Gói thầu: Mua sắm hóa chất, công cụ và dụng cụ phục vụ quan trắc và phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300133560-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2023 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, công cụ và dụng cụ phục vụ quan trắc và phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300049538 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp bảo vệ môi trường) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 4,340,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 3 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Về chủng loại, tính chất, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 3.050.000.000 VND. (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4 5 |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 9 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) :TT Tên sản phẩm Sản lượng TB tháng (sản phẩm) 1 1,10- phenanthroline monohydrate 17 2 1,3- Dimethyl barbituric acid 17 3 2,6- Dimethylphenol,100ug/ ml 17 4 4- aminoantipyrine (4- amino-2,3- dimethyl-1phenyl-3pyrazolin-5one) 26 5 4- Pyridine Carboxylic Acid 17 6 Acetic acid glacial 100% 43 7 Aceton 214 8 Ammonium chloride 34 9 Ammonium peroxodisulfate 17 10 Amonium dihydrogen photphate 17 11 Amonium iron (II)sulfate hexahydrate 9 12 Amonium molypdate tetrahydrate 51 13 Amonium Pyrolidine Dithio Carbamate (APDC) 9 14 Amonium sulfate 9 15 Ascorbic acid 34 16 Barbituric acid 26 17 Bij35 30% Solution 26 18 Boric acid 17 19 Brom (Br2) 9 20 Cadmium Chloride 17 21 Calcium chloride 9 22 Cát thạch anh, PA,50-70 mesh 17 23 Chất chuẩn metyl este dodecyl benzen sulfonic axit (C19H32O3S) 9 24 Chất chuẩn Xenlulose dùng cho thông số TSS 17 25 Chelex® 100 sodium form 17 26 Chloramine T trihydrate 17 27 Chloroform 171 28 Chuẩn chất phân tích (Native std) : Pesticide Mix 13 10 μg/ mL in Toluene, DRE- L18000013TO 17 29 Chuẩn đồng hành: 4,4'- DDT (RING-13C12, 99%) 100 μg/ mL IN NONANE, CLM-1281-1.2 17 30 Coil with heatexchanger 10turn 17 31 Connector glass T- shape PtIr 17 32 Coupper (II) sulfate 17 33 Cyclo hexane 26 34 Dầu chân không LVO 420 17 35 DD Setup solution 17 36 DD Tune B iCAP Q dùng cho ICP 17 37 Dichloromethane 69 38 di- Potassium hydrogen phosphate 17 39 di- Sodium hydrogen Phosphat 17 40 di- sodium tetra borate 34 41 Dung dịch chuẩn 0 NTU 43 42 Dung dịch chuẩn 100 NTU 43 43 Dung dịch chuẩn Ammonium (NH4+) 1000 mg/ l in H2O for IC 9 44 Dung dịch chuẩn Calcium (Ca2+) 1000 mg/ l in H2O for IC 9 45 Dung dịch chuẩn Certipur 30 nguyên tố 17 46 Dung dịch chuẩn DO 0 mg/ L 16 47 Dung dịch chuẩn EC (Conductivity Standard) 10000 uS/ cm 16 48 Dung dịch chuẩn EC (Conductivity Standard) 1413 uS/ cm 16 49 Dung dịch chuẩn EC (Conductivity Standard) 147 uS/ cm 16 50 Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm As 2 51 Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm Cd 2 52 Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm CN 2 53 Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm dầu mỡ 2 54 Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm Fe 2 55 Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm Hg 2 56 Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm Pb 2 57 Dung dịch chuẩn ICP- MS 68 nguyên tố 10 μg/ ml (500 ml) 3 58 Dung dịch chuẩn Magnesium (Mg2+) 1000 mg/ l in H2O for IC 2 59 Dung dịch chuẩn Nitrat 1000mg/ l 2 60 Dung dịch chuẩn Nitrates (NO3-) 1000 mg/ l in H2O for IC 2 61 Dung dịch chuẩn Nitrit 1000mg/ l 2 62 Dung dịch chuẩn Potassium (K +) 1000 mg/ l in H2O for IC 2 63 Dung dịch chuẩn P- PO4 2 64 Dung dịch chuẩn Sodium (Na +) 1000 mg/ l in H2O for IC 2 65 Dung dịch chuẩn Sulfide 1000mg/ L 2 66 Dung dịch chuẩn tổng chất thải rắn hòa tan 100mg/ L 19 67 Dung dịch chuẩn tổng chất thải rắn hòa tan 2000mg/ L 19 68 Dung dịch chuẩn tổng chất thải rắn hòa tan 500mg/ L 19 69 Dung dịch hiệu chuẩn ORP 100mV 19 70 Dung dịch hiệu chuẩn ORP 200mV 19 71 Dung dịch hiệu chuẩn ORP 600mV 19 72 Dung dịch Methyl Iso butyl keton (MIBK) 2 73 Dung dịch NH4+ chuẩn 5 74 Ethanol absolute 41 75 FFD6 2 76 Filter 505 nm 3 77 Filter 600 nm 3 78 Florisil 6 79 Flowcell tube shape no debubbler 50mm 2 80 Formaldehyde solution 37% 5 81 Glucose 2 82 Glutamic 2 83 Glycerin 5 84 Hydro chloric acid 37% 32 85 Hydro chloric acid 37% (Suprapur) 5 86 Hydrogen Peroxide 16 87 Hydroxylamin Hydrochoride 2 88 Internal standard mix 100 ppm dùng cho ICP (6 nguyên tố) 2 89 Iodine 5 90 Iron (III) chloride 6 91 Iron sulfate heptahydrate 2 92 Khí Argon (99,999%) 45 93 Khí chuẩn 100ppm N02 in Air. 10Lt/ 144 Bar. Accuracy: <= +/- 5%. Traceability to NIST 2 94 Khí chuẩn CO,100 ppm CO trong N2 2 95 Khí chuẩn Mix 500ppm CO, 400ppm N0, 500ppm S02 in N2 / l0Lt/ 100 Bar. Valve BS4. Tolerance: +/- 15%, Accuracy: +/- 2%. Traceability to NIST 2 96 Khí Heli (99,999%) 3 97 Khí Nito (99,99%) 3 98 Khí Nito (99,999%) 2 99 Khí NO2 300ppm 2 100 Khí SO2 20ppm 2 101 Lead (II) carbonate 4 102 Lithium Sulfate mono hydrate 3 103 Magnesium chloride hexahydrate 2 104 Magnesium sulfate heptahydrate 2 105 Mẫu CRM các thông số nhu cầu trong nước (BOD,COD) 1 106 Mercuric Acetate 97% 2 107 Mercury (II) sulfate 4 108 Mercury(II) chloride 4 109 Methanesulfonic acid concentrate (0.1M CH3SO3H in water (0.1N), eluent concentrate for IC) 1 110 Method 1614 labeled Injection Internal Stock Solution (13C12, 99%), EO-5275, CIL 1 111 Methyl Blue 1 112 Methyl red 1 113 N- Allylthiourea 3 114 N- (1- naphyl)- ethyllediamine 4 115 n- Butanol 7 116 n- Hexan 9 117 Nitric acid 65% 45 118 Nitric acid 65% (Suprapur) 2 119 Nội chuẩn/ chuẩn thu hồi: 2,3’,4’,5- Tetracb (PCB-70) (13C12, 99%) 40+/-2 UG/ ML in Nonane, EC-4914-1.2 2 120 Oxalic acid dihydrate 2 121 Palladium (II) chloride anhydrous 2 122 Pararosanilin 3 123 p- Dimethylaminobenzalrhodanine 2 124 pH10 9 125 pH4 9 126 pH7 9 127 Phenol 1 128 Phenol Surrogate F116541, 2000ng/ ul 1 129 Phenoldisulfonic acid 2 130 Phenolphtalein 1 131 Phenols native mixture-8041 1 132 Phosphoric acid 85% 4 133 Polyseed 2 134 Potassium antimony(III) oxide tartrate hemihydrate 2 135 Potassium bromat 1 136 Potassium bromide 1 137 Potassium chloride 1 138 Potassium chromate 1 139 Potassium dichromate 1 140 Potassium dichromate solution 0.1N 1 141 Potassium dihydrogen phosphate 1 142 Potassium hydrogen phthalate 1 143 Potassium iodidate 1 144 Potassium iodide 1 145 Potassium Nitrate 1 146 Potassium permaganate 1 147 Potassium persulfate 2 148 Potassium sulfate 1 149 Potassium tartrate 1 150 Pyridine 1 151 Pyrrolidine-1- dithiocarboxylic acid ammonium salt 1 152 Silica gel, 70-230 mesh, 63-200 μm 1 153 Silver nitrat 1 154 Silver nitrat 0.1N 2 155 Silver sulfate 3 156 Sodium borohydride 2 157 Sodium carbonate 2 158 Sodium chloride 5 159 Sodium disulfite 1 160 Sodium disulfite solution 0,1N 5 161 Sodium hydroxide 5 162 Sodium hypochloride 2 163 Sodium nitro prusside Dihydrat 2 164 Sodium Oxalate 1 165 Sodium potassium tartrate tetrahydrate 2 166 Sodium salicylate 3 167 Sodium sulfate 5 168 Sodium sulfite 1 169 Sodium thiosulfate 1 170 Sodium tungstate-2- hydrate 1 171 Stannous chloride dihydrate 3 172 Sulfamic acid 1 173 Sulfanilamide 3 174 Sulfanilic acid 2 175 Sulfuric acid 95-97% 5 176 Than hoạt tính 1 177 Titanium Dioxide 1 178 Triethanolamine 1 179 tri- Sodium citrate dihydrate 1 180 Zinc sulfate 1 181 α- Naphtylamin 2 182 Áo blu 17 183 Barnstead™ Final Filter; Size 0,2μm 2 184 Bình cầu đáy tròn 1000ml cổ nhám 29/32 9 185 Bình cầu đáy tròn 500ml cổ nhám 29/32 9 186 Bình định mức 1000ml 9 187 Bình định mức 100ml 13 188 Bình định mức 250 ml 13 189 Bình định mức 25ml 13 190 Bình định mức 500ml 13 191 Bình định mức 50ml 13 192 Bình nhỏ giọt 13 193 Bình tam giác 100ml 13 194 Bình tam giác 250 ml 13 195 Bình tam giác 25ml 17 196 Bình tam giác 500 ml 17 197 Bình tam giác 50ml 13 198 Bình tia 500ml 13 199 Bộ sục khí 1 200 Bông thủy tinh 4 201 Buret tự động 25ml 1 202 Cap, screw, blue, PTFE/ red silicone septa, 100/ pk. Cap size: 12 mm 3 203 Chai CO 13 204 Chai đựng mẫu 1000ml (Thu ̉ y tinh) 164 205 Chai nhựa đựng mẫu 1000ml 409 206 Chai nhựa đựng mẫu 500ml 409 207 Chai trung tính màu nâu 100ml 21 208 Chai trung tính màu nâu 250ml 21 209 Chai trung tính màu nâu 500ml 13 210 Chai trung tính màu trắng 250ml 21 211 Chai trung tính màu trắng 500ml 13 212 Chai trung tính màu trắng100ml 21 213 Chai ủ BOD 49 214 Cốc cân (3x5cm) 49 215 Cốc thủy tinh 1000ml 32 216 Cốc thủy tinh 100ml 81 217 Cốc thủy tinh 250ml 81 218 Cốc thủy tinh 50ml 81 219 Cột bảo vệ kênh anion 5 220 Cột sắc ký thủy tinh đường kính 20mm 8 221 Cột tách kênh anion 5 222 Cuvet 1cm 16 223 Đầu điện cực 5 224 Đầu cone (0,1mL) 8 225 Đầu cone 1 ml 8 226 Đầu cone 10 ml 8 227 Đầu cone 5 ml 8 228 Description Cartridge, Activated Carbon / Mixed Bed 3 229 Description Cartridge, Mixed Bed / Organic Free 3 230 Description Ultra Pure Cartridge 3 231 Dionex ADRS 600 4mm 2 232 Dionex Ionpac AG20 4x50mm 2 233 Dionex Ionpac AS20 4x250mm 2 234 Đũa thủy tinh 65 235 Eisco TM Nickel Crucible and Lid (Chén nung Niken và nắp) 100ml - Có thể chịu được nhiệt độ: 1000oC 24 236 Ferrule 0.4mm ID Vespel/ Graphite 85%/15% (short) 10/ pk fits Col.ID 100-250 um 2 237 Ferrule 0.5 Graphite 0.32 col 10/ pk 2 238 Filament,high temperature EI for GCMS 3 239 Filter 660nm 3 240 Filter caps 5ml 6 241 Găng tay 65 242 Giấy lau 162 243 Giấy lọc 0,45μm 81 244 Giấy lọc băng xanh 90 245 Giấy lọc bụi 7 246 Giấy lọc bụi PM2.5 1 247 Giấy lọc xenlulose axetate 0,45um 4 248 Giấy Parafin 9 249 Giấy thử pH 36 250 HP-5ms Ultra Inert GC Column, 30 m, 0.25 mm, 0.25 μm, 7 inch cage 1 251 iCAP Q/ Qnova Quartz Torch 2 252 Khẩu trang than hoạt tinh 3M-9914K 4 253 Khẩu trang y tế 36 254 Kim hút chuẩn (Syringe 100ul) 2 255 Kim hút chuẩn (Syringe 50ul) 2 256 Kim tiêm mẫu (Syringe 10ul) 2 257 Màng lọc 9 258 Mặt kính đồng hồ 45 259 Micro buret 2ml 4 260 Micro xylanh thủy tinh, 100uL 5 261 Micropipet 10ml 4 262 Micropipet 1ml 4 263 Micropipet 5ml 4 264 Muỗng múc hóa chất inox 27 265 Nắp dập cho vial 2ml, màu trắng, đệm PTFE/ Silicon 2 266 Nắp vặn nhựa PP cho vial nhựa 2ml 2 267 Nhíp 9 268 Ống COD 10 ml có nắp xoáy 72 269 Ống đong 1000ml 11 270 Ống đong 250 ml 11 271 Ống đong 500ml 11 272 Ống đong 50ml 11 273 Ống đựng mẫu - NIC - Nhật Bản. 50 cái/ hộp 2 274 Ống hút 27 275 Ống impinger có đầu tán khí cách đáy 3mm 2 276 Ống nghiệm nhựa 15ml (có nắp) 16 277 Ống nghiệm thủy tinh 15 ml có nắp xoáy 16 278 Ống nghiệm thủy tinh 30 ml có nắp xoáy 16 279 Phễu lọc thủy tinh 12 280 Pipet 10 ml 16 281 Pipet 20 ml 16 282 Pipet 25 ml 8 283 Pipet 5 ml 16 284 Pipet 50 ml 8 285 Pitet 1ml 16 286 Pitet 2ml 8 287 Poly vials 5ml 2 288 Quả bóp 3 valve 8 289 Quả bóp thẳng 16 290 Sample needle for SA 1053 1 291 skalar BOD botter 300ml with cap N29 2 292 Steel racks 35 positions for 1050 sampler 1 293 Syringe 10uL, F/ N: 26/57/ C PAL3 1 294 Syringe, CTC 10ul, pt 2 Combi/ GC- Pal 1 sản phẩm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 24 25 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi