Gói thầu: Mua sắm hàng hóa – Chỉ phẫu thuật của Bệnh viện Nhi đồng 1 năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500366220-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhi Đồng 1
Chủ đầu tư Bệnh viện Nhi Đồng 1
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hàng hóa – Chỉ phẫu thuật của Bệnh viện Nhi đồng 1 năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500186331
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Vườn Lài, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 19,741,302,510 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Khả năng bảo hành Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500381838 - Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi tự nhiên số 2.0, 1 kim tam giác 3/8c 3,573,000 5.359.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.786.500 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 53,595
2 PP2500381839 - Chỉ khâu tiêu chậm đơn sơi tự nhiên số 3.0, 1 kim tam giác 3/8c 1,929,180 2.893.770 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 964.590 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 28,938
3 PP2500381840 - Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi tự nhiên số 4.0, 1 kim tam giác 3/8c 266,721,000 400.081.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 133.360.500 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương 4,000,815
4 PP2500381841 - Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi tự nhiên số 4.0, 1 kim tròn 1/2c 28,963,199 43.444.799 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.481.600 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 434,448
5 PP2500381842 - Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi tự nhiên số 5.0, 1 kim tam giác 3/8c 60,624,000 90.936.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 30.312.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 909,360
6 PP2500381843 - Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi tự nhiên số 6.0, 1 kim tam giác 3/8c 60,624,000 90.936.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 30.312.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 909,360
7 PP2500381844 - Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi tự nhiên số 5.0, 1 kim tròn 3/8C 126,300,000 189.450.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 63.150.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam 1,894,500
8 PP2500381845 - Chỉ khâu không tiêu đa sợi tổng hợp số 3.0, 2 kim tròn 1/2C 22,225,280 33.337.920 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.112.640 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 333,380
9 PP2500381846 - Chỉ khâu không tiêu đơn sợi tổng hợp số 4.0, 1 kim tam giác 3/8c 155,434,500 233.151.750 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 77.717.250 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 2,331,518
10 PP2500381847 - Chỉ khâu không tiêu đơn sợi tổng hợp số 5.0, 1 kim tam giác 3/8c 154,399,488 231.599.232 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 77.199.744 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 2,315,993
11 PP2500381848 - Chỉ khâu không tiêu đơn sợi tổng hợp số 6.0, 1 kim tam giác 1/2c 90,247,500 135.371.250 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 45.123.750 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 1,353,713
12 PP2500381849 - Chỉ khâu không tiêu đơn sợi tổng hợp số 2.0, 1 kim tam giác 3/8c 22,506,000 33.759.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.253.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 337,590
13 PP2500381850 - Chỉ khâu không tiêu đơn sợi tổng hợp số 4.0, 1 kim thẳng 7,646,000 11.469.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.823.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 114,690
14 PP2500381851 - Chỉ khâu không tiêu đơn sợi tổng hợp số 3.0, 1 kim tam giác 3/8c 30,450,000 45.675.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.225.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 456,750
15 PP2500381852 - Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi tổng hợp số 5.0, 2 kim tròn 1/2C 72,422,700 108.634.050 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 36.211.350 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 1,086,341
16 PP2500381853 - Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi tổng hợp số 6.0 dài 45cm, 1 kim tròn 1/2C 10,327,824 15.491.736 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.163.912 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 154,918
17 PP2500381854 - Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi tổng hợp số 2.0, 1 kim tròn 1/2C 156,135,600 234.203.400 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 78.067.800 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 2,342,034
18 PP2500381855 - Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi tổng hợp số 3.0, 1 kim tròn đầu nhọn 1/2C 178,428,600 267.642.900 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 89.214.300 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 2,676,429
19 PP2500381856 - Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi tổng hợp số 4.0, kim tròn đầu hình thoi 1/2C 8,034,240 12.051.360 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.017.120 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 120,514
20 PP2500381857 - Chỉ khâu không tiêu đơn sợi tổng hợp số 5.0, 2 kim tròn 1/2C dài 13mm 719,145,000 1.078.717.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 359.572.500 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương 10,787,175
21 PP2500381858 - Chỉ khâu không tiêu đơn sợi tổng hợp số 7.0, 2 kim tròn 3/8C 22,977,900 34.466.850 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.488.950 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 344,669
22 PP2500381859 - Chỉ khâu không tiêu đơn sợi tổng hợp số 6.0, 2 kim tròn 3/8C dài 11mm 1,146,918,024 1.720.377.036 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 573.459.012 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 17,203,771
23 PP2500381860 - Chỉ khâu không tiêu đơn sợi tổng hợp số 9.0, 2 kim tròn 3/8C 61,166,900 91.750.350 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 30.583.450 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 917,504
24 PP2500381861 - Chỉ khâu không tiêu đơn sợi tổng hợp số 10.0, 2 kim tròn 3/8C 16,117,920 24.176.880 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.058.960 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam 241,769
25 PP2500381862 - Chỉ khâu không tiêu đơn sợi tổng hợp số 6.0, 2 kim tròn đầu tròn 3/8C 288,031,500 432.047.250 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 144.015.750 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 4,320,473
26 PP2500381863 - Chỉ khâu không tiêu đơn sợi tổng hợp số 4.0, 2 kim tròn 1/2C 13,686,300 20.529.450 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.843.150 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 205,295
27 PP2500381864 - Chỉ khâu không tiêu đa sợi bện tự nhiên số 0, Không kim 26,025,000 39.037.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.012.500 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 390,375
28 PP2500381865 - Chỉ khâu không tiêu đa sợi bện tự nhiên số 2.0, 1 kim tam giác 3/8c 4,410,000 6.615.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.205.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 66,150
29 PP2500381866 - Chỉ khâu không tiêu đa sợi bện tự nhiên số 2.0, 1 kim tròn 1/2c 51,257,472 76.886.208 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 25.628.736 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 768,863
30 PP2500381867 - Chỉ khâu không tiêu đa sợi bện tự nhiên số 3.0, 1 kim tam giác 3/8c 41,218,000 61.827.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.609.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 618,270
31 PP2500381868 - Chỉ khâu không tiêu đa sợi bện tự nhiên số 4.0, 1 kim tròn 1/2c 107,890,000 161.835.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 53.945.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 1,618,350
32 PP2500381869 - Chỉ khâu không tiêu đa sợi bện tự nhiên số 4.0, Không kim 53,075,760 79.613.640 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 26.537.880 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 796,137
33 PP2500381870 - Chỉ khâu không tiêu đa sợi bện tự nhiên số 4.0, 1 kim tam giác 3/8c 2,296,140 3.444.210 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.148.070 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 34,443
34 PP2500381871 - Chỉ khâu không tiêu đa sợi bện tự nhiên số 5.0, 1 kim tam giác 3/8c 960,768 1.441.152 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 480.384 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 14,412
35 PP2500381872 - Chỉ khâu không tiêu đa sợi bện tự nhiên số 2.0, Không kim 8,191,736 12.287.604 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.095.868 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 122,877
36 PP2500381873 - Chỉ khâu không tiêu đa sợi bện tự nhiên số 3.0, 1 kim tròn 1/2c 19,069,000 28.603.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.534.500 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 286,035
37 PP2500381874 - Chỉ khâu không tiêu đa sợi bện tự nhiên số 6.0, 1 kim tam giác 3/8c 7,776,600 11.664.900 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.888.300 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương 116,649
38 PP2500381875 - Chỉ khâu không tiêu đơn sợi tổng hợp số 7.0, 2 kim tròn 3/8C dài 8mm 732,376,080 1.098.564.120 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 366.188.040 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 10,985,642
39 PP2500381876 - Chỉ khâu không tiêu đơn sợi tổng hợp số 8.0, 2 kim tròn 3/8C 631,764,000 947.646.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 315.882.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 9,476,460
40 PP2500381877 - Chỉ khâu không tiêu đơn sợi tổng hợp số 6.0, 2 kim tròn đầu nhọn 3/8C 2,373,608,000 3.560.412.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.186.804.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 35,604,120
41 PP2500381878 - Chỉ khâu không tiêu đơn sợi tổng hợp số 5.0, 2 kim tròn 1/2C 415,800,000 623.700.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 207.900.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam 6,237,000
42 PP2500381879 - Chỉ thép số 5.0, 1 kim tròn 1/2c 99,500,000 149.250.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 49.750.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 1,492,500
43 PP2500381880 - Chỉ thép số 1.0 dài 45cm, kim tròn 1/2C 64,104,150 96.156.225 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 32.052.075 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 961,563
44 PP2500381881 - Chỉ thép khâu xương ức số 5.0, 1 kim tròn 1/2c 129,547,992 194.321.988 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 64.773.996 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 1,943,220
45 PP2500381882 - Chỉ thép số 2.0, 1 kim tam giác ngược 1/2c 51,412,500 77.118.750 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 25.706.250 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 771,188
46 PP2500381883 - Chỉ thép số 1.0 dài 40cm, kim tròn 1/2C 42,736,100 64.104.150 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.368.050 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 641,042
47 PP2500381884 - Chỉ khâu liền kim đa sợi tổng hợp số 3.0, 1 kim tròn đầu thoi 1/2C dài 26mm 267,302,000 400.953.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 133.651.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 4,009,530
48 PP2500381885 - Chỉ khâu liền kim đa sợi tổng hợp số 0, kim tròn 1/2C dài 40mm 8,902,500 13.353.750 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.451.250 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 133,538
49 PP2500381886 - Chỉ khâu liền kim đa sợi tổng hợp số 2.0, 1 kim tròn đầu thoi 1/2c 469,928,128 704.892.192 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 234.964.064 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 7,048,922
50 PP2500381887 - Chỉ khâu liền kim đa sợi tổng hợp số 3.0, kim tròn 1/2C dài 20 mm 263,415,000 395.122.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 131.707.500 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 3,951,225
51 PP2500381888 - Chỉ khâu liền kim đa sợi tổng hợp số 4.0, 1 kim tròn đầu thoi 1/2c 47,688,600 71.532.900 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 23.844.300 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 715,329
52 PP2500381889 - Chỉ khâu liền kim đa sợi tổng hợp số 5.0, 1 kim tròn đầu hình thoi 1/2c 893,031,300 1.339.546.950 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 446.515.650 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 13,395,470
53 PP2500381890 - Chỉ khâu liền kim đa sợi tổng hợp số 6.0, 1 kim tròn đầu tròn 1/2c 158,874,219 238.311.329 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 79.437.110 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 2,383,114
54 PP2500381891 - Chỉ khâu liền kim đa sợi tổng hợp số 1.0, 1 kim tròn đầu tù 3/8C 7,820,400 11.730.600 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.910.200 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương 117,306
55 PP2500381892 - Chỉ khâu liền kim đa sợi tổng hợp số 1.0, 1 kim tròn đầu tròn 1/2c 17,534,400 26.301.600 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.767.200 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 263,016
56 PP2500381893 - Chỉ khâu liền kim đa sợi tổng hợp số 7.0, 2 kim đầu hình thang. 42,458,200 63.687.300 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.229.100 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 636,873
57 PP2500381894 - Chỉ khâu liền kim đa sợi tổng hợp số 0, kim tròn 1/2C dài 31mm 13,695,300 20.542.950 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.847.650 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 205,430
58 PP2500381895 - Chỉ khâu liền kim đa sợi tổng hợp có chất kháng khuẩn số 2.0, 1 kim tròn 1/2c 519,456,396 779.184.594 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 259.728.198 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam 7,791,846
59 PP2500381896 - Chỉ khâu liền kim đa sợi tổng hợp có chất kháng khuẩn số 3.0, 1 kim tròn 1/2c 228,371,184 342.556.776 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 114.185.592 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 3,425,568
60 PP2500381897 - Chỉ khâu liền kim đa sợi tổng hợp có chất kháng khuẩn số 4.0, 1 kim tròn 1/2c 552,397,200 828.595.800 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 276.198.600 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 8,285,958
61 PP2500381898 - Chỉ khâu liền kim đa sợi tổng hợp có chất kháng khuẩn số 5.0, 1 kim tròn 1/2c 176,165,280 264.247.920 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 88.082.640 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 2,642,480
62 PP2500381899 - Chỉ khâu tiêu nhanh đa sợi tổng hợp số 4.0, 1 kim tam giác 3/8c 450,531,264 675.796.896 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 225.265.632 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 6,757,969
63 PP2500381900 - Chỉ khâu tiêu nhanh đa sợi tổng hợp số 5.0, 1 kim tam giác ngược 3/8c 200,827,800 301.241.700 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 100.413.900 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 3,012,417
64 PP2500381901 - Chỉ khâu không tiêu đơn sợi tổng hợp số 7.0, 2 kim tròn 3/8C dài 6mm 1,004,745,000 1.507.117.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 502.372.500 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 15,071,175
65 PP2500381902 - Chỉ khâu không tiêu đơn sợi tổng hợp số 5.0, 2 kim tròn 3/8c 306,731,000 460.096.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 153.365.500 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 4,600,965
66 PP2500381903 - Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi tổng hợp số 6.0, 2 kim tròn 3/8C 74,938,000 112.407.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 37.469.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 1,124,070
67 PP2500381904 - Chỉ khâu liền kim đa sợi tổng hợp có chất kháng khuẩn số 0, 1 kim tròn 1/2c 11,040,600 16.560.900 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.520.300 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 165,609
68 PP2500381905 - Chỉ thép số 4.0, 1 kim tròn 1/2c 12,191,250 18.286.875 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.095.625 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 182,869
69 PP2500381906 - Chỉ thép điện cực đa sợi số 2.0, 1 kim thẳng 256,000,000 384.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 128.000.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 3,840,000
70 PP2500381907 - Chỉ thép điện cực đa sợi số 2.0, 1 kim tròn 1/2C, 1 kim thẳng đầu tam giác 744,228,000 1.116.342.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 372.114.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 11,163,420
71 PP2500381908 - Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi tổng hợp số 5.0, 1 kim tròn 1/2C 246,500,000 369.750.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 123.250.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương 3,697,500
72 PP2500381909 - Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi tổng hợp số 6.0 dài 75cm, 1 kim tròn 1/2C 364,200,000 546.300.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 182.100.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 5,463,000
73 PP2500381910 - Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi tổng hợp số 7.0, 2 kim tròn đầu nhọn 3/8C 1,659,105,000 2.488.657.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 829.552.500 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 24,886,575
74 PP2500381911 - Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi tổng hợp số 3.0, kim tròn đầu hình thoi 1/2C 9,368,136 14.052.204 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.684.068 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 140,523
75 PP2500381912 - Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi tổng hợp số 4.0, kim tròn đầu nhọn 1/2C 208,800,000 313.200.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 104.400.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam 3,132,000
76 PP2500381913 - Chỉ khâu không tiêu đơn sợi tổng hợp số 4.0, 2 kim tròn 3/8C 16,942,000 25.413.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.471.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 254,130
77 PP2500381914 - Chỉ khâu liền kim đa sợi tổng hợp số 3.0, 1 kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 26mm 64,000,000 96.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 32.000.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 960,000
78 PP2500381915 - Chỉ khâu liền kim đa sợi tổng hợp số 0, 1 kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 40mm 7,500,000 11.250.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.750.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 112,500
79 PP2500381916 - Chỉ khâu liền kim đa sợi tổng hợp số 2.0, 1 kim tròn đầu nhọn 1/2c 271,360,000 407.040.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 135.680.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 4,070,400
80 PP2500381917 - Chỉ khâu liền kim đa sợi tổng hợp số 4.0, 1 kim tròn đầu nhọn 1/2c 911,099,400 1.366.649.100 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 455.549.700 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 13,666,491
81 PP2500381918 - Chỉ khâu liền kim đa sợi tổng hợp số 5.0, 1 kim tròn đầu nhọn 1/2c 363,600,000 545.400.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 181.800.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 5,454,000
82 PP2500381919 - Chỉ khâu liền kim đa sợi tổng hợp số 6.0, 1 kim tròn đầu nhọn 1/2c 302,500,000 453.750.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 151.250.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 4,537,500
Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi tự nhiên số 2.0, 1 kim tam giác 3/8c
Mã phần lô PP2500381838
Giá từng phần lô 3,573,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.359.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.786.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,595
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu tiêu chậm đơn sơi tự nhiên số 3.0, 1 kim tam giác 3/8c
Mã phần lô PP2500381839
Giá từng phần lô 1,929,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.893.770
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 964.590
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,938
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi tự nhiên số 4.0, 1 kim tam giác 3/8c
Mã phần lô PP2500381840
Giá từng phần lô 266,721,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.081.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.360.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,815
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi tự nhiên số 4.0, 1 kim tròn 1/2c
Mã phần lô PP2500381841
Giá từng phần lô 28,963,199
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.444.799
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.481.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 434,448
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi tự nhiên số 5.0, 1 kim tam giác 3/8c
Mã phần lô PP2500381842
Giá từng phần lô 60,624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.936.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 909,360
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi tự nhiên số 6.0, 1 kim tam giác 3/8c
Mã phần lô PP2500381843
Giá từng phần lô 60,624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.936.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 909,360
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi tự nhiên số 5.0, 1 kim tròn 3/8C
Mã phần lô PP2500381844
Giá từng phần lô 126,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.450.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,894,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu không tiêu đa sợi tổng hợp số 3.0, 2 kim tròn 1/2C
Mã phần lô PP2500381845
Giá từng phần lô 22,225,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.337.920
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.112.640
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 333,380
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu không tiêu đơn sợi tổng hợp số 4.0, 1 kim tam giác 3/8c
Mã phần lô PP2500381846
Giá từng phần lô 155,434,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.151.750
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.717.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,331,518
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu không tiêu đơn sợi tổng hợp số 5.0, 1 kim tam giác 3/8c
Mã phần lô PP2500381847
Giá từng phần lô 154,399,488
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.599.232
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.199.744
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,315,993
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu không tiêu đơn sợi tổng hợp số 6.0, 1 kim tam giác 1/2c
Mã phần lô PP2500381848
Giá từng phần lô 90,247,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.371.250
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.123.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,353,713
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu không tiêu đơn sợi tổng hợp số 2.0, 1 kim tam giác 3/8c
Mã phần lô PP2500381849
Giá từng phần lô 22,506,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.759.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.253.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 337,590
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu không tiêu đơn sợi tổng hợp số 4.0, 1 kim thẳng
Mã phần lô PP2500381850
Giá từng phần lô 7,646,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.469.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.823.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,690
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu không tiêu đơn sợi tổng hợp số 3.0, 1 kim tam giác 3/8c
Mã phần lô PP2500381851
Giá từng phần lô 30,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.675.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 456,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi tổng hợp số 5.0, 2 kim tròn 1/2C
Mã phần lô PP2500381852
Giá từng phần lô 72,422,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.634.050
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.211.350
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,086,341
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi tổng hợp số 6.0 dài 45cm, 1 kim tròn 1/2C
Mã phần lô PP2500381853
Giá từng phần lô 10,327,824
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.491.736
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.163.912
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,918
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi tổng hợp số 2.0, 1 kim tròn 1/2C
Mã phần lô PP2500381854
Giá từng phần lô 156,135,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.203.400
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.067.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,342,034
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi tổng hợp số 3.0, 1 kim tròn đầu nhọn 1/2C
Mã phần lô PP2500381855
Giá từng phần lô 178,428,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.642.900
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.214.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,676,429
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi tổng hợp số 4.0, kim tròn đầu hình thoi 1/2C
Mã phần lô PP2500381856
Giá từng phần lô 8,034,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.051.360
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.017.120
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,514
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu không tiêu đơn sợi tổng hợp số 5.0, 2 kim tròn 1/2C dài 13mm
Mã phần lô PP2500381857
Giá từng phần lô 719,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.078.717.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 359.572.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,787,175
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu không tiêu đơn sợi tổng hợp số 7.0, 2 kim tròn 3/8C
Mã phần lô PP2500381858
Giá từng phần lô 22,977,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.466.850
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.488.950
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 344,669
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu không tiêu đơn sợi tổng hợp số 6.0, 2 kim tròn 3/8C dài 11mm
Mã phần lô PP2500381859
Giá từng phần lô 1,146,918,024
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.720.377.036
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 573.459.012
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,203,771
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu không tiêu đơn sợi tổng hợp số 9.0, 2 kim tròn 3/8C
