Gói thầu: Mua sắm hóa chất chế biến mủ cao su năm 2023.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300017932-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2023 09:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU TÂN BIÊN
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất chế biến mủ cao su năm 2023.
Số hiệu KHLCNT PL2300013932
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng vốn sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Giá gói thầu 1,387,494,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18.566.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300031148 - Dầu cao su 18,810,000 28.215.000 Hóa chất chế biến mủ cao su. 13.167.000 380
2 PP2300031149 - Acid Acetic 706,134,000 1.059.201.000 Hóa chất chế biến mủ cao su. 494.293.800 24.690
3 PP2300031150 - HNS (Hydroxylamie netual Sulphate) 260,150,000 390.225.000 Hóa chất chế biến mủ cao su. 182.105.000 2.150
4 PP2300031151 - Struktol Lp152 38,500,000 57.750.000 Hóa chất chế biến mủ cao su. 26.950.000 50
5 PP2300031152 - Hóa chất DAP (Diammonium Phosphate) 156,750,000 235.125.000 Hóa chất chế biến mủ cao su. 109.725.000 2.850
6 PP2300031153 - TMTD 49,875,000 74.812.500 Hóa chất chế biến mủ cao su. 34.912.500 475
7 PP2300031154 - ZnO 55,000,000 82.500.000 Hóa chất chế biến mủ cao su. 38.500.000 500
8 PP2300031155 - Acid Clauric 51,425,000 77.137.500 Hóa chất chế biến mủ cao su. 35.997.500 850
9 PP2300031156 - KOH 1,075,000 1.612.500 Hóa chất chế biến mủ cao su. 752.500 25
10 PP2300031157 - Tamol 9,900,000 14.850.000 Hóa chất chế biến mủ cao su. 6.930.000 50
11 PP2300031158 - NaOH (Xút vảy) 27,500,000 41.250.000 Hóa chất chế biến mủ cao su. 19.250.000 1.000
12 PP2300031159 - Thuốc chống nám 12,375,000 18.562.500 Hóa chất chế biến mủ cao su. 8.662.500 450
Dầu cao su
Mã phần lô PP2300031148
Giá từng phần lô 18,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.215.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất chế biến mủ cao su.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.167.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 380
Acid Acetic
Mã phần lô PP2300031149
Giá từng phần lô 706,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.059.201.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất chế biến mủ cao su.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 494.293.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.690
HNS (Hydroxylamie netual Sulphate)
Mã phần lô PP2300031150
Giá từng phần lô 260,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.225.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất chế biến mủ cao su.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.150
Struktol Lp152
Mã phần lô PP2300031151
Giá từng phần lô 38,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất chế biến mủ cao su.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Hóa chất DAP (Diammonium Phosphate)
Mã phần lô PP2300031152
Giá từng phần lô 156,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất chế biến mủ cao su.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.850
TMTD
Mã phần lô PP2300031153
Giá từng phần lô 49,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.812.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất chế biến mủ cao su.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.912.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 475
ZnO
Mã phần lô PP2300031154
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất chế biến mủ cao su.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Acid Clauric
Mã phần lô PP2300031155
Giá từng phần lô 51,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.137.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất chế biến mủ cao su.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.997.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 850
KOH
Mã phần lô PP2300031156
Giá từng phần lô 1,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.612.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất chế biến mủ cao su.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 752.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Tamol
Mã phần lô PP2300031157
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.850.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất chế biến mủ cao su.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
NaOH (Xút vảy)
Mã phần lô PP2300031158
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất chế biến mủ cao su.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.000
Thuốc chống nám
Mã phần lô PP2300031159
Giá từng phần lô 12,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.562.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất chế biến mủ cao su.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.662.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->