Gói thầu: Mua sắm hàng hóa – Vật tư y tế tiêu hao, hóa chất cho các khoa của Bệnh viện Nhi đồng 1 - Lần 9 năm 2025
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500541102-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện Nhi Đồng 1 |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hóa – Vật tư y tế tiêu hao, hóa chất cho các khoa của Bệnh viện Nhi đồng 1 - Lần 9 năm 2025 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500295295 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Vườn Lài, Thành phố Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 20,149,800,310 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Khả năng bảo hành | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500541571 - Bình dẫn lưu thủy tinh 0.5Lít | 25,200,000 | 37.800.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.600.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 756,000 |
| 2 | PP2500541572 - Bình dẫn lưu thủy tinh 1Lít | 22,000,000 | 33.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.000.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 660,000 |
| 3 | PP2500541573 - Bình làm ẩm (dùng cho hệ thống Cpap) | 2,235,600,000 | 3.353.400.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.117.800.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương | 67,068,000 |
| 4 | PP2500541574 - Bộ gây tê màng cứng 24 Paed set | 7,760,900 | 11.641.350 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.880.450 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 232,827 |
| 5 | PP2500541575 - Bộ gây tê ngoài màng cứng G18 | 91,007,700 | 136.511.550 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 45.503.850 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 2,730,231 |
| 6 | PP2500541576 - Bộ huyết áp kế cơ | 267,540,000 | 401.310.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 133.770.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 8,026,200 |
| 7 | PP2500541577 - Chai thông phổi 1 lít | 11,000,000 | 16.500.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.500.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam | 330,000 |
| 8 | PP2500541578 - Đầu lọc Syringe Filter (lỗ lọc 0,22 ul) | 2,625,000 | 3.937.500 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.312.500 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 78,750 |
| 9 | PP2500541579 - Dây đốt Pipolair | 25,000,000 | 37.500.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.500.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 750,000 |
| 10 | PP2500541580 - Dây nối bình dẫn lưu màng phổi bằng Silicon | 105,600,000 | 158.400.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 52.800.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 3,168,000 |
| 11 | PP2500541581 - Dung dịch đúc khối cắt lạnh | 29,937,600 | 44.906.400 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.968.800 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 898,128 |
| 12 | PP2500541582 - Gạc phẫu thuật không dệt 10 x 10 x 6 lớp, VT | 5,544,000 | 8.316.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.772.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 166,320 |
| 13 | PP2500541583 - Giấy in điện tim 1 cần (50mm x 30m) | 210,000 | 315.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 105.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 6,300 |
| 14 | PP2500541584 - Giấy in nhiệt máy nước tiểu | 4,989,600 | 7.484.400 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.494.800 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 149,688 |
| 15 | PP2500541585 - Kính Optivior | 123,000,000 | 184.500.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 61.500.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 3,690,000 |
| 16 | PP2500541586 - Lamelles22x22 | 49,341,200 | 74.011.800 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.670.600 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 1,480,236 |
| 17 | PP2500541587 - Lọ lấy mẫu phân có F2AM | 39,624,690 | 59.437.035 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.812.345 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 1,188,740 |
| 18 | PP2500541588 - Lọ vô trùng | 45,231,900 | 67.847.850 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 22.615.950 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 1,356,957 |
| 19 | PP2500541589 - Ống lấy máu có nắp đỏ 5ml không nhãn | 25,569,600 | 38.354.400 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.784.800 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 767,088 |
| 20 | PP2500541590 - Ống lấy máu EDTA 0.5 ml | 71,571,360 | 107.357.040 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 35.785.680 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương | 2,147,140 |
| 21 | PP2500541591 - Ống lấy máu kháng đông EDTA HTM 2 ml | 178,164,000 | 267.246.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 89.082.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 5,344,920 |
| 22 | PP2500541592 - Ống ly tâm Hematocric | 48,962,400 | 73.443.600 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.481.200 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 1,468,872 |
| 23 | PP2500541593 - Ống nghiệm Citrate 1ml | 77,515,200 | 116.272.800 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 38.757.600 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 2,325,456 |
| 24 | PP2500541594 - Ống nghiệm Citrate 2ml | 33,868,800 | 50.803.200 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.934.400 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam | 1,016,064 |
| 25 | PP2500541595 - Phim khô laser (DI-HL) 35cm x 43cm | 1,489,320,000 | 2.233.980.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 744.660.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 44,679,600 |
| 26 | PP2500541596 - Phim khô laser (Fuji DI-HL) 20cm x 25cm | 4,959,360,000 | 7.439.040.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.479.680.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 148,780,800 |
| 27 | PP2500541597 - Phim khô laser (Fuji DI-HL) 26cm x 36cm | 109,200,000 | 163.800.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 54.600.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 3,276,000 |
| 28 | PP2500541598 - Sond pezzer số 16 | 269,990 | 404.985 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 134.995 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 8,099 |
| 29 | PP2500541599 - Sond pezzer số 18 | 269,990 | 404.985 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 134.995 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 8,099 |
| 30 | PP2500541600 - Sond pezzer số 20 | 269,990 | 404.985 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 134.995 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 8,099 |
| 31 | PP2500541601 - Sond pezzer số 22 | 269,990 | 404.985 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 134.995 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 8,099 |
| 32 | PP2500541602 - Tấm sốc điện gắn ngoài da | 17,000,000 | 25.500.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.500.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 510,000 |
| 33 | PP2500541603 - Tube Chimigly(NaF) | 1,965,600 | 2.948.400 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 982.800 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 58,968 |
| 34 | PP2500541604 - Tube Lithium Heparine | 123,076,800 | 184.615.200 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 61.538.400 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 3,692,304 |
| 35 | PP2500541605 - Túi dự trữ oxy Silicon (ambu) 1000ml | 18,480,000 | 27.720.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.240.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 554,400 |
| 36 | PP2500541606 - Băng phim dính y tế trong suốt 10cm x 12cm | 77,184,000 | 115.776.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 38.592.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 2,315,520 |
| 37 | PP2500541607 - Băng phim dính y tế trong suốt 6cm x 7cm | 111,760,000 | 167.640.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 55.880.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương | 3,352,800 |
| 38 | PP2500541608 - Băng phim dính y tế trong suốt 6cm x 7cm có rãnh xẻ | 106,400,000 | 159.600.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 53.200.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 3,192,000 |
| 39 | PP2500541609 - Bộ catheter 2 nòng 4F dài 30cm | 155,998,700 | 233.998.050 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 77.999.350 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 4,679,961 |
| 40 | PP2500541610 - Bộ catheter TMTT 1 nòng số 3F | 2,133,957,320 | 3.200.935.980 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.066.978.660 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 64,018,719 |
| 41 | PP2500541611 - Bone wax 2.5 sáp xương (dùng trong phẫu thuật) | 16,249,870 | 24.374.805 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.124.935 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam | 487,496 |
| 42 | PP2500541612 - Bông cầm máu (Miếng cầm máu mũi 8cm) | 17,000,000 | 25.500.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.500.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 510,000 |
| 43 | PP2500541613 - Bột bó 3 ins ( 7,5 cm x 2,7 m ) | 52,800,000 | 79.200.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 26.400.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 1,584,000 |
| 44 | PP2500541614 - Bột bó 4 ins ( 10 cm x 2,7 m ) | 125,680,000 | 188.520.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 62.840.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 3,770,400 |
| 45 | PP2500541615 - Bột bó 6 ins ( 15 cm x 2,7 m ) | 52,720,000 | 79.080.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 26.360.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 1,581,600 |
| 46 | PP2500541616 - Catheter động mạch 18G | 20,999,700 | 31.499.550 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.499.850 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 629,991 |
| 47 | PP2500541617 - Catheter động mạch 20G | 471,250,000 | 706.875.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 235.625.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 14,137,500 |
| 48 | PP2500541618 - Dây thở Jacksonree (dùng trong gây mê) | 1,705,914,700 | 2.558.872.050 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 852.957.350 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 51,177,441 |
| 49 | PP2500541619 - Dây thở silicon trẻ lớn/người lớn (5 đoạn) | 1,769,000,000 | 2.653.500.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 884.500.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 53,070,000 |
| 50 | PP2500541620 - Kim chích số 22 | 23,980,000 | 35.970.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.990.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 719,400 |
| 51 | PP2500541621 - Kim chọc dò tủy sống 22G | 82,265,670 | 123.398.505 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 41.132.835 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 2,467,970 |
| 52 | PP2500541622 - Kim chọc hút tủy xương | 87,600,000 | 131.400.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 43.800.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 2,628,000 |
| 53 | PP2500541623 - Lọ lấy bệnh phẩm | 176,531,040 | 264.796.560 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 88.265.520 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 5,295,931 |
| 54 | PP2500541624 - Màng mổ kháng khuẩn phủ Iodine (34x35cm) | 182,000,000 | 273.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 91.000.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương | 5,460,000 |
| 55 | PP2500541625 - Ống nội khí quản có bóng chèn áp lực thấp số 6 | 31,500,000 | 47.250.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.750.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 945,000 |
| 56 | PP2500541626 - Ống nội khí quản có bóng chèn áp lực thấp số 6,5 | 31,815,000 | 47.722.500 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.907.500 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 954,450 |
| 57 | PP2500541627 - Ống nội khí quản có bóng chèn áp lực thấp số 7,0 | 6,300,000 | 9.450.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.150.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 189,000 |
| 58 | PP2500541628 - Ống nội khí quản có bóng chèn áp lực thấp số 7,5 | 16,000,000 | 24.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.000.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam | 480,000 |
| 59 | PP2500541629 - Điện cực tim dùng cho máy MRI | 8,500,000 | 12.750.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.250.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 255,000 |
| 60 | PP2500541630 - Bông y tế viên (Gói/500g) | 315,000,000 | 472.500.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 157.500.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 9,450,000 |
| 61 | PP2500541631 - Gạc miếng 10cm x 10cm x 6 lớp | 110,880,000 | 166.320.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 55.440.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 3,326,400 |
| 62 | PP2500541632 - Gòn miếng 10cmx10cm | 38,304,000 | 57.456.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.152.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 1,149,120 |
| 63 | PP2500541633 - Giấy gói dụng cụ hấp ướt 160cm x 160cm | 108,864,000 | 163.296.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 54.432.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 3,265,920 |
| 64 | PP2500541634 - Giấy gói dụng cụ hấp ướt 120cm x 120cm | 42,000,000 | 63.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.000.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 1,260,000 |
| 65 | PP2500541635 - Bộ bảo dưỡng Kít PM1 MÁY 100NX | 78,000,000 | 117.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 39.000.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 2,340,000 |
| 66 | PP2500541636 - Bộ bảo dưỡng Kít PM2 MÁY 100NX | 134,000,000 | 201.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 67.000.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 4,020,000 |
| 67 | PP2500541637 - Bộ nẹp xương mác | 83,200,000 | 124.800.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 41.600.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 2,496,000 |
| 68 | PP2500541638 - Bộ nẹp khóa đầu trên, đầu dưới xương cánh tay các loại các cỡ | 82,700,000 | 124.050.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 41.350.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 2,481,000 |
| 69 | PP2500541639 - Bộ nẹp khóa đầu trên, đầu dưới xương chày trái, phải các cỡ | 96,500,000 | 144.750.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 48.250.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 2,895,000 |
| 70 | PP2500541640 - Bộ nẹp khóa đầu trên, đầu dưới xương đùi trái, phải các cỡ | 222,600,000 | 333.900.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 111.300.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương V | 6,678,000 |
| 71 | PP2500541641 - Thanh nâng ngực các cỡ (Thanh đôi) | 1,128,000,000 | 1.692.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 564.000.000 | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất | Theo cam kết Chương | 33,840,000 |
Bình dẫn lưu thủy tinh 0.5Lít |
|
| Mã phần lô | PP2500541571 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 756,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bình dẫn lưu thủy tinh 1Lít |
|
| Mã phần lô | PP2500541572 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bình làm ẩm (dùng cho hệ thống Cpap) |
|
| Mã phần lô | PP2500541573 |
| Giá từng phần lô | 2,235,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.353.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.117.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,068,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bộ gây tê màng cứng 24 Paed set |
|
| Mã phần lô | PP2500541574 |
| Giá từng phần lô | 7,760,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.641.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.880.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 232,827 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bộ gây tê ngoài màng cứng G18 |
|
| Mã phần lô | PP2500541575 |
| Giá từng phần lô | 91,007,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.511.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.503.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,730,231 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bộ huyết áp kế cơ |
|
| Mã phần lô | PP2500541576 |
| Giá từng phần lô | 267,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 401.310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,026,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Chai thông phổi 1 lít |
|
| Mã phần lô | PP2500541577 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Đầu lọc Syringe Filter (lỗ lọc 0,22 ul) |
|
| Mã phần lô | PP2500541578 |
| Giá từng phần lô | 2,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.312.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dây đốt Pipolair |
|
| Mã phần lô | PP2500541579 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dây nối bình dẫn lưu màng phổi bằng Silicon |
|
| Mã phần lô | PP2500541580 |
| Giá từng phần lô | 105,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,168,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dung dịch đúc khối cắt lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2500541581 |
| Giá từng phần lô | 29,937,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.906.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.968.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 898,128 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Gạc phẫu thuật không dệt 10 x 10 x 6 lớp, VT |
|
| Mã phần lô | PP2500541582 |
| Giá từng phần lô | 5,544,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.316.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.772.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 166,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Giấy in điện tim 1 cần (50mm x 30m) |
|
| Mã phần lô | PP2500541583 |
| Giá từng phần lô | 210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Giấy in nhiệt máy nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500541584 |
| Giá từng phần lô | 4,989,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.484.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.494.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 149,688 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Kính Optivior |
|
| Mã phần lô | PP2500541585 |
| Giá từng phần lô | 123,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,690,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Lamelles22x22 |
|
| Mã phần lô | PP2500541586 |
| Giá từng phần lô | 49,341,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.011.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.670.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,480,236 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Lọ lấy mẫu phân có F2AM |
|
| Mã phần lô | PP2500541587 |
| Giá từng phần lô | 39,624,690 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.437.035 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.812.345 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,188,740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Lọ vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500541588 |
| Giá từng phần lô | 45,231,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.847.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.615.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,356,957 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Ống lấy máu có nắp đỏ 5ml không nhãn |
|
| Mã phần lô | PP2500541589 |
| Giá từng phần lô | 25,569,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.354.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.784.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 767,088 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Ống lấy máu EDTA 0.5 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500541590 |
| Giá từng phần lô | 71,571,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.357.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.785.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,147,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Ống lấy máu kháng đông EDTA HTM 2 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500541591 |
| Giá từng phần lô | 178,164,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.246.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.082.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,344,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Ống ly tâm Hematocric |
|
| Mã phần lô | PP2500541592 |
| Giá từng phần lô | 48,962,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.443.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.481.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,468,872 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Ống nghiệm Citrate 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500541593 |
| Giá từng phần lô | 77,515,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.272.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.757.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,325,456 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Ống nghiệm Citrate 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2500541594 |
| Giá từng phần lô | 33,868,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.803.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.934.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,016,064 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Phim khô laser (DI-HL) 35cm x 43cm |
|
| Mã phần lô | PP2500541595 |
| Giá từng phần lô | 1,489,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.233.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 744.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,679,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Phim khô laser (Fuji DI-HL) 20cm x 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2500541596 |
| Giá từng phần lô | 4,959,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.439.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.479.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 148,780,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Phim khô laser (Fuji DI-HL) 26cm x 36cm |
|
| Mã phần lô | PP2500541597 |
| Giá từng phần lô | 109,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,276,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Sond pezzer số 16 |
|
| Mã phần lô | PP2500541598 |
| Giá từng phần lô | 269,990 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 404.985 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.995 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,099 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Sond pezzer số 18 |
|
| Mã phần lô | PP2500541599 |
| Giá từng phần lô | 269,990 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 404.985 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.995 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,099 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Sond pezzer số 20 |
|
| Mã phần lô | PP2500541600 |
| Giá từng phần lô | 269,990 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 404.985 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.995 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,099 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Sond pezzer số 22 |
|
| Mã phần lô | PP2500541601 |
| Giá từng phần lô | 269,990 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 404.985 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.995 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,099 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Tấm sốc điện gắn ngoài da |
|
| Mã phần lô | PP2500541602 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 510,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Tube Chimigly(NaF) |
|
| Mã phần lô | PP2500541603 |
| Giá từng phần lô | 1,965,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.948.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 982.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,968 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Tube Lithium Heparine |
|
| Mã phần lô | PP2500541604 |
| Giá từng phần lô | 123,076,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.615.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.538.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,692,304 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Túi dự trữ oxy Silicon (ambu) 1000ml |
|
| Mã phần lô | PP2500541605 |
| Giá từng phần lô | 18,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 554,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Băng phim dính y tế trong suốt 10cm x 12cm |
|
| Mã phần lô | PP2500541606 |
| Giá từng phần lô | 77,184,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.776.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.592.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,315,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Băng phim dính y tế trong suốt 6cm x 7cm |
|
| Mã phần lô | PP2500541607 |
| Giá từng phần lô | 111,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,352,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Băng phim dính y tế trong suốt 6cm x 7cm có rãnh xẻ |
|
| Mã phần lô | PP2500541608 |
| Giá từng phần lô | 106,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,192,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bộ catheter 2 nòng 4F dài 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2500541609 |
| Giá từng phần lô | 155,998,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.998.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.999.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,679,961 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bộ catheter TMTT 1 nòng số 3F |
|
| Mã phần lô | PP2500541610 |
| Giá từng phần lô | 2,133,957,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.200.935.980 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.066.978.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,018,719 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bone wax 2.5 sáp xương (dùng trong phẫu thuật) |
|
| Mã phần lô | PP2500541611 |
| Giá từng phần lô | 16,249,870 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.374.805 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.124.935 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 487,496 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bông cầm máu (Miếng cầm máu mũi 8cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500541612 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 510,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bột bó 3 ins ( 7,5 cm x 2,7 m ) |
|
| Mã phần lô | PP2500541613 |
| Giá từng phần lô | 52,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,584,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bột bó 4 ins ( 10 cm x 2,7 m ) |
|
| Mã phần lô | PP2500541614 |
| Giá từng phần lô | 125,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,770,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bột bó 6 ins ( 15 cm x 2,7 m ) |
|
| Mã phần lô | PP2500541615 |
| Giá từng phần lô | 52,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,581,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Catheter động mạch 18G |
|
| Mã phần lô | PP2500541616 |
| Giá từng phần lô | 20,999,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.499.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.499.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 629,991 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Catheter động mạch 20G |
|
| Mã phần lô | PP2500541617 |
| Giá từng phần lô | 471,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 706.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,137,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dây thở Jacksonree (dùng trong gây mê) |
|
| Mã phần lô | PP2500541618 |
| Giá từng phần lô | 1,705,914,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.558.872.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 852.957.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,177,441 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Dây thở silicon trẻ lớn/người lớn (5 đoạn) |
|
| Mã phần lô | PP2500541619 |
| Giá từng phần lô | 1,769,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.653.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 884.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,070,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Kim chích số 22 |
|
| Mã phần lô | PP2500541620 |
| Giá từng phần lô | 23,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 719,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Kim chọc dò tủy sống 22G |
|
| Mã phần lô | PP2500541621 |
| Giá từng phần lô | 82,265,670 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.398.505 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.132.835 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,467,970 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Kim chọc hút tủy xương |
|
| Mã phần lô | PP2500541622 |
| Giá từng phần lô | 87,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,628,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Lọ lấy bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500541623 |
| Giá từng phần lô | 176,531,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.796.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.265.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,295,931 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Màng mổ kháng khuẩn phủ Iodine (34x35cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500541624 |
| Giá từng phần lô | 182,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,460,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Ống nội khí quản có bóng chèn áp lực thấp số 6 |
|
| Mã phần lô | PP2500541625 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 945,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Ống nội khí quản có bóng chèn áp lực thấp số 6,5 |
|
| Mã phần lô | PP2500541626 |
| Giá từng phần lô | 31,815,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.722.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.907.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 954,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Ống nội khí quản có bóng chèn áp lực thấp số 7,0 |
|
| Mã phần lô | PP2500541627 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Ống nội khí quản có bóng chèn áp lực thấp số 7,5 |
|
| Mã phần lô | PP2500541628 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Điện cực tim dùng cho máy MRI |
|
| Mã phần lô | PP2500541629 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 255,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bông y tế viên (Gói/500g) |
|
| Mã phần lô | PP2500541630 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Gạc miếng 10cm x 10cm x 6 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500541631 |
| Giá từng phần lô | 110,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,326,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Gòn miếng 10cmx10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500541632 |
| Giá từng phần lô | 38,304,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.456.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.152.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,149,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Giấy gói dụng cụ hấp ướt 160cm x 160cm |
|
| Mã phần lô | PP2500541633 |
| Giá từng phần lô | 108,864,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.296.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.432.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,265,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Giấy gói dụng cụ hấp ướt 120cm x 120cm |
|
| Mã phần lô | PP2500541634 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bộ bảo dưỡng Kít PM1 MÁY 100NX |
|
| Mã phần lô | PP2500541635 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bộ bảo dưỡng Kít PM2 MÁY 100NX |
|
| Mã phần lô | PP2500541636 |
| Giá từng phần lô | 134,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bộ nẹp xương mác |
|
| Mã phần lô | PP2500541637 |
| Giá từng phần lô | 83,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,496,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bộ nẹp khóa đầu trên, đầu dưới xương cánh tay các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500541638 |
| Giá từng phần lô | 82,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,481,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bộ nẹp khóa đầu trên, đầu dưới xương chày trái, phải các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500541639 |
| Giá từng phần lô | 96,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,895,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bộ nẹp khóa đầu trên, đầu dưới xương đùi trái, phải các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500541640 |
| Giá từng phần lô | 222,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 333.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,678,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Thanh nâng ngực các cỡ (Thanh đôi) |
|
| Mã phần lô | PP2500541641 |
| Giá từng phần lô | 1,128,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.692.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 564.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng, nhà thầu tự kê khai theo năng lực sản xuất |
| Khả năng bảo hành | Theo cam kết Chương |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo đơn đặt hàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi