Gói thầu: Mua sắm hàng hoá, hoá chất trong pha chế, sản xuất, xét nghiệm năm 2025 cho Bệnh viện Đà Nẵng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500256298-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hàng hoá, hoá chất trong pha chế, sản xuất, xét nghiệm năm 2025 cho Bệnh viện Đà Nẵng
Số hiệu KHLCNT PL2500140649
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 4,727,521,596 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500270709 - Vật tư tiêu hao cho máy sản xuất FDG 4,034,577,000 5.501.695.910 2.017.288.500 0.37 48,414,924
2 PP2500270710 - FDG chuẩn 108,135,000 147.456.819 54.067.500 1.11 1,297,620
3 PP2500270711 - FDM chuẩn 131,220,000 178.936.364 65.610.000 1.11 1,574,640
4 PP2500270712 - Lọ chân không 184,500,000 251.590.910 92.250.000 36.99 2,214,000
5 PP2500270713 - Calci Hypochlorid 285,000 388.637 142.500 0.37 3,420
6 PP2500270714 - Glycerin 45,000,000 61.363.637 22.500.000 36.99 540,000
7 PP2500270715 - Oxy già 7,500,000 10.227.273 3.750.000 6164.38 90,000
8 PP2500270716 - Potassium iodide 2,500,000 3.409.091 1.250.000 61.64 30,000
9 PP2500270717 - Than hoạt 465,000 634.091 232.500 0.12 5,580
10 PP2500270718 - Xanh Methylen 5,400,000 7.363.637 2.700.000 36.99 64,800
11 PP2500270719 - Acid acetic 500,000 681.819 250.000 246.58 6,000
12 PP2500270720 - Dầu soi kính 15,000,000 20.454.546 7.500.000 369.86 180,000
13 PP2500270721 - Nước cất 126,793,380 172.900.064 63.396.690 1519.15 1,521,520
14 PP2500270722 - Giem sa 22,500,000 30.681.819 11.250.000 554.79 270,000
15 PP2500270723 - Lamen 1,855,000 2.529.546 927.500 653.42 22,260
16 PP2500270724 - Bộ nhuộm Gram 16,800,000 22.909.091 8.400.000 5.92 201,600
17 PP2500270725 - Lam kính mài 3,810,240 5.195.782 1.905.120 1597.81 45,722
18 PP2500270726 - Lam kính thường 2,794,176 3.810.240 1.397.088 1491.29 33,530
19 PP2500270727 - Kali permanganate 500,000 681.819 250.000 61.64 6,000
20 PP2500270728 - Iod 2,906,200 3.963.000 1.453.100 61.64 34,874
21 PP2500270729 - Aceton 5,880,600 8.019.000 2.940.300 1.11 70,567
22 PP2500270730 - Sodium hydroxide 950,000 1.295.455 475.000 0.12 11,400
23 PP2500270731 - Ethanol 7,650,000 10.431.819 3.825.000 1.11 91,800
Vật tư tiêu hao cho máy sản xuất FDG
Mã phần lô PP2500270709
Giá từng phần lô 4,034,577,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.501.695.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.017.288.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.37
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,414,924
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
FDG chuẩn
Mã phần lô PP2500270710
Giá từng phần lô 108,135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.456.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.067.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,297,620
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
FDM chuẩn
Mã phần lô PP2500270711
Giá từng phần lô 131,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.936.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,574,640
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lọ chân không
Mã phần lô PP2500270712
Giá từng phần lô 184,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.590.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.99
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,214,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Calci Hypochlorid
Mã phần lô PP2500270713
Giá từng phần lô 285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.37
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,420
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Glycerin
Mã phần lô PP2500270714
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.99
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Oxy già
Mã phần lô PP2500270715
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6164.38
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Potassium iodide
Mã phần lô PP2500270716
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.409.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61.64
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Than hoạt
Mã phần lô PP2500270717
Giá từng phần lô 465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 634.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.12
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,580
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xanh Methylen
Mã phần lô PP2500270718
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.99
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Acid acetic
Mã phần lô PP2500270719
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.58
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dầu soi kính
Mã phần lô PP2500270720
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 369.86
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nước cất
Mã phần lô PP2500270721
Giá từng phần lô 126,793,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.900.064
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.396.690
Năng lực sản xuất hàng hóa 1519.15
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,521,520
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giem sa
Mã phần lô PP2500270722
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.681.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 554.79
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lamen
Mã phần lô PP2500270723
Giá từng phần lô 1,855,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.529.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 927.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 653.42
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,260
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500270724
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.92
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lam kính mài
Mã phần lô PP2500270725
Giá từng phần lô 3,810,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.195.782
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.905.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 1597.81
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,722
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lam kính thường
Mã phần lô PP2500270726
Giá từng phần lô 2,794,176
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.810.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.397.088
Năng lực sản xuất hàng hóa 1491.29
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,530
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kali permanganate
Mã phần lô PP2500270727
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61.64
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Iod
Mã phần lô PP2500270728
Giá từng phần lô 2,906,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.963.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.453.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 61.64
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,874
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Aceton
Mã phần lô PP2500270729
Giá từng phần lô 5,880,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.019.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,567
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sodium hydroxide
Mã phần lô PP2500270730
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.295.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.12
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ethanol
Mã phần lô PP2500270731
Giá từng phần lô 7,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.431.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->