Gói thầu: Mua sắm hàng hóa – Vật tư y tế tiêu hao cho chuyên khoa Tim mạch năm 2023 - 2024 của Bệnh viện Nhi Đồng 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300354369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhi Đồng 1 | Chủ đầu tư | Bệnh viện Nhi Đồng 1 |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hóa – Vật tư y tế tiêu hao cho chuyên khoa Tim mạch năm 2023 - 2024 của Bệnh viện Nhi Đồng 1 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300228453 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 10, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 192,099,357,880 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.920.993.579 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300462998 - Ống bơm tiêm cản quang tiệt khuẩn, 1 nòng 150 ml | 198,000,000 | 297.000.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 138.600.000 | Không yêu cầu |
| 2 | PP2300462999 - Bộ khăn chụp mạch vành | 229,068,000 | 343.602.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 160.347.600 | Không yêu cầu |
| 3 | PP2300463000 - Dây nối áp lực cao | 415,800,000 | 623.700.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 291.060.000 | Không yêu cầu |
| 4 | PP2300463001 - Bộ bơm áp lực cao có đồng hồ và van cầm máu chữ Y dạng bấm | 138,000,000 | 207.000.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 96.600.000 | Không yêu cầu |
| 5 | PP2300463002 - Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao kèm van cầm máu chữ Y dạng kết hợp vặn , bấm , dây nối | 115,000,000 | 172.500.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 80.500.000 | Không yêu cầu |
| 6 | PP2300463003 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng | 573,750,000 | 860.625.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 401.625.000 | Không yêu cầu |
| 7 | PP2300463004 - Bóng nong mạch máu áp lực trung bình có đàn hồi | 552,000,000 | 828.000.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 386.400.000 | Không yêu cầu |
| 8 | PP2300463005 - Dụng cụ mở đường ngắn (4F-5F) | 1,092,000,000 | 1.638.000.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 764.400.000 | Không yêu cầu |
| 9 | PP2300463006 - Dụng cụ mở đường dài (>=6Fr) | 107,500,000 | 161.250.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 75.250.000 | Không yêu cầu |
| 10 | PP2300463007 - Ống thông chẩn đoán Catheter JR | 316,720,000 | 475.080.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 221.704.000 | Không yêu cầu |
| 11 | PP2300463008 - Ống thông chẩn đoán catheter MP | 513,600,000 | 770.400.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 359.520.000 | Không yêu cầu |
| 12 | PP2300463009 - Ống thông chẩn đoán có 2 mức (Pigtail maker) | 3,330,000,000 | 4.995.000.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.331.000.000 | Không yêu cầu |
| 13 | PP2300463010 - Ống thông chẩn đoán Pigtail 5F | 28,119,000 | 42.178.500 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.683.300 | Không yêu cầu |
| 14 | PP2300463011 - Guiding can thiệp | 1,709,600,000 | 2.564.400.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.196.720.000 | Không yêu cầu |
| 15 | PP2300463012 - Giá đỡ mạch máu chất liệu Cobalt Chromium phủ Sirolimus các kích cỡ | 1,637,500,000 | 2.456.250.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.146.250.000 | Không yêu cầu |
| 16 | PP2300463013 - Giá đỡ mạch máu không tẩm thuốc | 500,700,000 | 751.050.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 350.490.000 | Không yêu cầu |
| 17 | PP2300463014 - Ống thông chẩn đoán ngoại biên dùng cho chẩn đoán mạch não | 26,450,000 | 39.675.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.515.000 | Không yêu cầu |
| 18 | PP2300463015 - Vi ống thông kích cỡ nhỏ | 2,790,000,000 | 4.185.000.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.953.000.000 | Không yêu cầu |
| 19 | PP2300463016 - Bóng nong van động mạch phổi áp lực cao | 1,755,000,000 | 2.632.500.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.228.500.000 | Không yêu cầu |
| 20 | PP2300463017 - Bóng nong mạch máu có ái nước | 138,000,000 | 207.000.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 96.600.000 | Không yêu cầu |
| 21 | PP2300463018 - Giá đỡ can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung | 330,000,000 | 495.000.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 231.000.000 | Không yêu cầu |
| 22 | PP2300463019 - Dây điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng | 237,998,880 | 356.998.320 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 166.599.216 | Không yêu cầu |
| 23 | PP2300463020 - Sensor đo áp lực ngoại biên | 340,560,000 | 510.840.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 238.392.000 | Không yêu cầu |
| 24 | PP2300463021 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ các cỡ | 912,000,000 | 1.368.000.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 638.400.000 | Không yêu cầu |
| 25 | PP2300463022 - Bóng dùng trong thủ thuật Rashkind | 1,663,200,000 | 2.494.800.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.164.240.000 | Không yêu cầu |
| 26 | PP2300463023 - Bóng nong van động mạch phổi áp lực thấp các size | 3,783,780,000 | 5.675.670.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.648.646.000 | Không yêu cầu |
| 27 | PP2300463024 - Dây dẫn can thiệp có lõi cứng | 445,500,000 | 668.250.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 311.850.000 | Không yêu cầu |
| 28 | PP2300463025 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ ASD các số | 12,375,000,000 | 18.562.500.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.662.500.000 | Không yêu cầu |
| 29 | PP2300463026 - Dụng cụ đưa dù vào đóng thông liên nhĩ | 3,445,750,000 | 5.168.625.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.412.025.000 | Không yêu cầu |
| 30 | PP2300463027 - Dù đóng ống động mạch thế hệ I | 10,164,000,000 | 15.246.000.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.114.800.000 | Không yêu cầu |
| 31 | PP2300463028 - Dù đóng ống động mạch thế hệ II | 10,164,000,000 | 15.246.000.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.114.800.000 | Không yêu cầu |
| 32 | PP2300463029 - Dụng cụ thả dù PDA | 2,953,500,000 | 4.430.250.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.067.450.000 | Không yêu cầu |
| 33 | PP2300463030 - Dù đóng ống động mạch có đường kính đĩa nhỏ | 5,082,000,000 | 7.623.000.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.557.400.000 | Không yêu cầu |
| 34 | PP2300463031 - Dụng dụ thả dù PDA có đường kính đĩa nhỏ | 1,476,750,000 | 2.215.125.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.033.725.000 | Không yêu cầu |
| 35 | PP2300463032 - Dụng cụ thả dù ASD có cáp linh động | 295,350,000 | 443.025.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 206.745.000 | Không yêu cầu |
| 36 | PP2300463033 - Giá đỡ động mạch thận (không phủ thuốc) | 1,295,000,000 | 1.942.500.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 906.500.000 | Không yêu cầu |
| 37 | PP2300463034 - Giá đỡ mạch máu ngoại biên, động mạch chủ có phủ các cỡ | 2,071,800,000 | 3.107.700.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.450.260.000 | Không yêu cầu |
| 38 | PP2300463035 - Giá đỡ loại có lớp phủ graft, dùng cho can thiệp động mạch chủ | 1,125,000,000 | 1.687.500.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 787.500.000 | Không yêu cầu |
| 39 | PP2300463036 - Bóng nong van động mạch phổi áp lực trung bình (3-5 bar) | 3,510,000,000 | 5.265.000.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.457.000.000 | Không yêu cầu |
| 40 | PP2300463037 - Dù đóng ống động mạch thân ngắn (PDA) | 4,580,000,000 | 6.870.000.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.206.000.000 | Không yêu cầu |
| 41 | PP2300463038 - Dù đóng ống động mạch thân dài (PDA) | 2,290,000,000 | 3.435.000.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.603.000.000 | Không yêu cầu |
| 42 | PP2300463039 - Dù đóng lỗ thông liên thất phần màng phủ titanium 1 núm | 5,360,000,000 | 8.040.000.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.752.000.000 | Không yêu cầu |
| 43 | PP2300463040 - Dụng cụ thả dù đóng ống động mạch thân ngắn và thân dài | 2,625,000,000 | 3.937.500.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.837.500.000 | Không yêu cầu |
| 44 | PP2300463041 - Dụng cụ đóng lỗ thông liên nhĩ (ASD) dạng 1 núm | 6,690,000,000 | 10.035.000.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.683.000.000 | Không yêu cầu |
| 45 | PP2300463042 - Dụng cụ thả dù ASD, 1 núm | 875,000,000 | 1.312.500.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 612.500.000 | Không yêu cầu |
| 46 | PP2300463043 - Bóng nong mạch máu các cỡ | 1,397,000,000 | 2.095.500.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 977.900.000 | Không yêu cầu |
| 47 | PP2300463044 - Bóng nong mạch máu không đàn hồi áp lực cao | 127,000,000 | 190.500.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 88.900.000 | Không yêu cầu |
| 48 | PP2300463045 - Giá đỡ động mạch vành có tẩm thuốc | 2,205,000,000 | 3.307.500.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.543.500.000 | Không yêu cầu |
| 49 | PP2300463046 - Dụng cụ nút mạch thế hệ I | 321,000,000 | 481.500.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 224.700.000 | Không yêu cầu |
| 50 | PP2300463047 - Dụng cụ nút mạch thế hệ II | 516,000,000 | 774.000.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 361.200.000 | Không yêu cầu |
| 51 | PP2300463048 - Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng | 345,000,000 | 517.500.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 241.500.000 | Không yêu cầu |
| 52 | PP2300463049 - Vòng xoắn đóng còn ống động mạch (Coil PDA) các số | 8,000,000,000 | 12.000.000.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.600.000.000 | Không yêu cầu |
| 53 | PP2300463050 - Dù đóng đa năng phủ titanium | 7,020,000,000 | 10.530.000.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.914.000.000 | Không yêu cầu |
| 54 | PP2300463051 - Bộ dụng cụ thả dù đóng đa năng phủ Pebax | 1,440,000,000 | 2.160.000.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.008.000.000 | Không yêu cầu |
| 55 | PP2300463052 - Vật liệu nút mạch, 2ml | 5,700,000 | 8.550.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.990.000 | Không yêu cầu |
| 56 | PP2300463053 - Bóng nong động mạch thận | 960,000,000 | 1.440.000.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 672.000.000 | Không yêu cầu |
| 57 | PP2300463054 - Bóng nong mạch máu ngoại biên | 4,160,000,000 | 6.240.000.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.912.000.000 | Không yêu cầu |
| 58 | PP2300463055 - Vòng xoắn bít các dị dạng mạch máu | 1,620,000,000 | 2.430.000.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.134.000.000 | Không yêu cầu |
| 59 | PP2300463056 - Vi dây dẫn đường can thiệp | 855,000,000 | 1.282.500.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 598.500.000 | Không yêu cầu |
| 60 | PP2300463057 - Dụng cụ thả ống động mạch (Sheath dài) | 450,000,000 | 675.000.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 315.000.000 | Không yêu cầu |
| 61 | PP2300463058 - Dây dẫn chẩn đoán ái nước 150cm | 390,000,000 | 585.000.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 273.000.000 | Không yêu cầu |
| 62 | PP2300463059 - Dây dẫn can thiệp mạch máu có ái nước 150cm | 1,800,000,000 | 2.700.000.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.260.000.000 | Không yêu cầu |
| 63 | PP2300463060 - Dây dẫn đường Radifocus có lớp ái nước phủ M Coat, chiều dài 260cm | 207,000,000 | 310.500.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 144.900.000 | Không yêu cầu |
| 64 | PP2300463061 - Dụng cụ mở đường thân mảnh | 187,500,000 | 281.250.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 131.250.000 | Không yêu cầu |
| 65 | PP2300463062 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu dài | 34,500,000 | 51.750.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.150.000 | Không yêu cầu |
| 66 | PP2300463063 - Dây dẫn can thiệp mạch, lõi Nickel-Titanium, phủ lớp ái nước | 240,000,000 | 360.000.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 168.000.000 | Không yêu cầu |
| 67 | PP2300463064 - Ống thông chẩn đoán đường quay | 20,700,000 | 31.050.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.490.000 | Không yêu cầu |
| 68 | PP2300463065 - Bộ máy tạo nhịp 01 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay | 255,000,000 | 382.500.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 178.500.000 | Không yêu cầu |
| 69 | PP2300463066 - Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có đáp ứng nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay | 2,275,000,000 | 3.412.500.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.592.500.000 | Không yêu cầu |
| 70 | PP2300463067 - Bộ máy ICD 1 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, theo dõi đoạn ST chênh | 4,200,000,000 | 6.300.000.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.940.000.000 | Không yêu cầu |
| 71 | PP2300463068 - Catheter chẩn đoán điện sinh lý 4 điện cực, độ cong cố định dành cho HIS | 375,000,000 | 562.500.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 262.500.000 | Không yêu cầu |
| 72 | PP2300463069 - Catheter chuẩn đoán điện sinh lý điều khiển được, 10 điện cực | 2,086,000,000 | 3.129.000.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.460.200.000 | Không yêu cầu |
| 73 | PP2300463070 - Cáp nối cho Catheter cắt đốt điện sinh lý loại 1 chiều | 55,000,000 | 82.500.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 38.500.000 | Không yêu cầu |
| 74 | PP2300463071 - Catheter cắt đốt điện sinh lý, độ cong 1 chiều điện cực tip 4-8 mm | 2,415,000,000 | 3.622.500.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.690.500.000 | Không yêu cầu |
| 75 | PP2300463072 - Phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim cho trẻ từ 5 - 10 Kg | 4,025,000,000 | 6.037.500.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.817.500.000 | Không yêu cầu |
| 76 | PP2300463073 - Phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim cho trẻ trên 40 Kg | 575,000,000 | 862.500.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 402.500.000 | Không yêu cầu |
| 77 | PP2300463074 - Phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim cho trẻ từ 15 - 40 Kg | 1,725,000,000 | 2.587.500.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.207.500.000 | Không yêu cầu |
| 78 | PP2300463075 - Đầu dò khí máu động mạch các cỡ, tương thích với máy CDI Terumo | 297,500,000 | 446.250.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 208.250.000 | Không yêu cầu |
| 79 | PP2300463076 - Miếng dán cảm biến mức dịch cho máy tim phổi nhân tạo, tương thích với máy CDI Terumo | 35,000,000 | 52.500.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.500.000 | Không yêu cầu |
| 80 | PP2300463077 - Bộ dây dẫn máu trong phẫu thuật tim cho trẻ dưới 10 Kg | 1,102,500,000 | 1.653.750.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 771.750.000 | Không yêu cầu |
| 81 | PP2300463078 - Bộ dây dẫn máu trong phẫu thuật tim cho trẻ từ 10 - 15 Kg | 315,000,000 | 472.500.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 220.500.000 | Không yêu cầu |
| 82 | PP2300463079 - Bộ dây dẫn máu trong phẫu thuật tim cho trẻ từ 15 - 30 Kg | 315,000,000 | 472.500.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 220.500.000 | Không yêu cầu |
| 83 | PP2300463080 - Bộ dây dẫn máu trong phẫu thuật tim cho trẻ trên 30 Kg | 157,500,000 | 236.250.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 110.250.000 | Không yêu cầu |
| 84 | PP2300463081 - Bộ dụng cụ tạo nhịp vĩnh viễn nội tâm mạc, 1 buồng | 2,000,000,000 | 3.000.000.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.400.000.000 | Không yêu cầu |
| 85 | PP2300463082 - Bộ dụng cụ tạo nhịp vĩnh viễn nội tâm mạc, 2 buồng | 7,120,000,000 | 10.680.000.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.984.000.000 | Không yêu cầu |
| 86 | PP2300463083 - Cáp nối cho Catheter cắt đốt điện sinh lý loại 2 chiều | 52,500,000 | 78.750.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 36.750.000 | Không yêu cầu |
| 87 | PP2300463084 - Catheter cắt đốt điện sinh lý, độ cong 2 chiều, tay cầm tự động khóa, đầu điện cực 4 - 8 mm | 1,653,750,000 | 2.480.625.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.157.625.000 | Không yêu cầu |
| 88 | PP2300463085 - Catheter chẩn đoán 4 điện cực, độ cong cố định dành cho RV | 596,400,000 | 894.600.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 417.480.000 | Không yêu cầu |
| 89 | PP2300463086 - Catheter chẩn đoán điện sinh lý độ cong thay đổi, 10 điện cực | 1,008,000,000 | 1.512.000.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 705.600.000 | Không yêu cầu |
| 90 | PP2300463087 - Bộ dụng cụ tạo nhịp vĩnh viễn thượng tâm mạc, 1 buồng | 3,040,000,000 | 4.560.000.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.128.000.000 | Không yêu cầu |
| 91 | PP2300463088 - Bộ dụng cụ tạo nhịp vĩnh viễn thượng tâm mạc, 2 buồng | 11,120,000,000 | 16.680.000.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.784.000.000 | Không yêu cầu |
| 92 | PP2300463089 - Phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim cho trẻ dưới 5 Kg | 1,088,100,000 | 1.632.150.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 761.670.000 | Không yêu cầu |
| 93 | PP2300463090 - Phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim cho trẻ từ 10 - 15 Kg | 1,088,100,000 | 1.632.150.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 761.670.000 | Không yêu cầu |
| 94 | PP2300463091 - Bộ dây dẫn máu trong phẫu thuật tim cho trẻ từ 2 - 5 Kg | 350,000,000 | 525.000.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 245.000.000 | Không yêu cầu |
| 95 | PP2300463092 - Cannulae động mạch có đầu gấp 135 độ, các size các cỡ | 640,500,000 | 960.750.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 448.350.000 | Không yêu cầu |
| 96 | PP2300463093 - Cannulae tĩnh mạch có đầu gấp 90 độ, các size các cỡ | 1,204,600,000 | 1.806.900.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 843.220.000 | Không yêu cầu |
| 97 | PP2300463094 - Quả lọc máu trong phẫu thuật tim cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ | 1,440,500,000 | 2.160.750.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.008.350.000 | Không yêu cầu |
| 98 | PP2300463095 - Bộ dây dẫn truyền dịch liệt tim có bộ trao đổi nhiệt | 1,440,500,000 | 2.160.750.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.008.350.000 | Không yêu cầu |
| 99 | PP2300463096 - Đầu dò khí máu động mạch các cỡ, tương thích với máy Bcare 5 của Sorin | 185,850,000 | 278.775.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 130.095.000 | Không yêu cầu |
| 100 | PP2300463097 - Miếng dán cảm biến mức dịch cho máy tim phổi nhân tạo, tương thích với máy Bcare 5 của Sorin | 115,000,000 | 172.500.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 80.500.000 | Không yêu cầu |
| 101 | PP2300463098 - Co nối thẳng 2 đầu Male | 20,000,000 | 30.000.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.000.000 | Không yêu cầu |
| 102 | PP2300463099 - Co nối thẳng 1/4-3/16 luer | 5,250,000 | 7.875.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.675.000 | Không yêu cầu |
| 103 | PP2300463100 - Co nối thẳng 1/4-1/4 luer | 5,250,000 | 7.875.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.675.000 | Không yêu cầu |
| 104 | PP2300463101 - Co nối thẳng 3/8-1/4 luer | 7,875,000 | 11.812.500 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.512.500 | Không yêu cầu |
| 105 | PP2300463102 - Co nối thẳng 3/8-3/8 luer | 5,250,000 | 7.875.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.675.000 | Không yêu cầu |
| 106 | PP2300463103 - Co nối thẳng 1/2-3/8 luer | 2,625,000 | 3.937.500 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.837.500 | Không yêu cầu |
| 107 | PP2300463104 - Co nối Y 1/4-1/4-1/4 có luer | 8,400,000 | 12.600.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.880.000 | Không yêu cầu |
| 108 | PP2300463105 - Co nối Y 3/8-1/4-1/4 có luer | 16,800,000 | 25.200.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.760.000 | Không yêu cầu |
| 109 | PP2300463106 - Co nối Y 3/8-3/8-3/8 có luer | 8,400,000 | 12.600.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.880.000 | Không yêu cầu |
| 110 | PP2300463107 - Co nối Y 3/8-3/8-1/4 có luer | 8,400,000 | 12.600.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.880.000 | Không yêu cầu |
| 111 | PP2300463108 - Co nối Y 1/2-3/8-3/8 có luer | 4,200,000 | 6.300.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.940.000 | Không yêu cầu |
| 112 | PP2300463109 - Co nối 1/4 -MALE | 33,600,000 | 50.400.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 23.520.000 | Không yêu cầu |
| 113 | PP2300463110 - Cannula tĩnh mạch đầu cong các số 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20F | 899,640,000 | 1.349.460.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 629.748.000 | Không yêu cầu |
| 114 | PP2300463111 - Cannula tĩnh mạch đầu cong các số 22,24F | 224,910,000 | 337.365.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 157.437.000 | Không yêu cầu |
| 115 | PP2300463112 - Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng qua gốc động mạch chủ các cỡ | 630,000,000 | 945.000.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 441.000.000 | Không yêu cầu |
| 116 | PP2300463113 - Cannulae dẫn lưu tim trái, thân dẻo các cỡ 8F, 10F, 13F, 16F,18F | 549,675,000 | 824.512.500 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 384.772.500 | Không yêu cầu |
| 117 | PP2300463114 - Cannulae động mạch đầu thẳng các size các cỡ | 278,775,000 | 418.162.500 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 195.142.500 | Không yêu cầu |
| 118 | PP2300463115 - Cannulae động mạch trẻ em các số 8,10F | 320,000,000 | 480.000.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 224.000.000 | Không yêu cầu |
| 119 | PP2300463116 - Cannulae động mạch trẻ em các số 12,14,16F | 320,000,000 | 480.000.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 224.000.000 | Không yêu cầu |
| 120 | PP2300463117 - Kim động mạch vành 8F | 63,000,000 | 94.500.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 44.100.000 | Không yêu cầu |
| 121 | PP2300463118 - Kim động mạch vành 10F | 31,500,000 | 47.250.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 22.050.000 | Không yêu cầu |
| 122 | PP2300463119 - Kim động mạch vành 12F | 31,500,000 | 47.250.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 22.050.000 | Không yêu cầu |
| 123 | PP2300463120 - Kim động mạch vành 14F | 31,500,000 | 47.250.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 22.050.000 | Không yêu cầu |
| 124 | PP2300463121 - Miếng dán theo dõi độ bão hoà oxy máu não tương thích với máy Masimo | 210,000,000 | 315.000.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 147.000.000 | Không yêu cầu |
| 125 | PP2300463122 - Thẻ xét nghiệm khí máu điện giải tại giường | 990,000,000 | 1.485.000.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 693.000.000 | Không yêu cầu |
| 126 | PP2300463123 - Test thử đông máu HR-ACT | 481,112,000 | 721.668.000 | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 336.778.400 | Không yêu cầu |
Ống bơm tiêm cản quang tiệt khuẩn, 1 nòng 150 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300462998 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bộ khăn chụp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300462999 |
| Giá từng phần lô | 229,068,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 343.602.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.347.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dây nối áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300463000 |
| Giá từng phần lô | 415,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 623.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 291.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bộ bơm áp lực cao có đồng hồ và van cầm máu chữ Y dạng bấm |
|
| Mã phần lô | PP2300463001 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao kèm van cầm máu chữ Y dạng kết hợp vặn , bấm , dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2300463002 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng |
|
| Mã phần lô | PP2300463003 |
| Giá từng phần lô | 573,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 860.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 401.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch máu áp lực trung bình có đàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2300463004 |
| Giá từng phần lô | 552,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 828.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 386.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dụng cụ mở đường ngắn (4F-5F) |
|
| Mã phần lô | PP2300463005 |
| Giá từng phần lô | 1,092,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.638.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 764.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dụng cụ mở đường dài (>=6Fr) |
|
| Mã phần lô | PP2300463006 |
| Giá từng phần lô | 107,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Ống thông chẩn đoán Catheter JR |
|
| Mã phần lô | PP2300463007 |
| Giá từng phần lô | 316,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 475.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 221.704.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Ống thông chẩn đoán catheter MP |
|
| Mã phần lô | PP2300463008 |
| Giá từng phần lô | 513,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 770.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 359.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Ống thông chẩn đoán có 2 mức (Pigtail maker) |
|
| Mã phần lô | PP2300463009 |
| Giá từng phần lô | 3,330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.995.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.331.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Ống thông chẩn đoán Pigtail 5F |
|
| Mã phần lô | PP2300463010 |
| Giá từng phần lô | 28,119,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.178.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.683.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Guiding can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2300463011 |
| Giá từng phần lô | 1,709,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.564.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.196.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Giá đỡ mạch máu chất liệu Cobalt Chromium phủ Sirolimus các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300463012 |
| Giá từng phần lô | 1,637,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.456.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.146.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Giá đỡ mạch máu không tẩm thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300463013 |
| Giá từng phần lô | 500,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 751.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Ống thông chẩn đoán ngoại biên dùng cho chẩn đoán mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300463014 |
| Giá từng phần lô | 26,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.515.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Vi ống thông kích cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300463015 |
| Giá từng phần lô | 2,790,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.185.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.953.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bóng nong van động mạch phổi áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300463016 |
| Giá từng phần lô | 1,755,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.632.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.228.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch máu có ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300463017 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Giá đỡ can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2300463018 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dây điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300463019 |
| Giá từng phần lô | 237,998,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 356.998.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.599.216 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Sensor đo áp lực ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300463020 |
| Giá từng phần lô | 340,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 510.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.392.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300463021 |
| Giá từng phần lô | 912,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.368.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 638.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bóng dùng trong thủ thuật Rashkind |
|
| Mã phần lô | PP2300463022 |
| Giá từng phần lô | 1,663,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.494.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.164.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bóng nong van động mạch phổi áp lực thấp các size |
|
| Mã phần lô | PP2300463023 |
| Giá từng phần lô | 3,783,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.675.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.648.646.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dây dẫn can thiệp có lõi cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300463024 |
| Giá từng phần lô | 445,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 668.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 311.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ ASD các số |
|
| Mã phần lô | PP2300463025 |
| Giá từng phần lô | 12,375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.562.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.662.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dụng cụ đưa dù vào đóng thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300463026 |
| Giá từng phần lô | 3,445,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.168.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.412.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dù đóng ống động mạch thế hệ I |
|
| Mã phần lô | PP2300463027 |
| Giá từng phần lô | 10,164,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.246.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.114.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dù đóng ống động mạch thế hệ II |
|
| Mã phần lô | PP2300463028 |
| Giá từng phần lô | 10,164,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.246.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.114.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dụng cụ thả dù PDA |
|
| Mã phần lô | PP2300463029 |
| Giá từng phần lô | 2,953,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.430.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.067.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dù đóng ống động mạch có đường kính đĩa nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300463030 |
| Giá từng phần lô | 5,082,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.623.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.557.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dụng dụ thả dù PDA có đường kính đĩa nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300463031 |
| Giá từng phần lô | 1,476,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.215.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.033.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dụng cụ thả dù ASD có cáp linh động |
|
| Mã phần lô | PP2300463032 |
| Giá từng phần lô | 295,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 443.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.745.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Giá đỡ động mạch thận (không phủ thuốc) |
|
| Mã phần lô | PP2300463033 |
| Giá từng phần lô | 1,295,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.942.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 906.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Giá đỡ mạch máu ngoại biên, động mạch chủ có phủ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300463034 |
| Giá từng phần lô | 2,071,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.107.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.450.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Giá đỡ loại có lớp phủ graft, dùng cho can thiệp động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2300463035 |
| Giá từng phần lô | 1,125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.687.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 787.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bóng nong van động mạch phổi áp lực trung bình (3-5 bar) |
|
| Mã phần lô | PP2300463036 |
| Giá từng phần lô | 3,510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.265.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.457.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dù đóng ống động mạch thân ngắn (PDA) |
|
| Mã phần lô | PP2300463037 |
| Giá từng phần lô | 4,580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.870.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.206.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dù đóng ống động mạch thân dài (PDA) |
|
| Mã phần lô | PP2300463038 |
| Giá từng phần lô | 2,290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.435.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.603.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dù đóng lỗ thông liên thất phần màng phủ titanium 1 núm |
|
| Mã phần lô | PP2300463039 |
| Giá từng phần lô | 5,360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.040.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.752.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dụng cụ thả dù đóng ống động mạch thân ngắn và thân dài |
|
| Mã phần lô | PP2300463040 |
| Giá từng phần lô | 2,625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.937.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.837.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dụng cụ đóng lỗ thông liên nhĩ (ASD) dạng 1 núm |
|
| Mã phần lô | PP2300463041 |
| Giá từng phần lô | 6,690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.035.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.683.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dụng cụ thả dù ASD, 1 núm |
|
| Mã phần lô | PP2300463042 |
| Giá từng phần lô | 875,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.312.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 612.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch máu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300463043 |
| Giá từng phần lô | 1,397,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.095.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 977.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch máu không đàn hồi áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300463044 |
| Giá từng phần lô | 127,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Giá đỡ động mạch vành có tẩm thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300463045 |
| Giá từng phần lô | 2,205,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.307.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.543.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dụng cụ nút mạch thế hệ I |
|
| Mã phần lô | PP2300463046 |
| Giá từng phần lô | 321,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 481.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dụng cụ nút mạch thế hệ II |
|
| Mã phần lô | PP2300463047 |
| Giá từng phần lô | 516,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 774.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 361.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng |
|
| Mã phần lô | PP2300463048 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 517.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Vòng xoắn đóng còn ống động mạch (Coil PDA) các số |
|
| Mã phần lô | PP2300463049 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dù đóng đa năng phủ titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300463050 |
| Giá từng phần lô | 7,020,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.530.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.914.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ thả dù đóng đa năng phủ Pebax |
|
| Mã phần lô | PP2300463051 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.160.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.008.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Vật liệu nút mạch, 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300463052 |
| Giá từng phần lô | 5,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bóng nong động mạch thận |
|
| Mã phần lô | PP2300463053 |
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.440.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 672.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300463054 |
| Giá từng phần lô | 4,160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.912.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Vòng xoắn bít các dị dạng mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300463055 |
| Giá từng phần lô | 1,620,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.430.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.134.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Vi dây dẫn đường can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2300463056 |
| Giá từng phần lô | 855,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.282.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 598.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dụng cụ thả ống động mạch (Sheath dài) |
|
| Mã phần lô | PP2300463057 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dây dẫn chẩn đoán ái nước 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300463058 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dây dẫn can thiệp mạch máu có ái nước 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300463059 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dây dẫn đường Radifocus có lớp ái nước phủ M Coat, chiều dài 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2300463060 |
| Giá từng phần lô | 207,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dụng cụ mở đường thân mảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300463061 |
| Giá từng phần lô | 187,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 281.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu dài |
|
| Mã phần lô | PP2300463062 |
| Giá từng phần lô | 34,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dây dẫn can thiệp mạch, lõi Nickel-Titanium, phủ lớp ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300463063 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Ống thông chẩn đoán đường quay |
|
| Mã phần lô | PP2300463064 |
| Giá từng phần lô | 20,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bộ máy tạo nhịp 01 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay |
|
| Mã phần lô | PP2300463065 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 382.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có đáp ứng nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay |
|
| Mã phần lô | PP2300463066 |
| Giá từng phần lô | 2,275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.412.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.592.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bộ máy ICD 1 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, theo dõi đoạn ST chênh |
|
| Mã phần lô | PP2300463067 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Catheter chẩn đoán điện sinh lý 4 điện cực, độ cong cố định dành cho HIS |
|
| Mã phần lô | PP2300463068 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 562.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Catheter chuẩn đoán điện sinh lý điều khiển được, 10 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300463069 |
| Giá từng phần lô | 2,086,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.129.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.460.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Cáp nối cho Catheter cắt đốt điện sinh lý loại 1 chiều |
|
| Mã phần lô | PP2300463070 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Catheter cắt đốt điện sinh lý, độ cong 1 chiều điện cực tip 4-8 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300463071 |
| Giá từng phần lô | 2,415,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.622.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.690.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim cho trẻ từ 5 - 10 Kg |
|
| Mã phần lô | PP2300463072 |
| Giá từng phần lô | 4,025,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.037.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.817.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim cho trẻ trên 40 Kg |
|
| Mã phần lô | PP2300463073 |
| Giá từng phần lô | 575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 862.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 402.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim cho trẻ từ 15 - 40 Kg |
|
| Mã phần lô | PP2300463074 |
| Giá từng phần lô | 1,725,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.587.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.207.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Đầu dò khí máu động mạch các cỡ, tương thích với máy CDI Terumo |
|
| Mã phần lô | PP2300463075 |
| Giá từng phần lô | 297,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 446.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Miếng dán cảm biến mức dịch cho máy tim phổi nhân tạo, tương thích với máy CDI Terumo |
|
| Mã phần lô | PP2300463076 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bộ dây dẫn máu trong phẫu thuật tim cho trẻ dưới 10 Kg |
|
| Mã phần lô | PP2300463077 |
| Giá từng phần lô | 1,102,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.653.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 771.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bộ dây dẫn máu trong phẫu thuật tim cho trẻ từ 10 - 15 Kg |
|
| Mã phần lô | PP2300463078 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bộ dây dẫn máu trong phẫu thuật tim cho trẻ từ 15 - 30 Kg |
|
| Mã phần lô | PP2300463079 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bộ dây dẫn máu trong phẫu thuật tim cho trẻ trên 30 Kg |
|
| Mã phần lô | PP2300463080 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ tạo nhịp vĩnh viễn nội tâm mạc, 1 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2300463081 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ tạo nhịp vĩnh viễn nội tâm mạc, 2 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2300463082 |
| Giá từng phần lô | 7,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.680.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.984.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Cáp nối cho Catheter cắt đốt điện sinh lý loại 2 chiều |
|
| Mã phần lô | PP2300463083 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Catheter cắt đốt điện sinh lý, độ cong 2 chiều, tay cầm tự động khóa, đầu điện cực 4 - 8 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300463084 |
| Giá từng phần lô | 1,653,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.480.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.157.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Catheter chẩn đoán 4 điện cực, độ cong cố định dành cho RV |
|
| Mã phần lô | PP2300463085 |
| Giá từng phần lô | 596,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 894.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 417.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Catheter chẩn đoán điện sinh lý độ cong thay đổi, 10 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300463086 |
| Giá từng phần lô | 1,008,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.512.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 705.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ tạo nhịp vĩnh viễn thượng tâm mạc, 1 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2300463087 |
| Giá từng phần lô | 3,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.560.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.128.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ tạo nhịp vĩnh viễn thượng tâm mạc, 2 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2300463088 |
| Giá từng phần lô | 11,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.680.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.784.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim cho trẻ dưới 5 Kg |
|
| Mã phần lô | PP2300463089 |
| Giá từng phần lô | 1,088,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.632.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 761.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim cho trẻ từ 10 - 15 Kg |
|
| Mã phần lô | PP2300463090 |
| Giá từng phần lô | 1,088,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.632.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 761.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bộ dây dẫn máu trong phẫu thuật tim cho trẻ từ 2 - 5 Kg |
|
| Mã phần lô | PP2300463091 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Cannulae động mạch có đầu gấp 135 độ, các size các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300463092 |
| Giá từng phần lô | 640,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 960.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 448.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Cannulae tĩnh mạch có đầu gấp 90 độ, các size các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300463093 |
| Giá từng phần lô | 1,204,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.806.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 843.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Quả lọc máu trong phẫu thuật tim cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300463094 |
| Giá từng phần lô | 1,440,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.160.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.008.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bộ dây dẫn truyền dịch liệt tim có bộ trao đổi nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300463095 |
| Giá từng phần lô | 1,440,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.160.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.008.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Đầu dò khí máu động mạch các cỡ, tương thích với máy Bcare 5 của Sorin |
|
| Mã phần lô | PP2300463096 |
| Giá từng phần lô | 185,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Miếng dán cảm biến mức dịch cho máy tim phổi nhân tạo, tương thích với máy Bcare 5 của Sorin |
|
| Mã phần lô | PP2300463097 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Co nối thẳng 2 đầu Male |
|
| Mã phần lô | PP2300463098 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Co nối thẳng 1/4-3/16 luer |
|
| Mã phần lô | PP2300463099 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Co nối thẳng 1/4-1/4 luer |
|
| Mã phần lô | PP2300463100 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Co nối thẳng 3/8-1/4 luer |
|
| Mã phần lô | PP2300463101 |
| Giá từng phần lô | 7,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.512.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Co nối thẳng 3/8-3/8 luer |
|
| Mã phần lô | PP2300463102 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Co nối thẳng 1/2-3/8 luer |
|
| Mã phần lô | PP2300463103 |
| Giá từng phần lô | 2,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.837.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Co nối Y 1/4-1/4-1/4 có luer |
|
| Mã phần lô | PP2300463104 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Co nối Y 3/8-1/4-1/4 có luer |
|
| Mã phần lô | PP2300463105 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Co nối Y 3/8-3/8-3/8 có luer |
|
| Mã phần lô | PP2300463106 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Co nối Y 3/8-3/8-1/4 có luer |
|
| Mã phần lô | PP2300463107 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Co nối Y 1/2-3/8-3/8 có luer |
|
| Mã phần lô | PP2300463108 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Co nối 1/4 -MALE |
|
| Mã phần lô | PP2300463109 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Cannula tĩnh mạch đầu cong các số 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20F |
|
| Mã phần lô | PP2300463110 |
| Giá từng phần lô | 899,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.349.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 629.748.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Cannula tĩnh mạch đầu cong các số 22,24F |
|
| Mã phần lô | PP2300463111 |
| Giá từng phần lô | 224,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.365.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.437.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng qua gốc động mạch chủ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300463112 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Cannulae dẫn lưu tim trái, thân dẻo các cỡ 8F, 10F, 13F, 16F,18F |
|
| Mã phần lô | PP2300463113 |
| Giá từng phần lô | 549,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 824.512.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 384.772.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Cannulae động mạch đầu thẳng các size các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300463114 |
| Giá từng phần lô | 278,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 418.162.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.142.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Cannulae động mạch trẻ em các số 8,10F |
|
| Mã phần lô | PP2300463115 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Cannulae động mạch trẻ em các số 12,14,16F |
|
| Mã phần lô | PP2300463116 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Kim động mạch vành 8F |
|
| Mã phần lô | PP2300463117 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Kim động mạch vành 10F |
|
| Mã phần lô | PP2300463118 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Kim động mạch vành 12F |
|
| Mã phần lô | PP2300463119 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Kim động mạch vành 14F |
|
| Mã phần lô | PP2300463120 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Miếng dán theo dõi độ bão hoà oxy máu não tương thích với máy Masimo |
|
| Mã phần lô | PP2300463121 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Thẻ xét nghiệm khí máu điện giải tại giường |
|
| Mã phần lô | PP2300463122 |
| Giá từng phần lô | 990,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.485.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 693.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Test thử đông máu HR-ACT |
|
| Mã phần lô | PP2300463123 |
| Giá từng phần lô | 481,112,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 721.668.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.778.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi