Gói thầu: Mua sắm hóa chất cơ bản cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Dương năm 2023-2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300388722-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Dương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất cơ bản cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Dương năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300261824
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Giá gói thầu 8,993,599,724 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 134.903.992 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300545919 - Acid Phosphoric 52,5% 57,858,570 82.655.100 40.500.999 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
2 PP2300545920 - Acid Citric 55,000,000 78.571.428 38.500.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
3 PP2300545921 - Anti A 16,000,000 22.857.142 11.200.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
4 PP2300545922 - Anti AB 16,200,000 23.142.857 11.340.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
5 PP2300545923 - Anti B 16,000,000 22.857.142 11.200.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
6 PP2300545924 - Anti D 18,850,000 26.928.571 13.195.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
7 PP2300545925 - Bộ dung dịch xét nghiệm tế bào cổ tử cung, âm đạo 141,750,000 202.500.000 99.225.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
8 PP2300545926 - Bộ hóa chất nhuộm DAB 52,743,600 75.348.000 36.920.520 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
9 PP2300545927 - Bộ nhuộm Gram 4,233,600 6.048.000 2.963.520 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
10 PP2300545928 - Bộ phát hiện HRP UnoVue dòng chuột/thỏ 25,410,000 36.300.000 17.787.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
11 PP2300545929 - Bột khô bicarbonate đậm đặc dùng cho chạy thận nhân tạo 1,360,800,000 1.944.000.000 952.560.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
12 PP2300545930 - Chlorhexidine digluconate 2% 29,260,000 41.800.000 20.482.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
13 PP2300545931 - Chlorhexidine digluconate 4% 316,800,000 452.571.428 221.760.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
14 PP2300545932 - Chương trình ngoại kiểm Ammonia/Ethanol 14,642,000 20.917.142 10.249.400 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
15 PP2300545933 - Chương trình ngoại kiểm Đông máu 14,642,000 20.917.142 10.249.400 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
16 PP2300545934 - Chương trình ngoại kiểm HbA1c (2 thông số) 14,642,000 20.917.142 10.249.400 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
17 PP2300545935 - Chương trình ngoại kiểm huyết học 16,952,000 24.217.142 11.866.400 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
18 PP2300545936 - Chương trình ngoại kiểm Khí Máu 16,166,000 23.094.285 11.316.200 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
19 PP2300545937 - Chương trình ngoại kiểm miễn dịch 27,500,000 39.285.714 19.250.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
20 PP2300545938 - Chương trình ngoại kiểm miễn dịch đặc hiệu I 27,322,000 39.031.428 19.125.400 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
21 PP2300545939 - Chương trình ngoại kiểm Niệu 18,404,000 26.291.428 12.882.800 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
22 PP2300545940 - Chương trình ngoại kiểm sinh hóa 16,818,000 24.025.714 11.772.600 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
23 PP2300545941 - Chương trình ngoại kiểm Sinh hóa nước tiểu 25,300,000 36.142.857 17.710.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
24 PP2300545942 - Chương trình ngoại kiểm Tim mạch 20,680,000 29.542.857 14.476.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
25 PP2300545943 - Chương trình nội kiểm miễn dịch L1 10,500,000 15.000.000 7.350.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
26 PP2300545944 - Chương trình nội kiểm miễn dịch L2 10,500,000 15.000.000 7.350.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
27 PP2300545945 - Chương trình nội kiểm miễn dịch L3 10,500,000 15.000.000 7.350.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
28 PP2300545946 - Chương trình nội kiểm sàng lọc trước sinh (mức 1) 6,900,000 9.857.142 4.830.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
29 PP2300545947 - Chương trình nội kiểm sàng lọc trước sinh (mức 2) 6,900,000 9.857.142 4.830.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
30 PP2300545948 - Chương trình nội kiểm sàng lọc trước sinh (mức 3) 6,867,000 9.810.000 4.806.900 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
31 PP2300545949 - CMC sát trùng ống tủy sống 615,000 878.571 430.500 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
32 PP2300545950 - Composite (dạng lỏng) 3,080,000 4.400.000 2.156.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
33 PP2300545951 - Composite (trám thẩm mỹ) 12,800,000 18.285.714 8.960.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
34 PP2300545952 - Cồn tuyệt đối 99,5 độ (dược dụng) 18,500,000 26.428.571 12.950.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
35 PP2300545953 - Dầu Parafin 70,000,000 100.000.000 49.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
36 PP2300545954 - Dầu soi kính 3,100,000 4.428.571 2.170.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
37 PP2300545955 - Đĩa kháng sinh các loại 72,000,000 102.857.142 50.400.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
38 PP2300545956 - Didecyl dimethyl ammonium chloride 0,1% + Poly (hexamethylenebiguanide) hydrochloride 0,1% + Ethanol 30% 15,876,000 22.680.000 11.113.200 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
39 PP2300545957 - Didecyl dimethyl ammonium chloride 10% + Poly (hexamethylenebiguanide) hydrochloride (PHMB) 1,5% 130,000,000 185.714.285 91.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
40 PP2300545958 - Didecyldimethyl ammonium chloride 6,5% + Chlorhexidine digluconate 0,074% 236,250,000 337.500.000 165.375.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
41 PP2300545959 - Didecyldimethyl ammonium chloride 0.3% 46,549,724 66.499.605 32.584.806 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
42 PP2300545960 - Didecyldimethyl ammonium chloride 0.3% và không chứa cồn 13,500,000 19.285.714 9.450.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
43 PP2300545961 - Didecyledimethylammonium Chloride 0.05% + Polyhexamethylene Biguanide Chlorhydrate 0.06% 16,620,000 23.742.857 11.634.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
44 PP2300545962 - Dung dịch acid citric 154,995,750 221.422.500 108.497.025 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
45 PP2300545963 - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 13,674,000 19.534.285 9.571.800 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
46 PP2300545964 - Dung dịch EA-50 nhuộm tế bào thường quy 5,775,000 8.250.000 4.042.500 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
47 PP2300545965 - Dung dịch Eosin Y (Alcoholic) 15,960,000 22.800.000 11.172.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
48 PP2300545966 - Dung dịch gồm Peracetic acid 4%, Hydrogen Peroxide 26%, Acetic acid 10%. 53,999,400 77.142.000 37.799.580 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
49 PP2300545967 - Dung dịch Hematoxylin nhuộm nhân trong nhuộm tế bào thường quy 8,085,000 11.550.000 5.659.500 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
50 PP2300545968 - Dung dịch OG-6 nhuộm tế bào thường quy 8,085,000 11.550.000 5.659.500 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
51 PP2300545969 - Dung dịch rửa hóa mô miễn dịch 32,452,000 46.360.000 22.716.400 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
52 PP2300545970 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế gồm 5 enzyme Protease, Lipase, Amylase, Mannanase, Cellulase 24,000,000 34.285.714 16.800.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
53 PP2300545971 - Dung dịch thẩm phân máu Acetate (có đường) 1,138,800,000 1.626.857.142 797.160.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
54 PP2300545972 - Etching Gel 2,250,000 3.214.285 1.575.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
55 PP2300545973 - Ethanol 50% +Iso Propanol 28% +Chlorhexidine digluconate: 0.5% 140,800,000 201.142.857 98.560.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
56 PP2300545974 - Ethanol 70%, Isopropanol 2%, Chlorhexidine gluconate 0,5% 220,500,000 315.000.000 154.350.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
57 PP2300545975 - Eugenol 2,400,000 3.428.571 1.680.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
58 PP2300545976 - Formalin (10% đệm trung tính) 9,922,500 14.175.000 6.945.750 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
59 PP2300545977 - Fuji IX 8,260,000 11.800.000 5.782.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
60 PP2300545978 - Glucose 5,950,000 8.500.000 4.165.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
61 PP2300545979 - Glutaraldehyde 2% 165,000,000 235.714.285 115.500.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
62 PP2300545980 - Hóa chất khóa nền trong hóa mô miễn dịch 11,391,000 16.272.857 7.973.700 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
63 PP2300545981 - Hóa chất khử peroxidase nội sinh 5,342,400 7.632.000 3.739.680 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
64 PP2300545982 - Hóa chất nhuộm mô học để hiển thị nhân trong các phần mô 17,850,000 25.500.000 12.495.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
65 PP2300545983 - Hydrogen Peroxide 5% + Ion Bạc 0,005% 117,300,000 167.571.428 82.110.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
66 PP2300545984 - Javel 126,100,000 180.142.857 88.270.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
67 PP2300545985 - Kali Clorid tinh khiết 11,000,000 15.714.285 7.700.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
68 PP2300545986 - Keo 3 M 5,760,000 8.228.571 4.032.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
69 PP2300545987 - Keo dán lam 4,040,100 5.771.571 2.828.070 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
70 PP2300545988 - Kháng thể hóa mô miễn dịch MSH2 21,353,220 30.504.600 14.947.254 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
71 PP2300545989 - Kháng thể hóa mô miễn dịch PMS2 21,353,220 30.504.600 14.947.254 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
72 PP2300545990 - Kháng thể hóa mô miễn dịch MLH1 21,353,220 30.504.600 14.947.254 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
73 PP2300545991 - Kháng thể hóa mô miễn dịch MSH6 21,353,220 30.504.600 14.947.254 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
74 PP2300545992 - Môi trường BHI 10,000,000 14.285.714 7.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
75 PP2300545993 - Môi trường BHI+ Glycerol 15% 8,050,000 11.500.000 5.635.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
76 PP2300545994 - Môi trường Chromagar 41,899,200 59.856.000 29.329.440 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
77 PP2300545995 - Môi trường nuôi cấy Helicobacter pylori 52,920,000 75.600.000 37.044.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
78 PP2300545996 - Môi trường Salmonella Shigella Agar 9,450,000 13.500.000 6.615.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
79 PP2300545997 - Nội kiểm Ammonia và Ethanol level 1 14,652,000 20.931.428 10.256.400 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
80 PP2300545998 - Nội kiểm Ammonia và Ethanol level 2 14,652,000 20.931.428 10.256.400 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
81 PP2300545999 - Nội kiểm Ammonia và Ethanol level 3 4,884,000 6.977.142 3.418.800 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
82 PP2300546000 - Nội kiểm Chủng chuẩn Enterococcus faecalis 2,845,000 4.064.285 1.991.500 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
83 PP2300546001 - Nội kiểm Chủng chuẩn Escherichia coli 2,845,000 4.064.285 1.991.500 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
84 PP2300546002 - Nội kiểm Chủng chuẩn Klebsiella pneumoniae 4,423,000 6.318.571 3.096.100 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
85 PP2300546003 - Nội kiểm Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa 2,278,000 3.254.285 1.594.600 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
86 PP2300546004 - Nội kiểm Chủng chuẩn Staphylococcus aureus 2,845,000 4.064.285 1.991.500 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
87 PP2300546005 - Nội kiểm Chủng chuẩn Streptococcus pyogenes 2,945,000 4.207.142 2.061.500 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
88 PP2300546006 - Nội kiểm nước tiểu mức âm tính 5,940,000 8.485.714 4.158.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
89 PP2300546007 - Nội kiểm nước tiểu mức dương tính 5,940,000 8.485.714 4.158.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
90 PP2300546008 - Nước cất 1 lần 138,000,000 197.142.857 96.600.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
91 PP2300546009 - Ống Cryo 13,715,000 19.592.857 9.600.500 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
92 PP2300546010 - Ortho-Phthalaldehyde 0,55% 847,880,000 1.211.257.142 593.516.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
93 PP2300546011 - Paraphin 88,000,000 125.714.285 61.600.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
94 PP2300546012 - Peracetic acid 0,13% + hydrogen peroxide 2,5% + acetic acid 5% 175,200,000 250.285.714 122.640.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
95 PP2300546013 - Quaternary ammonium propionate 14% + 0,3% Chlorhexidine digluconate 275,000,000 392.857.142 192.500.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
96 PP2300546014 - Sát trùng tủy thối 468,000 668.571 327.600 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
97 PP2300546015 - Sodium carbonate 1,650,000 2.357.142 1.155.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
98 PP2300546016 - Sodium Dichloroisocyanurate 50%- 5g 31,500,000 45.000.000 22.050.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
99 PP2300546017 - Thạch Chocolate + MultiVitox 22,748,000 32.497.142 15.923.600 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
100 PP2300546018 - Thạch chứa 5% máu cừu (Blood agar) 126,720,000 181.028.571 88.704.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
101 PP2300546019 - Thạch Macconkey 110,250,000 157.500.000 77.175.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
102 PP2300546020 - Thạch Mueller hinton 47,040,000 67.200.000 32.928.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
103 PP2300546021 - Thạch Mueller hinton + 5% máu cừu 9,504,000 13.577.142 6.652.800 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
104 PP2300546022 - Thẻ định nhóm máu đầu giường ABO gắn sẵn huyết thanh mẫu 331,800,000 474.000.000 232.260.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
105 PP2300546023 - Tube Chimigly 181,440,000 259.200.000 127.008.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
106 PP2300546024 - Tube Citrate 100,800,000 144.000.000 70.560.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
107 PP2300546025 - Tube Edta nắp cao su 334,950,000 478.500.000 234.465.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
108 PP2300546026 - Tube Heparin 225,330,000 321.900.000 157.731.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
109 PP2300546027 - Tube Serum 268,800,000 384.000.000 188.160.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
110 PP2300546028 - Vôi soda 44,100,000 63.000.000 30.870.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
111 PP2300546029 - Xylene 22,000,000 31.428.571 15.400.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Acid Phosphoric 52,5%
Mã phần lô PP2300545919
Giá từng phần lô 57,858,570
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.655.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.500.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Acid Citric
Mã phần lô PP2300545920
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Anti A
Mã phần lô PP2300545921
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Anti AB
Mã phần lô PP2300545922
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Anti B
Mã phần lô PP2300545923
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Anti D
Mã phần lô PP2300545924
Giá từng phần lô 18,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.928.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Bộ dung dịch xét nghiệm tế bào cổ tử cung, âm đạo
Mã phần lô PP2300545925
Giá từng phần lô 141,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Bộ hóa chất nhuộm DAB
Mã phần lô PP2300545926
Giá từng phần lô 52,743,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.348.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.920.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300545927
Giá từng phần lô 4,233,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.048.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.963.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Bộ phát hiện HRP UnoVue dòng chuột/thỏ
Mã phần lô PP2300545928
Giá từng phần lô 25,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.787.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Bột khô bicarbonate đậm đặc dùng cho chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300545929
Giá từng phần lô 1,360,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.944.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 952.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Chlorhexidine digluconate 2%
Mã phần lô PP2300545930
Giá từng phần lô 29,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.482.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Chlorhexidine digluconate 4%
Mã phần lô PP2300545931
Giá từng phần lô 316,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 452.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Chương trình ngoại kiểm Ammonia/Ethanol
Mã phần lô PP2300545932
Giá từng phần lô 14,642,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.917.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.249.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Chương trình ngoại kiểm Đông máu
Mã phần lô PP2300545933
Giá từng phần lô 14,642,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.917.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.249.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Chương trình ngoại kiểm HbA1c (2 thông số)
Mã phần lô PP2300545934
Giá từng phần lô 14,642,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.917.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.249.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Chương trình ngoại kiểm huyết học
Mã phần lô PP2300545935
Giá từng phần lô 16,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.217.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.866.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Chương trình ngoại kiểm Khí Máu
Mã phần lô PP2300545936
Giá từng phần lô 16,166,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.094.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.316.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Chương trình ngoại kiểm miễn dịch
Mã phần lô PP2300545937
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Chương trình ngoại kiểm miễn dịch đặc hiệu I
Mã phần lô PP2300545938
Giá từng phần lô 27,322,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.031.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.125.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Chương trình ngoại kiểm Niệu
Mã phần lô PP2300545939
Giá từng phần lô 18,404,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.291.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.882.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Chương trình ngoại kiểm sinh hóa
Mã phần lô PP2300545940
Giá từng phần lô 16,818,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.025.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.772.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Chương trình ngoại kiểm Sinh hóa nước tiểu
Mã phần lô PP2300545941
Giá từng phần lô 25,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Chương trình ngoại kiểm Tim mạch
Mã phần lô PP2300545942
Giá từng phần lô 20,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.542.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.476.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Chương trình nội kiểm miễn dịch L1
Mã phần lô PP2300545943
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Chương trình nội kiểm miễn dịch L2
Mã phần lô PP2300545944
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Chương trình nội kiểm miễn dịch L3
Mã phần lô PP2300545945
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Chương trình nội kiểm sàng lọc trước sinh (mức 1)
Mã phần lô PP2300545946
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Chương trình nội kiểm sàng lọc trước sinh (mức 2)
Mã phần lô PP2300545947
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Chương trình nội kiểm sàng lọc trước sinh (mức 3)
Mã phần lô PP2300545948
Giá từng phần lô 6,867,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.806.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
CMC sát trùng ống tủy sống
Mã phần lô PP2300545949
Giá từng phần lô 615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 878.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Composite (dạng lỏng)
Mã phần lô PP2300545950
Giá từng phần lô 3,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Composite (trám thẩm mỹ)
Mã phần lô PP2300545951
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Cồn tuyệt đối 99,5 độ (dược dụng)
Mã phần lô PP2300545952
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Dầu Parafin
Mã phần lô PP2300545953
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Dầu soi kính
Mã phần lô PP2300545954
Giá từng phần lô 3,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Đĩa kháng sinh các loại
Mã phần lô PP2300545955
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Didecyl dimethyl ammonium chloride 0,1% + Poly (hexamethylenebiguanide) hydrochloride 0,1% + Ethanol 30%
Mã phần lô PP2300545956
Giá từng phần lô 15,876,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.113.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Didecyl dimethyl ammonium chloride 10% + Poly (hexamethylenebiguanide) hydrochloride (PHMB) 1,5%
Mã phần lô PP2300545957
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Didecyldimethyl ammonium chloride 6,5% + Chlorhexidine digluconate 0,074%
Mã phần lô PP2300545958
Giá từng phần lô 236,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Didecyldimethyl ammonium chloride 0.3%
Mã phần lô PP2300545959
Giá từng phần lô 46,549,724
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.499.605
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.584.806
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Didecyldimethyl ammonium chloride 0.3% và không chứa cồn
Mã phần lô PP2300545960
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Didecyledimethylammonium Chloride 0.05% + Polyhexamethylene Biguanide Chlorhydrate 0.06%
Mã phần lô PP2300545961
Giá từng phần lô 16,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.742.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.634.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Dung dịch acid citric
Mã phần lô PP2300545962
Giá từng phần lô 154,995,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.422.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.497.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên
Mã phần lô PP2300545963
Giá từng phần lô 13,674,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.534.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.571.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Dung dịch EA-50 nhuộm tế bào thường quy
Mã phần lô PP2300545964
Giá từng phần lô 5,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.042.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Dung dịch Eosin Y (Alcoholic)
Mã phần lô PP2300545965
Giá từng phần lô 15,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.172.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Dung dịch gồm Peracetic acid 4%, Hydrogen Peroxide 26%, Acetic acid 10%.
Mã phần lô PP2300545966
Giá từng phần lô 53,999,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.142.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.799.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Dung dịch Hematoxylin nhuộm nhân trong nhuộm tế bào thường quy
Mã phần lô PP2300545967
Giá từng phần lô 8,085,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.659.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Dung dịch OG-6 nhuộm tế bào thường quy
Mã phần lô PP2300545968
Giá từng phần lô 8,085,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.659.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Dung dịch rửa hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300545969
Giá từng phần lô 32,452,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.716.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế gồm 5 enzyme Protease, Lipase, Amylase, Mannanase, Cellulase
Mã phần lô PP2300545970
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Dung dịch thẩm phân máu Acetate (có đường)
Mã phần lô PP2300545971
Giá từng phần lô 1,138,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.626.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 797.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Etching Gel
Mã phần lô PP2300545972
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.214.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Ethanol 50% +Iso Propanol 28% +Chlorhexidine digluconate: 0.5%
Mã phần lô PP2300545973
Giá từng phần lô 140,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Ethanol 70%, Isopropanol 2%, Chlorhexidine gluconate 0,5%
Mã phần lô PP2300545974
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Eugenol
Mã phần lô PP2300545975
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Formalin (10% đệm trung tính)
Mã phần lô PP2300545976
Giá từng phần lô 9,922,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.945.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Fuji IX
Mã phần lô PP2300545977
Giá từng phần lô 8,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.782.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Glucose
Mã phần lô PP2300545978
Giá từng phần lô 5,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Glutaraldehyde 2%
Mã phần lô PP2300545979
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất khóa nền trong hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300545980
Giá từng phần lô 11,391,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.272.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.973.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất khử peroxidase nội sinh
Mã phần lô PP2300545981
Giá từng phần lô 5,342,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.632.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.739.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất nhuộm mô học để hiển thị nhân trong các phần mô
Mã phần lô PP2300545982
Giá từng phần lô 17,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Hydrogen Peroxide 5% + Ion Bạc 0,005%
Mã phần lô PP2300545983
Giá từng phần lô 117,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Javel
Mã phần lô PP2300545984
Giá từng phần lô 126,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Kali Clorid tinh khiết
Mã phần lô PP2300545985
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Keo 3 M
Mã phần lô PP2300545986
Giá từng phần lô 5,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.228.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Keo dán lam
Mã phần lô PP2300545987
Giá từng phần lô 4,040,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.771.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.828.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Kháng thể hóa mô miễn dịch MSH2
Mã phần lô PP2300545988
Giá từng phần lô 21,353,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.504.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.947.254
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Kháng thể hóa mô miễn dịch PMS2
Mã phần lô PP2300545989
Giá từng phần lô 21,353,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.504.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.947.254
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Kháng thể hóa mô miễn dịch MLH1
Mã phần lô PP2300545990
Giá từng phần lô 21,353,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.504.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.947.254
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Kháng thể hóa mô miễn dịch MSH6
Mã phần lô PP2300545991
Giá từng phần lô 21,353,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.504.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.947.254
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Môi trường BHI
Mã phần lô PP2300545992
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Môi trường BHI+ Glycerol 15%
Mã phần lô PP2300545993
Giá từng phần lô 8,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Môi trường Chromagar
Mã phần lô PP2300545994
Giá từng phần lô 41,899,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.856.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.329.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Môi trường nuôi cấy Helicobacter pylori
Mã phần lô PP2300545995
Giá từng phần lô 52,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Môi trường Salmonella Shigella Agar
Mã phần lô PP2300545996
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Nội kiểm Ammonia và Ethanol level 1
Mã phần lô PP2300545997
Giá từng phần lô 14,652,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.931.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.256.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Nội kiểm Ammonia và Ethanol level 2
Mã phần lô PP2300545998
Giá từng phần lô 14,652,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.931.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.256.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Nội kiểm Ammonia và Ethanol level 3
Mã phần lô PP2300545999
Giá từng phần lô 4,884,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.977.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.418.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Nội kiểm Chủng chuẩn Enterococcus faecalis
Mã phần lô PP2300546000
Giá từng phần lô 2,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.064.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.991.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Nội kiểm Chủng chuẩn Escherichia coli
Mã phần lô PP2300546001
Giá từng phần lô 2,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.064.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.991.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Nội kiểm Chủng chuẩn Klebsiella pneumoniae
Mã phần lô PP2300546002
Giá từng phần lô 4,423,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.318.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.096.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Nội kiểm Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa
Mã phần lô PP2300546003
Giá từng phần lô 2,278,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.254.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.594.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Nội kiểm Chủng chuẩn Staphylococcus aureus
Mã phần lô PP2300546004
Giá từng phần lô 2,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.064.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.991.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Nội kiểm Chủng chuẩn Streptococcus pyogenes
Mã phần lô PP2300546005
Giá từng phần lô 2,945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.207.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.061.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Nội kiểm nước tiểu mức âm tính
Mã phần lô PP2300546006
Giá từng phần lô 5,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.485.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Nội kiểm nước tiểu mức dương tính
Mã phần lô PP2300546007
Giá từng phần lô 5,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.485.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Nước cất 1 lần
Mã phần lô PP2300546008
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Ống Cryo
Mã phần lô PP2300546009
Giá từng phần lô 13,715,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.592.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.600.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Ortho-Phthalaldehyde 0,55%
Mã phần lô PP2300546010
Giá từng phần lô 847,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.211.257.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 593.516.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Paraphin
Mã phần lô PP2300546011
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Peracetic acid 0,13% + hydrogen peroxide 2,5% + acetic acid 5%
Mã phần lô PP2300546012
Giá từng phần lô 175,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Quaternary ammonium propionate 14% + 0,3% Chlorhexidine digluconate
Mã phần lô PP2300546013
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Sát trùng tủy thối
Mã phần lô PP2300546014
Giá từng phần lô 468,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 668.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Sodium carbonate
Mã phần lô PP2300546015
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.357.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Sodium Dichloroisocyanurate 50%- 5g
Mã phần lô PP2300546016
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Thạch Chocolate + MultiVitox
Mã phần lô PP2300546017
Giá từng phần lô 22,748,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.497.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.923.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Thạch chứa 5% máu cừu (Blood agar)
Mã phần lô PP2300546018
Giá từng phần lô 126,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.028.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Thạch Macconkey
Mã phần lô PP2300546019
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Thạch Mueller hinton
Mã phần lô PP2300546020
Giá từng phần lô 47,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Thạch Mueller hinton + 5% máu cừu
Mã phần lô PP2300546021
Giá từng phần lô 9,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.577.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.652.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Thẻ định nhóm máu đầu giường ABO gắn sẵn huyết thanh mẫu
Mã phần lô PP2300546022
Giá từng phần lô 331,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 474.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Tube Chimigly
Mã phần lô PP2300546023
Giá từng phần lô 181,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Tube Citrate
Mã phần lô PP2300546024
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Tube Edta nắp cao su
Mã phần lô PP2300546025
Giá từng phần lô 334,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 478.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Tube Heparin
Mã phần lô PP2300546026
Giá từng phần lô 225,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.731.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Tube Serum
Mã phần lô PP2300546027
Giá từng phần lô 268,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Vôi soda
Mã phần lô PP2300546028
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Xylene
Mã phần lô PP2300546029
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->