Gói thầu: Mua sắm Gói thầu số 06 - Vật tư tiêu hao năm 2025 của Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500130783-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN THANH | Chủ đầu tư | Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm Gói thầu số 06 - Vật tư tiêu hao năm 2025 của Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500020606 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 7,610,305,075 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500061079 - Phần 01: Băng dán vết thương có nano bạc các size | 78,750,000 | 112.500.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 39.375.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 1,181,000 |
| 2 | PP2500061080 - Phần 02: Air way các số | 5,040,000 | 7.200.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 2.520.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 75,000 |
| 3 | PP2500061081 - Phần 03: Ambu bóng bóp giúp thở người lớn | 1,722,000 | 2.460.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 861.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 25,000 |
| 4 | PP2500061082 - Phần 04: Bao khoan điện | 1,890,000 | 2.700.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 945.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 28,000 |
| 5 | PP2500061083 - Phần 05: Băng bó bột các size | 49,700,000 | 71.000.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 24.850.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 745,000 |
| 6 | PP2500061084 - Phần 06: Bao dây đốt | 8,505,000 | 12.150.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 4.252.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 127,000 |
| 7 | PP2500061085 - Phần 07: Băng dán các size | 10,348,000 | 14.782.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 5.174.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 155,000 |
| 8 | PP2500061086 - Phần 08: Băng dính co giãn | 56,000,000 | 80.000.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 28.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 840,000 |
| 9 | PP2500061087 - Phần 09: Băng keo cá nhân | 72,000,000 | 102.857.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 36.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 1,080,000 |
| 10 | PP2500061088 - Phần 10: Băng keo có gạc các size | 35,634,000 | 50.905.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 17.817.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 534,000 |
| 11 | PP2500061089 - Phần 11: Băng keo lụa | 106,400,000 | 152.000.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 53.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 1,596,000 |
| 12 | PP2500061090 - Phần 12: Băng thun các size | 363,000,000 | 518.571.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 181.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 5,445,000 |
| 13 | PP2500061091 - Phần 13: Băng thun có keo | 2,480,000 | 3.542.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 1.240.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 37,000 |
| 14 | PP2500061092 - Phần 14: Bình chứa dịch vết thương kháng khuẩn | 21,314,475 | 30.449.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 10.657.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 319,000 |
| 15 | PP2500061093 - Phần 15: Bình dẫn lưu vết thương kín | 51,000,000 | 72.857.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 25.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 765,000 |
| 16 | PP2500061094 - Phần 16: Bộ dây truyền dịch trọng lực | 467,040,000 | 667.200.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 233.520.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 7,005,000 |
| 17 | PP2500061095 - Phần 17: Bộ dây truyền dịch | 1,125,000,000 | 1.607.142.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 562.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 16,875,000 |
| 18 | PP2500061096 - Phần 18: Bình hút đàm kín sử dụng 72h | 4,725,000 | 6.750.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 2.362.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 70,000 |
| 19 | PP2500061097 - Phần 19: Định tính phát hiện kháng thể IgM và IgG | 53,400,000 | 76.285.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 26.700.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 801,000 |
| 20 | PP2500061098 - Phần 20: Bộ mask oxy người lớn | 1,260,000 | 1.800.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 630.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 18,000 |
| 21 | PP2500061099 - Phần 21: Bộ phun khí dung co T qua hệ thống máy thở | 3,150,000 | 4.500.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 1.575.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 47,000 |
| 22 | PP2500061100 - Phần 22: Bột khử khuẩn dụng cụ y tế | 112,000,000 | 160.000.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 56.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 1,680,000 |
| 23 | PP2500061101 - Phần 23: Bơm tiêm các loại | 481,310,000 | 687.585.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 240.655.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 7,219,000 |
| 24 | PP2500061102 - Phần 24: loramin B 25% | 21,300,000 | 30.428.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 10.650.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 319,000 |
| 25 | PP2500061103 - Phần 25: Dung sịch sát khuẩn bề mặt | 80,250,000 | 114.642.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 40.125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 1,203,000 |
| 26 | PP2500061104 - Phần 26: hai cấy máu hai pha | 9,600,000 | 13.714.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 4.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 144,000 |
| 27 | PP2500061105 - Phần 27: Chỉ tan chậm tự nhiên các size | 1,568,000 | 2.240.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 784.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 23,000 |
| 28 | PP2500061106 - Phần 28: Chỉ không tan tổng hợp (Polypropylene) các số | 22,966,650 | 32.809.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 11.483.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 344,000 |
| 29 | PP2500061107 - Phần 29: Chỉ không tan tự nhiên các số | 6,465,000 | 9.235.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 3.232.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 96,000 |
