Khóa 3 ngã có dây nối 25cm
Mã phần lô PP2500061140
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 63: lam kính các loại
Mã phần lô PP2500061141
Giá từng phần lô 1,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.611.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 64: Lọc khuẩn virus tạo ẩm trẻ em
Mã phần lô PP2500061142
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.083.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 65: Màng mổ vô trùng
Mã phần lô PP2500061143
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.166.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 66: Mask khí dung
Mã phần lô PP2500061144
Giá từng phần lô 7,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.916.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 67: Mask thanh quản silicone 1 đường sử dụng 1 lần (các cỡ)
Mã phần lô PP2500061145
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 68: Mask thở oxy có túi người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2500061146
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.333.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 69: Miếng dán điện cực tim
Mã phần lô PP2500061147
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.166.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 70: Nút chặn kim luồn có cổng bơm thuốc
Mã phần lô PP2500061148
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.055.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 71: Ống đặt nội khí quản các số
Mã phần lô PP2500061149
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 72: Ống nối dây máy thở Catheter moun
Mã phần lô PP2500061150
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 73: Ống nội khí quản có bóng thể tích lớn áp lực thấp có sợi cản quang các số 3,0-8,5
Mã phần lô PP2500061151
Giá từng phần lô 6,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 74: Ống nội khí quản cong
Mã phần lô PP2500061152
Giá từng phần lô 6,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.187.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.307.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 75: Ống nội khí quản lò xo
Mã phần lô PP2500061153
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 76: Các loại ống nghiệm
Mã phần lô PP2500061154
Giá từng phần lô 99,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.541.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,496,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 77: Phin lọc khuẩn máy thở có cổng đo CO2
Mã phần lô PP2500061155
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.937.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.937.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 78: Que lấy bệnh phẩm nam/nữ tiệt trùng
Mã phần lô PP2500061156
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.083.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 79: Que thử dùng cho máy đo đường huyết
Mã phần lô PP2500061157
Giá từng phần lô 148,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.555.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,220,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 80: Sáp cầm máu xương
Mã phần lô PP2500061158
Giá từng phần lô 1,039,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.443.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 81: Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp các cỡ
Mã phần lô PP2500061159
Giá từng phần lô 40,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.527.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 610,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 82: Túi cho ăn
Mã phần lô PP2500061160
Giá từng phần lô 39,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.416.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 598,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 83: Thông tiểu 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2500061161
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 84: Vật liệu cầm máu tiệt trùng tự tiêu các size
Mã phần lô PP2500061162
Giá từng phần lô 24,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.506.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.062.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 361,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 85: Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm
Mã phần lô PP2500061163
Giá từng phần lô 84,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.395.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.262.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,267,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 86: Kim châm cứu các cỡ
Mã phần lô PP2500061164
Giá từng phần lô 391,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 543.472.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,869,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 87: Test nhanh các loại
Mã phần lô PP2500061165
Giá từng phần lô 273,735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.187.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.867.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,106,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Phần 88: Khẩu trang các loại
Mã phần lô PP2500061166
Giá từng phần lô 47,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.055.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 713,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->