Gói thầu: Mua sắm hóa chất cho Bệnh viện Phổi năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300244034-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/10/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phổi tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất cho Bệnh viện Phổi năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300173252
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Giá gói thầu 887,583,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12.737.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300364122 - Môi trường cấy vi khuẩn 52,800,000 72.000.001 36.960.000 666.6666666666666
2 PP2300364123 - Môi trường cấy vi khuẩn 68,200,000 93.000.001 47.740.000 666.6666666666666
3 PP2300364124 - Môi trường cấy vi khuẩn 18,150,000 24.750.001 12.705.000 250
4 PP2300364125 - Môi trường cấy vi khuẩn 83,840,000 114.327.274 58.688.000 266.6666666666667
5 PP2300364126 - Môi trường cấy vi khuẩn 9,460,000 12.900.001 6.622.000 83.33333333333333
6 PP2300364127 - Đĩa kháng sinh 920,000 1.254.546 644.000 83.33333333333333
7 PP2300364128 - Đĩa kháng sinh 780,000 1.063.637 546.000 83.33333333333333
8 PP2300364129 - Đĩa kháng sinh 3,680,000 5.018.183 2.576.000 333.3333333333333
9 PP2300364130 - Đĩa kháng sinh 780,000 1.063.637 546.000 83.33333333333333
10 PP2300364131 - Đĩa kháng sinh 735,000 1.002.274 514.500 83.33333333333333
11 PP2300364132 - Đĩa kháng sinh 1,380,000 1.881.819 966.000 125
12 PP2300364133 - Đĩa kháng sinh 1,248,000 1.701.819 873.600 133.33333333333334
13 PP2300364134 - Đĩa kháng sinh 2,940,000 4.009.092 2.058.000 333.3333333333333
14 PP2300364135 - Đĩa kháng sinh 2,646,000 3.608.183 1.852.200 300
15 PP2300364136 - Đĩa kháng sinh 735,000 1.002.274 514.500 83.33333333333333
16 PP2300364137 - Đĩa kháng sinh 2,900,000 3.954.546 2.030.000 333.3333333333333
17 PP2300364138 - Đĩa kháng sinh 1,840,000 2.509.092 1.288.000 166.66666666666666
18 PP2300364139 - Đĩa kháng sinh 735,000 1.002.274 514.500 83.33333333333333
19 PP2300364140 - Đĩa kháng sinh 735,000 1.002.274 514.500 83.33333333333333
20 PP2300364141 - Đĩa kháng sinh 920,000 1.254.546 644.000 83.33333333333333
21 PP2300364142 - Đĩa kháng sinh 920,000 1.254.546 644.000 83.33333333333333
22 PP2300364143 - Đĩa kháng sinh 920,000 1.254.546 644.000 83.33333333333333
23 PP2300364144 - Đĩa kháng sinh 735,000 1.002.274 514.500 83.33333333333333
24 PP2300364145 - Đĩa kháng sinh 735,000 1.002.274 514.500 83.33333333333333
25 PP2300364146 - Đĩa kháng sinh 920,000 1.254.546 644.000 83.33333333333333
26 PP2300364147 - Đĩa kháng sinh 735,000 1.002.274 514.500 83.33333333333333
27 PP2300364148 - Đĩa kháng sinh 735,000 1.002.274 514.500 83.33333333333333
28 PP2300364149 - Đĩa kháng sinh 735,000 1.002.274 514.500 83.33333333333333
29 PP2300364150 - Đĩa kháng sinh 735,000 1.002.274 514.500 83.33333333333333
30 PP2300364151 - MIC Amikacin 163,695,000 223.220.456 114.586.500 166.66666666666666
31 PP2300364152 - MIC Ceftazidime 105,800,000 144.272.728 74.060.000 166.66666666666666
32 PP2300364153 - MIC Imipenem 105,800,000 144.272.728 74.060.000 166.66666666666666
33 PP2300364154 - MIC Meropenem 136,500,000 186.136.365 95.550.000 166.66666666666666
34 PP2300364155 - Bộ kit định danh vi khuẩn 6,463,800 8.814.274 4.524.660 6.666666666666667
35 PP2300364156 - Bộ kit định danh vi khuẩn 5,922,000 8.075.456 4.145.400 6.666666666666667
36 PP2300364157 - Môi trường định danh vi khuẩn 5,192,000 7.080.001 3.634.400 333.3333333333333
37 PP2300364158 - Thuốc thử định danh vi khuẩn 3,125,000 4.261.365 2.187.500 83.33333333333333
38 PP2300364159 - Môi trường định danh vi khuẩn 7,260,000 9.900.001 5.082.000 333.3333333333333
39 PP2300364160 - Môi trường định danh vi khuẩn 8,844,000 12.060.001 6.190.800 333.3333333333333
40 PP2300364161 - Môi trường định danh vi khuẩn 1,782,000 2.430.001 1.247.400 166.66666666666666
41 PP2300364162 - Thuốc thử định danh vi khuẩn 47,950,000 65.386.365 33.565.000 166.66666666666666
42 PP2300364163 - Thuốc thử định danh vi khuẩn 780,000 1.063.637 546.000 33.333333333333336
43 PP2300364164 - Thuốc thử định danh vi khuẩn 780,000 1.063.637 546.000 33.333333333333336
44 PP2300364165 - Thuốc thử định danh vi khuẩn 780,000 1.063.637 546.000 33.333333333333336
45 PP2300364166 - Acid acetic 528,000 720.001 369.600 666.6666666666666
46 PP2300364167 - Test nhanh chẩn đoán virus H.Pylori 16,681,500 22.747.501 11.677.050 83.33333333333333
47 PP2300364168 - Que thử nước tiểu 10 thông số 7,106,400 9.690.546 4.974.480 133.33333333333334
Môi trường cấy vi khuẩn
Mã phần lô PP2300364122
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.001
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.6666666666666
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Môi trường cấy vi khuẩn
Mã phần lô PP2300364123
Giá từng phần lô 68,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.000.001
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.6666666666666
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Môi trường cấy vi khuẩn
Mã phần lô PP2300364124
Giá từng phần lô 18,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.001
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Môi trường cấy vi khuẩn
Mã phần lô PP2300364125
Giá từng phần lô 83,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.327.274
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 266.6666666666667
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Môi trường cấy vi khuẩn
Mã phần lô PP2300364126
Giá từng phần lô 9,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.900.001
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.622.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33333333333333
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Đĩa kháng sinh
Mã phần lô PP2300364127
Giá từng phần lô 920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.254.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33333333333333
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Đĩa kháng sinh
Mã phần lô PP2300364128
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.063.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33333333333333
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Đĩa kháng sinh
Mã phần lô PP2300364129
Giá từng phần lô 3,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.018.183
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.3333333333333
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Đĩa kháng sinh
Mã phần lô PP2300364130
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.063.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33333333333333
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Đĩa kháng sinh
Mã phần lô PP2300364131
Giá từng phần lô 735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.002.274
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33333333333333
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Đĩa kháng sinh
Mã phần lô PP2300364132
Giá từng phần lô 1,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.881.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Đĩa kháng sinh
Mã phần lô PP2300364133
Giá từng phần lô 1,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.701.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 873.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 133.33333333333334
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Đĩa kháng sinh
Mã phần lô PP2300364134
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.009.092
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.3333333333333
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Đĩa kháng sinh
Mã phần lô PP2300364135
Giá từng phần lô 2,646,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.608.183
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.852.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Đĩa kháng sinh
Mã phần lô PP2300364136
Giá từng phần lô 735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.002.274
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33333333333333
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Đĩa kháng sinh
Mã phần lô PP2300364137
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.954.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.3333333333333
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Đĩa kháng sinh
Mã phần lô PP2300364138
Giá từng phần lô 1,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.509.092
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.66666666666666
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Đĩa kháng sinh
Mã phần lô PP2300364139
Giá từng phần lô 735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.002.274
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33333333333333
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Đĩa kháng sinh
Mã phần lô PP2300364140
Giá từng phần lô 735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.002.274
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33333333333333
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Đĩa kháng sinh
Mã phần lô PP2300364141
Giá từng phần lô 920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.254.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33333333333333
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Đĩa kháng sinh
Mã phần lô PP2300364142
Giá từng phần lô 920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.254.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33333333333333
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Đĩa kháng sinh
Mã phần lô PP2300364143
Giá từng phần lô 920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.254.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33333333333333
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Đĩa kháng sinh
Mã phần lô PP2300364144
Giá từng phần lô 735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.002.274
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33333333333333
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Đĩa kháng sinh
Mã phần lô PP2300364145
Giá từng phần lô 735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.002.274
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33333333333333
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Đĩa kháng sinh
Mã phần lô PP2300364146
Giá từng phần lô 920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.254.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33333333333333
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Đĩa kháng sinh
Mã phần lô PP2300364147
Giá từng phần lô 735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.002.274
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33333333333333
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Đĩa kháng sinh
Mã phần lô PP2300364148
Giá từng phần lô 735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.002.274
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33333333333333
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Đĩa kháng sinh
Mã phần lô PP2300364149
Giá từng phần lô 735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.002.274
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33333333333333
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Đĩa kháng sinh
Mã phần lô PP2300364150
Giá từng phần lô 735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.002.274
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33333333333333
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
MIC Amikacin
Mã phần lô PP2300364151
Giá từng phần lô 163,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.220.456
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.586.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.66666666666666
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
MIC Ceftazidime
Mã phần lô PP2300364152
Giá từng phần lô 105,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.66666666666666
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
MIC Imipenem
Mã phần lô PP2300364153
Giá từng phần lô 105,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.66666666666666
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
MIC Meropenem
Mã phần lô PP2300364154
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.136.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.66666666666666
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Bộ kit định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2300364155
Giá từng phần lô 6,463,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.814.274
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.524.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Bộ kit định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2300364156
Giá từng phần lô 5,922,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.075.456
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.145.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Môi trường định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2300364157
Giá từng phần lô 5,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.080.001
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.634.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.3333333333333
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Thuốc thử định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2300364158
Giá từng phần lô 3,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.261.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33333333333333
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Môi trường định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2300364159
Giá từng phần lô 7,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.001
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.082.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.3333333333333
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Môi trường định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2300364160
Giá từng phần lô 8,844,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.060.001
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.190.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.3333333333333
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Môi trường định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2300364161
Giá từng phần lô 1,782,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.430.001
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.247.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.66666666666666
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Thuốc thử định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2300364162
Giá từng phần lô 47,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.386.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.66666666666666
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Thuốc thử định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2300364163
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.063.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.333333333333336
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Thuốc thử định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2300364164
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.063.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.333333333333336
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Thuốc thử định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2300364165
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.063.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.333333333333336
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Acid acetic
Mã phần lô PP2300364166
Giá từng phần lô 528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.001
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.6666666666666
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Test nhanh chẩn đoán virus H.Pylori
Mã phần lô PP2300364167
Giá từng phần lô 16,681,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.747.501
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.677.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33333333333333
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300364168
Giá từng phần lô 7,106,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.690.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.974.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 133.33333333333334
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->