| 30 | PP2500061108 - Phần 30: Chỉ không tiêu đơn sợi | 115,684,800 | 165.264.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 57.842.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 1,735,000 |
| 31 | PP2500061109 - Phần 31: Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin | 223,555,500 | 319.365.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 111.777.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 3,353,000 |
| 32 | PP2500061110 - Phần 32: Chỉ thép có kim | 34,466,250 | 49.237.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 17.233.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 516,000 |
| 33 | PP2500061111 - Phần 33: Dao mổ các số | 11,655,000 | 16.650.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 5.827.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 174,000 |
| 34 | PP2500061112 - Phần 34: Dây Ga-rô | 150,000 | 214.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 75.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 2,000 |
| 35 | PP2500061113 - Phần 35: Lọ nhựa đựng mẫu | 10,584,000 | 15.120.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 5.292.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 158,000 |
| 36 | PP2500061114 - Phần 36: Dây gây mê co giãn trẻ em | 19,600,000 | 28.000.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 9.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 294,000 |
| 37 | PP2500061115 - Phần 37: Dây máy gây mê 2 nhánh co giãn người lớn | 13,440,000 | 19.200.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 6.720.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 201,000 |
| 38 | PP2500061116 - Phần 38: Dây hút dịch phẫu thuật | 30,061,500 | 42.945.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 15.030.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 450,000 |
| 39 | PP2500061117 - Phần 39: Dây nối bơm tiêm tự động | 11,154,000 | 15.934.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 5.577.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 167,000 |
| 40 | PP2500061118 - Phần 40: Dây oxy các loại | 16,789,500 | 23.985.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 8.394.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 251,000 |
| 41 | PP2500061119 - Phần 41: Dây truyền máu | 35,850,000 | 51.214.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 17.925.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 537,000 |
| 42 | PP2500061120 - Phần 42: Dung dịch Javel | 288,360,000 | 411.942.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 144.180.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 4,325,000 |
| 43 | PP2500061121 - Phần 43: Dung dịch khử khuẩn mức độ cao | 40,400,000 | 57.714.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 20.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 606,000 |
| 44 | PP2500061122 - Phần 44: Dung dịch rửa tay sát khuẩn bằng xà phòng | 20,600,000 | 29.428.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 10.300.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 309,000 |
| 45 | PP2500061123 - Phần 45: Dung dịch tắm sát khuẩn | 92,250,000 | 131.785.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 46.125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 1,383,000 |
| 46 | PP2500061124 - Phần 46: Đầu col vàng | 1,575,000 | 2.250.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 787.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 23,000 |
| 47 | PP2500061125 - Phần 47: Đầu col xanh | 480,000 | 685.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 240.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 7,000 |
| 48 | PP2500061126 - Phần 48: Đè lưỡi gỗ | 68,200,000 | 97.428.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 34.100.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 1,023,000 |
| 49 | PP2500061127 - Phần 49: Điện cực trung tính dùng trong phẫu thuật bằng máy đốt điện | 132,720,000 | 189.600.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 66.360.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 1,990,000 |
| 50 | PP2500061128 - Phần 50: Gạc phẫu thuật | 572,145,900 | 817.351.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 286.072.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 8,582,000 |
| 51 | PP2500061129 - Phần 51: Gạc Vaseline | 3,780,000 | 5.400.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 1.890.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 56,000 |
| 52 | PP2500061130 - Phần 52: Gạc vết thương bỏng | 13,500,000 | 19.285.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 6.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 202,000 |
| 53 | PP2500061131 - Phần 53: Garo chỉnh hình | 4,000,000 | 5.714.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 2.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 60,000 |
| 54 | PP2500061132 - Phần 54: Găng các loại | 711,550,000 | 1.016.500.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 355.775.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 10,673,000 |
| 55 | PP2500061133 - Phần 55: Gel Siêu Âm | 2,898,000 | 4.140.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 1.449.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 43,000 |
| 56 | PP2500061134 - Phần 56 : Giấy điện tim | 8,525,000 | 12.178.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 4.262.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 127,000 |
| 57 | PP2500061135 - Phần 57: Giấy in siêu âm trắng đen | 11,550,000 | 16.500.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 5.775.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 173,000 |
| 58 | PP2500061136 - Phần 58: Kim cánh bướm 23G | 70,000 | 100.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 35.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 1,000 |
| 59 | PP2500061137 - Phần 59: Kim chọc dò tủy sống có cánh cầm khi chọc và bơm thuốc các cỡ | 52,000,000 | 74.285.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 26.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 780,000 |
| 60 | PP2500061138 - Phần 60: Kim luồn tĩnh mạc các số | 432,000,000 | 617.142.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 216.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 6,480,000 |
| 61 | PP2500061139 - Phần 61: Túi nước tiểu có khóa, có quai treo | 11,088,000 | 15.840.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 5.544.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 166,000 |
