Gói thầu: Mua sắm hạ tầng công nghệ thông tin

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400274996-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hạ tầng công nghệ thông tin
Số hiệu KHLCNT PL2400147134
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai
Giá gói thầu 4,388,542,811 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43.885.437 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400123440 - Máy chủ 1,884,034,350 18,840,344
2 PP2400123441 - Thiết bị cân bằng tải đường truyền 37,076,189 370,762
3 PP2400123442 - Thiết Bị Core Switch L3 24 Port Quang 10GB 67,913,128 679,132
4 PP2400123443 - Module quang 10GB 30,123,200 301,232
5 PP2400123444 - Thiết Bị Switch Acess 301,767,176 3,017,672
6 PP2400123445 - Kios tra cứu thông tin 55,069,000 550,690
7 PP2400123446 - Kios lấy số tự động 49,176,000 491,760
8 PP2400123447 - Thiết bị lấy vân tay 243,140,000 2,431,400
9 PP2400123448 - Màn hình hiển thị thông tin khám chữa bệnh 263,500,000 2,635,000
10 PP2400123449 - Wifi controller 63,033,072 630,331
11 PP2400123450 - Access Point 180,212,800 1,802,128
12 PP2400123451 - Cáp mạng 38,055,150 380,552
13 PP2400123452 - RJ45 Connector (dùng cho cáp nhảy bóp tay) 3,984,640 39,847
14 PP2400123453 - Wall Plate 1,582,720 15,828
15 PP2400123454 - Dây nhảy đồng 4,706,240 47,063
16 PP2400123455 - Nhân mạng Cat6 1,633,740 16,338
17 PP2400123456 - Cáp quang (4 core) 203,060,000 2,030,600
18 PP2400123457 - ODF 24 Core 7,119,127 71,192
19 PP2400123458 - ODF 4 Core 36,119,680 361,197
20 PP2400123459 - Dây hàn quang (dây nhảy Pigtal) 4,367,424 43,675
21 PP2400123460 - Tủ Rack 6U 25,752,800 257,528
22 PP2400123461 - UPS 180,315,250 1,803,153
23 PP2400123462 - Điện nguồn - tủ điện phân phối 25,976,500 259,765
24 PP2400123463 - Kiểm soát vào ra 37,626,578 376,266
25 PP2400123464 - Máng lưới 8,393,750 83,938
26 PP2400123465 - Ống gen PVC 12,415,000 124,150
27 PP2400123466 - Dây điện 23,430,000 234,300
28 PP2400123467 - Ổ cắm điện 1,180,500 11,805
29 PP2400123468 - Phích cắm điện 676,500 6,765
30 PP2400123469 - Thiết bị tường lửa 240,268,593 2,402,686
31 PP2400123470 - Máy vi tính 243,872,004 2,438,721
32 PP2400123471 - Máy tính bảng 112,961,700 1,129,617
Máy chủ
Mã phần lô PP2400123440
Giá từng phần lô 1,884,034,350
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,840,344
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Thiết bị cân bằng tải đường truyền
Mã phần lô PP2400123441
Giá từng phần lô 37,076,189
Bảo đảm dự thầu (VND) 370,762
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Thiết Bị Core Switch L3 24 Port Quang 10GB
Mã phần lô PP2400123442
Giá từng phần lô 67,913,128
Bảo đảm dự thầu (VND) 679,132
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Module quang 10GB
Mã phần lô PP2400123443
Giá từng phần lô 30,123,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 301,232
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Thiết Bị Switch Acess
Mã phần lô PP2400123444
Giá từng phần lô 301,767,176
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,017,672
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Kios tra cứu thông tin
Mã phần lô PP2400123445
Giá từng phần lô 55,069,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 550,690
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Kios lấy số tự động
Mã phần lô PP2400123446
Giá từng phần lô 49,176,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 491,760
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Thiết bị lấy vân tay
Mã phần lô PP2400123447
Giá từng phần lô 243,140,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,431,400
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Màn hình hiển thị thông tin khám chữa bệnh
Mã phần lô PP2400123448
Giá từng phần lô 263,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,635,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Wifi controller
Mã phần lô PP2400123449
Giá từng phần lô 63,033,072
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,331
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Access Point
Mã phần lô PP2400123450
Giá từng phần lô 180,212,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,802,128
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Cáp mạng
Mã phần lô PP2400123451
Giá từng phần lô 38,055,150
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,552
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
RJ45 Connector (dùng cho cáp nhảy bóp tay)
Mã phần lô PP2400123452
Giá từng phần lô 3,984,640
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,847
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Wall Plate
Mã phần lô PP2400123453
Giá từng phần lô 1,582,720
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,828
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Dây nhảy đồng
Mã phần lô PP2400123454
Giá từng phần lô 4,706,240
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,063
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Nhân mạng Cat6
Mã phần lô PP2400123455
Giá từng phần lô 1,633,740
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,338
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Cáp quang (4 core)
Mã phần lô PP2400123456
Giá từng phần lô 203,060,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,030,600
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
ODF 24 Core
Mã phần lô PP2400123457
Giá từng phần lô 7,119,127
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,192
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
ODF 4 Core
Mã phần lô PP2400123458
Giá từng phần lô 36,119,680
Bảo đảm dự thầu (VND) 361,197
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Dây hàn quang (dây nhảy Pigtal)
Mã phần lô PP2400123459
Giá từng phần lô 4,367,424
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,675
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Tủ Rack 6U
Mã phần lô PP2400123460
Giá từng phần lô 25,752,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 257,528
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
UPS
Mã phần lô PP2400123461
Giá từng phần lô 180,315,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,803,153
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Điện nguồn - tủ điện phân phối
Mã phần lô PP2400123462
Giá từng phần lô 25,976,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 259,765
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Kiểm soát vào ra
Mã phần lô PP2400123463
Giá từng phần lô 37,626,578
Bảo đảm dự thầu (VND) 376,266
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Máng lưới
Mã phần lô PP2400123464
Giá từng phần lô 8,393,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,938
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Ống gen PVC
Mã phần lô PP2400123465
Giá từng phần lô 12,415,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,150
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Dây điện
Mã phần lô PP2400123466
Giá từng phần lô 23,430,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,300
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Ổ cắm điện
Mã phần lô PP2400123467
Giá từng phần lô 1,180,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,805
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Phích cắm điện
Mã phần lô PP2400123468
Giá từng phần lô 676,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,765
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Thiết bị tường lửa
Mã phần lô PP2400123469
Giá từng phần lô 240,268,593
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,402,686
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Máy vi tính
Mã phần lô PP2400123470
Giá từng phần lô 243,872,004
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,438,721
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Máy tính bảng
Mã phần lô PP2400123471
Giá từng phần lô 112,961,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,129,617
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->