Gói thầu: Mua sắm hàng hóa – hóa chất, sinh phẩm, thuốc thử và chất hiệu chuẩn in vitro tương thích, bổ sung sử dụng cho các Khoa xét nghiệm của Bệnh viện Nhi đồng 1 năm 2024
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500013972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2025 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhi Đồng 1 | Chủ đầu tư | Bệnh viện Nhi Đồng 1 |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hóa – hóa chất, sinh phẩm, thuốc thử và chất hiệu chuẩn in vitro tương thích, bổ sung sử dụng cho các Khoa xét nghiệm của Bệnh viện Nhi đồng 1 năm 2024 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500003208 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 10, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 28,482,009,446 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500006647 - Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho máy cấy máu tự động Bact/Alert . | 1,011,150,000 | 1.516.725.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 505575000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 15,167,250 |
| 2 | PP2500006648 - Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy đếm thời gian đông máu tự động ACT. | 362,250,000 | 543.375.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 181125000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 5,433,750 |
| 3 | PP2500006649 - Hóa chất, vật tư tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy điện di tự động, hoặc thay thế tương đương. | 203,364,380 | 305.046.570 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 101682190 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 3,050,466 |
| 4 | PP2500006650 - Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy định danh vi khuẩn. | 26,880,000 | 40.320.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13440000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 403,200 |
| 5 | PP2500006651 - Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy định nhóm máu OrthoVision Analyzer. | 1,232,080,800 | 1.848.121.200 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 616040400 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 18,481,212 |
| 6 | PP2500006652 - Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy đo khí máu điện cực chọn lọc GASTAT1810 - A + B. | 444,150,000 | 666.225.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 222075000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 6,662,250 |
| 7 | PP2500006653 - Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy đọc Gelcard. | 1,081,080,000 | 1.621.620.0 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 540540000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 16,216,200 |
| 8 | PP2500006654 - Hóa chất, vật tư tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy đông máu tự động STA R MAX. | 900,106,967 | 1.350.160.451 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 450053484 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 13,501,605 |
| 9 | PP2500006655 - Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy đông máu tự động Sysmex CN- 3000. | 1,974,328,000 | 2.961.492.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 987164000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 29,614,920 |
| 10 | PP2500006656 - Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy hóa sinh tự động OlympusAU 680 B. | 1,423,092,700 | 2.134.639.050 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 711546350 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 21,346,391 |
| 11 | PP2500006657 - Hóa chất, vật tư tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy ly trích tự động. | 1,301,056,000 | 1.951.584.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 650528000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 19,515,840 |
| 12 | PP2500006658 - Hóa chất, vật tư tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy miễn dịch ARCHITECT. | 6,086,306,291 | 9.129.459.437 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3043153146 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 91,294,595 |
| 13 | PP2500006659 - Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho máy nhuộm Lao Z-N tự động. | 153,842,700 | 230.764.050 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 76921350 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 2,307,641 |
| 14 | PP2500006660 - Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy phân tích huyết học Elite 580. | 1,393,920,000 | 2.090.880.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 696960000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 20,908,800 |
| 15 | PP2500006661 - Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy phân tích huyết học YumiZen1500. | 1,675,200,000 | 2.512.800.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 837600000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 25,128,000 |
| 16 | PP2500006662 - Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho máy phân tích Ion đồ 5 thông số . | 1,280,000,000 | 1.920.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 640000000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 19,200,000 |
| 17 | PP2500006663 - Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy phân tích miễn dịch huyết học tự động Day Mate S . | 437,057,280 | 655.585.920 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 218528640 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 6,555,860 |
| 18 | PP2500006664 - Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho MÁY PHÂN TÍCH NHÓM MÁU - máy đọc Gel card. | 2,352,000,000 | 3.528.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1176000000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 35,280,000 |
| 19 | PP2500006665 - Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy phân tích nước tiểu CYBOWREADER300. | 396,000,000 | 594.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 198000000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 5,940,000 |
| 20 | PP2500006666 - Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy xét nghiệm khí máu cầm tay ISTAT 3000G. | 1,972,600,000 | 2.958.900.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 986300000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 29,589,000 |
| 21 | PP2500006667 - Ống môi trường vận chuyển mẫu | 165,000,000 | 247.500.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 82500000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 2,475,000 |
| 22 | PP2500006668 - Tăm bông lấy mẫu bệnh phẩm | 7,500,000 | 11.250.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3750000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 112,500 |
| 23 | PP2500006669 - Keo dán Glycergel | 13,104,000 | 19.656.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6552000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 196,560 |
| 24 | PP2500006670 - CTNK khí máu (Blood gas program ) | 29,392,008 | 44.088.012 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14696004 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 440,881 |
| 25 | PP2500006671 - CTNK niệu (Urinalysis program) | 33,459,996 | 50.189.994 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16729998 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 501,900 |
| 26 | PP2500006672 - CTNK sinh hóa (General Clinical Chemistry program) | 29,119,992 | 43.679.988 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14559996 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 436,800 |
| 27 | PP2500006673 - RIQAS Monthly Immunoassay(Chươngtrình Ngoại kiểm Riqas Miễn Dịch) | 49,675,992 | 74.513.988 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24837996 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 745,140 |
| 28 | PP2500006674 - Ngoại kiểm máu lắng | 18,744,000 | 28.116.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9372000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 281,160 |
| 29 | PP2500006675 - Nội kiểm huyết học | 194,400,000 | 291.600.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 97200000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 2,916,000 |
| 30 | PP2500006676 - NGOẠI KIỂM đông máu (Coagulation programme) | 36,621,200 | 54.931.800 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18310600 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 549,318 |
| 31 | PP2500006677 - NGOẠI KIỂM huyết học Haematology programme | 29,920,000 | 44.880.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14960000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 448,800 |
| 32 | PP2500006678 - RF Latex hoặc tương đương | 21,240,000 | 31.860.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10620000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 318,600 |
| 33 | PP2500006679 - Mẫu ngoại kiểm tra vi sinh lâm sàng | 13,333,332 | 19.999.998 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6666666 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 200,000 |
| 34 | PP2500006680 - Water Molecular W4502 | 3,370,000 | 5.055.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1685000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 50,550 |
| 35 | PP2500006681 - Kháng thể NKX2.2 | 32,867,100 | 49.300.650 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16433550 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 493,007 |
| 36 | PP2500006682 - Chủng vi sinh vật Acinetobacter baurnannii ATCC BAA-747hoặc tương đương | 4,480,000 | 6.720.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2240000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 67,200 |
| 37 | PP2500006683 - Kháng thể PLAP cô đặc | 46,090,800 | 69.136.200 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 23045400 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 691,362 |
| 38 | PP2500006684 - Kháng thể HCG cô đặc | 46,090,800 | 69.136.200 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 23045400 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 691,362 |
| 39 | PP2500006685 - Kháng thể Glial fibrillaryacidic protein (GFAP) cô đặc | 23,045,400 | 34.568.100 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11522700 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 345,681 |
| 40 | PP2500006686 - Kháng thể AFP cô đặc | 23,045,400 | 34.568.100 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11522700 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 345,681 |
| 41 | PP2500006687 - Kháng thể Calretinin cô đặc | 82,170,000 | 123.255.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 41085000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 1,232,550 |
| 42 | PP2500006688 - Kháng thể Wilms Tumor 6F-H2 cô đặc | 23,045,400 | 34.568.100 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11522700 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 345,681 |
| 43 | PP2500006689 - Kháng thể hóa mô miễn dịch C4d cô đặc | 23,725,800 | 35.588.700 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11862900 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 355,887 |
| 44 | PP2500006690 - Kháng thể CD 43 cô đặc | 23,045,400 | 34.568.100 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11522700 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 345,681 |
| 45 | PP2500006691 - Kháng thể CD3 cô đặc | 82,170,000 | 123.255.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 41085000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 1,232,550 |
| 46 | PP2500006692 - Kháng thể CD4 cô đặc | 23,045,400 | 34.568.100 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11522700 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 345,681 |
| 47 | PP2500006693 - Kháng thể CD56 cô đặc | 82,170,000 | 123.255.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 41085000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 1,232,550 |
| 48 | PP2500006694 - Kháng thể CD61 cô đặc | 82,170,000 | 123.255.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 41085000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 1,232,550 |
| 49 | PP2500006695 - Kháng thể CD8 cô đặc | 82,170,000 | 123.255.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 41085000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 1,232,550 |
| 50 | PP2500006696 - Kháng thể LMP1 cô đặc | 48,048,000 | 72.072.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24024000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 720,720 |
| 51 | PP2500006697 - Kháng thể TerminalDeoxyribonucleotidyl transferase cô đặc | 34,568,100 | 51.852.150 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17284050 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 518,522 |
| 52 | PP2500006698 - Kháng thể C1 (Đậm đặc) gắn huỳnh quang | 177,666,720 | 266.500.080 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 88833360 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 2,665,001 |
| 53 | PP2500006699 - Kháng thể C3 (Đậm đặc) gắn huỳnh quang | 133,250,040 | 199.875.060 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 66625020 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 1,998,751 |
| 54 | PP2500006700 - Kháng thể CD117 cô đặc | 37,237,500 | 55.856.250 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18618750 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 558,563 |
| 55 | PP2500006701 - Kháng thể IgA (Đậm đặc) gắn huỳnh quang | 74,100,000 | 111.150.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 37050000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 1,111,500 |
| 56 | PP2500006702 - Kháng thể IgM (Đậm đặc) gắn huỳnh quang | 74,100,000 | 111.150.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 37050000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 1,111,500 |
| 57 | PP2500006703 - Kháng thể IgG (Đậm đặc) gắn huỳnh quang | 74,100,000 | 111.150.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 37050000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 1,111,500 |
| 58 | PP2500006704 - Kháng thể c-Myc AntibodyY69 hoặc tương đương | 124,500,000 | 186.750.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 62250000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 1,867,500 |
| 59 | PP2500006705 - KHT Salmonella O para A | 798,600 | 1.197.900 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 399300 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 11,979 |
| 60 | PP2500006706 - KHT Salmonella O para B | 798,600 | 1.197.900 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 399300 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 11,979 |
| 61 | PP2500006707 - KHT Salmonella O para C hoặc tương đương | 798,600 | 1.197.900 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 399300 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 11,979 |
| 62 | PP2500006708 - KHT Salmonella O typhi | 798,600 | 1.197.900 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 399300 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 11,979 |
| 63 | PP2500006709 - Than hoạt tính | 3,135,000 | 4.702.500 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1567500 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 47,025 |
| 64 | PP2500006710 - Khoanh giấy kháng sinh NORFLOXACIN 10ug | 450,000 | 675.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 225000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 6,750 |
| 65 | PP2500006711 - SMARCB1(INI1) clone BAF47/SNF5 | 82,170,000 | 123.255.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 41085000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 1,232,550 |
| 66 | PP2500006712 - Anti NKX2.2 (Abcam 191077) | 82,170,000 | 123.255.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 41085000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 1,232,550 |
| 67 | PP2500006713 - FLI1 (ab133485) | 82,170,000 | 123.255.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 41085000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 1,232,550 |
| 68 | PP2500006714 - Sodium Metabisulfite | 1,350,000 | 2.025.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 675000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 20,250 |
| 69 | PP2500006715 - Fuchsin basic | 7,360,000 | 11.040.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3680000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 110,400 |
| 70 | PP2500006716 - Thanh thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Ceftriaxone | 15,764,700 | 23.647.050 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7882350 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 236,471 |
| 71 | PP2500006717 - Thanh thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Cefepime | 10,401,300 | 15.601.950 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5200650 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 156,020 |
| 72 | PP2500006718 - Thanh thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Cefotaxime | 13,299,960 | 19.949.940 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6649980 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 199,500 |
| 73 | PP2500006719 - Thanh thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Penicillin | 10,401,300 | 15.601.950 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5200650 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 156,020 |
| 74 | PP2500006720 - Thanh thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Vancomycin | 52,006,500 | 78.009.750 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 26003250 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 780,098 |
| 75 | PP2500006721 - Hóa chất huyết thanh học Ngoại kiểm viêm gan B, C | 3,293,332 | 4.939.998 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1646666 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 49,400 |
| 76 | PP2500006722 - E-test Meropenem | 30,660,000 | 45.990.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15330000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 459,900 |
| 77 | PP2500006723 - E-test Imipenem | 30,660,000 | 45.990.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15330000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 459,900 |
| 78 | PP2500006724 - Kháng sinh Ceftazidim-Avibactam30/20ug | 21,336,000 | 32.004.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10668000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 320,040 |
| 79 | PP2500006725 - Kháng sinhPiperacillin-Tazobactam 100/10ug | 5,940,000 | 8.910.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2970000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 89,100 |
| 80 | PP2500006726 - Kháng sinh Ampicillin-Sulbactam 10/10ug | 6,180,000 | 9.270.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3090000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 92,700 |
| 81 | PP2500006727 - Monoclonal Mouse Anti Cytomegalo virus | 82,000,000 | 123.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 41000000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 1,230,000 |
| 82 | PP2500006728 - Gel cắt lạnh | 10,137,456 | 15.206.184 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5068728 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 152,062 |
| 83 | PP2500006729 - acetilcholinesterase (AChE) antibody | 82,170,000 | 123.255.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 41085000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 1,232,550 |
| 84 | PP2500006730 - Chương trình Ngoại kiểm Tim mạchRIQAS Cardiac Plus | 37,512,000 | 56.268.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18756000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 562,680 |
Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho máy cấy máu tự động Bact/Alert . |
|
| Mã phần lô | PP2500006647 |
| Giá từng phần lô | 1,011,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.516.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 505575000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,167,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy đếm thời gian đông máu tự động ACT. |
|
| Mã phần lô | PP2500006648 |
| Giá từng phần lô | 362,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 543.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181125000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,433,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Hóa chất, vật tư tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy điện di tự động, hoặc thay thế tương đương. |
|
| Mã phần lô | PP2500006649 |
| Giá từng phần lô | 203,364,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 305.046.570 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101682190 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,050,466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy định danh vi khuẩn. |
|
| Mã phần lô | PP2500006650 |
| Giá từng phần lô | 26,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13440000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 403,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy định nhóm máu OrthoVision Analyzer. |
|
| Mã phần lô | PP2500006651 |
| Giá từng phần lô | 1,232,080,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.848.121.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 616040400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,481,212 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy đo khí máu điện cực chọn lọc GASTAT1810 - A + B. |
|
| Mã phần lô | PP2500006652 |
| Giá từng phần lô | 444,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 666.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 222075000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,662,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy đọc Gelcard. |
|
| Mã phần lô | PP2500006653 |
| Giá từng phần lô | 1,081,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.621.620.0 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 540540000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,216,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Hóa chất, vật tư tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy đông máu tự động STA R MAX. |
|
| Mã phần lô | PP2500006654 |
| Giá từng phần lô | 900,106,967 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.160.451 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450053484 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,501,605 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy đông máu tự động Sysmex CN- 3000. |
|
| Mã phần lô | PP2500006655 |
| Giá từng phần lô | 1,974,328,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.961.492.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 987164000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,614,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy hóa sinh tự động OlympusAU 680 B. |
|
| Mã phần lô | PP2500006656 |
| Giá từng phần lô | 1,423,092,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.134.639.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 711546350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,346,391 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Hóa chất, vật tư tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy ly trích tự động. |
|
| Mã phần lô | PP2500006657 |
| Giá từng phần lô | 1,301,056,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.951.584.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 650528000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,515,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Hóa chất, vật tư tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy miễn dịch ARCHITECT. |
|
| Mã phần lô | PP2500006658 |
| Giá từng phần lô | 6,086,306,291 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.129.459.437 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3043153146 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 91,294,595 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho máy nhuộm Lao Z-N tự động. |
|
| Mã phần lô | PP2500006659 |
| Giá từng phần lô | 153,842,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.764.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76921350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,307,641 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy phân tích huyết học Elite 580. |
|
| Mã phần lô | PP2500006660 |
| Giá từng phần lô | 1,393,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.090.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 696960000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,908,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy phân tích huyết học YumiZen1500. |
|
| Mã phần lô | PP2500006661 |
| Giá từng phần lô | 1,675,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.512.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 837600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,128,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho máy phân tích Ion đồ 5 thông số . |
|
| Mã phần lô | PP2500006662 |
| Giá từng phần lô | 1,280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.920.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 640000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy phân tích miễn dịch huyết học tự động Day Mate S . |
|
| Mã phần lô | PP2500006663 |
| Giá từng phần lô | 437,057,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 655.585.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218528640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,555,860 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho MÁY PHÂN TÍCH NHÓM MÁU - máy đọc Gel card. |
|
| Mã phần lô | PP2500006664 |
| Giá từng phần lô | 2,352,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.528.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1176000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy phân tích nước tiểu CYBOWREADER300. |
|
| Mã phần lô | PP2500006665 |
| Giá từng phần lô | 396,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 594.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy xét nghiệm khí máu cầm tay ISTAT 3000G. |
|
| Mã phần lô | PP2500006666 |
| Giá từng phần lô | 1,972,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.958.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 986300000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,589,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Ống môi trường vận chuyển mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500006667 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,475,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Tăm bông lấy mẫu bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500006668 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Keo dán Glycergel |
|
| Mã phần lô | PP2500006669 |
| Giá từng phần lô | 13,104,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.656.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6552000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 196,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
CTNK khí máu (Blood gas program ) |
|
| Mã phần lô | PP2500006670 |
| Giá từng phần lô | 29,392,008 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.088.012 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14696004 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 440,881 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
CTNK niệu (Urinalysis program) |
|
| Mã phần lô | PP2500006671 |
| Giá từng phần lô | 33,459,996 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.189.994 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16729998 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 501,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
CTNK sinh hóa (General Clinical Chemistry program) |
|
| Mã phần lô | PP2500006672 |
| Giá từng phần lô | 29,119,992 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.679.988 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14559996 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 436,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
RIQAS Monthly Immunoassay(Chươngtrình Ngoại kiểm Riqas Miễn Dịch) |
|
| Mã phần lô | PP2500006673 |
| Giá từng phần lô | 49,675,992 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.513.988 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24837996 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 745,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Ngoại kiểm máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2500006674 |
| Giá từng phần lô | 18,744,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.116.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9372000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 281,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Nội kiểm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500006675 |
| Giá từng phần lô | 194,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 291.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,916,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
NGOẠI KIỂM đông máu (Coagulation programme) |
|
| Mã phần lô | PP2500006676 |
| Giá từng phần lô | 36,621,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.931.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18310600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 549,318 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
NGOẠI KIỂM huyết học Haematology programme |
|
| Mã phần lô | PP2500006677 |
| Giá từng phần lô | 29,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14960000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 448,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
RF Latex hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500006678 |
| Giá từng phần lô | 21,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10620000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 318,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Mẫu ngoại kiểm tra vi sinh lâm sàng |
|
| Mã phần lô | PP2500006679 |
| Giá từng phần lô | 13,333,332 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.999.998 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6666666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Water Molecular W4502 |
|
| Mã phần lô | PP2500006680 |
| Giá từng phần lô | 3,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.055.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1685000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Kháng thể NKX2.2 |
|
| Mã phần lô | PP2500006681 |
| Giá từng phần lô | 32,867,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.300.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16433550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 493,007 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Chủng vi sinh vật Acinetobacter baurnannii ATCC BAA-747hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500006682 |
| Giá từng phần lô | 4,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2240000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Kháng thể PLAP cô đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500006683 |
| Giá từng phần lô | 46,090,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.136.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23045400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 691,362 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Kháng thể HCG cô đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500006684 |
| Giá từng phần lô | 46,090,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.136.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23045400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 691,362 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Kháng thể Glial fibrillaryacidic protein (GFAP) cô đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500006685 |
| Giá từng phần lô | 23,045,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.568.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11522700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 345,681 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Kháng thể AFP cô đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500006686 |
| Giá từng phần lô | 23,045,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.568.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11522700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 345,681 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Kháng thể Calretinin cô đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500006687 |
| Giá từng phần lô | 82,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.255.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41085000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,232,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Kháng thể Wilms Tumor 6F-H2 cô đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500006688 |
| Giá từng phần lô | 23,045,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.568.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11522700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 345,681 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Kháng thể hóa mô miễn dịch C4d cô đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500006689 |
| Giá từng phần lô | 23,725,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.588.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11862900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 355,887 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Kháng thể CD 43 cô đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500006690 |
| Giá từng phần lô | 23,045,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.568.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11522700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 345,681 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Kháng thể CD3 cô đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500006691 |
| Giá từng phần lô | 82,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.255.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41085000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,232,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Kháng thể CD4 cô đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500006692 |
| Giá từng phần lô | 23,045,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.568.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11522700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 345,681 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Kháng thể CD56 cô đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500006693 |
| Giá từng phần lô | 82,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.255.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41085000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,232,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Kháng thể CD61 cô đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500006694 |
| Giá từng phần lô | 82,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.255.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41085000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,232,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Kháng thể CD8 cô đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500006695 |
| Giá từng phần lô | 82,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.255.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41085000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,232,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Kháng thể LMP1 cô đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500006696 |
| Giá từng phần lô | 48,048,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.072.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24024000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Kháng thể TerminalDeoxyribonucleotidyl transferase cô đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500006697 |
| Giá từng phần lô | 34,568,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.852.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17284050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 518,522 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Kháng thể C1 (Đậm đặc) gắn huỳnh quang |
|
| Mã phần lô | PP2500006698 |
| Giá từng phần lô | 177,666,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 266.500.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88833360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,665,001 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Kháng thể C3 (Đậm đặc) gắn huỳnh quang |
|
| Mã phần lô | PP2500006699 |
| Giá từng phần lô | 133,250,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.875.060 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66625020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,998,751 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Kháng thể CD117 cô đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500006700 |
| Giá từng phần lô | 37,237,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.856.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18618750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 558,563 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Kháng thể IgA (Đậm đặc) gắn huỳnh quang |
|
| Mã phần lô | PP2500006701 |
| Giá từng phần lô | 74,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37050000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,111,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Kháng thể IgM (Đậm đặc) gắn huỳnh quang |
|
| Mã phần lô | PP2500006702 |
| Giá từng phần lô | 74,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37050000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,111,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Kháng thể IgG (Đậm đặc) gắn huỳnh quang |
|
| Mã phần lô | PP2500006703 |
| Giá từng phần lô | 74,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37050000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,111,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Kháng thể c-Myc AntibodyY69 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500006704 |
| Giá từng phần lô | 124,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,867,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
KHT Salmonella O para A |
|
| Mã phần lô | PP2500006705 |
| Giá từng phần lô | 798,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.197.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 399300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,979 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
KHT Salmonella O para B |
|
| Mã phần lô | PP2500006706 |
| Giá từng phần lô | 798,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.197.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 399300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,979 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
KHT Salmonella O para C hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500006707 |
| Giá từng phần lô | 798,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.197.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 399300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,979 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
KHT Salmonella O typhi |
|
| Mã phần lô | PP2500006708 |
| Giá từng phần lô | 798,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.197.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 399300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,979 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Than hoạt tính |
|
| Mã phần lô | PP2500006709 |
| Giá từng phần lô | 3,135,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.702.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1567500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,025 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Khoanh giấy kháng sinh NORFLOXACIN 10ug |
|
| Mã phần lô | PP2500006710 |
| Giá từng phần lô | 450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
SMARCB1(INI1) clone BAF47/SNF5 |
|
| Mã phần lô | PP2500006711 |
| Giá từng phần lô | 82,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.255.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41085000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,232,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Anti NKX2.2 (Abcam 191077) |
|
| Mã phần lô | PP2500006712 |
| Giá từng phần lô | 82,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.255.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41085000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,232,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
FLI1 (ab133485) |
|
| Mã phần lô | PP2500006713 |
| Giá từng phần lô | 82,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.255.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41085000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,232,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Sodium Metabisulfite |
|
| Mã phần lô | PP2500006714 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Fuchsin basic |
|
| Mã phần lô | PP2500006715 |
| Giá từng phần lô | 7,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3680000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Thanh thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Ceftriaxone |
|
| Mã phần lô | PP2500006716 |
| Giá từng phần lô | 15,764,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.647.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7882350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 236,471 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Thanh thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Cefepime |
|
| Mã phần lô | PP2500006717 |
| Giá từng phần lô | 10,401,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.601.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5200650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 156,020 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Thanh thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Cefotaxime |
|
| Mã phần lô | PP2500006718 |
| Giá từng phần lô | 13,299,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.949.940 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6649980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 199,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Thanh thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Penicillin |
|
| Mã phần lô | PP2500006719 |
| Giá từng phần lô | 10,401,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.601.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5200650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 156,020 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Thanh thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2500006720 |
| Giá từng phần lô | 52,006,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.009.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26003250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 780,098 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Hóa chất huyết thanh học Ngoại kiểm viêm gan B, C |
|
| Mã phần lô | PP2500006721 |
| Giá từng phần lô | 3,293,332 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.939.998 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1646666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
E-test Meropenem |
|
| Mã phần lô | PP2500006722 |
| Giá từng phần lô | 30,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15330000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 459,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
E-test Imipenem |
|
| Mã phần lô | PP2500006723 |
| Giá từng phần lô | 30,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15330000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 459,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Kháng sinh Ceftazidim-Avibactam30/20ug |
|
| Mã phần lô | PP2500006724 |
| Giá từng phần lô | 21,336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.004.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10668000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 320,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Kháng sinhPiperacillin-Tazobactam 100/10ug |
|
| Mã phần lô | PP2500006725 |
| Giá từng phần lô | 5,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2970000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Kháng sinh Ampicillin-Sulbactam 10/10ug |
|
| Mã phần lô | PP2500006726 |
| Giá từng phần lô | 6,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.270.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3090000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 92,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Monoclonal Mouse Anti Cytomegalo virus |
|
| Mã phần lô | PP2500006727 |
| Giá từng phần lô | 82,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,230,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Gel cắt lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2500006728 |
| Giá từng phần lô | 10,137,456 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.206.184 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5068728 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 152,062 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
acetilcholinesterase (AChE) antibody |
|
| Mã phần lô | PP2500006729 |
| Giá từng phần lô | 82,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.255.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41085000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,232,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Chương trình Ngoại kiểm Tim mạchRIQAS Cardiac Plus |
|
| Mã phần lô | PP2500006730 |
| Giá từng phần lô | 37,512,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.268.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18756000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 562,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi