Gói thầu: Mua sắm hóa chất - vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2025-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500431368-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế khu vực Bình Đông
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất - vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500227336
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Bình Đông, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 5,626,440,635 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500433941 - Băng keo cá nhân 13,566,000 135,660
2 PP2500433942 - Băng keo lụa có lõi liền 5cm x 5m 2,415,000 24,150
3 PP2500433943 - Băng gạc 5x7,5cm x8 lớp 525,000 5,250
4 PP2500433944 - Băng cuộn 0,07m x 3m 556,500 5,565
5 PP2500433945 - Băng thun 3 móc 0,1x3m 945,000 9,450
6 PP2500433946 - Bông gòn y tế 23,100,000 231,000
7 PP2500433947 - Bơm tiêm 1cc 6,615,000 66,150
8 PP2500433948 - Bơm tiêm 5cc/23G 54,148,500 541,485
9 PP2500433949 - Bơm tiêm 10cc/23G 8,326,500 83,265
10 PP2500433950 - Găng tay không bột size M 10,710,000 107,100
11 PP2500433951 - Găng tay y tế có bột 50,232,000 502,320
12 PP2500433952 - Đầu Col trắng 42,000,000 420,000
13 PP2500433953 - Đầu Col vàng 7,560,000 75,600
14 PP2500433954 - Kim châm cứu 0.3x25mm 7,560,000 75,600
15 PP2500433955 - Kim châm cứu 0.30x75mm 2,520,000 25,200
16 PP2500433956 - Kim cánh bướm số 23G 157,500 1,575
17 PP2500433957 - Kim tiêm nhựa dùng 1 lần số 18G 84,000 840
18 PP2500433958 - Kim luồn tĩnh mạch số 24G 207,900 2,079
19 PP2500433959 - Kim luồn tĩnh mạch số 22G 358,050 3,581
20 PP2500433960 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid4/0 428,400 4,284
21 PP2500433961 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid2/0 428,400 4,284
22 PP2500433962 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid3/0 2,142,000 21,420
23 PP2500433963 - Lưỡi dao phẫu thuật số 11 577,500 5,775
24 PP2500433964 - Mặt nạ xông khí dung người lớn 357,000 3,570
25 PP2500433965 - Mặt nạ xông khí dung trẻ em 357,000 3,570
26 PP2500433966 - Ampu bóp bóng giúp thở 5,140,800 51,408
27 PP2500433967 - Dây truyền dịch có van 20 giọt/1ml 1,419,600 14,196
28 PP2500433968 - Đè lưỡi gỗ 6,520,500 65,205
29 PP2500433969 - Giấy in siêu âm 110mm x 20m 25,704,000 257,040
30 PP2500433970 - Giấy in Sinh hóa 56-57 mm x 20 (±10) m (dạng cuộn) 1,399,440 13,995
31 PP2500433971 - Giấy thấm y tế 40 cm x 25 cm 25,288,200 252,882
32 PP2500433972 - Gel siêu âm 5,301,450 53,015
33 PP2500433973 - Phim Xquang 20x25cm 136,458,000 1,364,580
34 PP2500433974 - Lam trắng 3,861,270 38,613
35 PP2500433975 - Tăm bông lấy mẫu tiệt trùng 3,307,500 33,075
36 PP2500433976 - Đĩa thạch môi trường TCBS 14,313,600 143,136
37 PP2500433977 - Đĩa thạch môi trường SS 13,608,000 136,080
38 PP2500433978 - Ống nghiệm EDTA K2 2ml 3,612,000 36,120
39 PP2500433979 - Ông nghiệm Serum 2ml 56,700,000 567,000
40 PP2500433980 - Ống nghiệm xám Chimigly2ml 47,250,000 472,500
41 PP2500433981 - Ống nghiệm không nắp dung tích 5-6ml 75,600,000 756,000
42 PP2500433982 - Ống nghiệm EDTA K3 6ml 14,364,000 143,640
43 PP2500433983 - Lọ đựng nước tiểu bệnh phẩm 55ml 4,557,000 45,570
44 PP2500433984 - Lọ đựng đàm 16,170,000 161,700
45 PP2500433985 - Lọ đựng tinh dịch 756,000 7,560
46 PP2500433986 - Test xét nghiệm kháng thể HIV SP1 (khác SP2, SP3) 107,100,000 1,071,000
47 PP2500433987 - Test xét nghiệm kháng thể HIV SP2 (khác SP1, SP3) 18,900,000 189,000
48 PP2500433988 - Test xét nghiệm kháng thể HIV SP3 (khác SP2, SP1) 46,200,000 462,000
49 PP2500433989 - Test xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B HBsAg 34,650,000 346,500
50 PP2500433990 - Test xét nghiệm định tính kháng thể bề mặt viêm gan C 15,508,500 155,085
51 PP2500433991 - Test Syphilis Ab Rapid ( SYP) 25,200,000 252,000
52 PP2500433992 - Que test nước tiểu 10 thông số 7,812,000 78,120
53 PP2500433993 - Viêm gan A HAV Ab 21,168,000 211,680
54 PP2500433994 - Viêm gan E HEV Ab 22,785,000 227,850
55 PP2500433995 - Test nhanh phát hiện HCG 451,500 4,515
56 PP2500433996 - Test xét nghiệm định tính kháng thể Morphine 22,890,000 228,900
57 PP2500433997 - Viên khử khuẩn Natridicloroisocyanurate 50% 3,108,000 31,080
58 PP2500433998 - Dung dịch khử trùng Javen NaClO 10% 3,307,500 33,075
59 PP2500433999 - Dung dịch sát khuẩn nhanh tay 4,997,265 49,973
60 PP2500434000 - Cồn 90 độ 6,854,400 68,544
61 PP2500434001 - Povidon iod 10%, chai 500ml 2,401,980 24,020
62 PP2500434002 - Hóa chất xét nghiệm nhóm máu 1,081,500 10,815
63 PP2500434003 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động Humalyzer 2000 (Máy hệ mở) 4,584,816,380 45,848,164
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2500433941
Giá từng phần lô 13,566,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,660
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Băng keo lụa có lõi liền 5cm x 5m
Mã phần lô PP2500433942
Giá từng phần lô 2,415,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,150
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Băng gạc 5x7,5cm x8 lớp
Mã phần lô PP2500433943
Giá từng phần lô 525,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Băng cuộn 0,07m x 3m
Mã phần lô PP2500433944
Giá từng phần lô 556,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,565
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Băng thun 3 móc 0,1x3m
Mã phần lô PP2500433945
Giá từng phần lô 945,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Bông gòn y tế
Mã phần lô PP2500433946
Giá từng phần lô 23,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,000
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Bơm tiêm 1cc
Mã phần lô PP2500433947
Giá từng phần lô 6,615,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,150
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Bơm tiêm 5cc/23G
Mã phần lô PP2500433948
Giá từng phần lô 54,148,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 541,485
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Bơm tiêm 10cc/23G
Mã phần lô PP2500433949
Giá từng phần lô 8,326,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,265
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Găng tay không bột size M
Mã phần lô PP2500433950
Giá từng phần lô 10,710,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,100
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Găng tay y tế có bột
Mã phần lô PP2500433951
Giá từng phần lô 50,232,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 502,320
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Đầu Col trắng
Mã phần lô PP2500433952
Giá từng phần lô 42,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Đầu Col vàng
Mã phần lô PP2500433953
Giá từng phần lô 7,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,600
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Kim châm cứu 0.3x25mm
Mã phần lô PP2500433954
Giá từng phần lô 7,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,600
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Kim châm cứu 0.30x75mm
Mã phần lô PP2500433955
Giá từng phần lô 2,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Kim cánh bướm số 23G
Mã phần lô PP2500433956
Giá từng phần lô 157,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Kim tiêm nhựa dùng 1 lần số 18G
Mã phần lô PP2500433957
Giá từng phần lô 84,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 840
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Kim luồn tĩnh mạch số 24G
Mã phần lô PP2500433958
Giá từng phần lô 207,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,079
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Kim luồn tĩnh mạch số 22G
Mã phần lô PP2500433959
Giá từng phần lô 358,050
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,581
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid4/0
Mã phần lô PP2500433960
Giá từng phần lô 428,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,284
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid2/0
Mã phần lô PP2500433961
Giá từng phần lô 428,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,284
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid3/0
Mã phần lô PP2500433962
Giá từng phần lô 2,142,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,420
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Lưỡi dao phẫu thuật số 11
Mã phần lô PP2500433963
Giá từng phần lô 577,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,775
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Mặt nạ xông khí dung người lớn
Mã phần lô PP2500433964
Giá từng phần lô 357,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,570
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Mặt nạ xông khí dung trẻ em
Mã phần lô PP2500433965
Giá từng phần lô 357,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,570
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Ampu bóp bóng giúp thở
Mã phần lô PP2500433966
Giá từng phần lô 5,140,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,408
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Dây truyền dịch có van 20 giọt/1ml
Mã phần lô PP2500433967
Giá từng phần lô 1,419,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,196
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2500433968
Giá từng phần lô 6,520,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,205
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Giấy in siêu âm 110mm x 20m
Mã phần lô PP2500433969
Giá từng phần lô 25,704,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 257,040
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Giấy in Sinh hóa 56-57 mm x 20 (±10) m (dạng cuộn)
Mã phần lô PP2500433970
Giá từng phần lô 1,399,440
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,995
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Giấy thấm y tế 40 cm x 25 cm
Mã phần lô PP2500433971
Giá từng phần lô 25,288,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,882
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500433972
Giá từng phần lô 5,301,450
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,015
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Phim Xquang 20x25cm
Mã phần lô PP2500433973
Giá từng phần lô 136,458,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,364,580
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Lam trắng
Mã phần lô PP2500433974
Giá từng phần lô 3,861,270
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,613
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Tăm bông lấy mẫu tiệt trùng
Mã phần lô PP2500433975
Giá từng phần lô 3,307,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,075
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Đĩa thạch môi trường TCBS
Mã phần lô PP2500433976
Giá từng phần lô 14,313,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,136
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Đĩa thạch môi trường SS
Mã phần lô PP2500433977
Giá từng phần lô 13,608,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,080
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Ống nghiệm EDTA K2 2ml
Mã phần lô PP2500433978
Giá từng phần lô 3,612,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,120
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Ông nghiệm Serum 2ml
Mã phần lô PP2500433979
Giá từng phần lô 56,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 567,000
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Ống nghiệm xám Chimigly2ml
Mã phần lô PP2500433980
Giá từng phần lô 47,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Ống nghiệm không nắp dung tích 5-6ml
Mã phần lô PP2500433981
Giá từng phần lô 75,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Ống nghiệm EDTA K3 6ml
Mã phần lô PP2500433982
Giá từng phần lô 14,364,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,640
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Lọ đựng nước tiểu bệnh phẩm 55ml
Mã phần lô PP2500433983
Giá từng phần lô 4,557,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,570
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Lọ đựng đàm
Mã phần lô PP2500433984
Giá từng phần lô 16,170,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,700
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Lọ đựng tinh dịch
Mã phần lô PP2500433985
Giá từng phần lô 756,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Test xét nghiệm kháng thể HIV SP1 (khác SP2, SP3)
Mã phần lô PP2500433986
Giá từng phần lô 107,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,071,000
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Test xét nghiệm kháng thể HIV SP2 (khác SP1, SP3)
Mã phần lô PP2500433987
Giá từng phần lô 18,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Test xét nghiệm kháng thể HIV SP3 (khác SP2, SP1)
Mã phần lô PP2500433988
Giá từng phần lô 46,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 462,000
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Test xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B HBsAg
Mã phần lô PP2500433989
Giá từng phần lô 34,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,500
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Test xét nghiệm định tính kháng thể bề mặt viêm gan C
Mã phần lô PP2500433990
Giá từng phần lô 15,508,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,085
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Test Syphilis Ab Rapid ( SYP)
Mã phần lô PP2500433991
Giá từng phần lô 25,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Que test nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2500433992
Giá từng phần lô 7,812,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,120
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Viêm gan A HAV Ab
Mã phần lô PP2500433993
Giá từng phần lô 21,168,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 211,680
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Viêm gan E HEV Ab
Mã phần lô PP2500433994
Giá từng phần lô 22,785,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 227,850
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Test nhanh phát hiện HCG
Mã phần lô PP2500433995
Giá từng phần lô 451,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,515
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Test xét nghiệm định tính kháng thể Morphine
Mã phần lô PP2500433996
Giá từng phần lô 22,890,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,900
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Viên khử khuẩn Natridicloroisocyanurate 50%
Mã phần lô PP2500433997
Giá từng phần lô 3,108,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,080
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Dung dịch khử trùng Javen NaClO 10%
Mã phần lô PP2500433998
Giá từng phần lô 3,307,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,075
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Dung dịch sát khuẩn nhanh tay
Mã phần lô PP2500433999
Giá từng phần lô 4,997,265
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,973
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2500434000
Giá từng phần lô 6,854,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,544
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Povidon iod 10%, chai 500ml
Mã phần lô PP2500434001
Giá từng phần lô 2,401,980
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,020
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Hóa chất xét nghiệm nhóm máu
Mã phần lô PP2500434002
Giá từng phần lô 1,081,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,815
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động Humalyzer 2000 (Máy hệ mở)
Mã phần lô PP2500434003
Giá từng phần lô 4,584,816,380
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,848,164
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày làm việc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->