Gói thầu: Mua sắm hàng hóa – hóa chất, sinh phẩm, thuốc thử và chất hiệu chuẩn in vitro tương thích, bổ sung sử dụng cho các Khoa xét nghiệm của Bệnh viện Nhi đồng 1 năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500013972-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2025 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhi Đồng 1
Chủ đầu tư Bệnh viện Nhi Đồng 1
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hàng hóa – hóa chất, sinh phẩm, thuốc thử và chất hiệu chuẩn in vitro tương thích, bổ sung sử dụng cho các Khoa xét nghiệm của Bệnh viện Nhi đồng 1 năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2500003208
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 10, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 28,482,009,446 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500006647 - Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho máy cấy máu tự động Bact/Alert . 1,011,150,000 1.516.725.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 505575000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 15,167,250
2 PP2500006648 - Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy đếm thời gian đông máu tự động ACT. 362,250,000 543.375.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 181125000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 5,433,750
3 PP2500006649 - Hóa chất, vật tư tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy điện di tự động, hoặc thay thế tương đương. 203,364,380 305.046.570 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 101682190 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 3,050,466
4 PP2500006650 - Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy định danh vi khuẩn. 26,880,000 40.320.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13440000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 403,200
5 PP2500006651 - Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy định nhóm máu OrthoVision Analyzer. 1,232,080,800 1.848.121.200 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 616040400 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 18,481,212
6 PP2500006652 - Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy đo khí máu điện cực chọn lọc GASTAT1810 - A + B. 444,150,000 666.225.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 222075000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 6,662,250
7 PP2500006653 - Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy đọc Gelcard. 1,081,080,000 1.621.620.0 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 540540000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 16,216,200
8 PP2500006654 - Hóa chất, vật tư tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy đông máu tự động STA R MAX. 900,106,967 1.350.160.451 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 450053484 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 13,501,605
9 PP2500006655 - Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy đông máu tự động Sysmex CN- 3000. 1,974,328,000 2.961.492.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 987164000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 29,614,920
10 PP2500006656 - Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy hóa sinh tự động OlympusAU 680 B. 1,423,092,700 2.134.639.050 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 711546350 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 21,346,391
11 PP2500006657 - Hóa chất, vật tư tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy ly trích tự động. 1,301,056,000 1.951.584.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 650528000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 19,515,840
12 PP2500006658 - Hóa chất, vật tư tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy miễn dịch ARCHITECT. 6,086,306,291 9.129.459.437 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3043153146 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 91,294,595
13 PP2500006659 - Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho máy nhuộm Lao Z-N tự động. 153,842,700 230.764.050 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 76921350 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 2,307,641
14 PP2500006660 - Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy phân tích huyết học Elite 580. 1,393,920,000 2.090.880.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 696960000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 20,908,800
15 PP2500006661 - Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy phân tích huyết học YumiZen1500. 1,675,200,000 2.512.800.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 837600000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 25,128,000
16 PP2500006662 - Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho máy phân tích Ion đồ 5 thông số . 1,280,000,000 1.920.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 640000000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 19,200,000
17 PP2500006663 - Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy phân tích miễn dịch huyết học tự động Day Mate S . 437,057,280 655.585.920 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 218528640 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 6,555,860
18 PP2500006664 - Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho MÁY PHÂN TÍCH NHÓM MÁU - máy đọc Gel card. 2,352,000,000 3.528.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1176000000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 35,280,000
19 PP2500006665 - Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy phân tích nước tiểu CYBOWREADER300. 396,000,000 594.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 198000000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 5,940,000
20 PP2500006666 - Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy xét nghiệm khí máu cầm tay ISTAT 3000G. 1,972,600,000 2.958.900.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 986300000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 29,589,000
21 PP2500006667 - Ống môi trường vận chuyển mẫu 165,000,000 247.500.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 82500000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 2,475,000
22 PP2500006668 - Tăm bông lấy mẫu bệnh phẩm 7,500,000 11.250.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3750000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 112,500
23 PP2500006669 - Keo dán Glycergel 13,104,000 19.656.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6552000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 196,560
24 PP2500006670 - CTNK khí máu (Blood gas program ) 29,392,008 44.088.012 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14696004 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 440,881
25 PP2500006671 - CTNK niệu (Urinalysis program) 33,459,996 50.189.994 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16729998 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 501,900
26 PP2500006672 - CTNK sinh hóa (General Clinical Chemistry program) 29,119,992 43.679.988 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14559996 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 436,800
27 PP2500006673 - RIQAS Monthly Immunoassay(Chươngtrình Ngoại kiểm Riqas Miễn Dịch) 49,675,992 74.513.988 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 24837996 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 745,140
28 PP2500006674 - Ngoại kiểm máu lắng 18,744,000 28.116.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9372000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 281,160
29 PP2500006675 - Nội kiểm huyết học 194,400,000 291.600.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 97200000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 2,916,000
30 PP2500006676 - NGOẠI KIỂM đông máu (Coagulation programme) 36,621,200 54.931.800 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18310600 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 549,318
31 PP2500006677 - NGOẠI KIỂM huyết học Haematology programme 29,920,000 44.880.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14960000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 448,800
32 PP2500006678 - RF Latex hoặc tương đương 21,240,000 31.860.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10620000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 318,600
33 PP2500006679 - Mẫu ngoại kiểm tra vi sinh lâm sàng 13,333,332 19.999.998 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6666666 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 200,000
34 PP2500006680 - Water Molecular W4502 3,370,000 5.055.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1685000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 50,550
35 PP2500006681 - Kháng thể NKX2.2 32,867,100 49.300.650 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16433550 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 493,007
36 PP2500006682 - Chủng vi sinh vật Acinetobacter baurnannii ATCC BAA-747hoặc tương đương 4,480,000 6.720.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2240000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 67,200
37 PP2500006683 - Kháng thể PLAP cô đặc 46,090,800 69.136.200 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 23045400 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 691,362
38 PP2500006684 - Kháng thể HCG cô đặc 46,090,800 69.136.200 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 23045400 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 691,362
39 PP2500006685 - Kháng thể Glial fibrillaryacidic protein (GFAP) cô đặc 23,045,400 34.568.100 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11522700 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 345,681
40 PP2500006686 - Kháng thể AFP cô đặc 23,045,400 34.568.100 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11522700 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 345,681
41 PP2500006687 - Kháng thể Calretinin cô đặc 82,170,000 123.255.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 41085000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 1,232,550
42 PP2500006688 - Kháng thể Wilms Tumor 6F-H2 cô đặc 23,045,400 34.568.100 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11522700 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 345,681
43 PP2500006689 - Kháng thể hóa mô miễn dịch C4d cô đặc 23,725,800 35.588.700 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11862900 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 355,887
44 PP2500006690 - Kháng thể CD 43 cô đặc 23,045,400 34.568.100 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11522700 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 345,681
45 PP2500006691 - Kháng thể CD3 cô đặc 82,170,000 123.255.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 41085000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 1,232,550
46 PP2500006692 - Kháng thể CD4 cô đặc 23,045,400 34.568.100 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11522700 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 345,681
47 PP2500006693 - Kháng thể CD56 cô đặc 82,170,000 123.255.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 41085000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 1,232,550
48 PP2500006694 - Kháng thể CD61 cô đặc 82,170,000 123.255.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 41085000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 1,232,550
49 PP2500006695 - Kháng thể CD8 cô đặc 82,170,000 123.255.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 41085000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 1,232,550
50 PP2500006696 - Kháng thể LMP1 cô đặc 48,048,000 72.072.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 24024000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 720,720
51 PP2500006697 - Kháng thể TerminalDeoxyribonucleotidyl transferase cô đặc 34,568,100 51.852.150 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17284050 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 518,522
52 PP2500006698 - Kháng thể C1 (Đậm đặc) gắn huỳnh quang 177,666,720 266.500.080 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 88833360 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 2,665,001
53 PP2500006699 - Kháng thể C3 (Đậm đặc) gắn huỳnh quang 133,250,040 199.875.060 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 66625020 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 1,998,751
54 PP2500006700 - Kháng thể CD117 cô đặc 37,237,500 55.856.250 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18618750 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 558,563
55 PP2500006701 - Kháng thể IgA (Đậm đặc) gắn huỳnh quang 74,100,000 111.150.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 37050000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 1,111,500
56 PP2500006702 - Kháng thể IgM (Đậm đặc) gắn huỳnh quang 74,100,000 111.150.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 37050000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 1,111,500
57 PP2500006703 - Kháng thể IgG (Đậm đặc) gắn huỳnh quang 74,100,000 111.150.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 37050000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 1,111,500
58 PP2500006704 - Kháng thể c-Myc AntibodyY69 hoặc tương đương 124,500,000 186.750.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 62250000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 1,867,500
59 PP2500006705 - KHT Salmonella O para A 798,600 1.197.900 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 399300 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 11,979
60 PP2500006706 - KHT Salmonella O para B 798,600 1.197.900 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 399300 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 11,979
61 PP2500006707 - KHT Salmonella O para C hoặc tương đương 798,600 1.197.900 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 399300 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 11,979
62 PP2500006708 - KHT Salmonella O typhi 798,600 1.197.900 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 399300 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 11,979
63 PP2500006709 - Than hoạt tính 3,135,000 4.702.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1567500 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 47,025
64 PP2500006710 - Khoanh giấy kháng sinh NORFLOXACIN 10ug 450,000 675.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 225000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 6,750
65 PP2500006711 - SMARCB1(INI1) clone BAF47/SNF5 82,170,000 123.255.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 41085000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 1,232,550
66 PP2500006712 - Anti NKX2.2 (Abcam 191077) 82,170,000 123.255.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 41085000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 1,232,550
67 PP2500006713 - FLI1 (ab133485) 82,170,000 123.255.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 41085000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 1,232,550
68 PP2500006714 - Sodium Metabisulfite 1,350,000 2.025.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 675000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 20,250
69 PP2500006715 - Fuchsin basic 7,360,000 11.040.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3680000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 110,400
70 PP2500006716 - Thanh thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Ceftriaxone 15,764,700 23.647.050 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7882350 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 236,471
71 PP2500006717 - Thanh thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Cefepime 10,401,300 15.601.950 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5200650 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 156,020
72 PP2500006718 - Thanh thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Cefotaxime 13,299,960 19.949.940 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6649980 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 199,500
73 PP2500006719 - Thanh thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Penicillin 10,401,300 15.601.950 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5200650 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 156,020
74 PP2500006720 - Thanh thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Vancomycin 52,006,500 78.009.750 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 26003250 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 780,098
75 PP2500006721 - Hóa chất huyết thanh học Ngoại kiểm viêm gan B, C 3,293,332 4.939.998 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1646666 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 49,400
76 PP2500006722 - E-test Meropenem 30,660,000 45.990.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15330000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 459,900
77 PP2500006723 - E-test Imipenem 30,660,000 45.990.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15330000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 459,900
78 PP2500006724 - Kháng sinh Ceftazidim-Avibactam30/20ug 21,336,000 32.004.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10668000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 320,040
79 PP2500006725 - Kháng sinhPiperacillin-Tazobactam 100/10ug 5,940,000 8.910.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2970000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 89,100
80 PP2500006726 - Kháng sinh Ampicillin-Sulbactam 10/10ug 6,180,000 9.270.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3090000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 92,700
81 PP2500006727 - Monoclonal Mouse Anti Cytomegalo virus 82,000,000 123.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 41000000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 1,230,000
82 PP2500006728 - Gel cắt lạnh 10,137,456 15.206.184 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5068728 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 152,062
83 PP2500006729 - acetilcholinesterase (AChE) antibody 82,170,000 123.255.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 41085000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 1,232,550
84 PP2500006730 - Chương trình Ngoại kiểm Tim mạchRIQAS Cardiac Plus 37,512,000 56.268.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18756000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 562,680
Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho máy cấy máu tự động Bact/Alert .
Mã phần lô PP2500006647
Giá từng phần lô 1,011,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.516.725.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 505575000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,167,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy đếm thời gian đông máu tự động ACT.
Mã phần lô PP2500006648
Giá từng phần lô 362,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 543.375.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181125000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,433,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Hóa chất, vật tư tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy điện di tự động, hoặc thay thế tương đương.
Mã phần lô PP2500006649
Giá từng phần lô 203,364,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.046.570
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101682190
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,050,466
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy định danh vi khuẩn.
Mã phần lô PP2500006650
Giá từng phần lô 26,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.320.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13440000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 403,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy định nhóm máu OrthoVision Analyzer.
Mã phần lô PP2500006651
Giá từng phần lô 1,232,080,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.848.121.200
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616040400
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,481,212
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy đo khí máu điện cực chọn lọc GASTAT1810 - A + B.
Mã phần lô PP2500006652
Giá từng phần lô 444,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 666.225.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222075000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,662,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy đọc Gelcard.
Mã phần lô PP2500006653
Giá từng phần lô 1,081,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.621.620.0
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540540000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,216,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Hóa chất, vật tư tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy đông máu tự động STA R MAX.
Mã phần lô PP2500006654
Giá từng phần lô 900,106,967
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.160.451
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450053484
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,501,605
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy đông máu tự động Sysmex CN- 3000.
Mã phần lô PP2500006655
Giá từng phần lô 1,974,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.961.492.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 987164000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,614,920
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy hóa sinh tự động OlympusAU 680 B.
Mã phần lô PP2500006656
Giá từng phần lô 1,423,092,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.134.639.050
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 711546350
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,346,391
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Hóa chất, vật tư tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy ly trích tự động.
Mã phần lô PP2500006657
Giá từng phần lô 1,301,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.951.584.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650528000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,515,840
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Hóa chất, vật tư tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy miễn dịch ARCHITECT.
Mã phần lô PP2500006658
Giá từng phần lô 6,086,306,291
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.129.459.437
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3043153146
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,294,595
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho máy nhuộm Lao Z-N tự động.
Mã phần lô PP2500006659
Giá từng phần lô 153,842,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.764.050
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76921350
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,307,641
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy phân tích huyết học Elite 580.
Mã phần lô PP2500006660
Giá từng phần lô 1,393,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.090.880.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 696960000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,908,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy phân tích huyết học YumiZen1500.
Mã phần lô PP2500006661
Giá từng phần lô 1,675,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.512.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 837600000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,128,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho máy phân tích Ion đồ 5 thông số .
Mã phần lô PP2500006662
Giá từng phần lô 1,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.920.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 640000000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy phân tích miễn dịch huyết học tự động Day Mate S .
Mã phần lô PP2500006663
Giá từng phần lô 437,057,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 655.585.920
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218528640
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,555,860
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho MÁY PHÂN TÍCH NHÓM MÁU - máy đọc Gel card.
Mã phần lô PP2500006664
Giá từng phần lô 2,352,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.528.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1176000000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy phân tích nước tiểu CYBOWREADER300.
Mã phần lô PP2500006665
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198000000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,940,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy xét nghiệm khí máu cầm tay ISTAT 3000G.
Mã phần lô PP2500006666
Giá từng phần lô 1,972,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.958.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 986300000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,589,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Ống môi trường vận chuyển mẫu
Mã phần lô PP2500006667
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82500000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,475,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Tăm bông lấy mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500006668
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3750000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Keo dán Glycergel
Mã phần lô PP2500006669
Giá từng phần lô 13,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.656.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6552000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 196,560
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
CTNK khí máu (Blood gas program )
Mã phần lô PP2500006670
Giá từng phần lô 29,392,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.088.012
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14696004
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 440,881
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
CTNK niệu (Urinalysis program)
Mã phần lô PP2500006671
Giá từng phần lô 33,459,996
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.189.994
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16729998
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 501,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
CTNK sinh hóa (General Clinical Chemistry program)
Mã phần lô PP2500006672
Giá từng phần lô 29,119,992
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.679.988
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14559996
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 436,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
RIQAS Monthly Immunoassay(Chươngtrình Ngoại kiểm Riqas Miễn Dịch)
Mã phần lô PP2500006673
Giá từng phần lô 49,675,992
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.513.988
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24837996
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 745,140
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Ngoại kiểm máu lắng
Mã phần lô PP2500006674
Giá từng phần lô 18,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.116.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9372000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 281,160
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Nội kiểm huyết học
Mã phần lô PP2500006675
Giá từng phần lô 194,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97200000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,916,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
NGOẠI KIỂM đông máu (Coagulation programme)
Mã phần lô PP2500006676
Giá từng phần lô 36,621,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.931.800
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18310600
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 549,318
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
NGOẠI KIỂM huyết học Haematology programme
Mã phần lô PP2500006677
Giá từng phần lô 29,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.880.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14960000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 448,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
RF Latex hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500006678
Giá từng phần lô 21,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.860.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10620000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 318,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Mẫu ngoại kiểm tra vi sinh lâm sàng
Mã phần lô PP2500006679
Giá từng phần lô 13,333,332
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.999.998
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6666666
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Water Molecular W4502
Mã phần lô PP2500006680
Giá từng phần lô 3,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.055.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1685000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,550
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể NKX2.2
Mã phần lô PP2500006681
Giá từng phần lô 32,867,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.300.650
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16433550
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 493,007
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chủng vi sinh vật Acinetobacter baurnannii ATCC BAA-747hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500006682
Giá từng phần lô 4,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.720.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2240000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể PLAP cô đặc
Mã phần lô PP2500006683
Giá từng phần lô 46,090,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.136.200
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23045400
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 691,362
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể HCG cô đặc
Mã phần lô PP2500006684
Giá từng phần lô 46,090,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.136.200
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23045400
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 691,362
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể Glial fibrillaryacidic protein (GFAP) cô đặc
Mã phần lô PP2500006685
Giá từng phần lô 23,045,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.568.100
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11522700
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,681
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể AFP cô đặc
Mã phần lô PP2500006686
Giá từng phần lô 23,045,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.568.100
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11522700
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,681
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể Calretinin cô đặc
Mã phần lô PP2500006687
Giá từng phần lô 82,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.255.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41085000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,232,550
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể Wilms Tumor 6F-H2 cô đặc
Mã phần lô PP2500006688
Giá từng phần lô 23,045,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.568.100
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11522700
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,681
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể hóa mô miễn dịch C4d cô đặc
Mã phần lô PP2500006689
Giá từng phần lô 23,725,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.588.700
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11862900
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 355,887
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể CD 43 cô đặc
Mã phần lô PP2500006690
Giá từng phần lô 23,045,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.568.100
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11522700
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,681
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể CD3 cô đặc
Mã phần lô PP2500006691
Giá từng phần lô 82,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.255.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41085000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,232,550
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể CD4 cô đặc
Mã phần lô PP2500006692
Giá từng phần lô 23,045,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.568.100
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11522700
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,681
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể CD56 cô đặc
Mã phần lô PP2500006693
Giá từng phần lô 82,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.255.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41085000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,232,550
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể CD61 cô đặc
Mã phần lô PP2500006694
Giá từng phần lô 82,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.255.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41085000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,232,550
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể CD8 cô đặc
Mã phần lô PP2500006695
Giá từng phần lô 82,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.255.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41085000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,232,550
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể LMP1 cô đặc
Mã phần lô PP2500006696
Giá từng phần lô 48,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.072.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24024000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,720
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể TerminalDeoxyribonucleotidyl transferase cô đặc
Mã phần lô PP2500006697
Giá từng phần lô 34,568,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.852.150
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17284050
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 518,522
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể C1 (Đậm đặc) gắn huỳnh quang
Mã phần lô PP2500006698
Giá từng phần lô 177,666,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.500.080
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88833360
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,665,001
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể C3 (Đậm đặc) gắn huỳnh quang
Mã phần lô PP2500006699
Giá từng phần lô 133,250,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.875.060
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66625020
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,998,751
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể CD117 cô đặc
Mã phần lô PP2500006700
Giá từng phần lô 37,237,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.856.250
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18618750
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 558,563
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể IgA (Đậm đặc) gắn huỳnh quang
Mã phần lô PP2500006701
Giá từng phần lô 74,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.150.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37050000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,111,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể IgM (Đậm đặc) gắn huỳnh quang
Mã phần lô PP2500006702
Giá từng phần lô 74,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.150.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37050000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,111,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể IgG (Đậm đặc) gắn huỳnh quang
Mã phần lô PP2500006703
Giá từng phần lô 74,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.150.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37050000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,111,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng thể c-Myc AntibodyY69 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500006704
Giá từng phần lô 124,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62250000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,867,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
KHT Salmonella O para A
Mã phần lô PP2500006705
Giá từng phần lô 798,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.197.900
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399300
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,979
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
KHT Salmonella O para B
Mã phần lô PP2500006706
Giá từng phần lô 798,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.197.900
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399300
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,979
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
KHT Salmonella O para C hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500006707
Giá từng phần lô 798,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.197.900
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399300
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,979
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
KHT Salmonella O typhi
Mã phần lô PP2500006708
Giá từng phần lô 798,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.197.900
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399300
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,979
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Than hoạt tính
Mã phần lô PP2500006709
Giá từng phần lô 3,135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.702.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1567500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,025
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Khoanh giấy kháng sinh NORFLOXACIN 10ug
Mã phần lô PP2500006710
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
SMARCB1(INI1) clone BAF47/SNF5
Mã phần lô PP2500006711
Giá từng phần lô 82,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.255.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41085000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,232,550
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Anti NKX2.2 (Abcam 191077)
Mã phần lô PP2500006712
Giá từng phần lô 82,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.255.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41085000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,232,550
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
FLI1 (ab133485)
Mã phần lô PP2500006713
Giá từng phần lô 82,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.255.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41085000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,232,550
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Sodium Metabisulfite
Mã phần lô PP2500006714
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Fuchsin basic
Mã phần lô PP2500006715
Giá từng phần lô 7,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.040.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3680000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Thanh thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Ceftriaxone
Mã phần lô PP2500006716
Giá từng phần lô 15,764,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.647.050
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7882350
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,471
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Thanh thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Cefepime
Mã phần lô PP2500006717
Giá từng phần lô 10,401,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.601.950
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5200650
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,020
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Thanh thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Cefotaxime
Mã phần lô PP2500006718
Giá từng phần lô 13,299,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.949.940
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6649980
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 199,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Thanh thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Penicillin
Mã phần lô PP2500006719
Giá từng phần lô 10,401,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.601.950
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5200650
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,020
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Thanh thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Vancomycin
Mã phần lô PP2500006720
Giá từng phần lô 52,006,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.009.750
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26003250
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,098
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Hóa chất huyết thanh học Ngoại kiểm viêm gan B, C
Mã phần lô PP2500006721
Giá từng phần lô 3,293,332
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.939.998
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1646666
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
E-test Meropenem
Mã phần lô PP2500006722
Giá từng phần lô 30,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.990.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15330000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 459,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
E-test Imipenem
Mã phần lô PP2500006723
Giá từng phần lô 30,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.990.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15330000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 459,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng sinh Ceftazidim-Avibactam30/20ug
Mã phần lô PP2500006724
Giá từng phần lô 21,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.004.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10668000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 320,040
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng sinhPiperacillin-Tazobactam 100/10ug
Mã phần lô PP2500006725
Giá từng phần lô 5,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.910.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2970000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kháng sinh Ampicillin-Sulbactam 10/10ug
Mã phần lô PP2500006726
Giá từng phần lô 6,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.270.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3090000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Monoclonal Mouse Anti Cytomegalo virus
Mã phần lô PP2500006727
Giá từng phần lô 82,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41000000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,230,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Gel cắt lạnh
Mã phần lô PP2500006728
Giá từng phần lô 10,137,456
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.206.184
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5068728
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,062
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
acetilcholinesterase (AChE) antibody
Mã phần lô PP2500006729
Giá từng phần lô 82,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.255.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41085000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,232,550
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chương trình Ngoại kiểm Tim mạchRIQAS Cardiac Plus
Mã phần lô PP2500006730
Giá từng phần lô 37,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.268.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18756000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 562,680
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->