Gói thầu: Mua sắm hàng hóa – Vật tư tiêu hao cho chuyên khoa Răng hàm mặt – Tai mũi họng của Bệnh viện Nhi đồng 1 năm 2024-2025
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500165745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhi Đồng 1 | Chủ đầu tư | Bệnh viện Nhi Đồng 1 |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hóa – Vật tư tiêu hao cho chuyên khoa Răng hàm mặt – Tai mũi họng của Bệnh viện Nhi đồng 1 năm 2024-2025 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500058057 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 10, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 9,227,862,895 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500200441 - Bột nhựa chỉnh nha | 15,972,000 | 23.958.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.986.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 239,580 |
| 2 | PP2500200442 - Chụp cằm | 119,000,000 | 178.500.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 59.500.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 1,785,000 |
| 3 | PP2500200443 - Chổi đánh bóng | 900,000 | 1.350.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 450.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 13,500 |
| 4 | PP2500200444 - Châm dũa các loại | 5,335,200 | 8.002.800 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.667.600 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 80,028 |
| 5 | PP2500200445 - Cement Fuji VII | 86,615,000 | 129.922.500 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 43.307.500 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 1,299,225 |
| 6 | PP2500200446 - Xi măng glass ionomer hóa trùng hợp | 20,545,800 | 30.818.700 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.272.900 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 308,187 |
| 7 | PP2500200447 - Chất lấy dấu đổi màu Tropicalgin | 8,530,500 | 12.795.750 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.265.250 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 127,957 |
| 8 | PP2500200448 - Cung mặt chỉnh nha | 317,900,000 | 476.850.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 158.950.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 4,768,500 |
| 9 | PP2500200449 - Composite lỏng A3 | 4,560,000 | 6.840.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.280.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 68,400 |
| 10 | PP2500200450 - Composite lỏng A2 | 2,880,000 | 4.320.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.440.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 43,200 |
| 11 | PP2500200451 - Composite đặc A2 | 2,646,000 | 3.969.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.323.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 39,690 |
| 12 | PP2500200452 - Composite đặc A3,5 | 2,646,000 | 3.969.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.323.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 39,690 |
| 13 | PP2500200453 - Composite đặc 3g | 4,158,000 | 6.237.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.079.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 62,370 |
| 14 | PP2500200454 - Chỉ thép cố định mắc cài | 320,250,000 | 480.375.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 160.125.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 4,803,750 |
| 15 | PP2500200455 - Che tủy | 2,880,000 | 4.320.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.440.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 43,200 |
| 16 | PP2500200456 - Kẽm SS 0,8mm | 7,480,000 | 11.220.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.740.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 112,200 |
| 17 | PP2500200457 - Dây cung Niti oval 14 hàm trên | 58,300,000 | 87.450.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 29.150.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 874,500 |
| 18 | PP2500200458 - Dây cung ngược oval 16 hàm trên | 58,300,000 | 87.450.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 29.150.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 874,500 |
| 19 | PP2500200459 - Dây cung ngược oval 16 hàm dưới | 58,300,000 | 87.450.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 29.150.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 874,500 |
| 20 | PP2500200460 - Dây cung ngược 016 hàm dưới | 58,300,000 | 87.450.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 29.150.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 874,500 |
| 21 | PP2500200461 - Dây cung Niti 16 hàm dưới | 28,050,000 | 42.075.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.025.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 420,750 |
| 22 | PP2500200462 - Dây cung Niti 16x22 hàm dưới | 28,050,000 | 42.075.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.025.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 420,750 |
| 23 | PP2500200463 - Dây cung Niti 14 hàm dưới | 28,050,000 | 42.075.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.025.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 420,750 |
| 24 | PP2500200464 - Dây cung Niti 17x25 hàm dưới | 28,050,000 | 42.075.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.025.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 420,750 |
| 25 | PP2500200465 - Dây cung ngược 016 hàm trên | 58,300,000 | 87.450.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 29.150.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 874,500 |
| 26 | PP2500200466 - Dây cung Niti 16 hàm trên | 28,050,000 | 42.075.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.025.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 420,750 |
| 27 | PP2500200467 - Dây cung Niti 16x22 hàm trên | 28,050,000 | 42.075.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.025.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 420,750 |
| 28 | PP2500200468 - Dây cung Niti 17x25 hàm trên | 28,050,000 | 42.075.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.025.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 420,750 |
| 29 | PP2500200469 - Dây cung SS 19x25 hàm dưới | 13,750,000 | 20.625.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.875.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 206,250 |
| 30 | PP2500200470 - Dây cung SS 16x22 hàm dưới | 13,750,000 | 20.625.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.875.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 206,250 |
| 31 | PP2500200471 - Dây cung SS 19x25 hàm trên | 13,750,000 | 20.625.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.875.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 206,250 |
| 32 | PP2500200472 - Dây cung SS oval 16x22 hàm trên | 13,750,000 | 20.625.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.875.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 206,250 |
| 33 | PP2500200473 - Dây cung SS oval 16 hàm trên | 13,750,000 | 20.625.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.875.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 206,250 |
| 34 | PP2500200474 - Đài cao su | 10,345,500 | 15.518.250 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.172.750 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 155,182 |
| 35 | PP2500200475 - Dây Niti 12 hàm dưới | 112,200,000 | 168.300.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 56.100.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 1,683,000 |
| 36 | PP2500200476 - Dây Niti 014 hàm trên+dưới-5000.102.102 hoặc tương đương | 168,300,000 | 252.450.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 84.150.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 2,524,500 |
| 37 | PP2500200477 - Dây Niti 016 hàm trên+dưới | 28,050,000 | 42.075.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.025.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 420,750 |
| 38 | PP2500200478 - Dây Niti 16x22 hàm trên+dưới | 28,050,000 | 42.075.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.025.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 420,750 |
| 39 | PP2500200479 - Dây Niti 12 hàm trên | 28,050,000 | 42.075.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.025.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 420,750 |
| 40 | PP2500200480 - Dây SS 16x22 hàm trên+dưới-900.107.207 hoặc tương đương | 13,750,000 | 20.625.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.875.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 206,250 |
| 41 | PP2500200481 - Dây SS 016 hàm trên+dưới | 13,750,000 | 20.625.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.875.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 206,250 |
| 42 | PP2500200482 - Dây SS thẳng 16x22 hàm dưới | 13,695,000 | 20.542.500 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.847.500 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 205,425 |
| 43 | PP2500200483 - Dây SS thẳng 16x22 hàm trên | 13,695,000 | 20.542.500 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.847.500 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 205,425 |
| 44 | PP2500200484 - Dây thép bẻ hàm duy trì sau chỉnh nha 0.9mm-036 inch | 3,630,000 | 5.445.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.815.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 54,450 |
| 45 | PP2500200485 - Đai trám kim loại | 55,125,000 | 82.687.500 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 27.562.500 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 826,875 |
| 46 | PP2500200486 - Dây thẳng 0.8mm | 33,550,000 | 50.325.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.775.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 503,250 |
| 47 | PP2500200487 - Đai trong | 893,200 | 1.339.800 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 446.600 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 13,398 |
| 48 | PP2500200488 - Dầu xịt bôi trơn chống ma sát máy khoan | 15,312,000 | 22.968.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.656.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 229,680 |
| 49 | PP2500200489 - Cament gắn phosphate kẽm hóa trùng hợp | 4,200,000 | 6.300.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.100.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 63,000 |
| 50 | PP2500200490 - Eugenol | 1,200,000 | 1.800.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 600.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 18,000 |
| 51 | PP2500200491 - Vật liệu trám glass ionomer hóa trùng hợp, dùng trám răng | 102,286,800 | 153.430.200 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 51.143.400 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 1,534,302 |
| 52 | PP2500200492 - Thuốc tê bôi | 10,800,000 | 16.200.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.400.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 162,000 |
| 53 | PP2500200493 - Giấy nhám mịn | 7,035,000 | 10.552.500 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.517.500 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 105,525 |
| 54 | PP2500200494 - Giấy nhám thô | 7,035,000 | 10.552.500 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.517.500 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 105,525 |
| 55 | PP2500200495 - Kim chích nha số 27 (H/100 cây) | 120,000,000 | 180.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 60.000.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 1,800,000 |
| 56 | PP2500200496 - Kẽm đôi chỉnh nha | 32,025,000 | 48.037.500 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.012.500 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 480,375 |
| 57 | PP2500200497 - Keo dán mắc cài (H/2 tube) | 125,202,000 | 187.803.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 62.601.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 1,878,030 |
| 58 | PP2500200498 - Keo dán nha (Fixodent) | 307,400,000 | 461.100.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 153.700.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 4,611,000 |
| 59 | PP2500200499 - Kẹp gắp | 40,700,000 | 61.050.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.350.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 610,500 |
| 60 | PP2500200500 - Keo gắn mắc cài Helosite | 30,280,800 | 45.421.200 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.140.400 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 454,212 |
| 61 | PP2500200501 - Khâu hàm dưới các số | 58,300,000 | 87.450.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 29.150.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 874,500 |
| 62 | PP2500200502 - Khâu hàm dưới 1 ống, các số | 81,213,000 | 121.819.500 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 40.606.500 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 1,218,195 |
| 63 | PP2500200503 - Khâu hàm dưới 2 ống, các số | 133,760,000 | 200.640.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 66.880.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 2,006,400 |
| 64 | PP2500200504 - Khâu hàm trên các số | 46,640,000 | 69.960.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 23.320.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 699,600 |
| 65 | PP2500200505 - Khâu hàm trên 1 ống, các số | 27,071,000 | 40.606.500 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.535.500 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 406,065 |
| 66 | PP2500200506 - Khâu hàm trên 2 ống, các số | 33,440,000 | 50.160.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.720.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 501,600 |
| 67 | PP2500200507 - Lentulo | 15,180,000 | 22.770.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.590.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 227,700 |
| 68 | PP2500200508 - Lò xo chỉnh nha | 12,210,000 | 18.315.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.105.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 183,150 |
| 69 | PP2500200509 - Lò xo tạo khoảng kim loại | 58,190,000 | 87.285.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 29.095.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 872,850 |
| 70 | PP2500200510 - Mũi carbide chậm | 4,000,000 | 6.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.000.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 60,000 |
| 71 | PP2500200511 - Mắc cài răng 6, răng 7 các số | 123,750,000 | 185.625.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 61.875.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 1,856,250 |
| 72 | PP2500200512 - Mặt gương | 64,575,000 | 96.862.500 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 32.287.500 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 968,625 |
| 73 | PP2500200513 - Mũi khoan kim cương RHM | 34,000,000 | 51.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.000.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 510,000 |
| 74 | PP2500200514 - Mũi khoan trắng loại 1 | 3,600,000 | 5.400.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.800.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 54,000 |
| 75 | PP2500200515 - Mũi khoan trắng loại 2 | 4,000,000 | 6.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.000.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 60,000 |
| 76 | PP2500200516 - Mũi khoan trắng loại 3 | 4,400,000 | 6.600.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.200.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 66,000 |
| 77 | PP2500200517 - Nhám kẻ thiếc GC xanh lá cây số 600 | 63,000,000 | 94.500.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 31.500.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 945,000 |
| 78 | PP2500200518 - Nẹp Mid cong 10 lỗ | 3,000,000 | 4.500.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.500.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 45,000 |
| 79 | PP2500200519 - Nẹp mini nha khoa chữ X 4 lỗ 20IP004R hoặc tương đương | 6,200,000 | 9.300.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.100.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 93,000 |
| 80 | PP2500200520 - Nẹp mini nha khoa thẳng 18 lỗ 20ST018R hoặc tương đương | 30,000,000 | 45.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.000.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 450,000 |
| 81 | PP2500200521 - Nẹp Mini thẳng 6 lỗ | 49,800,000 | 74.700.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.900.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 747,000 |
| 82 | PP2500200522 - Nẹp Mini thẳng 8 lỗ | 24,900,000 | 37.350.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.450.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 373,500 |
| 83 | PP2500200523 - Nẹp Mini thẳng 10 lỗ | 26,000,000 | 39.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.000.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 390,000 |
| 84 | PP2500200524 - Nẹp Micro thẳng 18 lỗ | 7,000,000 | 10.500.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.500.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 105,000 |
| 85 | PP2500200525 - Nẹp Micro thẳng 8 lỗ | 6,000,000 | 9.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.000.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 90,000 |
| 86 | PP2500200526 - Nạo ngà | 4,400,000 | 6.600.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.200.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 66,000 |
| 87 | PP2500200527 - Nhựa acrylic tự trùng hợp, màu trắng | 2,755,500 | 4.133.250 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.377.750 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 41,332 |
| 88 | PP2500200528 - Nẹp giữ chỗ 15 lỗ, quay phải | 22,000,000 | 33.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.000.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 330,000 |
| 89 | PP2500200529 - Nẹp giữ chỗ 15 lỗ, quay trái | 22,000,000 | 33.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.000.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 330,000 |
| 90 | PP2500200530 - Ống hút nước bọt nha khoa (G/100 cái) | 20,790,000 | 31.185.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.395.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 311,850 |
| 91 | PP2500200531 - Oxyt kẽm | 1,200,000 | 1.800.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 600.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 18,000 |
| 92 | PP2500200532 - Sò đánh bóng nha khoa | 1,100,000 | 1.650.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 550.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 16,500 |
| 93 | PP2500200533 - Sáp nha khoa 600-035 (51PS/Hộp) hoặc tương đương | 380,000 | 570.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 190.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 5,700 |
| 94 | PP2500200534 - Thạch cao ngoại nha khoa (vàng) | 9,750,000 | 14.625.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.875.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 146,250 |
| 95 | PP2500200535 - Thun chuỗi nhỏ | 7,847,405 | 11.771.108 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.923.703 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 117,711 |
| 96 | PP2500200536 - Thun chuỗi trung bình | 149,380,000 | 224.070.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 74.690.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 2,240,700 |
| 97 | PP2500200537 - Thạch cao Việt Nam nha khoa (trắng) | 27,939,450 | 41.909.175 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.969.725 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 419,091 |
| 98 | PP2500200538 - Thám châm | 4,400,000 | 6.600.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.200.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 66,000 |
| 99 | PP2500200539 - Thun chỉ | 2,663,100 | 3.994.650 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.331.550 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 39,946 |
| 100 | PP2500200540 - Thun liên hàm 1/8 medium 500-101LF hoặc tương đương | 3,480,000 | 5.220.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.740.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 52,200 |
| 101 | PP2500200541 - Thun liên hàm 1/4 medium 500-103LF hoặc tương đương | 348,000 | 522.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 174.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 5,220 |
| 102 | PP2500200542 - Thun liên hàm 5/16 medium 500-104LF hoặc tương đương | 348,000 | 522.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 174.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 5,220 |
| 103 | PP2500200543 - Thun liên hàm 3/8 medium 500-105LF hoặc tương đương | 3,480,000 | 5.220.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.740.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 52,200 |
| 104 | PP2500200544 - Thun liên hàm 3/16 500-102LF hoặc tương đương | 3,480,000 | 5.220.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.740.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 52,200 |
| 105 | PP2500200545 - Thun liên hàm các số | 1,252,800 | 1.879.200 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 626.400 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 18,792 |
| 106 | PP2500200546 - Thun Ormco Chain 639-0004hoặc tương đương | 115,700,000 | 173.550.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 57.850.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 1,735,500 |
| 107 | PP2500200547 - Thun Ormco | 330,000,000 | 495.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 165.000.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 4,950,000 |
| 108 | PP2500200548 - Thun Ormco 630-0030(Chipmunk) hoặc tương đương | 330,000,000 | 495.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 165.000.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 4,950,000 |
| 109 | PP2500200549 - Thun Ormco 630-0031(Rabit) hoặc tương đương | 330,000,000 | 495.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 165.000.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 4,950,000 |
| 110 | PP2500200550 - Thun Ormco 630-0033(Penguin)hoặc tương đương | 330,000,000 | 495.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 165.000.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 4,950,000 |
| 111 | PP2500200551 - Thun Ormco 630-0034(Monkey)hoặc tương đương | 330,000,000 | 495.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 165.000.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 4,950,000 |
| 112 | PP2500200552 - Thun Ormco 630-0050(Impala) hoặc tương đương | 330,000,000 | 495.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 165.000.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 4,950,000 |
| 113 | PP2500200553 - Thun tách kẻ | 790,000 | 1.185.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 395.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 11,850 |
| 114 | PP2500200554 - Thun rời | 19,271,000 | 28.906.500 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.635.500 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 289,065 |
| 115 | PP2500200555 - Vít xương Maxi 2.4x10mm | 25,000,000 | 37.500.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.500.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 375,000 |
| 116 | PP2500200556 - Gương nha khoa | 6,600,000 | 9.900.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.300.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 99,000 |
| 117 | PP2500200557 - Kẽm cuộn Stainess steel 0,9 mm (0.32 inchs) | 8,976,000 | 13.464.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.488.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 134,640 |
| 118 | PP2500200558 - Mắc cài chỉnh hình răng | 8,058,600 | 12.087.900 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.029.300 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 120,879 |
| 119 | PP2500200559 - Mắt cài MBT Slot 18 hoặc tương đương | 17,050,000 | 25.575.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.525.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 255,750 |
| 120 | PP2500200560 - Mũi khoan kim cương TMH | 2,268,760 | 3.403.140 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.134.380 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 34,031 |
| 121 | PP2500200561 - Mũi khoan phá | 30,000,000 | 45.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.000.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 450,000 |
| 122 | PP2500200562 - Reamer (H/6 cái) | 2,000,000 | 3.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.000.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 30,000 |
| 123 | PP2500200563 - Thun liên hàm 1/8 inch, 2.5 oz | 348,000 | 522.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 174.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 5,220 |
| 124 | PP2500200564 - Thun liên hàm 3/8 inch, 3.5 oz | 348,000 | 522.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 174.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 5,220 |
| 125 | PP2500200565 - Vít xương 0.6x20mm | 92,500,000 | 138.750.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 46.250.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 1,387,500 |
| 126 | PP2500200566 - Chất hàn ống tủy | 5,940,000 | 8.910.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.970.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 89,100 |
| 127 | PP2500200567 - Keo dán Bonding | 36,504,000 | 54.756.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.252.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 547,560 |
| 128 | PP2500200568 - Etching dạng gel, chứa acid phosphoric 35-40% | 1,386,000 | 2.079.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 693.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 20,790 |
| 129 | PP2500200569 - Calcium hydroxyt | 1,188,000 | 1.782.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 594.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 17,820 |
| 130 | PP2500200570 - Dung dịch sát khuẩn ống tuỷ răng | 27,588,000 | 41.382.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.794.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 413,820 |
| 131 | PP2500200571 - Diệt tủy | 9,273,600 | 13.910.400 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.636.800 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 139,104 |
| 132 | PP2500200572 - Cortisomol | 5,565,000 | 8.347.500 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.782.500 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 83,475 |
| 133 | PP2500200573 - Bộ cấy ốc tai điện tử số 3 | 390,807,000 | 586.210.500 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 195.403.500 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 5,862,105 |
| 134 | PP2500200574 - Bộ cấy ốc tai điện tử số 4 | 949,248,000 | 1.423.872.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 474.624.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 14,238,720 |
| 135 | PP2500200575 - Khai khí quản nhựa không bóng | 20,459,380 | 30.689.070 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.229.690 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 306,890 |
| 136 | PP2500200576 - Khai khí quản nhựa không bóng số 3.5 | 9,899,700 | 14.849.550 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.949.850 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 148,495 |
| 137 | PP2500200577 - Khai khí quản nhựa không bóng số 4 | 16,499,500 | 24.749.250 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.249.750 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 247,492 |
| 138 | PP2500200578 - Khai khí quản nhựa không bóng số 4.5 | 16,499,500 | 24.749.250 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.249.750 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 247,492 |
| 139 | PP2500200579 - Khai khí quản nhựa cóbóng số 5 | 16,499,500 | 24.749.250 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.249.750 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 247,492 |
| 140 | PP2500200580 - Khai khí quản nhựa có bóng số 5.5 | 6,799,800 | 10.199.700 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.399.900 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 101,997 |
| 141 | PP2500200581 - Khai khí quản nhựa có bóng số 6 | 3,399,900 | 5.099.850 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.699.950 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 50,998 |
| 142 | PP2500200582 - Khai khí quản nhựa có bóng số 6.5 | 3,399,900 | 5.099.850 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.699.950 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 50,998 |
| 143 | PP2500200583 - Khai khí quản nhựa không bóng số 5 | 6,599,800 | 9.899.700 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.299.900 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 98,997 |
| 144 | PP2500200584 - Khai khí quản nhựa không bóng số 5.5 | 3,299,900 | 4.949.850 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.649.950 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 49,498 |
| 145 | PP2500200585 - Khai khí quản nhựa không bóng số 6 | 3,299,900 | 4.949.850 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.649.950 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 49,498 |
| 146 | PP2500200586 - Khai khí quản nhựa cóbóng số 3.5 | 9,899,700 | 14.849.550 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.949.850 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 148,495 |
| 147 | PP2500200587 - Khai khí quản nhựa cóbóng số 4 | 9,899,700 | 14.849.550 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.949.850 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 148,495 |
| 148 | PP2500200588 - Khai khí quản nhựa có bóng số 4.5 | 6,799,800 | 10.199.700 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.399.900 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 101,997 |
| 149 | PP2500200589 - Khai khí quản nhựa không bóng số 6.5 | 3,299,900 | 4.949.850 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.649.950 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 49,498 |
| 150 | PP2500200590 - Lưỡi cắt nạo VA Plasma | 311,200,000 | 466.800.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 155.600.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 4,668,000 |
| 151 | PP2500200591 - Ống Cannula mở khí quản không bóng số 3.5 (35NEO)hoặc tương đương | 6,599,800 | 9.899.700 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.299.900 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 98,997 |
| 152 | PP2500200592 - Ống Cannula mở khí quản không bóng số 5 (50PED)hoặc tương đương | 6,599,800 | 9.899.700 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.299.900 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 98,997 |
| 153 | PP2500200593 - Ống Cannula mở khí quản có bóng số 4 (40PDC)hoặc tương đương | 50,031,300 | 75.046.950 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 25.015.650 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 750,469 |
| 154 | PP2500200594 - Ống Cannula mở khí quản có bóng số 6 (60PLC) hoặc tương đương | 18,128,000 | 27.192.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.064.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 271,920 |
| 155 | PP2500200595 - Ống Cannula mở khí quản có bóng số 4.5 (45PDC)hoặc tương đương | 50,031,300 | 75.046.950 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 25.015.650 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 750,469 |
| 156 | PP2500200596 - Ống Cannula mở khí quản có bóng số 5.5 (5.5PDC)hoặc tương đương | 16,677,100 | 25.015.650 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.338.550 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 250,156 |
| 157 | PP2500200597 - Ống Cannula mở khí quản có bóng số 5 (5.0PDC)hoặc tương đương | 16,677,100 | 25.015.650 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.338.550 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 250,156 |
| 158 | PP2500200598 - Ống Cannula mở khí quản không bóng số 3.0 (3.0NEO)hoặc tương đương | 6,799,800 | 10.199.700 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.399.900 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 101,997 |
| 159 | PP2500200599 - Ống Cannula mở khí quản không bóng số 5.5 (5.5PED)hoặc tương đương | 6,599,800 | 9.899.700 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.299.900 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 98,997 |
| 160 | PP2500200600 - Ống Cannula mở khí quản có bóng số 6.5 (6.5PLC)hoặc tương đương | 9,064,000 | 13.596.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.532.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 135,960 |
| 161 | PP2500200601 - Ống chữ T Montgomery 7mm (co nối T Silicon) | 24,000,000 | 36.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.000.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 360,000 |
| 162 | PP2500200602 - Ống nối chữ T silicon các số | 120,000,000 | 180.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 60.000.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 1,800,000 |
| 163 | PP2500200603 - Ống chữ T Montgomery 8mm (co nối T Silicon) | 24,000,000 | 36.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.000.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 360,000 |
| 164 | PP2500200604 - Ống chữ T Montgomery 6mm (co nối T Silicon) | 12,000,000 | 18.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.000.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 180,000 |
| 165 | PP2500200605 - Bộ cấy ốc tai số 5 (CONCERTO 2) hoặc tương đương | 177,000,000 | 265.500.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 88.500.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 2,655,000 |
| 166 | PP2500200606 - Bộ cấy ốc tai số 6 | 390,807,000 | 586.210.500 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 195.403.500 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 5,862,105 |
| 167 | PP2500200607 - Dây điện cực đo thần kinh VII | 67,000,000 | 100.500.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 33.500.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 1,005,000 |
| 168 | PP2500200608 - Que thăm dò dây thần kinh VII | 27,000,000 | 40.500.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.500.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | 405,000 |
Bột nhựa chỉnh nha |
|
| Mã phần lô | PP2500200441 |
| Giá từng phần lô | 15,972,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.958.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.986.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 239,580 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Chụp cằm |
|
| Mã phần lô | PP2500200442 |
| Giá từng phần lô | 119,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,785,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Chổi đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500200443 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Châm dũa các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500200444 |
| Giá từng phần lô | 5,335,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.002.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.667.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,028 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Cement Fuji VII |
|
| Mã phần lô | PP2500200445 |
| Giá từng phần lô | 86,615,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.922.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.307.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,299,225 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Xi măng glass ionomer hóa trùng hợp |
|
| Mã phần lô | PP2500200446 |
| Giá từng phần lô | 20,545,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.818.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.272.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 308,187 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Chất lấy dấu đổi màu Tropicalgin |
|
| Mã phần lô | PP2500200447 |
| Giá từng phần lô | 8,530,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.795.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.265.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 127,957 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Cung mặt chỉnh nha |
|
| Mã phần lô | PP2500200448 |
| Giá từng phần lô | 317,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 476.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,768,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Composite lỏng A3 |
|
| Mã phần lô | PP2500200449 |
| Giá từng phần lô | 4,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Composite lỏng A2 |
|
| Mã phần lô | PP2500200450 |
| Giá từng phần lô | 2,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Composite đặc A2 |
|
| Mã phần lô | PP2500200451 |
| Giá từng phần lô | 2,646,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.969.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.323.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,690 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Composite đặc A3,5 |
|
| Mã phần lô | PP2500200452 |
| Giá từng phần lô | 2,646,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.969.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.323.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,690 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Composite đặc 3g |
|
| Mã phần lô | PP2500200453 |
| Giá từng phần lô | 4,158,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.237.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.079.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,370 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Chỉ thép cố định mắc cài |
|
| Mã phần lô | PP2500200454 |
| Giá từng phần lô | 320,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,803,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Che tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500200455 |
| Giá từng phần lô | 2,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Kẽm SS 0,8mm |
|
| Mã phần lô | PP2500200456 |
| Giá từng phần lô | 7,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dây cung Niti oval 14 hàm trên |
|
| Mã phần lô | PP2500200457 |
| Giá từng phần lô | 58,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 874,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dây cung ngược oval 16 hàm trên |
|
| Mã phần lô | PP2500200458 |
| Giá từng phần lô | 58,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 874,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dây cung ngược oval 16 hàm dưới |
|
| Mã phần lô | PP2500200459 |
| Giá từng phần lô | 58,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 874,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dây cung ngược 016 hàm dưới |
|
| Mã phần lô | PP2500200460 |
| Giá từng phần lô | 58,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 874,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dây cung Niti 16 hàm dưới |
|
| Mã phần lô | PP2500200461 |
| Giá từng phần lô | 28,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dây cung Niti 16x22 hàm dưới |
|
| Mã phần lô | PP2500200462 |
| Giá từng phần lô | 28,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dây cung Niti 14 hàm dưới |
|
| Mã phần lô | PP2500200463 |
| Giá từng phần lô | 28,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dây cung Niti 17x25 hàm dưới |
|
| Mã phần lô | PP2500200464 |
| Giá từng phần lô | 28,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dây cung ngược 016 hàm trên |
|
| Mã phần lô | PP2500200465 |
| Giá từng phần lô | 58,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 874,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dây cung Niti 16 hàm trên |
|
| Mã phần lô | PP2500200466 |
| Giá từng phần lô | 28,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dây cung Niti 16x22 hàm trên |
|
| Mã phần lô | PP2500200467 |
| Giá từng phần lô | 28,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dây cung Niti 17x25 hàm trên |
|
| Mã phần lô | PP2500200468 |
| Giá từng phần lô | 28,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dây cung SS 19x25 hàm dưới |
|
| Mã phần lô | PP2500200469 |
| Giá từng phần lô | 13,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 206,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dây cung SS 16x22 hàm dưới |
|
| Mã phần lô | PP2500200470 |
| Giá từng phần lô | 13,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 206,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dây cung SS 19x25 hàm trên |
|
| Mã phần lô | PP2500200471 |
| Giá từng phần lô | 13,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 206,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dây cung SS oval 16x22 hàm trên |
|
| Mã phần lô | PP2500200472 |
| Giá từng phần lô | 13,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 206,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dây cung SS oval 16 hàm trên |
|
| Mã phần lô | PP2500200473 |
| Giá từng phần lô | 13,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 206,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Đài cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500200474 |
| Giá từng phần lô | 10,345,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.518.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.172.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 155,182 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dây Niti 12 hàm dưới |
|
| Mã phần lô | PP2500200475 |
| Giá từng phần lô | 112,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,683,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dây Niti 014 hàm trên+dưới-5000.102.102 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500200476 |
| Giá từng phần lô | 168,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,524,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dây Niti 016 hàm trên+dưới |
|
| Mã phần lô | PP2500200477 |
| Giá từng phần lô | 28,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dây Niti 16x22 hàm trên+dưới |
|
| Mã phần lô | PP2500200478 |
| Giá từng phần lô | 28,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dây Niti 12 hàm trên |
|
| Mã phần lô | PP2500200479 |
| Giá từng phần lô | 28,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dây SS 16x22 hàm trên+dưới-900.107.207 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500200480 |
| Giá từng phần lô | 13,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 206,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dây SS 016 hàm trên+dưới |
|
| Mã phần lô | PP2500200481 |
| Giá từng phần lô | 13,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 206,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dây SS thẳng 16x22 hàm dưới |
|
| Mã phần lô | PP2500200482 |
| Giá từng phần lô | 13,695,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.542.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.847.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 205,425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dây SS thẳng 16x22 hàm trên |
|
| Mã phần lô | PP2500200483 |
| Giá từng phần lô | 13,695,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.542.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.847.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 205,425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dây thép bẻ hàm duy trì sau chỉnh nha 0.9mm-036 inch |
|
| Mã phần lô | PP2500200484 |
| Giá từng phần lô | 3,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.445.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.815.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Đai trám kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2500200485 |
| Giá từng phần lô | 55,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 826,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dây thẳng 0.8mm |
|
| Mã phần lô | PP2500200486 |
| Giá từng phần lô | 33,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 503,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Đai trong |
|
| Mã phần lô | PP2500200487 |
| Giá từng phần lô | 893,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.339.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 446.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,398 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dầu xịt bôi trơn chống ma sát máy khoan |
|
| Mã phần lô | PP2500200488 |
| Giá từng phần lô | 15,312,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.968.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.656.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 229,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Cament gắn phosphate kẽm hóa trùng hợp |
|
| Mã phần lô | PP2500200489 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Eugenol |
|
| Mã phần lô | PP2500200490 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Vật liệu trám glass ionomer hóa trùng hợp, dùng trám răng |
|
| Mã phần lô | PP2500200491 |
| Giá từng phần lô | 102,286,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.430.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.143.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,534,302 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Thuốc tê bôi |
|
| Mã phần lô | PP2500200492 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 162,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Giấy nhám mịn |
|
| Mã phần lô | PP2500200493 |
| Giá từng phần lô | 7,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.552.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.517.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,525 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Giấy nhám thô |
|
| Mã phần lô | PP2500200494 |
| Giá từng phần lô | 7,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.552.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.517.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,525 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Kim chích nha số 27 (H/100 cây) |
|
| Mã phần lô | PP2500200495 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Kẽm đôi chỉnh nha |
|
| Mã phần lô | PP2500200496 |
| Giá từng phần lô | 32,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.037.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.012.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 480,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Keo dán mắc cài (H/2 tube) |
|
| Mã phần lô | PP2500200497 |
| Giá từng phần lô | 125,202,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.803.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.601.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,878,030 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Keo dán nha (Fixodent) |
|
| Mã phần lô | PP2500200498 |
| Giá từng phần lô | 307,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 461.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,611,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Kẹp gắp |
|
| Mã phần lô | PP2500200499 |
| Giá từng phần lô | 40,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 610,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Keo gắn mắc cài Helosite |
|
| Mã phần lô | PP2500200500 |
| Giá từng phần lô | 30,280,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.421.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.140.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 454,212 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Khâu hàm dưới các số |
|
| Mã phần lô | PP2500200501 |
| Giá từng phần lô | 58,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 874,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Khâu hàm dưới 1 ống, các số |
|
| Mã phần lô | PP2500200502 |
| Giá từng phần lô | 81,213,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.819.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.606.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,218,195 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Khâu hàm dưới 2 ống, các số |
|
| Mã phần lô | PP2500200503 |
| Giá từng phần lô | 133,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,006,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Khâu hàm trên các số |
|
| Mã phần lô | PP2500200504 |
| Giá từng phần lô | 46,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 699,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Khâu hàm trên 1 ống, các số |
|
| Mã phần lô | PP2500200505 |
| Giá từng phần lô | 27,071,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.606.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.535.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 406,065 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Khâu hàm trên 2 ống, các số |
|
| Mã phần lô | PP2500200506 |
| Giá từng phần lô | 33,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 501,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Lentulo |
|
| Mã phần lô | PP2500200507 |
| Giá từng phần lô | 15,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 227,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Lò xo chỉnh nha |
|
| Mã phần lô | PP2500200508 |
| Giá từng phần lô | 12,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.315.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.105.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 183,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Lò xo tạo khoảng kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2500200509 |
| Giá từng phần lô | 58,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 872,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Mũi carbide chậm |
|
| Mã phần lô | PP2500200510 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Mắc cài răng 6, răng 7 các số |
|
| Mã phần lô | PP2500200511 |
| Giá từng phần lô | 123,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,856,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Mặt gương |
|
| Mã phần lô | PP2500200512 |
| Giá từng phần lô | 64,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.862.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.287.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 968,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Mũi khoan kim cương RHM |
|
| Mã phần lô | PP2500200513 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 510,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Mũi khoan trắng loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500200514 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Mũi khoan trắng loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500200515 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Mũi khoan trắng loại 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500200516 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Nhám kẻ thiếc GC xanh lá cây số 600 |
|
| Mã phần lô | PP2500200517 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 945,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Nẹp Mid cong 10 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500200518 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Nẹp mini nha khoa chữ X 4 lỗ 20IP004R hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500200519 |
| Giá từng phần lô | 6,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Nẹp mini nha khoa thẳng 18 lỗ 20ST018R hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500200520 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Nẹp Mini thẳng 6 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500200521 |
| Giá từng phần lô | 49,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 747,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Nẹp Mini thẳng 8 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500200522 |
| Giá từng phần lô | 24,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 373,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Nẹp Mini thẳng 10 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500200523 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 390,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Nẹp Micro thẳng 18 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500200524 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Nẹp Micro thẳng 8 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500200525 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Nạo ngà |
|
| Mã phần lô | PP2500200526 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Nhựa acrylic tự trùng hợp, màu trắng |
|
| Mã phần lô | PP2500200527 |
| Giá từng phần lô | 2,755,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.133.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.377.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,332 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Nẹp giữ chỗ 15 lỗ, quay phải |
|
| Mã phần lô | PP2500200528 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Nẹp giữ chỗ 15 lỗ, quay trái |
|
| Mã phần lô | PP2500200529 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Ống hút nước bọt nha khoa (G/100 cái) |
|
| Mã phần lô | PP2500200530 |
| Giá từng phần lô | 20,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.185.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 311,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Oxyt kẽm |
|
| Mã phần lô | PP2500200531 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Sò đánh bóng nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500200532 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Sáp nha khoa 600-035 (51PS/Hộp) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500200533 |
| Giá từng phần lô | 380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Thạch cao ngoại nha khoa (vàng) |
|
| Mã phần lô | PP2500200534 |
| Giá từng phần lô | 9,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 146,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Thun chuỗi nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500200535 |
| Giá từng phần lô | 7,847,405 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.771.108 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.923.703 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 117,711 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Thun chuỗi trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2500200536 |
| Giá từng phần lô | 149,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,240,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Thạch cao Việt Nam nha khoa (trắng) |
|
| Mã phần lô | PP2500200537 |
| Giá từng phần lô | 27,939,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.909.175 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.969.725 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 419,091 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Thám châm |
|
| Mã phần lô | PP2500200538 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Thun chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500200539 |
| Giá từng phần lô | 2,663,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.994.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.331.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,946 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Thun liên hàm 1/8 medium 500-101LF hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500200540 |
| Giá từng phần lô | 3,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Thun liên hàm 1/4 medium 500-103LF hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500200541 |
| Giá từng phần lô | 348,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 522.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Thun liên hàm 5/16 medium 500-104LF hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500200542 |
| Giá từng phần lô | 348,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 522.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Thun liên hàm 3/8 medium 500-105LF hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500200543 |
| Giá từng phần lô | 3,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Thun liên hàm 3/16 500-102LF hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500200544 |
| Giá từng phần lô | 3,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Thun liên hàm các số |
|
| Mã phần lô | PP2500200545 |
| Giá từng phần lô | 1,252,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.879.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 626.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,792 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Thun Ormco Chain 639-0004hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500200546 |
| Giá từng phần lô | 115,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,735,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Thun Ormco |
|
| Mã phần lô | PP2500200547 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Thun Ormco 630-0030(Chipmunk) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500200548 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Thun Ormco 630-0031(Rabit) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500200549 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Thun Ormco 630-0033(Penguin)hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500200550 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Thun Ormco 630-0034(Monkey)hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500200551 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Thun Ormco 630-0050(Impala) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500200552 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Thun tách kẻ |
|
| Mã phần lô | PP2500200553 |
| Giá từng phần lô | 790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.185.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Thun rời |
|
| Mã phần lô | PP2500200554 |
| Giá từng phần lô | 19,271,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.906.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.635.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 289,065 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Vít xương Maxi 2.4x10mm |
|
| Mã phần lô | PP2500200555 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Gương nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500200556 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 99,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Kẽm cuộn Stainess steel 0,9 mm (0.32 inchs) |
|
| Mã phần lô | PP2500200557 |
| Giá từng phần lô | 8,976,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.464.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.488.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 134,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Mắc cài chỉnh hình răng |
|
| Mã phần lô | PP2500200558 |
| Giá từng phần lô | 8,058,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.087.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.029.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,879 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Mắt cài MBT Slot 18 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500200559 |
| Giá từng phần lô | 17,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 255,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Mũi khoan kim cương TMH |
|
| Mã phần lô | PP2500200560 |
| Giá từng phần lô | 2,268,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.403.140 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.134.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,031 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Mũi khoan phá |
|
| Mã phần lô | PP2500200561 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Reamer (H/6 cái) |
|
| Mã phần lô | PP2500200562 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Thun liên hàm 1/8 inch, 2.5 oz |
|
| Mã phần lô | PP2500200563 |
| Giá từng phần lô | 348,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 522.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Thun liên hàm 3/8 inch, 3.5 oz |
|
| Mã phần lô | PP2500200564 |
| Giá từng phần lô | 348,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 522.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Vít xương 0.6x20mm |
|
| Mã phần lô | PP2500200565 |
| Giá từng phần lô | 92,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,387,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Chất hàn ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500200566 |
| Giá từng phần lô | 5,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Keo dán Bonding |
|
| Mã phần lô | PP2500200567 |
| Giá từng phần lô | 36,504,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.756.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.252.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 547,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Etching dạng gel, chứa acid phosphoric 35-40% |
|
| Mã phần lô | PP2500200568 |
| Giá từng phần lô | 1,386,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.079.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 693.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,790 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Calcium hydroxyt |
|
| Mã phần lô | PP2500200569 |
| Giá từng phần lô | 1,188,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.782.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 594.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,820 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dung dịch sát khuẩn ống tuỷ răng |
|
| Mã phần lô | PP2500200570 |
| Giá từng phần lô | 27,588,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.382.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.794.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 413,820 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Diệt tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500200571 |
| Giá từng phần lô | 9,273,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.910.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.636.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 139,104 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Cortisomol |
|
| Mã phần lô | PP2500200572 |
| Giá từng phần lô | 5,565,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.347.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.782.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 83,475 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bộ cấy ốc tai điện tử số 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500200573 |
| Giá từng phần lô | 390,807,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 586.210.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.403.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,862,105 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bộ cấy ốc tai điện tử số 4 |
|
| Mã phần lô | PP2500200574 |
| Giá từng phần lô | 949,248,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.423.872.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 474.624.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,238,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Khai khí quản nhựa không bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500200575 |
| Giá từng phần lô | 20,459,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.689.070 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.229.690 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 306,890 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Khai khí quản nhựa không bóng số 3.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500200576 |
| Giá từng phần lô | 9,899,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.849.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.949.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 148,495 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Khai khí quản nhựa không bóng số 4 |
|
| Mã phần lô | PP2500200577 |
| Giá từng phần lô | 16,499,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.749.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.249.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 247,492 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Khai khí quản nhựa không bóng số 4.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500200578 |
| Giá từng phần lô | 16,499,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.749.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.249.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 247,492 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Khai khí quản nhựa cóbóng số 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500200579 |
| Giá từng phần lô | 16,499,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.749.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.249.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 247,492 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Khai khí quản nhựa có bóng số 5.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500200580 |
| Giá từng phần lô | 6,799,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.199.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.399.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 101,997 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Khai khí quản nhựa có bóng số 6 |
|
| Mã phần lô | PP2500200581 |
| Giá từng phần lô | 3,399,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.099.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.699.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,998 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Khai khí quản nhựa có bóng số 6.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500200582 |
| Giá từng phần lô | 3,399,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.099.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.699.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,998 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Khai khí quản nhựa không bóng số 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500200583 |
| Giá từng phần lô | 6,599,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.899.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.299.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 98,997 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Khai khí quản nhựa không bóng số 5.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500200584 |
| Giá từng phần lô | 3,299,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.949.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.649.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,498 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Khai khí quản nhựa không bóng số 6 |
|
| Mã phần lô | PP2500200585 |
| Giá từng phần lô | 3,299,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.949.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.649.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,498 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Khai khí quản nhựa cóbóng số 3.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500200586 |
| Giá từng phần lô | 9,899,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.849.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.949.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 148,495 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Khai khí quản nhựa cóbóng số 4 |
|
| Mã phần lô | PP2500200587 |
| Giá từng phần lô | 9,899,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.849.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.949.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 148,495 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Khai khí quản nhựa có bóng số 4.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500200588 |
| Giá từng phần lô | 6,799,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.199.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.399.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 101,997 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Khai khí quản nhựa không bóng số 6.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500200589 |
| Giá từng phần lô | 3,299,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.949.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.649.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,498 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Lưỡi cắt nạo VA Plasma |
|
| Mã phần lô | PP2500200590 |
| Giá từng phần lô | 311,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 466.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,668,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Ống Cannula mở khí quản không bóng số 3.5 (35NEO)hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500200591 |
| Giá từng phần lô | 6,599,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.899.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.299.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 98,997 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Ống Cannula mở khí quản không bóng số 5 (50PED)hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500200592 |
| Giá từng phần lô | 6,599,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.899.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.299.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 98,997 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Ống Cannula mở khí quản có bóng số 4 (40PDC)hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500200593 |
| Giá từng phần lô | 50,031,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.046.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.015.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 750,469 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Ống Cannula mở khí quản có bóng số 6 (60PLC) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500200594 |
| Giá từng phần lô | 18,128,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.192.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.064.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 271,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Ống Cannula mở khí quản có bóng số 4.5 (45PDC)hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500200595 |
| Giá từng phần lô | 50,031,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.046.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.015.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 750,469 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Ống Cannula mở khí quản có bóng số 5.5 (5.5PDC)hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500200596 |
| Giá từng phần lô | 16,677,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.015.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.338.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 250,156 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Ống Cannula mở khí quản có bóng số 5 (5.0PDC)hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500200597 |
| Giá từng phần lô | 16,677,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.015.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.338.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 250,156 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Ống Cannula mở khí quản không bóng số 3.0 (3.0NEO)hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500200598 |
| Giá từng phần lô | 6,799,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.199.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.399.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 101,997 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Ống Cannula mở khí quản không bóng số 5.5 (5.5PED)hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500200599 |
| Giá từng phần lô | 6,599,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.899.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.299.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 98,997 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Ống Cannula mở khí quản có bóng số 6.5 (6.5PLC)hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500200600 |
| Giá từng phần lô | 9,064,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.596.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.532.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Ống chữ T Montgomery 7mm (co nối T Silicon) |
|
| Mã phần lô | PP2500200601 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Ống nối chữ T silicon các số |
|
| Mã phần lô | PP2500200602 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Ống chữ T Montgomery 8mm (co nối T Silicon) |
|
| Mã phần lô | PP2500200603 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Ống chữ T Montgomery 6mm (co nối T Silicon) |
|
| Mã phần lô | PP2500200604 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bộ cấy ốc tai số 5 (CONCERTO 2) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500200605 |
| Giá từng phần lô | 177,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,655,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bộ cấy ốc tai số 6 |
|
| Mã phần lô | PP2500200606 |
| Giá từng phần lô | 390,807,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 586.210.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.403.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,862,105 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dây điện cực đo thần kinh VII |
|
| Mã phần lô | PP2500200607 |
| Giá từng phần lô | 67,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,005,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Que thăm dò dây thần kinh VII |
|
| Mã phần lô | PP2500200608 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 405,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi