Gói thầu: Mua sắm hàng hóa – Vật tư tiêu hao cho chuyên khoa Răng hàm mặt – Tai mũi họng của Bệnh viện Nhi đồng 1 năm 2024-2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500165745-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhi Đồng 1
Chủ đầu tư Bệnh viện Nhi Đồng 1
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hàng hóa – Vật tư tiêu hao cho chuyên khoa Răng hàm mặt – Tai mũi họng của Bệnh viện Nhi đồng 1 năm 2024-2025
Số hiệu KHLCNT PL2500058057
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 10, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 9,227,862,895 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500200441 - Bột nhựa chỉnh nha 15,972,000 23.958.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.986.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 239,580
2 PP2500200442 - Chụp cằm 119,000,000 178.500.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 59.500.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 1,785,000
3 PP2500200443 - Chổi đánh bóng 900,000 1.350.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 450.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 13,500
4 PP2500200444 - Châm dũa các loại 5,335,200 8.002.800 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.667.600 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 80,028
5 PP2500200445 - Cement Fuji VII 86,615,000 129.922.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 43.307.500 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 1,299,225
6 PP2500200446 - Xi măng glass ionomer hóa trùng hợp 20,545,800 30.818.700 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.272.900 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 308,187
7 PP2500200447 - Chất lấy dấu đổi màu Tropicalgin 8,530,500 12.795.750 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.265.250 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 127,957
8 PP2500200448 - Cung mặt chỉnh nha 317,900,000 476.850.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 158.950.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 4,768,500
9 PP2500200449 - Composite lỏng A3 4,560,000 6.840.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.280.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 68,400
10 PP2500200450 - Composite lỏng A2 2,880,000 4.320.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.440.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 43,200
11 PP2500200451 - Composite đặc A2 2,646,000 3.969.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.323.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 39,690
12 PP2500200452 - Composite đặc A3,5 2,646,000 3.969.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.323.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 39,690
13 PP2500200453 - Composite đặc 3g 4,158,000 6.237.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.079.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 62,370
14 PP2500200454 - Chỉ thép cố định mắc cài 320,250,000 480.375.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 160.125.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 4,803,750
15 PP2500200455 - Che tủy 2,880,000 4.320.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.440.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 43,200
16 PP2500200456 - Kẽm SS 0,8mm 7,480,000 11.220.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.740.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 112,200
17 PP2500200457 - Dây cung Niti oval 14 hàm trên 58,300,000 87.450.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.150.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 874,500
18 PP2500200458 - Dây cung ngược oval 16 hàm trên 58,300,000 87.450.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.150.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 874,500
19 PP2500200459 - Dây cung ngược oval 16 hàm dưới 58,300,000 87.450.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.150.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 874,500
20 PP2500200460 - Dây cung ngược 016 hàm dưới 58,300,000 87.450.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.150.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 874,500
21 PP2500200461 - Dây cung Niti 16 hàm dưới 28,050,000 42.075.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.025.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 420,750
22 PP2500200462 - Dây cung Niti 16x22 hàm dưới 28,050,000 42.075.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.025.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 420,750
23 PP2500200463 - Dây cung Niti 14 hàm dưới 28,050,000 42.075.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.025.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 420,750
24 PP2500200464 - Dây cung Niti 17x25 hàm dưới 28,050,000 42.075.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.025.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 420,750
25 PP2500200465 - Dây cung ngược 016 hàm trên 58,300,000 87.450.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.150.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 874,500
26 PP2500200466 - Dây cung Niti 16 hàm trên 28,050,000 42.075.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.025.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 420,750
27 PP2500200467 - Dây cung Niti 16x22 hàm trên 28,050,000 42.075.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.025.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 420,750
28 PP2500200468 - Dây cung Niti 17x25 hàm trên 28,050,000 42.075.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.025.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 420,750
29 PP2500200469 - Dây cung SS 19x25 hàm dưới 13,750,000 20.625.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.875.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 206,250
30 PP2500200470 - Dây cung SS 16x22 hàm dưới 13,750,000 20.625.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.875.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 206,250
31 PP2500200471 - Dây cung SS 19x25 hàm trên 13,750,000 20.625.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.875.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 206,250
32 PP2500200472 - Dây cung SS oval 16x22 hàm trên 13,750,000 20.625.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.875.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 206,250
33 PP2500200473 - Dây cung SS oval 16 hàm trên 13,750,000 20.625.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.875.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 206,250
34 PP2500200474 - Đài cao su 10,345,500 15.518.250 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.172.750 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 155,182
35 PP2500200475 - Dây Niti 12 hàm dưới 112,200,000 168.300.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 56.100.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 1,683,000
36 PP2500200476 - Dây Niti 014 hàm trên+dưới-5000.102.102 hoặc tương đương 168,300,000 252.450.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 84.150.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 2,524,500
37 PP2500200477 - Dây Niti 016 hàm trên+dưới 28,050,000 42.075.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.025.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 420,750
38 PP2500200478 - Dây Niti 16x22 hàm trên+dưới 28,050,000 42.075.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.025.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 420,750
39 PP2500200479 - Dây Niti 12 hàm trên 28,050,000 42.075.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.025.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 420,750
40 PP2500200480 - Dây SS 16x22 hàm trên+dưới-900.107.207 hoặc tương đương 13,750,000 20.625.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.875.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 206,250
41 PP2500200481 - Dây SS 016 hàm trên+dưới 13,750,000 20.625.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.875.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 206,250
42 PP2500200482 - Dây SS thẳng 16x22 hàm dưới 13,695,000 20.542.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.847.500 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 205,425
43 PP2500200483 - Dây SS thẳng 16x22 hàm trên 13,695,000 20.542.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.847.500 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 205,425
44 PP2500200484 - Dây thép bẻ hàm duy trì sau chỉnh nha 0.9mm-036 inch 3,630,000 5.445.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.815.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 54,450
45 PP2500200485 - Đai trám kim loại 55,125,000 82.687.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 27.562.500 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 826,875
46 PP2500200486 - Dây thẳng 0.8mm 33,550,000 50.325.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.775.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 503,250
47 PP2500200487 - Đai trong 893,200 1.339.800 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 446.600 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 13,398
48 PP2500200488 - Dầu xịt bôi trơn chống ma sát máy khoan 15,312,000 22.968.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.656.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 229,680
49 PP2500200489 - Cament gắn phosphate kẽm hóa trùng hợp 4,200,000 6.300.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.100.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 63,000
50 PP2500200490 - Eugenol 1,200,000 1.800.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 600.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 18,000
51 PP2500200491 - Vật liệu trám glass ionomer hóa trùng hợp, dùng trám răng 102,286,800 153.430.200 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 51.143.400 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 1,534,302
52 PP2500200492 - Thuốc tê bôi 10,800,000 16.200.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.400.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 162,000
53 PP2500200493 - Giấy nhám mịn 7,035,000 10.552.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.517.500 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 105,525
54 PP2500200494 - Giấy nhám thô 7,035,000 10.552.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.517.500 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 105,525
55 PP2500200495 - Kim chích nha số 27 (H/100 cây) 120,000,000 180.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 60.000.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 1,800,000
56 PP2500200496 - Kẽm đôi chỉnh nha 32,025,000 48.037.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.012.500 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 480,375
57 PP2500200497 - Keo dán mắc cài (H/2 tube) 125,202,000 187.803.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 62.601.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 1,878,030
58 PP2500200498 - Keo dán nha (Fixodent) 307,400,000 461.100.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 153.700.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 4,611,000
59 PP2500200499 - Kẹp gắp 40,700,000 61.050.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.350.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 610,500
60 PP2500200500 - Keo gắn mắc cài Helosite 30,280,800 45.421.200 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.140.400 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 454,212
61 PP2500200501 - Khâu hàm dưới các số 58,300,000 87.450.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.150.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 874,500
62 PP2500200502 - Khâu hàm dưới 1 ống, các số 81,213,000 121.819.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 40.606.500 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 1,218,195
63 PP2500200503 - Khâu hàm dưới 2 ống, các số 133,760,000 200.640.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 66.880.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 2,006,400
64 PP2500200504 - Khâu hàm trên các số 46,640,000 69.960.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 23.320.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 699,600
65 PP2500200505 - Khâu hàm trên 1 ống, các số 27,071,000 40.606.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.535.500 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 406,065
66 PP2500200506 - Khâu hàm trên 2 ống, các số 33,440,000 50.160.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.720.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 501,600
67 PP2500200507 - Lentulo 15,180,000 22.770.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.590.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 227,700
68 PP2500200508 - Lò xo chỉnh nha 12,210,000 18.315.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.105.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 183,150
69 PP2500200509 - Lò xo tạo khoảng kim loại 58,190,000 87.285.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.095.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 872,850
70 PP2500200510 - Mũi carbide chậm 4,000,000 6.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.000.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 60,000
71 PP2500200511 - Mắc cài răng 6, răng 7 các số 123,750,000 185.625.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 61.875.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 1,856,250
72 PP2500200512 - Mặt gương 64,575,000 96.862.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 32.287.500 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 968,625
73 PP2500200513 - Mũi khoan kim cương RHM 34,000,000 51.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.000.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 510,000
74 PP2500200514 - Mũi khoan trắng loại 1 3,600,000 5.400.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.800.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 54,000
75 PP2500200515 - Mũi khoan trắng loại 2 4,000,000 6.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.000.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 60,000
76 PP2500200516 - Mũi khoan trắng loại 3 4,400,000 6.600.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.200.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 66,000
77 PP2500200517 - Nhám kẻ thiếc GC xanh lá cây số 600 63,000,000 94.500.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 31.500.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 945,000
78 PP2500200518 - Nẹp Mid cong 10 lỗ 3,000,000 4.500.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.500.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 45,000
79 PP2500200519 - Nẹp mini nha khoa chữ X 4 lỗ 20IP004R hoặc tương đương 6,200,000 9.300.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.100.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 93,000
80 PP2500200520 - Nẹp mini nha khoa thẳng 18 lỗ 20ST018R hoặc tương đương 30,000,000 45.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.000.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 450,000
81 PP2500200521 - Nẹp Mini thẳng 6 lỗ 49,800,000 74.700.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 24.900.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 747,000
82 PP2500200522 - Nẹp Mini thẳng 8 lỗ 24,900,000 37.350.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.450.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 373,500
83 PP2500200523 - Nẹp Mini thẳng 10 lỗ 26,000,000 39.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.000.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 390,000
84 PP2500200524 - Nẹp Micro thẳng 18 lỗ 7,000,000 10.500.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.500.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 105,000
85 PP2500200525 - Nẹp Micro thẳng 8 lỗ 6,000,000 9.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.000.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 90,000
86 PP2500200526 - Nạo ngà 4,400,000 6.600.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.200.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 66,000
87 PP2500200527 - Nhựa acrylic tự trùng hợp, màu trắng 2,755,500 4.133.250 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.377.750 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 41,332
88 PP2500200528 - Nẹp giữ chỗ 15 lỗ, quay phải 22,000,000 33.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.000.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 330,000
89 PP2500200529 - Nẹp giữ chỗ 15 lỗ, quay trái 22,000,000 33.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.000.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 330,000
90 PP2500200530 - Ống hút nước bọt nha khoa (G/100 cái) 20,790,000 31.185.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.395.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 311,850
91 PP2500200531 - Oxyt kẽm 1,200,000 1.800.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 600.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 18,000
92 PP2500200532 - Sò đánh bóng nha khoa 1,100,000 1.650.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 550.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 16,500
93 PP2500200533 - Sáp nha khoa 600-035 (51PS/Hộp) hoặc tương đương 380,000 570.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 190.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 5,700
94 PP2500200534 - Thạch cao ngoại nha khoa (vàng) 9,750,000 14.625.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.875.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 146,250
95 PP2500200535 - Thun chuỗi nhỏ 7,847,405 11.771.108 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.923.703 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 117,711
96 PP2500200536 - Thun chuỗi trung bình 149,380,000 224.070.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 74.690.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 2,240,700
97 PP2500200537 - Thạch cao Việt Nam nha khoa (trắng) 27,939,450 41.909.175 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.969.725 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 419,091
98 PP2500200538 - Thám châm 4,400,000 6.600.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.200.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 66,000
99 PP2500200539 - Thun chỉ 2,663,100 3.994.650 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.331.550 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 39,946
100 PP2500200540 - Thun liên hàm 1/8 medium 500-101LF hoặc tương đương 3,480,000 5.220.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.740.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 52,200
101 PP2500200541 - Thun liên hàm 1/4 medium 500-103LF hoặc tương đương 348,000 522.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 174.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 5,220
102 PP2500200542 - Thun liên hàm 5/16 medium 500-104LF hoặc tương đương 348,000 522.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 174.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 5,220
103 PP2500200543 - Thun liên hàm 3/8 medium 500-105LF hoặc tương đương 3,480,000 5.220.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.740.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 52,200
104 PP2500200544 - Thun liên hàm 3/16 500-102LF hoặc tương đương 3,480,000 5.220.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.740.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 52,200
105 PP2500200545 - Thun liên hàm các số 1,252,800 1.879.200 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 626.400 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 18,792
106 PP2500200546 - Thun Ormco Chain 639-0004hoặc tương đương 115,700,000 173.550.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 57.850.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 1,735,500
107 PP2500200547 - Thun Ormco 330,000,000 495.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 165.000.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 4,950,000
108 PP2500200548 - Thun Ormco 630-0030(Chipmunk) hoặc tương đương 330,000,000 495.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 165.000.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 4,950,000
109 PP2500200549 - Thun Ormco 630-0031(Rabit) hoặc tương đương 330,000,000 495.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 165.000.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 4,950,000
110 PP2500200550 - Thun Ormco 630-0033(Penguin)hoặc tương đương 330,000,000 495.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 165.000.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 4,950,000
111 PP2500200551 - Thun Ormco 630-0034(Monkey)hoặc tương đương 330,000,000 495.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 165.000.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 4,950,000
112 PP2500200552 - Thun Ormco 630-0050(Impala) hoặc tương đương 330,000,000 495.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 165.000.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 4,950,000
113 PP2500200553 - Thun tách kẻ 790,000 1.185.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 395.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 11,850
114 PP2500200554 - Thun rời 19,271,000 28.906.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.635.500 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 289,065
115 PP2500200555 - Vít xương Maxi 2.4x10mm 25,000,000 37.500.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.500.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 375,000
116 PP2500200556 - Gương nha khoa 6,600,000 9.900.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.300.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 99,000
117 PP2500200557 - Kẽm cuộn Stainess steel 0,9 mm (0.32 inchs) 8,976,000 13.464.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.488.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 134,640
118 PP2500200558 - Mắc cài chỉnh hình răng 8,058,600 12.087.900 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.029.300 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 120,879
119 PP2500200559 - Mắt cài MBT Slot 18 hoặc tương đương 17,050,000 25.575.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.525.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 255,750
120 PP2500200560 - Mũi khoan kim cương TMH 2,268,760 3.403.140 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.134.380 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 34,031
121 PP2500200561 - Mũi khoan phá 30,000,000 45.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.000.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 450,000
122 PP2500200562 - Reamer (H/6 cái) 2,000,000 3.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.000.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 30,000
123 PP2500200563 - Thun liên hàm 1/8 inch, 2.5 oz 348,000 522.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 174.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 5,220
124 PP2500200564 - Thun liên hàm 3/8 inch, 3.5 oz 348,000 522.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 174.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 5,220
125 PP2500200565 - Vít xương 0.6x20mm 92,500,000 138.750.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 46.250.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 1,387,500
126 PP2500200566 - Chất hàn ống tủy 5,940,000 8.910.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.970.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 89,100
127 PP2500200567 - Keo dán Bonding 36,504,000 54.756.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.252.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 547,560
128 PP2500200568 - Etching dạng gel, chứa acid phosphoric 35-40% 1,386,000 2.079.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 693.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 20,790
129 PP2500200569 - Calcium hydroxyt 1,188,000 1.782.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 594.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 17,820
130 PP2500200570 - Dung dịch sát khuẩn ống tuỷ răng 27,588,000 41.382.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.794.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 413,820
131 PP2500200571 - Diệt tủy 9,273,600 13.910.400 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.636.800 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 139,104
132 PP2500200572 - Cortisomol 5,565,000 8.347.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.782.500 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 83,475
133 PP2500200573 - Bộ cấy ốc tai điện tử số 3 390,807,000 586.210.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 195.403.500 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 5,862,105
134 PP2500200574 - Bộ cấy ốc tai điện tử số 4 949,248,000 1.423.872.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 474.624.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 14,238,720
135 PP2500200575 - Khai khí quản nhựa không bóng 20,459,380 30.689.070 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.229.690 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 306,890
136 PP2500200576 - Khai khí quản nhựa không bóng số 3.5 9,899,700 14.849.550 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.949.850 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 148,495
137 PP2500200577 - Khai khí quản nhựa không bóng số 4 16,499,500 24.749.250 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.249.750 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 247,492
138 PP2500200578 - Khai khí quản nhựa không bóng số 4.5 16,499,500 24.749.250 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.249.750 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 247,492
139 PP2500200579 - Khai khí quản nhựa cóbóng số 5 16,499,500 24.749.250 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.249.750 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 247,492
140 PP2500200580 - Khai khí quản nhựa có bóng số 5.5 6,799,800 10.199.700 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.399.900 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 101,997
141 PP2500200581 - Khai khí quản nhựa có bóng số 6 3,399,900 5.099.850 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.699.950 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 50,998
142 PP2500200582 - Khai khí quản nhựa có bóng số 6.5 3,399,900 5.099.850 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.699.950 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 50,998
143 PP2500200583 - Khai khí quản nhựa không bóng số 5 6,599,800 9.899.700 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.299.900 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 98,997
144 PP2500200584 - Khai khí quản nhựa không bóng số 5.5 3,299,900 4.949.850 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.649.950 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 49,498
145 PP2500200585 - Khai khí quản nhựa không bóng số 6 3,299,900 4.949.850 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.649.950 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 49,498
146 PP2500200586 - Khai khí quản nhựa cóbóng số 3.5 9,899,700 14.849.550 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.949.850 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 148,495
147 PP2500200587 - Khai khí quản nhựa cóbóng số 4 9,899,700 14.849.550 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.949.850 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 148,495
148 PP2500200588 - Khai khí quản nhựa có bóng số 4.5 6,799,800 10.199.700 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.399.900 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 101,997
149 PP2500200589 - Khai khí quản nhựa không bóng số 6.5 3,299,900 4.949.850 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.649.950 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 49,498
150 PP2500200590 - Lưỡi cắt nạo VA Plasma 311,200,000 466.800.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 155.600.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 4,668,000
151 PP2500200591 - Ống Cannula mở khí quản không bóng số 3.5 (35NEO)hoặc tương đương 6,599,800 9.899.700 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.299.900 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 98,997
152 PP2500200592 - Ống Cannula mở khí quản không bóng số 5 (50PED)hoặc tương đương 6,599,800 9.899.700 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.299.900 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 98,997
153 PP2500200593 - Ống Cannula mở khí quản có bóng số 4 (40PDC)hoặc tương đương 50,031,300 75.046.950 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 25.015.650 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 750,469
154 PP2500200594 - Ống Cannula mở khí quản có bóng số 6 (60PLC) hoặc tương đương 18,128,000 27.192.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.064.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 271,920
155 PP2500200595 - Ống Cannula mở khí quản có bóng số 4.5 (45PDC)hoặc tương đương 50,031,300 75.046.950 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 25.015.650 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 750,469
156 PP2500200596 - Ống Cannula mở khí quản có bóng số 5.5 (5.5PDC)hoặc tương đương 16,677,100 25.015.650 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.338.550 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 250,156
157 PP2500200597 - Ống Cannula mở khí quản có bóng số 5 (5.0PDC)hoặc tương đương 16,677,100 25.015.650 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.338.550 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 250,156
158 PP2500200598 - Ống Cannula mở khí quản không bóng số 3.0 (3.0NEO)hoặc tương đương 6,799,800 10.199.700 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.399.900 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 101,997
159 PP2500200599 - Ống Cannula mở khí quản không bóng số 5.5 (5.5PED)hoặc tương đương 6,599,800 9.899.700 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.299.900 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 98,997
160 PP2500200600 - Ống Cannula mở khí quản có bóng số 6.5 (6.5PLC)hoặc tương đương 9,064,000 13.596.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.532.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 135,960
161 PP2500200601 - Ống chữ T Montgomery 7mm (co nối T Silicon) 24,000,000 36.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.000.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 360,000
162 PP2500200602 - Ống nối chữ T silicon các số 120,000,000 180.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 60.000.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 1,800,000
163 PP2500200603 - Ống chữ T Montgomery 8mm (co nối T Silicon) 24,000,000 36.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.000.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 360,000
164 PP2500200604 - Ống chữ T Montgomery 6mm (co nối T Silicon) 12,000,000 18.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.000.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 180,000
165 PP2500200605 - Bộ cấy ốc tai số 5 (CONCERTO 2) hoặc tương đương 177,000,000 265.500.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 88.500.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 2,655,000
166 PP2500200606 - Bộ cấy ốc tai số 6 390,807,000 586.210.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 195.403.500 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 5,862,105
167 PP2500200607 - Dây điện cực đo thần kinh VII 67,000,000 100.500.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 33.500.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 1,005,000
168 PP2500200608 - Que thăm dò dây thần kinh VII 27,000,000 40.500.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.500.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất 405,000
Bột nhựa chỉnh nha
Mã phần lô PP2500200441
Giá từng phần lô 15,972,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.958.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.986.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 239,580
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chụp cằm
Mã phần lô PP2500200442
Giá từng phần lô 119,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,785,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chổi đánh bóng
Mã phần lô PP2500200443
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Châm dũa các loại
Mã phần lô PP2500200444
Giá từng phần lô 5,335,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.002.800
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.667.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,028
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Cement Fuji VII
Mã phần lô PP2500200445
Giá từng phần lô 86,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.922.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,299,225
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Xi măng glass ionomer hóa trùng hợp
Mã phần lô PP2500200446
Giá từng phần lô 20,545,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.818.700
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.272.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 308,187
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chất lấy dấu đổi màu Tropicalgin
Mã phần lô PP2500200447
Giá từng phần lô 8,530,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.795.750
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.265.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,957
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Cung mặt chỉnh nha
Mã phần lô PP2500200448
Giá từng phần lô 317,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 476.850.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,768,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Composite lỏng A3
Mã phần lô PP2500200449
Giá từng phần lô 4,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.840.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Composite lỏng A2
Mã phần lô PP2500200450
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.320.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Composite đặc A2
Mã phần lô PP2500200451
Giá từng phần lô 2,646,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.969.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,690
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Composite đặc A3,5
Mã phần lô PP2500200452
Giá từng phần lô 2,646,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.969.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,690
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Composite đặc 3g
Mã phần lô PP2500200453
Giá từng phần lô 4,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.237.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.079.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,370
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chỉ thép cố định mắc cài
Mã phần lô PP2500200454