| 62 | PP2500061140 - Phần 62: Khóa 3 ngã có dây nối 25cm | 18,000,000 | 25.714.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 9.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 270,000 |
| 63 | PP2500061141 - Phần 63: lam kính các loại | 1,880,000 | 2.685.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 940.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 28,000 |
| 64 | PP2500061142 - Phần 64: Lọc khuẩn virus tạo ẩm trẻ em | 1,500,000 | 2.142.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 22,000 |
| 65 | PP2500061143 - Phần 65: Màng mổ vô trùng | 75,000,000 | 107.142.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 37.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 1,125,000 |
| 66 | PP2500061144 - Phần 66: Mask khí dung | 7,860,000 | 11.228.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 3.930.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 117,000 |
| 67 | PP2500061145 - Phần 67: Mask thanh quản silicone 1 đường sử dụng 1 lần (các cỡ) | 18,900,000 | 27.000.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 9.450.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 283,000 |
| 68 | PP2500061146 - Phần 68: Mask thở oxy có túi người lớn, trẻ em | 1,680,000 | 2.400.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 840.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 25,000 |
| 69 | PP2500061147 - Phần 69: Miếng dán điện cực tim | 6,600,000 | 9.428.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 3.300.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 99,000 |
| 70 | PP2500061148 - Phần 70: Nút chặn kim luồn có cổng bơm thuốc | 13,000,000 | 18.571.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 6.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 195,000 |
| 71 | PP2500061149 - Phần 71: Ống đặt nội khí quản các số | 5,040,000 | 7.200.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 2.520.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 75,000 |
| 72 | PP2500061150 - Phần 72: Ống nối dây máy thở Catheter moun | 8,820,000 | 12.600.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 4.410.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 132,000 |
| 73 | PP2500061151 - Phần 73: Ống nội khí quản có bóng thể tích lớn áp lực thấp có sợi cản quang các số 3,0-8,5 | 6,250,000 | 8.928.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 3.125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 93,000 |
| 74 | PP2500061152 - Phần 74: Ống nội khí quản cong | 6,615,000 | 9.450.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 3.307.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 99,000 |
| 75 | PP2500061153 - Phần 75: Ống nội khí quản lò xo | 15,750,000 | 22.500.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 7.875.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 236,000 |
| 76 | PP2500061154 - Phần 76: Các loại ống nghiệm | 99,750,000 | 142.500.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 49.875.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 1,496,000 |
| 77 | PP2500061155 - Phần 77: Phin lọc khuẩn máy thở có cổng đo CO2 | 7,875,000 | 11.250.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 3.937.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 118,000 |
| 78 | PP2500061156 - Phần 78: Que lấy bệnh phẩm nam/nữ tiệt trùng | 1,500,000 | 2.142.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 22,000 |
| 79 | PP2500061157 - Phần 79: Que thử dùng cho máy đo đường huyết | 148,000,000 | 211.428.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 74.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 2,220,000 |
| 80 | PP2500061158 - Phần 80: Sáp cầm máu xương | 1,039,500 | 1.485.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 519.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 15,000 |
| 81 | PP2500061159 - Phần 81: Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp các cỡ | 40,700,000 | 58.142.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 20.350.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 610,000 |
| 82 | PP2500061160 - Phần 82: Túi cho ăn | 39,900,000 | 57.000.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 19.950.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 598,000 |
| 83 | PP2500061161 - Phần 83: Thông tiểu 2 nhánh các số | 18,900,000 | 27.000.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 9.450.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 283,000 |
| 84 | PP2500061162 - Phần 84: Vật liệu cầm máu tiệt trùng tự tiêu các size | 24,125,000 | 34.464.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 12.062.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 361,000 |
| 85 | PP2500061163 - Phần 85: Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm | 84,525,000 | 120.750.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 42.262.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 1,267,000 |
| 86 | PP2500061164 - Phần 86: Kim châm cứu các cỡ | 391,300,000 | 559.000.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 195.650.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 5,869,000 |
| 87 | PP2500061165 - Phần 87: Test nhanh các loại | 273,735,000 | 391.050.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 136.867.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 4,106,000 |
| 88 | PP2500061166 - Phần 88: Khẩu trang các loại | 47,560,000 | 67.942.000 | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V | 23.780.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) | 713,000 |
Phần 01: Băng dán vết thương có nano bạc các size |
|
| Mã phần lô | PP2500061079 |
| Giá từng phần lô | 78,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,181,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 02: Air way các số |
|
| Mã phần lô | PP2500061080 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 03: Ambu bóng bóp giúp thở người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500061081 |
| Giá từng phần lô | 1,722,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 861.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 04: Bao khoan điện |
|
| Mã phần lô | PP2500061082 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 05: Băng bó bột các size |
|
| Mã phần lô | PP2500061083 |
| Giá từng phần lô | 49,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 745,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 06: Bao dây đốt |
|
| Mã phần lô | PP2500061084 |
| Giá từng phần lô | 8,505,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.252.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 127,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 07: Băng dán các size |
|
| Mã phần lô | PP2500061085 |
| Giá từng phần lô | 10,348,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.782.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.174.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 155,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 08: Băng dính co giãn |
|
| Mã phần lô | PP2500061086 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 09: Băng keo cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500061087 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 10: Băng keo có gạc các size |
|
| Mã phần lô | PP2500061088 |
| Giá từng phần lô | 35,634,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.905.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.817.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 534,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 11: Băng keo lụa |
|
| Mã phần lô | PP2500061089 |
| Giá từng phần lô | 106,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,596,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 12: Băng thun các size |
|
| Mã phần lô | PP2500061090 |
| Giá từng phần lô | 363,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 518.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,445,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 13: Băng thun có keo |
|
| Mã phần lô | PP2500061091 |
| Giá từng phần lô | 2,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.542.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 14: Bình chứa dịch vết thương kháng khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500061092 |
| Giá từng phần lô | 21,314,475 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.449.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.657.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 319,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 15: Bình dẫn lưu vết thương kín |
|
| Mã phần lô | PP2500061093 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 765,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 16: Bộ dây truyền dịch trọng lực |
|
| Mã phần lô | PP2500061094 |
| Giá từng phần lô | 467,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 667.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 233.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,005,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 17: Bộ dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500061095 |
| Giá từng phần lô | 1,125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.607.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 562.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 18: Bình hút đàm kín sử dụng 72h |
|
| Mã phần lô | PP2500061096 |
| Giá từng phần lô | 4,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.362.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 19: Định tính phát hiện kháng thể IgM và IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500061097 |
| Giá từng phần lô | 53,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 801,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 20: Bộ mask oxy người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500061098 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 21: Bộ phun khí dung co T qua hệ thống máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2500061099 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 22: Bột khử khuẩn dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500061100 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 23: Bơm tiêm các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500061101 |
| Giá từng phần lô | 481,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 687.585.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.655.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,219,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 24: loramin B 25% |
|
| Mã phần lô | PP2500061102 |
| Giá từng phần lô | 21,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 319,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 25: Dung sịch sát khuẩn bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500061103 |
| Giá từng phần lô | 80,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.642.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,203,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 26: hai cấy máu hai pha |
|
| Mã phần lô | PP2500061104 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 27: Chỉ tan chậm tự nhiên các size |
|
| Mã phần lô | PP2500061105 |
| Giá từng phần lô | 1,568,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 784.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 28: Chỉ không tan tổng hợp (Polypropylene) các số |
|
| Mã phần lô | PP2500061106 |
| Giá từng phần lô | 22,966,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.809.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.483.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 344,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 29: Chỉ không tan tự nhiên các số |
|
| Mã phần lô | PP2500061107 |
| Giá từng phần lô | 6,465,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.235.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.232.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 30: Chỉ không tiêu đơn sợi |
|
| Mã phần lô | PP2500061108 |
| Giá từng phần lô | 115,684,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.264.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.842.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,735,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 31: Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin |
|
| Mã phần lô | PP2500061109 |
| Giá từng phần lô | 223,555,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 319.365.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.777.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,353,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 32: Chỉ thép có kim |
|
| Mã phần lô | PP2500061110 |
| Giá từng phần lô | 34,466,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.237.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.233.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 516,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 33: Dao mổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2500061111 |
| Giá từng phần lô | 11,655,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.827.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 174,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 34: Dây Ga-rô |
|
| Mã phần lô | PP2500061112 |
| Giá từng phần lô | 150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 35: Lọ nhựa đựng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500061113 |
| Giá từng phần lô | 10,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 158,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 36: Dây gây mê co giãn trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500061114 |
| Giá từng phần lô | 19,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 294,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 37: Dây máy gây mê 2 nhánh co giãn người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500061115 |
| Giá từng phần lô | 13,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 201,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 38: Dây hút dịch phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500061116 |
| Giá từng phần lô | 30,061,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 39: Dây nối bơm tiêm tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500061117 |
| Giá từng phần lô | 11,154,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.934.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.577.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 167,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 40: Dây oxy các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500061118 |
| Giá từng phần lô | 16,789,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.985.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.394.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 251,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 41: Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2500061119 |
| Giá từng phần lô | 35,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.214.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 537,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 42: Dung dịch Javel |
|
| Mã phần lô | PP2500061120 |
| Giá từng phần lô | 288,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 411.942.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,325,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 43: Dung dịch khử khuẩn mức độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2500061121 |
| Giá từng phần lô | 40,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 606,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 44: Dung dịch rửa tay sát khuẩn bằng xà phòng |
|
| Mã phần lô | PP2500061122 |
| Giá từng phần lô | 20,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 309,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 45: Dung dịch tắm sát khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500061123 |
| Giá từng phần lô | 92,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.785.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,383,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 46: Đầu col vàng |
|
| Mã phần lô | PP2500061124 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 787.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 47: Đầu col xanh |
|
| Mã phần lô | PP2500061125 |
| Giá từng phần lô | 480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 685.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 48: Đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500061126 |
| Giá từng phần lô | 68,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,023,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 49: Điện cực trung tính dùng trong phẫu thuật bằng máy đốt điện |
|
| Mã phần lô | PP2500061127 |
| Giá từng phần lô | 132,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,990,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 50: Gạc phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500061128 |
| Giá từng phần lô | 572,145,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 817.351.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 286.072.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,582,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 51: Gạc Vaseline |
|
| Mã phần lô | PP2500061129 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 52: Gạc vết thương bỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500061130 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 202,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 53: Garo chỉnh hình |
|
| Mã phần lô | PP2500061131 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 54: Găng các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500061132 |
| Giá từng phần lô | 711,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.016.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 355.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,673,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 55: Gel Siêu Âm |
|
| Mã phần lô | PP2500061133 |
| Giá từng phần lô | 2,898,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.449.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 56 : Giấy điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2500061134 |
| Giá từng phần lô | 8,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.178.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.262.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 127,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 57: Giấy in siêu âm trắng đen |
|
| Mã phần lô | PP2500061135 |
| Giá từng phần lô | 11,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 173,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 58: Kim cánh bướm 23G |
|
| Mã phần lô | PP2500061136 |
| Giá từng phần lô | 70,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 59: Kim chọc dò tủy sống có cánh cầm khi chọc và bơm thuốc các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500061137 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 60: Kim luồn tĩnh mạc các số |
|
| Mã phần lô | PP2500061138 |
| Giá từng phần lô | 432,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 617.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 61: Túi nước tiểu có khóa, có quai treo |
|
| Mã phần lô | PP2500061139 |
| Giá từng phần lô | 11,088,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.544.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 166,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 62: Khóa 3 ngã có dây nối 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2500061140 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 63: lam kính các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500061141 |
| Giá từng phần lô | 1,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.685.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 64: Lọc khuẩn virus tạo ẩm trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500061142 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 65: Màng mổ vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500061143 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 66: Mask khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2500061144 |
| Giá từng phần lô | 7,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 117,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 67: Mask thanh quản silicone 1 đường sử dụng 1 lần (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2500061145 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 283,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 68: Mask thở oxy có túi người lớn, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500061146 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 69: Miếng dán điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2500061147 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 99,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 70: Nút chặn kim luồn có cổng bơm thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500061148 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 71: Ống đặt nội khí quản các số |
|
| Mã phần lô | PP2500061149 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 72: Ống nối dây máy thở Catheter moun |
|
| Mã phần lô | PP2500061150 |
| Giá từng phần lô | 8,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 132,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 73: Ống nội khí quản có bóng thể tích lớn áp lực thấp có sợi cản quang các số 3,0-8,5 |
|
| Mã phần lô | PP2500061151 |
| Giá từng phần lô | 6,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.928.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 74: Ống nội khí quản cong |
|
| Mã phần lô | PP2500061152 |
| Giá từng phần lô | 6,615,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.307.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 99,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 75: Ống nội khí quản lò xo |
|
| Mã phần lô | PP2500061153 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 236,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 76: Các loại ống nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2500061154 |
| Giá từng phần lô | 99,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,496,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 77: Phin lọc khuẩn máy thở có cổng đo CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2500061155 |
| Giá từng phần lô | 7,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.937.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 118,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 78: Que lấy bệnh phẩm nam/nữ tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500061156 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 79: Que thử dùng cho máy đo đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500061157 |
| Giá từng phần lô | 148,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,220,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 80: Sáp cầm máu xương |
|
| Mã phần lô | PP2500061158 |
| Giá từng phần lô | 1,039,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.485.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 519.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 81: Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500061159 |
| Giá từng phần lô | 40,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 610,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 82: Túi cho ăn |
|
| Mã phần lô | PP2500061160 |
| Giá từng phần lô | 39,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 598,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 83: Thông tiểu 2 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2500061161 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 283,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 84: Vật liệu cầm máu tiệt trùng tự tiêu các size |
|
| Mã phần lô | PP2500061162 |
| Giá từng phần lô | 24,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.464.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.062.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 361,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 85: Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm |
|
| Mã phần lô | PP2500061163 |
| Giá từng phần lô | 84,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.262.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,267,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 86: Kim châm cứu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500061164 |
| Giá từng phần lô | 391,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 559.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,869,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 87: Test nhanh các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500061165 |
| Giá từng phần lô | 273,735,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 391.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.867.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,106,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Phần 88: Khẩu trang các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500061166 |
| Giá từng phần lô | 47,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.942.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theo hướng dẫn tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 713,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng trong thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi