Gói thầu: Mua sắm hàng hóa – hóa chất, sinh phẩm, thuốc thử và chất hiệu chuẩn in vitro sử dụng cho máy của Bệnh viện Nhi đồng 1 năm 2024-2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500010472-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2025 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhi Đồng 1
Chủ đầu tư Bệnh viện Nhi Đồng 1
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hàng hóa – hóa chất, sinh phẩm, thuốc thử và chất hiệu chuẩn in vitro sử dụng cho máy của Bệnh viện Nhi đồng 1 năm 2024-2025
Số hiệu KHLCNT PL2500003208
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 10, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 7,247,469,176 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500007544 - Hóa chất sử dụng cho Hệ thống dấu ấn tế bào BD FACSLyric Flow Cytometer, hoặc tương đương 719,754,000 1.079.631.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 359877000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 10,796,310
2 PP2500007545 - Hóa chất sử dụng cho Hệ thống máy huyết học nhuộm lam ảnh tự động, hoặc tương đương. 1,182,468,000 1.773.702.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 591234000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 17,737,020
3 PP2500007546 - Hóa chất sử dụng cho Máy điện di tự động, hoặc tương đương. 21,935,970 32.903.955 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10967985 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 329,039
4 PP2500007547 - Hóa chất sử dụng cho Máy định danh vi khuẩn và làm kháng sinh đồ tự động, hoặc tương đương. 56,238,420 84.357.630 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 28119210 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 843,576
5 PP2500007548 - Hóa chất sử dụng cho Máy đo chức năng tiểu cầu, hoặc tương đương. 301,750,000 452.625.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 150875000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 4,526,250
6 PP2500007549 - Hóa chất sử dụng cho Máy đo tốc độ lắng máu nhanh, hoặc tương đương. 296,865,642 445.298.463 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 148432821 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 4,452,984
7 PP2500007550 - Hóa chất sử dụng cho Máy RealtimePCR, hoặc tương đương. 296,685,000 445.027.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 148342500 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 4,450,275
8 PP2500007551 - Hóa chất sử dụng cho Máy xét nghiệm khí máu tự động, hoặc tương đương. 1,011,943,800 1.517.915.700 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 505971900 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 15,179,157
9 PP2500007552 - Hóa chất sử dụng cho Máy xét nghiệm miễn dịch tự động (400 test/ giờ), hoặc tương đương. 1,726,670,400 2.590.005.600 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 863335200 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 25,900,056
10 PP2500007553 - Hóa chất sử dụng cho Máy xét nghiệm sinh hóa tự động (600 test/ giờ), hoặc tương đương. 1,540,657,944 2.310.986.916 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 770328972 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 23,109,869
11 PP2500007554 - VTTH theo Máy định danh vi khuẩn và làm kháng sinh đồ tự động, hoặc tương đương 82,500,000 123.750.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 41250000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 1,237,500
12 PP2500007555 - VTTH theo Máy RealtimePCR, hoặc tương đương 10,000,000 15.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5000000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 150,000
Hóa chất sử dụng cho Hệ thống dấu ấn tế bào BD FACSLyric Flow Cytometer, hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500007544
Giá từng phần lô 719,754,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.079.631.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 359877000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,796,310
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Hóa chất sử dụng cho Hệ thống máy huyết học nhuộm lam ảnh tự động, hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500007545
Giá từng phần lô 1,182,468,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.773.702.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 591234000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,737,020
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Hóa chất sử dụng cho Máy điện di tự động, hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500007546
Giá từng phần lô 21,935,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.903.955
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10967985
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 329,039
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Hóa chất sử dụng cho Máy định danh vi khuẩn và làm kháng sinh đồ tự động, hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500007547
Giá từng phần lô 56,238,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.357.630
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28119210
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 843,576
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Hóa chất sử dụng cho Máy đo chức năng tiểu cầu, hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500007548
Giá từng phần lô 301,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 452.625.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150875000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,526,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Hóa chất sử dụng cho Máy đo tốc độ lắng máu nhanh, hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500007549
Giá từng phần lô 296,865,642
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.298.463
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148432821
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,452,984
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Hóa chất sử dụng cho Máy RealtimePCR, hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500007550
Giá từng phần lô 296,685,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.027.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148342500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,450,275
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Hóa chất sử dụng cho Máy xét nghiệm khí máu tự động, hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500007551
Giá từng phần lô 1,011,943,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.517.915.700
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 505971900
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,179,157
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Hóa chất sử dụng cho Máy xét nghiệm miễn dịch tự động (400 test/ giờ), hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500007552
Giá từng phần lô 1,726,670,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.590.005.600
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 863335200
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,900,056
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Hóa chất sử dụng cho Máy xét nghiệm sinh hóa tự động (600 test/ giờ), hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2500007553
Giá từng phần lô 1,540,657,944
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.310.986.916
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770328972
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,109,869
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
VTTH theo Máy định danh vi khuẩn và làm kháng sinh đồ tự động, hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500007554
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41250000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,237,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
VTTH theo Máy RealtimePCR, hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500007555
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5000000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->