Gói thầu: Mua sắm hóa chất chế biến mủ cao su năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400030635-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/02/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU TÂN BIÊN
Chủ đầu tư CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU TÂN BIÊN
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất chế biến mủ cao su năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400018011
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Giá gói thầu 1,043,381,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13.610.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2400010593 - Dầu cao su 7,489,800 10.214.000 Hóa chất dùng trong chế biến mủ cao su với quy cách - chất lượng như sau: + Quy cách: 190 kg/phuy+ Hạn sử dụng ≥ 12 tháng 5.242.860 16 kg/tháng
2 PP2400010594 - Acid Acetic 525,228,000 716.222.000 Hóa chất dùng trong chế biến mủ cao su với quy cách - chất lượng như sau: + Quy cách: 30 kg/can. + Chất lượng: Nồng độ Acid Acetic ≥ 99%.+ Hạn sử dụng ≥ 12 tháng 367.659.600 2055 kg/tháng
3 PP2400010595 - HNS (Hydroxylamie netual Sulphate) 225,225,000 307.125.000 Hóa chất dùng trong chế biến mủ cao su với quy cách - chất lượng như sau: + Quy cách: 25 kg/bao; + Chất lượng: Nồng độ HNS (Hydroxylamie netual Sulphate) ≥ 99%+ Hạn sử dụng ≥ 12 tháng 157.657.500 198 kg/tháng
4 PP2400010596 - Struktol Lp152 22,412,500 30.562.500 Hóa chất dùng trong chế biến mủ cao su với quy cách - chất lượng như sau: + Quy cách: Can 25 kg; + Chất lượng: Hàm lượng chất rắn (Solids content/ 105 độ C) ≥ 30%+ Hạn sử dụng ≥ 12 tháng 15.688.750 4 kg/tháng
5 PP2400010597 - Hóa chất DAP (Diammonium Phosphate) 167,117,500 227.887.500 Hóa chất dùng trong chế biến mủ cao su với quy cách - chất lượng như sau: + Quy cách: 25 kg/bao;+ Chất lượng: Hàm lượng DAP (Diammonium Phosphate) ≥ 99%+ Hạn sử dụng ≥ 12 tháng 116.982.250 288 kg/tháng
6 PP2400010598 - TMTD 29,480,000 40.200.000 Hóa chất dùng trong chế biến mủ cao su với quy cách - chất lượng như sau: + Quy cách: 25 kg/bao+ Hạn sử dụng ≥ 12 tháng 20.636.000 41 kg/tháng
7 PP2400010599 - ZnO 18,360,000 25.037.000 Hóa chất dùng trong chế biến mủ cao su với quy cách - chất lượng như sau: + Quy cách: 25 kg/bao; + Chất lượng: Nồng độ ZnO ≥ 99,5%+ Hạn sử dụng ≥ 12 tháng 12.852.000 41 kg/tháng
8 PP2400010600 - Acid lauric 24,300,000 33.137.000 Hóa chất dùng trong chế biến mủ cao su với quy cách - chất lượng như sau: + Quy cách: 25 kg/bao; + Chất lượng: Nồng độ Acid lauric ≥ 99%+ Hạn sử dụng ≥ 12 tháng 17.010.000 83 kg/tháng
9 PP2400010601 - KOH 2,000,000 2.727.300 Hóa chất dùng trong chế biến mủ cao su với quy cách - chất lượng như sau: + Quy cách: 25 kg/bao;+ Hạn sử dụng ≥ 12 tháng 1.400.000 4 kg/tháng
10 PP2400010602 - NaOH (Xút vảy) 15,444,000 21.060.000 Hóa chất dùng trong chế biến mủ cao su với quy cách - chất lượng như sau: + Quy cách: 25 kg/bao; + Chất lượng: Nồng độ NaOH≥ 98%+ Hạn sử dụng ≥ 12 tháng 10.810.800 83 kg/tháng
11 PP2400010603 - Thuốc chống nám 6,325,000 8.625.000 Hóa chất dùng trong chế biến mủ cao su với quy cách - chất lượng như sau: + Quy cách: 25 kg/bao; + Chất lượng: Nồng độ Thuốc chống nám Sodium Metabisulfite ≥ 97%+ Hạn sử dụng ≥ 12 tháng 4.427.500 46 kg/tháng
Dầu cao su
Mã phần lô PP2400010593
Giá từng phần lô 7,489,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.214.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong chế biến mủ cao su với quy cách - chất lượng như sau: + Quy cách: 190 kg/phuy+ Hạn sử dụng ≥ 12 tháng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.242.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 kg/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acid Acetic
Mã phần lô PP2400010594
Giá từng phần lô 525,228,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 716.222.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong chế biến mủ cao su với quy cách - chất lượng như sau: + Quy cách: 30 kg/can. + Chất lượng: Nồng độ Acid Acetic ≥ 99%.+ Hạn sử dụng ≥ 12 tháng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.659.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2055 kg/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HNS (Hydroxylamie netual Sulphate)
Mã phần lô PP2400010595
Giá từng phần lô 225,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong chế biến mủ cao su với quy cách - chất lượng như sau: + Quy cách: 25 kg/bao; + Chất lượng: Nồng độ HNS (Hydroxylamie netual Sulphate) ≥ 99%+ Hạn sử dụng ≥ 12 tháng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.657.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 198 kg/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Struktol Lp152
Mã phần lô PP2400010596
Giá từng phần lô 22,412,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.562.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong chế biến mủ cao su với quy cách - chất lượng như sau: + Quy cách: Can 25 kg; + Chất lượng: Hàm lượng chất rắn (Solids content/ 105 độ C) ≥ 30%+ Hạn sử dụng ≥ 12 tháng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.688.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 kg/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất DAP (Diammonium Phosphate)
Mã phần lô PP2400010597
Giá từng phần lô 167,117,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.887.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong chế biến mủ cao su với quy cách - chất lượng như sau: + Quy cách: 25 kg/bao;+ Chất lượng: Hàm lượng DAP (Diammonium Phosphate) ≥ 99%+ Hạn sử dụng ≥ 12 tháng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.982.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 288 kg/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
TMTD
Mã phần lô PP2400010598
Giá từng phần lô 29,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong chế biến mủ cao su với quy cách - chất lượng như sau: + Quy cách: 25 kg/bao+ Hạn sử dụng ≥ 12 tháng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.636.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41 kg/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ZnO
Mã phần lô PP2400010599
Giá từng phần lô 18,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.037.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong chế biến mủ cao su với quy cách - chất lượng như sau: + Quy cách: 25 kg/bao; + Chất lượng: Nồng độ ZnO ≥ 99,5%+ Hạn sử dụng ≥ 12 tháng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.852.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41 kg/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acid lauric
Mã phần lô PP2400010600
Giá từng phần lô 24,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.137.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong chế biến mủ cao su với quy cách - chất lượng như sau: + Quy cách: 25 kg/bao; + Chất lượng: Nồng độ Acid lauric ≥ 99%+ Hạn sử dụng ≥ 12 tháng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83 kg/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
KOH
Mã phần lô PP2400010601
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.727.300
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong chế biến mủ cao su với quy cách - chất lượng như sau: + Quy cách: 25 kg/bao;+ Hạn sử dụng ≥ 12 tháng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 kg/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
NaOH (Xút vảy)
Mã phần lô PP2400010602
Giá từng phần lô 15,444,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.060.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong chế biến mủ cao su với quy cách - chất lượng như sau: + Quy cách: 25 kg/bao; + Chất lượng: Nồng độ NaOH≥ 98%+ Hạn sử dụng ≥ 12 tháng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.810.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 83 kg/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc chống nám
Mã phần lô PP2400010603
Giá từng phần lô 6,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.625.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong chế biến mủ cao su với quy cách - chất lượng như sau: + Quy cách: 25 kg/bao; + Chất lượng: Nồng độ Thuốc chống nám Sodium Metabisulfite ≥ 97%+ Hạn sử dụng ≥ 12 tháng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.427.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 46 kg/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->