Gói thầu: Mua sắm hàng hóa – Trang thiết bị y tế lần 2 năm 2023 của Bệnh viện Nhi Đồng 1.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300386326-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhi Đồng 1
Chủ đầu tư Bệnh viện Nhi Đồng 1
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hàng hóa – Trang thiết bị y tế lần 2 năm 2023 của Bệnh viện Nhi Đồng 1.
Số hiệu KHLCNT PL2300266519
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 10, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 31,552,057,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 315.520.570 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng/ Đại học chuyên ngành kỹ thuật. Được đào tạo chuyên môn dịch vụ kỹ thuật liên quan đến TTBYT dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300581485 - Hệ thống nội soi dạ dày, tá tràng. 4,897,200,000 7.345.800.000 tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc tương tự mã HS do nhà thầu xác định 3.428.040.000 Không áp dụng đánh giá, nhà thầu SX kê theo yêu cầu tối thiểu của hướng dẫn E- HSMT
2 PP2300581486 - Hệ thống phẫu thuật nội soi ổ bụng - lồng ngực. 5,465,657,000 8.198.485.500 tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc tương tự mã HS do nhà thầu xác định 3.825.959.900 Không áp dụng đánh giá, nhà thầu SX kê theo yêu cầu tối thiểu của hướng dẫn E- HSMT
3 PP2300581487 - Hệ thống xử lý khí NO. 1,910,000,000 2.865.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc tương tự mã HS do nhà thầu xác định 1.337.000.000 Không áp dụng đánh giá, nhà thầu SX kê theo yêu cầu tối thiểu của hướng dẫn E- HSMT
4 PP2300581488 - Máy CDI cho hệ thống tim phổi nhân tạo. 1,575,000,000 2.362.500.000 tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc tương tự mã HS do nhà thầu xác định 1.102.500.000 Không áp dụng đánh giá, nhà thầu SX kê theo yêu cầu tối thiểu của hướng dẫn E- HSMT
5 PP2300581489 - Máy gây mê giúp thở chuyên dụng cho phòng cộng hưởng từ. 2,200,000,000 3.300.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc tương tự mã HS do nhà thầu xác định 1.540.000.000 Không áp dụng đánh giá, nhà thầu SX kê theo yêu cầu tối thiểu của hướng dẫn E- HSMT
6 PP2300581490 - Máy khoan cắt xương. 1,240,000,000 1.860.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc tương tự mã HS do nhà thầu xác định 868.000.000 Không áp dụng đánh giá, nhà thầu SX kê theo yêu cầu tối thiểu của hướng dẫn E- HSMT
7 PP2300581491 - Máy làm ấm dịch truyền. 79,800,000 119.700.000 tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc tương tự mã HS do nhà thầu xác định 55.860.000 Không áp dụng đánh giá, nhà thầu SX kê theo yêu cầu tối thiểu của hướng dẫn E- HSMT
8 PP2300581492 - Máy làm ấm máu. 365,000,000 547.500.000 tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc tương tự mã HS do nhà thầu xác định 255.500.000 Không áp dụng đánh giá, nhà thầu SX kê theo yêu cầu tối thiểu của hướng dẫn E- HSMT
9 PP2300581493 - Máy laser CO2. 2,475,000,000 3.712.500.000 tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc tương tự mã HS do nhà thầu xác định 1.732.500.000 Không áp dụng đánh giá, nhà thầu SX kê theo yêu cầu tối thiểu của hướng dẫn E- HSMT
10 PP2300581494 - Máy nhuộm hóa mô miễn dịch tự động. 3,300,000,000 4.950.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc tương tự mã HS do nhà thầu xác định 2.310.000.000 Không áp dụng đánh giá, nhà thầu SX kê theo yêu cầu tối thiểu của hướng dẫn E- HSMT
11 PP2300581495 - Máy quay HCT tại giường. 363,000,000 544.500.000 tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc tương tự mã HS do nhà thầu xác định 254.100.000 Không áp dụng đánh giá, nhà thầu SX kê theo yêu cầu tối thiểu của hướng dẫn E- HSMT
12 PP2300581496 - Máy X-quang di động DR. 4,000,000,000 6.000.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc tương tự mã HS do nhà thầu xác định 2.800.000.000 Không áp dụng đánh giá, nhà thầu SX kê theo yêu cầu tối thiểu của hướng dẫn E- HSMT
13 PP2300581497 - Máy xử lý mô tự động. 1,650,000,000 2.475.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc tương tự mã HS do nhà thầu xác định 1.155.000.000 Không áp dụng đánh giá, nhà thầu SX kê theo yêu cầu tối thiểu của hướng dẫn E- HSMT
14 PP2300581498 - Tủ an toàn sinh học cấp II loại A2. 385,000,000 577.500.000 tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc tương tự mã HS do nhà thầu xác định 269.500.000 Không áp dụng đánh giá, nhà thầu SX kê theo yêu cầu tối thiểu của hướng dẫn E- HSMT
15 PP2300581499 - Tủ làm ấm dịch truyền. 1,192,800,000 1.789.200.000 tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc tương tự mã HS do nhà thầu xác định 834.960.000 Không áp dụng đánh giá, nhà thầu SX kê theo yêu cầu tối thiểu của hướng dẫn E- HSMT
16 PP2300581500 - Tủ an toàn sinh học cấp II loại B2. 453,600,000 680.400.000 tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc tương tự mã HS do nhà thầu xác định 317.520.000 Không áp dụng đánh giá, nhà thầu SX kê theo yêu cầu tối thiểu của hướng dẫn E- HSMT
Hệ thống nội soi dạ dày, tá tràng.
Mã phần lô PP2300581485
Giá từng phần lô 4,897,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.345.800.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc tương tự mã HS do nhà thầu xác định
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.428.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng đánh giá, nhà thầu SX kê theo yêu cầu tối thiểu của hướng dẫn E- HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Hệ thống phẫu thuật nội soi ổ bụng - lồng ngực.
Mã phần lô PP2300581486
Giá từng phần lô 5,465,657,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.198.485.500
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc tương tự mã HS do nhà thầu xác định
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.825.959.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng đánh giá, nhà thầu SX kê theo yêu cầu tối thiểu của hướng dẫn E- HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Hệ thống xử lý khí NO.
Mã phần lô PP2300581487
Giá từng phần lô 1,910,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.865.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc tương tự mã HS do nhà thầu xác định
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.337.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng đánh giá, nhà thầu SX kê theo yêu cầu tối thiểu của hướng dẫn E- HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Máy CDI cho hệ thống tim phổi nhân tạo.
Mã phần lô PP2300581488
Giá từng phần lô 1,575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc tương tự mã HS do nhà thầu xác định
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng đánh giá, nhà thầu SX kê theo yêu cầu tối thiểu của hướng dẫn E- HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Máy gây mê giúp thở chuyên dụng cho phòng cộng hưởng từ.
Mã phần lô PP2300581489
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc tương tự mã HS do nhà thầu xác định
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng đánh giá, nhà thầu SX kê theo yêu cầu tối thiểu của hướng dẫn E- HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Máy khoan cắt xương.
Mã phần lô PP2300581490
Giá từng phần lô 1,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.860.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc tương tự mã HS do nhà thầu xác định
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 868.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng đánh giá, nhà thầu SX kê theo yêu cầu tối thiểu của hướng dẫn E- HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Máy làm ấm dịch truyền.
Mã phần lô PP2300581491
Giá từng phần lô 79,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.700.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc tương tự mã HS do nhà thầu xác định
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng đánh giá, nhà thầu SX kê theo yêu cầu tối thiểu của hướng dẫn E- HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Máy làm ấm máu.
Mã phần lô PP2300581492
Giá từng phần lô 365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 547.500.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc tương tự mã HS do nhà thầu xác định
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng đánh giá, nhà thầu SX kê theo yêu cầu tối thiểu của hướng dẫn E- HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Máy laser CO2.
Mã phần lô PP2300581493
Giá từng phần lô 2,475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.712.500.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc tương tự mã HS do nhà thầu xác định
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.732.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng đánh giá, nhà thầu SX kê theo yêu cầu tối thiểu của hướng dẫn E- HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Máy nhuộm hóa mô miễn dịch tự động.
Mã phần lô PP2300581494
Giá từng phần lô 3,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc tương tự mã HS do nhà thầu xác định
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng đánh giá, nhà thầu SX kê theo yêu cầu tối thiểu của hướng dẫn E- HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Máy quay HCT tại giường.
Mã phần lô PP2300581495
Giá từng phần lô 363,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 544.500.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc tương tự mã HS do nhà thầu xác định
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng đánh giá, nhà thầu SX kê theo yêu cầu tối thiểu của hướng dẫn E- HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Máy X-quang di động DR.
Mã phần lô PP2300581496
Giá từng phần lô 4,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc tương tự mã HS do nhà thầu xác định
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng đánh giá, nhà thầu SX kê theo yêu cầu tối thiểu của hướng dẫn E- HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Máy xử lý mô tự động.
Mã phần lô PP2300581497
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.475.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc tương tự mã HS do nhà thầu xác định
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng đánh giá, nhà thầu SX kê theo yêu cầu tối thiểu của hướng dẫn E- HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Tủ an toàn sinh học cấp II loại A2.
Mã phần lô PP2300581498
Giá từng phần lô 385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.500.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc tương tự mã HS do nhà thầu xác định
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng đánh giá, nhà thầu SX kê theo yêu cầu tối thiểu của hướng dẫn E- HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Tủ làm ấm dịch truyền.
Mã phần lô PP2300581499
Giá từng phần lô 1,192,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.789.200.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc tương tự mã HS do nhà thầu xác định
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 834.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng đánh giá, nhà thầu SX kê theo yêu cầu tối thiểu của hướng dẫn E- HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Tủ an toàn sinh học cấp II loại B2.
Mã phần lô PP2300581500
Giá từng phần lô 453,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 680.400.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc tương tự mã HS do nhà thầu xác định
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng đánh giá, nhà thầu SX kê theo yêu cầu tối thiểu của hướng dẫn E- HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->