Mã phần lô PP2500381860
Giá từng phần lô 61,166,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.750.350
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.583.450
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 917,504
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu không tiêu đơn sợi tổng hợp số 10.0, 2 kim tròn 3/8C
Mã phần lô PP2500381861
Giá từng phần lô 16,117,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.176.880
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.058.960
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam
Bảo đảm dự thầu (VND) 241,769
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu không tiêu đơn sợi tổng hợp số 6.0, 2 kim tròn đầu tròn 3/8C
Mã phần lô PP2500381862
Giá từng phần lô 288,031,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.047.250
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.015.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,320,473
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu không tiêu đơn sợi tổng hợp số 4.0, 2 kim tròn 1/2C
Mã phần lô PP2500381863
Giá từng phần lô 13,686,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.529.450
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.843.150
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 205,295
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu không tiêu đa sợi bện tự nhiên số 0, Không kim
Mã phần lô PP2500381864
Giá từng phần lô 26,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.037.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.012.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,375
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu không tiêu đa sợi bện tự nhiên số 2.0, 1 kim tam giác 3/8c
Mã phần lô PP2500381865
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.615.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,150
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu không tiêu đa sợi bện tự nhiên số 2.0, 1 kim tròn 1/2c
Mã phần lô PP2500381866
Giá từng phần lô 51,257,472
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.886.208
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.628.736
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 768,863
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu không tiêu đa sợi bện tự nhiên số 3.0, 1 kim tam giác 3/8c
Mã phần lô PP2500381867
Giá từng phần lô 41,218,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.827.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.609.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 618,270
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu không tiêu đa sợi bện tự nhiên số 4.0, 1 kim tròn 1/2c
Mã phần lô PP2500381868
Giá từng phần lô 107,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.835.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,618,350
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu không tiêu đa sợi bện tự nhiên số 4.0, Không kim
Mã phần lô PP2500381869
Giá từng phần lô 53,075,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.613.640
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.537.880
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 796,137
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu không tiêu đa sợi bện tự nhiên số 4.0, 1 kim tam giác 3/8c
Mã phần lô PP2500381870
Giá từng phần lô 2,296,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.444.210
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.148.070
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,443
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu không tiêu đa sợi bện tự nhiên số 5.0, 1 kim tam giác 3/8c
Mã phần lô PP2500381871
Giá từng phần lô 960,768
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.441.152
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.384
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,412
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu không tiêu đa sợi bện tự nhiên số 2.0, Không kim
Mã phần lô PP2500381872
Giá từng phần lô 8,191,736
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.287.604
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.868
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,877
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu không tiêu đa sợi bện tự nhiên số 3.0, 1 kim tròn 1/2c
Mã phần lô PP2500381873
Giá từng phần lô 19,069,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.603.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.534.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 286,035
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu không tiêu đa sợi bện tự nhiên số 6.0, 1 kim tam giác 3/8c
Mã phần lô PP2500381874
Giá từng phần lô 7,776,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.664.900
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.888.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,649
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu không tiêu đơn sợi tổng hợp số 7.0, 2 kim tròn 3/8C dài 8mm
Mã phần lô PP2500381875
Giá từng phần lô 732,376,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.098.564.120
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 366.188.040
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,985,642
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu không tiêu đơn sợi tổng hợp số 8.0, 2 kim tròn 3/8C
Mã phần lô PP2500381876
Giá từng phần lô 631,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 947.646.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,476,460
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu không tiêu đơn sợi tổng hợp số 6.0, 2 kim tròn đầu nhọn 3/8C
Mã phần lô PP2500381877
Giá từng phần lô 2,373,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.560.412.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.186.804.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,604,120
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu không tiêu đơn sợi tổng hợp số 5.0, 2 kim tròn 1/2C
Mã phần lô PP2500381878
Giá từng phần lô 415,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 623.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,237,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ thép số 5.0, 1 kim tròn 1/2c
Mã phần lô PP2500381879
Giá từng phần lô 99,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,492,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ thép số 1.0 dài 45cm, kim tròn 1/2C
Mã phần lô PP2500381880
Giá từng phần lô 64,104,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.156.225
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.052.075
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 961,563
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ thép khâu xương ức số 5.0, 1 kim tròn 1/2c
Mã phần lô PP2500381881
Giá từng phần lô 129,547,992
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.321.988
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.773.996
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,943,220
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ thép số 2.0, 1 kim tam giác ngược 1/2c
Mã phần lô PP2500381882
Giá từng phần lô 51,412,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.118.750
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.706.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 771,188
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ thép số 1.0 dài 40cm, kim tròn 1/2C
Mã phần lô PP2500381883
Giá từng phần lô 42,736,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.104.150
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.368.050
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 641,042
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu liền kim đa sợi tổng hợp số 3.0, 1 kim tròn đầu thoi 1/2C dài 26mm
Mã phần lô PP2500381884
Giá từng phần lô 267,302,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.953.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.651.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,009,530
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu liền kim đa sợi tổng hợp số 0, kim tròn 1/2C dài 40mm
Mã phần lô PP2500381885
Giá từng phần lô 8,902,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.353.750
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.451.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,538
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu liền kim đa sợi tổng hợp số 2.0, 1 kim tròn đầu thoi 1/2c
Mã phần lô PP2500381886
Giá từng phần lô 469,928,128
Yêu cầu doanh thu bình quân 704.892.192
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.964.064
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,048,922
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu liền kim đa sợi tổng hợp số 3.0, kim tròn 1/2C dài 20 mm
Mã phần lô PP2500381887
Giá từng phần lô 263,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.122.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.707.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,951,225
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu liền kim đa sợi tổng hợp số 4.0, 1 kim tròn đầu thoi 1/2c
Mã phần lô PP2500381888
Giá từng phần lô 47,688,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.532.900
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.844.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 715,329
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu liền kim đa sợi tổng hợp số 5.0, 1 kim tròn đầu hình thoi 1/2c
Mã phần lô PP2500381889
Giá từng phần lô 893,031,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.339.546.950
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 446.515.650
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,395,470
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu liền kim đa sợi tổng hợp số 6.0, 1 kim tròn đầu tròn 1/2c
Mã phần lô PP2500381890
Giá từng phần lô 158,874,219
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.311.329
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.437.110
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,383,114
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu liền kim đa sợi tổng hợp số 1.0, 1 kim tròn đầu tù 3/8C
Mã phần lô PP2500381891
Giá từng phần lô 7,820,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.730.600
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.910.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,306
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu liền kim đa sợi tổng hợp số 1.0, 1 kim tròn đầu tròn 1/2c
Mã phần lô PP2500381892
Giá từng phần lô 17,534,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.301.600
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.767.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 263,016
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu liền kim đa sợi tổng hợp số 7.0, 2 kim đầu hình thang.
Mã phần lô PP2500381893
Giá từng phần lô 42,458,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.687.300
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.229.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 636,873
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu liền kim đa sợi tổng hợp số 0, kim tròn 1/2C dài 31mm
Mã phần lô PP2500381894
Giá từng phần lô 13,695,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.542.950
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.847.650
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 205,430
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu liền kim đa sợi tổng hợp có chất kháng khuẩn số 2.0, 1 kim tròn 1/2c
Mã phần lô PP2500381895
Giá từng phần lô 519,456,396
Yêu cầu doanh thu bình quân 779.184.594
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.728.198
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,791,846
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu liền kim đa sợi tổng hợp có chất kháng khuẩn số 3.0, 1 kim tròn 1/2c
Mã phần lô PP2500381896
Giá từng phần lô 228,371,184
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.556.776
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.185.592
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,425,568
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu liền kim đa sợi tổng hợp có chất kháng khuẩn số 4.0, 1 kim tròn 1/2c
Mã phần lô PP2500381897
Giá từng phần lô 552,397,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.595.800
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.198.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,285,958
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu liền kim đa sợi tổng hợp có chất kháng khuẩn số 5.0, 1 kim tròn 1/2c
Mã phần lô PP2500381898
Giá từng phần lô 176,165,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.247.920
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.082.640
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,642,480
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu tiêu nhanh đa sợi tổng hợp số 4.0, 1 kim tam giác 3/8c
Mã phần lô PP2500381899
Giá từng phần lô 450,531,264
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.796.896
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.265.632
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,757,969
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu tiêu nhanh đa sợi tổng hợp số 5.0, 1 kim tam giác ngược 3/8c
Mã phần lô PP2500381900
Giá từng phần lô 200,827,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.241.700
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.413.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,012,417
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu không tiêu đơn sợi tổng hợp số 7.0, 2 kim tròn 3/8C dài 6mm
Mã phần lô PP2500381901
Giá từng phần lô 1,004,745,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.507.117.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 502.372.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,071,175
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu không tiêu đơn sợi tổng hợp số 5.0, 2 kim tròn 3/8c
Mã phần lô PP2500381902
Giá từng phần lô 306,731,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.096.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.365.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,600,965
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi tổng hợp số 6.0, 2 kim tròn 3/8C
Mã phần lô PP2500381903
Giá từng phần lô 74,938,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.407.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.469.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,124,070
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu liền kim đa sợi tổng hợp có chất kháng khuẩn số 0, 1 kim tròn 1/2c
Mã phần lô PP2500381904
Giá từng phần lô 11,040,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.560.900
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.520.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,609
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ thép số 4.0, 1 kim tròn 1/2c
Mã phần lô PP2500381905
Giá từng phần lô 12,191,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.286.875
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.095.625
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,869
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ thép điện cực đa sợi số 2.0, 1 kim thẳng
Mã phần lô PP2500381906
Giá từng phần lô 256,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,840,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ thép điện cực đa sợi số 2.0, 1 kim tròn 1/2C, 1 kim thẳng đầu tam giác
Mã phần lô PP2500381907
Giá từng phần lô 744,228,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.116.342.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 372.114.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,163,420
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi tổng hợp số 5.0, 1 kim tròn 1/2C
Mã phần lô PP2500381908
Giá từng phần lô 246,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,697,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi tổng hợp số 6.0 dài 75cm, 1 kim tròn 1/2C
Mã phần lô PP2500381909
Giá từng phần lô 364,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 546.300.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,463,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi tổng hợp số 7.0, 2 kim tròn đầu nhọn 3/8C
Mã phần lô PP2500381910
Giá từng phần lô 1,659,105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.488.657.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 829.552.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,886,575
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi tổng hợp số 3.0, kim tròn đầu hình thoi 1/2C
Mã phần lô PP2500381911
Giá từng phần lô 9,368,136
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.052.204
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.684.068
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,523
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi tổng hợp số 4.0, kim tròn đầu nhọn 1/2C
Mã phần lô PP2500381912
Giá từng phần lô 208,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,132,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu không tiêu đơn sợi tổng hợp số 4.0, 2 kim tròn 3/8C
Mã phần lô PP2500381913
Giá từng phần lô 16,942,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.413.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.471.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 254,130
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu liền kim đa sợi tổng hợp số 3.0, 1 kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 26mm
Mã phần lô PP2500381914
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 960,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu liền kim đa sợi tổng hợp số 0, 1 kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 40mm
Mã phần lô PP2500381915
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu liền kim đa sợi tổng hợp số 2.0, 1 kim tròn đầu nhọn 1/2c
Mã phần lô PP2500381916
Giá từng phần lô 271,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.040.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,070,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu liền kim đa sợi tổng hợp số 4.0, 1 kim tròn đầu nhọn 1/2c
Mã phần lô PP2500381917
Giá từng phần lô 911,099,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.366.649.100
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.549.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,666,491
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu liền kim đa sợi tổng hợp số 5.0, 1 kim tròn đầu nhọn 1/2c
Mã phần lô PP2500381918
Giá từng phần lô 363,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,454,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ khâu liền kim đa sợi tổng hợp số 6.0, 1 kim tròn đầu nhọn 1/2c
Mã phần lô PP2500381919
Giá từng phần lô 302,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,537,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->