Giá từng phần lô 320,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.375.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,803,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Che tủy
Mã phần lô PP2500200455
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.320.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kẽm SS 0,8mm
Mã phần lô PP2500200456
Giá từng phần lô 7,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.220.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Dây cung Niti oval 14 hàm trên
Mã phần lô PP2500200457
Giá từng phần lô 58,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.450.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 874,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Dây cung ngược oval 16 hàm trên
Mã phần lô PP2500200458
Giá từng phần lô 58,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.450.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 874,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Dây cung ngược oval 16 hàm dưới
Mã phần lô PP2500200459
Giá từng phần lô 58,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.450.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 874,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Dây cung ngược 016 hàm dưới
Mã phần lô PP2500200460
Giá từng phần lô 58,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.450.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 874,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Dây cung Niti 16 hàm dưới
Mã phần lô PP2500200461
Giá từng phần lô 28,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.075.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Dây cung Niti 16x22 hàm dưới
Mã phần lô PP2500200462
Giá từng phần lô 28,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.075.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Dây cung Niti 14 hàm dưới
Mã phần lô PP2500200463
Giá từng phần lô 28,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.075.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Dây cung Niti 17x25 hàm dưới
Mã phần lô PP2500200464
Giá từng phần lô 28,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.075.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Dây cung ngược 016 hàm trên
Mã phần lô PP2500200465
Giá từng phần lô 58,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.450.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 874,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Dây cung Niti 16 hàm trên
Mã phần lô PP2500200466
Giá từng phần lô 28,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.075.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Dây cung Niti 16x22 hàm trên
Mã phần lô PP2500200467
Giá từng phần lô 28,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.075.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Dây cung Niti 17x25 hàm trên
Mã phần lô PP2500200468
Giá từng phần lô 28,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.075.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Dây cung SS 19x25 hàm dưới
Mã phần lô PP2500200469
Giá từng phần lô 13,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.625.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 206,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Dây cung SS 16x22 hàm dưới
Mã phần lô PP2500200470
Giá từng phần lô 13,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.625.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 206,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Dây cung SS 19x25 hàm trên
Mã phần lô PP2500200471
Giá từng phần lô 13,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.625.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 206,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Dây cung SS oval 16x22 hàm trên
Mã phần lô PP2500200472
Giá từng phần lô 13,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.625.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 206,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Dây cung SS oval 16 hàm trên
Mã phần lô PP2500200473
Giá từng phần lô 13,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.625.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 206,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Đài cao su
Mã phần lô PP2500200474
Giá từng phần lô 10,345,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.518.250
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.172.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,182
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Dây Niti 12 hàm dưới
Mã phần lô PP2500200475
Giá từng phần lô 112,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.300.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,683,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Dây Niti 014 hàm trên+dưới-5000.102.102 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500200476
Giá từng phần lô 168,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.450.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,524,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Dây Niti 016 hàm trên+dưới
Mã phần lô PP2500200477
Giá từng phần lô 28,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.075.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Dây Niti 16x22 hàm trên+dưới
Mã phần lô PP2500200478
Giá từng phần lô 28,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.075.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Dây Niti 12 hàm trên
Mã phần lô PP2500200479
Giá từng phần lô 28,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.075.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Dây SS 16x22 hàm trên+dưới-900.107.207 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500200480
Giá từng phần lô 13,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.625.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 206,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Dây SS 016 hàm trên+dưới
Mã phần lô PP2500200481
Giá từng phần lô 13,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.625.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 206,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Dây SS thẳng 16x22 hàm dưới
Mã phần lô PP2500200482
Giá từng phần lô 13,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.542.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.847.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 205,425
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Dây SS thẳng 16x22 hàm trên
Mã phần lô PP2500200483
Giá từng phần lô 13,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.542.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.847.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 205,425
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Dây thép bẻ hàm duy trì sau chỉnh nha 0.9mm-036 inch
Mã phần lô PP2500200484
Giá từng phần lô 3,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.445.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,450
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Đai trám kim loại
Mã phần lô PP2500200485
Giá từng phần lô 55,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.687.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 826,875
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Dây thẳng 0.8mm
Mã phần lô PP2500200486
Giá từng phần lô 33,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.325.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 503,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Đai trong
Mã phần lô PP2500200487
Giá từng phần lô 893,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.339.800
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 446.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,398
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Dầu xịt bôi trơn chống ma sát máy khoan
Mã phần lô PP2500200488
Giá từng phần lô 15,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.968.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.656.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 229,680
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Cament gắn phosphate kẽm hóa trùng hợp
Mã phần lô PP2500200489
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Eugenol
Mã phần lô PP2500200490
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Vật liệu trám glass ionomer hóa trùng hợp, dùng trám răng
Mã phần lô PP2500200491
Giá từng phần lô 102,286,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.430.200
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.143.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,534,302
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Thuốc tê bôi
Mã phần lô PP2500200492
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Giấy nhám mịn
Mã phần lô PP2500200493
Giá từng phần lô 7,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.552.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.517.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,525
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Giấy nhám thô
Mã phần lô PP2500200494
Giá từng phần lô 7,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.552.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.517.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,525
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kim chích nha số 27 (H/100 cây)
Mã phần lô PP2500200495
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kẽm đôi chỉnh nha
Mã phần lô PP2500200496
Giá từng phần lô 32,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.037.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.012.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,375
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Keo dán mắc cài (H/2 tube)
Mã phần lô PP2500200497
Giá từng phần lô 125,202,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.803.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.601.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,878,030
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Keo dán nha (Fixodent)
Mã phần lô PP2500200498
Giá từng phần lô 307,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 461.100.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,611,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kẹp gắp
Mã phần lô PP2500200499
Giá từng phần lô 40,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.050.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 610,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Keo gắn mắc cài Helosite
Mã phần lô PP2500200500
Giá từng phần lô 30,280,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.421.200
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.140.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 454,212
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Khâu hàm dưới các số
Mã phần lô PP2500200501
Giá từng phần lô 58,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.450.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 874,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Khâu hàm dưới 1 ống, các số
Mã phần lô PP2500200502
Giá từng phần lô 81,213,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.819.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.606.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,218,195
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Khâu hàm dưới 2 ống, các số
Mã phần lô PP2500200503
Giá từng phần lô 133,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.640.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,006,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Khâu hàm trên các số
Mã phần lô PP2500200504
Giá từng phần lô 46,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.960.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 699,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Khâu hàm trên 1 ống, các số
Mã phần lô PP2500200505
Giá từng phần lô 27,071,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.606.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.535.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 406,065
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Khâu hàm trên 2 ống, các số
Mã phần lô PP2500200506
Giá từng phần lô 33,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.160.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 501,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Lentulo
Mã phần lô PP2500200507
Giá từng phần lô 15,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.770.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 227,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Lò xo chỉnh nha
Mã phần lô PP2500200508
Giá từng phần lô 12,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.315.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,150
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Lò xo tạo khoảng kim loại
Mã phần lô PP2500200509
Giá từng phần lô 58,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.285.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 872,850
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Mũi carbide chậm
Mã phần lô PP2500200510
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Mắc cài răng 6, răng 7 các số
Mã phần lô PP2500200511
Giá từng phần lô 123,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.625.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,856,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Mặt gương
Mã phần lô PP2500200512
Giá từng phần lô 64,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.862.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.287.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 968,625
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Mũi khoan kim cương RHM
Mã phần lô PP2500200513
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 510,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Mũi khoan trắng loại 1
Mã phần lô PP2500200514
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Mũi khoan trắng loại 2
Mã phần lô PP2500200515
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Mũi khoan trắng loại 3
Mã phần lô PP2500200516
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Nhám kẻ thiếc GC xanh lá cây số 600
Mã phần lô PP2500200517
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Nẹp Mid cong 10 lỗ
Mã phần lô PP2500200518
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Nẹp mini nha khoa chữ X 4 lỗ 20IP004R hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500200519
Giá từng phần lô 6,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.300.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Nẹp mini nha khoa thẳng 18 lỗ 20ST018R hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500200520
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Nẹp Mini thẳng 6 lỗ
Mã phần lô PP2500200521
Giá từng phần lô 49,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 747,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Nẹp Mini thẳng 8 lỗ
Mã phần lô PP2500200522
Giá từng phần lô 24,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.350.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 373,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Nẹp Mini thẳng 10 lỗ
Mã phần lô PP2500200523
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Nẹp Micro thẳng 18 lỗ
Mã phần lô PP2500200524
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Nẹp Micro thẳng 8 lỗ
Mã phần lô PP2500200525
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Nạo ngà
Mã phần lô PP2500200526
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Nhựa acrylic tự trùng hợp, màu trắng
Mã phần lô PP2500200527
Giá từng phần lô 2,755,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.133.250
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.377.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,332
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Nẹp giữ chỗ 15 lỗ, quay phải
Mã phần lô PP2500200528
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Nẹp giữ chỗ 15 lỗ, quay trái
Mã phần lô PP2500200529
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Ống hút nước bọt nha khoa (G/100 cái)
Mã phần lô PP2500200530
Giá từng phần lô 20,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.185.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 311,850
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Oxyt kẽm
Mã phần lô PP2500200531
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Sò đánh bóng nha khoa
Mã phần lô PP2500200532
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Sáp nha khoa 600-035 (51PS/Hộp) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500200533
Giá từng phần lô 380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Thạch cao ngoại nha khoa (vàng)
Mã phần lô PP2500200534
Giá từng phần lô 9,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.625.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Thun chuỗi nhỏ
Mã phần lô PP2500200535
Giá từng phần lô 7,847,405
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.771.108
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.923.703
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,711
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Thun chuỗi trung bình
Mã phần lô PP2500200536
Giá từng phần lô 149,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.070.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,240,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Thạch cao Việt Nam nha khoa (trắng)
Mã phần lô PP2500200537
Giá từng phần lô 27,939,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.909.175
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.969.725
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 419,091
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Thám châm
Mã phần lô PP2500200538
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Thun chỉ
Mã phần lô PP2500200539
Giá từng phần lô 2,663,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.994.650
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.331.550
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,946
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Thun liên hàm 1/8 medium 500-101LF hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500200540
Giá từng phần lô 3,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.220.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Thun liên hàm 1/4 medium 500-103LF hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500200541
Giá từng phần lô 348,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,220
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Thun liên hàm 5/16 medium 500-104LF hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500200542
Giá từng phần lô 348,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,220
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Thun liên hàm 3/8 medium 500-105LF hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500200543
Giá từng phần lô 3,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.220.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Thun liên hàm 3/16 500-102LF hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500200544
Giá từng phần lô 3,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.220.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Thun liên hàm các số
Mã phần lô PP2500200545
Giá từng phần lô 1,252,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.879.200
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 626.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,792
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Thun Ormco Chain 639-0004hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500200546
Giá từng phần lô 115,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.550.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,735,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Thun Ormco
Mã phần lô PP2500200547
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Thun Ormco 630-0030(Chipmunk) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500200548
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Thun Ormco 630-0031(Rabit) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500200549
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Thun Ormco 630-0033(Penguin)hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500200550
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Thun Ormco 630-0034(Monkey)hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500200551
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Thun Ormco 630-0050(Impala) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500200552
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Thun tách kẻ
Mã phần lô PP2500200553
Giá từng phần lô 790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.185.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,850
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Thun rời
Mã phần lô PP2500200554
Giá từng phần lô 19,271,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.906.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.635.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 289,065
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Vít xương Maxi 2.4x10mm
Mã phần lô PP2500200555
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Gương nha khoa
Mã phần lô PP2500200556
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kẽm cuộn Stainess steel 0,9 mm (0.32 inchs)
Mã phần lô PP2500200557
Giá từng phần lô 8,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.464.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.488.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,640
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Mắc cài chỉnh hình răng
Mã phần lô PP2500200558
Giá từng phần lô 8,058,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.087.900
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.029.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,879
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Mắt cài MBT Slot 18 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500200559
Giá từng phần lô 17,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.575.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Mũi khoan kim cương TMH
Mã phần lô PP2500200560
Giá từng phần lô 2,268,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.403.140
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.380
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,031
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Mũi khoan phá
Mã phần lô PP2500200561
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Reamer (H/6 cái)
Mã phần lô PP2500200562
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Thun liên hàm 1/8 inch, 2.5 oz
Mã phần lô PP2500200563
Giá từng phần lô 348,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,220
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Thun liên hàm 3/8 inch, 3.5 oz
Mã phần lô PP2500200564
Giá từng phần lô 348,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,220
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Vít xương 0.6x20mm
Mã phần lô PP2500200565
Giá từng phần lô 92,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,387,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chất hàn ống tủy
Mã phần lô PP2500200566
Giá từng phần lô 5,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.910.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Keo dán Bonding
Mã phần lô PP2500200567
Giá từng phần lô 36,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.756.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 547,560
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Etching dạng gel, chứa acid phosphoric 35-40%
Mã phần lô PP2500200568
Giá từng phần lô 1,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.079.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,790
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Calcium hydroxyt
Mã phần lô PP2500200569
Giá từng phần lô 1,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.782.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 594.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,820
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Dung dịch sát khuẩn ống tuỷ răng
Mã phần lô PP2500200570
Giá từng phần lô 27,588,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.382.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.794.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 413,820
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Diệt tủy
Mã phần lô PP2500200571
Giá từng phần lô 9,273,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.910.400
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.636.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,104
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Cortisomol
Mã phần lô PP2500200572
Giá từng phần lô 5,565,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.347.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.782.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,475
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Bộ cấy ốc tai điện tử số 3
Mã phần lô PP2500200573
Giá từng phần lô 390,807,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 586.210.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.403.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,862,105
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Bộ cấy ốc tai điện tử số 4
Mã phần lô PP2500200574
Giá từng phần lô 949,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.423.872.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 474.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,238,720
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Khai khí quản nhựa không bóng
Mã phần lô PP2500200575
Giá từng phần lô 20,459,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.689.070
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.229.690
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 306,890
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Khai khí quản nhựa không bóng số 3.5
Mã phần lô PP2500200576
Giá từng phần lô 9,899,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.849.550
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.949.850
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,495
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Khai khí quản nhựa không bóng số 4
Mã phần lô PP2500200577
Giá từng phần lô 16,499,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.749.250
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.249.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,492
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Khai khí quản nhựa không bóng số 4.5
Mã phần lô PP2500200578
Giá từng phần lô 16,499,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.749.250
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.249.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,492
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Khai khí quản nhựa cóbóng số 5
Mã phần lô PP2500200579
Giá từng phần lô 16,499,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.749.250
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.249.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,492
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Khai khí quản nhựa có bóng số 5.5
Mã phần lô PP2500200580
Giá từng phần lô 6,799,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.199.700
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.399.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,997
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Khai khí quản nhựa có bóng số 6
Mã phần lô PP2500200581
Giá từng phần lô 3,399,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.099.850
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.699.950
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,998
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Khai khí quản nhựa có bóng số 6.5
Mã phần lô PP2500200582
Giá từng phần lô 3,399,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.099.850
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.699.950
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,998
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Khai khí quản nhựa không bóng số 5
Mã phần lô PP2500200583
Giá từng phần lô 6,599,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.899.700
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.299.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,997
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Khai khí quản nhựa không bóng số 5.5
Mã phần lô PP2500200584
Giá từng phần lô 3,299,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.949.850
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.649.950
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,498
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Khai khí quản nhựa không bóng số 6
Mã phần lô PP2500200585
Giá từng phần lô 3,299,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.949.850
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.649.950
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,498
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Khai khí quản nhựa cóbóng số 3.5
Mã phần lô PP2500200586
Giá từng phần lô 9,899,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.849.550
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.949.850
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,495
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Khai khí quản nhựa cóbóng số 4
Mã phần lô PP2500200587
Giá từng phần lô 9,899,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.849.550
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.949.850
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,495
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Khai khí quản nhựa có bóng số 4.5
Mã phần lô PP2500200588
Giá từng phần lô 6,799,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.199.700
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.399.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,997
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Khai khí quản nhựa không bóng số 6.5
Mã phần lô PP2500200589
Giá từng phần lô 3,299,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.949.850
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.649.950
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,498
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Lưỡi cắt nạo VA Plasma
Mã phần lô PP2500200590
Giá từng phần lô 311,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 466.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,668,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Ống Cannula mở khí quản không bóng số 3.5 (35NEO)hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500200591
Giá từng phần lô 6,599,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.899.700
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.299.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,997
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Ống Cannula mở khí quản không bóng số 5 (50PED)hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500200592
Giá từng phần lô 6,599,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.899.700
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.299.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,997
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Ống Cannula mở khí quản có bóng số 4 (40PDC)hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500200593
Giá từng phần lô 50,031,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.046.950
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.015.650
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,469
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Ống Cannula mở khí quản có bóng số 6 (60PLC) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500200594
Giá từng phần lô 18,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.192.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 271,920
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Ống Cannula mở khí quản có bóng số 4.5 (45PDC)hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500200595
Giá từng phần lô 50,031,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.046.950
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.015.650
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,469
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Ống Cannula mở khí quản có bóng số 5.5 (5.5PDC)hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500200596
Giá từng phần lô 16,677,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.015.650
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.338.550
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,156
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Ống Cannula mở khí quản có bóng số 5 (5.0PDC)hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500200597
Giá từng phần lô 16,677,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.015.650
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.338.550
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,156
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Ống Cannula mở khí quản không bóng số 3.0 (3.0NEO)hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500200598
Giá từng phần lô 6,799,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.199.700
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.399.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,997
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Ống Cannula mở khí quản không bóng số 5.5 (5.5PED)hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500200599
Giá từng phần lô 6,599,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.899.700
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.299.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,997
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Ống Cannula mở khí quản có bóng số 6.5 (6.5PLC)hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500200600
Giá từng phần lô 9,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.596.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.532.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,960
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Ống chữ T Montgomery 7mm (co nối T Silicon)
Mã phần lô PP2500200601
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Ống nối chữ T silicon các số
Mã phần lô PP2500200602
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Ống chữ T Montgomery 8mm (co nối T Silicon)
Mã phần lô PP2500200603
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Ống chữ T Montgomery 6mm (co nối T Silicon)
Mã phần lô PP2500200604
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Bộ cấy ốc tai số 5 (CONCERTO 2) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500200605
Giá từng phần lô 177,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,655,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Bộ cấy ốc tai số 6
Mã phần lô PP2500200606
Giá từng phần lô 390,807,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 586.210.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.403.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,862,105
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Dây điện cực đo thần kinh VII
Mã phần lô PP2500200607
Giá từng phần lô 67,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,005,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Que thăm dò dây thần kinh VII
Mã phần lô PP2500200608
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->