Gói thầu: Mua sắm hàng hóa (Vật tư tiêu hao, vật tư chấn thương chỉnh hình, hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán và hóa chất dùng chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500648553-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC DIÊN KHÁNH
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hàng hóa (Vật tư tiêu hao, vật tư chấn thương chỉnh hình, hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán và hóa chất dùng chung)
Số hiệu KHLCNT PL2500346837
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Diên Điền, Tỉnh Khánh Hòa
Giá gói thầu 5,310,311,515 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500614015 - Bao cao su 151,200 210.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 75.600 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
2 PP2500614016 - Bao đo lượng máu sau khi sinh 5,586,000 7.758.333 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.793.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
3 PP2500614017 - Bao tóc phẫu thuật 2,296,000 3.188.889 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.148.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
4 PP2500614018 - Băng bột bó thạch cao nguyên chất 53,000,000 73.611.111 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 26.500.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
5 PP2500614019 - Băng cuộn 3,240,000 4.500.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.620.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
6 PP2500614020 - Băng keo chỉ thị nhiệt 3,200,000 4.444.444 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.600.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
7 PP2500614021 - Băng keo cuộn dán xương sườn 3,671,220 5.098.917 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.835.610 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
8 PP2500614022 - Băng keo lụa 164,755,500 228.827.083 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 82.377.750 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
9 PP2500614023 - Băng thun 03 móc 24,000,000 33.333.333 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 12.000.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
10 PP2500614024 - Bộ mặt nạ thở khí dung 14,400,000 20.000.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7.200.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
11 PP2500614025 - Bông y tế thấm nước 19,500,000 27.083.333 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 9.750.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
12 PP2500614026 - Bông y tế không thấm nước 7,300,000 10.138.889 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3.650.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
13 PP2500614027 - Bơm kim tiêm nhựa 1ml 1,959,000 2.720.833 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 979.500 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
14 PP2500614028 - Bơm kim tiêm nhựa 3ml 1,008,000 1.400.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 504.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
15 PP2500614029 - Bơm kim tiêm nhựa 5ml 109,500,000 152.083.333 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 54.750.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
16 PP2500614030 - Bơm kim tiêm nhựa 10ml 55,000,000 76.388.889 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 27.500.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
17 PP2500614031 - Bơm kim tiêm nhựa 20ml 6,128,000 8.511.111 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3.064.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
18 PP2500614032 - Bơm kim tiêm nhựa 50ml 213,150 296.042 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 106.575 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
19 PP2500614033 - Bơm tiêm cho ăn 50ml 177,500 246.528 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 88.750 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
20 PP2500614034 - Bơm tiêm dùng một lần 50ml (Sử dụng cho bơm tiêm điện) 1,365,000 1.895.833 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 682.500 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
21 PP2500614035 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide số 2/0 10,647,000 14.787.500 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5.323.500 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
22 PP2500614036 - Chỉkhông tan đơn sợi polyamide 3/0 42,588,000 59.150.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 21.294.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
23 PP2500614037 - Chỉkhông tan đơn sợi polyamide 4/0 15,069,600 20.930.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7.534.800 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
24 PP2500614038 - Chỉ phẫu thuật không tiêu Polypropylene số2/0 3,439,800 4.777.500 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.719.900 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
25 PP2500614039 - Chỉ tan chậm tự nhiên số 1. 3,538,080 4.914.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.769.040 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
26 PP2500614040 - Chỉ tan chậm tự nhiên số 2/0 18,345,600 25.480.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 9.172.800 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
27 PP2500614041 - Chỉ tan chậm tự nhiên số 3/0 10,319,400 14.332.500 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5.159.700 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
28 PP2500614042 - Chỉ tan nhanh tổng hợp số1. 36,080,000 50.111.111 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 18.040.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
29 PP2500614043 - Chỉ tan nhanh tự nhiên số 2/0 4,488,750 6.234.375 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.244.375 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
30 PP2500614044 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglycolic 2/0. 9,480,000 13.166.667 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4.740.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
31 PP2500614045 - Chỉ tan tổng hợp, số2/0 37,920,000 52.666.667 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 18.960.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
32 PP2500614046 - Chỉ thép liền kim số 7/0 1,392,300 1.933.750 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 696.150 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
33 PP2500614047 - Dao mổ các số 806,400 1.120.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 403.200 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
34 PP2500614048 - Dây Garo 619,200 860.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 309.600 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
35 PP2500614049 - Dây hút dịch phẫu thuật 190,000 263.889 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 95.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
36 PP2500614050 - Dây hút nhớt có nắp 357,000 495.833 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 178.500 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
37 PP2500614051 - Dây nối bơm tiêm điện 1,500,000 2.083.333 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 750.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
38 PP2500614052 - Dây thở Oxy 9,625,000 13.368.056 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4.812.500 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
39 PP2500614053 - Dây truyền dịchKim 2 cánh bướm 88,200,000 122.500.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 44.100.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
40 PP2500614054 - Dây truyền dịch Kim thường 107,604,000 149.450.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 53.802.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
41 PP2500614055 - Dây truyền máu 340,000 472.222 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 170.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
42 PP2500614056 - Dụng cụ phẫu thuật trĩ theo phương pháp Longo 36,000,000 50.000.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 18.000.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
43 PP2500614057 - Đầu cole trắng 924,000 1.283.333 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 462.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
44 PP2500614058 - Đầu cole vàng 655,200 910.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 327.600 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
45 PP2500614059 - Đè lưỡi gỗ 2,600,000 3.611.111 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.300.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
46 PP2500614060 - Điện cực dán ngực 722,000 1.002.778 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 361.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
47 PP2500614061 - Gạc hút nước 18 x 26, khổ 0.8m 102,500,000 142.361.111 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 51.250.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
48 PP2500614062 - Gạc phẫu thuật ổ bụng vô trùng 7,079,800 9.833.056 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3.539.900 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
49 PP2500614063 - Gạc phẫu thuật ổ bụng vô trùng có cản quang 35,770,000 49.680.556 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 17.885.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
50 PP2500614064 - Gạc Vaselin hoặc tương đương 1,716,000 2.383.333 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 858.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
51 PP2500614065 - Găng tay cao su y tế các số 172,500,000 239.583.333 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 86.250.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
52 PP2500614066 - Găng tay tiệt trùng các số 99,000,000 137.500.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 49.500.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
53 PP2500614067 - Găng tay tiệt trùng sản khoa 5,740,350 7.972.708 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.870.175 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
54 PP2500614068 - Giấy đo điện tim 3 cần 9,800,000 13.611.111 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4.900.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
55 PP2500614069 - Giấy đo điện tim 3 cần 6,195,000 8.604.167 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3.097.500 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
56 PP2500614070 - Giấy siêu âm 1,680,000 2.333.333 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 840.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
57 PP2500614071 - Kẹp rốn sơ sinh 2,047,500 2.843.750 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.023.750 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
58 PP2500614072 - Kim châm cứu vô trùng dùng 01 lần các cỡ 56,000,000 77.777.778 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 28.000.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
59 PP2500614073 - Kim gây tê tủy sống các số 3 1/2'' 8,514,240 11.825.333 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4.257.120 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
60 PP2500614074 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa 39,600,000 55.000.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 19.800.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
61 PP2500614075 - Kim tiêm nhựa các số 40,950,000 56.875.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 20.475.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
62 PP2500614076 - Khẩu trang y tế tiệt trùng (móc tai) 2,439,000 3.387.500 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.219.500 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
63 PP2500614077 - Khóa 3 ngã có dây dẫn 202,500 281.250 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 101.250 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
64 PP2500614078 - Lam Kính (mờ) nhám 350,910 487.375 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 175.455 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
65 PP2500614079 - Lam Kính trong 637,245 885.063 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 318.623 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
66 PP2500614080 - Lọ nhựa lấy bệnh phẩm nắp đỏ 23,100,000 32.083.333 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 11.550.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
67 PP2500614081 - Lọc khuẩn 03 chức năng 1,575,000 2.187.500 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 787.500 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
68 PP2500614082 - Lưới điều trị thoát vị Polypropylene 6 x 11 cm 7,600,000 10.555.556 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3.800.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
69 PP2500614083 - Miếng cầm máu 1,023,760 1.421.889 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 511.880 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
70 PP2500614084 - Mỏ vịt nhựa các cỡ 5,000,000 6.944.444 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.500.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
71 PP2500614085 - Nút đậy kim luồn tĩnh mạch 252,000 350.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 126.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
72 PP2500614086 - Nhiệt kế 42 độ C 4,914,000 6.825.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.457.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
73 PP2500614087 - Ống Airway các số 866,200 1.203.056 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 433.100 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
74 PP2500614088 - Ống dẫn lưu ổ bụng 163,800 227.500 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 81.900 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
75 PP2500614089 - Ống hút điều hóa kinh nguyệt các sô 171,150 237.708 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 85.575 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
76 PP2500614090 - Ống nội khí quản có bóng các cỡ 1,949,850 2.708.125 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 974.925 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
77 PP2500614091 - Ống nghiệm EDTA K2 27,090,000 37.625.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 13.545.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
78 PP2500614092 - Ống nghiệm máu Heparin 2 21,000,000 29.166.667 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 10.500.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
79 PP2500614093 - Ống nghiệm nhỏ có nắp 5ml 3,990,000 5.541.667 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.995.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
80 PP2500614094 - Ống nghiệm Serum hạt to nắp đỏ 10,395,000 14.437.500 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5.197.500 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
81 PP2500614095 - Ống dẫn lưu mao dẫn (Ống Penrose) 409,500 568.750 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 204.750 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
82 PP2500614096 - Ống thông dạ dày (Dây cho ăn) 532,500 739.583 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 266.250 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
83 PP2500614097 - Ống thông hậu môn 195,300 271.250 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 97.650 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
84 PP2500614098 - Ống thông tiểu 1 nhánh các số 2,388,750 3.317.708 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.194.375 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
85 PP2500614099 - Ống thông tiểu 2 nhánh các số 3,960,000 5.500.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.980.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
86 PP2500614100 - Phim khô laser dùng cho Xquang kỹ thuật số CR 139,750,000 194.097.222 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 69.875.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
87 PP2500614101 - Phim khô laser dùng cho Xquang kỹ thuật số CR 180,600,000 250.833.333 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 90.300.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
88 PP2500614102 - Phim khô X-Quang kiểu Drystar DT 5.000I B 345,000,000 479.166.667 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 172.500.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
89 PP2500614103 - Phim khô X-Quang kiểu Drystar DT 5.000I B 290,000,000 402.777.778 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 145.000.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
90 PP2500614104 - Tạp dề y tế tiệt trùng 2,086,400 2.897.778 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.043.200 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
91 PP2500614105 - Tấm trải Nylon vô trùng 600,000 833.333 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 300.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
92 PP2500614106 - Túi Camera 1,218,000 1.691.667 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 609.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
93 PP2500614107 - Túi đựng bệnh phẩm nội soi 371,700 516.250 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 185.850 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
94 PP2500614108 - Túi đựng nước tiểu 2,375,000 3.298.611 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.187.500 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
95 PP2500614109 - Vòng đeo tay bệnh nhân 2,205,000 3.062.500 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.102.500 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
96 PP2500614110 - Kim thử đường máu (Lancet) 551,000 765.278 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 275.500 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
97 PP2500614111 - Que phết tế bào âm đạo (Que Spartula hoặc tương đương) 440,000 611.111 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 220.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
98 PP2500614112 - Bóng đèn Máy sinh hóa tự động 14,700,000 20.416.667 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7.350.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
99 PP2500614113 - Bóng đèn Máy sinh hóa tự động 14,700,000 20.416.667 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7.350.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
100 PP2500614114 - Bóng đèn Máy sinh hóa bán tự động 11,100,000 15.416.667 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5.550.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
101 PP2500614115 - Khí sửụng cho Máy phát tia Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương 216,000,000 300.000.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 108.000.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
102 PP2500614116 - Đinh Kirschner 7,500,000 10.416.667 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3.750.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
103 PP2500614117 - Nẹp khóa mõm khuỷu (đầu trên xương trụ), trái phải các cỡ, titan thuần 16,200,000 22.500.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 8.100.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
104 PP2500614118 - Nẹp khóa lòng máng, các cỡ, titan thuần 36,800,000 51.111.111 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 18.400.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
105 PP2500614119 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày trái phải, các cỡ, titan 33,400,000 46.388.889 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 16.700.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
106 PP2500614120 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay MẶT LÒNG Volar đa hướng, trái phải các cỡ, titan 12,900,000 17.916.667 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6.450.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
107 PP2500614121 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi trái phải, các cỡ, titan 16,800,000 23.333.333 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 8.400.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
108 PP2500614122 - Nẹp khóa xương đòn, trái phải các cỡ, titan 96,000,000 133.333.333 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 48.000.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
109 PP2500614123 - Nẹp khóa bản nhỏ nén ép (cẳng tay), các cỡ, titan thuần 33,000,000 45.833.333 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 16.500.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
110 PP2500614124 - Nẹp khóa mắt xích tạo hình, các cỡ, titan thuần 19,600,000 27.222.222 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 9.800.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
111 PP2500614125 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác, các cỡ, titan thuần 34,500,000 47.916.667 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 17.250.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
112 PP2500614126 - Nẹp khóa đầu trên xương chày trái phải, các cỡ, titan thuần 33,600,000 46.666.667 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 16.800.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
113 PP2500614127 - Vít khoá 2.4 các cỡ titan 12,000,000 16.666.667 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6.000.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
114 PP2500614128 - Vít khoá 3.5 các cỡ titan 95,000,000 131.944.444 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 47.500.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
115 PP2500614129 - Vít khoá 5.0 các cỡ titan 21,000,000 29.166.667 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 10.500.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
116 PP2500614130 - Vít khoá xốp 4.0 các cỡ titan 8,000,000 11.111.111 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4.000.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
117 PP2500614131 - Áo cột sống lưng cao các cỡ 22,522,500 31.281.250 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 11.261.250 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
118 PP2500614132 - Đai xương đòn hình số 8 các cỡ 6,006,000 8.341.667 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3.003.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
119 PP2500614133 - Đai Desault (trái phải), các cỡ 5,733,000 7.962.500 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.866.500 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
120 PP2500614134 - Nẹp cẳng chân ngắn các số 12,012,000 16.683.333 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6.006.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
121 PP2500614135 - Nẹp cổ cứng các số 3,013,920 4.186.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.506.960 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
122 PP2500614136 - Nẹp cổ mềm các số 1,023,750 1.421.875 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 511.875 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
123 PP2500614137 - Nẹp đùi các số ( NẸP ZIMMER) 9,964,500 13.839.583 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4.982.250 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
124 PP2500614138 - Nẹp lưng các số 3,450,000 4.791.667 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.725.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
125 PP2500614139 - Nẹp ngón tay bằng nhôm Iselin 4,914,000 6.825.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.457.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
126 PP2500614140 - Nẹp vải cẳng tay (trái phải) các số 5,405,400 7.507.500 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.702.700 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
127 PP2500614141 - Nẹp vải chống xoay các cỡ 6,442,500 8.947.917 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3.221.250 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
128 PP2500614142 - Que thử nước tiểu 47,260,000 65.638.889 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 23.630.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
129 PP2500614143 - Dung dịch rửa máy xét nghiệm sinh hóa 7,200,000 10.000.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3.600.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
130 PP2500614144 - Hoá chất định lượng CREATININE trong máu, nước tiểu 18,000,000 25.000.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 9.000.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
131 PP2500614145 - Hóa chất định lượng Triglyceride trong máu 14,400,000 20.000.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7.200.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
132 PP2500614146 - Hoá chất sinh hoá định lượng CHOLESTEROL trong máu 7,000,000 9.722.222 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3.500.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
133 PP2500614147 - Hóa chất định lượng Urea 7,158,456 9.942.300 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3.579.228 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
134 PP2500614148 - Hoá chất sinh hoá định lượng GLUCOSE trong máu 3,931,642 5.460.614 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.965.821 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
135 PP2500614149 - Hóa chất định lượng Alcohol trong máu 8,000,000 11.111.111 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4.000.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
136 PP2500614150 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa N (Trulab N hoặc tương đương) 20,295,000 28.187.500 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 10.147.500 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
137 PP2500614151 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa P (Trulab P hoặc tương đương) 20,295,000 28.187.500 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 10.147.500 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
138 PP2500614152 - Hoá chất sinh hoá định lượng BILIRUBIN trực tiếp trong máu bằng máy sinh hóa tự động 1,830,000 2.541.667 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 915.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
139 PP2500614153 - Hoá chất sinh hoá định lượng BILIRUBIN toàn phần trong máu bằng máy sinh hóa tự động 1,830,000 2.541.667 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 915.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
140 PP2500614154 - Hóa chất định lượng Calci bằng máy sinh hóa tự động 10,000,000 13.888.889 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5.000.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
141 PP2500614155 - Hoá chất sinh hoá định lượng GPT trong máu bằng máy sinh hóa tự động 7,000,000 9.722.222 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3.500.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
142 PP2500614156 - Hoá chất sinh hoá định lượng GOT trong máu bằng máy sinh hóa tự động 13,783,000 19.143.056 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6.891.500 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
143 PP2500614157 - Hóa chất định lượng Amylasebằng máy sinh hóa tự động 15,288,000 21.233.333 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7.644.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
144 PP2500614158 - Hóa chất định lượng Triglyceride trong máu bằng máy sinh hóa tự động 54,180,000 75.250.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 27.090.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
145 PP2500614159 - Hoá chất sinh hoá định lượng CHOLESTEROL trong máu bằng máy sinh hóa tự động 50,660,000 70.361.111 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 25.330.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
146 PP2500614160 - Hóa chất định lượng CK-MB bằng máy sinh hóa tự động 40,320,000 56.000.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 20.160.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
147 PP2500614161 - Hóa chất định lượng Urea bằng máy sinh hóa tự động 82,740,000 114.916.667 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 41.370.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
148 PP2500614162 - Hóa chất định lượng Uric Acid bằng máy sinh hóa tự động 2,954,000 4.102.778 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.477.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
149 PP2500614163 - Hoá chất sinh hoá định lượng GLUCOSE trong máu bằng máy inh hóa tự động 40,810,000 56.680.556 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 20.405.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
150 PP2500614164 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng sinh hóa Creatinine 100,960,000 140.222.222 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 50.480.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
151 PP2500614165 - Hóa chất định lượng HDL trong máu 45,024,000 62.533.333 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 22.512.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
152 PP2500614166 - Hóa chất định lượng LDL trong máu 33,000,000 45.833.333 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 16.500.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
153 PP2500614167 - Hóa chất định lượng GGT trong máu 6,240,000 8.666.667 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3.120.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
154 PP2500614168 - Hóa chất định lượng CRP 13,104,000 18.200.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6.552.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
155 PP2500614169 - Hóa Chất dùng để kiểm chuẩn CRP 6,048,000 8.400.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3.024.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
156 PP2500614170 - Hóa chất chuẩn chung 9,860,000 13.694.444 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4.930.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
157 PP2500614171 - Dung dịch pha loãng cho máy huyết học 126,000,000 175.000.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 63.000.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
158 PP2500614172 - Dung dịch rửa cho máy huyết học 38,000,000 52.777.778 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 19.000.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
159 PP2500614173 - Dung dịch ly giải cho máy huyết học 79,200,000 110.000.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 39.600.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
160 PP2500614174 - Dung dịch xác định HGB 14,487,000 20.120.833 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7.243.500 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
161 PP2500614175 - Dung dịch pha loãng cho máy huyết học 05 thành phần bạch cầu 8,910,000 12.375.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4.455.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
162 PP2500614176 - Dung dịch phân tích bạch cầu cho máy huyết học 05 thành phần bạch cầu 12,507,000 17.370.833 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6.253.500 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
163 PP2500614177 - Dung dịch rửa máy cho máy huyết học 05 thành phần bạch cầu 4,620,000 6.416.667 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.310.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
164 PP2500614178 - Dung dịch chuẩn (control) cho máy huyết học 05 thành phần bạch cầu 8,800,000 12.222.222 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4.400.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
165 PP2500614179 - Hóa chất xét nghiệm Toxocarabằng phương pháp Elisa 53,222,400 73.920.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 26.611.200 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
166 PP2500614180 - Hóa chất xét nghiệm Fasciola IgG bằng phương pháp Elisa 39,738,240 55.192.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 19.869.120 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
167 PP2500614181 - Hóa chất xét nghiệm β-HCG bằng phương pháp Elisa 13,400,352 18.611.600 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6.700.176 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
168 PP2500614182 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm HbA1C 9,380,000 13.027.778 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4.690.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
169 PP2500614183 - Chương trình Ngoại kiểm Riqas Huyết Học 21,510,000 29.875.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 10.755.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
170 PP2500614184 - Chương trình Ngoại kiểm Riqas Sinh Hóa 33,600,000 46.666.667 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 16.800.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
171 PP2500614185 - Test xét nghiệm định lượng HbA1C 136,000,000 188.888.889 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 68.000.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
172 PP2500614186 - Dung dịch chuẩn cho các máy xét nghiệm huyết học 3 thành phần bạch cầu 27,600,000 38.333.333 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 13.800.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
173 PP2500614187 - Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 1 5,616,000 7.800.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.808.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
174 PP2500614188 - Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 2 5,616,000 7.800.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.808.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
175 PP2500614189 - Nội kiểm sinh hóa mức 2 8,100,000 11.250.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4.050.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
176 PP2500614190 - Nội kiểm sinh hóa mức 3 8,100,000 11.250.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4.050.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
177 PP2500614191 - Anti A 1,380,000 1.916.667 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 690.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
178 PP2500614192 - Anti B 1,200,000 1.666.667 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 600.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
179 PP2500614193 - Anti D 2,250,000 3.125.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.125.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
180 PP2500614194 - Que thử đường huyết 15,600,000 21.666.667 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7.800.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
181 PP2500614195 - Test xét nghiệm nhanh tìm kháng nguyên Dengue NS1 315,315,000 437.937.500 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 157.657.500 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
182 PP2500614196 - Test nhanh chẩn đoán nhồi máu cơ tim TroponinI 52,500,000 72.916.667 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 26.250.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
183 PP2500614197 - Test nhanh chẩn đoán HIV ½ 17,600,000 24.444.444 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 8.800.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
184 PP2500614198 - Test nhanh chẩn đoán thai sớm 2,300,000 3.194.444 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.150.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
185 PP2500614199 - Test Xét nghiệm nhanh HBsAg 15,624,000 21.700.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7.812.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
186 PP2500614200 - Test Xét nghiệm nhanh viêm gan A (HAV) 5,500,000 7.638.889 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.750.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
187 PP2500614201 - Test Xét nghiệm nhanh viêm gan C (HCV) 4,800,000 6.666.667 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.400.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
188 PP2500614202 - Bộ nhuộm Ziehl Neelsen (Bộ dung dịch nhuộm AFB) 4,200,000 5.833.333 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.100.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
189 PP2500614203 - Chất tẩy rửa 12,600,000 17.500.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6.300.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
190 PP2500614204 - Dung dịch khử trùng dụng cụ 28,896,000 40.133.333 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 14.448.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
191 PP2500614205 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 14,100,000 19.583.333 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7.050.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
192 PP2500614206 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 17,640,000 24.500.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 8.820.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
193 PP2500614207 - Gel siêu âm 6,142,500 8.531.250 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3.071.250 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
194 PP2500614208 - Hóa chất nhuộm Papanicolaous 1A hoặc tương đương 6,000,000 8.333.333 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3.000.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
195 PP2500614209 - Hóa chất nhuộm Papanicolaous 2A hoặc tương đương 6,000,000 8.333.333 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3.000.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
196 PP2500614210 - Hóa chất nhuộm Papanicolaous 3A hoặc tương đương 6,000,000 8.333.333 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3.000.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
197 PP2500614211 - Test nhanh H.Ptrongnội soi dạ dày 8,000,000 11.111.111 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4.000.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
198 PP2500614212 - Viên sủi khử khuẩn Troclosense Sodium 11,200,000 15.555.556 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5.600.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
199 PP2500614213 - Vôi sô đa 4,200,000 5.833.333 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.100.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Bao cao su
Mã phần lô PP2500614015
Giá từng phần lô 151,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bao đo lượng máu sau khi sinh
Mã phần lô PP2500614016
Giá từng phần lô 5,586,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.758.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.793.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bao tóc phẫu thuật
Mã phần lô PP2500614017
Giá từng phần lô 2,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.188.889
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.148.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Băng bột bó thạch cao nguyên chất
Mã phần lô PP2500614018
Giá từng phần lô 53,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.611.111
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Băng cuộn
Mã phần lô PP2500614019
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Băng keo chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2500614020
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.444.444
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Băng keo cuộn dán xương sườn
Mã phần lô PP2500614021
Giá từng phần lô 3,671,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.098.917
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.835.610
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Băng keo lụa
Mã phần lô PP2500614022
Giá từng phần lô 164,755,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.827.083
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.377.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Băng thun 03 móc
Mã phần lô PP2500614023
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.333.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bộ mặt nạ thở khí dung
Mã phần lô PP2500614024
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2500614025
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.083.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bông y tế không thấm nước
Mã phần lô PP2500614026
Giá từng phần lô 7,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.138.889
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bơm kim tiêm nhựa 1ml
Mã phần lô PP2500614027
Giá từng phần lô 1,959,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.720.833
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 979.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bơm kim tiêm nhựa 3ml
Mã phần lô PP2500614028
Giá từng phần lô 1,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bơm kim tiêm nhựa 5ml
Mã phần lô PP2500614029
Giá từng phần lô 109,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.083.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bơm kim tiêm nhựa 10ml
Mã phần lô PP2500614030
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.388.889
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bơm kim tiêm nhựa 20ml
Mã phần lô PP2500614031
Giá từng phần lô 6,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.511.111
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bơm kim tiêm nhựa 50ml
Mã phần lô PP2500614032
Giá từng phần lô 213,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.042
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.575
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bơm tiêm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2500614033
Giá từng phần lô 177,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.528
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bơm tiêm dùng một lần 50ml (Sử dụng cho bơm tiêm điện)
Mã phần lô PP2500614034
Giá từng phần lô 1,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.895.833
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chỉ không tan đơn sợi polyamide số 2/0
Mã phần lô PP2500614035
Giá từng phần lô 10,647,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.787.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.323.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chỉkhông tan đơn sợi polyamide 3/0
Mã phần lô PP2500614036
Giá từng phần lô 42,588,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.150.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chỉkhông tan đơn sợi polyamide 4/0
Mã phần lô PP2500614037
Giá từng phần lô 15,069,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.930.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.534.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chỉ phẫu thuật không tiêu Polypropylene số2/0
Mã phần lô PP2500614038
Giá từng phần lô 3,439,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.777.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.719.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chỉ tan chậm tự nhiên số 1.
Mã phần lô PP2500614039
Giá từng phần lô 3,538,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.914.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.769.040
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chỉ tan chậm tự nhiên số 2/0
Mã phần lô PP2500614040
Giá từng phần lô 18,345,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.480.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.172.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chỉ tan chậm tự nhiên số 3/0
Mã phần lô PP2500614041
Giá từng phần lô 10,319,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.332.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.159.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chỉ tan nhanh tổng hợp số1.
Mã phần lô PP2500614042
Giá từng phần lô 36,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.111.111
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chỉ tan nhanh tự nhiên số 2/0
Mã phần lô PP2500614043
Giá từng phần lô 4,488,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.234.375
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.244.375
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglycolic 2/0.
Mã phần lô PP2500614044
Giá từng phần lô 9,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.166.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp, số2/0
Mã phần lô PP2500614045
Giá từng phần lô 37,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.666.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chỉ thép liền kim số 7/0
Mã phần lô PP2500614046
Giá từng phần lô 1,392,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.933.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 696.150
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dao mổ các số
Mã phần lô PP2500614047
Giá từng phần lô 806,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.120.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 403.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dây Garo
Mã phần lô PP2500614048
Giá từng phần lô 619,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 860.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 309.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dây hút dịch phẫu thuật
Mã phần lô PP2500614049
Giá từng phần lô 190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.889
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dây hút nhớt có nắp
Mã phần lô PP2500614050
Giá từng phần lô 357,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.833
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500614051
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.083.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dây thở Oxy
Mã phần lô PP2500614052
Giá từng phần lô 9,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.368.056
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dây truyền dịchKim 2 cánh bướm
Mã phần lô PP2500614053
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dây truyền dịch Kim thường
Mã phần lô PP2500614054
Giá từng phần lô 107,604,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.450.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.802.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2500614055
Giá từng phần lô 340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.222
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dụng cụ phẫu thuật trĩ theo phương pháp Longo
Mã phần lô PP2500614056
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Đầu cole trắng
Mã phần lô PP2500614057
Giá từng phần lô 924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.283.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Đầu cole vàng
Mã phần lô PP2500614058
Giá từng phần lô 655,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 910.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2500614059
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.611.111
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Điện cực dán ngực
Mã phần lô PP2500614060
Giá từng phần lô 722,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.002.778
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 361.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Gạc hút nước 18 x 26, khổ 0.8m
Mã phần lô PP2500614061
Giá từng phần lô 102,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.361.111
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Gạc phẫu thuật ổ bụng vô trùng
Mã phần lô PP2500614062
Giá từng phần lô 7,079,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.833.056
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.539.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Gạc phẫu thuật ổ bụng vô trùng có cản quang
Mã phần lô PP2500614063
Giá từng phần lô 35,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.680.556
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Gạc Vaselin hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500614064
Giá từng phần lô 1,716,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.383.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 858.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Găng tay cao su y tế các số
Mã phần lô PP2500614065
Giá từng phần lô 172,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.583.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Găng tay tiệt trùng các số
Mã phần lô PP2500614066
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Găng tay tiệt trùng sản khoa
Mã phần lô PP2500614067
Giá từng phần lô 5,740,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.972.708
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.870.175
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Giấy đo điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2500614068
Giá từng phần lô 9,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.611.111
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Giấy đo điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2500614069
Giá từng phần lô 6,195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.604.167
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.097.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Giấy siêu âm
Mã phần lô PP2500614070
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.333.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Kẹp rốn sơ sinh
Mã phần lô PP2500614071
Giá từng phần lô 2,047,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.843.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.023.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Kim châm cứu vô trùng dùng 01 lần các cỡ
Mã phần lô PP2500614072
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.777.778
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Kim gây tê tủy sống các số 3 1/2''
Mã phần lô PP2500614073
Giá từng phần lô 8,514,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.825.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.257.120
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa
Mã phần lô PP2500614074
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Kim tiêm nhựa các số
Mã phần lô PP2500614075
Giá từng phần lô 40,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.875.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Khẩu trang y tế tiệt trùng (móc tai)
Mã phần lô PP2500614076
Giá từng phần lô 2,439,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.387.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.219.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Khóa 3 ngã có dây dẫn
Mã phần lô PP2500614077
Giá từng phần lô 202,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lam Kính (mờ) nhám
Mã phần lô PP2500614078
Giá từng phần lô 350,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.375
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.455
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lam Kính trong
Mã phần lô PP2500614079
Giá từng phần lô 637,245
Yêu cầu doanh thu bình quân 885.063
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.623
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lọ nhựa lấy bệnh phẩm nắp đỏ
Mã phần lô PP2500614080
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.083.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lọc khuẩn 03 chức năng
Mã phần lô PP2500614081
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.187.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lưới điều trị thoát vị Polypropylene 6 x 11 cm
Mã phần lô PP2500614082
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.555.556
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Miếng cầm máu
Mã phần lô PP2500614083
Giá từng phần lô 1,023,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.421.889
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 511.880
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Mỏ vịt nhựa các cỡ
Mã phần lô PP2500614084
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.944.444
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Nút đậy kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500614085
Giá từng phần lô 252,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Nhiệt kế 42 độ C
Mã phần lô PP2500614086
Giá từng phần lô 4,914,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.825.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.457.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ống Airway các số
Mã phần lô PP2500614087
Giá từng phần lô 866,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.203.056
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 433.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ống dẫn lưu ổ bụng
Mã phần lô PP2500614088
Giá từng phần lô 163,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ống hút điều hóa kinh nguyệt các sô
Mã phần lô PP2500614089
Giá từng phần lô 171,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.708
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.575
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ống nội khí quản có bóng các cỡ
Mã phần lô PP2500614090
Giá từng phần lô 1,949,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.708.125
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 974.925
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ống nghiệm EDTA K2
Mã phần lô PP2500614091
Giá từng phần lô 27,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.625.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ống nghiệm máu Heparin 2
Mã phần lô PP2500614092
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.166.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ống nghiệm nhỏ có nắp 5ml
Mã phần lô PP2500614093
Giá từng phần lô 3,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.541.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ống nghiệm Serum hạt to nắp đỏ
Mã phần lô PP2500614094
Giá từng phần lô 10,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.437.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.197.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ống dẫn lưu mao dẫn (Ống Penrose)
Mã phần lô PP2500614095
Giá từng phần lô 409,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 568.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ống thông dạ dày (Dây cho ăn)
Mã phần lô PP2500614096
Giá từng phần lô 532,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 739.583
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ống thông hậu môn
Mã phần lô PP2500614097
Giá từng phần lô 195,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.650
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ống thông tiểu 1 nhánh các số
Mã phần lô PP2500614098
Giá từng phần lô 2,388,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.317.708
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.194.375
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ống thông tiểu 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2500614099
Giá từng phần lô 3,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Phim khô laser dùng cho Xquang kỹ thuật số CR
Mã phần lô PP2500614100
Giá từng phần lô 139,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.097.222
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Phim khô laser dùng cho Xquang kỹ thuật số CR
Mã phần lô PP2500614101
Giá từng phần lô 180,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.833.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Phim khô X-Quang kiểu Drystar DT 5.000I B
Mã phần lô PP2500614102
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 479.166.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Phim khô X-Quang kiểu Drystar DT 5.000I B
Mã phần lô PP2500614103
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.777.778
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Tạp dề y tế tiệt trùng
Mã phần lô PP2500614104
Giá từng phần lô 2,086,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.897.778
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.043.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Tấm trải Nylon vô trùng
Mã phần lô PP2500614105
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 833.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Túi Camera
Mã phần lô PP2500614106
Giá từng phần lô 1,218,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.691.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Túi đựng bệnh phẩm nội soi
Mã phần lô PP2500614107
Giá từng phần lô 371,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 516.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.850
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500614108
Giá từng phần lô 2,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.298.611
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Vòng đeo tay bệnh nhân
Mã phần lô PP2500614109
Giá từng phần lô 2,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.062.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Kim thử đường máu (Lancet)
Mã phần lô PP2500614110
Giá từng phần lô 551,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.278
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Que phết tế bào âm đạo (Que Spartula hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500614111
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 611.111
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bóng đèn Máy sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2500614112
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.416.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bóng đèn Máy sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2500614113
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.416.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bóng đèn Máy sinh hóa bán tự động
Mã phần lô PP2500614114
Giá từng phần lô 11,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.416.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Khí sửụng cho Máy phát tia Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương
Mã phần lô PP2500614115
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Đinh Kirschner
Mã phần lô PP2500614116
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.416.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Nẹp khóa mõm khuỷu (đầu trên xương trụ), trái phải các cỡ, titan thuần
Mã phần lô PP2500614117
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Nẹp khóa lòng máng, các cỡ, titan thuần
Mã phần lô PP2500614118
Giá từng phần lô 36,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.111.111
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương chày trái phải, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2500614119
Giá từng phần lô 33,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.388.889
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay MẶT LÒNG Volar đa hướng, trái phải các cỡ, titan
Mã phần lô PP2500614120
Giá từng phần lô 12,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.916.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương đùi trái phải, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2500614121
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.333.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Nẹp khóa xương đòn, trái phải các cỡ, titan
Mã phần lô PP2500614122
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.333.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Nẹp khóa bản nhỏ nén ép (cẳng tay), các cỡ, titan thuần
Mã phần lô PP2500614123
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.833.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Nẹp khóa mắt xích tạo hình, các cỡ, titan thuần
Mã phần lô PP2500614124
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.222.222
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương mác, các cỡ, titan thuần
Mã phần lô PP2500614125
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.916.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương chày trái phải, các cỡ, titan thuần
Mã phần lô PP2500614126
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.666.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Vít khoá 2.4 các cỡ titan
Mã phần lô PP2500614127
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.666.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Vít khoá 3.5 các cỡ titan
Mã phần lô PP2500614128
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.944.444
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Vít khoá 5.0 các cỡ titan
Mã phần lô PP2500614129
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.166.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Vít khoá xốp 4.0 các cỡ titan
Mã phần lô PP2500614130
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.111.111
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Áo cột sống lưng cao các cỡ
Mã phần lô PP2500614131
Giá từng phần lô 22,522,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.281.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.261.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Đai xương đòn hình số 8 các cỡ
Mã phần lô PP2500614132
Giá từng phần lô 6,006,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.341.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.003.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Đai Desault (trái phải), các cỡ
Mã phần lô PP2500614133
Giá từng phần lô 5,733,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.962.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.866.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Nẹp cẳng chân ngắn các số
Mã phần lô PP2500614134
Giá từng phần lô 12,012,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.683.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.006.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Nẹp cổ cứng các số
Mã phần lô PP2500614135
Giá từng phần lô 3,013,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.186.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.506.960
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Nẹp cổ mềm các số
Mã phần lô PP2500614136
Giá từng phần lô 1,023,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.421.875
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 511.875
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Nẹp đùi các số ( NẸP ZIMMER)
Mã phần lô PP2500614137
Giá từng phần lô 9,964,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.839.583
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.982.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Nẹp lưng các số
Mã phần lô PP2500614138
Giá từng phần lô 3,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.791.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Nẹp ngón tay bằng nhôm Iselin
Mã phần lô PP2500614139
Giá từng phần lô 4,914,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.825.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.457.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Nẹp vải cẳng tay (trái phải) các số
Mã phần lô PP2500614140
Giá từng phần lô 5,405,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.507.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.702.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Nẹp vải chống xoay các cỡ
Mã phần lô PP2500614141
Giá từng phần lô 6,442,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.947.917
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.221.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Que thử nước tiểu
Mã phần lô PP2500614142
Giá từng phần lô 47,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.638.889
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dung dịch rửa máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500614143
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Hoá chất định lượng CREATININE trong máu, nước tiểu
Mã phần lô PP2500614144
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Hóa chất định lượng Triglyceride trong máu
Mã phần lô PP2500614145
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Hoá chất sinh hoá định lượng CHOLESTEROL trong máu
Mã phần lô PP2500614146
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.722.222
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Hóa chất định lượng Urea
Mã phần lô PP2500614147
Giá từng phần lô 7,158,456
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.942.300
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.579.228
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Hoá chất sinh hoá định lượng GLUCOSE trong máu
Mã phần lô PP2500614148
Giá từng phần lô 3,931,642
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.460.614
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.965.821
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Hóa chất định lượng Alcohol trong máu
Mã phần lô PP2500614149
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.111.111
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa N (Trulab N hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500614150
Giá từng phần lô 20,295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.187.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.147.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa P (Trulab P hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500614151
Giá từng phần lô 20,295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.187.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.147.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Hoá chất sinh hoá định lượng BILIRUBIN trực tiếp trong máu bằng máy sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2500614152
Giá từng phần lô 1,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.541.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Hoá chất sinh hoá định lượng BILIRUBIN toàn phần trong máu bằng máy sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2500614153
Giá từng phần lô 1,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.541.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Hóa chất định lượng Calci bằng máy sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2500614154
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.888.889
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Hoá chất sinh hoá định lượng GPT trong máu bằng máy sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2500614155
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.722.222
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Hoá chất sinh hoá định lượng GOT trong máu bằng máy sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2500614156
Giá từng phần lô 13,783,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.143.056
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.891.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Hóa chất định lượng Amylasebằng máy sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2500614157
Giá từng phần lô 15,288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.233.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Hóa chất định lượng Triglyceride trong máu bằng máy sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2500614158
Giá từng phần lô 54,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Hoá chất sinh hoá định lượng CHOLESTEROL trong máu bằng máy sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2500614159
Giá từng phần lô 50,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.361.111
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Hóa chất định lượng CK-MB bằng máy sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2500614160
Giá từng phần lô 40,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Hóa chất định lượng Urea bằng máy sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2500614161
Giá từng phần lô 82,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.916.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Hóa chất định lượng Uric Acid bằng máy sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2500614162
Giá từng phần lô 2,954,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.102.778
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.477.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Hoá chất sinh hoá định lượng GLUCOSE trong máu bằng máy inh hóa tự động
Mã phần lô PP2500614163
Giá từng phần lô 40,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.680.556
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng sinh hóa Creatinine
Mã phần lô PP2500614164
Giá từng phần lô 100,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.222.222
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Hóa chất định lượng HDL trong máu
Mã phần lô PP2500614165
Giá từng phần lô 45,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.533.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Hóa chất định lượng LDL trong máu
Mã phần lô PP2500614166
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.833.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Hóa chất định lượng GGT trong máu
Mã phần lô PP2500614167
Giá từng phần lô 6,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.666.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Hóa chất định lượng CRP
Mã phần lô PP2500614168
Giá từng phần lô 13,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Hóa Chất dùng để kiểm chuẩn CRP
Mã phần lô PP2500614169
Giá từng phần lô 6,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Hóa chất chuẩn chung
Mã phần lô PP2500614170
Giá từng phần lô 9,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.694.444
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dung dịch pha loãng cho máy huyết học
Mã phần lô PP2500614171
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dung dịch rửa cho máy huyết học
Mã phần lô PP2500614172
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.777.778
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dung dịch ly giải cho máy huyết học
Mã phần lô PP2500614173
Giá từng phần lô 79,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dung dịch xác định HGB
Mã phần lô PP2500614174
Giá từng phần lô 14,487,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.120.833
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.243.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dung dịch pha loãng cho máy huyết học 05 thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2500614175
Giá từng phần lô 8,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dung dịch phân tích bạch cầu cho máy huyết học 05 thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2500614176
Giá từng phần lô 12,507,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.370.833
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.253.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dung dịch rửa máy cho máy huyết học 05 thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2500614177
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.416.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dung dịch chuẩn (control) cho máy huyết học 05 thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2500614178
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.222.222
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm Toxocarabằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2500614179
Giá từng phần lô 53,222,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.920.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.611.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm Fasciola IgG bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2500614180
Giá từng phần lô 39,738,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.192.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.869.120
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm β-HCG bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2500614181
Giá từng phần lô 13,400,352
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.611.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.700.176
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm HbA1C
Mã phần lô PP2500614182
Giá từng phần lô 9,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.027.778
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chương trình Ngoại kiểm Riqas Huyết Học
Mã phần lô PP2500614183
Giá từng phần lô 21,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.875.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.755.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chương trình Ngoại kiểm Riqas Sinh Hóa
Mã phần lô PP2500614184
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.666.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Test xét nghiệm định lượng HbA1C
Mã phần lô PP2500614185
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.888.889
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dung dịch chuẩn cho các máy xét nghiệm huyết học 3 thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2500614186
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.333.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 1
Mã phần lô PP2500614187
Giá từng phần lô 5,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 2
Mã phần lô PP2500614188
Giá từng phần lô 5,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Nội kiểm sinh hóa mức 2
Mã phần lô PP2500614189
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Nội kiểm sinh hóa mức 3
Mã phần lô PP2500614190
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Anti A
Mã phần lô PP2500614191
Giá từng phần lô 1,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.916.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Anti B
Mã phần lô PP2500614192
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.666.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Anti D
Mã phần lô PP2500614193
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2500614194
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.666.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Test xét nghiệm nhanh tìm kháng nguyên Dengue NS1
Mã phần lô PP2500614195
Giá từng phần lô 315,315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 437.937.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.657.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán nhồi máu cơ tim TroponinI
Mã phần lô PP2500614196
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.916.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán HIV ½
Mã phần lô PP2500614197
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.444.444
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán thai sớm
Mã phần lô PP2500614198
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.194.444
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Test Xét nghiệm nhanh HBsAg
Mã phần lô PP2500614199
Giá từng phần lô 15,624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.812.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Test Xét nghiệm nhanh viêm gan A (HAV)
Mã phần lô PP2500614200
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.638.889
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Test Xét nghiệm nhanh viêm gan C (HCV)
Mã phần lô PP2500614201
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.666.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen (Bộ dung dịch nhuộm AFB)
Mã phần lô PP2500614202
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.833.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chất tẩy rửa
Mã phần lô PP2500614203
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dung dịch khử trùng dụng cụ
Mã phần lô PP2500614204
Giá từng phần lô 28,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.133.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2500614205
Giá từng phần lô 14,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.583.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2500614206
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500614207
Giá từng phần lô 6,142,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.531.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.071.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Hóa chất nhuộm Papanicolaous 1A hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500614208
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.333.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Hóa chất nhuộm Papanicolaous 2A hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500614209
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.333.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Hóa chất nhuộm Papanicolaous 3A hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500614210
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.333.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Test nhanh H.Ptrongnội soi dạ dày
Mã phần lô PP2500614211
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.111.111
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Viên sủi khử khuẩn Troclosense Sodium
Mã phần lô PP2500614212
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.555.556
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Vôi sô đa
Mã phần lô PP2500614213
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.833.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->