Gói thầu: Mua sắm gọng kính, tròng kính năm 2025-2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500514320-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2026 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Mắt
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm gọng kính, tròng kính năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500289218
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 41,128,312,800 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500531009 - Đơn tròng chiết suất 1.56, tráng cứng, độ loạn thấp 3,190,050,000 4.557.214.286 Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế 1.595.025.000 18750
2 PP2500531010 - Đơn tròng chiết suất 1.56, tráng cứng, lọc ánh sáng xanh, độ loạn thấp 600,000,000 857.142.858 Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế 300.000.000 2500
3 PP2500531011 - Đơn tròng chiết suất 1.56, tráng cứng, độ loạn trung bình 1,521,650,000 2.173.785.715 Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế 760.825.000 6250
4 PP2500531012 - Đơn tròng chiết suất 1.56, phủ váng dầu, độ loạn thấp 2,657,236,500 3.796.052.143 Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế 1.328.618.250 10112
5 PP2500531013 - Đơn tròng chiết suất 1.56, tráng cứng, lọc ánh sáng xanh, độ loạn trung bình 966,000,000 1.380.000.000 Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế 483.000.000 3500
6 PP2500531014 - Đơn tròng chiết suất 1.56, phủ váng dầu, lọc ánh sáng xanh, độ loạn thấp 1,446,935,000 2.067.050.000 Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế 723.467.500 4375
7 PP2500531015 - Đơn tròng chiết suất 1.59, phủ váng dầu 14,940,000 21.342.858 Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế 7.470.000 38
8 PP2500531016 - Đơn tròng chiết suất 1.56, phủ váng dầu, lọc ánh sáng xanh, độ loạn trung bình 278,190,000 397.414.286 Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế 139.095.000 625
9 PP2500531017 - Đơn tròng chiết suất 1.56, phủ váng dầu, độ loạn trung bình 2,426,724,300 3.466.749.000 Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế 1.213.362.150 5363
10 PP2500531018 - Đơn tròng chiết suất 1.56, phủ váng dầu, độ loạn cao 863,050,000 1.232.928.572 Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế 431.525.000 1250
11 PP2500531019 - Đa tròng váng dầu 100,000,000 142.857.143 Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế 50.000.000 125
12 PP2500531020 - Đơn tròng chiết suất 1.60, phủ váng dầu, lọc ánh sáng xanh, độ loạn trung bình 505,875,000 722.678.572 Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế 252.937.500 625
13 PP2500531021 - Gọng kính TR90 2,591,700,000 3.702.428.572 Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế 1.295.850.000 3125
14 PP2500531022 - Gọng kính TR90 trẻ em kích thước nhỏ 1,586,505,000 2.266.435.715 Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế 793.252.500 1875
15 PP2500531023 - Đơn tròng đổi màu váng dầu n=1.56, độ loạn thấp 225,900,000 322.714.286 Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế 112.950.000 250
16 PP2500531024 - Đơn tròng đổi màu váng dầu n=1.56, độ loạn trung bình 45,760,000 65.371.429 Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế 22.880.000 50
17 PP2500531025 - Gọng kính TR90 trẻ em kích thước lớn 1,726,800,000 2.466.857.143 Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế 863.400.000 1875
18 PP2500531026 - Đơn tròng đổi màu váng dầu n=1.60, độ cầu cận, độ loạn thấp 274,400,000 392.000.000 Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế 137.200.000 250
19 PP2500531027 - Đơn tròng chiết suất 1.60, phủ váng dầu 3,624,400,000 5.177.714.286 Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế 1.812.200.000 3250
20 PP2500531028 - Đơn tròng chiết suất 1.60, phủ váng dầu, lọc ánh sáng xanh, độ loạn thấp 5,318,845,000 7.598.350.000 Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế 2.659.422.500 4375
21 PP2500531029 - Đơn tròng đổi màu váng dầu n=1.60, độ loạn trung bình 30,980,000 44.257.143 Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế 15.490.000 25
22 PP2500531030 - Đơn tròng chiết suất 1.67, độ loạn trung bình 34,720,000 49.600.000 Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế 17.360.000 25
23 PP2500531031 - Gọng kính nhựa và kim loại 2,709,855,000 3.871.221.429 Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế 1.354.927.500 1875
24 PP2500531032 - Gọng kính kim loại 2,062,400,000 2.946.285.715 Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế 1.031.200.000 1250
25 PP2500531033 - Đa tròng không phủ váng có độ loạn 232,000,000 331.428.572 Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế 116.000.000 125
26 PP2500531034 - Gọng kính Utem 3,975,600,000 5.679.428.572 Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế 1.987.800.000 1875
27 PP2500531035 - Đa tròng váng dầu có độ loạn 160,000,000 228.571.429 Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế 80.000.000 63
28 PP2500531036 - Đa tròng đổi màu không phủ váng có độ loạn 16,800,000 24.000.000 Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế 8.400.000 7
29 PP2500531037 - Đa tròng không phủ váng 336,000,000 480.000.000 Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế 168.000.000 125
30 PP2500531038 - Hai tròng váng dầu có độ loạn 60,192,000 85.988.572 Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế 30.096.000 22
31 PP2500531039 - Đơn tròng chiết suất 1.74, độ loạn thấp 20,045,000 28.635.715 Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế 10.022.500 7
32 PP2500531040 - Gọng kính titan 1,473,600,000 2.105.142.858 Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế 736.800.000 375
33 PP2500531041 - Đa tròng đổi màu váng dầu có độ loạn 25,200,000 36.000.000 Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế 12.600.000 7
34 PP2500531042 - Đa tròng tâm rộng váng dầu có độ loạn 25,960,000 37.085.715 Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế 12.980.000 7
Đơn tròng chiết suất 1.56, tráng cứng, độ loạn thấp
Mã phần lô PP2500531009
Giá từng phần lô 3,190,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.557.214.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.595.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện (Tối đa 7 ngày đối với tròng kính đặt đánh), Thời gian thực hiện gói thầu là 01 năm
Đơn tròng chiết suất 1.56, tráng cứng, lọc ánh sáng xanh, độ loạn thấp
Mã phần lô PP2500531010
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện (Tối đa 7 ngày đối với tròng kính đặt đánh), Thời gian thực hiện gói thầu là 01 năm
Đơn tròng chiết suất 1.56, tráng cứng, độ loạn trung bình
Mã phần lô PP2500531011
Giá từng phần lô 1,521,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.173.785.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 760.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện (Tối đa 7 ngày đối với tròng kính đặt đánh), Thời gian thực hiện gói thầu là 01 năm
Đơn tròng chiết suất 1.56, phủ váng dầu, độ loạn thấp
Mã phần lô PP2500531012
Giá từng phần lô 2,657,236,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.796.052.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.328.618.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 10112
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện (Tối đa 7 ngày đối với tròng kính đặt đánh), Thời gian thực hiện gói thầu là 01 năm
Đơn tròng chiết suất 1.56, tráng cứng, lọc ánh sáng xanh, độ loạn trung bình
Mã phần lô PP2500531013
Giá từng phần lô 966,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.380.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện (Tối đa 7 ngày đối với tròng kính đặt đánh), Thời gian thực hiện gói thầu là 01 năm
Đơn tròng chiết suất 1.56, phủ váng dầu, lọc ánh sáng xanh, độ loạn thấp
Mã phần lô PP2500531014
Giá từng phần lô 1,446,935,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.067.050.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 723.467.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4375
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện (Tối đa 7 ngày đối với tròng kính đặt đánh), Thời gian thực hiện gói thầu là 01 năm
Đơn tròng chiết suất 1.59, phủ váng dầu
Mã phần lô PP2500531015
Giá từng phần lô 14,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.342.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện (Tối đa 7 ngày đối với tròng kính đặt đánh), Thời gian thực hiện gói thầu là 01 năm
Đơn tròng chiết suất 1.56, phủ váng dầu, lọc ánh sáng xanh, độ loạn trung bình
Mã phần lô PP2500531016
Giá từng phần lô 278,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 397.414.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện (Tối đa 7 ngày đối với tròng kính đặt đánh), Thời gian thực hiện gói thầu là 01 năm
Đơn tròng chiết suất 1.56, phủ váng dầu, độ loạn trung bình
Mã phần lô PP2500531017
Giá từng phần lô 2,426,724,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.466.749.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.213.362.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 5363
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện (Tối đa 7 ngày đối với tròng kính đặt đánh), Thời gian thực hiện gói thầu là 01 năm
Đơn tròng chiết suất 1.56, phủ váng dầu, độ loạn cao
Mã phần lô PP2500531018
Giá từng phần lô 863,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.232.928.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 431.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện (Tối đa 7 ngày đối với tròng kính đặt đánh), Thời gian thực hiện gói thầu là 01 năm
Đa tròng váng dầu
Mã phần lô PP2500531019
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện (Tối đa 7 ngày đối với tròng kính đặt đánh), Thời gian thực hiện gói thầu là 01 năm
Đơn tròng chiết suất 1.60, phủ váng dầu, lọc ánh sáng xanh, độ loạn trung bình
Mã phần lô PP2500531020
Giá từng phần lô 505,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 722.678.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện (Tối đa 7 ngày đối với tròng kính đặt đánh), Thời gian thực hiện gói thầu là 01 năm
Gọng kính TR90
Mã phần lô PP2500531021
Giá từng phần lô 2,591,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.702.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.295.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện (Tối đa 7 ngày đối với tròng kính đặt đánh), Thời gian thực hiện gói thầu là 01 năm
Gọng kính TR90 trẻ em kích thước nhỏ
Mã phần lô PP2500531022
Giá từng phần lô 1,586,505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.266.435.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.252.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1875
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện (Tối đa 7 ngày đối với tròng kính đặt đánh), Thời gian thực hiện gói thầu là 01 năm
Đơn tròng đổi màu váng dầu n=1.56, độ loạn thấp
Mã phần lô PP2500531023
Giá từng phần lô 225,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện (Tối đa 7 ngày đối với tròng kính đặt đánh), Thời gian thực hiện gói thầu là 01 năm
Đơn tròng đổi màu váng dầu n=1.56, độ loạn trung bình
Mã phần lô PP2500531024
Giá từng phần lô 45,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.371.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện (Tối đa 7 ngày đối với tròng kính đặt đánh), Thời gian thực hiện gói thầu là 01 năm
Gọng kính TR90 trẻ em kích thước lớn
Mã phần lô PP2500531025
Giá từng phần lô 1,726,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.466.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 863.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1875
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện (Tối đa 7 ngày đối với tròng kính đặt đánh), Thời gian thực hiện gói thầu là 01 năm
Đơn tròng đổi màu váng dầu n=1.60, độ cầu cận, độ loạn thấp
Mã phần lô PP2500531026
Giá từng phần lô 274,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện (Tối đa 7 ngày đối với tròng kính đặt đánh), Thời gian thực hiện gói thầu là 01 năm
Đơn tròng chiết suất 1.60, phủ váng dầu
Mã phần lô PP2500531027
Giá từng phần lô 3,624,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.177.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.812.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện (Tối đa 7 ngày đối với tròng kính đặt đánh), Thời gian thực hiện gói thầu là 01 năm
Đơn tròng chiết suất 1.60, phủ váng dầu, lọc ánh sáng xanh, độ loạn thấp
Mã phần lô PP2500531028
Giá từng phần lô 5,318,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.598.350.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.659.422.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4375
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện (Tối đa 7 ngày đối với tròng kính đặt đánh), Thời gian thực hiện gói thầu là 01 năm
Đơn tròng đổi màu váng dầu n=1.60, độ loạn trung bình
Mã phần lô PP2500531029
Giá từng phần lô 30,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.257.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện (Tối đa 7 ngày đối với tròng kính đặt đánh), Thời gian thực hiện gói thầu là 01 năm
Đơn tròng chiết suất 1.67, độ loạn trung bình
Mã phần lô PP2500531030
Giá từng phần lô 34,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện (Tối đa 7 ngày đối với tròng kính đặt đánh), Thời gian thực hiện gói thầu là 01 năm
Gọng kính nhựa và kim loại
Mã phần lô PP2500531031
Giá từng phần lô 2,709,855,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.871.221.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.354.927.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1875
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện (Tối đa 7 ngày đối với tròng kính đặt đánh), Thời gian thực hiện gói thầu là 01 năm
Gọng kính kim loại
Mã phần lô PP2500531032
Giá từng phần lô 2,062,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.946.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.031.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện (Tối đa 7 ngày đối với tròng kính đặt đánh), Thời gian thực hiện gói thầu là 01 năm
Đa tròng không phủ váng có độ loạn
Mã phần lô PP2500531033
Giá từng phần lô 232,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện (Tối đa 7 ngày đối với tròng kính đặt đánh), Thời gian thực hiện gói thầu là 01 năm
Gọng kính Utem
Mã phần lô PP2500531034
Giá từng phần lô 3,975,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.679.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.987.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1875
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện (Tối đa 7 ngày đối với tròng kính đặt đánh), Thời gian thực hiện gói thầu là 01 năm
Đa tròng váng dầu có độ loạn
Mã phần lô PP2500531035
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện (Tối đa 7 ngày đối với tròng kính đặt đánh), Thời gian thực hiện gói thầu là 01 năm
Đa tròng đổi màu không phủ váng có độ loạn
Mã phần lô PP2500531036
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện (Tối đa 7 ngày đối với tròng kính đặt đánh), Thời gian thực hiện gói thầu là 01 năm
Đa tròng không phủ váng
Mã phần lô PP2500531037
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện (Tối đa 7 ngày đối với tròng kính đặt đánh), Thời gian thực hiện gói thầu là 01 năm
Hai tròng váng dầu có độ loạn
Mã phần lô PP2500531038
Giá từng phần lô 60,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.988.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện (Tối đa 7 ngày đối với tròng kính đặt đánh), Thời gian thực hiện gói thầu là 01 năm
Đơn tròng chiết suất 1.74, độ loạn thấp
Mã phần lô PP2500531039
Giá từng phần lô 20,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.635.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.022.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện (Tối đa 7 ngày đối với tròng kính đặt đánh), Thời gian thực hiện gói thầu là 01 năm
Gọng kính titan
Mã phần lô PP2500531040
Giá từng phần lô 1,473,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.105.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 736.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện (Tối đa 7 ngày đối với tròng kính đặt đánh), Thời gian thực hiện gói thầu là 01 năm
Đa tròng đổi màu váng dầu có độ loạn
Mã phần lô PP2500531041
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện (Tối đa 7 ngày đối với tròng kính đặt đánh), Thời gian thực hiện gói thầu là 01 năm
Đa tròng tâm rộng váng dầu có độ loạn
Mã phần lô PP2500531042
Giá từng phần lô 25,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.085.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa sử dụng trong lĩnh vực y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện (Tối đa 7 ngày đối với tròng kính đặt đánh), Thời gian thực hiện gói thầu là 01 năm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->