Gói thầu: Mua sắm hàng hóa (Vật tư tiêu hao, vật tư chấn thương chỉnh hình, hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán và hóa chất dùng chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500648553-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC DIÊN KHÁNH |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hóa (Vật tư tiêu hao, vật tư chấn thương chỉnh hình, hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán và hóa chất dùng chung) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500346837 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Xã Diên Điền, Tỉnh Khánh Hòa |
| Giá gói thầu | 5,310,311,515 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500614015 - Bao cao su | 151,200 | 210.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 75.600 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 2 | PP2500614016 - Bao đo lượng máu sau khi sinh | 5,586,000 | 7.758.333 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.793.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 3 | PP2500614017 - Bao tóc phẫu thuật | 2,296,000 | 3.188.889 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.148.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 4 | PP2500614018 - Băng bột bó thạch cao nguyên chất | 53,000,000 | 73.611.111 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 26.500.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 5 | PP2500614019 - Băng cuộn | 3,240,000 | 4.500.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.620.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 6 | PP2500614020 - Băng keo chỉ thị nhiệt | 3,200,000 | 4.444.444 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.600.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 7 | PP2500614021 - Băng keo cuộn dán xương sườn | 3,671,220 | 5.098.917 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.835.610 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 8 | PP2500614022 - Băng keo lụa | 164,755,500 | 228.827.083 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 82.377.750 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 9 | PP2500614023 - Băng thun 03 móc | 24,000,000 | 33.333.333 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 12.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 10 | PP2500614024 - Bộ mặt nạ thở khí dung | 14,400,000 | 20.000.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7.200.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 11 | PP2500614025 - Bông y tế thấm nước | 19,500,000 | 27.083.333 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 9.750.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 12 | PP2500614026 - Bông y tế không thấm nước | 7,300,000 | 10.138.889 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3.650.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 13 | PP2500614027 - Bơm kim tiêm nhựa 1ml | 1,959,000 | 2.720.833 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 979.500 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 14 | PP2500614028 - Bơm kim tiêm nhựa 3ml | 1,008,000 | 1.400.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 504.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 15 | PP2500614029 - Bơm kim tiêm nhựa 5ml | 109,500,000 | 152.083.333 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 54.750.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 16 | PP2500614030 - Bơm kim tiêm nhựa 10ml | 55,000,000 | 76.388.889 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 27.500.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 17 | PP2500614031 - Bơm kim tiêm nhựa 20ml | 6,128,000 | 8.511.111 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3.064.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 18 | PP2500614032 - Bơm kim tiêm nhựa 50ml | 213,150 | 296.042 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 106.575 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 19 | PP2500614033 - Bơm tiêm cho ăn 50ml | 177,500 | 246.528 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 88.750 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 20 | PP2500614034 - Bơm tiêm dùng một lần 50ml (Sử dụng cho bơm tiêm điện) | 1,365,000 | 1.895.833 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 682.500 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 21 | PP2500614035 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide số 2/0 | 10,647,000 | 14.787.500 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5.323.500 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 22 | PP2500614036 - Chỉkhông tan đơn sợi polyamide 3/0 | 42,588,000 | 59.150.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 21.294.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 23 | PP2500614037 - Chỉkhông tan đơn sợi polyamide 4/0 | 15,069,600 | 20.930.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7.534.800 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 24 | PP2500614038 - Chỉ phẫu thuật không tiêu Polypropylene số2/0 | 3,439,800 | 4.777.500 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.719.900 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 25 | PP2500614039 - Chỉ tan chậm tự nhiên số 1. | 3,538,080 | 4.914.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.769.040 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 26 | PP2500614040 - Chỉ tan chậm tự nhiên số 2/0 | 18,345,600 | 25.480.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 9.172.800 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 27 | PP2500614041 - Chỉ tan chậm tự nhiên số 3/0 | 10,319,400 | 14.332.500 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5.159.700 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 28 | PP2500614042 - Chỉ tan nhanh tổng hợp số1. | 36,080,000 | 50.111.111 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 18.040.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 29 | PP2500614043 - Chỉ tan nhanh tự nhiên số 2/0 | 4,488,750 | 6.234.375 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.244.375 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 30 | PP2500614044 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglycolic 2/0. | 9,480,000 | 13.166.667 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4.740.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 31 | PP2500614045 - Chỉ tan tổng hợp, số2/0 | 37,920,000 | 52.666.667 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 18.960.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 32 | PP2500614046 - Chỉ thép liền kim số 7/0 | 1,392,300 | 1.933.750 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 696.150 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 33 | PP2500614047 - Dao mổ các số | 806,400 | 1.120.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 403.200 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 34 | PP2500614048 - Dây Garo | 619,200 | 860.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 309.600 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 35 | PP2500614049 - Dây hút dịch phẫu thuật | 190,000 | 263.889 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 95.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 36 | PP2500614050 - Dây hút nhớt có nắp | 357,000 | 495.833 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 178.500 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 37 | PP2500614051 - Dây nối bơm tiêm điện | 1,500,000 | 2.083.333 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 750.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 38 | PP2500614052 - Dây thở Oxy | 9,625,000 | 13.368.056 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4.812.500 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 39 | PP2500614053 - Dây truyền dịchKim 2 cánh bướm | 88,200,000 | 122.500.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 44.100.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 40 | PP2500614054 - Dây truyền dịch Kim thường | 107,604,000 | 149.450.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 53.802.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 41 | PP2500614055 - Dây truyền máu | 340,000 | 472.222 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 170.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 42 | PP2500614056 - Dụng cụ phẫu thuật trĩ theo phương pháp Longo | 36,000,000 | 50.000.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 18.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 43 | PP2500614057 - Đầu cole trắng | 924,000 | 1.283.333 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 462.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 44 | PP2500614058 - Đầu cole vàng | 655,200 | 910.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 327.600 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 45 | PP2500614059 - Đè lưỡi gỗ | 2,600,000 | 3.611.111 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.300.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 46 | PP2500614060 - Điện cực dán ngực | 722,000 | 1.002.778 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 361.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 47 | PP2500614061 - Gạc hút nước 18 x 26, khổ 0.8m | 102,500,000 | 142.361.111 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 51.250.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 48 | PP2500614062 - Gạc phẫu thuật ổ bụng vô trùng | 7,079,800 | 9.833.056 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3.539.900 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 49 | PP2500614063 - Gạc phẫu thuật ổ bụng vô trùng có cản quang | 35,770,000 | 49.680.556 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 17.885.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 50 | PP2500614064 - Gạc Vaselin hoặc tương đương | 1,716,000 | 2.383.333 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 858.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 51 | PP2500614065 - Găng tay cao su y tế các số | 172,500,000 | 239.583.333 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 86.250.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 52 | PP2500614066 - Găng tay tiệt trùng các số | 99,000,000 | 137.500.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 49.500.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 53 | PP2500614067 - Găng tay tiệt trùng sản khoa | 5,740,350 | 7.972.708 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.870.175 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 54 | PP2500614068 - Giấy đo điện tim 3 cần | 9,800,000 | 13.611.111 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4.900.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 55 | PP2500614069 - Giấy đo điện tim 3 cần | 6,195,000 | 8.604.167 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3.097.500 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 56 | PP2500614070 - Giấy siêu âm | 1,680,000 | 2.333.333 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 840.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 57 | PP2500614071 - Kẹp rốn sơ sinh | 2,047,500 | 2.843.750 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.023.750 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 58 | PP2500614072 - Kim châm cứu vô trùng dùng 01 lần các cỡ | 56,000,000 | 77.777.778 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 28.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 59 | PP2500614073 - Kim gây tê tủy sống các số 3 1/2'' | 8,514,240 | 11.825.333 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4.257.120 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 60 | PP2500614074 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa | 39,600,000 | 55.000.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 19.800.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 61 | PP2500614075 - Kim tiêm nhựa các số | 40,950,000 | 56.875.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 20.475.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 62 | PP2500614076 - Khẩu trang y tế tiệt trùng (móc tai) | 2,439,000 | 3.387.500 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.219.500 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 63 | PP2500614077 - Khóa 3 ngã có dây dẫn | 202,500 | 281.250 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 101.250 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 64 | PP2500614078 - Lam Kính (mờ) nhám | 350,910 | 487.375 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 175.455 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 65 | PP2500614079 - Lam Kính trong | 637,245 | 885.063 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 318.623 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 66 | PP2500614080 - Lọ nhựa lấy bệnh phẩm nắp đỏ | 23,100,000 | 32.083.333 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 11.550.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 67 | PP2500614081 - Lọc khuẩn 03 chức năng | 1,575,000 | 2.187.500 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 787.500 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 68 | PP2500614082 - Lưới điều trị thoát vị Polypropylene 6 x 11 cm | 7,600,000 | 10.555.556 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3.800.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 69 | PP2500614083 - Miếng cầm máu | 1,023,760 | 1.421.889 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 511.880 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 70 | PP2500614084 - Mỏ vịt nhựa các cỡ | 5,000,000 | 6.944.444 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.500.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 71 | PP2500614085 - Nút đậy kim luồn tĩnh mạch | 252,000 | 350.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 126.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 72 | PP2500614086 - Nhiệt kế 42 độ C | 4,914,000 | 6.825.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.457.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 73 | PP2500614087 - Ống Airway các số | 866,200 | 1.203.056 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 433.100 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 74 | PP2500614088 - Ống dẫn lưu ổ bụng | 163,800 | 227.500 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 81.900 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 75 | PP2500614089 - Ống hút điều hóa kinh nguyệt các sô | 171,150 | 237.708 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 85.575 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 76 | PP2500614090 - Ống nội khí quản có bóng các cỡ | 1,949,850 | 2.708.125 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 974.925 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 77 | PP2500614091 - Ống nghiệm EDTA K2 | 27,090,000 | 37.625.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13.545.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 78 | PP2500614092 - Ống nghiệm máu Heparin 2 | 21,000,000 | 29.166.667 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 10.500.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 79 | PP2500614093 - Ống nghiệm nhỏ có nắp 5ml | 3,990,000 | 5.541.667 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.995.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 80 | PP2500614094 - Ống nghiệm Serum hạt to nắp đỏ | 10,395,000 | 14.437.500 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5.197.500 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 81 | PP2500614095 - Ống dẫn lưu mao dẫn (Ống Penrose) | 409,500 | 568.750 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 204.750 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 82 | PP2500614096 - Ống thông dạ dày (Dây cho ăn) | 532,500 | 739.583 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 266.250 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 83 | PP2500614097 - Ống thông hậu môn | 195,300 | 271.250 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 97.650 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 84 | PP2500614098 - Ống thông tiểu 1 nhánh các số | 2,388,750 | 3.317.708 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.194.375 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 85 | PP2500614099 - Ống thông tiểu 2 nhánh các số | 3,960,000 | 5.500.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.980.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 86 | PP2500614100 - Phim khô laser dùng cho Xquang kỹ thuật số CR | 139,750,000 | 194.097.222 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 69.875.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 87 | PP2500614101 - Phim khô laser dùng cho Xquang kỹ thuật số CR | 180,600,000 | 250.833.333 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 90.300.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 88 | PP2500614102 - Phim khô X-Quang kiểu Drystar DT 5.000I B | 345,000,000 | 479.166.667 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 172.500.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 89 | PP2500614103 - Phim khô X-Quang kiểu Drystar DT 5.000I B | 290,000,000 | 402.777.778 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 145.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 90 | PP2500614104 - Tạp dề y tế tiệt trùng | 2,086,400 | 2.897.778 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.043.200 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 91 | PP2500614105 - Tấm trải Nylon vô trùng | 600,000 | 833.333 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 300.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 92 | PP2500614106 - Túi Camera | 1,218,000 | 1.691.667 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 609.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 93 | PP2500614107 - Túi đựng bệnh phẩm nội soi | 371,700 | 516.250 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 185.850 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 94 | PP2500614108 - Túi đựng nước tiểu | 2,375,000 | 3.298.611 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.187.500 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 95 | PP2500614109 - Vòng đeo tay bệnh nhân | 2,205,000 | 3.062.500 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.102.500 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 96 | PP2500614110 - Kim thử đường máu (Lancet) | 551,000 | 765.278 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 275.500 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 97 | PP2500614111 - Que phết tế bào âm đạo (Que Spartula hoặc tương đương) | 440,000 | 611.111 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 220.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 98 | PP2500614112 - Bóng đèn Máy sinh hóa tự động | 14,700,000 | 20.416.667 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7.350.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 99 | PP2500614113 - Bóng đèn Máy sinh hóa tự động | 14,700,000 | 20.416.667 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7.350.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 100 | PP2500614114 - Bóng đèn Máy sinh hóa bán tự động | 11,100,000 | 15.416.667 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5.550.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 101 | PP2500614115 - Khí sửụng cho Máy phát tia Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương | 216,000,000 | 300.000.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 108.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 102 | PP2500614116 - Đinh Kirschner | 7,500,000 | 10.416.667 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3.750.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 103 | PP2500614117 - Nẹp khóa mõm khuỷu (đầu trên xương trụ), trái phải các cỡ, titan thuần | 16,200,000 | 22.500.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 8.100.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 104 | PP2500614118 - Nẹp khóa lòng máng, các cỡ, titan thuần | 36,800,000 | 51.111.111 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 18.400.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 105 | PP2500614119 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày trái phải, các cỡ, titan | 33,400,000 | 46.388.889 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 16.700.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 106 | PP2500614120 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay MẶT LÒNG Volar đa hướng, trái phải các cỡ, titan | 12,900,000 | 17.916.667 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.450.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 107 | PP2500614121 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi trái phải, các cỡ, titan | 16,800,000 | 23.333.333 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 8.400.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 108 | PP2500614122 - Nẹp khóa xương đòn, trái phải các cỡ, titan | 96,000,000 | 133.333.333 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 48.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 109 | PP2500614123 - Nẹp khóa bản nhỏ nén ép (cẳng tay), các cỡ, titan thuần | 33,000,000 | 45.833.333 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 16.500.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 110 | PP2500614124 - Nẹp khóa mắt xích tạo hình, các cỡ, titan thuần | 19,600,000 | 27.222.222 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 9.800.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 111 | PP2500614125 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác, các cỡ, titan thuần | 34,500,000 | 47.916.667 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 17.250.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 112 | PP2500614126 - Nẹp khóa đầu trên xương chày trái phải, các cỡ, titan thuần | 33,600,000 | 46.666.667 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 16.800.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 113 | PP2500614127 - Vít khoá 2.4 các cỡ titan | 12,000,000 | 16.666.667 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 114 | PP2500614128 - Vít khoá 3.5 các cỡ titan | 95,000,000 | 131.944.444 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 47.500.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 115 | PP2500614129 - Vít khoá 5.0 các cỡ titan | 21,000,000 | 29.166.667 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 10.500.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 116 | PP2500614130 - Vít khoá xốp 4.0 các cỡ titan | 8,000,000 | 11.111.111 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 117 | PP2500614131 - Áo cột sống lưng cao các cỡ | 22,522,500 | 31.281.250 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 11.261.250 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 118 | PP2500614132 - Đai xương đòn hình số 8 các cỡ | 6,006,000 | 8.341.667 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3.003.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 119 | PP2500614133 - Đai Desault (trái phải), các cỡ | 5,733,000 | 7.962.500 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.866.500 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 120 | PP2500614134 - Nẹp cẳng chân ngắn các số | 12,012,000 | 16.683.333 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.006.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 121 | PP2500614135 - Nẹp cổ cứng các số | 3,013,920 | 4.186.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.506.960 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 122 | PP2500614136 - Nẹp cổ mềm các số | 1,023,750 | 1.421.875 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 511.875 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 123 | PP2500614137 - Nẹp đùi các số ( NẸP ZIMMER) | 9,964,500 | 13.839.583 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4.982.250 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 124 | PP2500614138 - Nẹp lưng các số | 3,450,000 | 4.791.667 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.725.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 125 | PP2500614139 - Nẹp ngón tay bằng nhôm Iselin | 4,914,000 | 6.825.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.457.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 126 | PP2500614140 - Nẹp vải cẳng tay (trái phải) các số | 5,405,400 | 7.507.500 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.702.700 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 127 | PP2500614141 - Nẹp vải chống xoay các cỡ | 6,442,500 | 8.947.917 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3.221.250 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 128 | PP2500614142 - Que thử nước tiểu | 47,260,000 | 65.638.889 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 23.630.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 129 | PP2500614143 - Dung dịch rửa máy xét nghiệm sinh hóa | 7,200,000 | 10.000.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3.600.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 130 | PP2500614144 - Hoá chất định lượng CREATININE trong máu, nước tiểu | 18,000,000 | 25.000.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 9.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 131 | PP2500614145 - Hóa chất định lượng Triglyceride trong máu | 14,400,000 | 20.000.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7.200.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 132 | PP2500614146 - Hoá chất sinh hoá định lượng CHOLESTEROL trong máu | 7,000,000 | 9.722.222 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3.500.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 133 | PP2500614147 - Hóa chất định lượng Urea | 7,158,456 | 9.942.300 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3.579.228 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 134 | PP2500614148 - Hoá chất sinh hoá định lượng GLUCOSE trong máu | 3,931,642 | 5.460.614 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.965.821 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 135 | PP2500614149 - Hóa chất định lượng Alcohol trong máu | 8,000,000 | 11.111.111 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 136 | PP2500614150 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa N (Trulab N hoặc tương đương) | 20,295,000 | 28.187.500 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 10.147.500 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 137 | PP2500614151 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa P (Trulab P hoặc tương đương) | 20,295,000 | 28.187.500 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 10.147.500 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 138 | PP2500614152 - Hoá chất sinh hoá định lượng BILIRUBIN trực tiếp trong máu bằng máy sinh hóa tự động | 1,830,000 | 2.541.667 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 915.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 139 | PP2500614153 - Hoá chất sinh hoá định lượng BILIRUBIN toàn phần trong máu bằng máy sinh hóa tự động | 1,830,000 | 2.541.667 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 915.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 140 | PP2500614154 - Hóa chất định lượng Calci bằng máy sinh hóa tự động | 10,000,000 | 13.888.889 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 141 | PP2500614155 - Hoá chất sinh hoá định lượng GPT trong máu bằng máy sinh hóa tự động | 7,000,000 | 9.722.222 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3.500.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 142 | PP2500614156 - Hoá chất sinh hoá định lượng GOT trong máu bằng máy sinh hóa tự động | 13,783,000 | 19.143.056 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.891.500 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 143 | PP2500614157 - Hóa chất định lượng Amylasebằng máy sinh hóa tự động | 15,288,000 | 21.233.333 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7.644.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 144 | PP2500614158 - Hóa chất định lượng Triglyceride trong máu bằng máy sinh hóa tự động | 54,180,000 | 75.250.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 27.090.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 145 | PP2500614159 - Hoá chất sinh hoá định lượng CHOLESTEROL trong máu bằng máy sinh hóa tự động | 50,660,000 | 70.361.111 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 25.330.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 146 | PP2500614160 - Hóa chất định lượng CK-MB bằng máy sinh hóa tự động | 40,320,000 | 56.000.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 20.160.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 147 | PP2500614161 - Hóa chất định lượng Urea bằng máy sinh hóa tự động | 82,740,000 | 114.916.667 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 41.370.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 148 | PP2500614162 - Hóa chất định lượng Uric Acid bằng máy sinh hóa tự động | 2,954,000 | 4.102.778 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.477.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 149 | PP2500614163 - Hoá chất sinh hoá định lượng GLUCOSE trong máu bằng máy inh hóa tự động | 40,810,000 | 56.680.556 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 20.405.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 150 | PP2500614164 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng sinh hóa Creatinine | 100,960,000 | 140.222.222 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 50.480.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 151 | PP2500614165 - Hóa chất định lượng HDL trong máu | 45,024,000 | 62.533.333 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 22.512.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 152 | PP2500614166 - Hóa chất định lượng LDL trong máu | 33,000,000 | 45.833.333 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 16.500.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 153 | PP2500614167 - Hóa chất định lượng GGT trong máu | 6,240,000 | 8.666.667 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3.120.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 154 | PP2500614168 - Hóa chất định lượng CRP | 13,104,000 | 18.200.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.552.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 155 | PP2500614169 - Hóa Chất dùng để kiểm chuẩn CRP | 6,048,000 | 8.400.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3.024.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 156 | PP2500614170 - Hóa chất chuẩn chung | 9,860,000 | 13.694.444 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4.930.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 157 | PP2500614171 - Dung dịch pha loãng cho máy huyết học | 126,000,000 | 175.000.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 63.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 158 | PP2500614172 - Dung dịch rửa cho máy huyết học | 38,000,000 | 52.777.778 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 19.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 159 | PP2500614173 - Dung dịch ly giải cho máy huyết học | 79,200,000 | 110.000.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 39.600.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 160 | PP2500614174 - Dung dịch xác định HGB | 14,487,000 | 20.120.833 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7.243.500 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 161 | PP2500614175 - Dung dịch pha loãng cho máy huyết học 05 thành phần bạch cầu | 8,910,000 | 12.375.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4.455.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 162 | PP2500614176 - Dung dịch phân tích bạch cầu cho máy huyết học 05 thành phần bạch cầu | 12,507,000 | 17.370.833 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.253.500 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 163 | PP2500614177 - Dung dịch rửa máy cho máy huyết học 05 thành phần bạch cầu | 4,620,000 | 6.416.667 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.310.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 164 | PP2500614178 - Dung dịch chuẩn (control) cho máy huyết học 05 thành phần bạch cầu | 8,800,000 | 12.222.222 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4.400.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 165 | PP2500614179 - Hóa chất xét nghiệm Toxocarabằng phương pháp Elisa | 53,222,400 | 73.920.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 26.611.200 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 166 | PP2500614180 - Hóa chất xét nghiệm Fasciola IgG bằng phương pháp Elisa | 39,738,240 | 55.192.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 19.869.120 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 167 | PP2500614181 - Hóa chất xét nghiệm β-HCG bằng phương pháp Elisa | 13,400,352 | 18.611.600 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.700.176 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 168 | PP2500614182 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm HbA1C | 9,380,000 | 13.027.778 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4.690.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 169 | PP2500614183 - Chương trình Ngoại kiểm Riqas Huyết Học | 21,510,000 | 29.875.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 10.755.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 170 | PP2500614184 - Chương trình Ngoại kiểm Riqas Sinh Hóa | 33,600,000 | 46.666.667 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 16.800.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 171 | PP2500614185 - Test xét nghiệm định lượng HbA1C | 136,000,000 | 188.888.889 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 68.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 172 | PP2500614186 - Dung dịch chuẩn cho các máy xét nghiệm huyết học 3 thành phần bạch cầu | 27,600,000 | 38.333.333 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13.800.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 173 | PP2500614187 - Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 1 | 5,616,000 | 7.800.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.808.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 174 | PP2500614188 - Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 2 | 5,616,000 | 7.800.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.808.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 175 | PP2500614189 - Nội kiểm sinh hóa mức 2 | 8,100,000 | 11.250.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4.050.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 176 | PP2500614190 - Nội kiểm sinh hóa mức 3 | 8,100,000 | 11.250.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4.050.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 177 | PP2500614191 - Anti A | 1,380,000 | 1.916.667 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 690.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 178 | PP2500614192 - Anti B | 1,200,000 | 1.666.667 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 600.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 179 | PP2500614193 - Anti D | 2,250,000 | 3.125.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.125.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 180 | PP2500614194 - Que thử đường huyết | 15,600,000 | 21.666.667 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7.800.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 181 | PP2500614195 - Test xét nghiệm nhanh tìm kháng nguyên Dengue NS1 | 315,315,000 | 437.937.500 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 157.657.500 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 182 | PP2500614196 - Test nhanh chẩn đoán nhồi máu cơ tim TroponinI | 52,500,000 | 72.916.667 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 26.250.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 183 | PP2500614197 - Test nhanh chẩn đoán HIV ½ | 17,600,000 | 24.444.444 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 8.800.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 184 | PP2500614198 - Test nhanh chẩn đoán thai sớm | 2,300,000 | 3.194.444 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.150.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 185 | PP2500614199 - Test Xét nghiệm nhanh HBsAg | 15,624,000 | 21.700.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7.812.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 186 | PP2500614200 - Test Xét nghiệm nhanh viêm gan A (HAV) | 5,500,000 | 7.638.889 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.750.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 187 | PP2500614201 - Test Xét nghiệm nhanh viêm gan C (HCV) | 4,800,000 | 6.666.667 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.400.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 188 | PP2500614202 - Bộ nhuộm Ziehl Neelsen (Bộ dung dịch nhuộm AFB) | 4,200,000 | 5.833.333 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.100.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 189 | PP2500614203 - Chất tẩy rửa | 12,600,000 | 17.500.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.300.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 190 | PP2500614204 - Dung dịch khử trùng dụng cụ | 28,896,000 | 40.133.333 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 14.448.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 191 | PP2500614205 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 14,100,000 | 19.583.333 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7.050.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 192 | PP2500614206 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 17,640,000 | 24.500.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 8.820.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 193 | PP2500614207 - Gel siêu âm | 6,142,500 | 8.531.250 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3.071.250 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 194 | PP2500614208 - Hóa chất nhuộm Papanicolaous 1A hoặc tương đương | 6,000,000 | 8.333.333 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 195 | PP2500614209 - Hóa chất nhuộm Papanicolaous 2A hoặc tương đương | 6,000,000 | 8.333.333 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 196 | PP2500614210 - Hóa chất nhuộm Papanicolaous 3A hoặc tương đương | 6,000,000 | 8.333.333 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 197 | PP2500614211 - Test nhanh H.Ptrongnội soi dạ dày | 8,000,000 | 11.111.111 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 198 | PP2500614212 - Viên sủi khử khuẩn Troclosense Sodium | 11,200,000 | 15.555.556 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5.600.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 199 | PP2500614213 - Vôi sô đa | 4,200,000 | 5.833.333 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.100.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
Bao cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500614015 |
| Giá từng phần lô | 151,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bao đo lượng máu sau khi sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500614016 |
| Giá từng phần lô | 5,586,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.758.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.793.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bao tóc phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500614017 |
| Giá từng phần lô | 2,296,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.188.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.148.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Băng bột bó thạch cao nguyên chất |
|
| Mã phần lô | PP2500614018 |
| Giá từng phần lô | 53,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.611.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Băng cuộn |
|
| Mã phần lô | PP2500614019 |
| Giá từng phần lô | 3,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Băng keo chỉ thị nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2500614020 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.444.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Băng keo cuộn dán xương sườn |
|
| Mã phần lô | PP2500614021 |
| Giá từng phần lô | 3,671,220 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.098.917 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.835.610 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Băng keo lụa |
|
| Mã phần lô | PP2500614022 |
| Giá từng phần lô | 164,755,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.827.083 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.377.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Băng thun 03 móc |
|
| Mã phần lô | PP2500614023 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bộ mặt nạ thở khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2500614024 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bông y tế thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2500614025 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.083.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bông y tế không thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2500614026 |
| Giá từng phần lô | 7,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.138.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bơm kim tiêm nhựa 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500614027 |
| Giá từng phần lô | 1,959,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.720.833 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 979.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bơm kim tiêm nhựa 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2500614028 |
| Giá từng phần lô | 1,008,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bơm kim tiêm nhựa 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500614029 |
| Giá từng phần lô | 109,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.083.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bơm kim tiêm nhựa 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500614030 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.388.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bơm kim tiêm nhựa 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2500614031 |
| Giá từng phần lô | 6,128,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.511.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.064.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bơm kim tiêm nhựa 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500614032 |
| Giá từng phần lô | 213,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 296.042 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bơm tiêm cho ăn 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500614033 |
| Giá từng phần lô | 177,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.528 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bơm tiêm dùng một lần 50ml (Sử dụng cho bơm tiêm điện) |
|
| Mã phần lô | PP2500614034 |
| Giá từng phần lô | 1,365,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.895.833 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 682.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Chỉ không tan đơn sợi polyamide số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500614035 |
| Giá từng phần lô | 10,647,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.787.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.323.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Chỉkhông tan đơn sợi polyamide 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500614036 |
| Giá từng phần lô | 42,588,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.294.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Chỉkhông tan đơn sợi polyamide 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500614037 |
| Giá từng phần lô | 15,069,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.534.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Chỉ phẫu thuật không tiêu Polypropylene số2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500614038 |
| Giá từng phần lô | 3,439,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.777.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.719.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Chỉ tan chậm tự nhiên số 1. |
|
| Mã phần lô | PP2500614039 |
| Giá từng phần lô | 3,538,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.914.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.769.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Chỉ tan chậm tự nhiên số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500614040 |
| Giá từng phần lô | 18,345,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.172.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Chỉ tan chậm tự nhiên số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500614041 |
| Giá từng phần lô | 10,319,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.332.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.159.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Chỉ tan nhanh tổng hợp số1. |
|
| Mã phần lô | PP2500614042 |
| Giá từng phần lô | 36,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.111.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Chỉ tan nhanh tự nhiên số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500614043 |
| Giá từng phần lô | 4,488,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.234.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.244.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglycolic 2/0. |
|
| Mã phần lô | PP2500614044 |
| Giá từng phần lô | 9,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.166.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Chỉ tan tổng hợp, số2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500614045 |
| Giá từng phần lô | 37,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Chỉ thép liền kim số 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500614046 |
| Giá từng phần lô | 1,392,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.933.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 696.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dao mổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2500614047 |
| Giá từng phần lô | 806,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 403.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dây Garo |
|
| Mã phần lô | PP2500614048 |
| Giá từng phần lô | 619,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 309.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dây hút dịch phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500614049 |
| Giá từng phần lô | 190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 263.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dây hút nhớt có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500614050 |
| Giá từng phần lô | 357,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.833 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2500614051 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.083.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dây thở Oxy |
|
| Mã phần lô | PP2500614052 |
| Giá từng phần lô | 9,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.368.056 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.812.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dây truyền dịchKim 2 cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2500614053 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dây truyền dịch Kim thường |
|
| Mã phần lô | PP2500614054 |
| Giá từng phần lô | 107,604,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.802.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2500614055 |
| Giá từng phần lô | 340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dụng cụ phẫu thuật trĩ theo phương pháp Longo |
|
| Mã phần lô | PP2500614056 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Đầu cole trắng |
|
| Mã phần lô | PP2500614057 |
| Giá từng phần lô | 924,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.283.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Đầu cole vàng |
|
| Mã phần lô | PP2500614058 |
| Giá từng phần lô | 655,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 327.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500614059 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.611.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Điện cực dán ngực |
|
| Mã phần lô | PP2500614060 |
| Giá từng phần lô | 722,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.002.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 361.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Gạc hút nước 18 x 26, khổ 0.8m |
|
| Mã phần lô | PP2500614061 |
| Giá từng phần lô | 102,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.361.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Gạc phẫu thuật ổ bụng vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500614062 |
| Giá từng phần lô | 7,079,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.833.056 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.539.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Gạc phẫu thuật ổ bụng vô trùng có cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500614063 |
| Giá từng phần lô | 35,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.680.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.885.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Gạc Vaselin hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500614064 |
| Giá từng phần lô | 1,716,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.383.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 858.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Găng tay cao su y tế các số |
|
| Mã phần lô | PP2500614065 |
| Giá từng phần lô | 172,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.583.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Găng tay tiệt trùng các số |
|
| Mã phần lô | PP2500614066 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Găng tay tiệt trùng sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500614067 |
| Giá từng phần lô | 5,740,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.972.708 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.870.175 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Giấy đo điện tim 3 cần |
|
| Mã phần lô | PP2500614068 |
| Giá từng phần lô | 9,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.611.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Giấy đo điện tim 3 cần |
|
| Mã phần lô | PP2500614069 |
| Giá từng phần lô | 6,195,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.604.167 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.097.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Giấy siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500614070 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Kẹp rốn sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500614071 |
| Giá từng phần lô | 2,047,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.843.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.023.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Kim châm cứu vô trùng dùng 01 lần các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500614072 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.777.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Kim gây tê tủy sống các số 3 1/2'' |
|
| Mã phần lô | PP2500614073 |
| Giá từng phần lô | 8,514,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.825.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.257.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa |
|
| Mã phần lô | PP2500614074 |
| Giá từng phần lô | 39,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Kim tiêm nhựa các số |
|
| Mã phần lô | PP2500614075 |
| Giá từng phần lô | 40,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Khẩu trang y tế tiệt trùng (móc tai) |
|
| Mã phần lô | PP2500614076 |
| Giá từng phần lô | 2,439,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.387.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.219.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Khóa 3 ngã có dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2500614077 |
| Giá từng phần lô | 202,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 281.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Lam Kính (mờ) nhám |
|
| Mã phần lô | PP2500614078 |
| Giá từng phần lô | 350,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 487.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.455 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Lam Kính trong |
|
| Mã phần lô | PP2500614079 |
| Giá từng phần lô | 637,245 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 885.063 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 318.623 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Lọ nhựa lấy bệnh phẩm nắp đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500614080 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.083.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Lọc khuẩn 03 chức năng |
|
| Mã phần lô | PP2500614081 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 787.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Lưới điều trị thoát vị Polypropylene 6 x 11 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500614082 |
| Giá từng phần lô | 7,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.555.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Miếng cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500614083 |
| Giá từng phần lô | 1,023,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.421.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 511.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Mỏ vịt nhựa các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500614084 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.944.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nút đậy kim luồn tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500614085 |
| Giá từng phần lô | 252,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nhiệt kế 42 độ C |
|
| Mã phần lô | PP2500614086 |
| Giá từng phần lô | 4,914,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.457.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Ống Airway các số |
|
| Mã phần lô | PP2500614087 |
| Giá từng phần lô | 866,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.203.056 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 433.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Ống dẫn lưu ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2500614088 |
| Giá từng phần lô | 163,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 227.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Ống hút điều hóa kinh nguyệt các sô |
|
| Mã phần lô | PP2500614089 |
| Giá từng phần lô | 171,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.708 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Ống nội khí quản có bóng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500614090 |
| Giá từng phần lô | 1,949,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.708.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 974.925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Ống nghiệm EDTA K2 |
|
| Mã phần lô | PP2500614091 |
| Giá từng phần lô | 27,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.545.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Ống nghiệm máu Heparin 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500614092 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.166.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Ống nghiệm nhỏ có nắp 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500614093 |
| Giá từng phần lô | 3,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.541.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.995.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Ống nghiệm Serum hạt to nắp đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500614094 |
| Giá từng phần lô | 10,395,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.197.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Ống dẫn lưu mao dẫn (Ống Penrose) |
|
| Mã phần lô | PP2500614095 |
| Giá từng phần lô | 409,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 568.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Ống thông dạ dày (Dây cho ăn) |
|
| Mã phần lô | PP2500614096 |
| Giá từng phần lô | 532,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 739.583 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Ống thông hậu môn |
|
| Mã phần lô | PP2500614097 |
| Giá từng phần lô | 195,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Ống thông tiểu 1 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2500614098 |
| Giá từng phần lô | 2,388,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.317.708 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.194.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Ống thông tiểu 2 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2500614099 |
| Giá từng phần lô | 3,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phim khô laser dùng cho Xquang kỹ thuật số CR |
|
| Mã phần lô | PP2500614100 |
| Giá từng phần lô | 139,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.097.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phim khô laser dùng cho Xquang kỹ thuật số CR |
|
| Mã phần lô | PP2500614101 |
| Giá từng phần lô | 180,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.833.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phim khô X-Quang kiểu Drystar DT 5.000I B |
|
| Mã phần lô | PP2500614102 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 479.166.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phim khô X-Quang kiểu Drystar DT 5.000I B |
|
| Mã phần lô | PP2500614103 |
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 402.777.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Tạp dề y tế tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500614104 |
| Giá từng phần lô | 2,086,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.897.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.043.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Tấm trải Nylon vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500614105 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 833.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Túi Camera |
|
| Mã phần lô | PP2500614106 |
| Giá từng phần lô | 1,218,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.691.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 609.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Túi đựng bệnh phẩm nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500614107 |
| Giá từng phần lô | 371,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 516.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500614108 |
| Giá từng phần lô | 2,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.298.611 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Vòng đeo tay bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500614109 |
| Giá từng phần lô | 2,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Kim thử đường máu (Lancet) |
|
| Mã phần lô | PP2500614110 |
| Giá từng phần lô | 551,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 765.278 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Que phết tế bào âm đạo (Que Spartula hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2500614111 |
| Giá từng phần lô | 440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 611.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bóng đèn Máy sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500614112 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.416.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bóng đèn Máy sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500614113 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.416.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bóng đèn Máy sinh hóa bán tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500614114 |
| Giá từng phần lô | 11,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.416.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Khí sửụng cho Máy phát tia Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500614115 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Đinh Kirschner |
|
| Mã phần lô | PP2500614116 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.416.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp khóa mõm khuỷu (đầu trên xương trụ), trái phải các cỡ, titan thuần |
|
| Mã phần lô | PP2500614117 |
| Giá từng phần lô | 16,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp khóa lòng máng, các cỡ, titan thuần |
|
| Mã phần lô | PP2500614118 |
| Giá từng phần lô | 36,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.111.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp khóa đầu dưới xương chày trái phải, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2500614119 |
| Giá từng phần lô | 33,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.388.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp khóa đầu dưới xương quay MẶT LÒNG Volar đa hướng, trái phải các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2500614120 |
| Giá từng phần lô | 12,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.916.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp khóa đầu trên xương đùi trái phải, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2500614121 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp khóa xương đòn, trái phải các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2500614122 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp khóa bản nhỏ nén ép (cẳng tay), các cỡ, titan thuần |
|
| Mã phần lô | PP2500614123 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.833.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp khóa mắt xích tạo hình, các cỡ, titan thuần |
|
| Mã phần lô | PP2500614124 |
| Giá từng phần lô | 19,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.222.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp khóa đầu dưới xương mác, các cỡ, titan thuần |
|
| Mã phần lô | PP2500614125 |
| Giá từng phần lô | 34,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.916.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp khóa đầu trên xương chày trái phải, các cỡ, titan thuần |
|
| Mã phần lô | PP2500614126 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Vít khoá 2.4 các cỡ titan |
|
| Mã phần lô | PP2500614127 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Vít khoá 3.5 các cỡ titan |
|
| Mã phần lô | PP2500614128 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.944.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Vít khoá 5.0 các cỡ titan |
|
| Mã phần lô | PP2500614129 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.166.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Vít khoá xốp 4.0 các cỡ titan |
|
| Mã phần lô | PP2500614130 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.111.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Áo cột sống lưng cao các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500614131 |
| Giá từng phần lô | 22,522,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.281.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.261.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Đai xương đòn hình số 8 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500614132 |
| Giá từng phần lô | 6,006,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.341.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.003.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Đai Desault (trái phải), các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500614133 |
| Giá từng phần lô | 5,733,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.962.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.866.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp cẳng chân ngắn các số |
|
| Mã phần lô | PP2500614134 |
| Giá từng phần lô | 12,012,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.683.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.006.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp cổ cứng các số |
|
| Mã phần lô | PP2500614135 |
| Giá từng phần lô | 3,013,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.186.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.506.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp cổ mềm các số |
|
| Mã phần lô | PP2500614136 |
| Giá từng phần lô | 1,023,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.421.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 511.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp đùi các số ( NẸP ZIMMER) |
|
| Mã phần lô | PP2500614137 |
| Giá từng phần lô | 9,964,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.839.583 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.982.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp lưng các số |
|
| Mã phần lô | PP2500614138 |
| Giá từng phần lô | 3,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.791.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp ngón tay bằng nhôm Iselin |
|
| Mã phần lô | PP2500614139 |
| Giá từng phần lô | 4,914,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.457.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp vải cẳng tay (trái phải) các số |
|
| Mã phần lô | PP2500614140 |
| Giá từng phần lô | 5,405,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.507.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.702.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp vải chống xoay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500614141 |
| Giá từng phần lô | 6,442,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.947.917 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.221.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Que thử nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500614142 |
| Giá từng phần lô | 47,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.638.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dung dịch rửa máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500614143 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Hoá chất định lượng CREATININE trong máu, nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500614144 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Hóa chất định lượng Triglyceride trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500614145 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Hoá chất sinh hoá định lượng CHOLESTEROL trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500614146 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.722.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Hóa chất định lượng Urea |
|
| Mã phần lô | PP2500614147 |
| Giá từng phần lô | 7,158,456 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.942.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.579.228 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Hoá chất sinh hoá định lượng GLUCOSE trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500614148 |
| Giá từng phần lô | 3,931,642 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.460.614 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.965.821 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Hóa chất định lượng Alcohol trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500614149 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.111.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa N (Trulab N hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2500614150 |
| Giá từng phần lô | 20,295,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.147.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa P (Trulab P hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2500614151 |
| Giá từng phần lô | 20,295,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.147.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Hoá chất sinh hoá định lượng BILIRUBIN trực tiếp trong máu bằng máy sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500614152 |
| Giá từng phần lô | 1,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.541.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 915.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Hoá chất sinh hoá định lượng BILIRUBIN toàn phần trong máu bằng máy sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500614153 |
| Giá từng phần lô | 1,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.541.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 915.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Hóa chất định lượng Calci bằng máy sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500614154 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.888.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Hoá chất sinh hoá định lượng GPT trong máu bằng máy sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500614155 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.722.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Hoá chất sinh hoá định lượng GOT trong máu bằng máy sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500614156 |
| Giá từng phần lô | 13,783,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.143.056 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.891.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Hóa chất định lượng Amylasebằng máy sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500614157 |
| Giá từng phần lô | 15,288,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.233.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.644.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Hóa chất định lượng Triglyceride trong máu bằng máy sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500614158 |
| Giá từng phần lô | 54,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Hoá chất sinh hoá định lượng CHOLESTEROL trong máu bằng máy sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500614159 |
| Giá từng phần lô | 50,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.361.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Hóa chất định lượng CK-MB bằng máy sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500614160 |
| Giá từng phần lô | 40,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Hóa chất định lượng Urea bằng máy sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500614161 |
| Giá từng phần lô | 82,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.916.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Hóa chất định lượng Uric Acid bằng máy sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500614162 |
| Giá từng phần lô | 2,954,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.102.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.477.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Hoá chất sinh hoá định lượng GLUCOSE trong máu bằng máy inh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500614163 |
| Giá từng phần lô | 40,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.680.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.405.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng sinh hóa Creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2500614164 |
| Giá từng phần lô | 100,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.222.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Hóa chất định lượng HDL trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500614165 |
| Giá từng phần lô | 45,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.533.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.512.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Hóa chất định lượng LDL trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500614166 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.833.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Hóa chất định lượng GGT trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500614167 |
| Giá từng phần lô | 6,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Hóa chất định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2500614168 |
| Giá từng phần lô | 13,104,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.552.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Hóa Chất dùng để kiểm chuẩn CRP |
|
| Mã phần lô | PP2500614169 |
| Giá từng phần lô | 6,048,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.024.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Hóa chất chuẩn chung |
|
| Mã phần lô | PP2500614170 |
| Giá từng phần lô | 9,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.694.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dung dịch pha loãng cho máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500614171 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dung dịch rửa cho máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500614172 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.777.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dung dịch ly giải cho máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500614173 |
| Giá từng phần lô | 79,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dung dịch xác định HGB |
|
| Mã phần lô | PP2500614174 |
| Giá từng phần lô | 14,487,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.120.833 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.243.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dung dịch pha loãng cho máy huyết học 05 thành phần bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500614175 |
| Giá từng phần lô | 8,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.455.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dung dịch phân tích bạch cầu cho máy huyết học 05 thành phần bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500614176 |
| Giá từng phần lô | 12,507,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.370.833 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.253.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dung dịch rửa máy cho máy huyết học 05 thành phần bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500614177 |
| Giá từng phần lô | 4,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.416.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dung dịch chuẩn (control) cho máy huyết học 05 thành phần bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500614178 |
| Giá từng phần lô | 8,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.222.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm Toxocarabằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2500614179 |
| Giá từng phần lô | 53,222,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.611.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm Fasciola IgG bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2500614180 |
| Giá từng phần lô | 39,738,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.192.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.869.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm β-HCG bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2500614181 |
| Giá từng phần lô | 13,400,352 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.611.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.700.176 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm HbA1C |
|
| Mã phần lô | PP2500614182 |
| Giá từng phần lô | 9,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.027.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Chương trình Ngoại kiểm Riqas Huyết Học |
|
| Mã phần lô | PP2500614183 |
| Giá từng phần lô | 21,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.755.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Chương trình Ngoại kiểm Riqas Sinh Hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500614184 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Test xét nghiệm định lượng HbA1C |
|
| Mã phần lô | PP2500614185 |
| Giá từng phần lô | 136,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.888.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dung dịch chuẩn cho các máy xét nghiệm huyết học 3 thành phần bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500614186 |
| Giá từng phần lô | 27,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500614187 |
| Giá từng phần lô | 5,616,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.808.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500614188 |
| Giá từng phần lô | 5,616,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.808.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nội kiểm sinh hóa mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500614189 |
| Giá từng phần lô | 8,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nội kiểm sinh hóa mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500614190 |
| Giá từng phần lô | 8,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Anti A |
|
| Mã phần lô | PP2500614191 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.916.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Anti B |
|
| Mã phần lô | PP2500614192 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Anti D |
|
| Mã phần lô | PP2500614193 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500614194 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Test xét nghiệm nhanh tìm kháng nguyên Dengue NS1 |
|
| Mã phần lô | PP2500614195 |
| Giá từng phần lô | 315,315,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 437.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.657.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Test nhanh chẩn đoán nhồi máu cơ tim TroponinI |
|
| Mã phần lô | PP2500614196 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.916.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Test nhanh chẩn đoán HIV ½ |
|
| Mã phần lô | PP2500614197 |
| Giá từng phần lô | 17,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.444.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Test nhanh chẩn đoán thai sớm |
|
| Mã phần lô | PP2500614198 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.194.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Test Xét nghiệm nhanh HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500614199 |
| Giá từng phần lô | 15,624,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.812.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Test Xét nghiệm nhanh viêm gan A (HAV) |
|
| Mã phần lô | PP2500614200 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.638.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Test Xét nghiệm nhanh viêm gan C (HCV) |
|
| Mã phần lô | PP2500614201 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen (Bộ dung dịch nhuộm AFB) |
|
| Mã phần lô | PP2500614202 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.833.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Chất tẩy rửa |
|
| Mã phần lô | PP2500614203 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dung dịch khử trùng dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500614204 |
| Giá từng phần lô | 28,896,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.133.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.448.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500614205 |
| Giá từng phần lô | 14,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.583.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500614206 |
| Giá từng phần lô | 17,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500614207 |
| Giá từng phần lô | 6,142,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.531.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.071.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Hóa chất nhuộm Papanicolaous 1A hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500614208 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Hóa chất nhuộm Papanicolaous 2A hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500614209 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Hóa chất nhuộm Papanicolaous 3A hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500614210 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Test nhanh H.Ptrongnội soi dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500614211 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.111.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Viên sủi khử khuẩn Troclosense Sodium |
|
| Mã phần lô | PP2500614212 |
| Giá từng phần lô | 11,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.555.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Vôi sô đa |
|
| Mã phần lô | PP2500614213 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.833.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi