Gói thầu: Mua sắm hàng hóa – Vật tư y tế tiêu hao, hóa chất cho các khoa của Bệnh viện Nhi đồng 1 - Lần 9 năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500541102-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Nhi Đồng 1
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hàng hóa – Vật tư y tế tiêu hao, hóa chất cho các khoa của Bệnh viện Nhi đồng 1 - Lần 9 năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500295295
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Vườn Lài, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 20,149,800,310 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Khả năng bảo hành Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500541571 - Bình dẫn lưu thủy tinh 0.5Lít 25,200,000 37.800.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.600.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 756,000
2 PP2500541572 - Bình dẫn lưu thủy tinh 1Lít 22,000,000 33.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.000.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 660,000
3 PP2500541573 - Bình làm ẩm (dùng cho hệ thống Cpap) 2,235,600,000 3.353.400.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.117.800.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương 67,068,000
4 PP2500541574 - Bộ gây tê màng cứng 24 Paed set 7,760,900 11.641.350 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.880.450 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 232,827
5 PP2500541575 - Bộ gây tê ngoài màng cứng G18 91,007,700 136.511.550 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 45.503.850 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 2,730,231
6 PP2500541576 - Bộ huyết áp kế cơ 267,540,000 401.310.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 133.770.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 8,026,200
7 PP2500541577 - Chai thông phổi 1 lít 11,000,000 16.500.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.500.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam 330,000
8 PP2500541578 - Đầu lọc Syringe Filter (lỗ lọc 0,22 ul) 2,625,000 3.937.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.312.500 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 78,750
9 PP2500541579 - Dây đốt Pipolair 25,000,000 37.500.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.500.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 750,000
10 PP2500541580 - Dây nối bình dẫn lưu màng phổi bằng Silicon 105,600,000 158.400.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 52.800.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 3,168,000
11 PP2500541581 - Dung dịch đúc khối cắt lạnh 29,937,600 44.906.400 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.968.800 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 898,128
12 PP2500541582 - Gạc phẫu thuật không dệt 10 x 10 x 6 lớp, VT 5,544,000 8.316.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.772.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 166,320
13 PP2500541583 - Giấy in điện tim 1 cần (50mm x 30m) 210,000 315.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 105.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 6,300
14 PP2500541584 - Giấy in nhiệt máy nước tiểu 4,989,600 7.484.400 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.494.800 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 149,688
15 PP2500541585 - Kính Optivior 123,000,000 184.500.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 61.500.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 3,690,000
16 PP2500541586 - Lamelles22x22 49,341,200 74.011.800 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 24.670.600 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 1,480,236
17 PP2500541587 - Lọ lấy mẫu phân có F2AM 39,624,690 59.437.035 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.812.345 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 1,188,740
18 PP2500541588 - Lọ vô trùng 45,231,900 67.847.850 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.615.950 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 1,356,957
19 PP2500541589 - Ống lấy máu có nắp đỏ 5ml không nhãn 25,569,600 38.354.400 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.784.800 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 767,088
20 PP2500541590 - Ống lấy máu EDTA 0.5 ml 71,571,360 107.357.040 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 35.785.680 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương 2,147,140
21 PP2500541591 - Ống lấy máu kháng đông EDTA HTM 2 ml 178,164,000 267.246.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 89.082.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 5,344,920
22 PP2500541592 - Ống ly tâm Hematocric 48,962,400 73.443.600 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 24.481.200 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 1,468,872
23 PP2500541593 - Ống nghiệm Citrate 1ml 77,515,200 116.272.800 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 38.757.600 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 2,325,456
24 PP2500541594 - Ống nghiệm Citrate 2ml 33,868,800 50.803.200 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.934.400 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam 1,016,064
25 PP2500541595 - Phim khô laser (DI-HL) 35cm x 43cm 1,489,320,000 2.233.980.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 744.660.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 44,679,600
26 PP2500541596 - Phim khô laser (Fuji DI-HL) 20cm x 25cm 4,959,360,000 7.439.040.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.479.680.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 148,780,800
27 PP2500541597 - Phim khô laser (Fuji DI-HL) 26cm x 36cm 109,200,000 163.800.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 54.600.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 3,276,000
28 PP2500541598 - Sond pezzer số 16 269,990 404.985 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 134.995 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 8,099
29 PP2500541599 - Sond pezzer số 18 269,990 404.985 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 134.995 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 8,099
30 PP2500541600 - Sond pezzer số 20 269,990 404.985 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 134.995 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 8,099
31 PP2500541601 - Sond pezzer số 22 269,990 404.985 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 134.995 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 8,099
32 PP2500541602 - Tấm sốc điện gắn ngoài da 17,000,000 25.500.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.500.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 510,000
33 PP2500541603 - Tube Chimigly(NaF) 1,965,600 2.948.400 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 982.800 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 58,968
34 PP2500541604 - Tube Lithium Heparine 123,076,800 184.615.200 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 61.538.400 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 3,692,304
35 PP2500541605 - Túi dự trữ oxy Silicon (ambu) 1000ml 18,480,000 27.720.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.240.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 554,400
36 PP2500541606 - Băng phim dính y tế trong suốt 10cm x 12cm 77,184,000 115.776.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 38.592.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 2,315,520
37 PP2500541607 - Băng phim dính y tế trong suốt 6cm x 7cm 111,760,000 167.640.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 55.880.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương 3,352,800
38 PP2500541608 - Băng phim dính y tế trong suốt 6cm x 7cm có rãnh xẻ 106,400,000 159.600.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 53.200.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 3,192,000
39 PP2500541609 - Bộ catheter 2 nòng 4F dài 30cm 155,998,700 233.998.050 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 77.999.350 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 4,679,961
40 PP2500541610 - Bộ catheter TMTT 1 nòng số 3F 2,133,957,320 3.200.935.980 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.066.978.660 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 64,018,719
41 PP2500541611 - Bone wax 2.5 sáp xương (dùng trong phẫu thuật) 16,249,870 24.374.805 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.124.935 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam 487,496
42 PP2500541612 - Bông cầm máu (Miếng cầm máu mũi 8cm) 17,000,000 25.500.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.500.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 510,000
43 PP2500541613 - Bột bó 3 ins ( 7,5 cm x 2,7 m ) 52,800,000 79.200.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 26.400.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 1,584,000
44 PP2500541614 - Bột bó 4 ins ( 10 cm x 2,7 m ) 125,680,000 188.520.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 62.840.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 3,770,400
45 PP2500541615 - Bột bó 6 ins ( 15 cm x 2,7 m ) 52,720,000 79.080.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 26.360.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 1,581,600
46 PP2500541616 - Catheter động mạch 18G 20,999,700 31.499.550 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.499.850 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 629,991
47 PP2500541617 - Catheter động mạch 20G 471,250,000 706.875.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 235.625.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 14,137,500
48 PP2500541618 - Dây thở Jacksonree (dùng trong gây mê) 1,705,914,700 2.558.872.050 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 852.957.350 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 51,177,441
49 PP2500541619 - Dây thở silicon trẻ lớn/người lớn (5 đoạn) 1,769,000,000 2.653.500.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 884.500.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 53,070,000
50 PP2500541620 - Kim chích số 22 23,980,000 35.970.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.990.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 719,400
51 PP2500541621 - Kim chọc dò tủy sống 22G 82,265,670 123.398.505 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 41.132.835 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 2,467,970
52 PP2500541622 - Kim chọc hút tủy xương 87,600,000 131.400.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 43.800.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 2,628,000
53 PP2500541623 - Lọ lấy bệnh phẩm 176,531,040 264.796.560 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 88.265.520 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 5,295,931
54 PP2500541624 - Màng mổ kháng khuẩn phủ Iodine (34x35cm) 182,000,000 273.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 91.000.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương 5,460,000
55 PP2500541625 - Ống nội khí quản có bóng chèn áp lực thấp số 6 31,500,000 47.250.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.750.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 945,000
56 PP2500541626 - Ống nội khí quản có bóng chèn áp lực thấp số 6,5 31,815,000 47.722.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.907.500 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 954,450
57 PP2500541627 - Ống nội khí quản có bóng chèn áp lực thấp số 7,0 6,300,000 9.450.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.150.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 189,000
58 PP2500541628 - Ống nội khí quản có bóng chèn áp lực thấp số 7,5 16,000,000 24.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.000.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam 480,000
59 PP2500541629 - Điện cực tim dùng cho máy MRI 8,500,000 12.750.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.250.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 255,000
60 PP2500541630 - Bông y tế viên (Gói/500g) 315,000,000 472.500.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 157.500.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 9,450,000
61 PP2500541631 - Gạc miếng 10cm x 10cm x 6 lớp 110,880,000 166.320.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 55.440.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 3,326,400
62 PP2500541632 - Gòn miếng 10cmx10cm 38,304,000 57.456.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.152.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 1,149,120
63 PP2500541633 - Giấy gói dụng cụ hấp ướt 160cm x 160cm 108,864,000 163.296.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 54.432.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 3,265,920
64 PP2500541634 - Giấy gói dụng cụ hấp ướt 120cm x 120cm 42,000,000 63.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.000.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 1,260,000
65 PP2500541635 - Bộ bảo dưỡng Kít PM1 MÁY 100NX 78,000,000 117.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 39.000.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 2,340,000
66 PP2500541636 - Bộ bảo dưỡng Kít PM2 MÁY 100NX 134,000,000 201.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 67.000.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 4,020,000
67 PP2500541637 - Bộ nẹp xương mác 83,200,000 124.800.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 41.600.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 2,496,000
68 PP2500541638 - Bộ nẹp khóa đầu trên, đầu dưới xương cánh tay các loại các cỡ 82,700,000 124.050.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 41.350.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 2,481,000
69 PP2500541639 - Bộ nẹp khóa đầu trên, đầu dưới xương chày trái, phải các cỡ 96,500,000 144.750.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 48.250.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 2,895,000
70 PP2500541640 - Bộ nẹp khóa đầu trên, đầu dưới xương đùi trái, phải các cỡ 222,600,000 333.900.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 111.300.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương V 6,678,000
71 PP2500541641 - Thanh nâng ngực các cỡ (Thanh đôi) 1,128,000,000 1.692.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 564.000.000 Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất Theo cam kết Chương 33,840,000
Bình dẫn lưu thủy tinh 0.5Lít
Mã phần lô PP2500541571
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Bình dẫn lưu thủy tinh 1Lít
Mã phần lô PP2500541572
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Bình làm ẩm (dùng cho hệ thống Cpap)
Mã phần lô PP2500541573
Giá từng phần lô 2,235,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.353.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.117.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,068,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Bộ gây tê màng cứng 24 Paed set
Mã phần lô PP2500541574
Giá từng phần lô 7,760,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.641.350
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.880.450
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,827
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Bộ gây tê ngoài màng cứng G18
Mã phần lô PP2500541575
Giá từng phần lô 91,007,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.511.550
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.503.850
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,730,231
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Bộ huyết áp kế cơ
Mã phần lô PP2500541576
Giá từng phần lô 267,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 401.310.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,026,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Chai thông phổi 1 lít
Mã phần lô PP2500541577
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Đầu lọc Syringe Filter (lỗ lọc 0,22 ul)
Mã phần lô PP2500541578
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.937.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Dây đốt Pipolair
Mã phần lô PP2500541579
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Dây nối bình dẫn lưu màng phổi bằng Silicon
Mã phần lô PP2500541580
Giá từng phần lô 105,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,168,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Dung dịch đúc khối cắt lạnh
Mã phần lô PP2500541581
Giá từng phần lô 29,937,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.906.400
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.968.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 898,128
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Gạc phẫu thuật không dệt 10 x 10 x 6 lớp, VT
Mã phần lô PP2500541582
Giá từng phần lô 5,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.316.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,320
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Giấy in điện tim 1 cần (50mm x 30m)
Mã phần lô PP2500541583
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Giấy in nhiệt máy nước tiểu
Mã phần lô PP2500541584
Giá từng phần lô 4,989,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.484.400
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.494.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,688
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kính Optivior
Mã phần lô PP2500541585
Giá từng phần lô 123,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,690,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Lamelles22x22
Mã phần lô PP2500541586
Giá từng phần lô 49,341,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.011.800
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.670.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,480,236
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Lọ lấy mẫu phân có F2AM
Mã phần lô PP2500541587
Giá từng phần lô 39,624,690
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.437.035
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.812.345
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,188,740
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Lọ vô trùng
Mã phần lô PP2500541588
Giá từng phần lô 45,231,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.847.850
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.615.950
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,356,957
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Ống lấy máu có nắp đỏ 5ml không nhãn
Mã phần lô PP2500541589
Giá từng phần lô 25,569,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.354.400
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.784.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 767,088
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Ống lấy máu EDTA 0.5 ml
Mã phần lô PP2500541590
Giá từng phần lô 71,571,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.357.040
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.785.680
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,147,140
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Ống lấy máu kháng đông EDTA HTM 2 ml
Mã phần lô PP2500541591
Giá từng phần lô 178,164,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.246.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.082.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,344,920
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Ống ly tâm Hematocric
Mã phần lô PP2500541592
Giá từng phần lô 48,962,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.443.600
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.481.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,468,872
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Ống nghiệm Citrate 1ml
Mã phần lô PP2500541593
Giá từng phần lô 77,515,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.272.800
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.757.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,325,456
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Ống nghiệm Citrate 2ml
Mã phần lô PP2500541594
Giá từng phần lô 33,868,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.803.200
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.934.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,016,064
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Phim khô laser (DI-HL) 35cm x 43cm
Mã phần lô PP2500541595
Giá từng phần lô 1,489,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.233.980.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 744.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,679,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Phim khô laser (Fuji DI-HL) 20cm x 25cm
Mã phần lô PP2500541596
Giá từng phần lô 4,959,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.439.040.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.479.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,780,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Phim khô laser (Fuji DI-HL) 26cm x 36cm
Mã phần lô PP2500541597
Giá từng phần lô 109,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,276,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Sond pezzer số 16
Mã phần lô PP2500541598
Giá từng phần lô 269,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.985
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.995
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,099
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Sond pezzer số 18
Mã phần lô PP2500541599
Giá từng phần lô 269,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.985
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.995
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,099
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Sond pezzer số 20
Mã phần lô PP2500541600
Giá từng phần lô 269,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.985
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.995
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,099
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Sond pezzer số 22
Mã phần lô PP2500541601
Giá từng phần lô 269,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.985
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.995
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,099
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Tấm sốc điện gắn ngoài da
Mã phần lô PP2500541602
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 510,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Tube Chimigly(NaF)
Mã phần lô PP2500541603
Giá từng phần lô 1,965,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.948.400
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 982.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,968
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Tube Lithium Heparine
Mã phần lô PP2500541604
Giá từng phần lô 123,076,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.615.200
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.538.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,692,304
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Túi dự trữ oxy Silicon (ambu) 1000ml
Mã phần lô PP2500541605
Giá từng phần lô 18,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.720.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 554,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Băng phim dính y tế trong suốt 10cm x 12cm
Mã phần lô PP2500541606
Giá từng phần lô 77,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.776.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.592.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,315,520
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Băng phim dính y tế trong suốt 6cm x 7cm
Mã phần lô PP2500541607
Giá từng phần lô 111,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.640.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,352,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Băng phim dính y tế trong suốt 6cm x 7cm có rãnh xẻ
Mã phần lô PP2500541608
Giá từng phần lô 106,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,192,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Bộ catheter 2 nòng 4F dài 30cm
Mã phần lô PP2500541609
Giá từng phần lô 155,998,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.998.050
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.999.350
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,679,961
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Bộ catheter TMTT 1 nòng số 3F
Mã phần lô PP2500541610
Giá từng phần lô 2,133,957,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.200.935.980
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.066.978.660
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,018,719
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Bone wax 2.5 sáp xương (dùng trong phẫu thuật)
Mã phần lô PP2500541611
Giá từng phần lô 16,249,870
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.374.805
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.124.935
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam
Bảo đảm dự thầu (VND) 487,496
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Bông cầm máu (Miếng cầm máu mũi 8cm)
Mã phần lô PP2500541612
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 510,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Bột bó 3 ins ( 7,5 cm x 2,7 m )
Mã phần lô PP2500541613
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,584,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Bột bó 4 ins ( 10 cm x 2,7 m )
Mã phần lô PP2500541614
Giá từng phần lô 125,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.520.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,770,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Bột bó 6 ins ( 15 cm x 2,7 m )
Mã phần lô PP2500541615
Giá từng phần lô 52,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.080.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,581,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Catheter động mạch 18G
Mã phần lô PP2500541616
Giá từng phần lô 20,999,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.499.550
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.499.850
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 629,991
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Catheter động mạch 20G
Mã phần lô PP2500541617
Giá từng phần lô 471,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 706.875.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,137,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Dây thở Jacksonree (dùng trong gây mê)
Mã phần lô PP2500541618
Giá từng phần lô 1,705,914,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.558.872.050
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 852.957.350
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,177,441
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Dây thở silicon trẻ lớn/người lớn (5 đoạn)
Mã phần lô PP2500541619
Giá từng phần lô 1,769,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.653.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 884.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,070,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kim chích số 22
Mã phần lô PP2500541620
Giá từng phần lô 23,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.970.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 719,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kim chọc dò tủy sống 22G
Mã phần lô PP2500541621
Giá từng phần lô 82,265,670
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.398.505
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.132.835
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,467,970
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Kim chọc hút tủy xương
Mã phần lô PP2500541622
Giá từng phần lô 87,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,628,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Lọ lấy bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500541623
Giá từng phần lô 176,531,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.796.560
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.265.520
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,295,931
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Màng mổ kháng khuẩn phủ Iodine (34x35cm)
Mã phần lô PP2500541624
Giá từng phần lô 182,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,460,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Ống nội khí quản có bóng chèn áp lực thấp số 6
Mã phần lô PP2500541625
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Ống nội khí quản có bóng chèn áp lực thấp số 6,5
Mã phần lô PP2500541626
Giá từng phần lô 31,815,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.722.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.907.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 954,450
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Ống nội khí quản có bóng chèn áp lực thấp số 7,0
Mã phần lô PP2500541627
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Ống nội khí quản có bóng chèn áp lực thấp số 7,5
Mã phần lô PP2500541628
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Điện cực tim dùng cho máy MRI
Mã phần lô PP2500541629
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Bông y tế viên (Gói/500g)
Mã phần lô PP2500541630
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Gạc miếng 10cm x 10cm x 6 lớp
Mã phần lô PP2500541631
Giá từng phần lô 110,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.320.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,326,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Gòn miếng 10cmx10cm
Mã phần lô PP2500541632
Giá từng phần lô 38,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.456.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,149,120
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Giấy gói dụng cụ hấp ướt 160cm x 160cm
Mã phần lô PP2500541633
Giá từng phần lô 108,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.296.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,265,920
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Giấy gói dụng cụ hấp ướt 120cm x 120cm
Mã phần lô PP2500541634
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Bộ bảo dưỡng Kít PM1 MÁY 100NX
Mã phần lô PP2500541635
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,340,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Bộ bảo dưỡng Kít PM2 MÁY 100NX
Mã phần lô PP2500541636
Giá từng phần lô 134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Bộ nẹp xương mác
Mã phần lô PP2500541637
Giá từng phần lô 83,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,496,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Bộ nẹp khóa đầu trên, đầu dưới xương cánh tay các loại các cỡ
Mã phần lô PP2500541638
Giá từng phần lô 82,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.050.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,481,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Bộ nẹp khóa đầu trên, đầu dưới xương chày trái, phải các cỡ
Mã phần lô PP2500541639
Giá từng phần lô 96,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,895,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Bộ nẹp khóa đầu trên, đầu dưới xương đùi trái, phải các cỡ
Mã phần lô PP2500541640
Giá từng phần lô 222,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,678,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Thanh nâng ngực các cỡ (Thanh đôi)
Mã phần lô PP2500541641
Giá từng phần lô 1,128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.692.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 564.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất
Khả năng bảo hành Theo cam kết Chương
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,840,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->